wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

De cuong Hoa HK1

Total questions: 145

Worksheet time: 4hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacbonxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh.

b)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit béo thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

c)

Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.

d)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.

2.

Một hợp chất có dạng RCOOR’, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

X là este tạo ra từ RCOOH và R’OH.

b)

X là este R’COOH và ROH.

c)

Để X là este thì R’ khác H.

d)

     Để X là este thì R và R’ phải khác H.

3.

Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

4.

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây ?

a)

Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, là thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.

b)

Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.

c)

Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.

d)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ động thực vật.

5.

Este nào sau đây có mùi dứa?

a)

etyl propionat

b)

metyl axetat

c)

Etyl fomat

d)

isoamyl axetat

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Chất béo không tan trong nước.

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.

7.

Công thức cấu tạo thu gọn nào sau đây biểu thị một chất béo

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C3H5COOC2H5

d)

(CH3COO)3C3H5

8.

Phản ứng giữa ancol và axit tạo thành este có tên gọi là

a)

phản ứng trung hoà

b)

phản ứng ngưng tụ.

c)

phản ứng este hoá.

d)

phản ứng kết hợp.

9.

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là

a)

xà phòng hoá.

b)

phản ứng ngưng tụ

c)

phản ứng este hoá.

d)

phản ứng kết hợp.

10.

Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

11.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

Hiđro hoá axit béo.    

b)

Đề hiđro hoá chất béo lỏng.

c)

Hiđro hoá chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hoá chất béo lỏng.

12.

Thủy phân este nào sau đây thu được muối và anđehit?

a)

CH3COOCH=CH-CH3

b)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

c)

CH3-COO-C6H5

d)

HCOOCH3

13.

Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra etyl axetat?

a)

Axit fomic và ancol etylic.

b)

Axit fomic và ancol metylic.

c)

Axit axetic và ancol metylic.

d)

Axit axetic và ancol etylic.

14.

Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?

a)

CH2=CH−COOCH3  

b)

CH3COO−CH=CH2

c)

CH3COOC2H5

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

15.

Hợp chất nào sau đây là este?

a)

CH3CH2Cl.

b)

HCOOC6H5

c)

CH3CH2ONO2

d)

Tất cả đều đúng.

16.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n>= 2)

b)

CnH2n-2 O2 (n>= 2)

c)

CnH2n+2 O2 (n>= 2)

d)

CnH2nO (n>= 2)

17.

Khi thuỷ phân tristearin trong môi trường axit ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

18.

Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng?

a)

Tất cả các chất có công thức Cn(H2O)m đều là cacbohiđrat

b)

Tất cả cacbohiđrat đều có công thức chung Cn(H2O)m

c)

Đa số cacbohiđrat có công thức chung Cn(H2O)m

d)

Phân tử cacbohiđrat đều có 6 nguyên tử cacbon

19.

Glucozơ không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức.

b)

cacbohiđrat.

c)

monosaccarit.

d)

đisaccarit.

20.

Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

a)

monosaccarit.

b)

đisaccarit.

c)

polisaccarit.

d)

cacbohiđrat.

21.

Glucozơ và mantozơ đều không thuộc loại

a)

monosaccarit. 

b)

đisaccarit.

c)

polisaccarit.

d)

cacbohiđrat.

22.

Tinh bột và xenlulozơ đều không thuộc loại

a)

monosaccarit.

b)

gluxit. 

c)

polisaccarit.

d)

cacbohiđrat.

23.

Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ ?

a)

Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt.

b)

Còn có tên là đường nho.

c)

Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây và trong quả chín.

d)

Có 0,1% trong máu người.

24.

Bệnh nhân phải tiếp đường (truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào?

a)

Glucozơ.

b)

Glucozơ.

c)

Saccarozơ.

d)

Fructozơ.

25.

Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CnH2n+3N

d)

CxHyN

26.

CTC của amin no đơn chức, mạch hở bậc 1 là

a)

CnH2n+1N

b)

CnH2n+1NH2

c)

CnH2n+3N

d)

CxHyN

27.

Amin nào dưới đây là amin bậc 2?

a)

CH3­-CH2NH2

b)

CH3-CH(CH3)-NH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

CH3-N(CH3)-CH2-CH3

28.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH2–NH2?

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Đimetylamin.

d)

Propylamin.

29.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5NH2?

a)

Metylamin.

b)

Benzylamin.

c)

Anilin.

d)

Phenylmetylamin.

30.

Phenylmetylamin. CH3 – N – CH2CH3

            CH3

a)

Trimetylmetanamin.

b)

Đimetyletanamin.

c)

N-Đimetyletanamin.

d)

N,N-đimetyletanamin.

31.

Ứng với công thức C4H11N có số đồng phân amin bậc 2 là

a)

3.

b)

 4.

c)

 5.

d)

6.

32.

. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

chỉ chứa nhóm amino.

c)

chỉ chứa nhóm cacboxyl.

d)

chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

33.

C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

34.

Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

3 chất.

b)

4 chất.

c)

2 chất.

d)

1 chất.

35.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit a-aminopropionic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

36.

. Hợp chất nào sau đây không phải là aminoaxit ?

a)

H2N- CH2-COOH

b)

CH3-CH(NH2)-COOH

c)

CH3-CH2-CO-NH2

d)

HOOC- CH(NH2)-CH2-COOH

37.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

38.

Một hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở X có CTPT C2H4O2 có số đồng phân bền là

a)

 2

b)

3

c)

4

d)

1

39.

. Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn là CH2=CH-COOC6H5. X có tên gọi là

a)

phenyl acrylat

b)

phenyl metacrylat      

c)

benzyl metacrylat

d)

bezyl acrylat

40.

Chất nào trong các chất sau có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3OH

c)

CH3COOH

d)

 CH3COOCH3

41.

Cho các chất sau: C2H6 (1); CH3COOC2H5 (2); C2H5COOH (3); C2H5OH (4); HCOOC2H5 (5);

HCOOH (6), chiều tăng dần của nhiệt độ sôi của 6 chất trên là

a)

(1) < (2) < (6) < (4) < (5) < (3).

b)

(1) < (5) < (2) < (6) < (3) < (4).

c)

(1) < ( 5) < (2) < (4) < (3) < (6)

d)

(1) < (5) < (2) < (4) < (6) < (3).

42.

Cho các chất sau: CH2(COOH)2, (CH3COO)2C2H4, CH3COOC6H4-CH3, C6H5COOH. Số chất tác dụng với NaOH theo tỷ lệ mol 1:2 là(3 chất)

a)

CH2(COOH)2

b)

(CH3COO)2C2H4

c)

CH3COOC6H4-CH3

d)

C6H5COOH

43.

Cho các chất sau: C6H5COOH, HCOOC6H5, C6H5COOCH3, CH3COOC6H5, C6H5OH, C6H5CH2OH, CH3COO-CH=CH2. Chất E tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được X, cô cạn dung dịch X thì phần bay hơi thu được chỉ có nước. Số chất phù hợp với E là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

44.

Đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit béo gồm axit axit oleic và axit linoleic thì tạo ra tối đa bao nhiêu sản phẩm trieste

a)

9

b)

18

c)

 6

d)

12

45.

Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là

a)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2

b)

NH3, CH3NH2, C6H5NH2

c)

CH3NH2, C6H5NH2, NH3

d)

CH3NH2, NH3, C6H5NH2

46.

Có 4 hóa chất: metylamin:CH3NH2 (1), phenylamin:C6H5NH2 (2), điphenylamin C6H5NHC6H5 (3), đimetylamin CH3NHCH3(4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là

a)

(4) < (1) < (2) < (3).

b)

(2) < (3) < (1) < (4).

c)

(2) < (3) < (4) < (1).

d)

(3) < (2) < (1) < (4).

47.

Khi cho etylamin vào dung dịch FeCl3, hiện tượng xảy ra là có

a)

khí bay ra       

b)

kết tủa màu đỏ nâu

c)

khí mùi khai bay ra

d)

Không hiện tượng gì.

48.

Anilin phản ứng với dung dịch:

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

49.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

isoamyl axetat

b)

benzyl axetat

c)

etyl axetat

d)

phenyl axetat

50.

Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức C4H8O2

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

51.

