wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 138

Worksheet time: 2hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào ngọt nhất trong các chất sau?

a)

Glucozơ

b)

Fructozơ

c)

 Saccarozơ

d)

Xenlulozơ

2.

Thuốc thử dùng để phân biệt fructozơ và saccarozơ?

a)

Br2 (dd)

b)

AgNO3/NH3

c)

HCl

d)

Quỳ tím

3.

Phản ứng của xenlulozơ với chất nào sau đây ứng dụng trong sản xuất thuốc nổ?

a)

Bạc nitrat trong amoniac

b)

Ancol etylic

c)

Anhydrit axetic

d)

Axit nitric (có axit sulfuric đặc).

4.

Cho các chất sau: fructozơ, tinh bột, saccarozơ, axit glutamic, andehit axetic. Có mấy chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Chất nào sau đây là đisaccarit?

a)

Fructozơ

b)

Tinh bột.

c)

Saccarozơ

d)

Gly-Gly

6.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau

b)

Ở nhiệt độ thường Glucozơ ít tan trong nước

c)

Liên kết giữa các α-glucozơ trong amilozơ là liên kết 1,6-glicozit

d)

Thủy phân saccarozơ thu được 2 monosaccrit là đồng phân của nhau

7.

Tiến hành thí nghiệm như sau:

     Bước 1: Nhúng một nhúm bông vào ống nghiệm đựng H2SO4 đặc 70% rồi đun nóng và khuấy đều.

     Bước 2: Trung hoà dung dịch thu được ở Bước 1 bằng dung dịch NaOH 10%.

     Bước 3: Sau khi trung hoà dung dịch, đun nóng với dung dịch AgNO3 trong amoniac lấy dư.

Sản phẩm hữu cơ tạo thành sau Bước 3

a)

Amino gluconat

b)

 Fructozơ

c)

Glucozơ

d)

Amoni gluconat

8.

Thuỷ phân toàn toàn 51,3 gam saccarozơ, sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được. Khối lượng bạc sinh ra là

a)

64,8 gam

b)

75,6 gam

c)

32,4 gam

d)

54,0 gam

9.

 Để sản xuất 100 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng khoảng bao nhiêu kg xenlulozơ. Biết hiệu suất cả quá trình bằng 70%.

a)

111,32 kg

b)

77,92 kg

c)

97,45 kg

d)

86,58 kg

10.

Tiến hành lên men 50 kg loại gạo chứa 81% tinh bột, pha thành V lít ancol etylic 35o. Biết rằng hiệu quá trình lên men là 70% và khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml. Giá trị của V là

a)

82,1 lít.

b)

60,8 lít.

c)

52,1 lít.

d)

57,5 lít.

11.

Chất nào sau đây là amino axit

a)

NH2CH2COOCH3

b)

CH3CH2NH2

c)

CH3CH(NH2)COOH

d)

HCOONH3CH3

12.

Cho biết tên gọi của chất sau:

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

a)

Axit glutaric

b)

2-aminopentan-1,5-dioic

c)

2-amino-4-carboxylbutanoic

d)

Axit a-aminopentandioic

13.

Ứng với công thức C3H7NO2 có bao nhiêu đồng phân vừa tác dụng với HCl vừa tác dụng với NaOH?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

14.

Cho hợp chất hữu cơ X có cùng công thức phân tử là C4H9NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo ra muối X và khí Y. Biết muối X có thể làm mất màu nước brom và khí Y nặng hơn không khí. Chất Y có công thức

a)

NH3

b)

C2H5NH2

c)

CH3NH2

d)

C3H7NH2

15.

Cho các phát biểu sau:

a) Valin có tính chất lưỡng tính.

b) Ala-Gly có phản ứng màu biure.

c) Bột ngọt là muối đinatri của axit glutamic.

d) Dung dịch Lysin không làm đổi màu quỳ tím.

e) Có thể điều chế peptit bằng cách trùng hợp amino axit.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Hợp chất hữu cơ X là đồng phân cấu tạo của valin. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối natri của α-amino axit và ancol. Số công thức cấu tạo của X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Có bao nhiêu tripeptit khi thủy phân cho đồng thời 2 gốc Gly và Ala?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

5

18.

Đốt cháy hoàn toàn amin no, đơn chức, mạch hở bậc 1 thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 6,3 gam nước. CTPT của amin là

a)

(CH3)2NH

b)

C3H5NH2

c)

C3H7NH2.

d)

C2H5NH2

19.

