wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về oxi hoá - khử

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M → Mn+ + ne

b)

Mn+ + ne → M

c)

Mn+ → M + ne  

d)

M + ne → Mn+

2.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Al3+ + 3e → Al

a)

Al/Al3+

b)

Fe2+/Fe

c)

Al3+/Al

d)

Fe3+/ 

3.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Mg2+ + 2e → Mg

a)

Al3+/Al

b)

Mg2+/Mg

c)

Mg/Mg2+

d)

Ca2+/Ca

4.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe

d)

Fe2+/Fe3+

5.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na

b)

2H+/H2

c)

Al3+/Al

d)

Cl2/2Cl-

6.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

Na+/Na

b)

2H+/H2

c)

Cu2+/Cu.

d)

Ba2+/Ba

7.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hoá - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg

b)

Fe2+/Fe

c)

Na+/Na

d)

Al 3+ /Al

8.

. Cho thứ tự sắp xếp các cặp oxi hoá – khử trong dãy điện hoá: Mg2+/Mg, H2O/H2, OH-, 2H+/H2, Ag+/Ag. Cặp oxi hoá/khử có giá trị thế điện cực chuẩn lớn nhất trong dãy là:

a)

2H+/H2

b)

Ag+/Ag

c)

H2O/H2,OH-

d)

Mg2+/Mg

9.

Cho các cặp oxi hoá - khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá - khử Li+/Li Mg2+/Mg Zn2+/Zn Ag+/Ag Thế điện cực chuẩn,V -3,040 -2,356 -0,762 +0,799 Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

10.

Cho các cặp oxi hoá - khử của các halogen và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hoá - khử F2/2F- Cl2/2Cl- Br2/2Br- I2/2I- Thế điện cực chuẩn (V) +2,87 +1,358 +1,087 +0,621

4 lines
11.

Dãy sắp xếp các ion halide theo thứ tự giảm dần tính khử là

a)

F-, Cl-, Br-, I-.

b)

Cl-, F-, Br-, I-.

c)

I-, Br-, Cl-, F-.

d)

Br-, I-, F-, Cl-.

12.

Trong số các ion: Ag+, Al3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

Ag+.

d)

Al3+.

13.

Trong số các ion: K+, Au3+, Fe2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

K+.

d)

Au3+.

14.

Trong số các ion: Na+, Fe3+, Mg2+, Cu2+, ion nào có tính oxi hoá yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Na+.

d)

Fe3+.

15.

Trong số các ion: Ca2+, Zn2+, Fe2+, Pb2+, ion nào có tính oxi hoá yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Ca2+.

b)

Fe2+.

c)

Pb2+.

d)

Zn2+.

16.

Trong số các kim loại: Mg, K, Cu, Fe, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg.

b)

K.

c)

Cu.

d)

Fe.

17.

Trong số các kim loại: Na, Mg, Zn, Ag, kim loại nào có tính khử mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Na.

d)

Mg.

18.

Trong số các kim loại: Ba, Pb, Ag, Cu, kim loại nào có tính khử yếu nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu.

b)

Ba.

c)

Pb.

d)

Ag.

19.

Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là

a)

Cu, Zn, Al, Mg.

b)

Mg, Cu, Zn, Al.

c)

Cu, Mg, Zn, Al.

d)

Al, Zn, Mg, Cu.

20.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn?

a)

Al, Mg, K, Ca.

b)

Ca, K, Mg, Al.

c)

K, Ca, Mg, Al.

d)

Al, Mg, Ca, K.

21.

Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái qua phải ở điều kiện chuẩn là

a)

Cu, K, Fe.

b)

K, Cu, Fe.

c)

Fe, Cu, K.

d)

K, Fe, Cu.

22.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là:

a)

Cu2+, Mg2+, Fe2+.

b)

Fe2+, Cu2+, Mg2+.

23.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải ở điều kiện chuẩn là:

a)

Cu2+, Mg2+, Fe2+.

b)

Fe2+, Cu2+, Mg2+.

c)

Mg2+, Cu2+, Fe2+.

d)

Mg2+, Fe2+, Cu2+.

24.

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá ở điều kiện chuẩn là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

a)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

c)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

d)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

25.

Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần ở điều kiện chuẩn là

a)

Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.

b)

Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.

c)

Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.

d)

Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.

26.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

27.

Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây?

a)

Mg2+.

b)

Zn2+.

c)

Cu2+.

d)

Al3+.

28.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Au.

29.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4.

b)

MgCl2.

c)

FeCl3.

d)

AgNO3.

30.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Mg.

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ba.

d)

kim loại Ag.

31.

Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

ZnCl2.

b)

MgCl2.

c)

NaCl.

d)

FeCl3.

32.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

kim loại Ba.

b)

kim loại Cu.

c)

kim loại Ag.

d)

kim loại Mg.

33.

Trong pin điện hoá Zn - Cu, phản ứng hoá học xảy ra giữa hai dạng nào của các cặp oxi hoá - khử tương ứng?

a)

Zn và Cu2+.

b)

Zn và Cu.

c)

Zn2+ và Cu2+.

d)

Zn và Cu2+.

34.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu,dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

35.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Zn - Cu,dòng electron di chuyển từ

a)

cực kẽm sang cực đồng.

b)

cực bên phải sang cực bên trái.

c)

cathode sang anode.

d)

cực dương sang cực âm.

36.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở anode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

37.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

38.

Khi pin Galvani Zn - Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.

b)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.

d)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.

39.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là:

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe

c)

Ag+ + 1e → Ag

d)

Ag → Ag+ + 1e

40.

Trong nước,thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng nhỏ thì dạng khử có tính khử …(I)… và dạng oxi hoá có tính oxi hoá …(II)….

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

41.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V. Nhận xét nào sau đây là đúng ở điều kiện chuẩn?

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

M có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

42.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+ → Cu2+ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

43.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.

b)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.

c)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

d)

Cr3+ là chất kh

44.

Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.

b)

Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.

c)

Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

d)

Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.

45.

Phản ứng nào sau đây đúng?

a)

Zn + Cr3+ ⟶ Zn2+ + Cr2+.

b)

Zn + Cr2+ ⟶ Zn2+ + Cr.

c)

Zn + Cr3+ ⟶ Zn2+ + Cr.

d)

Ni + Cr3+⟶ Ni2+ + Cr2+

46.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+.

c)

Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.

d)

Cu khử được Fe3+ thành Fe.

47.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Ag+.

d)

Fe2+.

48.

Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:

a)

Fe, Cu, Ag+.

b)

Mg, Fe2+, Ag.

c)

Mg, Cu, Cu2+.

d)

Mg, Fe, Cu.

49.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe ở điều kiện chuẩn là là

a)

Fe3+, Cu2+, Ag+.

b)

Zn2+, Cu2+, Ag+.

c)

Cr2+, Au3+, Fe3+.

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+.

50.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?

a)

Fe +Cu2+ Fe2+ + Cu.

b)

2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+.

c)

Fe2+ + Cu Cu2+ + Fe.

d)

Cu2+ + 2Fe2+ 2Fe3+ + Cu.

51.

Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?

a)

Fe và CuSO4.

b)

Fe và Al2(SO4)3.

c)

Sn và FeSO4.

d)

Cu và SnSO4.

52.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây s

4 lines
53.

Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch muối tương ứng?

a)

Fe và CuSO4.

b)

Fe và Al2(SO4)3.

c)

Sn và FeSO4.

d)

Cu và SnSO4.

54.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate.

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.

b)

Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hóa học nào xảy ra.

55.

Có bốn dung dịch muối không màu (AgNO3, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2 và Ni(NO3)2) được đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt. Cho thêm vào 4 ống nghiệm này một sợi dây đồng. Sau một thời gian, dung dịch nào chuyển xanh? (các phản ứng đều được thực hiện ở điều kiện chuẩn).

a)

AgNO3.

b)

Pb(NO3)2.

c)

Zn(NO3)2.

d)

Ni(NO3)2.

56.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

57.

Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

Fe và dung dịch CuCl2.

b)

Fe và dung dịch FeCl3.

c)

dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.

d)

Cu và dung dịch FeCl3.

58.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)

a)

Fe, Cu.

b)

Cu, Fe.

c)

Ag, Mg.

d)

Mg, Ag.

59.

X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là

a)

Ag, Mg.

b)

Cu, Fe.

c)

Fe, Cu.

d)

Mg, Ag.

60.

Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Cu.

d)

Na.

61.

Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là

a)

Cu(NO3)2.

b)

AgNO3.

c)

KNO3.

d)

Fe(NO3)3.

62.

Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là

a)

Cu(NO3)2

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

Fe(NO3)3

63.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

CuSO4

b)

AlCl3

c)

HCl

d)

FeCl3

64.

Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau: X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 → YCl2 + X. Phát biểu đúng là:

a)

Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.

b)

Kim loại X khử được ion Y2+.

c)

Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.

d)

Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2 +.

65.

Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2; AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag. Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:

a)

Fe2+, Ag+, Fe3+

b)

Ag+, Fe2+, Fe3+

c)

Fe2+, Fe3+, Ag+

d)

Ag+, Fe3+, Fe2+

66.

Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓ (2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑. Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

a)

Mn2+, H+, Fe3+, Ag+

b)

Ag+, Fe3+, H+, Mn2+

c)

Ag+, Mn2+, H+, Fe3+

d)

Mn2+, H+, Ag+, Fe3+

67.

Một học sinh thực hiện ba thí nghiệm ở điều kiện chuẩn và quan sát được các hiện tượng sau: (1) Đồng kim loại không phản ứng được với dung dịch Pb(NO3)2 1M. (2) Chì kim loại tan trong dung dịch AgNO3 1M và xuất hiện tinh thể Ag. (3) Bạc kim loại không phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 1M. Trật tự nào sau đây thể hiện đúng mức độ khử của 3 kim loại?

a)

Cu > Pb > Ag

b)

Pb > Cu > Ag

c)

Cu > Ag > Pb

d)

Pb > Ag > Cu

68.

Cho các thông tin sau: X(s) + YSO4(aq) không có phản ứng; Z(s) + YSO4 (aq) Y(s) + ZSO4 (aq). Trong đó, X, Y, Z là các kim loại. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?

a)

Z > Y > X

b)

X > Y > Z

c)

Y > X > Z

d)

Y > Z > X

69.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)
70.

Sắp xếp các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?

a)

A. Z > Y > X.

b)

B. X > Y > Z.

c)

C. Y > X > Z.

d)

D. Y > Z > X.

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

A. Anode là điện cực dương.

b)

B. Cathode là điện cực âm.

c)

C. Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.

d)

D. Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

72.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn - Cu, nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của cầu muối?

a)

A. Ngăn cách hai dung dịch chất điện li.

b)

B. Cho dòng electron chạy qua.

c)

C. Trung hoà điện ở mỗi dung dịch điện li.

d)

D. Đóng kín mạch điện.

73.

Trong pin Galvani, thành phần nào dưới đây không phải là một phần cấu tạo nhất định phải có trong pin?

a)

A. Điện cực dương.

b)

B. Điện cực âm.

c)

C. Cầu muối.

d)

D. Dây dẫn điện.

74.

Một pin Galvani được cấu tạo bởi hai cặp oxi hoá - khử sau: (1) Ag+ + 1e → Ag = 0,799 V (2) Ni2+ + 2e → Ni = -0,257 V Khi pin làm việc ở điều kiện chuẩn, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Ag được tạo ra ở cực dương, Ni được tạo ra ở cực âm.

b)

B. Ag được tạo ra ở cực dương, Ni2+ được tạo ra ở cực âm.

c)

C. Ag+ được tạo ra ở cực âm và Ni được tạo ra ở cực dương.

d)

D. Ag được tạo ra ở cực âm và Ni2+ được tạo ra ở cực dương.

75.

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá Sn - Cu: Sn + Cu2+ → Sn2+ + Cu Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Khối lượng của điện cực Sn tăng.

b)

B. Nồng độ Sn2+ trong dung dịch tăng.

c)

C. Khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

D. Nồng độ Cu2+ trong dung dịch tăng.

76.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Cu - Ag, điện cực đồng

a)

A. là điện cực dương.

b)

B. là cathode.

c)

C. là điện cực bị giảm dần khối lượng.

d)

D. là nơi xảy ra quá trình khử.

77.

Một pin điện hoá có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

A. khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

B. khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

78.

g dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì

a)

khối lượng điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng.

b)

khối lượng điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm.

c)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng.

d)

khối lượng cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm.

79.

Xét pin Galvani hoạt động với phương trình tương ứng như sau: Zn + HgO → ZnO + Hg. Quá trình nào sau đây xuất hiện ở anode?

a)

HgO + 2e → Hg + O2-

b)

Zn2+ + 2e → Zn

c)

Zn → Zn2+ + 2e

d)

Hg + O2- → HgO + 2e

80.

