Font size
WorksheetsQuiz Kiến Thức Tiếng Anh
Total questions: 154
Worksheet time: 1hrs 19mins
Từ "abandon" có nghĩa là gì?
khám phá
thực hiện
giữ lại
từ bỏ
Từ nào sau đây có nghĩa là "có thể tiếp cận được"?
flexible
crucial
ambitious
accessible
Từ "accomplishment" thuộc loại từ nào?
trạng từ
tính từ
động từ
danh từ
Từ "achievement" có nghĩa là gì?
sự đạt được
sự thất bại
sự kết thúc
sự khởi đầu
Từ nào có nghĩa là "sự tiến bộ, thăng tiến"?
advancement
displacement
sacrifice
degradation
Từ "alliance" có nghĩa là gì?
liên minh
đối tác
cạnh tranh
hợp tác
Từ nào có nghĩa là "bầu không khí"?
ambiance
barrier
chunk
circular
Từ "ambitious" thuộc loại từ nào?
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
Từ "anticipate" có nghĩa là gì?
thực hiện
quên lãng
đoán trước
trì hoãn
Từ nào có nghĩa là "sự giúp đỡ"?
dedication
assistance
sacrifice
resolution
Từ "augmented reality" có nghĩa là gì?
thực tế phức tạp
thực tế đơn giản
thực tế ảo
thực tế tăng cường
Từ nào có nghĩa là "nhận thức"?
fatigue
curiosity
frustration
awareness
Từ "barrier" có nghĩa là gì?
cơ hội
rào cản
thất bại
thành công
Từ nào có nghĩa là "có thể phân hủy sinh học"?
biomimicry
biodegradable
biomass
biotechnology
Từ "biotechnology" thuộc loại từ nào?
tính từ
động từ
danh từ
trạng từ
Từ "blur" có nghĩa là gì?
tăng cường
làm mờ
giảm thiểu
làm rõ
Từ nào có nghĩa là "một miếng, một phần lớn"?
chunk
section
piece
part
Từ "circular" có nghĩa là gì?
hình tròn
hình chữ nhật
hình vuông
hình tam giác
Từ nào có nghĩa là "có tính hợp tác"?
isolated
collaborative
competitive
individual
Từ "companion" có nghĩa là gì?
đối tác
bạn đồng hành
kẻ thù
người lạ
Từ nào có nghĩa là "có ý thức, nhận thức"?
indifferent
unconscious
conscious
oblivious
Từ "crucial" có nghĩa là gì?
thứ yếu
không quan trọng
phụ thuộc
quan trọng
Từ nào có nghĩa là "sự cống hiến"?
dedication
sacrifice
devotion
commitment
Từ "degradation" có nghĩa là gì?
sự suy thoái
sự phát triển
sự cải thiện
sự tăng trưởng
Từ nào có nghĩa là "có chủ đích, cố ý"?
deliberate
accidental
random
spontaneous
Từ "displacement" có nghĩa là gì?
sự giữ lại
sự di dời
sự ổn định
sự thay thế
Từ nào có nghĩa là "sự đa dạng"?
uniformity
monotony
similarity
diversity
Từ "ecological footprint" có nghĩa là gì?
dấu chân sinh thái
dấu chân con người
dấu chân động vật
dấu chân thực vật
Từ nào có nghĩa là "mới nổi, đang phát triển"?
declining
stagnant
fading
emerging
Từ "empathetic" thuộc loại từ nào?
động từ
danh từ
tính từ
trạng từ
Từ "empathy" có nghĩa là gì?
sự thờ ơ
sự ghét bỏ
sự đồng cảm
sự yêu thương
Từ nào có nghĩa là "cố gắng, nỗ lực"?
relax
endeavor
ignore
avoid
Từ "enhance" có nghĩa là gì?
nâng cao
phá hủy
giữ nguyên
giảm thiểu
Từ nào có nghĩa là "hình dung, mường tượng"?
reject
doubt
forget
envision
Từ "evolve" có nghĩa là gì?
thay đổi
giảm sút
phát triển
dừng lại
Từ nào có nghĩa là "tạo điều kiện, làm cho dễ dàng"?
complicate
hinder
facilitate
obstruct
Từ "flexible" có nghĩa là gì?
linh hoạt
khó khăn
bất biến
cứng nhắc
Từ nào có nghĩa là "sự trôi chảy"?
fluency
hesitation
confusion
stuttering
Từ "foundation" có nghĩa là gì?
đáy
bề mặt
nền tảng
đỉnh cao
Từ nào có nghĩa là "hương thơm"?
fragrance
foul
odor
stench
Từ "frustration" có nghĩa là gì?
sự thất vọng
sự vui vẻ
sự hài lòng
sự bình tĩnh
Từ nào có nghĩa là "trò chơi hóa"?
gamification
monotony
seriousness
boredom
Từ "guardian" có nghĩa là gì?
người giám hộ
bạn bè
người lạ
kẻ thù
Từ nào có nghĩa là "không hoàn hảo"?
imperfect
ideal
perfect
flawless
Từ "incorporate" có nghĩa là gì?
giảm thiểu
phân chia
tách rời
kết hợp
Từ nào có nghĩa là "thờ ơ, không quan tâm"?
engaged
interested
concerned
indifferent
Từ "informed" có nghĩa là gì?
bị lừa
không biết
bị che giấu
có hiểu biết
Từ nào có nghĩa là "sáng kiến"?
indifference
stagnation
initiative
failure
Từ "instant" có nghĩa là gì?
từ từ
dần dần
chậm chạp
ngay lập tức
Từ nào có nghĩa là "trực quan, dễ hiểu"?
vague
ambiguous
confusing
intuitive
Từ "leaderboard" có nghĩa là gì?
bảng điều tra
bảng thông báo
bảng xếp hạng
bảng điều khiển
Từ nào có nghĩa là "tờ rơi"?
leaflet
brochure
catalog
manual
Từ "mainstream" có nghĩa là gì?
chính thống
khác biệt
độc đáo
mới lạ
Từ nào có nghĩa là "có thể quản lý được"?
difficult
unmanageable
complex
manageable
Từ "marvel" có nghĩa là gì?
buồn bã
thất vọng
khó chịu
ngạc nhiên
Từ nào có nghĩa là "có ý nghĩa"?
insignificant
trivial
meaningless
meaningful
Từ "methodology" có nghĩa là gì?
công nghệ
kỹ thuật
nghiên cứu
phương pháp luận
Từ nào có nghĩa là "học tập vi mô"?
microlearning
group learning
macrolearning
traditional learning
Từ "minimize" có nghĩa là gì?
giảm thiểu
tăng cường
giữ nguyên
phát triển
Từ nào có nghĩa là "giảm nhẹ, làm dịu"?
exacerbate
aggravate
mitigate
intensify
Từ "oblivious" có nghĩa là gì?
tỉnh táo
không nhận thức
nhận thức
hiểu biết
Từ nào có nghĩa là "lạc quan"?
indifferent
optimistic
pessimistic
neutral
Từ "optimize" có nghĩa là gì?
phát triển
tối ưu hóa
giảm thiểu
giữ nguyên
Từ nào có nghĩa là "cá nhân hóa"?
uniformed
generalized
standardized
personalized
Từ "prioritize" có nghĩa là gì?
ưu tiên
bỏ qua
phân chia
giảm thiểu
Từ nào có nghĩa là "bộ xử lý"?
software
device
computer
processor
Từ "profound" có nghĩa là gì?
nông cạn
sâu sắc
hời hợt
bình thường
Từ nào có nghĩa là "cấm"?
allow
prohibit
encourage
permit
Từ "prominent" có nghĩa là gì?
bình thường
không quan trọng
thấp kém
nổi bật
Từ nào có nghĩa là "hợp lý"?
irrational
reasonable
unreasonable
illogical
Từ "resolution" có nghĩa là gì?
quyết định
khó khăn
thách thức
cơ hội
Từ "revolutionize" có nghĩa là gì?
cách mạng hóa
giữ nguyên
giảm thiểu
phát triển
Từ nào có nghĩa là "bổ ích, đáng giá"?
rewarding
unrewarding
insignificant
trivial
Từ "sacrifice" có nghĩa là gì?
hy sinh
nhận lại
giữ lại
tăng cường
Từ nào có nghĩa là "một cách liền mạch"?
clumsily
seamlessly
awkwardly
slowly
Từ "spectacle" có nghĩa là gì?
kịch bản
hành động
sự kiện
cảnh tượng
Từ nào có nghĩa là "sự suy đoán"?
truth
fact
certainty
speculation
Từ "stylish" có nghĩa là gì?
phong cách
cổ điển
thô kệch
không hợp thời
Từ nào có nghĩa là "phát triển mạnh"?
fade
stagnate
decline
thrive
Từ "transformation" có nghĩa là gì?
sự biến đổi
sự giữ nguyên
sự phát triển
sự giảm thiểu
Từ nào có nghĩa là "trải qua"?
avoid
undergo
escape
reject
Từ "unfamiliar" có nghĩa là gì?
không quen thuộc
thân thuộc
đã biết
quen thuộc
Từ nào có nghĩa là "độc đáo"?
typical
ordinary
common
unique
Từ "unveil" có nghĩa là gì?
công bố
giấu kín
che đậy
từ chối
Từ nào có nghĩa là "quan trọng, thiết yếu"?
vital
trivial
insignificant
unimportant
Từ "worthwhile" có nghĩa là gì?
vô giá trị
thừa thãi
đáng giá
không quan trọng
Từ 'promote' có nghĩa là gì?
vệ sinh
mênh mông, rộng lớn
hợp tác
khuyến khích, thúc đẩy
Từ nào có nghĩa là 'sự hợp tác'?
cooperation
agriculture
demand
crisis
Từ 'immense' có nghĩa là gì?
mênh mông, rộng lớn
sống còn
cực kỳ
khủng hoảng
Từ nào có nghĩa là 'vệ sinh'?
sanitation
drought
growth
population
Từ 'agriculture' có nghĩa là gì?
quản lý
nông nghiệp
bảo tồn
thiếu hụt
Từ nào có nghĩa là 'không bền vững'?
sustainable
unsustainable
vital
optional
Từ 'mitigate' có nghĩa là gì?
giảm thiểu, làm dịu bớt
tăng cường
thúc đẩy
bảo tồn
Từ nào có nghĩa là 'cực kỳ'?
optional
crucial
vital
extreme
Từ 'expansion' có nghĩa là gì?
sự quản lý
sự phát triển
sự mở rộng
sự thiếu hụt
Từ nào có nghĩa là 'hạn hán'?
drought
combat
crisis
responsibility
Từ 'growth' có nghĩa là gì?
sự thiếu hụt
sự bảo tồn
sự phát triển, sự lớn lên
sự hợp tác
Từ nào có nghĩa là 'dân số'?
crisis
management
population
combat
Từ 'management' có nghĩa là gì?
sự quản lý, quản trị
sự bảo tồn
sự phát triển
sự thiếu hụt
Từ nào có nghĩa là 'sự bảo tồn'?
combat
crisis
demand
conservation
Từ 'shortage' có nghĩa là gì?
sự hợp tác
sự phát triển
sự thiếu hụt
sự quản lý
Từ nào có nghĩa là 'nhu cầu'?
responsibility
combat
crisis
demand
Từ 'crisis' có nghĩa là gì?
khủng hoảng, tình thế hiểm nghèo
sự phát triển
sự quản lý
sự hợp tác
Từ nào có nghĩa là 'trận chiến'?
responsibility
optional
combat
crucial
Từ 'responsibility' có nghĩa là gì?
sự hợp tác
sự phát triển
sự quản lý
trách nhiệm
Từ nào có nghĩa là 'quan trọng, thiết yếu'?
crucial
optional
sustainable
vital
Từ 'optional' có nghĩa là gì?
cực kỳ
bền vững
quan trọng
tùy chọn, không bắt buộc
Từ 'vital' có nghĩa là gì?
cực kỳ
bền vững
tùy chọn
sống còn, quan trọng
Cấu trúc 'take steps' có nghĩa là gì?
liên quan đến, bao gồm cái gì
tiến hành, thực hiện các bước
tham gia vào cái gì
để làm cái gì
Cấu trúc 'to do something' có nghĩa là gì?
liên quan đến, bao gồm cái gì
tham gia vào cái gì
tiến hành, thực hiện các bước
để làm cái gì
Cấu trúc 'take part in something' có nghĩa là gì?
liên quan đến, bao gồm cái gì
tiến hành, thực hiện các bước
để làm cái gì
tham gia vào cái gì
Cấu trúc 'involve something' có nghĩa là gì?
tiến hành, thực hiện các bước
liên quan đến, bao gồm cái gì
tham gia vào cái gì
để làm cái gì
Cấu trúc 'participate in something' có nghĩa là gì?
để làm cái gì
liên quan đến, bao gồm cái gì
tiến hành, thực hiện các bước
tham gia vào cái gì
Cấu trúc 'join somebody' có nghĩa là gì?
tham gia cùng ai
để làm cái gì
liên quan đến, bao gồm cái gì
tiến hành, thực hiện các bước
Cấu trúc 'pick up somebody/something' có nghĩa là gì?
