Font size
Worksheets150 câu chương 3
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 21mins
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Hiện tượng khi dd Brom phản ứng với Anilin
Kết tủa vàng
Kết tủa đen
Kết tủa xanh nhạt
Kết tủa trắng
Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
Anilin
Metylamin
Amoniac
Đimetylamin
Câu 1. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
chỉ chứa nhóm amino
chỉ chứa nhóm cacboxyl
chỉ chứa nitơ hoặc cacbon
Câu 2. Alanin có công thức là
C6H5-NH2
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 4. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
CH3NH2
NaOH
H2NCH2COOH
HCl
Câu 7. Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Tripeptit là hợp chất
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly là
1
2
3
4
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
etylamin.
glyxin.
axit glutamic.
alanin.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
4.
2.
3.
1
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
1.
2.
3.
4.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Glyxin.
Etylamin.
Axit glutamic.
Anilin.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.
Đimetyl amin có công thức CH3CH2NH2.
Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Chất nào sau đây là amino axit?
Valin.
Glucozơ.
Metylamin.
Metyl axetat.
Chất nào sau đây là amin bậc ba?
C2H5NH2.
CH3NH2.
CH3NHCH3.
(CH3)3N.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.
Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2.
Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
Đimetylamin là amin bậc ba.
Metylamin có lực bazơ yếu hơn amoniac.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Bậc của amin là
bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.
số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Benzylamin có công thức phân tử là
C6H7N
C7H9N
C7H7N
C7H8N
Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
anilin
isopropyl amin
butyl amin
trimetyl amin
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?
H2SO4
NaOH
NaCl
NH3
Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với
Br2
NaOH
HCl
NaCl
Amino axit là những hợp chất hữu cơ chứa các nhóm chức
cacboxyl và hidroxyl
hidroxyl và amino
cacboxyl và amino
cacbonyl và amino
Chất nào sau đây không làm quỳ tím chuyển màu
Glyxin
Lysin
Anilin
Valin
Tính chất vật lý của aminoaxit nào sau đây ở điều kiện thường không đúng?
là chất rắn, dạng tinh thể
tan tốt trong nước
có vị ngọt
không bị phân hủy khi nóng chảy
công thức cấu tạo của Alanin ?
(CH3)2 CH – CH(NH)2 -COOH
CH3 – CH(NH2) - COOH
H2N- CH2 -COOH
HOOC(CH2)2CH(NH2) - COOH
Công thức cấu tạo của Valin là ?
(CH3)2 CH – CH(NH)2 -COOH
H2N- CH2 -COOH
(CH3)2 CH – CH2- NH2 -COOH
HOOC(CH2)2CH(NH2) - COOH
Công thức cấu tạo của Glu là ?
(CH3)2 CH – CH(NH)2 -COOH
CH3 – CH(NH2) - COOH
H2N- CH2 -COOH
HOOC(CH2)2CH(NH2) - COOH
CÔNG THỨC CẤU TẠO Lysin
CH3 – CH(NH2) - COOH
(CH3)2 CH – CH(NH)2 -COOH
CH3 – CH(NH2) - COOH
H2N-(CH2)4 –CH(NH2) -COOH
TÊN GỌI THÔNG THƯỜNG CỦA CTCT H2N- CH2 -COOH LÀ
Glyxin
Alanin
Valin
Aixt glutamic
TÊN GỌI THÔNG THƯỜNG CỦA CTCT CH3 – CH(NH2) - COOH LÀ
Glyxin
Alanin
Lysin
Valin
TÊN GỌI THÔNG THƯỜNG CỦA CÔNG THỨC H2N-(CH2)4 –CH(NH2) -COOH LÀ ?
Lysin
Alanin
Valin
Aixt glutamic
AMINOAXIT CÓ HAI NHÓM CACBOXYL LÀ ?
Glyxin
Alanin
Aixt glutamic
Valin
AMINOAXIT CÓ HAI NHÓM AMINO LÀ ?
Alanin
Valin
Glu
Lysin
tên gọi thay thế H2N- CH2 -COOH
Axit aminoetanoic
Axit aminoaxetic
Glyxin
amin
Chất nào sau đây là chất khí ở điều kiện thường?
trimetyl amin
propyl amin
isopropyl amin
alanin
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1?
(CH3)3N
C2H5-NH2
CH3-NH-C2H5
CH3-NH-CH3
Có bao nhiêu amin có cùng công thức phân tử C3H9N ?
1
2
3
4
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là
7.
5.
9.
11.
Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?
Rửa bằng xà phòng.
Rửa bằng nước
Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.
Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu.
B. Gly, Val, Lys
C. Gly, Ala, Lys
D. Gly, Val, Ala.
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Chất nào không là amin bậc 1 trong các chất sau?
CH3CH2CH2CH2NH2.
CH3 – CH(NH2) – CH3
CH3 – C(CH3)(NH2) – CH3.
CH3 – NH – CH3
Phenylamin là amin
bậc 1.
bậc 2.
bậc 3.
bậc 4.
Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
1
2
3
4
Có bao nhiêu amin bậc 3 có cùng công thức phân tử C4H11N ?
1
2
3
4
Tên gọi chính xác của C6H5NH2 là phương án nào sau đây?
