Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 2

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

2.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

3.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

4.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide.  

b)

lipid.  

c)

disaccharide.       

d)

polysaccharide.

5.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

6.

Hai chất đồng phân của nhau là

     A. glucose và tinh bột.                                                

B. fructose và glucose.    

     C. fructose và tinh bột.                                               

D. saccharose và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

                                

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. disaccharide.     

c)

C. polysaccharide.   

d)

D. carbohydrate.

8.

Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại

                                        

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. glucide.    

c)

C. polysaccharide.    

d)

D. carbohydrate.

9.

Glucose thuộc loại

                     

a)

A. disaccharide.   

b)

B. polysaccharide.  

c)

C. monosaccharide.      

d)

D. polymer.

10.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

                                                          

a)

   A. Tinh bột.   

b)

B. Fructose.     

c)

C. Cellulose.

d)

D. Saccharose.

11.

Chất thuộc loại carbohydrate là

                                                   

a)

  A. poly(vinyl chloride).

b)

B. glycerol. 

c)

C. protein.   

d)

D. cellulose.

12.

Glucide (carbohydrate) là những hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là

                                                           

a)

A. Cn(H2O)m    

b)

  B. CnH2nO

c)

C. CxHyOz     

d)

D. R(OH)x(CHO)y

13.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

14.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

                                                     

a)

A. Saccharose.    

b)

B. Cellulose.

c)

C. Fructose.       

d)

D. Glucose.

15.

Công thức phân tử của một số carbohydrate là: C6H12O6, C12H22O11 và (C6H10O5)n. Viết lại các công thức này dưới dạng Cn(H2O)m lần lượt là

a)

A. C6(H2O)6 , C12(H2O)11, [C6(H2O)5]n.  

b)

B. [C6(H2O)5]n, C6(H2O)6 , C12(H2O)11.     

c)

C. C12(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

d)

  D. C5(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

16.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disacchride

a)

Cellulose

b)

Amylose

c)

Saccharose

d)

Glucose

17.

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Cellulose

18.

Chọn phát biếu sai

a)

Glucose là đường nho

b)

Chất béo là diester của glycerol với acid béo

c)

Amylopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

d)

Triolein là chất rắn ở điều kiện thường

e)

Trong mật ong chứa nhiều Fructose

19.

Cho 27g Glucose phản ứng với AgNO3/NH3 thu được bao nhiêu gam Ag?

(a)  

20.

Chất thuộc loại Monosaccharide là

a)

Tinh bột

b)

Maltose

c)

Glucose

d)

Saccharose

e)

Fructose

21.

Monosaccharide là các carbohydrate phức tạp có thể thủy phân thành dạng đơn giản hơn.

a)

Sai

b)

Đúng

22.

Disaccharide được cấu tạo từ ba phân tử monosaccharide liên kết với nhau.

a)

Sai

b)

Đúng

23.

Polysaccharide là các polymer lớn của monosaccharide, bao gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn vị glucose.

a)

Sai

b)

Đúng

24.

Glucose và fructose có cùng công thức phân tử là nhưng khác nhau về cấu trúc.

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Glucose là monosaccharide có nhóm chức aldehyde (–CHO).

a)

Sai

b)

Đúng

26.

Glucose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch thẳng trong dung dịch.

a)

Sai

b)

Đúng

27.

Glucose có thể hòa tan trong nước và tạo dung dịch có tính khử.

a)

Sai

b)

Đúng

28.

Phản ứng tráng bạc của glucose cho kết tủa bạc (Ag), chứng tỏ sự có mặt của nhóm –OH.

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Phản ứng với nước bromine biến glucose thành acid gluconic.

a)

Sai

b)

Đúng

30.

Glucose có thể lên men tạo ethanol trong điều kiện yếm khí.

a)

Sai

b)

Đúng

31.

Khi glucose phản ứng với Cu(OH)₂, nó tạo dung dịch phức màu đỏ gạch.

a)

Sai

b)

Đúng

32.

Fructose có khả năng phản ứng tráng bạc vì có nhóm –CHO.

a)

Sai

b)

Đúng

33.

Fructose có thể hòa tan trong nước và có độ ngọt cao hơn glucose.

a)

Sai

b)

Đúng

34.

Fructose không tạo phức màu với Cu(OH)₂.

