wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức nguyên tử

Total questions: 141

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Theo mô hình nguyên tử Rutherford - Bohr, lớp đầu tiên gần sát hạt nhân chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

2

b)

3

c)

6

d)

8

2.

Theo Ernest Rutherford (1871-1937), nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Neutron và electron

b)

Proton và electron

c)

Proton và electron

d)

Electron

3.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Neutron và electron

b)

Proton và electron

c)

Proton và neutron

d)

Electron

4.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện tích dương?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Neutron và proton

5.

Tại sao nói khối lượng của nguyên tử chính là khối lượng của hạt nhân?

a)

Khối lượng của electron rất nhỏ

b)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với tổng khối lượng của proton và neutron

c)

Khối lượng của electron rất nhỏ so với khối lượng của proton

d)

Khối lượng của electron rất lớn

6.

Trong các câu sau, câu không đúng là?

a)

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử

d)

Trong nguyên tử, các electron ở vỏ được xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo như các hành tinh quay quanh Mặt Trời

7.

Đơn vị của khối lượng nguyên tử là?

a)

gam

b)

kilogam

c)

lít

d)

amu

8.

Một nguyên tử có 20 proton. Số electron của nguyên tử đó là?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

9.

Cho nguyên tử sodium có 11 proton trong hạt nhân. Câu nào sau đây không đúng?

a)

Sodium có 11 electron ở lớp vỏ nguyên tử

b)

Sodium có điện tích hạt nhân là +11

c)

Sodium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 11

d)

Sodium có 11 neutron trong hạt nhân

10.

Một nguyên tử carbon có khối lượng là 1,9926 × 10-23 gam. Khối lượng nguyên tử carbon tín

4 lines
11.

Đến nay người ta đã tìm được ra bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

118

b)

119

c)

120

d)

121

12.

Loại hạt nào sau đây đặc trưng cho một nguyên tố hóa học?

a)

Hạt neutron

b)

Hạt proton

c)

Hạt electron

d)

Hạt proton và neutron

13.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong cơ thể người?

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

14.

Nguyên tố hóa học nào chiếm hàm lượng cao nhất trong vỏ Trái Đất?

a)

Carbon

b)

Hydrogen

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

15.

Trong các câu sau đây, câu nào không đúng?

a)

Hạt proton đặc trưng cho một nguyên tố hóa học

b)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học có số neutron bằng nhau

c)

Mỗi nguyên tố hóa học có một kí hiệu hóa học riêng

d)

Kí hiệu hóa học được biểu diễn một hay hai chữ cái (chữ cái đầu tiên viết in hoa và nếu có chữ cái thứ hai thì viết thường)

16.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố aluminium là?

a)

Mg

b)

Ar

c)

Ca

d)

Al

17.

Nguyên tử của nguyên tố X có khối lượng gấp 2 lần khối lượng nguyên tử của nguyên tố oxygen. X là nguyên tố nào?

a)

S

b)

C

c)

N

d)

P

18.

Cho dãy các kí hiệu hóa học sau: O, Na, P, Be, Cl. Thứ tự tên của các nguyên tố lần lượt là?

a)

Oxygen, sodium, phosphorus, beryllium, calcium

b)

Oxygen, potassium, phosphorus, beryllium, chlorine

c)

Oxygen, sodium, phosphorus, beryllium, chlorine

d)

Oxygen, potassium, phosphorus, beryllium, chlorine

19.

Khối lượng nguyên tử (amu) của các nguyên tố nitrogen (N), sulfur (S), calcium (Ca), lithium (Li) lần lượt là?

a)

14, 32, 40, 7

b)

14, 31, 40, 7

c)

14, 32, 39, 7

d)

14, 31, 39, 7

20.

Cho nguyên tử của nguyên tố O có 8 proton. Chọn câu đúng?

a)

Số electron là 16

b)

Số hiệu nguyên tử là 16

c)

Khối lượng nguyên tử là 16 amu

d)

Đây là nguyên tố carbon

21.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

Chiều tăng dần của số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

b)

Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử

c)

Chiều tăng dần của nguyên tử khối

d)

Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

22.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn là?

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

4 và 4

d)

3 và 4

23.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một nhóm?

a)

Be, Mg, Ca

b)

Na, Mg, Al

c)

N, P, O

d)

S, Cl, Br

25.

