Font size
Worksheetsôn tập hk 2
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 6mins
Để nhận biết ion Fe2+ không dùng ion
OH-/không khí
NH3/không khí.
SCN-.
MnO4-/H+
Có các dd AlCl3, ZnSO4, FeSO4. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dd trên?
Quì tím.
Dung dịch NH3.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch BaCl2.
Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dd?
2
3
1
5
Để phân biệt CO2 và SO2 ta không dùng thuốc thử là
Dung dịch Br2.
Dung dịch KMnO4
Dung dịch nước vôi trong
Dung dịch H2S.
Để phân biệt các khí đựng trong các lọ riêng biệt chứa: NH3, CO2, O2, H2S ta có thể dùng
nước và giấy quì tím.
dung dịch Ca(OH)2 và giấy quì tím.
Phenolphtalein
giấy quì tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.
Để nhận ra ion NO3− trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với
kim loại Cu.
dung dịch H2SO4 loãng.
kim loại Cu và dung dịch Na2SO4.
kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng.
Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3 vì
Tạo ra khí có màu nâu.
Tạo ra dung dịch có màu vàng.
Tạo ra kết tủa có màu vàng.
Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.
Khí H2S là khí có:
Màu nâu
Không màu, mùi sốc
Mùi trứng thối
Không màu, mùi khai
Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: CuSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng
quỳ tím.
dung dịch BaCl2.
dung dịch HCl.
dung dịch Ba(OH)2.
Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?
NaOH.
BaCl2.
Ba(OH)2.
Quì tím.
Có 4 dung dịch riêng biệt: AlCl3, KNO3, Na2CO3, NH4Cl. Để nhận biết các dung dịch trên có thể dùng dung dịch
Ba(OH)2
qùi tím
H2SO4
NH3
Để phân biệt các khí riêng biệt : NH3, CO2, H2S, O2 có thể dùng
nước và giấy quỳ tím.
dung dịch Ca(OH)2 và giấy quỳ tím.
giấy quỳ tím ẩm và tàn đóm cháy dở.
giấy quỳ tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.
Có các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm quỳ tím thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là
2
3
4
6
Trong các phản ứng sau:
(1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4
(2) dung dịch Na2CO3 + FeCl3
(3) dung dịch Na2CO3 + CaCl2
(4) dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) dung dịch (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
(6) dung dịch Na2S + AlCl3
Số phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
2
3
4
5
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
Na+, OH-, HCO3-, K+.
Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên
Bari hiđroxit
Bari clorua
Bari hiđroxit hoặc bari clorua
Natri hiđroxit
Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?
NaOH.
BaCl2.
Ba(OH)2.
Quì tím.
Cho các dung dịch thuốc thử sau: NaOH, quì tím, phenolphtalein, HCl. Số thuốc thử trong dãy có thể dùng để phân biệt dung dịch KOH và H2SO4 loãng là
1
2
3
4
Có các dung dịch: NH4Cl, NH4HCO3, Na3PO4, NaNO3. Chỉ dùng một dung dịch hóa chất nào trong số các chất cho sau đây để nhận biết được các dung dịch trên?
KOH.
NaOH.
Ca(OH)2.
HCl.
Một dung dịch chứa các ion: Na+, NH4+, Mg2+, Cl–, NO3- chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết được các ion:
NH4+, Mg2+.
Na+,Cl–.
Na+, Mg2+.
Cl– , NO3-.
Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là
môi trường.
sinh thái.
khí quyển.
không khí.
Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là
môi trường.
ô nhiễm môi trường.
thành phần môi trường.
khí quyển.
Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là
sự cố môi trường.
ô nhiễm sinh thái.
ô nhiễm môi trường.
suy thoái môi trường.
Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?
Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất
Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người
Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ
Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?
Than đá
Dầu mỏ
Mặt trời
Khí đốt
Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:
Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức
Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ
Đốn rừng để lấy đất canh tác
Các chất thải từ thực vật phân huỷ
Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?
Đất, nước
Nước, không khí
Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật
Không khí, đất
Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?
Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)
Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.
Tạo bề lắng và lọc nước thải
Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...
Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là
CFC
CCl4
CO2
Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?
Muối ăn
Đá vôi
Vôi sống
Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:
Tạo bụi trong môi trường
Gây hiệu ứng nhà kính
Khí CO2 độc
Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?
Ba2+
Ca2+
Mg2+
Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là
CO và CH4
SO2 và NO2
CO và CO2
Phát biểu nào sau đây là sai?
CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon
SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit
CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
Ozon trơ về mặt hóa học.
Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
Ozon không tác dụng được với nước.
Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?
Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.
Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước
Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,
Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là
cafein.
moocphin.
etanal.
nicotin.
Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên
Dung dich BaCl2.
Dung dich phenolphtalein.
Dung dich NaHCO3.
Quy tím.
Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là
oxi.
ozon.
SO2.
N2O.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Mn và Cr.
Al và Cr.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển
không màu sang màu vàng.
màu da cam sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3.
MgO.
