wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THƯƠNG NHAU LẦN CUỐI

Total questions: 142

Worksheet time: 7hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Cho luồng khí hiđro dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, Fe2O3, CuO, MgO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn còn lại trong ống nghiệm bao gồm

a)

Al, Fe, Cu, MgO.

b)

Al2O3, Fe2O3, CuO, Mg.

c)

Al, Fe, Cu, Mg.

d)

Al2O3, Fe, Cu, MgO.

2.

Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?

a)

Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.

b)

CaSO4, MgCl2.

c)

Ca(HCO3)2, MgCl2.

d)

Mg(HCO3)2, CaCl2.

3.

Trong quá trình điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, ion Cu2+ di chuyển về

a)

cực âm và bị oxi hóa.

b)

cực âm và bị khử.

c)

cực dương và bị oxi hóa.

d)

cực dương và bị khử.

4.

Sau khi kết thúc thí nghiệm, trường hợp nào sau đây không thu được kết tủa?

a)

Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.

b)

Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

c)

Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2.

d)

Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.

5.

Có các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại tự do.

(b) Các kim loại Mg, K và Al đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu.

(c) Ion kim loại kiềm có tính oxi hóa rất mạnh.

(d) Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là dễ bị oxi hóa.

(e) Nhôm tan được trong dung dịch NaOH loãng, tạo ra kết tủa keo trắng.

(f) Nhôm có thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3,... ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

6.

Cho 46,80 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít khí H2 ở đktc. Khối lượng của Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu là

a)

30,00 gam..

b)

30,60 gam.

c)

22,50 gam.

d)

37,20 gam.

7.

Chất nào sau đây không xảy ra phản ứng tráng bạc?

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Saccarozo

d)

Mantozo

8.

Quặng mandehit có công thức phân tử là gì?

a)

Fe3O4

b)

FeCO3

c)

Fe2O3

d)

Fe2O3.nH2O

9.

Loại phân bón nào làm cho đất bị chua thêm?

a)

Phân NPK   

b)

Phân đạm amoni

c)

Phân sunfat

d)

Phân lân

10.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

nhất thiết phải có cacbon,thường có H, hay gặp O,N sau đó đến halogen,S,P...

b)

gồm có C,H và các nguyên tố khác

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn

d)

thường có C,H hay gặp O,N, sau đó đến halogen,S,P

11.

Hợp chất nào sau đây không phải hợp chất hữu cơ

a)

(NH4)2CO3

b)

CH3COOH

c)

CH3Cl

d)

C6H5NH2

12.

Mục đích của phân tích định tính là

a)

xác định số nguyên tử của chất hữu cơ

b)

xác định số nguyên tố có trong chất hữu cơ

c)

xác định các nguyên tố có mặt trong chất hữu cơ

d)

xác định % về khối lượng của nguyên tố C trong chất hữu cơ

13.

Khi phân tích định tính nguyên tố hidro trong hợp chất hữu cơ người ta thường đốt cháy chất hữu cơ đó rồi cho sản phẩm đi qua

a)

NaOH khan

b)

CuSO4 khan

c)

P2O5 khan

d)

H2SO4 đặc

14.

Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C,H,O có tỷ lệ khối lượng mC:mH:mO= 21:2:4. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với CTPT. CTPT X là

a)

C7H8O

b)

C8H10O

c)

C6H6O2

d)

C7H8O2

15.

Trong chiến tranh Việt Nam, Mĩ đã rải xuống các cánh rừng Việt nam một loại hóa chất cực độc phá hủy môi trường và gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe của con người, đó là chất độc màu da cam. Chất độc này còn được gọi là

a)

3-MCPD

b)

Nicotin

c)

Đioxin

d)

TNT

16.

Hợp chất X có công thức đơn giản nhất là Ch3O. CTPT nào sau đây ứng với X ?

a)

C3H9O3

b)

C2H6O2

c)

C2H6O

d)

CH3O

17.