Những nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc cùng một chu kì?

a)

Cu, Ag, Au

b)

Cl, Br, At

c)

Fe, Cu, Zn

d)

S, Se, Te

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, chu kì và nhóm

b)

Chu kì là các nguyên tố hóa học có cùng số lớp electron trong nguyên tử được sắp xếp vào cùng một hàng ngang trong bảng tuần hoàn

c)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

d)

Nhóm là tập hợp các nguyên tố có tính chất hóa học tương tự nhau và được xếp thành cột, theo chiều tăng dần về điện tích hạt nhân

27.

Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là gì?

a)

Nhóm kim loại kiềm

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ

c)

Nhóm halogen

d)

Nhóm nguyên tố khí hiếm

28.

Ở điều kiện thường, các phi kim có thể tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Lỏng và khí

b)

Rắn và lỏng

c)

Rắn và khí

d)

Rắn, lỏng và khí

29.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của nhóm nguyên tố halogen?

a)

Đều thuộc nhóm VIIIA

b)

Chỉ tồn tại ở thể rắn

c)

Có màu sắc đậm dần từ fluorine tới iodine

d)

Có lợi đối với các sinh vật

30.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm chung của nhóm nguyên tố khí hiếm ở điều kiện thường?

a)

Chất lỏng, không màu

b)

Chất khí, không màu

c)

Kém hoạt động, hầu như không phản ứng với nhau và với các chất khác

d)

Tồn tại dưới dạng đơn nguyên tử

31.

Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?

a)

64 amu và 80 amu

b)

48 amu và 48 amu

c)

16 amu và 32 amu

d)

80 amu và 64 amu

32.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Các nguyên tử trong đơn chất kim loại sắp xếp khít nhau theo một trật tự xác định và có vai trò như phân tử

b)

Các đơn chất kim loại có tính chất vật lí chung như: dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim,…

c)

Các đơn chất phi kim có tính chất khác với các đơn chất kim loại

d)

Đơn chất khí hiếm tồn tại trong tự nhiên dưới dạng phân tử

33.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 1 nguyên tố

b)

Từ 2 nguyên tố trở lên

c)

Từ 3 nguyên tố

d)

Từ 4 nguyên tố

34.

Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

Chỉ 1 đơn chất

b)

Chỉ 2 đơn chất

c)

Chỉ 3 đơn chất

d)

Tùy thuộc vào tính chất của nguyên tố hóa h

35.

Từ một nguyên tố hóa học có thể tạo nên bao nhiêu đơn chất?

a)

Chỉ 1 đơn chất;

b)

Chỉ 2 đơn chất;

c)

Chỉ 3 đơn chất;

d)

Tùy thuộc vào tính chất của nguyên tố hóa học đó.

36.

Dựa vào dấu hiệu nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn chất với phân tử của hợp chất?

a)

Kích thước của phân tử;

b)

Màu sắc của phân tử;

c)

Số lượng nguyên tử trong phân tử;

d)

Nguyên tử của cùng nguyên tố hay khác nguyên tố.

37.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì cần tối thiểu bao nhiêu loại nguyên tử liên kết với nhau?

a)

2 loại;

b)

3 loại;

c)

1 loại;

d)

4 loại.

38.

Cho những chất sau: than chì (C), muối ăn (NaCl), khí ozone (O3), iron (Fe), nước đá (H2O), đá vôi (CaCO3). Có bao nhiêu hợp chất?

a)

1;

b)

2;

c)

3;

d)

4.

39.

Trong các chất sau, dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

Fe(OH)2, CO, S, C;

b)

Na, P, S, H2;

c)

CuSO4, N2O, H2O, N2;

d)

HCl, K2SO4, Mg, C.

40.

Trong số các công thức hóa học sau: O2, H2, Fe, Fe2O3, S, P, H2O, N2. Số đơn chất là:

a)

3;

b)

4;

c)

5;

d)

6.

41.

Hợp chất NaxSO4 có khối lượng phân tử là 142 amu. Giá trị của x là?

a)

1;

b)

2;

c)

3;

d)

4.

42.

Vỏ nguyên tử của các nguyên tố khí hiếm thường chứa bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5;

b)

6;

c)

7;

d)

8.

43.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron;

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể;

c)

Nhường bớt electron;

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

44.

Trong các phản ứng hóa học, nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron;

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể;

c)

Nhường bớt electron;

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim l

45.