Trong pin nhiên liệu hydrogen, H2 có vai trò tương tự như kim loại mạnh hơn trong pin Galvani. Phản ứng nào sau đây diễn ra ở điện cực dương khi pin nhiên liệu hydrogen hoạt động?

a)

2H2 + O2 → 2H2O

b)

H2 → 2H+ + 2e

c)

O2 + 4H+ + 4e- → 2H2O

d)

2H+ + 2e → H2

81.

Sức điện động chuẩn của pin Galvani được tính như thế nào?

a)

Bằng hiệu của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

b)

Bằng tổng của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

c)

Bằng tích của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

d)

Bằng thương của thế điện cực chuẩn tương ứng của điện cực dương và điện cực âm.

82.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa - khử Ni2+/Ni () và Cd2+/Cd (). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là:

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V.

83.

Nếu thế khử chuẩn của điện cực dương là 0,80 V và thế khử chuẩn của điện cực âm là -0,76 V thì sức điện động chuẩn của pin Galvani tạo từ hai điện cực trên là bao nhiêu?

a)

1,56 V.

b)

-1,56 V.

c)

0,04 V.

d)

-0,04 V.

84.

Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?

a)

AgNO3, Fe(NO3)3.

b)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.

c)

Cu(NO3)2, AgNO3.

d)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)3.

85.

Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3, thu được dung dịch X. Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào dung dịch

4 lines
86.

Ngâm thanh Cu (dư) vào dung dịch AgNO3, thu được dung dịch X. Sau đó ngâm thanh Fe (dư) vào dung dịch X thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y có chứa chất tan là

a)

Fe(NO3)3.

b)

Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2, Cu(NO3)2.

d)

Fe(NO3)3, Fe(NO3)2.

87.

Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là

a)

MgSO4 và FeSO4.

b)

MgSO4 và Fe2(SO4)3.

c)

MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4.

d)

MgSO4.

88.

Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là

a)

HNO3.

b)

Cu(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2.

d)

Fe(NO3)3.

89.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)3, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

90.

Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại. Hai kim loại trong Y và muối trong X là

a)

Zn, Ag và Zn(NO3)2.

b)

Al, Ag và Al(NO3)3.

c)

Al, Ag và Zn(NO3)2.

d)

Zn, Ag và Al(NO3)3.

91.

Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:

a)

Fe, Cu, Ag.

b)

Al, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cu.

d)

Al, Fe, Ag.

92.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X là

a)

Fe(NO3)3 và Zn(NO3)2.

b)

Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.

c)

AgNO3 và Zn(NO3)2.

d)

Fe(NO3)2 và AgNO3.

93.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch

4 lines
94.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

a)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag.

b)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.

c)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe.

d)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu.

95.

Cho hỗn hợp Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp ba kim loại. Ba kim loại đó là:

a)

Mg, Cu và Ag.

b)

Zn, Mg và Ag.

c)

Zn, Mg và Cu.

d)

Zn, Ag và Cu.

96.

Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cl2.

b)

Cu.

c)

AgNO3.

d)

NaOH.

97.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là:

a)

FeCl3.

b)

FeCl2.

c)

CuCl2, FeCl2.

d)

FeCl2, FeCl3.

98.

Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfate. (b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfate. (c) Cho thiếc vào dung dịch đồng (II) sunfate. (d) Cho thiếc vào dung dịch sắt (II) sunfate. Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

a)

(a) và (b).

b)

(b) và (c).

c)

(a) và (c).

d)

(b) và (d).

99.

Cho các phát biểu về pin nhiên liệu: (a) Khác với acquy, chất phản ứng của pin nhiên liệu phải được cung cấp liên tục từ nguồn bên ngoài. (b) Pin nhiên liệu tạo ra điện năng nhờ năng lượng mặt trời. (c) Pin nhiên liệu biến đổi trực tiếp năng lượng hoá học thành điện năng. (d) Một trong những hạn chế của pin nhiên liệu là sự lưu trữ nhiên liệu. (e) Khi sử dụng, pin nhiên liệu hydroge

4 lines
100.

Số phát biểu không đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Cho các phát biểu liên quan đến cặp oxi hóa - khử M+/M (M là kim loại) bằng -3,040 V.

a)

M là kim loại có tính khử mạnh.

b)

Ion M+ có tính oxi hóa yếu.

c)

M là kim loại có tính khử yếu.

d)

Ion M+ có tính oxi hóa mạnh.

