Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Ester - Lipid (Phần trắc nghiệm)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

(CH3COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)2C2H4

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C2H5COO)3C3H5

2.

Trong phân tử ester có chứa nhóm chức nào sau đây?

a)

–COO–

b)

–COOH

c)

COO–

d)

–OH

3.

Chất béo là triester của acid béo với alcohol nào sau đây?

a)

Ethyl alcohol

b)

Methyl alcohol

c)

Ethylene glycol

d)

Glycerol

4.

Hãy chọn định nghĩa đúng về ester?

a)

Ester là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm −COO− liên kết với các gốc hydrocarbon.

b)

Ester là hợp chất sinh ra khi thay thế nhóm −OH trong nhóm −COOH của carboxylic acid bằng nhóm OR′ (trong đó R′ là gốc hydrocarbon).

c)

Ester là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có nhóm carbonyl liên kết hai gốc hydrocarbon.

d)

Ester là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử nhóm carboxyl liên kết hydrogen hoặc gốc hydrocarbon.

5.

Chất nào sau đây không phải là ester?

a)

CH3COOH

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

C2H5COOCH3

6.

Chất nào dưới đây không phải acid béo?

a)

Acetic acid

b)

Stearic acid

c)

Oleic acid

d)

Palmitic acid

7.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

Oleic acid

b)

Acetic acid

c)

Formic acid

d)

Propionic acid

8.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C3H5(OH)3

b)

C17H35COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

9.

Công thức của oleic acid là

a)

C17H35COOH

b)

C17H33COOH

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

10.

Acid béo X có công thức cấu tạo thu gọn: CH3[CH2]4CH = CHCH2CH = CH[CH2]7COOH. Tên gọi của X là

a)

palmitic acid

b)

oleic acid

c)

stearic acid

d)

linoleic acid

11.

Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là

a)

16

b)

15

c)

18

d)

19

12.

Chất nào sau đây là acid béo chưa bão hòa?

a)

Palmitic acid

b)

Oleic acid

c)

Stearic acid

d)

Formic acid

13.

Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triglyceride là

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Triolein

b)

Methyl acetate

c)

Cellulose

d)

Glycerol

15.

Công thức của triestarin là

a)

(C2H5COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5

d)

(HCOO)3C3H5

16.

Công thức của triolein là

a)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5(\mathrm{CH_3}[\mathrm{CH_2}]_{14}\mathrm{COO})_3\mathrm{C_3H_5}

b)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5(\mathrm{CH_3}[\mathrm{CH_2}]_7\mathrm{CH{=}CH}[\mathrm{CH_2}]_5\mathrm{COO})_3\mathrm{C_3H_5}

c)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5(\mathrm{CH_3}[\mathrm{CH_2}]_{16}\mathrm{COO})_3\mathrm{C_3H_5}

d)

(CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5(\mathrm{CH_3}[\mathrm{CH_2}]_7\mathrm{CH{=}CH}[\mathrm{CH_2}]_7\mathrm{COO})_3\mathrm{C_3H_5}

17.

Hợp chất (CH3[CH2]14COO)3C3H5(\mathrm{CH_3}[\mathrm{CH_2}]_{14}\mathrm{COO})_3\mathrm{C_3H_5} có tên gọi là

a)

Tripalmitin

b)

Tristearin

c)

Triolein

d)

Trilinolein

18.

Methyl formate có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3\mathrm{CH_3COOCH_3}

b)

HCOOCH2CH3\mathrm{HCOOCH_2CH_3}

c)

HCOOCH=CH2\mathrm{HCOOCH{=}CH_2}

d)

HCOOCH3\mathrm{HCOOCH_3}

19.

Tên gọi của este CH3COOC2H5\mathrm{CH_3COOC_2H_5} là

a)

Ethyl formate

b)

Ethyl acetate

c)

Methyl acetate

d)

Methyl formate

20.

Chất nào sau đây là đồng phân của HCOOC2H5\mathrm{HCOOC_2H_5} ?

a)

CH3COOH\mathrm{CH_3COOH}

b)

CH3COOCH3\mathrm{CH_3COOCH_3}

c)

CH3COOC2H5\mathrm{CH_3COOC_2H_5}

d)

CH3COOCH3\mathrm{CH_3COOCH_3}

21.

Tên gọi của este HCOOC2H5\mathrm{HCOOC_2H_5} là

a)

Ethyl acetate

b)

Ethyl formate

c)

Methyl ethanoate

d)

Ethyl methanoate

22.

Vinyl acetate có công thức là

a)

CH3COOCH3\mathrm{CH_3COOCH_3}

b)

CH2=CHOOCCH3\mathrm{CH_2{=}CHOOCCH_3}

c)

HCOOC2H5\mathrm{HCOOC_2H_5}

d)

CH3COOCH=CH2\mathrm{CH_3COOCH{=}CH_2}

23.

Methyl acrylate có công thức cấu tạo gọn nhất là

a)

CH3COOCH3\mathrm{CH_3COOCH_3}

b)

CH2=CHCOOCH3\mathrm{CH_2{=}CHCOOCH_3}

c)

C2H5COOCH3\mathrm{C_2H_5COOCH_3}

d)

CH3COOCH=CH2\mathrm{CH_3COOCH{=}CH_2}

24.

Ester nào sau đây có công thức phân tử C5H10O2\mathrm{C_5H_{10}O_2} ?

a)

Methyl ethanoate

b)

Ethyl methanoate

c)

Propyl methanoate

d)

Isopropyl ethanoate

25.

Tính chất hoá học đặc trưng của este là

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng thuỷ phân

26.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là

a)

Phản ứng xảy ra hoàn toàn

b)

Phản ứng xảy ra nhanh

c)

Thường là phản ứng một chiều

d)

Thường là phản ứng thuận nghịch

27.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường base gọi là phản ứng

a)

Ester hoá

b)

Iodoform

c)

Tráng gương

d)

Xà phòng hoá

28.

Xà phòng hoá CH3CH2COOCH3\mathrm{CH_3CH_2COOCH_3} trong dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} đun nóng, thu được muối có công thức cấu tạo là

a)

CH3ONa\mathrm{CH_3ONa}

b)

CH3CH2COONa\mathrm{CH_3CH_2COONa}

c)

CH3COONa\mathrm{CH_3COONa}

d)

HCOONa\mathrm{HCOONa}

29.

Thuỷ phân methyl ethanoate tạo ra alcohol có công thức cấu tạo là

a)

CH3OH\mathrm{CH_3OH}

b)

CH3CH2CH2OH\mathrm{CH_3CH_2CH_2OH}

c)

CH3CH2OH\mathrm{CH_3CH_2OH}

d)

HOCH2CH2OH\mathrm{HOCH_2CH_2OH}

30.

Ester methyl formate phản ứng với dung dịch KOH\mathrm{KOH} (đun nóng), sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

CH3COOK\mathrm{CH_3COOK} và CH3OH\mathrm{CH_3OH}

b)

CH3OK\mathrm{CH_3OK} và HCOOK\mathrm{HCOOK}

c)

HCOOK\mathrm{HCOOK} và CH3OH\mathrm{CH_3OH}

d)

HCOOH\mathrm{HCOOH} và CH3OK\mathrm{CH_3OK}

31.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} thu được sodium propionate?

a)

HCOOCH3\mathrm{HCOOCH_3}

b)

C2H5COOC2H5\mathrm{C_2H_5COOC_2H_5}

c)

C2H5COOCH3\mathrm{C_2H_5COOCH_3}

d)

HCOOC2H5\mathrm{HCOOC_2H_5}

32.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH\mathrm{NaOH} thu được ethyl alcohol?

a)

CH3COOC2H5\mathrm{CH_3COOC_2H_5}

b)

CH3COOC3H7\mathrm{CH_3COOC_3H_7}

c)

C2H5COOCH3\mathrm{C_2H_5COOCH_3}

d)

C2H5COOC2H5\mathrm{C_2H_5COOC_2H_5}

33.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3\mathrm{HCOOCH_3}

b)

CH3COOCH3\mathrm{CH_3COOCH_3}

c)

C2H5COOC2H5\mathrm{C_2H_5COOC_2H_5}

d)

C2H5COOCH3\mathrm{C_2H_5COOCH_3}

34.

Ester nào sau đây có tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

Propyl formate.

b)

Methyl butanoate.

c)

Isopropyl acetate.

d)

Methyl methacrylate.

35.

Phản ứng giữa carboxylic acid với alcohol khi có mặt xúc tác H2SO4 đặc, nóng là

a)

phản ứng oxi hoá - khử.

b)

phản ứng xà phòng hóa.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng ester hóa.

36.

Đun nóng carboxylic acid với alcohol khi có mặt xúc tác H2SO4 đặc, nóng tạo ra sản phẩm hữu cơ nào sau đây?

a)

Ketone.

b)

Aldehyde.

c)

Ester.

d)

Ether.

37.

Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng ester hóa?

a)

Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và không cần xúc tác.

b)

Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng và cần xúc tác.

c)

Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng và cần xúc tác.

d)

Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng và không cần xúc tác.

38.

Đun nóng acetic acid với methanol khi có mặt xúc tác H2SO4 đặc, nóng tạo thành ester có tên gọi là

a)

ethyl formate.

b)

ethyl acetate.

c)

methyl formate.

d)

methyl acetate.

39.

Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOCH3.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

40.

Dầu chuối là ester isoamyl acetate, được điều chế từ phản ứng ester hóa giữa carboxylic acid và alcohol nào sau đây?

a)

CH3OH và CH3COOH.

b)

C2H5COOH và C2H5OH.

c)

(CH3)2CHCH2OH và C2H5OH.

d)

CH3COOH và (CH3)2CHCH2CH2OH.