Cặp chất nào dưới đây không phải là đồng phân với nhau

a)

CH3OCH3 và CH3CH2CHO

b)

CH2=CH-CH=CH2 và CH \equiv C-CH2-CH3

c)

CH3COOCH3 và HOCH2CHO

d)

CH3CH2CH2-OH và CH3CH(OH)CH3

18.

Các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ

a)

CO2, CaCO3

b)

CH3Cl, C6H5Br

c)

NaHCO3, NaCN

d)

CO, CaC2

19.

Dãy chất nào sau đây cùng thuộc dãy đồng đẳng có công thức chung CnH2n+2?

a)

CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H10

b)

CH4, C3H8, C4H10, C5H12

c)

C4H10, C5H12, C6H12

d)

cả ba dãy trên đều sai

20.

Trong các dãy chất sau, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng với nhau ?

a)

C2H6, CH4, C4H10

b)

C2H5OH, CH3-CH2-OH

c)

CH3-O-CH3, CH3-CHO

d)

C2H6, CH4, C4H10 và C2H5OH, CH3-CH2-OH

21.

Phân tích 0,29 gam một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C,H,O ta tìm được %C=62,06% ; %H= 10,34. Vậy khối lượng oxi trong hợp chất này là

a)

0,07g

b)

0,08g

c)

0,09g

d)

0,16g

22.

Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C,H,O theo thứ tự là 62,1%; 10,3%; 27,6%. M = 60g/mol. Công thức đơn giản nhất của hợp chất là

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C2H6O

d)

C3H6O

23.

Thành phần % của một hợp chất hữu cơ chứa C,H,O theo thứ tự là 54,6% ; 9,1% ; 36,3%. Vậy công thức đơn giản nhất là

a)

C3H6o

b)

C2H4O

c)

C5H9O

d)

C4H8O2

24.

Cấu tạo hóa học cho biết

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

d)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

25.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ là

a)

công thức biểu thị số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

b)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

c)

công thức biểu thị tỉ lệ phần trăm số mol của mỗi nguyên tố trong phân tử

d)

công thức biểu thị số nguyên tử C và H có trong phân tử

26.

Cho chất axetilen (C2H2) và benzen (C6H6) hãy chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau

a)

hai chất đó giống nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

b)

hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và giống nhau về công thức đơn giản nhất

c)

hai chất đó khác nhau về công thức phân tử và khác nhau về công thức đơn giản nhất

d)

hai chất đó có cùng công thức phân tử và có cùng công thức đơn giản nhất

27.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

b)

các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau

c)

các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau

d)

liên kết ba gồm hai liên kết π\pi và một liên kết sigma

28.

Kết luận nào sau đây là đúng

a)

các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định

b)

các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau hay một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng

c)

các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau

d)

các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau

29.

Các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là

a)

đồng phân

b)

đồng vị

c)

đồng đẳng

d)

đồng khối

30.

Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau

a)

hidrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức

b)

hidrocacbon và dẫn xuất của hidrocacbon

c)

hidrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hidrocacbon

d)

tất cả đều đúng

31.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau

a)

X chắc chắn chứa C,H,N và có thể có hoặc không có oxi

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C,H,N

c)

Chất X chắn chắn có chứa C,H, có thể có N

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C,H,N,O

32.

Cho các chất sau: NaHCO3 (1), CH3COONa (2), H2C2O4 (3), CaC2 (4), Al4C3 (5), C2H5OH (6), C2H5Cl (7)

a)

1,2,4,5

b)

1,4,5,6

c)

1,3,4,5,6,7

d)

2,3,6,7

33.

Liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon gồm:

a)

2 liên kết sigma

b)

2 liên kết π\pi

c)

1 liên kết sigma và 1 liên kết π\pi

d)

1 liên kết sigma và 2 liên kết π\pi

34.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị

b)

các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm -CH2- là đồng đẳng với nhau

c)

các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân với nhau

d)

liên kết ba gồm hai liên kết π\pi và một liên kết sigma

35.

Trong những dãy chất nào sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân với nhau

a)

C2H5OH, CH3OCH3

b)

CH3OCH3, CH3CHO

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH

d)

C4H10, C6H6

36.