102.

Cho phản ứng: Ce4+ + 2I- I2 + Ce3+.

a)

Phương trình trên đã cân bằng.

b)

Chất oxi hóa là Ce4+, chất khử là I-.

c)

Cặp oxi hóa - khử của kim loại cerium là Ce4+/Ce, của iodine là I2/2I-.

d)

Phương trình hóa học của phản ứng là 2Ce4+ + 2I- I2 + 2Ce3+.

103.

Trong phòng thí nghiệm, một học sinh nhúng thanh đồng có khối lượng 12,340 g vào 255 mL dung dịch AgNO3 0,125M. Bằng quan sát, học sinh đó đã khẳng định có phản ứng xảy ra.

a)

Dung dịch từ không màu chuyển sang màu nâu đỏ.

b)

Phương trình hóa học của phản ứng: Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

c)

Tính oxi hóa của Cu2+ mạnh hơn Ag+.

d)

Giả thuyết toàn bộ lượng Ag giải phóng đều bám vào thanh đồng thì khối lượng thanh đồng sau khi phản ứng kết thúc là 13,35.

104.

Trong phòng thí nghiệm, một bạn học sinh khi nhỏ từ từ dung dịch thuốc tím vào dung dịch Fe2+ trong môi trường acid đã quan sát thấy thuốc tím mất màu và dung dịch chuyển dần từ không màu sang màu vàng nhạt. Phản ứng được thực hiện ở điều kiện chuẩn.

a)

Màu vàng nhạt là màu của ion Mn2+.

b)

Hai cặp oxi hóa - khử liên quan đến phản ứng trên là MnO4-/Mn2+; Fe3+/Fe2+.

c)

Thế điện cực chuẩn của cặp MnO4-/Mn2+ lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.

d)

Phương trình hóa học xảy ra trong thí nghiệm trên là 5Fe2+ (aq) + MnO4- (aq) + 8H+ (aq) Mn2+ (aq) + 5Fe3+ (aq) + 4H2O (l).

105.

Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại:

a)

A là anode, E là cathode, C là cầu muối.

b)

Nếu Alà Zn thì B phải là Z.

106.

Xét pin Galvani tạo bởi hai điện cực kim loại:

a)

A là anode, E là cathode, C là cầu muối.

b)

Nếu Alà Zn thì B phải là ZnSO4.

c)

Nếu C chứa KNO3 thì ion K+ được chuyển từ C vào D.

d)

Chiều dòng điện ở mạch ngoài từ A sang E.

107.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng sau: Cu + 2Fe3+⟶Cu2+ + 2Fe2+

a)

Kim loại Cu bị oxi hoá bởi Fe3+.

b)

Tính khử của Cu lớn hơn tính khử của Fe2+.

c)

Cathode của pin là điện cực ứng với cặp Fe3+/Fe.

d)

Cặp Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn lớn hơn cặp Fe3+/Fe2+.

108.

Trong một pin điện hoá xảy ra phản ứng oxi hoá - khử sau: Fe + Ni2+ ⟶ Fe2+ + Ni

a)

Thanh Ni là cực dương và xảy ra quá trình khử.

b)

Các electron chuyển từ thanh Fe sang thanh Ni qua cầu muối.

c)

Tính oxi hoá của Ni2+ lớn hơn của Fe2+.

d)

Nồng độ của Ni2+ giảm thì sức điện động của pin cũng giảm.

109.

Cho các phát biểu về cầu muối trong pin Galvani:

a)

Cầu muối có tác dụng trung hoà điện tích của dung dịch trong pin.

b)

Cầu muối cho phép dòng điện chạy qua.

c)

Dòng điện chạy qua cầu muối là dòng electron.

d)

Muối trong cầu muối luôn cố định là KCl.

110.

Cho các phát biểu về pin Galvani:

a)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến.

b)

Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử.

c)

Sức điện động của pin Galvani là hiệu điện thế giữa hai điện cực.

d)

Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí.

111.

Cho các phát biểu về pin Galvani:

a)

Sức điện động chuẩn của pin Galvani có thể mang giá trị âm.

b)

Khi pin Galvani hoạt động, không có phản ứng hoá học diễn ra.

c)

Pin Galvani cung cấp nguồn điện hoá học.

d)

Sức điện động chuẩn của pin Galvani chỉ có thể mang giá trị dương.

