wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Natri Clorua được dùng để làm gia vị thức ăn, điều chế natri, xút, nước Gia-ven. Công thức của natri clorua là

a)

A. Na2CO3.               

b)

B. KCl.                                  

c)

C. NaHCO3.              

d)

D. NaCl.

2.

Câu 2: “ Sự ăn mòn kim loại” là sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do

a)

A. tác động cơ học

b)

B. kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng điện

c)

C. kim loại phản ứng hoá học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao

d)

D. tác dụng hoá học của môi trường xung quanh

3.

Câu 3: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

                                                                                           

a)

A. Fe.   

b)

   B. Cu.   

c)

C. Ca.     

d)

D. Ag.     

4.

Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

                                                                         

a)

A. ns1

b)

B. ns2.   

c)

C. ns2np1.     

d)

D. (n – 1)dxns1.

5.

Câu 5: Kim loại Liti có kí hiệu hóa học là

                                                                              

a)

A. Ca.  

b)

B. Li.    

c)

C. Al.    

d)

D. Fe.

6.

Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng ngâm trong chất lỏng nào sau đây?

a)

A. Nước.                     .

b)

B. Dầu hỏa.                        

c)

   C. Rượu etylic.          

d)

D. Giấm ăn

7.

Câu 7: Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm thổ?

                                                                 

a)

A. Mg.  

b)

B. Ca.  

c)

C. Al.      

d)

D. Ba.

8.

Câu 8: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại Mg với khí Cl­2

                                                              

a)

A. MgCl.      

b)

B. MgCl2.    

c)

C. MgO.     

d)

D. Mg(OH)2.

9.

Câu 9: Canxi oxit dùng để khử chua đất trồng trong nông nghiệp có công thức hóa học là

                                                                    

a)

A. CaO.

b)

B. CaCl2.    

c)

C. Ca(NO3)2.   

d)

D. CaSO4.

10.

Câu 10: Dung dịch thu được khi hòa tan kim loại K vào nước là

                                                                         

a)

A. KOH.   

b)

B. NaOH.       

c)

C. K2O.  

d)

D. K2O2.

11.

Câu 11: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm thổ là

                                     

a)

A. tính axit.   

b)

  B. tính oxi hóa.      

c)

C. tính khử.  

d)

D. tính bazơ.

12.

Câu 12: Trong bảng tuần hoàn, K là kim loại thuộc nhóm

                                                           

a)

A. IIIA. 

b)

B. IVA.   

c)

C. IIA.      

d)

D. IA.

13.

Câu 13: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

                                   

a)

A. Cu2+, Fe3+.  

b)

B. Al3+, Fe3+.    

c)

  C. Na+, K+.         

d)

D. Ca2+, Mg2+.

14.

Câu 14: Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X (Có công thức K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O) để làm trong nước. Chất X được gọi là

                                              

a)

A. phèn chua.    

b)

B. vôi sống.      

c)

  C. thạch cao.    

d)

D. muối ăn.

15.

Câu 15: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép (phần chìm dưới nước) người ta ốp vào vỏ tàu tấm kim loại làm bằng kim loại nào sau đây?

                                                                         

a)

  A. Zn       

b)

B. Cu  

c)

  C. Ag   

d)

D. Ni

16.

Câu 16: Chất nào sau đây dùng để nhận biết dung dịch CaCl2?

                                             

a)

A. NaOH. 

b)

B. Ca(OH)2.   

c)

C. Ba(OH)2.             

d)

D. Na2CO3.

17.

Câu 17: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

                                                                                                

a)

A. Na   

b)

B. K 

c)

C. Rb   

d)

D. Cs

18.

Câu 18: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào cốc đựng dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có:

                             

                          

a)

A. bọt khí và kết tủa trắng  

b)

B. bọt khí bay ra.

c)

C. kết tủa trắng xuất hiện.     

d)

D. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

19.

Câu 19: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại Al là

                                                                                    

a)

A. 4.     

b)

   B. 3.            

c)

C. 2.   

d)

D. 1.

20.

Câu 20: Phương pháp nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca ?

          

     

a)

A. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn  

b)

B. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao

c)

C. Dùng  Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2  

d)

D. Điện phân CaCl2 nóng chảy

21.

Câu 21: Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi và tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là do phản ứng hóa học nào sau đây?