Anilin
Benzil amoni
Benzyl amoni
Hexyl amoni
Cho amin CH3-NH-CH2CH3, tên gốc chức của amin này là:
N-metyl etanamin
Propan- 2-amino
Etyl metylamin
Metyl etylamin
Dung dịch nào dưới đây không làm đổi màu quỳ tím?
NH3
C6H5NH2
CH3NHCH2CH3
CH3CH2NH2
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Cho 9,3 (g) anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
11,95 (g)
12,95 (g)
12,59 (g)
11,85 (g)
Tên gọi của peptit sau là
Ala-Gly-Ala
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly
Val-Gly-Al
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH
H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
C2H5NH2
C6H5NH2
CH3NH2
CH3NHCH3
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
C6H5NH2
NaOH
CH3COONa
NH3
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
Cu(OH)2
Br2
NaCl
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly-Gly
Gly-Ala-Gly
Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là
1
2
3
4
Amin C6H5-CH2-NH 2 được gọi là
phenylamin
benzylamin
Anilin
phenylmetylamin
Anilin có công thức là
A. CH3COOH.
C6H5OH
C6H5NH2
CH3OH
Hợp chất nào có tính lưỡng tính ( tác dụng với axit và bazơ)
amin
aminnoaxxit
este
cacbohidrat
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong axit glutamic phân tử là
1.
2.
3.
4.
Chất nào sau đây là axit amin?
Valin.
Glucozơ.
Metylamin.
Metyl axetat.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Glyxin.
Etylamin.
Axit glutamic.
Anilin.
Đặc điểm chung của các amino axit là phân tử chứa đồng thời nhóm
NH2, COO
COOH, OH
NH2, COOH
COO, COOH
Alanin có công thức là
C6H5-NH2
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Hợp chất H2NCH2COOH có tên là
Valin.
Lysin.
Alanin.
Glyxin.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
CH3NH2
NaOH
H2NCH2COOH
HCl
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng
phân tử trung hoà.
cation.
anion.
ion lưỡng cực.
Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl
1
2
3
4
Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là
1
2
3
4
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
C2H5OH.
CH2 = CHCOOH.
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
8
2
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Axit glutamic.
Glyxin.
Alanin.
Valin.
Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với:
HCl, NaOH
NaCl, HCl
HNO3, CH3COOH
NaOH, NH3
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ nào?
đơn chức
đa chức
tạp chức
no đa chức
Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3.
NaCl.
HCl.
Na2SO4.
Trong điều kiện thích hợp Glyxin không phản ứng với chất nào sau đây?
CH3COOH
NaOH
HCl
C2H5OH
Dung dịch chất nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh ?
CH3CH2CH2NH2.
H2NCH2COOH.
H2NCH(COOH)CH2CH2COOH.
C6H5NH2.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ ?
CH3CH2CH2NH2.
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
H2NCH2COOH.
C6H5NH2.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
Phenylamin.
Propylamin.
Etylamin.
Metylamin.
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Có bao nhiêu dipeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?
1
2
3
4
Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, đầu C là aminoaxit nào sau đây?
Gly
Glu
Val
Ala
Số liên kết peptit trong phân tử
Ala-Gly-Ala-Gly là
1.
3.
4.
2.
Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là
288.
342.
324.
306.
Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là
3
2
6
4
Câu 9. Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
C6H5NH2
CH3CH(NH2)COOH
CH3COOH
C2H5OH
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
metylamin
Glyxin
alanin
valin
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Ala-Gly
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly-Gly
Gly-Ala-Gly
Amino axit nào sau đây có 6 nguyên tử cacbon?
Alanin.
Glyxin.
Valin.
Lysin.
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là
3
2
6
4
Công thức chung của amino axit no, mạch hở, có một nhóm cacboxyl và một nhóm amino là:
CnH2n+1NO4.
CnH2n+1NO2.
CnH2n-1NO2.
CnH2nNO2.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
4.
2.
3.
1
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
1.
2.
3.
4.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.
Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước , kết tinh ở điều kiện thường là:
C6H5NH2
NH2CH2COOH
CH3NH2
C2H5OH
Tripeptit là hợp chất
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
có 2 liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra bao nhiêu tripeptit?
2
4
6
8
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
α-aminoaxit.
β-aminoaxit.
axit cacboxylic.
este.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là:
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
dung dịch NaCl.
dung dịch HCl.
dung dịch NaOH
Quá trình nào sau đây không xảy ra sự đông tụ protein?
Luộc trứng.
Làm đậu phụ.
Làm phô mai.
Làm dầu dừa.
Chất Gly-Ala-Val-Glu-Lys thuộc loại
pentapeptit mạch hở.
tetrapeptit mạch hở.
tripeptit mạch hở.
hexapeptit mạch hở.
Chất nào sau đây thuộc loại protein đơn giản?
Anbumin.
Miozin.
Keratin.
Hemoglobin.
Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là
288.
342.
324.
306.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
phản ứng thủy phân của protein.
phản ứng màu của protein.
sự đông tụ của lipit.
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Hợp chất CH3-NH-CH2-CH3 có tên gọi là
đimetylamin.
etyl metyl amin.
N-etylmetanamin
propan-2-amin.
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