Nguyên tử phi kim có khuynh hướng

a)

Nhận thêm electron;

b)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng phản ứng cụ thể;

c)

Nhường bớt electron;

d)

Nhận hay nhường electron phụ thuộc vào từng kim loại cụ thể.

46.

Cho các ion: K+, Mg2+, SO42-, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion dương?

a)

3;

b)

4;

c)

5;

d)

6.

47.

Cho các ion: Na+, SO42-, Fe3+, Cl-, NH4+, NO3-. Có bao nhiêu ion âm?

a)

3;

b)

4;

c)

5;

d)

6.

48.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi:

a)

Sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử;

b)

Sự cho nhận của cặp electron hóa trị;

c)

Liên kết giữa ion dương và ion âm;

d)

Liên kết giữa các ion dương trong phân tử.

49.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion;

b)

Liên kết cộng hóa trị;

c)

Liên kết hydrogen;

d)

Liên kết kim loại.

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng về chất ion?

a)

Chất ion là chất được tạo bởi các ion dương và ion âm;

b)

Ở điều kiện thường, chất ion thường ở thể rắn, lỏng, khí;

c)

Chất ion dễ bay hơi, kém bền nhiệt;

d)

Chất ion không tan được trong nước.

51.

Phát biểu nào sau đây là sai về chất cộng hóa trị?

a)

Chất cộng hóa trị là chất được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị;

b)

Ở điều kiện thường, chất cộng hóa trị có thể ở thể rắn, lỏng, khí;

c)

Chất cộng hóa trị thường dễ bay hơi, kém bền nhiệt;

d)

Chất cộng hóa trị không tan được trong nước.

52.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O;

b)

CH4, CO2;

c)

CaO, KCl;

d)

SO2, NaCl.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong các hợp chất, hydrogen thường có hóa trị I và oxygen thường có hóa trị II;

b)

Hóa trị là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử khác trong phân tử;

c)

Trong phân tử hợp chất hai nguyên tố, tích hóa trị và số nguyê

54.

Khi xác định hóa trị, hóa trị của nguyên tố nào được lấy làm đơn vị?

a)

Hydrogen

b)

Sulfur

c)

Nitrogen

d)

Carbon

55.

Copper có hóa trị II. Chọn công thức đúng?

a)

CuSO4

b)

Cu2O

c)

Cu2Cl3

d)

CuOH

56.

Trong công thức hóa học SO2, S có hóa trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

57.

Xác định công thức hóa học của sulfur trioxit có cấu tạo từ S hoá trị VI và O.

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO

d)

S2O

58.

Fe có hóa trị III trong công thức nào?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

FeSO4

d)

FeCl2

59.

Cho hợp chất của X là X2O3 và Y là H2Y. Công thức hóa học của X và Y là

a)

XY

b)

X2Y3

c)

X3Y

d)

XY2

60.

Hóa trị của sulfur trong hợp chất nào sau đây là lớn nhất?

a)

H2S

b)

SO2

c)

SO3

d)

FeS

61.

Thành phần phần trăm khối lượng của oxi trong hợp chất Fe2O3 là?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

62.

Tìm công thức hóa học của hợp chất CuxOy, biết A có 80% nguyên tử Cu và khối lượng phân tử là 80 amu.

a)

Cu2O

b)

CuO

c)

Cu2O2

d)

CuO2

63.

Nguyên tử là

a)

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích dương, cấu tạo nên chất.

b)

những hạt cực kì nhỏ bé, mang điện tích âm, cấu tạo nên chất.

c)

những hạt cực kì nhỏ bé, không mang điện, cấu tạo nên chất.

d)

những hạt có kích thước gần như hạt gạo, không mang điện, cấu tạo nên chất.

64.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ những hạt là

(a)  

65.

Hầu hết các nguyên tử được cấu tạo từ những hạt là

a)

proton và neutron.

b)

proton và electron.

c)

proton, electron và neutron.

d)

electron và neutron.

66.

Vỏ nguyên tử được tạo bởi

a)

một hay nhiều proton chuyển động xung quanh hạt nhân.

b)

một hay nhiều electron chuyển động xung quanh hạt nhân.

c)

một hay nhiều neutron chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

các proton và neutron.

67.

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi

a)

proton và neutron.

b)

proton và electron.

c)

electron và neutron.

d)

electron.

68.