   

   

a)

A. CaO + CO2  tạo ra CaCO3.  

b)

B. CaCO3  +  CO2  +  H2O  tạo ra   Ca(HCO3)2.

c)

C. CaCO3  tạo ra  CaO  +  H2O.

d)

D. CaCO3 +  2HCl  tạo ra   CaCl2 + CO2 +  H2O.

22.

Câu 22: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương. Công thức hóa học của thạch cao nung là:

                                                         

                                        

a)

A. CaSO4   

b)

B. CaSO4. H2O

c)

C. CaSO4. 2H2O.       

d)

D. CaCl2.

23.

Câu 23: Ở điều kiện thường kim loại nào sau đây không tác dụng với nước?

                                                                                  

a)

A. Ca.  

b)

  B. Ba.     

c)

C. Be.      

d)

D. Sr.

24.

Câu 24: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do:

           

a)

A. nhôm là kim loại kém hoạt động.     

b)

B. có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.

c)

C. có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.

d)

D. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

25.

Câu 25: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?         

                                                     

                                              

a)

A. AlCl3 và Al2(SO4)3   

b)

  B. Al(OH)3 và Al2O3

c)

  C. Al2(SO4)3 và Al2O3    

d)

D. Al(NO3)3 và Al(OH)3

26.

Câu 26: Hoà tan 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

                                                                         

a)

A. 6,72.      

b)

B. 4,48.      

c)

C. 2,24.     

d)

D. 3,36.

27.

Câu 27: Chất có trong thuốc Nabica là

                                                                  

a)

A. Ca(HCO3)2

b)

B. NaHCO3   

c)

C. CaO      

d)

D. Ba(HCO3)2

28.

Câu 28: Một hoá chất dùng để phân biệt Al, Mg, Ca, Na  là

                     

 

a)

A. Dung dịch Na2CO3.

b)

B. Dung dịch H2SO4.  

c)

 C. Dung dịch HCl.   

d)

D. Dung dịch NaOH.

29.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) là:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

30.

Kim loại có tính khử mạnh nhất trong kim loại kiềm là

a)

Li

b)

K

c)

Na

d)

Cs

31.

Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

32.

Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm chúng trong hóa chất nào

a)

axeton

b)

dầu hỏa

c)

ancol etylic

d)

nước

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Các kim loại kiềm thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn.

b)

Nhóm IA của bảng tuần hoàn chỉ gồm các kim loại kiềm

c)

Nguyên tố Rb nằm ở ô số 37 của bảng tuần hoàn

d)

Các kim loại kiềm gồm: Li, Na, K, Rb, Cs, (Fr).

34.

Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm thổ nào không khử được nước

a)

Mg

b)

Ca

c)

Sr

d)

Be

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Các kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn

b)

Các nguyên tố nằm ở các ô 4, 12, 20, 38, 56, 88 của bảng tuần hoàn đều là các nguyên tố kim loại kiềm thổ.

c)

. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là R2O.

d)

Trong mỗi chu kì, các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều đứng sau các nguyên tố kim loại kiềm.

36.

Thứ tự vị trí các nguyên tố kim loại kiềm thổ theo chiều giảm điện tích hạt nhân như sau

a)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba.

b)

Ba, Sr, Ca, Mg, Be.

c)

Ba, Sr, Ca, Be, Mg.

d)

Be, Mg, Sr, Ca, Ba.

37.

Ở điều kiện thường, những kim loại phản ứng được với nước là

a)

Mg, Sr, Ba.

b)

Sr, Ca, Ba.

c)

Ba, Mg, Ca.

d)

Ca, Be, Sr.

38.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).

b)

Vôi sống (CaO).

c)

Đá vôi (CaCO3).

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

39.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

a)

ion OH- .

b)

ion Cl- , SO42- .

c)

ion Ca2+, Mg2+ .

d)

ion HCO3 -

40.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có xuất hiện

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí.

c)

kết tủa trắng không tan khi CO2 dư

d)

kết tủa trắng rồi sau đó tan khi CO2 dư.

41.

Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

a)

có màng Al(OH)3 bền bảo vệ.

b)

Al là kim loại kém hoạt động.

c)

có màng Al2O3 bền bảo vệ.

d)

Al có tính thụ động với không khí và H2O.

42.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm

a)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.

b)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

43.

Phèn chua có công thức nào sau đây

a)

K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O.

b)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

d)

A, B, C đều đúng

44.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, MgO, CuO

b)

PbO, K2O, SnO

c)

Fe3O4, SnO, BaO

d)

FeO, CuO, PbO.