112.

Trong quá trình một pin Galvani đang hoạt động.

a)

Năng lượng được chuyển đổi từ hoá năng thành điện năng.

b)

Xảy ra phản ứng oxi hoá- khử tự diễn biến.

c)

Quá trình oxi hoá và quá trình khử xảy ra riêng biệt ở hai điện cực.

113.

Câu 101. Một pin điện hoá Zn - H2 được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ sau (vôn kế có điện trở rất lớn).

a)

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá - khử Zn2+/Zn là 0,762V.

b)

Quá trình khử xảy ra ở cathode là: 2H+ + 2e → H2.

c)

Chất điện li trong cầu muối là KCl.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin là: Zn + 2H+ ⟶ Zn2+ + H2.

114.

Câu 102. Cho các phát biểu về pin mặt trời.

a)

Pin mặt trời biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng

b)

Pin mặt trời là nguồn năng lượng xanh.

c)

Khi hoạt động, pin mặt trời không gây hiệu ứng nhà kính.

d)

Khi hoạt động pin mặt trời gây mưa acid và làm trái đất nóng lên.

115.

Câu 103. Cho các phát biểu về pin nhiên liệu:

a)

Cho hiệu suất chuyển hoá điện năng cao.

b)

Biến đổi trực tiếp hoá năng thành điện năng nhờ quá trình oxi hoá trực tiếp nhiên liệu.

c)

Pin nhiên liệu hydrogen gây ô nhiễm môi trường khi hoạt động.

d)

Hoạt động liên tục không nghỉ nếu nhiên liệu được cung cấp liên tục.

116.

Câu 104. Cho các phát biểu về acquy:

a)

Một ưu điểm của acquy là tái sử dụng được nhiều lần.

b)

Phản ứng xảy ra trong acquy cũng giống như phản ứng xảy ra trong pin Galvani nhưng có thể đảo ngược.

c)

Acquy không gây ô nhiễm môi trường.

d)

Acquy là nguồn điện hoá học có thể hoạt động liên tục.

117.

Câu 105. . Khi làm việc, acquy là thiết bị sinh ra dòng điện hoạt động theo nguyên tắc giống như pin Galvani (quá trình acquy phóng điện). Nhưng khác với pin Galvani, acquy có thể tái sử dụng nhờ dùng một dòng điện bên ngoài "ép" phản ứng điện hoá xảy ra khi acquy làm việc theo chiều ngược lại (quá trình sạc điện).

a)

Pb + → PbSO4 + 2e

b)

PbO2 + + 4H+ + 2e → PbSO4 + 2H2O

c)

Pb + PbO2 + 2 + 4H+ → 2PbSO4 + 2H2O

d)

2PbSO4 + 2H2O → Pb + PbO2 + 2 + 4H+

118.

Câu 1. Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử...(1)... và dạng oxi hoá có tính oxi hoá...(2)... Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng mạnh và càng mạnh.

c)

càng yếu và càng yếu.

d)

càng yếu và càng mạnh.

119.

Câu 2. Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag+/Ag.

b)

Na+/Na.

c)

Hg2+/Hg.

d)

Cu2+/Cu.

120.

Câu 3. Kí hiệu cặp oxi hoá - khử tương ứng với quá trình khử: Fe(OH)3 + le → Fe(OH)2 + OH- là

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe(OH)3/Fe(OH)2.

121.

Câu 4. Trong dãy điện hoá của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hoá của cảc ion kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tuần hoàn.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần.

122.

Câu 5. Dãy kim loại sắp xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là

a)

Pb, Ni, Sn, Zn.

b)

Pb, Sn, Ni, Zn.

c)

Ni, Sn, Zn, Pb.

d)

Ni, Zn, Pb, Sn.

123.

Câu 6. Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

Cu2+. Fe2+, Mg2+.

b)

Mg2+, Fe2+, Cu2+.

c)

Mg2+, Cu2+ Fe2+.

d)

Cu2+, Mg2+, Fe2+.

124.

Câu 7. Xét các cặp oxi hóa - khử sau: Cặp oxi hóa - khử Al3+/Al Ag+/Ag Mg2+/Mg Fe2+/Fe Thế điện cực chuẩn (V) -1,676 +0,799 -2,356 -0,44 (a) Kim loại có tính khử mạnh nhất, yếu nhất lần lượt là

a)

Mg, Ag.

b)

Al, Ag.

c)

Al, Fe.

d)

Mg, Fe.