41.

Ester có đặc điểm vật lí nào sau đây là của chất béo?

a)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước.

b)

Tan nhiều trong nước, nhẹ hơn nước.

c)

Tan nhiều trong nước, nặng hơn nước.

d)

Tan ít trong nước, nặng hơn nước.

42.

Mỡ động vật, dầu thực vật đều không tan trong chất nào sau đây?

a)

Nước.

b)

Benzene.

c)

Hexane.

d)

Chloroform.

43.

Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì

a)

chứa chủ yếu các gốc acid béo no.

b)

chứa chủ yếu các gốc acid béo không no.

c)

chứa chủ yếu các gốc acid vô cơ.

d)

dễ bay hơi.

44.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.

b)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid gọi là phản ứng xà phòng hóa.

c)

Thủy phân chất béo trong môi trường base tạo ra glycerol và muối của acid béo.

d)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường thường là phản ứng một chiều.

45.

Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được glycerol và

a)

acid béo.

b)

muối sodium của acid béo.

c)

acid hữu cơ.

d)

muối potassium của acid béo.

46.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường base thì thu được muối của acid béo và

a)

phenol.

b)

glycerol.

c)

alcohol đơn chức.

d)

ester đơn chức.

47.

Thủy phân tristearin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H5COONa.

b)

HCOONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35COONa.

48.

Thủy phân tripalmitin trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

a)

C17H35COONa.

b)

C15H31COONa.

c)

CH3COONa.

d)

C15H31COONa.

49.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glycerol?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Methyl acetate.

d)

Tristearin.

50.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol ethylen glycol.

b)

3 mol glycerol.

c)

1 mol glycerol.

d)

3 mol ethylen glycol.

51.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

C3H5(OOCCH3)3.

b)

C3H5(OOC-C17H35)3.

c)

C3H5(OOC-C17H33)3.

d)

C3H5(OOC-C15H31)3.

52.

Muốn chuyển hoá triolein thành tristearin cần cho triolein tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng

b)

Br2\mathrm{Br_2} khan

c)

H2\mathrm{H_2} có Ni\mathrm{Ni} làm xúc tác

d)

Dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} loãng

53.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Cô cạn ở nhiệt độ cao

b)

Hydrogen hoá (xt, t∘t^\circ , pp )

c)

Làm lạnh

d)

Phản ứng xà phòng hoá

54.

Dầu mỡ để lâu bị ôi là do

a)

Chất béo bị rửa ra

b)

Chất béo bị oxy hoá chậm bởi oxy không khí

c)

Liên kết đôi C=C\mathrm{C{=}C} trong chất béo bị oxy hoá chậm bởi oxy không khí tạo chất có mùi khó chịu

d)

Chất béo bị thuỷ phân với nước trong không khí

55.

Trong cơ thể người, chất béo bị oxy hoá thành những chất nào sau đây?

a)

NH3\mathrm{NH_3} và CO2\mathrm{CO_2}

b)

NH3\mathrm{NH_3} , CO2\mathrm{CO_2} , H2O\mathrm{H_2O}

c)

CO2\mathrm{CO_2} , H2O\mathrm{H_2O}

d)

NH3\mathrm{NH_3} , H2O\mathrm{H_2O}

56.

Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi?

a)

HCOOCH3\mathrm{HCOOCH_3} , CH3CH2OH\mathrm{CH_3CH_2OH} , CH3COOH\mathrm{CH_3COOH}

b)

CH3COOH\mathrm{CH_3COOH} , HCOOCH3\mathrm{HCOOCH_3} , CH3CH2OH\mathrm{CH_3CH_2OH}

c)

CH3COOH\mathrm{CH_3COOH} , CH3CH2OH\mathrm{CH_3CH_2OH} , HCOOCH3\mathrm{HCOOCH_3}

d)

CH3CH2OH\mathrm{CH_3CH_2OH} , CH3COOH\mathrm{CH_3COOH} , HCOOCH3\mathrm{HCOOCH_3}

57.

Ester XX có công thức phân tử C4H8O2\mathrm{C_4H_8O_2} . Thuỷ phân XX trong dung dịch H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ethyl alcohol và chất hữu cơ YY . Công thức của YY là

a)

C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH}

b)

CH3COOH\mathrm{CH_3COOH}

c)

C2H5COOH\mathrm{C_2H_5COOH}

d)

HCOOH\mathrm{HCOOH}

58.

Ester XX có công thức phân tử C4H8O2\mathrm{C_4H_8O_2} . Xà phòng hoá XX bằng dung dịch NaOH\mathrm{NaOH} dư thu được muối YY và alcohol ZZ (bậc II). Công thức cấu tạo của XX là

a)

HCOOCH(CH3)2\mathrm{HCOOCH(CH_3)_2}

b)

CH3CH2COOCH3\mathrm{CH_3CH_2COOCH_3}

c)

CH3CH2CH2COOCH3\mathrm{CH_3CH_2CH_2COOCH_3}

d)

CH3COOCH3\mathrm{CH_3COOCH_3}

59.