Cho 13,35 gam alanin vào dung dịch NaOH thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z khối lượng muối khan thu được là

a)

21,750 gam

b)

24,675 gam

c)

30,525 gam

d)

18,875 gam

20.

Thủy phân hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 241,92 gam muối của Glyxin, Alanin và Valin. Đốt cháy hoàn toàn lượng peptit giống ở trên thì cần 172,032 lít oxi (đktc) và thu được 5,76 gam nước. Khối lượng của hỗn hợp X ban đầu là

a)

102,40 gam

b)

150,68 gam

c)

175,36 gam

d)

163,84 gam

21.

Chất nào sau đây không phải amine?

a)

(CH3)3N.

b)

C2H5NH2.       

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3COONH4.

22.

Chất nào sau đây là amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.       

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

23.

Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển thành màu xanh là

a)

C6H5OH.        

b)

CH3COOH.

c)

C6H5NH2.       

d)

CH3NH2.

24.

Khi cho ethylamine vào dung dịch FeCl3, hiện tượng nào xảy ra có

a)

khí mùi khai bay ra     .

b)

kết tủa màu nâu đỏ.

c)

kết tủa màu xanh.

d)

kết tủa màu đỏ gạch.

25.

Cho vài giọt aniline vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng?

a)

Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.

b)

Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.

c)

Dung dịch trong suốt.

d)

Dung dịch bị vẩn đục hoàn toàn.

26.

Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng aniline người ta dùng hoá chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.       

b)

dung dịch HCl.

c)

nước bromine.

d)

dung dịch phenolphtalein.

27.

Cho các amine: CH3NH2, C6H5NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, (C2H5)2NH . Có bao nhiêu amine là chất khí ở điều kiện thường?

(a)  

28.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron chưa liên kết giống ammonia nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.  

b)

Tính base của ammonia yếu hơn aniline.                     

c)

Các amine đều có tính base mạnh hơn ammonia.                   

d)

Dung dịch methylamine làm đổi màu phenolphthalein.             

29.

Số đồng phân amin ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amin, bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt bằng bao nhiêu?

(a)  

30.

Ephedrine được sử dụng với hàm lượng nhất định trong các loại thuốc điều trị cảm và dị ứng. Ephedrine có mùi tanh và dễ bị oxi hoá trong không khí, do đó người ta thưởng hạn chế sử dụng trực tiếp. Ephedrine hydrochloride khó bị oxi hoá, không mùi và vẫn giữ được hoạt tính của hợp chất. Ephedrine hydrochloride được điều chế từ phản ứng của ephedrine với hydrochloric acid.



(a)  

31.

Công thức chung của amine no, đơn chức, mạch hở (alkylamine) là

a)

CnH2n-5N (n ≥ 6)

b)

CnH2n+1N (n ≥ 2)

c)

CnH2n-1N (n ≥ 2)

d)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

32.

Chất nào sau đây là amine bậc 2

a)

H2N-CH2-NH2

b)

CH3-NH-CH3

c)

. (CH3)2CH-NH2

d)

(CH3)3N

33.

Số đồng phân amine có công thức phân tử C3H9N là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Amine tồn tại ở trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

aniline

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

dimethylamine

35.

Bậc của amine là

a)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

c)

bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử nitrogen.

d)

số gốc hydrocarbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen.

36.

Cho các chất sau:ethylamine; aniline; dimethylamine; trimethylamine. Số chất amine bậc 1 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Đimethylamine có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

38.

Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:

a)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.

c)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.

39.

Danh pháp IUPAC của CH3NHCH2CH2CH3

a)

Methylpropylamine.

b)

N-methylpropan-1-amine.

c)

N-methylpropan-3-amine.

d)

N-propylmethanamine.

40.

Số đồng phân amine bậc một, chứa vòng benzene, có cùng công thức phân tử C7H9N là

                                                                                              

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

41.

Em hãy chọn những nhận định ĐÚNG về glucose?

a)

Glucose là chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.

b)

Glucose có tên goi là đường nho.

c)

Glucose có mặt hầu hết trong các bộ phận của cây nhất là trong quả chín.

d)

Glucose bị thủy phân trong môi trường axit.

e)

Glucose tác dụng với hidro tạo thành poliancol.

42.

Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản xuất gương, ruột phích. Hóa chất được dùng để thực hiện phản ứng này là:

a)

Saccarozơ

b)

Anđehit axetic

c)

Glucozơ

d)

Anđehit fomic

43.

Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để xác định các nhóm chức trong phân tử glucozơ?

a)

A. quỳ tím.

b)

B. kim loại Na

c)

C. Cu(OH)2.

d)

D. H2

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

A. Glucozơ tác dụng được với nước brom.

b)

B. Khi glucozơ tác dụng với CH3COOH (dư) cho este 5 chức.

c)

C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

d)

D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.

45.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với?

a)

A. Kim loại Na

b)

B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

c)

C. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

d)

D. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

46.

Cho 3 chất: Glucozơ, axit axetic, glixerol. Để phân biệt 3 chất trên chỉ cần dùng 2 hoá chất là:

a)

A. Dung dịch Na2CO3 và Na

b)

B. Ag2O/dd NH3 và quỳ tím

c)

C. Dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3

d)

D. Quỳ tím và Na

47.

Cho 9 gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng thu được m gam Ag. Tính giá trị của m (gam)? (chỉ điền số)

(a)  

48.

Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản xuất gương, ruột phích. Hóa chất được dùng để thực hiện phản ứng này là:

a)

Saccarozơ

b)

Anđehit axetic

c)

Glucozơ

d)

Anđehit fomic

49.

Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để xác định các nhóm chức trong phân tử glucozơ?

a)

A. quỳ tím.

b)

B. kim loại Na

c)

C. Cu(OH)2.

d)

D. H2

50.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với?

a)

A. Kim loại Na

b)

B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

c)

C. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

d)

D. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

51.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
52.
Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:
a)
hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.
b)
hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
c)
hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl.
d)
hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
53.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
54.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
55.
Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?  
a)
Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim.
b)
Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3
c)
Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0.
d)
Oxi hoá glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng. 
56.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

57.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Glucozơ?

a)

Pha huyết thanh.

b)

Làm phân bón hóa học.

c)

Tráng gương, tráng ruột phích.

d)

Sản xuất vitamin C.

58.

Khí thoát ra trong quá trình lên men rượu từ Glucozơ là

a)

CO2.

b)

CO.

c)

CH4.

d)

O2.

59.

Loại quả chín nào sau đây chứa nhiều glucozơ nhất?

a)

Chuối.

b)

Cam.

c)

Mít.

d)

Nho

60.

Những nhà sản xuất rượu vang ở Pháp đã vận dụng phản ứng nào để sản xuất ra rượu từ loại quả nho?

a)

Cộng.

b)

Thế.

c)

Thủy phân.

d)

Lên men.

61.

Lên men 18 gam Glucozơ với hiệu suất 80%, thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc là

a)

2,24 lít.

b)

4,48 lít

c)

1,792 lít.

d)

3,584 lít.

62.

Tính khối lượng Ag thu được khi thực hiện phản ứng tráng bạc với 150 gam dung dịch Glucozơ 3,6%. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.

a)

6,48 gam.

b)

3,24 gam.

c)

1,62 gam.

d)

4,32 gam.

63.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ (a)   chức có công thức chung Cn(H2O)m.

64.

Glucose và fructose thuộc loại (a)   saccharide

65.

Saccharose và Maltose thuộc loại (a)   saccharide

66.

Tinh bột và cellulose thuộc loại (a)   saccharide

67.

glucose và fructose hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu (a)  

68.

Glucose và fructose tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường base, đun nóng tạo kết tủa màu (a)  

69.

Glucose và fructose tác dụng với thuốc thử Tollens đun nóng gọi là phản ứng (a)  

70.

Để phân biệt glucose và fructose ta dùng dung dịch (a)   , glucose làm mất màu, còn fructose thì không

71.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Fructose.

d)

Saccharose.

72.

Glucose là một loại monosaccharide có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucose là

a)

C2H4O2.  

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11

d)

C6H12O6.

73.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

74.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

75.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

76.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

77.

Công thức phân tử của một số carbohydrate là: C6H12O6, C12H22O11 và (C6H10O5)n. Viết lại các công thức này dưới dạng Cn(H2O)m lần lượt là

a)

A. C6(H2O)6 , C12(H2O)11, [C6(H2O)5]n.  

b)

B. [C6(H2O)5]n, C6(H2O)6 , C12(H2O)11.     

c)

C. C12(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

d)

  D. C5(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

78.

Carbohydrate nào sau đây là thành phần chính của mật ong (có nhiều nhất trong mật ong)?

a)

Glucose.

b)

Maltose.

c)

Saccharose.

d)

Fructose.

79.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide.  

b)

lipid.  

c)

disaccharide.       

d)

polysaccharide.

80.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

                                

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. disaccharide.     

c)

C. polysaccharide.   

d)

D. carbohydrate.

81.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

                                                          

a)

   A. Tinh bột.   

b)

B. Fructose.     

c)

C. Cellulose.

d)

D. Saccharose.

82.

Công thức phân tử chung của glucose và fructose là

a)

C6H10O5.

b)

C6H12O6.

c)

C5H10O5.

d)

C12H22O11.

83.

Ngày lễ đặc biệt trong tháng 10 của con?

4 lines
84.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?

a)
b)
c)
d)
85.

Tinh bột và saccarozơ có chung tính chất nào sau đây?

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng tráng gương

c)

Làm cho iot chuyển màu xanh

d)

Không tan trong nước

86.

Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây?

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glucose

87.

Chất nào sau đây không tan trong nước nóng?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

88.

Sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột là (a)  

89.

Công thức chung của tinh bột và cellulose là: (a)  

90.

Trong các loại củ, quả, hạt có chứa nhiều (a)  

91.

Thuốc thử dùng để nhận biết tinh bột là

a)

dung dịch Bromine

b)

dung dịch Iodine

c)

Quỳ tím

d)

NaOH

92.

Ở nhiệt độ cao, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu xanh tím

b)

Không màu

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ gạch

93.

Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3HNO_3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

94.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

95.

Chất nào không có phản ứng tráng gương?

a)

Saccarose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Anđehit axetic

96.

Maltose có thể được tìm thấy trong mạch nha.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Saccharose có thể được chiết xuất từ cây mía và củ cải đường.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Saccharose được cấu tạo bởi một phân tử glucose và một phân tử fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Maltose có vị ngọt ít hơn saccharose.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Trạng thái tự nhiên của carbohydrate

  a. Trong nước mía có khoảng 15% saccharose, nên ta dùng phương pháp chiết để tách saccharose từ nước ép mía.

  b. Thứ tự độ ngọt tăng dần là: glucose < saccharose < fructose.

  c. Ở điều kiện thường, tinh bột và cellulose là các chất rắn, màu trắng và không tan trong nước.

  d. Tinh bột hầu như không tan trong nước lạnh nhưng tan tốt hơn  trong nước nóng .

(a)  

101.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Sacchrose và maltose là  disaccharide có cùng công thức phân tử C12H22O11.

  a. Saccharose được tạo thành từ sự liên kết của 2 đơn vị fructose.

  b. Maltose được tạo thành từ sự liên kết của hai đơn vị glucose .

  c. Saccharose và maltose là đồng phân của nhau.

  d. Các đơn vị cấu tạo thành Saccharose có cấu trúc dạng dạng vòng.

(a)  

102.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là Cn(H2O)m. Carbohydrat được chia thành 3 nhóm

  a. Disaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành hai phân tử monosaccharide.

  b. Polysaccharide khi thủy phân hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử monosaccharide.

  c. Monosaccharide là nhóm carbodydrate đơn giản nhất không bị thủy phân.

  d. Polysaccharide là nhóm carbodydrate khi thủy phân không hoàn toàn mỗi phân tử tạo thành nhiều phân tử disaccharide.

(a)  

103.

Thủy phân hoàn toàn 50 gam dung dịch saccharose 17,1% trong môi trường acid (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m gam Ag. Tính giá trị của m.

(a)  

104.
A single unit of sugar is referred to as:
a)
Monosaccharide
b)
Monocarbohydrate
c)
Mononutrient
d)
Monopolymer
105.
What type of carbohydrate is this?
a)
polysaccharide
b)
disaccharide
c)
monosaccharide
d)
it isn't a carbohydrate
106.
What type of carbohydrate is this?
a)
polysaccharide
b)
disaccharide
c)
monosaccharide
d)
it isn't a carbohydrate
107.
What is not a type of carbohydrate?
a)
Fat
b)
Fiber
c)
Starch
d)
Sugar
108.

Which of the following is NOT a monosaccharide?

a)

starch

b)

fructose

c)

glucose

d)

galactose

109.

Which polysaccharide is used by plants to store glucose?

a)

glycogen

b)

cellulose

c)

starch

d)

chitin

110.

Which polysaccharide is used by plants to make their cell wall?

a)

starch

b)

glycogen

c)

cellulose

d)

chitin

111.

What makes up the disaccharide sucrose?

a)

glucose + glucose

b)

glucose + fructose

c)

glucose + galactose

d)

glucose + maltose

112.
How many sugar units make up monosaccharides?
a)
one
b)
two
c)
three
d)
zero
113.
How many sugar units make up disaccharides?
a)
one
b)
two
c)
three
d)
zero
114.
How do the number of H atoms compare to the number of O atoms in a carbohydrate?
a)
There are TWICE as many H
b)
They are the same amount
c)
There are THREE times as many H
d)
There are TWICE as many O
115.
The process of adding water in order to break bonds within a polymer....
a)
Dehydration Synthesis
b)
Hydrolysis
116.
The process of breaking the bonds within a starch molecule in order to release glucose molecules is called......
a)
Dehydration Synthesis
b)
Hydrolysis
117.
What elements make up carbohydrates?
a)
Carbon, hydrogen, nitrogen, oxygen
b)
sulfur, carbon, hydrogen
c)
glucose and fructose
d)
carbon, hydrogen, oxygen
118.
The 3 categories of carbohydrates are:
a)
Monosaccharide, disaccharide, polysaccharide
b)
glucose, fructose, galatose
c)
starch, cellulose, chitin
d)
There are no categories of carbohydrates
119.
What molecule is this
a)
sucrose
b)
protein
c)
glucose
d)
cellulose
120.

How are sugars formed in nature?

a)

Photosynthesis

b)

Cellular respiration

c)

Hydrolysis

d)

Dehydration

121.
How many sugar units make up polysaccharides?
a)
one
b)
two
c)
more than two
d)
zero
122.

How many carbons are found in glucose?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

123.

Glucose reacts with Tollen’s reagent to give precipitate which is known as

a)

Silver mirror

b)

Gold mirror

c)

Blood red precipitate

d)

White precipitate

124.

Monosaccharide không bị thủy phân, đúng hay sai?

a)

Chỉ đúng với fructose

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với glucose

d)

Đúng

125.

Công thức phân tử của Disaccharide là gì?

a)

C12H24O12

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

126.

Glucose có mặt trong tự nhiên ở đâu?

a)

Chỉ trong lá

b)

Chỉ trong hoa

c)

Chỉ trong rễ

d)

Trong quả chín

127.

Fructose là loại đường nào?

a)

Đường mía

b)

Đường nho

c)

Đường mật ong

d)

Đường mạch nha

128.

Liên kết glycoside của Saccharose là gì?

a)

α\alpha -1,2-glycoside

b)

α\alpha -2,3-glycoside

c)

α\alpha -1,4-glycoside

d)

α\alpha -1,6-glycoside

129.

Tinh bột có công thức phân tử nào?

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

(C6H10O5)n

d)

C12H24O12

130.

Cellulose có vai trò gì trong tự nhiên?

a)

Là bộ khung của cây cối

b)

Là chất tạo màu

c)

Là thực phẩm chính

d)

Là nguồn năng lượng

131.

Amylose có cấu trúc như thế nào?

a)

Có nhánh

b)

Không nhánh

c)

Phân nhánh

d)

Dạng vòng

132.

Khi nhắc tới đường là chúng ta nghĩ ngay đến vị ngọt, một loại đường có nhiều trong cây thốt nốt là loại nào?

a)

Maltose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Glucose

133.

Cấu tạo của Disaccharide Maltose là gì?

a)

2 đơn vị glucose

b)

1 đơn vị glucose + 2 đơn vị fructose

c)

1 đơn vị glucose + 1 đơn vị fructose

d)

1 đơn vị fructose + 1 đơn vị glucose

134.

Phản ứng nào không liên quan đến glucose?

a)

Phản ứng tráng bạc

b)

Phản ứng với Cu(OH)2

c)

Phản ứng với nước bromine

d)

Phản ứng thủy phân

135.

Cấu trúc của cellulose là gì?

a)

Dạng lỏng

b)

Dạng sợi

c)

Dạng mạch vòng

d)

Dạng hạt

136.

Tinh bột tan trong nước nóng tạo thành gì?

a)

Dung dịch kiềm

b)

Dung dịch keo

c)

Dung dịch màu xanh tím

d)

Dung dịch acid

137.

Fructose có mặt trong loại quả nào?

a)

Quả dại

b)

Quả khô

c)

Quả xanh

d)

Quả chín

138.

Liên kết glycoside của Polysaccharide là gì?

a)

1,2-glycoside

b)

1,4-glycoside

c)

1,6-glycoside

d)

Cả 1,4 và 1,6-glycoside