Đồng phân là những chất

a)

có cùng thành phần nguyên tố

b)

có khối lượng phân tử bằng nhau

c)

có cùng CTPT nhưng có CTCT khác nhau

d)

có tính chất hóa học giống nhau

37.

Cho các chất sau: CH3-O-CH3 (1), C2H5OH (2), CH3CH2CH2OH (3), CH3CH(OH)CH3 (4), CH3CH(OH)CH2CH3 (5), CH3OH (6). Những cặp chất là đồng phần của nhau

a)

1 và 2; 3 và 4

b)

1 và 3; 2 và 5

c)

1 và 4; 3 và 5

d)

1 và 5; 2 và 4

38.

Cho các chất sau: C3H6; C4H8; C3H8; C4H10; C2H2; C2h5Cl. Số chất đồng đẳng với C2H4 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Số liên kết xích ma có trong mỗi phân tử: etilen CH2 \equiv CH2; axetilen (CH \equiv CH); buta-1, 3- ddien (CH2=CH-CH=CH2) lần lượt là

a)

5,3,9

b)

4,3,6

c)

3,5,9

d)

4,2,6

40.

Nếu tỉ khối hơi của A so với nito là 1,5 thì khối lượng mol phân tử của A là

a)

21

b)

42

c)

84

d)

63

41.

Chất nào sau đây là đồng phân của Ch3COOCH3 ?

a)

CH3CH2OCH3

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COCH3

d)

CH3CH2CH2OH

42.

Hợp chất hữu cơ X chứa C,H,O. Tỉ khối hơi của x so với He là 15. Công thức phân tử của X là

a)

C3H8O

b)

C2H4O6

c)

C2H6O2

43.

Chất hữu cơ X chứa C,H,O có tỉ khối hơi so với H2 là 37. CTPT của x là

a)

C4H10O

b)

C3H6O2

c)

C2H2O3

d)

cả a,b,c đúng

44.

Một hợp chất hữu cơ có thành phần 40%C, 6,7%H, 53,3%O có công thức phân tử là

a)

C2H4O

b)

C2H6O

c)

CH2O

d)

C2H5O

45.

Hợp chất hữu cơ X ( chứa C,H,O) có tỉ khối hơi của X so với H2 là 36. CTPT của x là

a)

C4H8O

b)

C3H4O2

c)

C2H2O3

d)

C4H8O và C3H4O2

46.

Hợp chất hữu cơ A có 8 nguyên tử của 2 nguyên tố và có MA < 32. CTPT của A là

a)

C4H4

b)

C3H5

c)

C2H6

d)

kết quả khác

47.

Hòa tan hết 8,3 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch HCl thu được dung dịch muối và 5,6 lít khí  H2H_2   (đktc). Phần trăm khối lượng Al trong hỗn hợp X là bao nhiêu?

a)

32,53%

b)

67,47%

c)

33,53%

d)

64,77%

48.

Cho 18 gam MgO tác dụng với 300 gam dung dịch X chứa 39,2 gam  H2SO4H_2SO_4  
Tính khối lượng của muối tạo thành.
 

a)

54 gam

b)

52 gam

c)

46 gam

d)

48 gam

49.

Trộn 100ml dung dịch NaOH 1,5M với 400ml dung dịch NaOH 2,5M. Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?

a)

2,3M

b)

2,875M

c)

2,25M

d)

2,15M

50.

Để thu được 500ml H2SO4 1,8M thì cần phải trộn bao nhiêu ml dung dịch H2SO4 3M và bao nhiêu ml H2SO4 1,5M?

a)

100 ml và 400 ml

b)

400 ml và 100 ml

c)

200 ml và 300 ml

d)

300 ml và 200 ml

51.

Trộn m gam CuSO4CuSO_4  với 100ml dung dịch CuSO4CuSO_4  2,5M thu được dung dịch mới có nồng độ 5M . Tính giá trị của m.

a)

40

b)

30

c)

50

d)

35

52.

