Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Hóa Học 10

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin nào sau đây không đúng về ?

a)

Số neutron là 124.

b)

Số khối là 206.

c)

Số proton và neutron là 82.

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82.

2.

Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là

a)

9.

b)

32.

c)

18.

d)

16.

3.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhận 1 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

(Z = 10).

b)

(Z = 12).

c)

(Z = 9).

d)

(Z = 11).

4.

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử X là lớp thứ 3 và có 5 electron. X có điện tích hạt nhân là

a)

15+.

b)

14+.

c)

10+.

d)

18+.

5.

Ion Cl- có cấu hình electron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?

a)

Argon.

b)

Helium.

c)

Neon.

d)

Krypton.

6.

Các đồng vị được phân biệt bởi yếu tố nào sau đây:

a)

Số proton.

b)

Số nơtron.

c)

Số hiệu nguyên tử.

d)

Số lớp electron.

7.

Pin Lithium - Ion (pin Li-Ion) đang ngày càng phổ biên, nó cung cấp năng lượng cho cuộc sống của hàng triệu người mỗi ngày thông qua các thiết bị như máy tính xách tay, điện thoại di động, xe Hybrid, xe điện,... nhờ trọng lượng nhẹ, cung cấp năng lượng cao và khả năng sạc lại. Dựa vào cấu hình electron nguyên tử dự đoán được lithium là

a)

khí hiếm.

b)

kim loại.

c)

vừa là kim loại, vừa là phi kim.

d)

phi kim.

8.

Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 4, nhóm VIB.

b)

Chu kì 4, nhóm IIA.

c)

Chu kì 3, nhóm VA.

d)

Chu kì 3, nhóm IIB.

9.

Nguyên tố X có Z = 17. Electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X thuộc lớp

a)

K.

b)

N.

c)

M.

d)

L.

10.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

b)

Không mang điện.

c)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

d)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

11.

Vì sao các nguyên tử liên kết với nhau tạo thành phân tử?

a)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

b)

Để mỗi nguyên tử trong

12.

Vì sao các nguyên tử liên kết với nhau tạo thành phân tử?

a)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

b)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.

c)

Để tổng số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

13.

Liên kết hoá học là

a)

sự kết hợp của các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp giữa các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

14.

Hoà tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại kiềm X vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hoà Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là

a)

Ca.

b)

Li.

c)

Na.

d)

K.

15.

Đối tượng nghiên cứu của hóa học là chất và sự biến đổi chất. Trường hợp có sự biến đổi hóa học là

a)

Rửa rau bằng nước lạnh.

b)

Hòa tan muối ăn vào nước.

c)

Cầu vồng xuất hiện sau mưa.

d)

Đốt cháy củi thành than.

16.

Nguyên tử của nguyên tố M có số hiệu nguyên tử bằng 20. Cấu hình electron của ion M2+ là

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p64s1.

c)

1s22s22p63s23p63d1.

d)

1s22s22p63s23p64s2.

17.

Sự phân bố electron theo orbital nào dưới đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
18.

Phân tử nào dưới đây chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

O₂.

b)

NaCl.

c)

AlCl₃.

d)

Na₂O.

19.

Phân lớp nào sau đây đã bão hòa electron?

a)

p3.

b)

s1.

c)

d6.

d)

f14.

20.

Ion M³⁺ có cấu tạo lớp vỏ electron ngoài cùng là 2s²2p⁶. Vị trí của nó trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIIIA.

b)

ô 7, chu kì 2, nhóm VA.

c)

ô 11, chu kì 3, nhóm IIIA.

d)

ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

21.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều

a)

tăng dần của nguyên tử khối.

b)

giảm dần của số neutron.

c)

tăng dần của số khối.

d)

tăng dần của điện tích hạt nhân.

22.

Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3 theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử: Si,

4 lines
23.

Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3 theo thứ tự tăng dần số hiệu nguyên tử: Si, P, S và Cl. Hydroxide có tính acid mạnh nhất là

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H3PO4

d)

H2SiO3

24.

Hợp chất ion thường có tính chất nào sau đây?

a)

Nhiệt độ nóng chảy thấp

b)

Ít tan trong nước

c)

Dung dịch không dẫn điện

d)

Rắn chắc nhưng khá giòn

25.

Chất nào sau đây có liên kết ba trong phân tử?

a)

O2

b)

Cl2

c)

N2

d)

NH3

26.