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Fructose có thể hòa tan trong nước và có độ ngọt cao hơn glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Fructose không tạo phức màu với Cu(OH)₂.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong môi trường kiềm, fructose có thể chuyển hóa thành glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Fructose được tìm thấy nhiều trong hoa quả và mật ong.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Saccharose là disaccharide gồm glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Saccharose có nhóm chức –CHO tự do nên phản ứng với thuốc thử Tollens.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Saccharose bị thủy phân trong môi trường acid để tạo thành glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Saccharose không tan trong nước và có vị ngọt.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Saccharose không phản ứng với nước bromine.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Saccharose là đường phổ biến được sử dụng trong thực phẩm và đồ uống.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Khi thủy phân, saccharose tạo dung dịch có hoạt tính quang học giống dung dịch ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Maltose là disaccharide gồm hai phân tử glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Maltose không thể phản ứng tráng bạc vì không có nhóm –CHO tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Maltose được tìm thấy trong mạch nha và có độ ngọt cao hơn saccharose.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tinh bột là polysaccharide gồm nhiều đơn vị glucose liên kết.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Tinh bột gồm ba thành phần chính là amylose, amylopectin và cellulose.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Amylose có cấu trúc mạch thẳng và tạo màu xanh tím khi phản ứng với iod.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Amylopectin có cấu trúc mạch thẳng và không phân nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng, tạo dung dịch keo.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi thủy phân, tinh bột tạo ra glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Tinh bột không được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Tinh bột bị phân hủy trong cơ thể thành glucose để cung cấp năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Cellulose là polysaccharide mạch thẳng được tạo bởi nhiều đơn vị glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Trong cellulose, các đơn vị glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Cellulose tan trong nước và tạo màu với iod.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Cellulose không bị tiêu hóa ở người nhưng có vai trò quan trọng trong cấu trúc của tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Thực phẩm nào sau đây chứa nhiều tinh bột?

a)
b)
c)
d)
62.

Tinh bột và saccarozơ có chung tính chất nào sau đây?

a)

Phản ứng thủy phân

b)

Phản ứng tráng gương

c)

Làm cho iot chuyển màu xanh

d)

Không tan trong nước

63.

Trong mùn cưa có chứa hợp chất nào sau đây?

a)

Cellulose

b)

Tinh bột

c)

Saccharose

d)

Glucose

64.

Chất nào sau đây không tan trong nước nóng?

a)

Glucose

b)

Saccharose

c)

Cellulose

d)

Tinh bột

65.

Sản phẩm của phản ứng thủy phân tinh bột là (a)  

66.

Công thức chung của tinh bột và cellulose là: (a)  

67.

Trong các loại củ, quả, hạt có chứa nhiều (a)  

68.

Thuốc thử dùng để nhận biết tinh bột là

a)

dung dịch Bromine

b)

dung dịch Iodine

c)

Quỳ tím

d)

NaOH

69.

Ở nhiệt độ cao, Iodine phản ứng với hồ tinh bột cho ra sản phẩm có màu gì?

a)

Màu xanh tím

b)

Không màu

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ gạch

70.

Phản ứng của chất nào sau đây với dung dịch HNO3HNO_3 đặc được dùng làm thuốc súng không khói?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Tinh bột

d)

Cellulose

71.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

72.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

73.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

74.

Tinh bột và cellulose thuộc loại

a)

monosaccharide.  

b)

lipid.  

c)

disaccharide.       

d)

polysaccharide.

75.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

76.

Hai chất đồng phân của nhau là

     A. glucose và tinh bột.                                                

B. fructose và glucose.    

     C. fructose và tinh bột.                                               

D. saccharose và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Saccharose và fructose đều thuộc loại

                                

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. disaccharide.     

c)

C. polysaccharide.   

d)

D. carbohydrate.

78.

Tinh bột và cellulose đều không thuộc loại

                                        

a)

A. monosaccharide.  

b)

B. glucide.    

c)

C. polysaccharide.    

d)

D. carbohydrate.

79.

Glucose thuộc loại

                     

a)

A. disaccharide.   

b)

B. polysaccharide.  

c)

C. monosaccharide.      

d)

D. polymer.

80.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucose?

                                                          

a)

   A. Tinh bột.   

b)

B. Fructose.     

c)

C. Cellulose.

d)

D. Saccharose.

81.

Chất thuộc loại carbohydrate là

                                                   

a)

  A. poly(vinyl chloride).

b)

B. glycerol. 

c)

C. protein.   

d)

D. cellulose.

82.

Glucide (carbohydrate) là những hợp chất hữu cơ tạp chức, đa số có công thức chung là

                                                           

a)

A. Cn(H2O)m    

b)

  B. CnH2nO

c)

C. CxHyOz     

d)

D. R(OH)x(CHO)y

83.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

84.

Carbohydrate nào sau đây thuộc loại polysaccharide?

                                                     

a)

A. Saccharose.    

b)

B. Cellulose.

c)

C. Fructose.       

d)

D. Glucose.

85.

Công thức phân tử của một số carbohydrate là: C6H12O6, C12H22O11 và (C6H10O5)n. Viết lại các công thức này dưới dạng Cn(H2O)m lần lượt là

a)

A. C6(H2O)6 , C12(H2O)11, [C6(H2O)5]n.  

b)

B. [C6(H2O)5]n, C6(H2O)6 , C12(H2O)11.     

c)

C. C12(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

d)

  D. C5(H2O)11, C6(H2O)6 , [C6(H2O)5]n.

86.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

87.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

88.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

89.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

90.

Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

91.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

92.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
93.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong mía chứa củ yếu là đường glucozo

b)

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh

c)

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

d)

Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

94.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Glucozơ

95.

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa

a)

tinh bột.

b)

glucozơ.

c)

xenlulozơ.

d)

saccarozơ.

96.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

97.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

98.

Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

glucozơ.

b)

amilozơ.

c)

amilopectin

d)

saccarozơ

99.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

100.

Chất tạo nên vị ngọt sắc cho mật ong hay các loại quả như xoài, dứa ... là

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Tinh bột

d)

Saccarozo

101.

Những nguyên liệu chứa chất nào thường được dùng để sản xuất giấy

a)

xenlulozo

b)

saccarozo

c)

tinh bột

d)

glucozo

102.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
103.

Đun nóng dung dịch chứa 18 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị m là:

a)

5,4

b)

21,6

c)

10,8

d)

43,2

104.

Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 70 gam kết tủa. Giá trị m là:

a)

72,0

b)

90,0

c)

64,8

d)

75,6

105.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy phân hoàn toàn saccarozơ và xenlulozơ sinh ra cùng loại monosaccarit .

(2) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(3) Tinh bột và xenlulozơ là 2 dạng đồng phân của nhau.

(4) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Cho các dd sau:

C2H4(OH)2, C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, Glucozơ, Saccarozơ, C3H5(OH)3, CH2OH – CH2 – CH2OH, CH2OH – CHOH – CH3.

Số lượng dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 tạo thành dung dịch là:

A. 7.

B. 5.

C. 8.

D. 6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

108.

•Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

•A. C15H31COONa và etanol.

.B. C17H35COOH và glixerol.

•C. C17H35COONa và glixerol.

.D. C15H31COOH và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

109.

•Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

•A. CH3COONa và CH2=CHOH. B. CH2=CHCOONa và CH3OH.

•C. C2H5COONa và CH3OH. D. CH3COONa và CH3CHO.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

110.

•Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

•A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H8O2(OH)3]n.

•C. [C6H7O3(OH)3]n. D. [C6H5O2(OH)3]n.

•

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

•Khi thuỷ phân trong môi trường axit Panmitin ta thu được sản phẩm là

•A. C17H35COONa và glixerol. B. C17H35COOH và glixerol.

•C. C15H31COONa và etanol. D. C15H31COOH và glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

•Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 162000. Giá trị n trong công thức (C6H10O5)n là

•A. 9000 B. 7000 C. 1000 D. 8000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

113.

•Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

•A. ancol đơn chức. B. phenol. C. este đơn chức. D. glixerol.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

114.

•Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 0,26 mol CO2 và 0,26 mol H2O. Công thức phân tử của este là

•A. C3H6O2 B. C2H4O2 C. C4H8O2 D. C4H8O4

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

•Cho dãy các chất: Glucozo, fructozo, saccarozo, tinh bột, xenlulozo. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

•A. 5. B. 3. C. 4. D. 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

116.

•Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

•A. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

•C. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ. D. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Xà phòng hóa hoàn toàn 26,4 gam este no, đơn, hở A bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH thì thu được 24,6 gam muối của axit hữu cơ 13,8 gam một ancol. Công thức cấu tạo thu gọn của A là?

A.C2H5COOCH3.

B. HCOOC3H7.

C. CH3COOCH3.

D. CH3OOC2H5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

118.

Chất nào sau đây không phải là este?

A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3 D.HCOOH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.

Xà phòng hoá 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được lượng muối khan có khối lượng là :

A. 3,28 gam B. 8,2 gam C. 10,4 gam D. 8,56 gam

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

Vinyl axetat có công thức là

A. C2H5COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3 D. CH3COOCH=CH2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat ?

A. CH3COOH, CH3OH B. HCOOH, CH3OH

C. HCOOH, C2H5OH D. CH3COOH, C2H5OH

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

A. CH3OH và C6H5ONa. B. CH3COOH và C6H5ONa.

C. CH3COOH và C6H5OH. D. CH3COONa và C6H5ONa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

123.