Hợp chất X có công thức phân tử là C9H10O2 (phân tử có chứa vòng benzene). Đun nóng X với dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp hai muối. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COO–CH2–C6H5

b)

HCOO–CH2–CH2–C6H5

c)

CH3COO–C6H5

d)

HCOO–CH2–C6H4–CH3

60.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp methyl propionate và methyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol

b)

2 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 2 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

61.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và phenyl propionate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm hỗn hợp gồm

a)

1 muối, 1 ancol và 1 phenol

b)

2 muối, 1 ancol và 1 phenol

c)

1 muối và 2 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

62.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2

b)

Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử

c)

Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch

d)

Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

63.

Cho vào 2 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm 2 mL ethyl acetate, sau đó thêm vào ống thứ nhất 1 mL dung dịch H2SO4 2,0% và ống thứ hai 1 mL dung dịch NaOH 30%. Sau đó lắc đều cả 2 ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đồng thời đun cách thủy trong khoảng 5 phút. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là

a)

Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm trở thành đồng nhất

b)

Chất lỏng trong ống thứ hai trở thành đồng nhất

c)

Chất lỏng trong ống thứ nhất trở thành đồng nhất

d)

Chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều tách lớp

64.

Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường acid thì thu được formic acid là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa hoàn toàn thu được một aldehyde và một muối của acid cacboxylic. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

66.

Este nào sau đây không được điều chế trực tiếp từ acid cacboxylic và ancol?

a)

Vinyl formate

b)

Ethyl butyrate

c)

Benzyl acetate

d)

Methyl propenoate

67.

Thực hiện phản ứng este hóa giữa HOOC–COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu este hai chức?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

68.

Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

có mùi thơm, an toàn với người

c)

có độ bay hơi nhanh sau khi sử dụng

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

69.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Methyl formate có nhiệt độ sôi thấp hơn acetic acid

b)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường acid thường là phản ứng thuận nghịch

c)

Ethyl ethanoate là đồng phân của propionic acid

d)

Các este thường nhẹ hơn nước và ít tan trong nước

70.

Este X điều chế từ methyl alcohol có tỉ khối so với oxygen là 2,3125. Công thức của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

C2H5COOC2H5

71.

Yếu tố nào sau đây không làm tăng hiệu suất phản ứng este hóa giữa acetic acid và ethanol?

a)

Dùng dung dịch H2SO4 đặc làm xúc tác

b)

Chưng cất este tạo ra

c)

Tăng nồng độ acetic acid hoặc ancol

d)

Lấy số mol ancol và acid bằng nhau

72.

Trong thí nghiệm este hoá như hình vẽ: hỗn hợp CH3OH và CH3CH2COOH được đun với H2SO4 đặc trong ống nghiệm A; hơi sản phẩm được dẫn sang ống nghiệm B đặt trong cốc nước đá để ngưng tụ. Chất lỏng thu được ở ống nghiệm B có mùi táo, có tên là

a)

ethyl formate

b)

methyl propionate

c)

ethyl propionate

d)

propyl formate

73.

Trong công nghiệp, chất béo chủ yếu được dùng để sản xuất

a)

ethanol và acid béo

b)

xà phòng và ethanol

c)

glucose và glycerol

d)

xà phòng và glycerol

74.

Chất hữu cơ X được dùng phổ biến trong lĩnh vực mỹ phẩm và phụ gia thực phẩm. Khi thủy phân hoàn toàn bất kì chất béo nào cũng đều thu được X. Chất X là

a)

ethanol

b)

glycerol

c)

formic acid

d)

stearic acid

75.

Dầu cá biển có chứa nhiều acid béo nào sau đây?

a)

Stearic acid

b)

Palmitic acid

c)

Acid béo omega-3

d)

Acid béo omega-6

76.

Các loại dầu thực vật (dầu mè, dầu đậu nành,...) chứa nhiều acid béo nào sau đây?

a)

Stearic acid

b)

Palmitic acid

c)

Acid béo omega-3

d)

Acid béo omega-6

77.

Nhận định nào sau đây sai về chất béo và dầu mỡ: A. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn. B. Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố. C. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch. D. Tristearin là chất rắn ở điều kiện thường.

a)

Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn

b)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn máy có cùng thành phần nguyên tố

c)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch

d)

Tristearin là chất rắn ở điều kiện thường

78.