Để đạt cấu hình bền của khí hiếm tương ứng, nguyên tử của nguyên tố florine (Z = 9) cần phải

a)

nhận thêm 2 electron

b)

nhường 2 electron

c)

nhận thêm 1 electron

d)

nhường 1 electron

27.

Liên kết cho nhận là

a)

cặp e chung do một nguyên tử đóng góp

b)

nguyên tử này nhường hẳn electron cho nguyên tử kia

c)

góp chung một electron với nguyên tử khác

d)

dùng chung một cặp electron

28.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khối lượng của proton lớn hơn rất nhiều so với khối lượng của neutron

b)

Proton và electron là các hạt mang điện, neutron là hạt không mang điện

c)

Electron tạo nên lớp vỏ nguyên tử

d)

Số lượng proton và electron trong nguyên tử là bằng nhau

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình Rutherford - Bohr?

a)

Electron quay xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo giống như các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời

b)

Electron không chuyển động theo quỹ đạo cố định mà trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân

c)

Electron không bị rơi vào hạt nhân do chịu tác dụng của lực đẩy tĩnh điện với hạt nhân

d)

Electron ở càng xa hạt nhân thì có năng lượng càng thấp

30.

Chọn đáp án đúng nhất. Vì sao HF có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với HCl, HBr, HI?

a)

HF có phân tử khối lớn nhất

b)

HF có liên kết hydrogen

c)

HF có tương tác van der Waals lớn nhất

d)

HF là hợp chất phân cực nhất

31.

Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhìn chung các nguyên tố có

a)

tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

b)

tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

c)

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

32.

Các nguyên tố hoá học thuộc cùng một nhóm A có cùng số lượng

a)

proton.

b)

electron hoá trị.

c)

proton và neutron.

d)

proton và electron.

33.

Vì sao các nguyên tử Ne (Z=10) và Ar (Z=18) hiếm khi tạo thành hợp chất?

a)

Vì chúng có lớp electron ngoài cùng đã bão hòa.

b)

Vì chúng có phân lớp electron bên trong đã được điền đầy đủ.

c)

Vì bán kính nguyên tử của chúng rất nhỏ.

d)

Vì mỗi nguyên tử đã có đủ 8 electron.

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử?

a)

Nguyên tử có 27 hạt neutron.

b)

Hạt nhân nguyên tử có điện tích là 27 Coulomb.

c)

Số hạt neutron của nguyên tử Co này khác với số hạt neutron của các nguyên tử đồng vị khác của Co.

d)

Nguyên tử có 33 electron.

35.

Trong số bốn nguyên tố với các cấu hình electron nguyên tử tương ứng sau đây, cấu hình nào ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?

a)

[He]2s22p4.

b)

[He] 2s22p5.

c)

[Ne] 3s1.

d)

[Ne]3s²3p5.

36.

Nguyên tử hoặc ion nào sau đây có chứa số lượng proton, neutron và electron khác nhau?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

37.

Copper (đồng) được sử dụng làm dây dẫn điện, huy chương, trống đồng… Nguyên tử khối trung bình của copper bằng 63,546. Copper tồn tại trong tự nhiên dưới hai dạng đồng vị và . Phần trăm số nguyên tử của đồng vị tồn tại trong tự nhiên là

a)

32,3.

b)

67,6.

c)

72,7.

d)

27,3.

38.

M là nguyên tố chu kì 4, có khả năng phản ứng mạnh với nước tạo thành dung dịch kiềm MOH. Cấu hình electron của M là

a)

[Ar]4s¹.

b)

[Ne]4s²4p5.

c)

[Ne]3s1.

d)

[Ne]3s²3p1.

39.

Có bao nhiêu electron thuộc phân lớp p trong cấu hình electron củ

4 lines
40.

Có bao nhiêu electron thuộc phân lớp p trong cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13)?

a)

1

b)

2

c)

6

d)

7

41.

Sự xen phủ giữa các AO nào sau đây theo phương nằm ngang có thể tạo thành liên kết σ.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

42.

Cấu hình electron nguyên từ của sulfur và selenium lần lượt là 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p63d104s24p4. Phát biểu nào sau đây về hai nguyên tố này là đúng?

a)

S và Se nằm cùng một nhóm VIB.

b)

Số electron lớp ngoài cùng của Se nhiều hơn S.

c)

S và Se nằm ở hai chu kì kế tiếp nhau.

d)

S là nguyên tố nhóm A, Se là nguyên tố nhóm B.