Cho các chất sau: . CH3COOCH3 (1); HCOOC2H5 (2); CH3CHO (3); CH3COOH (4). Chất nào cho tác dụng với NaOH cho cùng một sản phẩm là CH3COONa?

A. (1)(3)(4)

B. (3) (4)

C. (1)(4)

D. (4)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C2H4O2.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C6H12O6.

125.

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C2H4O2.

d)

C12H22O11.

126.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức

phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

127.

Chất nào sau đây là thành phần chính của bông nõn?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Glucozơ.

d)

Tinh bột.

128.

Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho ?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.                         

129.

Số nguyên tử oxi trong phân tử saccarozơ là

a)

6.

b)

11.

c)

22.

d)

12.

130.

Số nguyên tử hidro trong phân tử fructozơ là

a)

10

b)

12

c)

22

d)

6

131.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

Tinh bột.

b)

Glixerol

c)

Saccarozơ.

d)

Glucozơ.

132.

Chất nào sau đây thuộc loại đissaccarit?

a)

Xenlulozơ

b)

Saccarozơ

c)

Glucozơ

d)

Fructozơ

133.

Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?

a)

Tinh bột.

b)

Fructozơ.      

c)

Xenlulozơ.

d)

Saccarozơ.

134.

Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của  

a)

ancol.

b)

xeton.

c)

amin.

d)

anđehit.

135.

Một phân tử saccarozơ có

a)

một gốc β -  Glucozơ và một gốc α - fructozơ

b)

một gốc β -glucozơ và một gốc β-fructozơ

c)

một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ

d)

hai gốc α-glucozơ                                        

136.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ và amilopectin đều có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là 22

c)

Saccarozơ còn được gọi là đường nho.

d)

Thành phần chính của bông nõn là xenlulozơ

137.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

b)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.

c)

Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

d)

Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

138.

Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

     (a) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.

     (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

     (c) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

     (d) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

     (e) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và β)

     (f) Amilopectin trong tinh bột chỉ có liên kết α – 1,4-glicozit

Số phát biểu đúng là

a)

6.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

139.

Este no, mạch hở, đơn chức có công thức tổng quát chung là (n ≥2 , nguyên)

a)

 A.CnHnO2.              

b)

B.C2nHnO2.     

c)

C. CnH2nO2.    

d)

D.CnH2nO.

140.

Vinyl axetat có công thức là

a)

A. CH3COOCH3.     

b)

B. CH3COOCH=CH2.     

c)

C. CH2=CHCOOCH3.        

d)

     D. HCOOCH3.

141.

Số đồng phân este  ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

(a)  

142.

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8­O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của X là:

a)

            A. metyl propionat.                       

b)

    B. propyl fomat.    

c)

    C. ancol etylic.      

d)

D. etyl axetat.

143.

Thủy phân hỗn hợp hai este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được  

a)

A. 1 muối và 1 ancol.         

b)

   B. 2 muối và 2 ancol.        

c)

C. 2 muối và 1 ancol.       

d)

D. 1 muối và 2 ancol.

144.

phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong môi trường trung tính hoặc axit, fructozơ không thể hiện tính khử của andehit.

b)

Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

c)

Glucozơ, fructozơ  đều làm mất màu nước brom.      

d)

Glucozơ bị oxi hóa bởi hidro tạo thành sobitol

e)

Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

145.

Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là 

a)

A. 14,4.                                                                       

b)

B. 45.

c)

    C. 11,25.

d)

    D. 22,5.

146.

phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột và saccarozo đều thu được cùng một loại monosaccarit duy nhất.

b)

Nhỏ dung dịch I2 vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh tím.

c)

Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.   

d)

Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ.

e)

Tinh bột tan nhiều trong nước lạnh.

147.

Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là

a)

A. fructozơ, saccarozơ và tinh bột.                                 

                           

b)

B. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.                         

c)

C. saccarozơ và fructozơ,tinh bột. 

d)

D. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.

148.

Cho các dung dịch sau: xenlulozơ, tinh bột, saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, etyl fomat, fomandehit, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng bạc là

(a)  

149.

Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

                                                    

a)

A. Metylamin.  

b)

    B. Anilin. 

c)

    C. Amoniac.  

d)

    D. Đimetylamin.

150.

Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lý của amin không đúng?

a)

A. Metyl-, etyl-, dimetyl-, trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.

b)

B. Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.

c)

C. Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

d)

D. Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.

151.

Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

(a)  

152.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

                                                  

a)

A. ancol etylic.    

b)

B. benzen.        

c)

C. anilin.        

d)

   D. axit axetic.

153.

tìm phát biểu sai?

a)

Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn.

b)

Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.

c)

Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.

d)

Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

e)

Tất cả các cacbohiđrat đều là hợp chất hữu cơ tạp chức.