Trong nguyên tử, hạt mang điện là

a)

proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton, electron và neutron.

d)

proton và electron.

69.

Nguyên tử oxygen có 8 proton nên oxygen có

a)

điện tích hạt nhân là +7, số đơn vị điện tích hạt nhân là 7.

b)

điện tích hạt nhân là 7, số đơn vị điện tích hạt nhân là +7.

c)

điện tích hạt nhân là +8, số đơn vị điện tích hạt nhân là 8.

d)

điện tích hạt nhân là 8, số đơn vị điện tích hạt nhân là +8.

70.

Theo mô hình của Rơ - đơ - pho - Bo, trong nguyên tử, các electron chuyển động như thế nào?

a)

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân không theo quỹ đạo xác định.

b)

Các electron chuyển động trên những quỹ đạo xác định xung quanh hạt nhân.

c)

Các electron chuyển động ở một góc xung quanh hạt nhân.

d)

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân và có va chạm với hạt nhân.

71.

Cho mô hình cấu tạo nguyên tử aluminium: Nguyên tử aluminium có bao nhiêu lớp electron và có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

a)

Có 3 lớp electron và có 6 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.

b)

Có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.

c)

Có 3 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.

d)

Có 4 lớp electron và có 3 electron.

72.

Có 6 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.

a)

Có 3 lớp electron và có 2 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.

b)

Có 3 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.

c)

Có 4 lớp electron và có 3 electron ở lớp ngoài ngoài cùng.

73.

Vì sao có thể coi khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân?

a)

Khối lượng của proton nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của electron.

b)

Khối lượng của neutron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của electron.

c)

Khối lượng của proton và neutron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của electron.

d)

Khối lượng của electron nhỏ hơn rất nhiều so với khối lượng của proton và neutron.

74.

Nguyên tử sodium có 11 proton và 12 neutron. Khối lượng nguyên tử sodium là

a)

11 amu.

b)

12 amu.

c)

23 amu.

d)

24 amu.

75.

Nguyên tố hóa học là

a)

tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.

b)

tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân.

c)

tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân.

d)

tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng.

76.

Những nguyên tố trong bảng thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

X1, X2.

b)

X1, X3.

c)

X2, X3.

d)

X2, X4.

77.

Kí hiệu hóa học của một nguyên tố được biểu diễn bằng

a)

chỉ một chữ cái trong tên nguyên tố.

b)

một hoặc hai chữ cái trong tên nguyên tố.

c)

một hoặc nhiều chữ cái trong tên nguyên tố.

d)

một chữ cái và một chữ số trong tên nguyên tố.

78.

Kí hiệu nguyên tố potassium là

a)

Na.

b)

K.

c)

Mg.

d)

F.

79.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là

a)

Mg.

b)

Na.

c)

Cu.

d)

Ca.

80.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố calcium là

a)

Mg.

b)

Na.

c)

Cu.

d)

Ca.

81.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố carbon là

a)

Cu.

b)

C.

c)

Ca.

d)

Cs.

82.

Nguyên tố hóa học nào sau đây được kí hiệu là Ag?

a)

Sulfur.

b)

Silver.

c)

Aluminium.

d)

Silicon.

83.

Kí kiệu hóa học của nguyên tố aluminium và iron lần lượt là

a)

Al, Fe.

b)

Na, Fe.

c)

Ag, I.

d)

Al, Ne.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Mỗi nguyên tố hóa học đều có tên gọi riêng.

b)

Việc đặt tên nguyên tố hóa học dựa vào nhiều cách khác nhau như: liên quan đến tính chất và ứng dụng của nguyên tố, theo tên các nhà khoa học hoặc theo tên các địa danh.

c)

Mỗi nguyên tố hóa học được biểu diễn bằng một kí hiệu riêng, được gọi là kí hiệu hóa học của nguyên tố.

d)

Kí hiệu hóa học của phosphorus là Ph.

85.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, nitrogen, neon, magnesium, chlorine. Có bao nhiêu nguyên tố mà kí hiệu có 2 chữ cái?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

86.

Nguyên tắc nào sau đây không đúng khi sắp xếp các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố hóa học được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được xếp trong cùng một hàng có cùng số lớp electron trong nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có khối lượng gần bằng nhau được xếp trong cùng một hàng.

d)

Các nguyên tố trong cùng một cột có tính chất hóa học tương tự nhau.