Cho các phát biểu về acid béo không no: (a) Dầu cá biển chứa nhiều acid béo omega-6. (b) Các loại dầu thực vật (dầu mè, dầu đậu nành, dầu hướng dương, ...) chứa nhiều acid béo omega-3. (c) Acid béo omega-3 và omega-6 đều có vai trò quan trọng đối với cơ thể, giúp phòng ngừa nhiều loại bệnh. (d) Acid béo omega-3 và omega-6 là các acid béo không no với liên kết đôi đầu tiên ở vị trí số 3 và 6 khi đếm từ nhóm carboxyl. Số phát biểu đúng là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

79.

Cho các phát biểu sau về chất béo: (a) Chất béo được gọi chung là triglyceride. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch. (d) Ở nhiệt độ thường, chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thường ở thể rắn. Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

80.

Xét hai este: propyl ethanoate (có mùi đặc trưng của quả lê) và methyl butanoate (có mùi đặc trưng của quả táo). Chọn các phát biểu đúng: (a) Công thức phân tử của cả hai este đều là C5H10O2C_5H_{10}O_2 . (b) Cả hai đều là este no, đơn chức, mạch hở. (c) Ở điều kiện thường, cả hai đều là chất lỏng. (d) Thủy phân hai este trong môi trường acid thu được hai ancol là CH3OHCH_3OH và C2H5OHC_2H_5OH .

a)

Công thức phân tử của cả hai este đều là C5H10O2C_5H_{10}O_2

b)

Cả hai đều là este no, đơn chức, mạch hở

c)

Ở điều kiện thường, cả hai đều là chất lỏng

d)

Thủy phân thu được hai ancol là CH3OHCH_3OH và C2H5OHC_2H_5OH

81.

Ester XX có các đặc điểm: có mùi đặc trưng của quả lê và có tên gọi là propyl ethanoate. Chọn các phát biểu đúng về XX : (a) XX là este no đơn chức mạch hở có công thức phân tử C4H8O2C_4H_8O_2 . (b) Công thức cấu tạo thu gọn của XX là CH3COOCH2CH2CH3CH_3COOCH_2CH_2CH_3 . (c) Tên gọi khác của XX là propyl acetate. (d) Thủy phân XX trong môi trường acid thu được ethanol.

a)

XX là este no đơn chức mạch hở có công thức phân tử C4H8O2C_4H_8O_2

b)

Công thức cấu tạo thu gọn của XX là CH3COOCH2CH2CH3CH_3COOCH_2CH_2CH_3

c)

Tên gọi khác của XX là propyl acetate

d)

Thủy phân XX trong môi trường acid thu được ethanol

82.

Ester XX có các đặc điểm: có mùi đặc trưng của quả táo và có tên gọi là methyl butanoate. Chọn các phát biểu đúng về XX : (a) Tỷ lệ số nguyên tử CC và OO trong phân tử là 1:21:2 . (b) Công thức cấu tạo thu gọn của XX là CH3CH2CH2COOCH3CH_3CH_2CH_2COOCH_3 . (c) Tên gọi khác của XX là methyl butyrate. (d) Thủy phân XX bằng NaOHNaOH (đun nóng) thu được muối sodium butyrate.

a)

Tỷ lệ số nguyên tử CC và OO trong phân tử là 1:21:2

b)

Công thức cấu tạo thu gọn của XX là CH3CH2CH2COOCH3CH_3CH_2CH_2COOCH_3

c)

Tên gọi khác của XX là methyl butyrate

d)

Thủy phân XX bằng NaOHNaOH (đun nóng) thu được muối sodium butyrate

83.

Dựa vào cấu trúc của acetylsalicylic acid (Aspirin) như trong hình, chọn tất cả phát biểu đúng: a) Acetylsalicylic acid có vị chua. b) Cho a mol acetylsalicylic acid phản ứng với dung dịch NaOH dư, số mol NaOH phản ứng là 3a mol. c) Công thức phân tử của acetylsalicylic acid là C9H8O4\mathrm{C_9H_8O_4} . d) Trong phân tử acetylsalicylic acid có tất cả 5 liên kết π\pi .

a)

Acetylsalicylic acid có vị chua.

b)

Cho a mol acetylsalicylic acid phản ứng với dung dịch NaOH dư, số mol NaOH phản ứng là 3a mol.

c)

Công thức phân tử của acetylsalicylic acid là C9H8O4\mathrm{C_9H_8O_4} .

d)

Trong phân tử acetylsalicylic acid có tất cả 5 liên kết π\pi .

84.

Dựa trên thông tin về aspirin: Aspirin là một hợp chất được sử dụng làm giảm đau, hạ sốt; sau khi uống, aspirin bị thủy phân trong cơ thể tạo thành salicylic acid. Chọn tất cả phát biểu đúng: a) Công thức phân tử của aspirin là C9H8O4\mathrm{C_9H_8O_4} . b) Trong phân tử aspirin có chứa 4 liên kết π\pi . c) 11 mol salicylic acid tác dụng tối đa với 22 mol NaOH trong dung dịch. d) Thủy phân aspirin trong môi trường base thu được muối carboxylate và alcohol.

a)

Công thức phân tử của aspirin là C9H8O4\mathrm{C_9H_8O_4} .

b)

Trong phân tử aspirin có chứa 4 liên kết π\pi .

c)

11 mol salicylic acid tác dụng tối đa với 22 mol NaOH trong dung dịch.

d)

Thủy phân aspirin trong môi trường base thu được muối carboxylate và alcohol.