43.

Phân tử nào sau đây chứa nguyên tử không tuân theo quy tắc octet? Biết (H (Z = 1), B (Z = 5), N (Z = 7), O (Z = 8).

a)

BH3

b)

CO2

c)

NH3

d)

H2O

44.

Trong các cặp nguyên tố sau, cặp nguyên tố nào có nhiều khả năng tạo thành liên kết ion nhất?

a)

Nitrogen và oxygen.

b)

Carbon và hydrogen.

c)

Sulfur và oxygen.

d)

Potassium và oxygen.

45.

Phân tử NH3 có công thức Lewis như Hình 3.3. Số lượng cặp electron dùng chung và cặp electron hóa trị riêng của nguyên tử N là

a)

1 và 3

b)

3 và 1

c)

2 và 2

d)

3 và 2

46.

Hình 3.2 mô tả cấu trúc của các chất rắn X và Y, các khối cầu trắng và đen thể hiện các nguyên tố khác nhau. Loại liên kết hóa học trong X và Y tương ứng là

a)

liên kết ion và liên kết ion.

b)

liên kết cộng hóa trị và liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.

d)

liên kết cộng hóa trị và liên kết ion.

47.

Chất nào sau đây có chứa liên kết cho - nhận?

a)

I2

b)

H2O2

c)

O3

d)

N2

48.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,

a)

tính base của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần.

b)

độ âm điện giảm dần.

c)

tính phi kim giảm dần.

d)

tính acid của oxide và hydroxide tương ứng tăng dần.

49.

Điều nào sau đây đúng khi nói về liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

Lực hút tĩnh điện giữa nguyên tử H (thường trong các liên kết H - F; H - N , H - O ở phân tử này) với một trong các nguyên tử có độ âm điện mạnh (thường là N, O, F) ở một phân tử khác.

b)

Là lực hút giữa các phân tử khác nhau.

c)

Là lực hút tĩnh điện giữa các ion trái dấu.

d)

Là lực hút giữa các nguyên tử trong một hợp chất cộng hóa trị.

50.

Ethanol (C2H5OH) và dimethylether (CH3-O-CH3) có cùng công thức phân tử là C2H6O. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ethanol có nhiệt độ sôi cao hơn dimethylether.

b)

Dimethylether có nhiệt độ sôi cao hơn athanol.

c)

Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau.

d)

Hai chất có nhiệt độ sôi không xác định.

51.

Trong phân tử ethanol (CH3CH2OH), số nguyên tử hydrogen tham gia vào liên kết hydrogen là

a)

1.

b)

6.

c)

3.

d)

5.

52.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị.

c)

kim loại.

d)

hidro.

53.

Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là:

a)

4 và 0.

b)

2 và 0.

c)

1 và 1.

d)

5 và 1.

54.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

55.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

O2.

b)

CO2.

c)

NH3.

d)

HCl.

56.

Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học?

a)

919X, 1019Y, 1020Z.

b)

1428X, 1429Y, 1430Z.

c)

614X, 714Y, 814Z.

d)

1840X, 1940Y, 2040Z.

57.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

14.

b)

10.

c)

6.

d)

18.

58.

Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là:

a)

1, 2, 3, 4.

b)

1, 2, 3, 1.

c)

2, 2, 2, 2.

d)

1, 2, 2, 1.

59.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân ở trạng thái cơ bản là

a)

3.

b)

1.

c)

2.

d)

4.

60.

Nguyên tử của nguyên tố phosphorus (Z = 15) có số electron độc thân ở trạng thái cơ bản là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

61.

Hai nguyên tố nào thuộc cùng trong một nhóm trong bảng tuần hoàn?

a)

19K, 12Mg

b)

8O, 13Al

c)

20Ca, 18Ar

d)

9F, 17Cl

62.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ?

a)

B (Z=5)

b)

N (Z=7)

c)

O (Z=8)

d)

C (Z=6)

63.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

H2S

b)

PH3

c)

HI

d)

C2H5OH

64.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p1. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X là

a)

XO2

b)

X2O

c)

X2O3

d)

XO3

65.

Theo quy tắc octet, trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt được cấu hình electron bền vững của

a)

kim loại gần nhất

b)

phi kim gần nhất

c)

khí hiếm gần nhất

d)

nguyên tử halogen gần nhất

66.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình

b)

phi kim điển hình

c)

kim loại và phi kim

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình

67.

