wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ester lipid

Total questions: 147

Worksheet time: 3hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2 (n > 1, số nguyên).

b)

CnH2n-2O2 (n > 1, số nguyên).

c)

CnH2n+2O2 (n > 1, số nguyên).

d)

CnH2nO2 (n >= 1, số nguyên).

2.

Tính chất vật lí KHÔNG PHẢI của este là

a)

Este nhẹ hơn nước.

b)

Este không tan trong nước.

c)

Este không tan được trong dung môi hữu cơ.

d)

Một số este có mùi thơm.

3.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

4.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

a)

CH3–COO–CH2–CH=CH2.

b)

CH3–COO–C(CH3)=CH2.

c)

CH2=CH–COO–CH2–CH3.

d)

CH3–COO–CH=CH–CH3.

5.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOC2H5.

6.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3

7.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

2 muối và 1 ancol.

8.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

a)

C2H3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOH.

9.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5OH.

d)

CH3COOH và C2H5OH.

10.

Este isoamyl axetat tạo nên mùi thơm của loại quả nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
11.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOC2H5.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

CH3COOCH3.

12.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5OH.

d)

CH3COOH và C2H5OH.

13.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
14.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

15.

Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este đơn chức?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

-CH3 là

(a)  

17.

-CH2CH3 là

(a)  

18.

-CH=CH2 là

(a)  

19.

-CH2CH=CH2

(a)  

20.

-CH2CH2CH3

(a)  

21.

-CH(CH3)2

(a)  

22.

-C6H5

(a)  

23.

-CH2C6H5

(a)  

24.

-CH2CH2CH(CH3)2

(a)  

25.

HCOO-

(a)  

26.

CH3COO-

(a)  

27.

CH3CH2COO-

(a)  

28.

CH2=CHCOO-

(a)  

29.

CH2C(CH3)COO-

(a)  

30.

CH3CH2CH2COO-

(a)  

31.

(CH3)2CHCH2COO-

(a)  

32.

C6H5COO-

(a)  

33.

Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là

a)

CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).

b)

CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).

c)

CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).

d)

CnH3nO ( n ≥ 3 ).

34.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
35.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
36.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

37.

Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic

a)

A. C2H5COOCH3.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. C2H5COOC6H5.

38.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. C2H5COOH.

39.

Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với

a)

A. Dung dịch AgNO3/NH3.

b)

B. Na kim loại.

c)

C. H2O (xt H2SO4 loãng, to).

d)

D. Nước Brom.

40.

Cho ba chất sau: (1) CH3CH2CH2OH

(2) CH3COOH

(3) CH3COOC2H5

Thứ tự sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là?

a)

A. 1 < 2 < 3

b)

B. 2 < 1 < 3

c)

C. 3 < 2 < 1

d)

D. 3 < 1 < 2

41.

Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

a)

A. CH3COOH và C2H5OH

b)

B. CH3COOH và CH3OH.

c)

C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4đ.

d)

D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4đ.

42.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3

(3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH

(5) HOOCCH2CH2OH ; (6) CH3OOC−COOC2H5

Những chất thuộc loại este là:

a)

A. (1), (2), (3), (6)

b)

B. (1), (2), (3), (5)

c)

C. (1), (2), (4), (6)

d)

D. (1), (2), (3)

43.

Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

a)

A. số mol CO2 = số mol H2O

b)

B. số mol CO2 > số mol H2O

c)

C. số mol CO2 < số mol H2O

d)

D. không đủ dữ kiện để xác định.

44.

Cho các phản ứng sau:

1) Thủy phân este trong môi trường axit.

2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.

3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.

4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.

5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH.

Các phản ứng KHÔNG được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 4, 5

c)

C. 1, 3, 4, 5

d)

D. 3, 4, 5

45.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
46.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
47.

Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?

a)

vinyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

phenyl axetat.

d)

vinyl axetat.

48.

Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1O2.

b)

CnH2n-2O2.

c)

CnH2nO2.

d)

CnH2n+2O2.

49.

Este isoamyl axetat tạo nên mùi thơm của loại quả nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
50.

Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este đơn chức?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Câu 1. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOC2H5.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

CH3COOCH3.

52.

Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. CTPT của este là

a)

C2H4O2

b)

C4H6O2

c)

C4H6O4

d)

C3H6O2

53.

Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

a)

50%

b)

55%

c)

62,5%

d)

75%

54.

Thủy phân 7,4 gam X có CTPT C3H6O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ được 4,6 gam một ancol Y và m gam muối. Giá trị của m là


a)

8,2

b)

6,8

c)

3,4

d)

4,2

55.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

CH3COOH và C6H5ONa

b)

CH3COOH và C6H5OH

c)

CH3OH và C6H5ONa

d)

CH3COONa và C6H5ONa

56.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

a)

Xà phòng hóa

b)

Tráng gương

c)

Este hóa

d)

Hiđro hóa

57.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOCH=CH2

b)

HCOOCH=CH-CH3

c)

HCOOCH2CH=CH2

d)

CH3COOC2H5

58.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

1

59.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

etyl fomat

b)

vinyl propionat

c)

etyl propionat

d)

etyl axetat

60.

Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

61.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân A, B thu được 1,68 lít CO2(đktc) và 5,4g H2O. A, B có CT phù hợp là:

a)

CH2=CHCOOCH­3 và HCOOOCH2-CH=CH2

b)

CH3COOCH3 và HCOOC2H5

c)

CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2

d)

HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

62.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

1,12 lít

d)

8,96 lít

63.

Cho 12 g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:

a)

Etyl axetat

b)

B. propyl fomiat

c)

C. metyl axetat

d)

D. metyl fomat

64.

Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:

a)

A. HCOOC3H7

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H5

d)

D. C2H5COOCH3

65.

Thủy phân 26,4g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,8g ancol Y và:

a)

A. 12,3g muối

b)

B. 12,6g muối

c)

C. 24,6g muối

d)

D. 10,2g muối

66.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:

a)

200ml

b)

500ml

c)

400ml

d)

600ml

67.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

12,3g

b)

6,15g

c)

8,1 g

d)

9,15 g

68.
Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
a)
Metyl metacrylic.
b)
Metyl acrylat.
c)
Metylacrylic.
d)
Metyl metacrylat.
69.
Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trược tiếp được Y. Vậy chất X là
a)
axit axetic.
b)
etyl axetat.
c)
ancol etylic.
d)
ancol metylic.
70.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

A. Hidro hóa axit béo.

b)

B. Đehidro hóa chất béo lỏng.

c)

C. Hidro hóa chất béo lỏng.

d)

D. Xà phòng hóa chất béo lỏng.

71.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC3H5

72.

Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng

a)

Quỳ tím.

b)

CaCO3.

c)

H2O.

d)

dung dịch AgNO3/NH3

73.

Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:

a)

Thuốc trừ sâu.

b)

Thủy tinh hữu cơ.

c)

Cao su.

d)

Tơ tổng hợp.

74.

Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

CH3OOCCH2C6H5

c)

CH3CH2COOCH2C6H5

d)

CH3COOC6H5

75.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH sản phẩm thu được là
a)
CH3COONa và C2H5OH.
b)
CH3COONa và CH3OH.
c)
HCOONa và CH3OH.
d)
HCOONa và C2H5OH.
76.
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CHCOOCH=CH2. Tên gọi của X là:
a)
Vinyl metacrylat.
b)
Propyl metacrylat.
c)
Etyl axetat.
d)
Vinyl acrylat.
77.
Thủy phân este nào sau đây thu được ancol metylic?
a)
HCOOCH=CH2.
b)
HCOOC2H5.
c)
CH3COOC2H5.
d)
CH3COOCH3.
78.

Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:

a)

0,74

b)

2,96

c)

2,22

d)

11,84

79.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

80.

Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

a)

400 ml.

b)

300 ml.

c)

150 ml.

d)

200 ml.

81.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là

a)

phản ứng hoàn toàn.

b)

luôn sinh ra axit và ancol.

c)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

d)

phần lớn là phản ứng thuận nghịch.

82.

Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

7

b)

6

c)

4

d)

5

83.

Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số công thức cấu tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

84.

Este có mùi dứa là

a)

A. isoamyl axetat.

b)

B. etyl butirat.

c)

C. etyl axetat.

d)

D. geranyl axctat.

85.

Đun nóng ester HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

A. CH3COONa và C2H5OH.

b)

B. HCOONa và CH3OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH.

d)

D. CH3COONa và CH3OH.

86.

Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:

a)

A. CaCO3.

b)

B. H2O.

c)

C. AgNO3.

d)

D. Dung dịch Br2.

87.

Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch NaOH

b)

B. Na

c)

C. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac.

d)

D. Dung dịch Na2CO3 .

88.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

a)

A. phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.

b)

B. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

c)

C. phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

d)

D. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.

89.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. C4H9OH .

b)

B. C3H7COOH.

c)

C. CH3COOC2H5 .

d)

D. C6H5COOH .

90.

Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng.

a)

A. HCHO .

b)

B. HCOOCH3 .

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. Cả 3 chất trên.

91.

Hợp chất ester là :

a)

A. CH3CH2Cl.

b)

B. HCOOC6H5.

c)

C. CH3CH2NO3.

d)

D. C2H5COOH.

92.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ ?

a)

A. Hydro hóa acid béo.

b)

B. Đehydro hóa chất béo lỏng.

c)

C. Hydro hóa chất béo lỏng.

d)

D. Xà phòng hóa chất béo lỏng.

93.

Một số ester được dùng trong hương liệu ,mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

A. là chất lỏng , dễ bay hơi .

b)

B. có mùi thơm an toàn với con người .

c)

C. có thể bay hơi nhanh ngay sau khi sử dụng .

d)

D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên .

94.

Dầu mỡ để lâu dễ bị ôi thiu là do chất béo dễ bị :

a)

A. vỡ ra .

b)

B. thủy phân với nước trong không khí .

c)

C. oxygen hóa chậm bởi oxygen không khí .

d)

D. phân hủy thành các có mùi khó chịu.

95.