85.

Hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của acid béo và các chất phụ gia gọi là gì?

a)

Chất giặt rửa tự nhiên

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Xà phòng

d)

Bột giặt tổng hợp

86.

Thành phần chính của xà phòng là gì?

a)

Muối của acid béo

b)

Muối của acid vô cơ

c)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

Muối sodium hoặc potassium của acid

87.

Thành phần chủ yếu của chất giặt rửa thường là gì?

a)

Các acid béo

b)

Muối sodium alkylsulfate hoặc alkylbenzene sulfonate

c)

Muối sodium stearate và sodium palmitate

d)

Các chất béo chứa gốc acid béo no

88.

Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?

a)

CH3COONa\mathrm{CH_3COONa}

b)

CH3(CH2)16COONa\mathrm{CH_3(CH_2)_{16}COONa}

c)

CH3(CH2)14COONa\mathrm{CH_3(CH_2)_{14}COONa}

d)

CH3[CH2]14OSO3Na\mathrm{CH_3[CH_2]_{14}OSO_3Na}

89.

Chất giặt rửa tổng hợp là gì?

a)

Hợp muối sodium hoặc potassium của acid béo và các chất phụ gia

b)

Là các chất được tổng hợp hoá học và có tác dụng giặt rửa như xà phòng

90.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường là

a)

muối sodium hoặc potassium của acid béo

b)

muối potassium oleate hoặc potassium linoleate

c)

muối sodium alkylsulfate hoặc sodium alkylbenzenesulfonate

d)

muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid

91.

Chất nào sau đây có trong thành phần của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C3H5(OH)3

b)

CH3(CH2)16COONa

c)

CH3(CH2)4COONa

d)

CH3(CH2)15SO3Na

92.

Sản phẩm nào sau đây được lấy từ tự nhiên cũng có tác dụng giặt rửa?

a)

Nước quả bồ kết

b)

Dầu dừa

c)

Dầu olive

d)

Mỡ lợn

93.

Cấu tạo của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp phổ biến gồm mấy phần?

a)

1 phần

b)

2 phần

c)

3 phần

d)

4 phần

94.

Chất giặt rửa tổng hợp sodium laurylsulfate có công thức cấu tạo như sau. Phần ưa nước trong công thức trên là

a)

nhóm sulfate OSO3−

b)

gốc hydrocarbon mạch dài

c)

cả nhóm sulfate và gốc hydrocarbon

d)

ion Na+

95.

Phần ưa nước ("đầu" ưa nước) trong xà phòng là

a)

nhóm carboxylate

b)

nhóm sulfate

c)

gốc hydrocarbon có mạch dài

d)

nhóm sulfonate

96.

Phần phân cực ("đầu" ưa nước) trong chất giặt rửa tổng hợp là

a)

nhóm carboxylate

b)

nhóm sulfate hoặc sulfonate

c)

gốc hydrocarbon có mạch dài

d)

gốc hydrocarbon có mạch ngắn

97.

Phần không phân cực ("đuôi" kị nước) trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

nhóm carboxylate

b)

nhóm sulfate

c)

gốc hydrocarbon dài

d)

nhóm sulfonate

98.

Công dụng quan trọng nhất của xà phòng và chất giặt rửa là

a)

làm nhiên liệu

b)

tẩy rửa

c)

làm đẹp

d)

chất phụ gia

99.

Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

a)

chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn

b)

các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo

c)

sản phẩm của công nghiệp hoá dầu

d)

có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật

100.

Xà phòng và chất giặt rửa rất có khả năng tẩy rửa là do phân tử của chúng có

a)

hai đầu phân cực

b)

hai đầu không phân cực

c)

một đầu phân cực và một đầu không phân cực

d)

một đầu kị nước và một đầu ưa dầu

101.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất

b)

Dung dịch sodium hydroxide

c)

Dung dịch nước Javel

d)

Dung dịch xà phòng

102.

Hóa chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4

b)

NaCl

c)

Mg(NO3)2

d)

NaOH

103.