Cho nguyên tố Cl (Z = 17). Cấu hình electron của ion Cl là?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p64s2

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p6

68.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital

b)

cặp electron chung

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

sự xen phủ trục của hai orbital

69.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử

b)

các electron trong phân tử

c)

các proton trong hạt nhân

d)

các neutron và proton trong hạt nhân

70.

Nguyên tố nitrogen có số hiệu nguyên tử là 7. Điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố này là

a)

0

b)

-7

c)

7

d)

+7

71.

Khi nhường electron nguyên tử trở thành

a)

phân tử

b)

ion âm

c)

cation

d)

ani

72.

Nitrogen có số hiệu nguyên tử là 7. Điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố này là

a)

0.

b)

-7.

c)

7.

d)

+7.

73.

Khi nhường electron nguyên tử trở thành

a)

phân tử.

b)

ion âm.

c)

cation.

d)

anion.

74.

Ở lớp M (n = 3), số electron tối đa có thể có là

a)

9.

b)

18.

c)

6.

d)

3.

75.

Cho các ion sau. Ca2+, F, Al3+ và O2. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là

a)

4.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

76.

Cấu hình electron nào sau đây là của fluorine (Z = 9)?

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s22p4.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s32p4.

77.

Chu kỳ là tập hợp các nguyên tố, mà nguyên tử của chúng có cùng

a)

số electron.

b)

số lớp electron.

c)

số electron hóa trị.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

78.

Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng

a)

tăng dần.

b)

giảm dần.

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

79.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron

a)

1s22s22p3.

b)

1s22s12p5.

c)

1s12s22p5.

d)

1s22s22p4.

80.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

81.

Trong mạng tinh thể NaCl, các ion Na+ và Cl- phân bố đều đặn trên các đỉnh và tâm các mặt của

a)

hình lập phương.

b)

hình tứ diện đều.

c)

hình chóp tam giác.

d)

hình lăng trụ tam giác đều.

82.

Cho các phát biểu sau: (1) Trong một nguyên tử luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. (2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối. (3) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử. (4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân. (5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron. Số phát biểu không đúng là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

83.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

4 lines
84.

Số phát biểu không đúng là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

85.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.

c)

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau

d)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

86.

Cho các phân tử sau: Cl2, H2O, NaF và CH4. Có bao nhiêu nguyên tử trong các phân tử trên đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon?

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

87.

Cho các nguyên tố sau 3Li, 8O, 9F, 11Na. Dãy gồm các nguyên tổ được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

a)

Li, Na, O, F.

b)

F, Na, O, Li.

c)

F, O, Li, Na.

d)

F, Li, O, Na.

88.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình [Ne]3s23p5. Y là nguyên tố cùng nhóm với X và thuộc chu kì kế tiếp (ZX > ZY). Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cấu hình electron nguyên tử của Y là [He]2s22p5.

b)

Nguyên tố Y có tính phi kim mạnh hơn nguyên tố oxygen.

c)

Y thuộc ô 35, chu kì 4, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.

d)

Nguyên tử X dễ nhận thêm 1e khi tham gia phản ứng hóa học.

89.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

H2O

b)

NaF

c)

CO2

d)

CH4

90.

Dãy nào sau đây gồm các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

a)

K, Na, Mg, Al.

b)

Al, Mg, Na, K.

c)

Mg, Al, Na, K.

d)

Na, K, Mg, Al.

91.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị có cực là

a)

O2, H2O, NH3.

b)

H2O, HF, NH3.

c)

HF, Cl2, H2O.

d)

HCl, O3, H2S.

92.

Phân tử chất nào sau đây không phân cực?

a)

H2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NH3

93.

Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

HCl

b)

C2H5OH

c)

MgO

d)

H2O

94.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

4 lines
95.

ất nào sau đây không phân cực?

a)

H2O

b)

CO2

c)

SO2

d)

NH3

96.

Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

HCl

b)

C2H5OH

c)

MgO

d)

H2O

97.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s22p4

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p34s1

98.

Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11 e0 và có 12 neutron. Nguyên tử này có kí hiệu là

4 lines
99.

Hợp chất R được tạo thành từ 5 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim X và Y (ZX < ZY). Tổng số proton trong phân tử R bằng 10. Số electron độc thân của nguyên tử nguyên tố Y ở trạng thái cơ bản là

a)

0

b)

4

c)

6

d)

2

100.

