wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 141

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Công thức của etyl axetat là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H3COOC2H5

2.

Trong thành phần chất nào sau đây có chứa nguyên tố N?

a)

Axit axetic

b)

Ala-Gly

c)

Triolein

d)

Glucozơ

3.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với HCl trong dung dịch?

a)

Cu

b)

Al

c)

Ag

d)

Hg

4.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Zn

b)

W

c)

Fe

d)

Ag

5.

Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O ngay ở nhiệt độ thường?

a)

K

b)

Cu

c)

Fe

d)

Mg

6.

Cho các ion: Na+, Mg2+, Cu2+, Ag+. Ion có tính oxi hóa yếu nhất là?

a)

Cu2+

b)

Ag+

c)

Na+

d)

Mg2+

7.

Kim loại nào sau đây cứng nhất?

a)

Cr

b)

Hg

c)

Ag

d)

Cu

8.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức?

a)

CH3COOH

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

H2N-CH2-COOH

d)

C3H5(OH)3

9.

Công thức phân tử của axit panmitic là

a)

C15H30O2

b)

C16H32O2

c)

C17H34CO2

d)

C18H36O2

10.

Chất nào sau đây là amin bậc một?

a)

CH3-NH-CH3

b)

C2H5-NH-C2H5

c)

CH3-NH2

d)

(CH3)3N

11.

Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Tinh bột

12.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Na

c)

Cu

d)

Au

13.

Chất X có công thức H2NCH2COOH. Tên gọi của X là

a)

lysin

b)

alanin

c)

valin

d)

glyxin

14.

Axit axetic có vị giấm ăn. Công thức của axit axetic là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

15.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Polietilen

c)

Poliacrilonitrin

d)

Tinh bột

16.

Fructozơ là một trong số các đồng phân của glucozơ, fructozơ có nhiều trong mật ong làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Công thức của fructozơ là

a)

C6H12O6

b)

C12H22O11

c)

C6H14O6

d)

(C6H10O5)n

17.

Khi thủy phân chất béo luôn thu được

a)

glixerol

b)

metanol

c)

etylen glicol

d)

etanol

18.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 6,72 lít khí CO2 và 5,4 gam H2O. Công thức phân  tử của X là

a)

C2H4O2

b)

C4H6O2

c)

C3H6O2

d)

C3H4O2

19.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaOH

b)

K2SO4

c)

H2SO4

d)

HCl

20.

Cho 15,0 gam glyxin tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH. Khối lượng muối thu được  sau phản ứng là

a)

38,8 gam

b)

19,4 gam

c)

19,6 gam

d)

39,2 gam

21.

Khí thải của một số nhà máy có chứa khí sunfurơ gây ô nhiễm không khí. Công thức của khí sunfurơ là

a)

NO2

b)

NO

c)

H2S

d)

SO2

22.

Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng tạo thành kim loại?

a)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch MgCl2

b)

Thổi khí H2 qua bột MgO ở nhiệt độ thường

c)

Thổi khí CO qua bột Fe2O3 nung nóng

d)

Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ)

23.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử khối của axetilen bằng 28

b)

Benzen là chất lỏng ở điều kiện thường

c)

Etilen có công thức phân tử là C2H4

d)

Metan là hiđrocacbon đơn giản nhất

24.

Số liên kết peptit trong phân tử peptit Gly-Ala-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Đun nóng dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

10,8

b)

5,4

c)

21,6

d)

43,2

26.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

glyxin

b)

metyl amin

c)

ancol etylic

d)

axit axetic

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

b)

Polietilen là polime được dùng làm cao su

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính đàn hồi

d)

Tơ nitron (olon) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

28.

Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thể tích khí H2 thu được sau phản ứng là

a)

1,12 lít

b)

3,36 lít

c)

2,24 lít

d)

4,48 lít

29.

Cho dung dịch chứa 0,08 mol alanin vào 100 ml dung dịch NaOH 0,2M thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch HCl xM thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

13,35

b)

10,05

c)

10,09

d)

11,21

30.