45.

Cho các chất: Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, NH4Cl, (NH4)2CO3. Các chất lưỡng tính là

a)

Al, Al(NO3)3, Al2O3.

b)

Al, Al2O3, Al(OH)3.

c)

B. Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3.

d)

Al2O3, Al(OH)3, (NH4)2CO3.

46.

Phản ứng giải thích sự xâm thực của nước mưa với đá vôi là

a)

CO2 + CaO → CaCO3.

b)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

c)

CaO + H2O → Ca(OH)2

d)

CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.

47.

Phương trình hóa học nhiệt phân nào không đúng

a)

2Mg(NO3)2 → 2MgO + 4NO2 + O2.

b)

CaCO3 → CaO + CO2.

c)

BaSO4 →Ba + SO2 + O2.

d)

Mg(OH)2 →MgO + H2O

48.

Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, MgCO3, Ba(HCO3)2, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không đổi thu được sản phẩm chất rắn gồm

a)

CaCO3, BaCO3, MgCO3

b)

CaO, BaO, MgO.

c)

CaO, BaCO3, MgO, MgCO3.

d)

Ca, BaO, Mg, MgO

49.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+;

(2) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4;

(3) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nóng chảy muối clorua tương ứng;

(4) Nhôm là kim loại lưỡng tính;

(5) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện;

(6) Al bị thụ động hóa trong dung dịch axit HNO3 đặc nguội và HCl đặc nguội.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

50.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Na

51.

Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

52.

Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

53.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là

a)

Cu

b)

Al

c)

Cr

d)

Na

54.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng

a)

Ca(HCO3)2.

b)

FeCl3

c)

AlCl3

d)

H2SO4

55.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là

a)

ns2np2

b)

ns2np1

c)

ns1

d)

ns2

56.

Cho phương trình hóa học: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cần bằng của các chất lần lượt là:

a)

2, 12, 2, 2, 3, 6.

b)

2, 8, 2, 2, 1, 4.

c)

2, 14, 2, 2, 4, 7.

d)

2, 16, 2, 2, 5, 8

57.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ba

58.

Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

59.

Hiđroxit nào sau đây dễ tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Cu(OH)2.

60.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HCl

b)

HNO3

c)

KNO3

d)

Na2CO3

61.

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

a)

có kết tủa trắng và bọt khí

b)

CÓ KẾT TỦA TRẮNG

c)

không có hiện tượng

d)

có bọt khí

62.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Na2SO4

c)

KOH

d)

KCl

63.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm

a)

Na

b)

Al

c)

Ca

d)

Fe

64.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là

a)

Al2O3.2H2O.

b)

Al2(SO4)3.H2O

c)

Al(OH)3.2H2O

d)

Al(OH)3.H2O

65.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:

a)

FeO, MgO, CuO

b)

Fe3O4, SnO, BaO

c)

PbO, K2O, SnO

d)

FeO, CuO, Cr2O3

66.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

đá vôi

b)

thạch cao sống

c)

thạch cao nung

d)

vôi sống

67.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

68.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH.

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2.

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3.

(V) Sục khí NH3 vào dung dịch Na2CO3.

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2.

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

a)

II, V và VI.

b)

I, IV và V.

c)

I, II và III

d)

II, III và VI

69.

Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

a)

Hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO

b)

hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3.

c)

hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

d)

Fe2O3.

70.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhóm IIA (kim loại thổ) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Kim loại có tính khử yếu nhất trong kim loại kiềm là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

72.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

NaOH

b)

NaHCO3

c)

Na2O

d)

Na2CO3

73.

Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?

a)

Na2CO3.

b)

Na2O

c)

NaOH

d)

NaHCO3

74.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA ?

a)

Cấu hình electron hoá trị là ns2

b)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba.

c)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2.

d)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

75.

Thứ tự vị trí các nguyên tố kim loại kiềm thổ theo chiều tăng điện tích hạt nhân như sau

a)

Be, Mg, Ca, Sr, Ba

b)

Ba, Sr, Ca, Be, Mg

c)

Be, Mg, Sr, Ca, Ba

d)

Ba, Sr, Ca, Mg, Be

76.

Sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi là do phản ứng

a)

Ca(HCO3)2 ⎯> CaCO3 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

c)

CaCO3 → CaO + CO2

d)

CaCO3 + 2HCl→ CaCl2 + CO2 + H2O

77.

Để làm mềm nước cứng tạm thời, ta dùng hợp chất nào sau đây ?

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

2

d)

Na2CO3 hoặc Ca(OH)2

78.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có xuất hiện

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí

c)

kết tủa trắng

d)

kết tủa trắng rồi sau đó tan khi CO2 dư

79.

Phản ứng giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động

a)

CO2 + CaO → CaCO3.

b)

CaCO3 + CO2 + O2 → Ca(HCO3)2.

c)

CaO + H2O → Ca(OH)2

d)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O.

80.

Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Na2CO3, Ba(HCO3)2, Mg(HCO3)2,NaHCO3. đến khối lượng không đổi thu được sản phẩm chất rắn gồm

a)

CaCO3, BaCO3, MgCO3, Na2CO3

b)

Ca, BaO, Mg, MgO, Na2O

c)

CaO, BaCO3, MgO, MgCO3, NaHCO3

d)

CaO, Na2CO3, BaO, MgO.

81.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot(cực âm)?

a)

. Mg → Mg2+ + 2e

b)

2Cl- → Cl2 + 2e

c)

Mg2+ + 2e → Mg

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

82.

Cho các chất: Al, Al(NO3)3, Al2O3, Al(OH)3, NH4Cl, NaHCO3 Các chất lưỡng tính là

a)

Al, Al2O3, Al(OH)3,NaHCO3

b)

Al, Al(NO3)3, Al2O3

c)

Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3

d)

Al2O3, Al(OH)3, Al(NO3)3.

83.

Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là

a)

FeO, Li2O, PbO

b)

Fe3O4, SnO, BaO

c)

PbO, K2O, SnO

d)

FeO, Fe3O4, CuO

84.

Phèn chua có công thức nào sau đây

a)

KAl(SO4)2.12H2O.

b)

K2SO4.Al2(SO4)3.14H2O

c)

Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

d)

A, B, C đều đúng

85.

Phương trình hóa học nhiệt phân nào viết đúng

a)

Na2CO3 → Na2O + CO2.

b)

2AgNO3 → Ag2O + 2NO2 +1/2 O2

c)

BaSO4 → Ba + SO2 + O2.

d)

Mg(OH)2 → MgO + H2O

86.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

87.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

88.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

89.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.

b)

Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ

c)

Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì

d)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

90.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Phương pháp thích hợp điều chế Ca từ CaCl2 :

a)

Nhiệt phân CaCl2

b)

Điện phân dung dịch CaCl2

c)

Dùng Na khử ion Ca2+ trong dung dutch CaCl2

d)

Điện phân nóng chảy CaCl2

92.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

a)

Cấu hình e hoá trị là ns2

b)

Tinh thể có cấu trúc lục phương

c)

Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

d)

Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

93.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

94.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

95.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

96.

Nhôm tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch

a)

KNO3

b)

K2SO4

c)

NaOH

d)

NaCl

97.

Trong các kim loại: Zn,Fe,Cu,Ag, kim loại có tính khử mạnh nhất là :

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

98.

Chất kết tủa màu trắng hơi xanh , hóa nâu đỏ khi để lâu trong không khí ẩm là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

FeO

d)

Fe2O3

99.

Đốt cháy hỗn hợp gồm sắt, nhôm trong không khí thu được chất rắn X. Hòa tan X trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn T. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn . T chứa

a)

FeO, MgO

b)

Fe2O3

c)

Al2O3

d)

FeO

100.

Dẫn khí CO2 dư qua hỗn hợp Al2O3, Fe2O3 đun nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn gồm :

a)

Al2O3,FeO

b)

Al,FeO

c)

Al,Fe

d)

Al2O3, Fe

101.

Phản ứng hóa học xảy ra khi cho nhôm tác dụng với chất nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm ?

a)

CuO (t)

b)

Cl2

c)

Fe3O4(t0)

d)

Fe2O3(t0)

102.

Chất X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng không xảy ra phản ứng oxi hóa-khử . X là

a)

FeO

b)

Fe(OH)2

c)

Fe

d)

Fe(OH)3

103.

Nhóm gồm các dung dịch đều phản ứng với Al2O3 là :

a)

NaNO3, KOH

b)

HCl, NaOH

c)

CuSO4, NH3

d)

KCl, KNO3

104.