đón ai, học được cái gì
tham gia vào cái gì
để làm cái gì
tiến hành, thực hiện các bước
Từ 'adaptability' có nghĩa là gì?
khả năng thích nghi
sự tiến bộ
sự ứng dụng
trang phục
Từ 'advancement' có nghĩa là gì?
trang phục
sự ứng dụng
nhộn nhịp
sự tiến bộ, sự thăng tiến
Từ 'amplify' có nghĩa là gì?
khuếch đại, làm tăng thêm
dự đoán, lường trước
hấp dẫn
sự ứng dụng
Từ 'anticipate' có nghĩa là gì?
hấp dẫn
sự ứng dụng
khuếch đại, làm tăng thêm
dự đoán, lường trước
Từ 'appealing' có nghĩa là gì?
hấp dẫn
khuếch đại, làm tăng thêm
dự đoán, lường trước
sự ứng dụng
Từ 'application' có nghĩa là gì?
sự ứng dụng, đơn xin
hấp dẫn
khuếch đại, làm tăng thêm
dự đoán, lường trước
Từ 'attire' có nghĩa là gì?
hấp dẫn
sự ứng dụng
trang phục
khuếch đại, làm tăng thêm
Từ 'bustling' có nghĩa là gì?
sự ứng dụng
hấp dẫn
trang phục
nhộn nhịp
Từ 'carbon emissions' có nghĩa là gì?
khí thải carbon
sự ứng dụng
hấp dẫn
trang phục
Từ 'clash' có nghĩa là gì?
trang phục
sự va chạm, xung đột
hấp dẫn
sự ứng dụng
Từ 'competitive' có nghĩa là gì?
hấp dẫn
trang phục
sự ứng dụng
mang tính cạnh tranh
Từ 'complicate' có nghĩa là gì?
trang phục
hấp dẫn
sự ứng dụng
làm phức tạp
Từ 'comprehension' có nghĩa là gì?
sự hiểu, khả năng hiểu
sự ứng dụng
hấp dẫn
trang phục
Từ 'confined' có nghĩa là gì?
bị giới hạn
sự ứng dụng
hấp dẫn
trang phục
Từ 'conflict' có nghĩa là gì?
xung đột, mâu thuẫn
sự ứng dụng
hấp dẫn
trang phục
Từ 'constructive' có nghĩa là gì?
trang phục
mang tính xây dựng
hấp dẫn
sự ứng dụng
Từ 'consultant' có nghĩa là gì?
hấp dẫn
sự ứng dụng
trang phục
cố vấn
Từ 'cosmos' có nghĩa là gì?
sự ứng dụng
trang phục
vũ trụ
hấp dẫn
Từ 'crucial' có nghĩa là gì?
quan trọng, cốt yếu
sự ứng dụng
hấp dẫn
trang phục
Từ 'cultural exchange' có nghĩa là gì?
trao đổi văn hóa
hấp dẫn
sự ứng dụng
trang phục
Từ nào có nghĩa là "sự kết nối, liên kết"?
separation
division
association
disconnection
Từ nào có nghĩa là "sự sáng tạo"?
replication
imitation
innovation
destruction
better-safe-than-sorry
bịa ra cái gì
cẩn thận vẫn hơn
ngồi không (không làm gì)
dễ bị tổn thương
chưa từng có
unprecedented
obstacle
conventional
rigid
embrace (v)
bãi chôn lấp
sửa chữa
thần thoại
đón nhận, áp dụng
unpleasant (a)
khó chịu
ko vinh hạnh
niềm nở
thoải mái
merge (v)
mơ
động cơ
kết hợp
thoái thác
regardless of
tuy nhiên
bất kể, bất chấp
vì thế
bởi vì
genuine
thông minh
xuất giá
củi
chân thật (thường về cảm xúc)
provision (n)
sự thoát thác
sự cung cấp, cung ứng
sự rõ ràng
sự mạch lạc
emotional paralysis
(a)
compound = aggravate
cân nặng
đơn vị đo lường kg
kết hợp
làm tồi tệ hơn
collective (a)
bộ sưu tập
mang tính tập thể
mang tính sưu tập
tác phẩm
evaluate (v)
(a)
streamline
(a)
insincere (a)
(a)
imprecise (a)
ko chuẩn bị
kháng thể
sự chỉ trích
ko chính xác
deception (n)
sự dối trá
sự chấp nhận
sự quý giá
sự hiểu lầm
fraud
sự ko hài lòng
sự chân thành
gian lận, lừa đảo
con ếch