Cho m gam tinh bột lên men rượu với hiệu suất cả quá trình là 72%, toàn bột khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

56,25

b)

62,50

c)

50,00

d)

40,50

31.

Thực hiện các thí nghiệm sau

(a) Đốt dây Fe trong bình đựng khí Cl2;

(b) Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4;

(d) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(e) Cắt miếng sắt tây (sắt tráng thiếc), để trong không khí ẩm.

Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Cho 15,0 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH và HCOOCH3 tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH. Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là

a)

0,15

b)

0,20

c)

0,25

d)

0,30

33.

Đốt cháy hoàn toàn 6,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg bằng lượng dư khí O2, thu được 12,2  gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Thể tích (lít) khí O2 đã tham gia phản ứng là

a)

7,84

b)

3,92

c)

3,36

d)

4,48

34.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau đây

Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.

Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào cho đến khi kết tủa tan hết.

Bước 3: Thêm 3 – 5 giọt dung dịch glucozơ vào ống nghiệm trên.

Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 – 70°C trong vài phút.

Phát biểu nào sau đây về thí nghiệm trên sai?

a)

Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương

b)

Thí nghiệm trên chứng tỏ phân tử glucozơ chứa nhóm CHO

c)

Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ thì cũng có kết quả tương tự

d)

Ở bước 3, glucozơ bị khử tạo thành muối amoni gluconat

35.

Cho các phát biểu sau

(a) Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val chứa 5 nguyên tử oxi.

(b) Bột ngọt (mì chính) có thành phần chính là axit glutamic.

(c) Anilin và phenol đều tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng.

(d) Phân tử valin và axit glutamic đều có mạch cacbon phân nhánh.

(e) Ở điều kiện thường, glyxin là chất rắn kết tinh, tan tốt trong nước.

(f) Etylamoni clorua vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng với dung dịch HCl.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Cho các phát biểu sau:

(a) Giấm ăn có thể khử được mùi tanh của cá do các amin gây ra.

(b) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.

(c) Đồng trùng hợp axit ađipic với hexametylenđiamin thu được tơ nilon-6,6.

(d) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein.

(e) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Cho 3,6 gam kim loại Mg vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeSO4 2M và CuSO4 1M. Sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là

a)

8,40

b)

9,20

c)

9,60

d)

7,60

38.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?

a)

Amilopectin

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Amilozơ

d)

Polietilen

39.

Amin có tính bazơ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Amin tan nhiều trong nước

b)

Phân tử amin có liên kết hiđro với nước

c)

Có nguyên tử N trong nhóm chức

d)

Nguyên tử N còn có cặp electron tự do có thể nhận proton

40.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH3

b)

C2H5COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H5

41.

Những tính chất vật lí chung của kim loại là

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và có ánh kim

b)

Tính dẻo, có ánh kim và rất cứng

c)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim, có khối lượng riêng lớn

d)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao

42.

Crom (VI) oxit có công thức hoá học là

a)

Cr2O3

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr(OH)3

43.

Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+; Pb2+; Fe3+;. Để xử lí sơ bộ và làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

KOH

c)

HCl

d)

Ca(OH)2

44.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

SO2 rắn

b)

CO2 rắn

c)

CO rắn

d)

H2O rắn

45.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Al; Fe; Cr

b)

Fe; Cu; Ag

c)

Mg; Zn; Cu

d)

Ba; Ag; Au

46.

Cho dãy các kim loại: Ca; Cu; Fe; K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo dung dịch kiềm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Thành phần chính của phân supephotphat kép là

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca3(PO4)2

c)

CaSO4

d)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

48.

Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3; ZnO; Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Thành phần các chất tan có trong Y là

a)

FeCl2; ZnCl2; HCl dư

b)

FeCl2; CuCl2; ZnCl2; HCl dư

c)

FeCl3; FeCl2; ZnCl2; HCl dư

d)

FeCl3; ZnCl2; CuCl2; HCl dư

49.

Khí H2 là nhiên liệu sạch, không gây ô nhiễm môi trường bởi vì khi cháy

a)

tạo ra khói.

b)

tạo ra khí CO2

c)

chỉ tạo ra nước

d)

có ngọn lửa màu vàng

50.

Nung hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao, thu được chất rắn X. Chất rắn X là

a)

Fe3O4

b)

Fe2O3

c)

FeO

d)

Fe(OH)2

51.

Trong phân tử amino axit nào sau đây có số nhóm –NH2 nhiều hơn số nhóm –COOH?

a)

Lysin

b)

Glyxin

c)

Axit glutamic

d)

Alanin

52.

Glucozơ là một hợp chất

a)

monosaccarit

b)

đa chức

c)

polisaccarit

d)

đisaccarit

53.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron ứng với lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tố kim loại?

a)

3s1

b)

4s2 4p5

c)

2s2 2p6

d)

3s2 3p3

54.

Hematit đỏ là loại quặng sắt có trong tự nhiên với thành phần chính là

a)

FeS2

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

FeCO3

55.

Chất tham gia phản ứng thuỷ phân tạo glixerol là

a)

saccarozơ

b)

chất béo

c)

protein

d)

tinh bột

56.

Cho phản ứng sau: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2. Phát biểu đúng là

a)

NaOH là chất oxi hoá

b)

H2O là chất môi trường

c)

Al là chất oxi hoá

d)

H2O là chất oxi hoá

57.

Dãy chất nào sau đây sắp xếp các kim loại theo thứ tự tính khử tăng dần?

a)

Pb; Ni; Sn; Zn

b)

Ni; Sn; Zn; Pb

c)

Pb; Sn; Ni; Zn

d)

Ni; Zn; Pb; Sn

58.

Cho anilin tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch Br2 1,5M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là

a)

99,9

b)

99,0

c)

33,0

d)

33,3

59.

Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp bột gồm MgO; CuO; Al2O3 và Fe3O4, nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Số oxit kim loại có trong Y là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Cho lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít CO2 (đktc). Giá trị của V là

a)

8,96

b)

5,60

c)

4,48

d)

11,2

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ axetat và tơ visco đều là tơ tổng hợp

b)

Trùng ngưng acrilonitrin thu được tơ nitron

c)

Tơ được phân thành tơ tự nhiên và tơ hoá học

d)

Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh

62.

Cho các phát biểu sau: (a) Nhôm có thể dát mỏng và được dùng làm giấy gói kẹo,. (b) Thạch cao nung được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương. (c) Nhiệt phân Na2CO3 ở nhiệt độ cao, thu được natri oxit và khí cacbonic. (d) Để làm sạch cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng giấm ăn. (e) Để dây thép ngoài không khí ẩm, sau một thời gian thấy dây thép bị ăn mòn điện hoá. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Cho amino axit X (H2N-R-COOH) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 11,3 gam muối. Số nguyên tử hidro có trong X là

a)

5

b)

7

c)

9

d)

11

64.

Khi cho propilen tác dụng với HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CHBr-CH2Br

b)

CH3-CH2-CH2Br

c)

CH3-CHBr-CH3

d)

Br-CH2-CH2-CH2Br

65.

Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch B. Cô cạn dung dịch B được 90,4 gam muối khan. Nếu cho dung dịch B tác dụng với Cl2 dư thì được 97,5 gam muối khan. Giá trị của m là

a)

38,4

b)

39,2

c)

46,4

d)

23,2

66.

Cho 1,6 gam Fe2O3 tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,3M loãng. Giá trị của V là

a)

100

b)

200

c)

300

d)

400

67.