Cho 200 gam dung dịch NaOH 3% tác dụng vừa hết với 100 gam dung dịch HCl. Tính nồng độ phần trăm dung dịch muối thu được.

a)

2,925%

b)

29,25%

c)

4,388%

d)

43,88%

53.

Cho 1,92g Cu hòa tan vừa đủ trong HNO3 thu được V lít NO(đktc). Thể tích V.

a)

0,224 lít

b)

0,112 lít

c)

0,048 lít

d)

1,12 lít

54.

Cho 2,52g một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Xác định kim loại.

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Ca

55.

Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối hơi đối với H2 bằng 16,75. Thể tích NO và N2O thu được là:

a)

1,972 lít va 0,448 lít.

b)

0,672 lít và 2,016 lít.

c)

2,016 lít và 0,672 lít.

d)

2,24 lít và 6,72 lít.

56.

Để trung hòa 100ml dung dịch NaOH 1,5M cần Vml dung dịch H2SO4 2M. Tính V

a)

37,5 ml

b)

20,05 ml

c)

75 lít

d)

50 ml

57.

Trùng hợp metyl metacrylat thu được polime có tên gọi là

a)

polipropilen.

b)

metyl metacrylat.

c)

PVC.

d)

poli(metyl metacrylat).

58.

Dùng isopren để tổng hợp polime, ta thu được polime nào sau đây?

a)

Nhựa PE.

b)

Nhựa PVC.

c)

Polibutađien.

d)

Poliisopren.

59.

Trùng hợp vinyl axetat thu được polime có tên gọi là

a)

poli axetatvinyl.

b)

vinyl axetat.

c)

poli vinyl axetat.        

d)

poli(vinyl axetat).

60.

Polietilen (PE) là loại nhựa nhẹ, bền, có tính mềm dẻo nhất định, giá thành phải chăng nên loại nhựa này được sử dụng nhiều trong đời sống. PE được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

vinyl clorua.

b)

etilen.

c)

propilen.

d)

vinyl axetat.

61.

Poli(vinyl clorua) (PVC) là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa …. PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

Etilen.

b)

Vinyl clorua.

c)

Propilen.

d)

Vinyl axetat.

62.

  Công thức nào sau đây thuộc loại polime?

a)

CH3 – CH3.

b)

CH2 = CH2.

c)

(C6H10O5)n.

d)

NH2-[CH2]6-COOH.

63.

    Chất nào sau đây thuộc loại polime?

a)

CH2=CH-CN.

b)

NH2-[CH2]6-COOH.

c)

C6H12O6.

d)
64.

Polime nào sau đây thuộc loại polime tự nhiên?

a)

Tơ tằm

b)

PVC

c)

PE

d)

Tơ nilon -6,6.

65.

Nhóm các chất nào sau đây đều là polime thiên nhiên?

a)

Cao su thiên nhiên, PVC, xenlulozơ, protit.

b)

Cao su thiên nhiên, xenlulozơ, tơ tằm, tinh bột.

c)

Cao su buna, PVC, xenlulozơ, nilon-6,6.

d)

Nhựa P.E, PVC, cao su buna, nilon-6,6.

66.

Cho các loại polime sau: sợi bông, tơ nitron, tơ tằm, tơ nilon-6, tơ visco. Những polime thiên nhiên có trong dãy trên là

a)

sợi bông, tơ nilon-6.

b)

sợi bông, tơ tằm.        

c)

tơ nitron, tơ visco.

d)

tơ tằm, tơ visco.

67.

Nối cột bên trái với nội dung ở cột bên phải trong bảng dưới đây để được đáp án đúng nhất.

Polime Phân loại

1. Polietilen a. Polime thiên nhiên

2. Tơ tằm b. Polime tổng hợp

3. Tơ visco c. Polime nhân tạo

a)

1 – a, 2 – b, 3 – c.

b)

1 – b, 2 – a, 3 – c.

c)

1 – c, 2 – b, 3 – a.

d)

1 – b, 2 – c, 3 – a.