Dân gian ta có câu :

“Thịt mỡ , dưa hành, câu đối đỏ

Cây nêu ,tràng pháo , bánh chưng xanh ‘’

Thịt mỡ và dưa hành nên được ăn với nhau là do :

a)

A. acid lactic trong dưa giúp thủy phân mỡ thành acid béo dễ hấp thụ hơn .

b)

B. dưa hành chứa nhiều vi khuẩn có ích cho đường ruột .

c)

C. hành chứa nhiều hợp chất có thể làm máu trở nên loãng , giúp giảm cholesterol ,ngăn ngừa xơ cứng động mạch .

d)

D. củ hành có tác dụng ngăn ngừa ung thư dạ dày .

96.

Ester đơn chức có công thức chung là

a)

RCOOR’.

b)

RCOOH.

c)

(RCOO)2R’.

d)

RCOR’.

97.

Ethyl propanoate là ester tạo nên mùi thơm đặc trưng của quả dứa. Công thức của ethyl propanoate là

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH2CH2CH3.

c)

CH3COOCH2CH2CH3.

d)

C2H5COOC2H5.

98.

Số ester có cùng công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

99.

Thực hiện phản ứng ester hoá giữa HOOC-COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

100.

Ester X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2. Tên gọi của  

a)

vinyl acetate.

b)

methyl acetate.

c)

methyl formate.

d)

vinyl formate.

101.

Thuỷ phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH dư thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC3H7.

102.

Công thức phân tử của oleic acid là

a)

C2H5COOH.

b)

17H31COOH.

c)

C17H33COOH.

d)

C17H35COOH

103.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

Benzyl acetate.

b)

Tristearin.

c)

Methyl formate.

d)

Methyl acetate.

104.

Xà phòng hoá chất béo nào sau đây thu được sodium stearate?

a)

(C17H35COO)3C3H5.  

b)

(C17H33COO)3C3H5.  

c)

(C17H31COO)3C3H5.  

d)

(C16H33COO)3C3H5.

105.

So với xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

a)

dễ kiếm.

b)

rẻ tiền hơn xà phòng.

c)

có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.

d)

có khả năng hoà tan tốt trong nước.

106.

Khi thay nhóm (a)   của carboxylic acid bằng nhóm OR' ta thu được ester

107.

CTCT Acid tạo nên este HCOOCH3

(a)  

108.

CTCT Acid tạo nên este CH3COOC2H5

(a)  

109.

Công thức tổng quát của ester no, đơn chức mạch hở là

(a)  

110.

Công thức tổng quát ester không no, một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở

(a)  

111.

Tên thông thường của acid HCOOH

(a)  

112.

Tên thông thường của acid CH3COOH

(a)  

113.

Tên thông thường của acid CH3CH2COOH

(a)  

114.

Tên thông thường của acid CH3CH2CH2COOH

(a)  

115.

Tên thông thường của acid CH2=CH-COOH

(a)  

116.

Tên thông thường của acid CH2=C(CH3)-COOH

(a)  

117.

Tên thông thường của acid C6H5COOH

(a)  

118.

Tên thông thường của acid HOOC-COOH

(a)  

119.

Tên gốc -CH3

(a)  

120.

Tên gốc -C2H5

(a)  

121.

Tên gốc -CH=CH2

(a)  

122.

Tên gốc -C6H5

(a)  

123.

Tên gốc -CH2C6H5

(a)  

124.

Tên gốc -CH(CH3)2

(a)  

125.

Số đồng phân cấu tạo ester có CTPT C4H6O2

(a)  

126.

Số đồng phân cấu tạo ester có CTPT C4H8O2

(a)  

127.

Tên gọi ester có công thức phân tử C7H6O2

(a)  

128.

Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là

a)

CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).

b)

CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).

c)

CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).

d)

CnH3nO ( n ≥ 3 ).

129.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
130.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
131.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.
a)
kiềm.
b)
axit.
c)
trung tính.
d)
rượu.
132.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

133.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

C2H5COOCH3.

134.

Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là.

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

C2H5COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

135.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

136.
Tìm câu sai trong các câu sau:
a)
Este thường là những chất lỏng dễ bay hơi.
b)
Có liên kết hidro giữa các phân tử este.
c)
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit đồng phân.
d)
Este thường có mùi thơm hoa, quả.
137.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
b)
Là chất dễ bay hơi.
c)
Đều có nguồn gốc thiên nhiên.
d)
Có mùi thơm, an toàn với con người.
138.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

139.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

C2H5ONa và CH3COOH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3ONa.

140.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
141.
Nhóm chức có trong tristearin là
a)
Andehit.
b)
Este.
c)
Axit.
d)
Ancol.
142.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
143.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

144.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
145.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
146.
Trong cơ thể người, trước khi bị oxi hóa thì lipit
a)
Không thay đổi.
b)
Bị phân hủy thành CO2 và nước.
c)
Bị thủy phân thành glixerin và các axit béo.
d)
Bị hấp thụ.
147.

Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành.

a)

CO2 và H2O.

b)

NH3, CO2, H2O.

c)

axit béo và glixerol.

d)

axit cacboxylic và glixerol.