Cho các chất sau: C2H6 (1); CH2=CH2 (2); NH2-CH2-COOH (3); C6H5CH=CH2 (4); C6H6 (5); CH2=CH-Cl (6). Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Điều chế este CH3COOC2H5 trong phòng thí nghiệm được mô tả theo hình vẽ sau Cho các phát biểu sau: (a) Etyl axetat có nhiệt độ sôi thấp (77°C) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng. (b) H2SO4 đặc vừa làm chất xúc tác, vừa có tác dụng hút nước. (c) Etyl axetat qua ống dẫn dưới dạng hơi nên cần làm lạnh bằng nước đá để ngưng tụ. (d) Khi kết thúc thí nghiệm, cần tắt đèn cồn trước khi tháo ống dẫn hơi etyl axetat. (e) Vai trò của đá bọt là giúp hỗn hợp phản ứng sôi đều, tránh dung dịch trào ra ngoài ống nghiệm. (g) Có thể thêm ít bột CaCO3 vào ống nghiệm thay cho đá bọt để tăng hiện tượng đối lưu. Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Cho các mệnh đề sau: (a) Thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa. (b) Trimetyl amin là một amin bậc ba. (c) Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt Ala-Ala và Ala-Ala-Ala. (d) Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng hợp bởi hexametylenđiamin và axit ađipic. (e) Chất béo lỏng khó bị oxi hóa bởi oxi không khí hơn chất béo rắn. (f) Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi. Số mệnh đề đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

70.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
a)
HCl.
b)
HNO3.
c)
KNO3.
d)
Na2CO3.
71.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
a)
NaOH.
b)
Na2CO3.
c)
BaCl2.
d)
NaCl
72.
Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
a)
Mg(NO3)2.
b)
Na2CO3.
c)
NaNO3.
d)
HCl.
73.
Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
a)
CaCO3
b)
Ca(OH)2.
c)
CaO
d)
CaCl2.
74.
: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
a)
CaSO3.
b)
CaCl2.
c)
CaCO3.
d)
Ca(HCO3)2.
75.
Thành phần chính của vỏ các loại ốc, sến, sò là
a)
Ca(NO3)2.
b)
CaCO3.
c)
NaCl.
d)
Na2CO3.
76.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
Thạch cao sống.
b)
Đá vôi.
c)
Thạch cao khan.
d)
Thạch cao nung.
77.
Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hiđroxit là
a)
Ca(OH)2.
b)
CaO.
c)
CaSO4.
d)
CaCO3.
78.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
a)
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
b)
Đá vôi (CaCO3).
c)
Vôi sống (CaO).
d)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
79.
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
a)
CaO.
b)
CaSO4.
c)
CaCl2.
d)
Ca(NO3)2.
80.
Tính cứng tạm thời của nước do các muối canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của canxi hiđrocacbonat là
a)
CaSO4.
b)
CaCO3.
c)
Ca(HCO3)2.
d)
CaO.
81.
Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
a)
HCO3-, Cl-
b)
Ba2+, Be2+.
c)
SO42-, Cl-.
d)
Ca2+, Mg2+.
82.
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
a)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
b)
Ca(HCO3)2, MgCl2.
c)
CaSO4, MgCl2.
d)
Mg(HCO3)2, CaCl2.
83.
Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
a)
Ca(HCO3)2.
b)
CaCl2.
c)
Ca(NO3)2.
d)
Ca(OH)2.
84.
Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
a)
Na2CO3.
b)
CaCl2.
c)
KCl.
d)
Ca(OH)2.
85.
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
a)
CaCl2.
b)
CaCO3.
c)
Na2CO3.
d)
CaO.
86.
Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch nào sau đây?
a)
Giấm ăn.
b)
Nước vôi.
c)
Muối ăn.
d)
Cồn 700.
87.
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
a)
Fe.
b)
Ag.
c)
Cu.
d)
Al.
88.
Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
a)
AlCl3.
b)
Al2O3
c)
Al2O3
d)
AI(NO3)3.
89.
Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
a)
Na2SO4.
b)
NaNO3.
c)
NaCl.
d)
HCl.
90.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra khí H2?
a)
AlCl3.
b)
Al.
c)
Al2O3.
d)
Al(OH)3.
91.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl?

a)

Ag

b)

Fe

c)

K

d)

Al

92.