Nguyên tử potassium (K) có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là

a)

9

b)

10

c)

8

d)

11

101.

Dãy chất nào dưới đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

4 lines
102.

Oxide cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2. Nguyên tố R có thể là

a)

C

b)

Mg

c)

P

d)

N

103.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau: a)1s22s22p5 b) 1s22s22p63s23p1 c) 1s22s22p63s2 d) 1s22s22p63s23p4 e) 1s22s1. Cấu hình của các nguyên tố phi kim là

a)

b, d

b)

b, e

c)

a, d

d)

a b, d

104.

Cho 9,2 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của kim loại hóa trị II ( có tỷ lệ mol 1:1) tác dụng hết với dung dịch HCl dư thấy thoát ra x lít khí (ở đkc). Dung dịch thu được đem cô cạn thấy có 10,3 gam muối khan. Giá trị của x và công thức 2 muối là

a)

1,68 lít MgCO3 và BaCO3

b)

4,958 lít, MgCO3 và CaCO3

c)

2,479 lít CaCO3 và BaCO3

d)

2,479 lít,MgCO3 và CaCO3

105.

Chất dưới đây chỉ chứa một liên kết đơn là:

a)

NH3

b)

H2

c)

N2

d)

CO2

106.

Công thức chung các oxide của kim loại R nhóm IA có dạng

a)

R2O

b)

RO2

c)

R2O3

d)

RO

107.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng eletron s là 5. Đem m gam X tác dụng hoàn toàn với nước được 9,916 lít khí (ở điều kiện chuẩn). Gía trị của m gần nhất với:

a)

20,0 gam

b)

31,0 gam

c)

18,0 gam

d)

32,0 gam

108.

hoàn toàn với nước được 9,916 lít khí (ở điều kiện chuẩn). Gía trị của m gần nhất với:

a)

20,0 gam

b)

31,0 gam

c)

18,0 gam

d)

32,0 gam

109.

Nguyên tử khối trung bình của neon (Ne) là 20,19. Biết neon có ba đồng vị bền trong đó đồng vị 20Ne chiếm 90,48%, đồng vị 21Ne chiếm 0,27% số nguyên tử. Số khối của đồng vị còn lại là

a)

23

b)

22

c)

19

d)

18

110.

Cho công thức cấu tạo của acid carbonic H2CO3: Số liên kết σ và π có trong phân tử H2CO3 lần lượt là

a)

4 và 1

b)

5 và 2

c)

4 và 2

d)

5 và 1

111.

Cho các nhận định về khí nitrogen (N2; ZN=7) như sau: (a) Liên kết giữa hai nguyên tử N trong N2 là liên kết ba. (b) N2 còn một cặp electron chưa tham gia liên kết. (c) Có sự xen phủ trục và xen phủ bên khi hình thành liên kết trong N2. (d) Hai nguyên tử N đều thỏa quy tắc octet sau liên kết. (e) Do liên kết ba của N2 có chứa 2 liên kết π nên phân tử N2 kém bền ở điều kiện thường. Số nhận định sai là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Cho các phát biểu sau (a) X(có Z=14) Hydroxide của X có công thức tương ứng là H2XO4 và H2XO4 có tính acid mạnh (b) Trong phản ứng oxi hóa- khử ít nhất có 2 nguyên tố thay đổi số oxi hóa. (c) Ion X2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3. Nguyên tố X thuộc : chu kỳ 4, nhóm IIIB. (d) Các khối nguyên tố d và f đều là kim loại. (e) Tất cả các nguyên tố khí hiếm đều có 8 electron hóa trị. Số phát biểu sai là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

113.

X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì và ở 2 nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn và ZX.+ZY=17 (Biết ZX.

a)

X:thuộc chu kì 2, nhóm VA và Y: thuộc chu kì 3, nhóm VIA

b)

X: thuộc chu kì 2, nhóm VIA và Y: thuộc chu kì 3, nhóm VIIA

c)

X:thuộc chu kì 2, nhóm IIA và Y:thuộc chu kì 2, nhóm IIIA

d)

X: thuộc chu kì 2, nhóm VIA và Y:thuộc chu kì 2, nhóm VIIA

114.

Ion X2+, ion Y2- và nguyên tử nguyên tố Z có cùng cấu hình electron lớp ngoài là 2s22p6. Cho các phát biểu sau:

4 lines
115.

