wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

150 câu chương 3

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

2.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

3.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

4.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

5.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

6.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

7.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

8.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

9.

Hiện tượng khi dd Brom phản ứng với Anilin

a)

Kết tủa vàng

b)

Kết tủa đen

c)

Kết tủa xanh nhạt

d)

Kết tủa trắng

10.

Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

a)

Anilin

b)

Metylamin 

c)

Amoniac

d)

Đimetylamin

11.

Câu 1. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino

b)

chỉ chứa nhóm amino

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

12.

Câu 2. Alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-COOH

13.

Câu 4. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NH2

b)

NaOH

c)

H2NCH2COOH

d)

HCl

14.

Câu 7. Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

15.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

16.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.

17.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
19.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

etylamin.

b)

glyxin.

c)

axit glutamic.

d)

alanin.

20.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1

21.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

22.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Glyxin.

b)

Etylamin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

23.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.

b)

Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.

c)

Đimetyl amin có công thức CH3CH2NH2.

d)

Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

24.

Chất nào sau đây là amino axit?

a)

Valin.

b)

Glucozơ.

c)

Metylamin.

d)

Metyl axetat.

25.

Chất nào sau đây là amin bậc ba?

a)

C2H5NH2.

b)

CH3NH2.

c)

CH3NHCH3.

d)

(CH3)3N.

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

b)

Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.

c)

Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.

d)

Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2.

b)

Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.           

c)

Đimetylamin là amin bậc ba.

d)

Metylamin có lực bazơ yếu hơn amoniac.

28.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

29.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

30.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

31.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

32.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

33.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

34.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

35.

Benzylamin có công thức phân tử là

a)

C6H7N

b)

C7H9N

c)

C7H7N

d)

C7H8N

36.

Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?

a)

anilin

b)

isopropyl amin

c)

butyl amin

d)

trimetyl amin

37.

Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?

a)

H2SO4

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NH3

38.

Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với

a)

Br2

b)

NaOH

c)

HCl

d)

NaCl

39.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức

a)

cacboxyl và hidroxyl

b)

hidroxyl và amino

c)

cacboxyl và amino

d)

cacbonyl và amino

40.

Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu

a)

Glyxin

b)

Lysin

c)

Anilin

d)

Valin

41.

Tính chất vật lý của aminoaxit nào sau đây ở điều kiện thường không đúng?

a)

là chất rắn, dạng tinh thể

b)

tan tốt trong nước

c)

có vị ngọt

d)

không bị phân hủy khi nóng chảy

42.

công thức cấu tạo của Alanin ?

a)

(CH3)2 CH – CH(NH)2 -COOH

b)

CH3 – CH(NH2) - COOH

c)

H2N- CH2 -COOH

d)

HOOC(CH2)2CH(NH2) - COOH

43.

Công thức cấu tạo của Valin là ?

a)

(CH3)2 CH – CH(NH)2 -COOH

b)

H2N- CH2 -COOH

c)

(CH3)2 CH – CH2- NH2 -COOH

d)

HOOC(CH2)2CH(NH2) - COOH

44.

Công thức cấu tạo của Glu là ?

a)

(CH3)2 CH – CH(NH)2 -COOH

b)

CH3 – CH(NH2) - COOH

c)

H2N- CH2 -COOH

d)

HOOC(CH2)2CH(NH2) - COOH

45.

CÔNG THỨC CẤU TẠO Lysin

a)

CH3 – CH(NH2) - COOH

b)

(CH3)2 CH – CH(NH)2 -COOH

c)

CH3 – CH(NH2) - COOH

d)

H2N-(CH2)4 –CH(NH2) -COOH

46.

TÊN GỌI THÔNG THƯỜNG CỦA CTCT H2N- CH2 -COOH LÀ

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Aixt glutamic

47.

TÊN GỌI THÔNG THƯỜNG CỦA CTCT CH3 – CH(NH2) - COOH LÀ

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Lysin

d)

Valin

48.

TÊN GỌI THÔNG THƯỜNG CỦA CÔNG THỨC H2N-(CH2)4 –CH(NH2) -COOH LÀ ?

a)

Lysin

b)

Alanin

c)

Valin

d)

Aixt glutamic

49.