CrO.
CaO.
Giải thích ứng dụng của crom nào dưới đây là không hợp lý?
Crom là kim loại cứng nhất, có thể dùng để cắt thủy tinh
Crom là hợp kim cứng và chịu nhiệt hơn nên dùng để tạo thép cứng không gỉ, chịu nhiệt.
Crom là kim loại nhẹ, nên được sử dụng các hợp kim dùng trong ngành hàng không.
Điều kiện thường, crom tạo được lớp màng oxit mịn, bền chắc nên crom được dùng để mạ bảo vệ thép.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
dung dịch NaOH đặc, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Zn2+
Al3+
Cr3+
Fe3+
Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là
Fe, Al, Cr
Fe, Al, Ag
Fe, Al, Cu
Fe, Zn, Cr
Trong các hợp chất của crom, Cr(OH)3 là một:
Bazơ lưỡng tính.
Hiđroxit lưỡng tính.
Axit.
Kiềm.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Crom(VI) oxit là oxit bazơ.
Ancol etylic bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
Khi phản ứng với dung dịch HCl, kim loại Cr bị oxi hóa thành ion Cr2+.
Crom(III) oxit và crom(III) hiđroxit đều là chất có tính lưỡng tính.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?
+2
+3
+4
+6
Chất nào sau đây không lưỡng tính ?
Al2O3
Cr(OH)3.
Cr2O3.
Cr(OH)2.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?
Cr.
Ag.
W.
Fe.
Nguyên tố crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây ?
Na2Cr2O7.
Cr2O3.
CrO.
Na2CrO4.
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2↑
Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O
Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O
2Cr + 6HCl →2CrCl3 + 3H2↑
Phát biểu nào sau đây là sai?
Fe(OH)2 có tính bazơ và tính khử.
Al và Cr đều không tác dụng với axit HNO3 đặc, nguội.
SO3 và CrO3 đều là oxit axit và có tính oxi hoá mạnh.
Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
Phát biểu nào sau đây là sai?
Crom(VI) oxit có tính oxi hoá mạnh.
Hợp chất crom(III) không thể hiện tính khử.
Crom(III) hiđroxit có tính chất lưỡng tính.
Crom không tác dụng với axit nitric đặc, nguội.
Chọn câu trả lời đúng
K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.
KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3.
KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4.
KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3.
Chất chỉ có tính khử là
FeCl3.
Fe(OH)3.
Fe2O3.
Fe.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là
N2.
N2O.
NO.
NO2.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
H2SO4 loãng.
HCl đặc, nguội.
HNO3 đặc, nguội.
HCl loãng.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
HNO3 đặc, nóng.
HCl.
CuSO4.
H2SO4 đặc, nóng.
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
MgCl2.
FeCl3.
AgNO3.
CuSO4.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
HCl.
CuSO4.
AgNO3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3
Fe.
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
1
2
3
4
Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là
Mg
Zn.
Al.
Fe.
Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
2,8.
1,4.
5,6.
11,2.
Sắt(III) hiđroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hiđroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3.
FeCO3.
Fe3O4.
Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3 ?
NaOH.
HCl.
H2SO4.
HNO3.
Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt (II)?
HNO3 đặc, nóng.
HCl.
H2SO4 loãng.
NaHSO4.
Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
kết tủa màu nâu đỏ.
kết tủa màu trắng hơi xanh rồi chuyển sang màu nâu đỏ.
kết tủa màu trắng hơi xanh.
kết tủa màu nâu đỏ rồi chuyển sang màu trắng xanh.
Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe2O4
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
Fe(OH)2, FeO.
FeO, Fe2O3
Fe(NO3)2, FeCl3
Fe2O3, Fe2(SO4)3
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
Fe.
Mg.
Ag.
Cu.
Cho Fe(OH)3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
Fe2(SO4)3.
FeS.
FeSO4.
FeSO4.
Cho Fe2O3 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, dư tạo ra muối nào sau đây?
FeSO4.
FeS.
Fe2(SO4)3.
FeSO3.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HCl
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch gồm FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
Fe(NO3)3
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2 và KNO3.
Fe(NO3)3 và KNO3.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có hiện tượng:
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
không có hiện tượng.
kết tủa trắng xuất hiện.
bọt khí và kết tủa trắng.
Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch tạo nhũ trong các hang động tự nhiên:
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O.
CaO + CO2 → CaCO3.
Ca(HCO3)2 → CaCO3 ↓ + CO2↑ + H2O.
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
Ion nào gây nên tính cứng của nước?
Ca2+, Mg2+
Mg2+, Na+
Ca2+, Na+
Ba2+, Ca2+.
Nước cứng vĩnh cửu có chứa các ion:
Mg2+; Na+ ; HCO3-
Mg2+; Ca2+; SO42-
K+; Na+;HCO3-
Mg2+; Ca2+; HCO3-
Nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42- và Cl- gọi là:
Nước có tính cứng vĩnh cữu.