68.

Polime thường được điều chế theo hai loại phản ứng chính là

a)

trùng hợp và thế.

b)

trùng ngưng và oxi hóa.

c)

trùng hợp và đồng trùng hợp.

d)

trùng hợp và trùng ngưng.

69.

Câu 1. Để tổng hợp polime, người ta không thể dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng trùng hợp.

b)

Phản ứng đồng trùng hợp.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng xà phòng hóa.

70.

NH2(CH2)5COOH điều chế ra polime bằng phản ứng nào sau đây?

a)

Trùng hợp.

b)

Trùng ngưng.

c)

Đồng trùng hợp.

d)

Este hóa.

71.

Teflon là một loại polime nhiệt dẻo có tính bền cao với các dung môi và hóa chất, được dùng làm chất tráng phủ lên chảo hoặc nồi để chống dính. Cho biết teflon được điều chế từ phản ứng trùng hợp monome nào dưới đây?

a)

CF2 = CF2.     

b)

CF2 – CF2.

c)

CF4 – CF4.      

d)

CF = CF.

72.

Poli (vinyl xianua) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào?

a)

CH2=CH-CN.           

b)

CH2=CH-Cl.              

c)

CH2-CH-CN.             

d)

CH2-CH=CN.

73.

Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

HCOOCH3.

d)

CH2=CH-COOH.

74.

 

CH2 = CH2 điều chế ra polime bằng phản ứng nào sau đây?

a)

Trùng ngưng.    

b)

Trùng hợp.       

c)

Nhiệt nhôm.

d)

Este hóa.

75.

Polime  là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng monome nào sau đây?

a)

NH – [CH2]6 – CO.

b)

H2NCH2COOH.

c)

NH = [CH2]6 = CO.

d)

H2N – [CH2]6 – COOH.

76.

Polime  là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng monome nào sau đây?

a)

NH – [CH2]5 – CO.

b)

NH = [CH2]2 = CO.

c)

H2NCH2COOH.

d)

H2N – [CH2]2 – COOH.

77.

Nguyên tử kim loại thường có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

a)

Từ 1-7 electron.

b)

Từ 5-7 electron.

c)

Từ 6-8 electron.

d)

Từ 1-3 electron.

78.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

79.

Tính chất nào sau đây thuộc tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn điện.

b)

Nhiệt độ nóng chảy.

c)

Tính cứng.

d)

Khối lượng riêng.

80.

Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi sự có mặt của các

a)

electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

b)

hạt proton trong nguyên tử kim loại. 

c)

ion dương kim loại.

d)

hạt nơtron trong nguyên tử kim loại.

81.

Tính chất vật lý nào sau đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính dẫn điện.

c)

. Tính ánh kim.          

d)

Tính cứng.

82.

Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẻo nhất?

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

83.

Trong số các kim loại sau, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

84.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

b)

không có tính khử, không có tính oxi hóa.

c)

vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

tính khử.

85.

Khi tác dụng với phi kim, các kim loại thể hiện

a)

tính oxi hóa.

b)

đồng thời tính khử và tính oxi hóa.

c)

tính khử.

d)

 tính lưỡng tính.

86.

Nguyên tử kim loại khi tham gia phản ứng hoá học có xu hướng nào sau đây?

a)

Nhường electron và tạo thành ion âm

b)

Nhận electron để trở thành ion âm.

c)

Nhường electron và tạo thành ion dương.

d)

Nhận electron để trở thành ion dương.

87.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm?

a)

Au

b)

Cu

c)

K

d)

Al

88.

Trong số các kim loại dưới đây, kim loại thuộc nhóm IA trong Bảng tuần hoàn là

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Li

89.

Trong số các kim loại dưới đây, kim loại nào là kim loại kiềm thổ?

a)

Li

b)

Al

c)

Mg

d)

Cu

90.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố nhôm là

a)

Mg

b)

Na

c)

Al

d)

Fe

91.