AMINOAXIT CÓ HAI NHÓM CACBOXYL LÀ ?

a)

Glyxin

b)

Alanin

c)

Aixt glutamic

d)

Valin

50.

AMINOAXIT CÓ HAI NHÓM AMINO LÀ ?

a)

Alanin

b)

Valin

c)

Glu

d)

Lysin

51.

tên gọi thay thế H2N- CH2 -COOH

a)

Axit aminoetanoic

b)

Axit aminoaxetic

c)

Glyxin

d)

amin

52.

Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?

a)

trimetyl amin

b)

propyl amin

c)

isopropyl amin

d)

alanin

53.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?

a)

(CH3)3N

b)

C2H5-NH2

c)

CH3-NH-C2H5

d)

CH3-NH-CH3

54.

Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

56.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

57.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

58.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

59.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

60.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

61.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

62.

Chất nào không là amin bậc 1 trong các chất sau?

a)

CH3CH2CH2CH2NH2.

b)

CH3 – CH(NH2) – CH3

c)

CH3 – C(CH3)(NH2) – CH3.

d)

CH3 – NH – CH3

63.

Phenylamin là amin

a)

bậc 1.

b)

bậc 2.

c)

bậc 3.

d)

bậc 4.

64.

Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C4H11N ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Tên gọi chính xác của C6H5NH2 là phương án nào sau đây?

a)

Anilin

b)

Benzil amoni

c)

Benzyl amoni

d)

Hexyl amoni

67.

Cho amin CH3-NH-CH2CH3, tên gốc chức của amin này là:

a)

N-metyl etanamin

b)

Propan- 2-amino

c)

Etyl metylamin

d)

Metyl etylamin

68.

Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NH3

b)

C6H5NH2

c)

CH3NHCH2CH3

d)

CH3CH2NH2

69.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

70.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

71.

Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

11,95 (g)

b)

12,95 (g)

c)

12,59 (g)

d)

11,85 (g)

72.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

73.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

74.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH

b)

H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

c)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

75.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

76.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

77.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

a)

axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin

78.

Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Br2

d)

NaCl

79.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

80.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Amin C6H5-CH2-NH 2 được gọi là

           

a)

phenylamin          

b)

benzylamin           

c)

Anilin                   

d)

phenylmetylamin

82.

Anilin có công thức là

           

a)

A. CH3COOH.            

b)

C6H5OH                

c)

C6H5NH2               

d)

CH3OH

83.

Hợp chất nào có tính lưỡng tính ( tác dụng với axit và bazơ)

a)

amin

b)

aminnoaxxit

c)

este

d)

cacbohidrat

84.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong axit glutamic phân tử là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

85.

Chất nào sau đây là axit amin?

a)

Valin.

b)

Glucozơ.

c)

Metylamin.

d)

Metyl axetat.

86.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

a)

Glyxin.

b)

Etylamin.

c)

Axit glutamic.

d)

Anilin.

87.

Đặc điểm chung của các amino axit là phân tử chứa đồng thời nhóm

a)

NH2, COO

b)

COOH, OH

c)

NH2, COOH

d)

COO, COOH

88.

Alanin có công thức là

a)

C6H5-NH2

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH2-COOH

89.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

Valin.

b)

Lysin.

c)

Alanin.

d)

Glyxin.

90.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

CH3NH2

b)

NaOH

c)

H2NCH2COOH

d)

HCl

91.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

92.

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

phân tử trung hoà.

b)

cation.

c)

anion.

d)

ion lưỡng cực.

93.

Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

94.

Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

    

a)

C2H5OH.

b)

CH2 = CHCOOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3COOH.

97.
Số đồng phân amin bậc 1 ứng với CTPT C4H11N là:
a)

8

b)

2

c)
4
d)
3
98.
Từ glyxin và alanin có thể tạo ra số đipeptit là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
99.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
a)
Ala-Gly-Gly
b)
Gly-Val-Ala-Glu
c)
Ala-Ala
d)
Gly-Ala-Ala-Ala-Val
100.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do :
a)
Sự đông tụ của protein do nhiệt độ
b)
Phản ứng thủy phân của protein
c)
Phản ứng màu của protein
d)
Sự đông tụ của lipit.
101.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

Axit glutamic.

b)

Glyxin.

c)

Alanin.  

d)

Valin.

102.