Nước có tính cứng toàn phần
Nước mềm
Nước có tính cứng tạm thời.
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là
Cho nước cứng đi qua chất trao đổi cation, các ion Ca2+, Mg2+ sẽ bị hấp thụ và được trao đổi ion H+ hoặc Na+.
Dùng dung dịch Na3PO4, Na2CO3... lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm.
Làm giảm nồng độ ion Ca2+, Mg2+ trong nước cứng bằng phương pháp hóa học hoặc phương pháp trao đổi ion.
Dùng dung dịch Ca(OH)2, lọc bỏ kết tủa, ta thu được nước mềm
Các chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là:
Ca(OH)2 và BaCl2.
Ca(OH)2 và HCl
Ca(OH)2, NaOH
Na2CO3 và H2SO4
Hiện tượng nào đã xảy khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?
sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu xanh.
bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.
sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.
bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
(NH4)2CO3.
Al(OH)3.
NaHCO3.
NaOH.
Na2CO3
NaHCO3
Na2O
Cl2, AgNO3, MgCO3.
Cl2, HNO3, CO2.
HCl, HNO3, Na2NO3.
HCl, AgNO3, (NH4)2CO3
Tính thể tích CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để có khối lượng kết tủa cực đại:
0,224 lít
1,792 lít
0,448 lít
0,896 lít
Cho V lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 2M được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của V là:
0,2 hoặc 0,4
0,4 hoặc 0,6
0,2 hoặc 0,6
0,2 hoặc 0,8
Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
2,364
3,940
1,970
1,182
Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?
Al(OH)3
Mg(OH)2
Ba(OH)2
Cu(OH)2.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:
Ca
Li
Be
K
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ
Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :
Nhiệt phân CaCl2
Điện phân dung dịch CaCl2
Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2
Điện phân nóng chảy CaCl2
Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA
Cấu hình e hoá trị là ns2
Tinh thể có cấu trúc lục phương
Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba
Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2
Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:
Na
Ba
Ca
K
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của Al là
3s23p2
3s13p1
3s23p1
2s22p1
Cho Al (Z=13). Vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là:
chu kì 3, nhóm IIA
chu kì 3, nhóm IA
chu kì 3, nhóm IVA
chu kì 3, nhóm IIIA
Mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm?
Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện.
Mức oxi hóa đặc trưng +3.
Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1.
Ở ô thứ 13, chu kì 2, nhóm IIIA.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit.
quặng boxit.
quặng manhetit.
quặng đôlômit.
Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
Trong thực tế, nhôm bền trong không khí và nước vì lý do nào sau đây?
có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
nhôm là kim loại kém hoạt động
nhôm không tác dụng với nước
có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch?
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Có những mệnh đề nào đúng?
Al có số oxi hóa +3 trong mọi hợp chất
Al có tính chất lưỡng tính vì vừa tác dụng với axit, vừa tác dụng với bazo
Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của Al với oxit kim loại (sau Al) ở nhiệt độ cao.
Al được dùng chế tạo máy bay vì nhẹ và bền
Thứ tự tính khử giảm dần là: Al, Mg, Na.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nhôm được dùng làm giấy gói thực phẩm vì nhôm dẻo, mềm, dễ dát mỏng, dễ kéo sợi.
Nhôm được dùng làm dây dẫn điện vì có khả năng dẫn nhiệt tốt
Nhôm được dùng để làm vật liệu trang trí vì có màu trắng bạc và đẹp, bền.
Trong tự nhiên, Al tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất
Tổng hệ số ( số nguyên, tối giản) của phương trình hóa học sau đây là:
Al + HNO3→Al(NO3)3 + NO +H2O6
7
9
8
Hòa tan hoàn toàn m gam Al trong dung dịch NaOH thu được 8,4 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là ( Cho Al=27)
6,75
10,125
4,5
5,4
Hòa tan hoàn toàn 2,7 gam Al trong dung dịch NaOH thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là?
3,36
2,24
5,6
4,48
Nhôm không tan trong dung dịch
HCl
NaOH
NaHSO4
Na2SO4
Có 2 kim loại màu trắng là magie và nhôm, dùng hóa chất nào có thể nhận biết được 2 kim loại trên?
H2O
DD HCl
DD CuCl2
DD NaOH
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là
3
2
4
1
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
nước
ancol etylic
dầu hoả
phenol lỏng
Cấu hình electron chung của các kim loại kiềm là
ns1
ns2
3s2
3s1
Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hoá học của các kim loại kiềm
Na - K - Cs - Rb - Li
Cs - Rb - K - Na - Li
Li - Na - K - Rb - Cs
K - Li - Na - Rb - Cs
Nguyên tố nào sau đây chỉ có ở trạng thái hợp chất trong tự nhiên?
K
Ag
Au
Ne
Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
Na, K, Mg
Be, Mg, Ca
Na, K, Li
K, Na, Ag
Kim loại Na, K, Li được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp
nhiệt luyện
điện phân nóng chảy
thuỷ luyện
điện phân dung dịch