125.

(b) Số kim loại khử được ion H+ thành khí H2 ở điều chuẩn là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

126.

(c) Số kim loại khử được ion Ag+ thành Ag ở điều kiện chuẩn là

a)

4.

b)

1.

c)

3.

127.

Số kim loại khử được ion H+ thành khí H2 ở điều chuẩn là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

128.

Số kim loại khử được ion Ag+ thành Ag ở điều kiện chuẩn là

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

129.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được lá sắt?

a)

AlCl3.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

FeCl2.

d)

MgCl2

130.

Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện chuẩn?

a)

Cho sợi phoi bào Mg vào nước.

b)

Cho lá Mg vào dung dịch HC1.

c)

Cho lá Ag vào dung dịch H2SO4.

d)

Cho sợi Mg vào dung dịch AgNO3.

131.

Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

x < y.

b)

x > y.

c)

x - y.

d)

2x = y.

132.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên không đúng?

a)

Cu bị Fe3+ oxi hoá thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Fe3+.

c)

Fe3+ bị Cu khử thành Fe2+.

d)

Cu là chất khử, Fe3+ là chất oxi hoá.

133.

Lon kim loại nào sau đây bị khử tại cathode khi điện phân dung dịch muối sulfate tương ứng?

a)

Mg2+.

b)

Na+.

c)

Cu2+.

d)

Al3+.

134.

Trong pin điện hoá Zn - Cu, ở anode (cực âm) xảy ra quá trình

a)

oxi hoá Zn thành ion Zn2+.

b)

khử ion Cu2+ thành Cu.

c)

khử Cu thành ion Cu2+.

d)

oxi hoá ion Zn2+ thành Zn.

135.

Phát biểu nào sau đây không đúng về pin Galvani?

a)

Ở điện cực dương xảy ra quá trình oxi hóa.

b)

Cathode là kim loại yếu hơn, đóng vai trò điện cực dương của pin.

c)

Anode là kim loại mạnh hơn, đóng vai trò điện cực âm của pin.

d)

Phản ứng hóa học diễn ra trong pin kèm theo sự giải phóng điện năng.

136.

Cho pin điện hóa Mn-Cd có (Mn-Cd) = 0,79 V và = -0,40 V. Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa khử Mn2+/Mn có giá trị là

a)

0,27 V.

b)

-0,39 V.

c)

0,26 V.

d)

-0,25 V.

137.

Quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, có màng ngăn) và điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ) có điểm giống nhau là

a)

tại cathode xảy ra sự khử ion Na+.

b)

tại cathode xảy ra sự khử phân tử H2O.

c)

tại anode xảy ra sự oxi hóa ion Cl-.

d)

tại anode xảy ra sự oxi hóa phân tử H2O.

138.

Khi điện phân dung dịch NaCl bằng dòng điện một chiều (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp) thì ở cathode xảy ra quá trình

a)

oxi hoá H2O thành H+ và O2.

b)

khử Cl- thành Cl2.

c)

oxi hoá Cl- thành Cl2.

d)

khử H2O thành H2 và OH-.

139.

Khi điện phân dung dịch CuSO4 bằng dòng điện một chiều (với điện cực anode bằng Cu) thì ở anode xảy ra quá trình

a)

oxi hoá H2O thành H+ và O2.

b)

khử Cu2+ thành Cu.

c)

oxi hoá Cu thành Cu2+.

d)

khử H2O thành H2 và OH-.

140.

Điện phân một dung dịch gồm: HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Sau khi kết thúc quá trình điện phân, pH của dung dịch tăng so với dung dịch ban đầu.

b)

Các chất bị điện phân lần lượt theo thứ tự: CuCl2, HCl, NaCl và H2O.

c)

Các quá trình điện phân NaCl làm tăng pH của dung dịch.

d)

Quá trình điện phân HCl làm giảm pH của dung dịch.

141.

Dung dịch X chứa hỗn hợp các muối: NaCl, CuCl2, FeCl3 và ZnCl2. Kim loại cuối cùng thu được ở cathode, sau khi điện phân hoàn toàn dung dịch X là

a)

Na.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Zn.

142.

Cho 4 dung dịch chứa các ion sau:

4 lines