Để chứng minh tính lưỡng tính của  NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với:

a)

HCl, NaOH 

b)

NaCl, HCl

c)

HNO3, CH3COOH

d)

NaOH, NH3

103.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

104.

amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ nào?

a)

đơn chức

b)

đa chức

c)

tạp chức

d)

no đa chức

105.

Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2SO4.

106.

Trong điều kiện thích hợp Glyxin không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

NaOH

c)

HCl

d)

C2H5OH

107.

Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

H2NCH(COOH)CH2CH2COOH.

d)

C6H5NH2.

108.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?

a)

CH3CH2CH2NH2.

b)

HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

C6H5NH2.

109.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

110.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?

a)

Phenylamin.

b)

Propylamin.

c)

Etylamin.

d)

Metylamin.

111.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
112.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

113.

Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

114.

Có bao nhiêu dipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là :  
a)
Gly-ala-gly. 
b)
Gly-lala-gly.
c)
Ala-gly-ala.
d)
Ala-gly-ala.
116.

Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, đầu C là aminoaxit nào sau đây?

a)

Gly

b)

Glu

c)

Val

d)

Ala

117.

Số liên kết peptit trong phân tử

Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

2.

118.

Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là

a)

288.

b)

342.

c)

324.

d)

306.

119.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
120.

Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là

a)

3

b)

2

c)

6

d)

4

121.

Câu 9. Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?

a)

C6H5NH2

b)

CH3CH(NH2)COOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

122.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

metylamin

b)

Glyxin

c)

alanin

d)

valin

123.

Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?

a)

Ala-Gly

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly-Gly

d)

Gly-Ala-Gly

124.

Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Valin.

d)

Lysin.

125.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

126.

Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là

a)

3

b)

2

c)

6

d)

4

127.

Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có một nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:

a)

CnH2n+1NO4.

b)

CnH2n+1NO2.

c)

CnH2n-1NO2.

d)

CnH2nNO2.

128.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1

129.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

130.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.

b)

Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.

c)

Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.

d)

Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

131.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước , kết tinh ở điều kiện thường là:

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

CH3NH2

d)

C2H5OH

132.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

133.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra bao nhiêu tripeptit?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

134.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

135.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

dung dịch NaCl.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH

136.

Quá trình nào sau đây không xảy ra sự đông tụ protein?

a)

Luộc trứng.

b)

Làm đậu phụ.

c)

Làm phô mai.

d)

Làm dầu dừa.

137.

Chất Gly-Ala-Val-Glu-Lys thuộc loại

a)

pentapeptit mạch hở.

b)

tetrapeptit mạch hở.

c)

tripeptit mạch hở.

d)

hexapeptit mạch hở.

138.

Chất nào sau đây thuộc loại protein đơn giản?

a)

Anbumin.

b)

Miozin.

c)

Keratin.

d)

Hemoglobin.

139.

Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là

a)

288.

b)

342.

c)

324.

d)

306.

140.
Số gốc amino axit trong tripeptit là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
không xác định
141.
Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là  
a)
Protein luôn là chất hữu cơ no.
b)
Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ. 
c)
Protein luôn có nhóm chức OH.
d)
Protein có khối lượng phân tử lớn.
142.
Phân tử protein gồm:  
a)
các mạch dài polipeptit hợp thành. 
b)
các phân tử α-aminoaxit hợp thành. 
c)
các liên kết peptit hợp thành. 
d)
các nhóm amino và cacbonyl hợp thành
143.
“Polipeptit là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các phân tử . . .”  
a)
α-Aminoaxit .
b)
Axit và andehit . 
c)
Ancol và amin .
d)
Axit và ancol . 
144.
Thủy phân đến cùng protein ta thu được các chất nào ?       
a)
Các aminoaxit
b)
Hỗn hợp các α-aminoaxit 
c)
Các chuỗi polipeptit 
d)
Hỗn hợp các chuỗi α-aminoaxit 
145.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại tripeptit ?
a)
Ala-Gly-Gly
b)
Gly-Val-Ala-Glu
c)
Ala-Ala
d)
Gly-Ala-Ala-Ala-Val
146.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

147.

Hợp chất CH3-NH-CH2-CH3 có tên gọi là

a)

đimetylamin.

b)

etyl metyl amin.

c)

N-etylmetanamin

d)

propan-2-amin.

148.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

149.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

150.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc