Font size
Worksheetsester lipid
Total questions: 147
Worksheet time: 3hrs 54mins
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2 (n > 1, số nguyên).
CnH2n-2O2 (n > 1, số nguyên).
CnH2n+2O2 (n > 1, số nguyên).
CnH2nO2 (n >= 1, số nguyên).
Tính chất vật lí KHÔNG PHẢI của este là
Este nhẹ hơn nước.
Este không tan trong nước.
Este không tan được trong dung môi hữu cơ.
Một số este có mùi thơm.
Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là
C2H5ONa.
C2H5COONa.
CH3COONa.
HCOONa.
Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?
CH3–COO–CH2–CH=CH2.
CH3–COO–C(CH3)=CH2.
CH2=CH–COO–CH2–CH3.
CH3–COO–CH=CH–CH3.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
HCOOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOH.
CH3COOC2H5.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH3
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
1 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol.
1 muối và 2 ancol.
2 muối và 1 ancol.
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là
C2H3COOCH3.
CH3COOC2H5.
C2H5COOH.
CH3COOH.
Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
CH3COOH và CH3OH.
HCOOH và CH3OH.
HCOOH và C2H5OH.
CH3COOH và C2H5OH.
Este isoamyl axetat tạo nên mùi thơm của loại quả nào sau đây?
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HCOOC2H5.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?
CH3COOH và CH3OH.
HCOOH và CH3OH.
HCOOH và C2H5OH.
CH3COOH và C2H5OH.
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOH.
Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este đơn chức?
3
4
5
6
-CH3 là
(a)
-CH2CH3 là
(a)
-CH=CH2 là
(a)
-CH2CH=CH2
(a)
-CH2CH2CH3
(a)
-CH(CH3)2
(a)
-C6H5
(a)
-CH2C6H5
(a)
-CH2CH2CH(CH3)2
(a)
HCOO-
(a)
CH3COO-
(a)
CH3CH2COO-
(a)
CH2=CHCOO-
(a)
CH2C(CH3)COO-
(a)
CH3CH2CH2COO-
(a)
(CH3)2CHCH2COO-
(a)
C6H5COO-
(a)
Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là
CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).
CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).
CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).
CnH3nO ( n ≥ 3 ).
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOH.
Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. C2H5COOC6H5.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOH.
Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với
A. Dung dịch AgNO3/NH3.
B. Na kim loại.
C. H2O (xt H2SO4 loãng, to).
D. Nước Brom.
Cho ba chất sau: (1) CH3CH2CH2OH
(2) CH3COOH
(3) CH3COOC2H5
Thứ tự sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là?
A. 1 < 2 < 3
B. 2 < 1 < 3
C. 3 < 2 < 1
D. 3 < 1 < 2
Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là
A. CH3COOH và C2H5OH
B. CH3COOH và CH3OH.
C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4đ.
D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4đ.
Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:
(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3
(3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH
(5) HOOCCH2CH2OH ; (6) CH3OOC−COOC2H5
Những chất thuộc loại este là:
A. (1), (2), (3), (6)
B. (1), (2), (3), (5)
C. (1), (2), (4), (6)
D. (1), (2), (3)
Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:
A. số mol CO2 = số mol H2O
B. số mol CO2 > số mol H2O
C. số mol CO2 < số mol H2O
D. không đủ dữ kiện để xác định.
Cho các phản ứng sau:
1) Thủy phân este trong môi trường axit.
2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.
3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.
4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.
5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH.
Các phản ứng KHÔNG được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:
A. 1, 2, 3, 4
B. 1, 4, 5
C. 1, 3, 4, 5
D. 3, 4, 5
Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?
vinyl fomat.
etyl axetat.
phenyl axetat.
vinyl axetat.
Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là
CnH2n+1O2.
CnH2n-2O2.
CnH2nO2.
CnH2n+2O2.
Este isoamyl axetat tạo nên mùi thơm của loại quả nào sau đây?
Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este đơn chức?
3
4
5
6
Câu 1. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HCOOC2H5.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
Đốt cháy 6 gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. CTPT của este là
C2H4O2
C4H6O2
C4H6O4
C3H6O2
Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là
50%
55%
62,5%
75%
Thủy phân 7,4 gam X có CTPT C3H6O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ được 4,6 gam một ancol Y và m gam muối. Giá trị của m là
8,2
6,8
3,4
4,2
Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:
CH3COOH và C6H5ONa
CH3COOH và C6H5OH
CH3OH và C6H5ONa
CH3COONa và C6H5ONa
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?
Xà phòng hóa
Tráng gương
Este hóa
Hiđro hóa
Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?
CH3COOCH=CH2
HCOOCH=CH-CH3
HCOOCH2CH=CH2
CH3COOC2H5
Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
5
3
2
1
Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
etyl fomat
vinyl propionat
etyl propionat
etyl axetat
Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:
HCOOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOC2H5
C2H5COOCH3
Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân A, B thu được 1,68 lít CO2(đktc) và 5,4g H2O. A, B có CT phù hợp là:
CH2=CHCOOCH3 và HCOOOCH2-CH=CH2
CH3COOCH3 và HCOOC2H5
CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2
HCOOC3H7 và CH3COOC2H5
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:
2,24 lít
3,36 lít
1,12 lít
8,96 lít
Cho 12 g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:
Etyl axetat
B. propyl fomiat
C. metyl axetat
D. metyl fomat
Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:
A. HCOOC3H7
B. CH3COOC2H5
C. HCOOC3H5
D. C2H5COOCH3
Thủy phân 26,4g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,8g ancol Y và:
A. 12,3g muối
B. 12,6g muối
C. 24,6g muối
D. 10,2g muối
Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:
200ml
500ml
400ml
600ml
Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:
12,3g
6,15g
8,1 g
9,15 g
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
A. Hidro hóa axit béo.
B. Đehidro hóa chất béo lỏng.
C. Hidro hóa chất béo lỏng.
D. Xà phòng hóa chất béo lỏng.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là:
HCOOC3H7
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC3H5
Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng
Quỳ tím.
CaCO3.
H2O.
dung dịch AgNO3/NH3
Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:
Thuốc trừ sâu.
Thủy tinh hữu cơ.
Cao su.
Tơ tổng hợp.
Chất nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
CH3COOCH2C6H5
CH3OOCCH2C6H5
CH3CH2COOCH2C6H5
CH3COOC6H5
Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:
0,74
2,96
2,22
11,84
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
Dung dịch NaOH (đun nóng).
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
400 ml.
300 ml.
150 ml.
200 ml.
Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là
phản ứng hoàn toàn.
luôn sinh ra axit và ancol.
xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.
phần lớn là phản ứng thuận nghịch.
Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo tác dụng được với dung dịch NaOH?
7
6
4
5
Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số công thức cấu tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là
2
3
4
5
Este có mùi dứa là
A. isoamyl axetat.
B. etyl butirat.
C. etyl axetat.
D. geranyl axctat.
Đun nóng ester HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A. CH3COONa và C2H5OH.
B. HCOONa và CH3OH.
C. HCOONa và C2H5OH.
D. CH3COONa và CH3OH.
Có thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOC2H5 bằng:
A. CaCO3.
B. H2O.
C. AgNO3.
D. Dung dịch Br2.
Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH
B. Na
C. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac.
D. Dung dịch Na2CO3 .
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:
A. phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.
B. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.
C. phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.
D. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.
Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. C4H9OH .
B. C3H7COOH.
C. CH3COOC2H5 .
D. C6H5COOH .
Chất nào sau đây cho kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng.
A. HCHO .
B. HCOOCH3 .
C. HCOOC2H5.
D. Cả 3 chất trên.
Hợp chất ester là :
A. CH3CH2Cl.
B. HCOOC6H5.
C. CH3CH2NO3.
D. C2H5COOH.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ ?
A. Hydro hóa acid béo.
B. Đehydro hóa chất béo lỏng.
C. Hydro hóa chất béo lỏng.
D. Xà phòng hóa chất béo lỏng.
Một số ester được dùng trong hương liệu ,mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester
A. là chất lỏng , dễ bay hơi .
B. có mùi thơm an toàn với con người .
C. có thể bay hơi nhanh ngay sau khi sử dụng .
D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên .
Dầu mỡ để lâu dễ bị ôi thiu là do chất béo dễ bị :
A. vỡ ra .
B. thủy phân với nước trong không khí .
C. oxygen hóa chậm bởi oxygen không khí .
D. phân hủy thành các có mùi khó chịu.
Dân gian ta có câu :
“Thịt mỡ , dưa hành, câu đối đỏ
Cây nêu ,tràng pháo , bánh chưng xanh ‘’
Thịt mỡ và dưa hành nên được ăn với nhau là do :
A. acid lactic trong dưa giúp thủy phân mỡ thành acid béo dễ hấp thụ hơn .
B. dưa hành chứa nhiều vi khuẩn có ích cho đường ruột .
C. hành chứa nhiều hợp chất có thể làm máu trở nên loãng , giúp giảm cholesterol ,ngăn ngừa xơ cứng động mạch .
D. củ hành có tác dụng ngăn ngừa ung thư dạ dày .
Ester đơn chức có công thức chung là
RCOOR’.
RCOOH.
(RCOO)2R’.
RCOR’.
Ethyl propanoate là ester tạo nên mùi thơm đặc trưng của quả dứa. Công thức của ethyl propanoate là
CH3COOC2H5.
C2H5COOCH2CH2CH3.
CH3COOCH2CH2CH3.
C2H5COOC2H5.
Số ester có cùng công thức phân tử C3H6O2 là
2
5
4
3
Thực hiện phản ứng ester hoá giữa HOOC-COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được tối đa bao nhiêu ester hai chức?
2
3
1
4
Ester X mạch hở có công thức phân tử C3H4O2. Tên gọi của là
vinyl acetate.
methyl acetate.
methyl formate.
vinyl formate.
Thuỷ phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH dư thu được sodium formate?
CH3COOCH3.
CH3COOC2H5.
HCOOC2H5.
CH3COOC3H7.
Công thức phân tử của oleic acid là
C2H5COOH.
C17H31COOH.
C17H33COOH.
C17H35COOH
Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?
Benzyl acetate.
Tristearin.
Methyl formate.
Methyl acetate.
Xà phòng hoá chất béo nào sau đây thu được sodium stearate?
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H31COO)3C3H5.
(C16H33COO)3C3H5.
So với xà phòng, chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm
dễ kiếm.
rẻ tiền hơn xà phòng.
có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.
có khả năng hoà tan tốt trong nước.
Khi thay nhóm (a) của carboxylic acid bằng nhóm OR' ta thu được ester
CTCT Acid tạo nên este HCOOCH3 là
(a)
CTCT Acid tạo nên este CH3COOC2H5 là
(a)
Công thức tổng quát của ester no, đơn chức mạch hở là
(a)
Công thức tổng quát ester không no, một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở
(a)
Tên thông thường của acid HCOOH
(a)
Tên thông thường của acid CH3COOH
(a)
Tên thông thường của acid CH3CH2COOH
(a)
Tên thông thường của acid CH3CH2CH2COOH
(a)
Tên thông thường của acid CH2=CH-COOH
(a)
Tên thông thường của acid CH2=C(CH3)-COOH
(a)
Tên thông thường của acid C6H5COOH
(a)
Tên thông thường của acid HOOC-COOH
(a)
Tên gốc -CH3
(a)
Tên gốc -C2H5
(a)
Tên gốc -CH=CH2
(a)
Tên gốc -C6H5
(a)
Tên gốc -CH2C6H5
(a)
Tên gốc -CH(CH3)2
(a)
Số đồng phân cấu tạo ester có CTPT C4H6O2
(a)
Số đồng phân cấu tạo ester có CTPT C4H8O2
(a)
Tên gọi ester có công thức phân tử C7H6O2
(a)
Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là
CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).
CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).
CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).
CnH3nO ( n ≥ 3 ).
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3.
C3H7COOH.
C2H5COOH.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH2=CHCOOCH3.
CH3COOCH=CH2.
C2H5COOCH3.
Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
C2H5COOC2H5.
C2H5COOCH3.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
C2H5OH.
CH3COOC2H5.
CH3COOH.
CH3CHO.
Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
HCOOH và CH3ONa.
CH3ONa và HCOONa.
HCOONa và CH3OH.
CH3COONa và CH3OH.
Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
C2H5COONa và CH3OH.
C2H5ONa và CH3COOH.
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COOH và CH3ONa.
Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
C15H31COOCH3.
C15H31COOC3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H35COO)2C3H5.
Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành.
CO2 và H2O.
NH3, CO2, H2O.
axit béo và glixerol.
axit cacboxylic và glixerol.