87.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố sodium là

a)

23.

b)

11.

c)

12.

d)

24.

88.

Chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có

4 lines
89.

Chu kì gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có

a)

cùng số electron lớp ngoài cùng và được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

cùng số electron lớp ngoài cùng và được xếp thành hàng theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.

c)

cùng số lớp electron và được xếp thành hàng theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.

d)

cùng số lớp electron và được xếp thành hàng theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

90.

Số thứ tự của chu kì bằng

a)

số lớp electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

b)

số electron trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

c)

số proton trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố trong chu kì đó.

91.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố sodium là

4 lines
92.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:

a)

mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1).

b)

mở đầu chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7), cuối chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1) và kết thúc chu kì là một khí hiếm.

c)

mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7) và kết thúc chu kì là một khí hiếm.

d)

mở đầu chu kì là một kim loại điển hình (trừ chu kì 1), cuối chu kì là một khí hiếm và kết thúc chu kì là một phi kim điển hình (trừ chu kì 7).

93.

Nhóm gồm các nguyên tố

a)

có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

b)

có tính chất vật lí tương tự nhau, được xếp thành cột theo chiều giảm dần của điện tích hạt nhân.

94.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố sodium là

a)

nhóm IA

b)

nhóm VA

c)

nhóm VIIA

d)

nhóm VIIIA

95.

Nhóm IA gồm

a)

các nguyên tố kim loại hoạt động mạnh (kim loại điển hình), trừ hydrogen (H).

b)

các nguyên tố phi kim hoạt động mạnh (phi kim điển hình), trừ tennessine (Ts).

c)

các nguyên tố khí hiếm.

d)

các nguyên tố phóng xạ.

96.

Các nguyên tố nằm ở phía trên, bên phải của bảng tuần hoàn là các nguyên tố

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

phóng xạ.

97.

Phân tử là

a)

hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử gắn kết với nhau bằng liên kết hóa học và thể hiện đầy đủ tính chất của chất.

b)

hạt đại diện cho chất, gồm một nguyên tử kim loại và một nguyên tử phi kim gắn kết với nhau bằng liên kết hóa học và thể hiện đầy đủ tính chất của chất.

c)

hạt đại diện cho chất, gồm một nguyên tử kim loại và một nguyên tử oxygen gắn kết với nhau bằng liên kết hóa học và thể hiện đầy đủ tính chất của chất.

d)

hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử hydrogen và một nguyên tử phi kim gắn kết với nhau bằng liên kết hóa học và thể hiện đầy đủ tính chất của chất.

98.

Khối lượng phân tử của methane là

a)

14 amu.

b)

16 amu.

c)

18 amu.

d)

20 amu.

99.

Khối lượng phân tử của đường là

a)

160 amu.

b)

240 amu.

100.

Mỗi phân tử đường gồm 12 nguyên tử C, 22 nguyên tử H và 11 nguyên tử O. Khối lượng phân tử của đường là

a)

160 amu.

b)

240 amu.

c)

342 amu.

d)

360 amu.

101.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một phân tử, các nguyên tử luôn giống nhau.

b)

Trong một phân tử, các nguyên tử luôn khác nhau.

c)

Trong một phân tử, các nguyên tử có thể giống nhau hoặc khác nhau.

d)

Trong một phân tử, luôn có nguyên tố oxygen.

102.

Đơn chất là những chất được tạo thành từ

a)

một nguyên tố hóa học.

b)

một hay nhiều nguyên tố hóa học.

c)

hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.

d)

hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là hydrogen.

103.

Hợp chất là

a)

những chất do một nguyên tố hóa học tạo thành.

b)

những chất do hai hay nhiều nguyên tố hóa học tạo thành.

c)

những chất do một hay nhiều nguyên tử tạo thành.

d)

những chất do một nguyên tố kim loại điển hình và một nguyên tố phi kim điển hình tạo thành.

104.

Chất nào sau đây là hợp chất?

a)

Khí nitrogen (gồm 2 nguyên tử N).

b)

Kim loại copper (gồm 1 nguyên tử Cu).

c)

Ethanol (gồm 2 nguyên tử C, 6 nguyên tử H và 1 nguyên tử O).

d)

Fluorine (gồm 2 nguyên tử F).

105.