Để điều chế dung dịch muối sắt (III) clorua bằng một phản ứng hóa học , người ta cho

a)

Fe tác dụng với HCl

b)

Fe tác dụng với khí Clo

c)

FeO tác dụng với HCl

d)

Fe(OH)2 tác dụng với HCl

105.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không phải là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

Fe + 2HCl →FeCl2 + H2

b)

2FeCl3 + Fe → 3FeCl2

c)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

d)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

106.

Trong các hợp chất của sắt sau đây, hợp chất nào chỉ có tính oxi hóa?

a)

FeS2

b)

FeS

c)

FeO

d)

Fe2O3

107.

Quặng sắt nào sau đây có hàm lượng sắt cao nhất?

a)

hemantit.

b)

pirit.

c)

xiđerit.

d)

manhetit.

108.

Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là:

a)

Na2CO3, Na3PO4

b)

NaCl , Na2CO3

c)

Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3

d)

Na2CO3, HCl

109.

Dãy nào sau đây gồm những kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Al, Zn, Sn.

b)

Ba, Li, Mg.

c)

Fe, Cu.

d)

Na, K, Ca.

110.

Cho các chất sau: NaHCO3, Al, Fe(OH)3, Al2O3, Al(OH)3. Số chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

111.

Tính chất nào sau đây không phải là của Al ?

a)

kim loại nhẹ, màu trắng bạc.

b)

kim loại nặng, màu trắng.

c)

kim loại dẻo, dễ dát mỏng và kéo sợi.

d)

kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.

112.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z là 26. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

Chu kì 4, nhóm VIB

b)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

c)

Chu kì 4, nhóm IIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIB

113.

Dung dịch NaHCO3 sẽ không xảy ra phản ứng hóa học khi :

a)

tác dụng với dung dịch BaCl2.

b)

tác dụng với dung dịch NaOH.

c)

tác dụng với dung dịch HCl.

d)

đun nóng.

114.

Để trung hoà hoàn toàn 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2M ?

a)

300

b)

150

c)

400

d)

600

115.

Khử hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp các oxit của sắt (FeO, Fe2O3, Fe3O4) bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao thu được m (gam) Fe. Khí sinh ra sau phản ứng đ­ược hấp thụ hết vào bình đựng nư­ớc vôi trong dư­ thu được 8 gam kết tủa. Giá trị của m là:

a)

20,96

b)

3,36

c)

5,92

d)

8,16

116.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Na

117.

Natri hiđroxit (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của natri hiđroxit là

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH.   

c)

NaHCO3

d)

Na2CO3.

118.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

119.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

a)

CaCl2.    

b)

NaCl.    

c)

NaNO3.

d)

Ca(OH)2.

120.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

a)

Na2CO3.  

b)

HCl.   

c)

H2SO4.  

d)

NaHCO3.

121.

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

a)

Thạch cao nung (CaSO4.H2O).  

b)

Đá vôi (CaCO3).

c)

Vôi sống (CaO)    

d)

Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).

122.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Ba

b)

Na

c)

Be

d)

K

123.

Chất nào sau đây td với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl  

b)

Ca(HCO3)2.   

c)

KCl   

d)

KNO3.

124.

Dd nào sau đây td với dd Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?

a)

NaOH.  

b)

HCl. 

c)

Ca(OH)2.  

d)

H2SO4.

125.

Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dd Ca(OH)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.      

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.  

d)

kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

126.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

127.

Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3. X và Y có thể là

a)

NaOH và NaClO.  

b)

Na2CO3 và NaClO.     

c)

NaClO3 và Na2CO3.     

d)

NaOH và Na2CO3.

128.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

129.

Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

a)

MO2

b)

M2O3

c)

MO

d)

M2O

130.

Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là

a)

Tính khử mạnh

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit

d)

Tính bazơ

131.

Thành phần chính của muối ăn là           

a)

NaCl.  

b)

CaCO3.  

c)

BaCl2.

d)

Mg(NO3)2.

132.

Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

H2

d)

N2.

133.

Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?

a)

dd H2SO4 loãng

b)

dd CuSO4

c)

dd HCl đậm đặc

d)

dd HNO3 loãng.

134.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

135.

Chất có công thức Fe2(SO4)3 có tên là

a)

sắt (II) sunfat.

b)

sắt (III) sunfat.

c)

sắt (III) sunfua.

d)

sắt (II) sunfua.

136.

Kim loại sắt không tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

H2SO4 loãng, nguội

c)

AgNO3

d)

HNO3 đặc, nguội