Có bốn ống nghiệm để khảo sát khả năng tẩy rửa: ống (1) chứa 3 mL nước cất; ống (2) chứa 3 mL nước xà phòng; ống (3) chứa 3 mL nước xà phòng và 3 giọt dung dịch CaCl2 bão hoà; ống (4) chứa 3 mL nước giặt rửa tổng hợp và 3 giọt dung dịch CaCl2 bão hoà. Cho vào mỗi ống nghiệm 3 giọt dầu ăn rồi lắc đều. Khẳng định sau đúng hay sai: Trong ống nghiệm (1), dầu ăn không tan và chìm xuống đáy.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Có bốn ống nghiệm để khảo sát khả năng tẩy rửa: ống (1) chứa 3 mL nước cất; ống (2) chứa 3 mL nước xà phòng; ống (3) chứa 3 mL nước xà phòng và 3 giọt dung dịch CaCl2 bão hoà; ống (4) chứa 3 mL nước giặt rửa tổng hợp và 3 giọt dung dịch CaCl2 bão hoà. Cho vào mỗi ống nghiệm 3 giọt dầu ăn rồi lắc đều. Khẳng định sau đúng hay sai: Trong ống nghiệm (2), dầu ăn tan tạo hỗn hợp đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Có bốn ống nghiệm để khảo sát khả năng tẩy rửa: ống (1) chứa 3 mL nước cất; ống (2) chứa 3 mL nước xà phòng; ống (3) chứa 3 mL nước xà phòng và 3 giọt dung dịch CaCl2 bão hoà; ống (4) chứa 3 mL nước giặt rửa tổng hợp và 3 giọt dung dịch CaCl2 bão hoà. Cho vào mỗi ống nghiệm 3 giọt dầu ăn rồi lắc đều. Khẳng định sau đúng hay sai: Trong ống nghiệm (3) có kết tủa xuất hiện.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Có bốn ống nghiệm để khảo sát khả năng tẩy rửa: ống (1) chứa 3 mL nước cất; ống (2) chứa 3 mL nước xà phòng; ống (3) chứa 3 mL nước xà phòng và 3 giọt dung dịch CaCl2 bão hoà; ống (4) chứa 3 mL nước giặt rửa tổng hợp và 3 giọt dung dịch CaCl2 bão hoà. Cho vào mỗi ống nghiệm 3 giọt dầu ăn rồi lắc đều. Khẳng định sau đúng hay sai: Trong ống nghiệm (4), dầu ăn tan tạo hỗn hợp đồng nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Cho biết trong các chất sau ở hình minh hoạ a), b), c), có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

108.

Cho dãy các nguyên liệu: dầu oliu, mỡ bò, sodium hydroxide, dầu mỡ, chất tạo màu, hương liệu và quả bồ kết. Có bao nhiêu nguyên liệu dùng để sản xuất xà phòng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

109.

Cho dãy các nguyên liệu: dầu mỡ, palmitic acid, dầu cọ, dầu dừa, sodium hydroxide, sulfuric acid, mỡ cừu. Có bao nhiêu chất được sử dụng trong quá trình điều chế xà phòng bằng phản ứng xà phòng hóa?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

110.

Cho các loại quả trong tự nhiên sau: bồ hòn, chanh, bồ kết, cam và bưởi. Có bao nhiêu loại quả được dùng làm chất giặt rửa tự nhiên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

111.

Trong số các vật phẩm tiêu dùng sau: xà phòng bánh, dầu gội đầu, nước bồ kết và baking soda (NaHCO3), có bao nhiêu vật phẩm có thành phần chất giặt rửa tự nhiên và tổng hợp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Cho các thí nghiệm sau: (1) Đun nóng tripalmitin với dung dịch H2SO4 loãng. (2) Đun nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH. (3) Hiđro hóa triolein có mặt xúc tác Ni. (4) Đun nóng dầu dừa với dung dịch NaOH đặc. (5) Cho stearic acid tác dụng với dung dịch KOH. Có bao nhiêu thí nghiệm thể hiện kỹ năng cơ bản của phản ứng xà phòng hóa?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucose là:

a)

CH2OH(CHOH)4CHO

b)

CH2OH(CHOH)3COCH2OH

c)

(C6H7O2(OH)3)n

d)

CH2OH(CHOH)4CH2OH

114.

Công thức cấu tạo dạng mạch hở của fructose là:

a)

CH2OH(CHOH)4CHO

b)

CH2OH(CHOH)3COCH2OH

c)

(C6H7O2(OH)3)n

d)

CH2OH(CHOH)4CH2OH

115.

Glucose là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người ốm. Số nguyên tử carbon trong phân tử glucose là:

a)

6

b)

11

c)

5

d)

12

116.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng α-glucose là hình nào trong bốn hình A, B, C, D dưới đây?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

117.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng β-glucose là hình nào trong bốn hình A, B, C, D dưới đây?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

118.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng α-fructose là hình nào trong các hình A–D? Các hình minh họa các dạng mạch vòng của fructose với các carbon được đánh số 1–6 và vị trí nhóm OH khác nhau.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

119.

Công thức cấu tạo dạng mạch vòng β-fructose là hình nào trong các hình A–D? Các hình minh họa các dạng mạch vòng của fructose với các carbon được đánh số 1–6 và vị trí nhóm OH khác nhau.

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

120.