Cho mô hình phân tử của carbon dioxide: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Carbon dioxide là hợp chất.

b)

Phân tử carbon dioxide được tạo thành từ 3 nguyên tử của các nguyên tố.

c)

Khối lượng phân tử carbon dioxide là 44 amu.

d)

Phân tử carbon dioxide được tạo thành từ 3 nguyên tố hóa học.

106.

Đơn chất nào sau đây được tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh và có vai trò quan trọng đối với sự sống của con người?

a)

Chlorine.

b)

Carbon dioxide.

c)

Oxygen.

d)

Nitrogen.

107.

Ở điều kiện thường, đơn chất kim loại nào ở thể lỏng?

a)

Sodium.

b)

Calcium.

c)

Magnesium.

d)

Mercury.

108.

Nguyên tử nguyên tố nào có lớp vỏ bền vững?

4 lines
109.

Đơn chất kim loại nào ở thể lỏng?

a)

Sodium.

b)

Calcium.

c)

Magnesium.

d)

Mercury.

110.

Nguyên tử nguyên tố nào có lớp vỏ bền vững?

a)

Nguyên tử kim loại.

b)

Nguyên tử phi kim.

c)

Nguyên tử khí hiếm.

d)

Nguyên tử oxygen.

111.

Nguyên tử các nguyên tố có lớp vỏ ngoài cùng kém bền, khi liên kết với nguyên tử khác có xu hướng

a)

tạo ra lớp vỏ tương tự chlorine.

b)

tạo ra lớp vỏ tương tự khí hiếm.

c)

tạo ra lớp vỏ tương tự sodium.

d)

tạo ra lớp vỏ tương tự silver.

112.

Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử Na và Cl lần lượt là 1 và 7. Hãy cho biết khi Na kết hợp với Cl để tạo thành phân tử sodium chloride, nguyên tử Na cho hay nhận bao nhiêu electron?

a)

Cho 1 electron.

b)

Cho 2 electron.

c)

Nhận 1 electron.

d)

Nhận 2 electron.

113.

Liên kết ion là

a)

là liên kết được tạo thành bởi lực hút giữa ion dương và ion âm.

b)

là liên kết được tạo thành giữa các nguyên tử phi kim.

c)

là liên kết được tạo thành giữa các nguyên tử kim loại.

d)

là liên kết được tạo thành bởi sự góp chung electron.

114.

Khi kim loại điển hình kết hợp với phi kim điển hình sẽ tạo ra

a)

hợp chất ion.

b)

chất cộng hóa trị.

c)

chất acid.

d)

chất base.

115.

Tính chất nào sau đây không phải của hợp chất ion?

a)

Là chất rắn ở nhiệt độ thường.

b)

Thường có nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Khi tan trong nước tạo ra dung dịch dẫn được điện.

d)

Thường có nhiệt độ sôi cao.

116.

Liên kết cộng hóa trị là

a)

là liên kết được tạo thành bởi sự cho - nhận electron.

b)

liên kết được tạo thành bởi lực hút tĩnh điện giữa ion dương và ion âm.

c)

liên kết được tạo thành bởi một hoặc nhiều đôi electron dùng chung giữa hai nguyên tử.

d)

là liên kết được tạo thành giữa nguyên tử H với một nguyên tử nguyên tố phi kim điển hình.

117.

Trong phân tử nước (gồm 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O), khi O kết hợp với H thì

a)

nguyên tử O góp 2 electron, mỗi nguyên tử H góp 2 electron.

b)

nguyên tử O góp 1 electron, mỗi nguyên tử H góp 1 electron.

c)

nguyên tử O góp 1 electron, mỗi nguyên tử H góp 2 electron.

d)

nguyên tử O góp 2 electron, mỗi nguyên tử H góp 1 electron.

118.

Cho các chất sau: sodium chloride, hydrogen, carbon dioxide, magnesium oxide, nước. Trong các chất trên, số chất cộng hóa trị là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

119.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về chất cộng hóa trị?

a)

Chất cộng hóa trị được tạo thành nhờ liên kết cộng hóa trị giữa các nguyên tử.

b)

Các chất cộng hóa trị thường có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Tất cả các chất cộng hóa trị đều tan trong nước tạo dung dịch dẫn được điện.

d)

Các chất cộng hóa trị có ở cả ba thể: thể rắn, thể lỏng, thể khí.

120.