Tên gọi của Fe2O3

a)

oxit sắt từ

b)

sắt(II) oxit

c)

sắt(III) oxit

d)

sắt(III) hidroxit

93.

Cho các polime sau: PVC, PE, visco, nilon-6,6. Số polime tạo thành từ phản ứng trùng hợp là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2 và chất nào sau đây

a)

MgSO4

b)

MgO

c)

MgSO3

d)

Mg(OH)2

95.

Thủy phân dung dịch chứa 17,1 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được 2,25 gam glucozơ. Hiệu suất của phản ứng thủy phân là

a)

12,5%

b)

75,0%

c)

25,0%

d)

50,0%

96.

Cho Alanin tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 0,2M, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

3,345

b)

2,670

c)

3,765

d)

2,250

97.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Hg

b)

Ag

c)

Al

d)

Mg

98.

Khi đốt cháy cacbon trong điều kiện thiếu oxi thường sinh ra khí X không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí và rất độc. Khí X là

a)

đicacbon oxit

b)

cacbon monoxit

c)

cacbon đioxit

d)

cacbon(IV) oxit

99.

Este X có công thức phân tử CH2=CH-COOCH3. Tên gọi của X là

a)

etyl fomat

b)

metyl axetat

c)

metyl acrylat

d)

etyl axetat

100.

Nhôm dễ tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo hợp chất X, phản ứng nhanh chóng dừng lại do X không tan trong nước đã ngăn cản không cho nhôm tiếp xúc với nước. Chất X là

a)

H2

b)

Al(OH)3

c)

NaAlO2

d)

Al2O3

101.

Trong tự nhiên, canxi cacbonat tan dần trong nước có chứa khí cacbon đioxit, tạo thành muối tan là canxi hiđrocacbonat, phản ứng giải thích cho sự xâm thực của nước mưa đối với đá vôi. Công thức của canxi hiđrocacbonat là

a)

Ca(HSO3)2

b)

CaCO3

c)

Ca(HCO3)2

d)

CaSO4

102.

Cho Fe tác dụng với lượng dư dung dịch chất X (loãng), thu được muối sắt(III). Chất X là

a)

CuSO4

b)

NaNO3

c)

H2SO4

d)

AgNO3

103.

Chất nào sau đây là chất điện ly yếu?

a)

HCOOH

b)

NaNO3

c)

MgCl2

d)

Ba(OH)2

104.

Số oxi hóa phổ biến của sắt trong hợp chất là

a)

-2 và -3

b)

0, +2 và +3

c)

+2 và +3

d)

0, -2 và -3

105.

Cho m gam NaHCO3 tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu được dung dịch Na2CO3. Giá trị của m là

a)

0,42

b)

1,06

c)

0,40

d)

0,84

106.

Polietilen được trùng hợp từ monome nào sau đây

a)

CH2=CHCl

b)

CH2=CH2

c)

CH3CH=CH2

d)

C6H5CH=CH2

107.

Ở nhiệt độ cao, để khử hoàn toàn 5,8 gam Fe3O4 thành Fe cầu tối thiểu V lít khí CO. Giá trị của V là

a)

0,56

b)

1,68

c)

2,24

d)

1,12

108.

Trong hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+3

b)

+1

c)

0

d)

+2

109.

Trong dầu oliu có chứa chất béo không bão hòa chủ yếu là của axit oleic. Công thức của axit oleic là

a)

C2H3COOH

b)

C2H5COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H33COOH

110.

Trong quá trình sản xuất nhôm từ quặng boxit bằng phương pháp điện phân, người ta dùng thêm criolit trộn với Al2O3 để tiết kiệm điện năng, đồng thời tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3. Công thức của criolit là

a)

Na3AlF6

b)

Al2O3.2H2O

c)

Al(OH)3

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

111.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Zn

b)

Cu

c)

Ag

d)

Li

112.