Ký hiệu hóa học của nguyên tố nhôm làCâu 1. Trong số các kim loại dưới đây, kim loại thuộc nhóm IIA trong Bảng tuần hoàn là

a)

Cu

b)

Li

c)

Al

d)

Ca

92.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Mg, K.                 

b)

   Be, Na.           

c)

Ba,Mg.                

d)

   Li, K.

93.

Canxi cacbonat có công thức hóa học là

a)

Al2O3.                             

b)

CaCO3.                      

c)

      Cu(OH)2.        

d)

ZnSO4.

94.

Trong số các công thức sau, công thức của nhôm oxit là

a)

AlO

b)

Al2O

c)

Al2O3

d)

AlO2

95.

Trong số các công thức sau, công thức của natri hiđroxit là

a)

BaO.

b)

Na2O.

c)

NaOH.

d)

AlO2.

96.

Canxi sunfat có công thức hóa học là

a)

Al2O3.

b)

CaSO4.

c)

Cu(OH)2.

d)

ZnSO4.

97.

Nhôm có thể phản ứng được với tất cả dung dịch các chất nào sau đây?

a)

HCl, H2SO4 đặc, nguội.   

b)

HCl, HNO3 đặc, nguội.                                      

c)

NaOH, KCl.

d)

KOH, H2SO4 loãng.

98.

Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là

a)

oxi hoá các kim loại.

b)

khử các kim loại.

c)

khử các ion kim loại.

d)

oxi hoá các ion kim loại.

99.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là phương pháp nào dưới đây?

a)

Nhiệt phân CaCl2.

b)

Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

c)

Điện phân dung dịch CaCl2.

d)

Điện phân CaCl2 nóng chảy.

100.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ba từ BaCl2 là phương pháp nào dưới đây?

a)

Dùng K khử Ba2+ trong dung dịch BaCl2.

b)

Nhiệt phân BaCl2.

c)

Điện phân dung dịch BaCl2.

d)

Điện phân BaCl2 nóng chảy.

101.

Các kim loại nào sau đây đều có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.

c)

Na và Cu.

d)

Fe và Ni.

102.

Các kim loại nào sau đây đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng?

a)

Na; Ca; Cu.

b)

 K; Mg; Al.

c)

Ca; Ba; Zn.

d)

Ag; Cu; Pb.

103.

Dãy nào dưới đây gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Al, Na, Cu.

b)

Al, Na, Mg.

c)

Na, Cu, Zn.    

d)

K, Fe, Zn.

104.

Dãy nào dưới đây gồm các kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Fe, Mg, Zn.

b)

Al, Fe, Pb.

c)

Fe, Zn, Na.

d)

Fe, Zn, Ni.

105.

Cho dãy kim loại sau: Ca, Mg, Fe, Ni, Sn, K, Cu. Số kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Các kim loại nào sau đây đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối của chúng?

a)

Na; Ag; Cu.

b)

K; Na; Ca.

c)

Ca; Cu; Zn.

d)

Ag; Cu; Pb.

107.

Kim loại nào sau đây có thể dát thành lá mỏng 0,01 mm và dùng làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá,...?

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

108.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?

a)

Zn

b)

Al

c)

Na

d)

Mg

109.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Na

b)

Ca

c)

Al

d)

Fe

110.

Khi muốn khử độc, lọc khí,… người ta sử dụng vật liệu nào dưới đây

a)

Than hoạt tính

b)

Than chì

c)

Than đá

d)

Than cốc

111.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

112.

Trilinolein là chất béo không no, ở trạng thái lỏng. Công thức của trilinolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

113.

Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

a)

Ca(HCO3)2

b)

H2SO4

c)

FeCl3

d)

AlCl3

114.

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu nâu đỏ. Chất X là

a)

FeCl3

b)

MgCl2

c)

CuCl2

d)

FeCl2

115.

Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

116.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là

a)

Al

b)

Na

c)

Cu

d)

Fe

117.

Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

Cu(OH)2

118.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

HCl.

b)

AgNO3

c)

CuSO4

d)

NaNO3

119.

Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2?

a)

Tơ axetat

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nilon–6,6

d)

Tơ olon

120.

Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là

a)

H2N[CH2]6COOH

b)

CH2=CHCN

c)

CH2=CHCl

d)

CH2=C(CH3)COOCH3

121.

Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là

a)

Ca

b)

Fe

c)

K

d)

Ag

122.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ

b)

Xenlulozơ

c)

Fructozơ

d)

Glucozơ

123.

Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là

a)

CaSO3

b)

CaCl2

c)

CaCO3

d)

Ca(HCO3)2

124.

Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat. Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaCl

b)

NaNO3

c)

Na2CO3

d)

NaHCO3

125.

Cho các chất sau: axit fomic, metyl fomat, glucozơ, axetilen. Số chất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3 sinh ra Ag là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

126.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường

b)

Dung dịch muối ăn

c)

Dung dịch rượu

d)

Dung dịch benzen trong ancol

127.

Cho các nhận định sau:

(a) Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.

(b) Ngâm một lá sắt được quấn dây đồng trong dung dịch HCl loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa.

(c) Ngâm một lá nhôm trong dung dịch NaOH loãng sẽ xảy ra hiện tượng ăm mòn hóa học.

(d) Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, không màng ngăn xốp sẽ thu được khí Cl2 ở anot.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Tổng số chất hữu cơ đơn chức có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tráng bạc là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

129.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

131.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy.

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.

(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.

(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.

(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.

(g) Điện phân AlCl3 nóng chảy.

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Cho các phát biểu sau:

(a) Hợp chất Fe(NO3)2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

(b) Corinđon có chứa Al2O3 ở dạng khan.

(c) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 thu được kết tủa.

(d) Kim loại kiềm dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ.

(e) Một trong các ứng dụng của Mg là chế tạo dây dẫn điện.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

133.

Cho các phát biểu sau:

(a) Phân tử các protein đơn giản gồm chuỗi các polipeptit tạo nên.

(b) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa...

(c) Nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn của triolein.

(d) Xenlulozơ thể hiện tính chất của ancol khi phản ứng với HNO3 đặc có mặt chất xúc tác H2SO4 đặc.

(e) Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện chất màu vàng.

(g) Thủy phân este đơn chức trong môi trường bazơ luôn cho sản phẩm là muối và ancol.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

134.

Cho 6 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại. Giá trị của m là

a)

7,0

b)

6,8

c)

6,4

d)

12,4

135.

Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat. Kim loại đó là

a)

Mg

b)

Fe

c)

Ca

d)

Al

136.

Cho 4,68 gam kim loại M vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,344 lít khí H2 (đktc). Kim loại M là

a)

K

b)

Ba

c)

Ca

d)

Na

137.

Cho 5 lít dung dịch HNO3 68% (D=1,4 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư thu được m kg thuốc súng không khói (xenlulozơ trinitrat), biết hiệu suất phản ứng đạt 90%. Giá trị gần với m nhất

a)

7,5

b)

6,5

c)

9,5

d)

8,5

138.

Hỗn hợp (X) gồm hai amin đơn chức. Cho 1,52 gam X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl thu được 2,98 gam muối. Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:

a)

0,04 mol và 0,3M.

b)

0,02 mol và 0,1M

c)

0,06 mol và 0,3M

d)

0,04 mol và 0,2M

139.

Đốt cháy hoàn toàn amin X (no, đơn chức, mạch hở), thu được 0,2 mol CO2 và 0,05 mol N2. Công thức phân tử của X là

a)

C2H7N

b)

C4H11N

c)

C2H5N

d)

C4H9N

140.

Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít CO2 (đktc) và 500 ml dung dịch gồm NaOH 0,5M, KOH 0,6M, thu được dung dịch X. Khối lượng chất tan trong X là

a)

41,7

b)

34,5

c)

41,45

d)

41,85

141.

Saccarozơ có công thức phân tử là

a)

C6H12O6

b)

Cn(H2O)m

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H22O11

142.

Hợp chất Cu(OH)2 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOH

d)

C17H33COOH