Hóa trị là

a)

con số biểu thị số nguyên tử của các nguyên tố.

b)

con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác.

c)

con số biểu thị số nguyên tố tạo thành một chất.

d)

con số biểu thị số electron của mỗi nguyên tử các nguyên tố.

121.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong hợp chất, H và O luôn có hóa trị I.

b)

Trong hợp chất, H và O luôn có hóa trị II.

c)

Trong hợp chất, H luôn có hóa trị I, O luôn có hóa trị II.

d)

Trong hợp chất, H luôn có hóa trị II, O luôn có hóa trị I.

122.

Quy tắc hóa trị:

a)

Khi các nguyên tử của hai nguyên tố A, B liên kết với nhau, tích giữa hóa trị và số nguyên tử của A bằng tích giữa hóa trị và số nguyên tử của B.

b)

Khi các nguyên tử của hai nguyên tố A, B liên kết với nhau, tổng giữa hóa trị và số nguyên tử của A bằng tổng giữa hóa trị và số nguyên tử của B.

123.

Khi các nguyên tử của hai nguyên tố A, B liên kết với nhau, tổng giữa hóa trị và số nguyên tử của A bằng tổng giữa hóa trị và số nguyên tử của B.

4 lines
124.

Viết công thức hóa học của sodium sulfate, biết trong phân tử có 2 Na, 1 S và 4 O.

a)

NaSO.

b)

Na2SO.

c)

Na2SO4.

d)

Na2SO4.

125.

Công thức hóa học của sulfuric acid là H2SO4. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfuric acid được tạo thành từ 3 nguyên tố hóa học là H, S và O.

b)

Trong một phân tử sulfuric acid có 2 nguyên tử H, 1 nguyên tử S và 4 nguyên tử O.

c)

Khối lượng phân tử của sulfuric acid là 96 amu.

d)

Phần trăm khối lượng của S trong hợp chất H2SO4 là 32,65%.

126.

Phần trăm khối lượng của C trong hợp chất K2CO3 là

a)

10,2%.

b)

9,8%.

c)

9,2%.

d)

8,7%.

127.

Hóa trị của Fe trong hợp chất Fe2O3 là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

128.

Biết hóa trị của nhóm hydroxide (OH) là I. Hóa trị của Cu trong hợp chất Cu(OH)2 là

a)

I.

b)

II.

c)

III.

d)

IV.

129.

Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi C hóa trị IV và O.

a)

CO2.

b)

CO3.

c)

C2O4.

d)

C2O.

130.

R là hợp chất của N và O, khối lượng phân tử của R là 64 amu. Phần trăm khối lượng của nitrogen trong hợp chất là 30,43%. Công thức hóa học của R là

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O3.

d)

N2O5.

131.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

electron và proton

d)

electron, proton và neutron

132.

Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là

4 lines
133.

Hết các nguyên tử là:

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

electron và proton

d)

electron, proton và neutron

134.

Hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là

a)

electron

b)

proton và neutron

c)

proton

d)

neutron

135.

Có những hạt nào được tìm thấy trong hạt nhân của nguyên tử?

a)

Các hạt mang điện tích âm (electron).

b)

Các hạt neutron không mang điện.

c)

Các hạt neutron và hạt proton.

d)

Hạt nhân nguyên tử không chứa hạt nào bên trong.

136.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron

b)

proton

c)

neutron và proton

d)

proton và electron

137.

Điều nào sau đây mô tả đầy đủ thông tin nhất về proton?

a)

Proton là một hạt vô cùng nhỏ và mang điện tích âm.

b)

Proton là một hạt vô cùng nhỏ, mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

c)

Proton là một hạt không mang điện và được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử.

d)

Proton là một hạt mang điện tích dương và được phát hiện trong hạt nhân nguyên tử.

138.

Hạt mang điện âm trong nguyên tử là:

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

proton và electron

139.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1 amu) theo định nghĩa có giá trị bằng

a)

1/16 khối lượng của nguyên tử oxygen.

b)

1/32 khối lượng của nguyên tử sulfur.

c)

1/12 khối lượng của nguyên tử carbon.

d)

1/10 khối lượng của nguyên tử boron.

140.

Nguyên tử luôn trung hòa về điện nên:

a)

số hạt proton = số hạt electron

b)

số hạt proton = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt neutron

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

141.

Trong các nguyên tử sau, nguyên tử nào có khối lượng nguyên tử lớn nhất?

a)

Na.

b)

O.

c)

Ca.

d)

H.