Chất nào sau đây là amin?

a)

Anilin

b)

Protein

c)

Glyxin

d)

Natri axetat

113.

Chất nào sau đây trong phân tử có 5 nguyên tử hidro?

a)

Etylamin

b)

Lysin

c)

Axit fomic

d)

Glyxin

114.

Khi đun nóng hỗn hợp gồm axit CH3COOH và ancol CH3OH (xúc tác H2SO4 đặc), thu được este X. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

115.

Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Na

d)

Al

116.

Hợp chất X là chất dinh dưỡng có giá trị của con người, nhất là đối với trẻ em và người già. Trong công nghiệp, chất X được dùng để tráng gương, ruột phích. Chất X là

a)

saccarozơ

b)

glucozơ

c)

xenlulozơ

d)

tinh bột

117.

Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch FeSO4 thu được sản phẩm có Fe(OH)2?

a)

Al

b)

Ba(OH)2

c)

BaCl2

d)

HNO3

118.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch glucozơ hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

b)

Saccarozơ còn gọi là đường nho

c)

Xenlulozơ là chất rắn vô định hình tan được trong nước

d)

Tinh bột thuộc loại đisaccarit

119.

Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dầu lạc vào nước, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất.

(b) Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ.

(c) Đốt cháy hoàn toàn một loại protein đơn giản trong khí O2 dư, thu được sản phẩm N2, CO2 và H2O.

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan trong dung môi hơn cao su thường.

(e) Metyl fomat có nhiệt độ sôi cao hơn axit axetic.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

120.

Thí nghiệm phân tích định tính nguyên tố C và H trong hợp chất hữu cơ X được tiến hành theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào ống nghiệm một lượng chất X trộn đều với bột CuO (ống nghiệm 1).

Bước 2: Đặt vào phần trên ống nghiệm 1 mẩu bông có rắc các hạt CuSO4 khan.

Bước 3: Đậy nút có ống dẫn khí cắm vào ống nghiệm đựng nước vôi trong (ống nghiệm 2).

Bước 4: Lắp ông nghiêm 1 lên giá rồi dùng đèn cồn đun phần có chứa hỗn hợp phản ứng.

Cho các phát biểu sau:

(a) Trong thí nghiệm trên có thể thay CuSO4 bằng CuSO4.5H2O.

(b) Trong thí nghiệm trên, CuO đóng vai trò là chất oxi hóa.

(c) Nên lắp ống nghiệm 1 trên giá sao cho miệng ống hướng lên trên.

(d) Kết thúc thí nghiệm, nên tắt đèn cồn trước rồi tháo ống dẫn khí ra khỏi ống nghiệm 1.

(e) Nên đun nóng nhẹ toàn bộ ống nghiệm 1 rồi mới đun nóng mạnh phần chứa hỗn hợp phản ứng. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

121.

Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2, thu được chất khí và kết tủa.

(b) Kali nitrat được dùng làm phân bón và chế tạo thuốc nổ.

(c) Ở điều kiện thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được nước.

(d) Ngâm đinh sắt trong dung dịch Fe2(SO4)3, sau một thời gian thấy dung dịch màu xanh nhạt.

(e) Điều chế Al bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 với điện cực than chì thì anot bị ăn mòn. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

122.

( THPT-2015) Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol metylic…Thành phần chính của khí thiên nhiên là metan. Công thức phân tử của metan là?

a)

C2H2

b)

C6H6

c)

C2H4

d)

CH4

123.

Trước những năm 50 của thế kỷ XX, công nghiệp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ, etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền và tiện lợi hơn so với axetilen. Công thức phân tử của etilen

a)

C2H4.

b)

C2H6

c)

CH4.

d)

C2H2.

124.