Ion X2+, ion Y2- và nguyên tử nguyên tố Z có cùng cấu hình electron lớp ngoài là 2s22p6. Cho các phát biểu sau: (a) X, Y tạo hợp chất ion XY2. (b) Bán kính ion Y2- lớn hơn X2+. (c) Quá trình hình thành ion : X + 2e X2+ ; Y Y2- + 2e. (d) X, Y cùng thuộc chu kì 3 bảng tuần hoàn. Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Phân tử hay ion nào sau đây có chứa liên kết cho nhận?

a)

CS2

b)

HBr

c)

H3O+

d)

NH3

117.

Cấu hình electron của X là 1s22s22p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IIA

b)

VIIA

c)

VA

d)

IA

118.

Cho các nhận xét sau: (a) Phân lớp p chứa 3 orbital. (b) Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. (c) Liên kết đối (=) chứa 1 liên kết σ và 1 liên kết π. (d) Liên kết trong hợp chất PH3 (độ âm điện P: 2,19 và H: 2,20) là liên kết cộng hóa trị không phân cực. Số nhận xét đúng là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

119.

Cho chất hữu cơ C3H6 có công thức cấu tạo như sau: Số liên kết σ trong phân tử A là

a)

8

b)

9

c)

6

d)

7

120.

Quá trình hình thành liên kết ion trong phân tử MgO là

a)

O ⟶ O+ + 1e; Mg + 1e ⟶ Mg−; O+ + Mg−⟶ MgO

b)

O ⟶ O2+ + 2e; Mg + 2e ⟶ Mg2−; O2+ + Mg2−⟶ MgO

c)

Mg ⟶ Mg+ + 1e; O + 1e ⟶ O−; Mg+ + O−⟶ MgO

d)

Mg ⟶ Mg2+ + 2e; O + 2e ⟶ O2−; Mg2+ + O2−⟶ MgO

121.

Nguyên tố X có số electron ở lớp M là 3. X thuộc loại nguyên tố gì?

a)

Nguyên tố

b)

Nguyên tố s

c)

Nguyên tố p

d)

Nguyên tố f

122.

Trong số các chất sau: HF, CaO, CH4, N2, Số lượng các chất có liên kết cộng hóa trị và liên kết ion lần lượt là

a)

2 và 2

b)

3 và 1

c)

2 và 1

d)

1 và 3

123.

Chỉ ra nội dung không đúng khi xét phân tử CO2?

a)

Trong phân tử có hai liên kết đôi.

b)

Liên kết giữa nguyên tử oxygen và carbon là phân cực.

c)

Phân tử CO2 không phân cực.

d)

Phân tử có cấu tạo góc.

124.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

b)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

c)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

d)

Tất cả các hạt

125.

ông đúng?

a)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

b)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

c)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

d)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

126.

X là nguyên tố nhóm IIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là

a)

XO2.

b)

X2O3.

c)

X2O.

d)

XO.

127.

Cho các nguyên tố sau: Li, Na, K, Ca. Nguyên tử của nguyên tố có bán kính nguyên tử nhỏ nhất là

a)

K.

b)

Cs.

c)

Li.

d)

Na.

128.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hoá học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

129.

Năng lượng liên kết của các phân tử được liệt kê trong bảng sau. Hãy chọn phương án đúng khi so sánh độ bền liên kết giữa Cl2, Br2 và I2.

a)

I2 > Br2 > Cl2.

b)

Br2 > Cl2 > I2.

c)

Cl2 > I2 > Br2.

d)

Cl2 > Br2 > I2.

130.

Các liên kết trong phân tử nitrogen được tạo thành do sự xen phủ của

a)

các orbital s với nhau.

b)

2 orbital s và 1 orbital p với nhau.

c)

1 orbital s và 2 orbital p với nhau.

d)

3 orbital p giống nhau về hình dạng và kích thước, chỉ khác nhau về sự định hướng trong không gian.

131.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây là đúng?

a)

Na + 1e → Na+.

b)

Cl2 → 2Cl− + e.

c)

O2 + 2e → 2O2−.

d)

Al → Al3+ +3e.

132.

Hoà tan 20,2 gam hỗn hợp 2 kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc phân nhóm chính nhóm IA vào tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 6,72 lít khí H2 (ở đkc). Hai kim loại đó là

a)

Li và Na.

b)

Na và K.

c)

K và Rb.

d)

Rb và Cs.