Trong công thức cấu tạo dạng mạch vòng α-glucose như hình, nhóm –OH hemiacetal là –OH gắn ở carbon số mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

121.

Nhóm –OH hemiketal là –OH gần ở carbon số mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

122.

Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào?

a)

Monosaccharide

b)

Disaccharide

c)

Polysaccharide

d)

Oligosaccharide

123.

Công thức phân tử chung của glucose và fructose là C6H12O6C_6H_{12}O_6 , C6H8O6C_6H_8O_6 , C5H10O5C_5H_{10}O_5 hay C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11} ?

a)

C6H8O6C_6H_8O_6

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

c)

C5H10O5C_5H_{10}O_5

d)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

124.

Nhóm chức nào sau đây không có trong cấu tạo của glucose?

a)

Aldehyde

b)

Hydroxy

c)

Ketone

d)

Hemiacetal

125.

Fructose có bao nhiêu nhóm hydroxy trong cấu tạo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

126.

Cho dãy các chất sau: saccharose, glucose, fructose, cellulose, tristearin, methyl acetate. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

127.

Cho dãy các chất: tinh bột, saccharose, glucose, fructose, cellulose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho fructose tác dụng với dung dịch Cu(OH)2/KOH, đun nóng. (b) Cho glucose vào dung dịch nước bromine. (c) Cho glixerol tác dụng với kim loại Na. (d) Cho glucose tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng. (e) Cho glucose tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

129.

Cho các chất: sucrose, glucose, fructose, formic acid và acetic aldehyde. Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

130.

Cho các thuốc thử sau: thuốc thử Tollens, Cu(OH)2, dung dịch Br2, nước bromine, dung dịch methanol/HCl khan. Có bao nhiêu trường hợp glucose và fructose cho phản ứng giống nhau với các thuốc thử này?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

131.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Cây đậu nành

b)

Cây lúa mì

c)

Cây mía

d)

Cây cà phê

132.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccharose là

a)

Đường phèn

b)

Mật mía

c)

Mật ong

d)

Đường kính

133.

Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Saccharose

d)

Maltose

134.

Công thức phân tử của saccharose là

a)

C5H10O5

b)

C6H12O6

c)

C12H22O11

d)

(C6H10O5)n

135.

Saccharose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?

a)

Monosaccharide

b)

Disaccharide

c)

Polysaccharide

d)

Oligosaccharide

136.

Phân tử saccharose được tạo bởi

a)

Một gốc glucose và một gốc maltose

b)

Hai gốc fructose

c)

Một gốc glucose và một gốc fructose

d)

Hai gốc glucose

137.

Phân tử maltose được tạo bởi

a)

Một gốc glucose và một gốc maltose

b)

Hai gốc fructose

c)

Một gốc glucose và một gốc fructose

d)

Hai gốc glucose

138.

Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần (cùng một lượng): glucose, fructose, saccharose.

a)

Glucose < saccharose < fructose

b)

Fructose < glucose < saccharose

139.

Khi thủy phân saccharose thì thu được

a)

glucose và fructose

b)

fructose

c)

glucose

d)

ethyl alcohol

140.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccharose là

a)

đường phèn

b)

mật mía

c)

mật ong

d)

đường kính

141.

Dựa vào hình cấu trúc saccharose cho thấy một phân tử gồm một gốc α-glucose và một gốc β-fructose. Khẳng định trên là

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Dựa vào hình cấu trúc saccharose, phân tử saccharose có chứa nhóm -OH hemiacetal. Khẳng định trên là

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Dựa vào hình cấu trúc saccharose, phân tử saccharose có chứa nhóm -OH hemiketal. Khẳng định trên là

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Dựa vào hình cấu trúc saccharose, hai gốc monosaccharide trong saccharose được liên kết với nhau bởi một nguyên tử oxygen. Khẳng định trên là

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Dựa vào hình cấu trúc maltose, phân tử maltose gồm một gốc α-glucose và một gốc β-fructose. Khẳng định trên là

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Dựa vào hình cấu trúc maltose, phân tử maltose có chứa nhóm -OH hemiacetal. Khẳng định trên là

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Dựa vào hình cấu trúc maltose, phân tử maltose có chứa nhóm -OH hemiketal. Khẳng định trên là

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Dựa vào hình cấu trúc maltose, phân tử maltose có thể mở vòng trong dung dịch nước để tạo nhóm aldehyde. Khẳng định trên là

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Tiến hành thí nghiệm: Bước 1 cho vào ống nghiệm lần lượt 1 mL dung dịch CuSO4 2% và 2 mL dung dịch NaOH 3%, lắc đều. Khẳng định về hiện tượng kết thúc bước 1: ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh là

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Tiếp theo thí nghiệm: Bước 2 thêm 4 mL dung dịch saccharose 2% và lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Khẳng định về hiện tượng kết thúc bước 2: ống nghiệm xuất hiện dung dịch màu xanh lam là

a)

Đúng

b)

Sai