( THPT-2015) Cho hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon mạch hở, có thể là ankan, anken, ankin, ankađien. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X, thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. X không thể gồm?

a)

ankan và anken

b)

hai anken

c)

ankan và ankin

d)

ankan và ankađien

125.

( THPT-2016) Cho dãy các chất:

CH3C- CH=CH2; CH3COOH;

CH2=CH-CH2-OH; CH3COOCH=CH2;

CH2=CH2. Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

126.

Chất nào sau đây là ankan?

a)

C3H8

b)

C4H8

c)

C5H10

d)

C5H8

127.

Hiđrocacbon X là đồng đẳng của axetilen, X là hợp chất nào dưới đây?

a)

C3H6

b)

C4H6

c)

C5H12

d)

C6H8

128.

Hiđrocacbon nào sau đây lội qua dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa vàng?

a)

CH4CH_4

b)

CH2=CH2CH_2=CH_2

c)

CHCCH3CH\equiv C-CH_3

d)

CH3CCCH3CH_3-C\equiv C-CH_3

129.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien là

a)

C4H8.

b)

C4H4.

c)

C4H6.

d)

C3H4.

130.

Khí axetilen là một loại chất khí được dùng phổ biến hiện nay với ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Công thức  của axetilen là:

a)

CHCHCH3CH\equiv CH-CH_3  

b)

CH2=CH2CH_2=CH_2  

c)

CHCHCH\equiv CH  

d)

CH4CH_4  

131.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế etilen bằng cách?

a)

đun etanol ở nhiệt độ cao.

b)

đun etanol với H2SO4 đặc ở 1700C.

c)

đun etanol với H2SO4 đặc ở 1400C.

d)

đun etanol với dung dịch KMnO4.

132.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thực hiện 1 thí nghiệm sau: Đun nóng muối natri axetat với vôi tôi xút thu được khí X. Khí X là:

a)

C2H2C_2H_2

b)

CH4CH_4

c)

C2H4C_2H_4

d)

C4H6C_4H_6

133.

Toluen là tên thông dụng của

a)

metyl benzen

b)

vinylbenzen

c)

etylbenzen

d)

benzen

134.

Đặc điểm cấu tạo của anken là:

a)

Có 1 liên kết ba CCC\equiv C

b)

Có 1 liên kết đôi C=C

c)

Có 2 liên kết đôi C=C

d)

Chỉ có liên kết đơn

135.

Phản ứng đặc trưng của ankan là:

a)

Phản ứng thế với Clo/ xúc tác ánh sáng

b)

Phản ứng cộng với H2, Br2

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng trùng hợp.

136.

Phản ứng đặc trưng của anken là:

a)

Phản ứng thế với Clo/ xúc tác ánh sáng

b)

Phản ứng cộng với H2, Br2

c)

Phản ứng cháy

d)

Phản ứng thế với dd AgNO3/NH3

137.

Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn etilen qua dung dịch brom?

a)

dung dịch brom bị nhạt màu

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa đen

d)

Không có hiện tượng gì

138.

Hiện tượng gì xảy ra khi dẫn axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3?

a)

dung dịch AgNO3/NH3 bị nhạt màu

b)

xuất hiện kết tủa trắng

c)

xuất hiện kết tủa vàng

d)

Không có hiện tượng gì

139.

Để phân biệt được khí etilen, etan, etin có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch KMnO4.

b)

Dung dịch Br2.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3.

d)

Dung dịch Br2 và dung dịch AgNO3/NH3

140.

Đặc điểm cấu tạo của ankin là:

a)

Có 1 liên kết ba CCC\equiv C

b)

Có 1 liên kết đôi C=C

c)

Có 2 liên kết đôi C=C

d)

Chỉ có liên kết đơn

141.

(THPT-2019) Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,2 mol hỗn hợp Y (gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5. Biết 0,2 mol Y phản ứng tối đa với 0,1 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là?

a)

0,05

b)

0,10

c)

0,15

d)

0,20