Cho các chất: benzyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, phenyl axetat, metyl benzoat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

52.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa

a)

chủ yếu gốc axit béo không no.

b)

glixerol trong phân tử.

c)

chủ yếu gốc axit béo no.

d)

gốc axit béo.

53.

Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là

a)

Glucozơ, mantozơ.

b)

Glucozơ, tinh bột.

c)

Glucozơ, xenlulozơ.

d)

Glucozơ, fructozơ.

54.

Saccarozo là một loại đisaccarit. CTPT của saccarozo là

a)

C12H22O11.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C6H12O6.

d)

C2H4O2.

55.

Cho các phát biểu sau: Phát biểu đúng là

a)

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

b)

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

c)

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

d)

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit;

56.

Tiến hành các thí nghiệm sau: Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là(2):

a)

(a) Cho glucozơ tác dụng với AgNO3 dư (trong dung dịch NH3, to)

b)

(b) Hòa tan Cu(OH)2 vào dung dịch glucozơ.

c)

(c) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo thành sobitol.

d)

(d) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch amoni gluconat.

57.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

hoà tan Cu(OH)2.

b)

trùng ngưng.

c)

tráng gương.

d)

thủy phân.

58.

Amin nào sau đây là amin bậc 3?

a)

Isopropylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Anilin.

d)

Trietylamin.

59.

Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất?

a)

Anilin

b)

Amoniac

c)

Đimetylamin

d)

Etyl amin

60.

Anilin không phản ứng với dung dịch

a)

NaOH.

b)

Br2.

c)

NaHSO4     

d)

NaHSO4.        

61.

. Nhỏ vài giọt dung dịch nước brom vào ống nghiệm chứa anilin thì

a)

có kết tủa màu trắng xuất hiện.

b)

không có hiện tượng gì.

c)

có kết tủa màu vàng xuất hiện.

d)

dung dịch chuyển sang  màu xanh tím do phản ứng màu biure.

62.

Cho các phát biểu sau: Số phát biểu đúng

a)

(a) Anilin đều làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

b)

(b) Phenylamoni clorua là muối dễ tan trong nước.

c)

(c) Anilin (C6H5NH2) tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng

d)

(d) Dung dịch etylamin trong nước làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

63.

Cho A có công thức C6H5NHCH3. Tên của A là

a)

benzyl amin.

b)

metyl phenyl amin.

c)

benzyl metyl amin.

d)

anilin.

64.

Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2CH2NH2, CH3NH2, CH3COONH4, C6H5NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

65.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

   

a)

CH3COOH.   

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

66.

Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol). Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

C6H5NH2 (anilin)

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CH2COOH

d)

CH3CH2CH2NH2,

e)

C6H5OH (phenol).

67.

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng p/ư của chất này lần lượt với

a)

dung dịch KOH và dung dịch HCl.

b)

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

c)

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .

d)

dung dịch KOH và CuO.

68.

Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch mất nhãn gồm : glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng (dụng cụ thí nghiệm có đủ) là

a)

NaOH

b)

HNO3

c)

Cu(OH)2/NaOH

d)

AgNO3/NH3

69.

Phân biệt 3 dung dịch H2N- CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng

a)

NaOH

b)

HCl

c)

quỳ tím

d)

CH3OH/ HCl

70.

Sản phẩm cuối cùng khi thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là

a)

axit cacboxylic

b)

amin

c)

aminoaxit

d)

α- aminoaxit

71.

Peptit X có công thức cấu tạo như sau : H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOHTên gọi của X là

a)

Ala- Ala- Gly

b)

Ala- Gly- Ala

c)

Gly- Ala- Gly

d)

Gly- Ala- Ala

72.

Đặc điểm khác nhau giữa protein với cacbohiđrat và lipit là

a)

protein có phân tử khối lớn

b)

protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

c)

protein luôn có chứa nhóm OH

d)

protein luôn là chất hữu cơ no

73.

Trong dung dịch các aminoaxit thường tồn tại dạng nào ?

a)

Dạng ion lưỡng cực               

b)

Dạng phân tử

c)

Vừa dạng ion lưỡng cực vừa dạng phân tử số mol như nhau

d)

Vừa dạng ion lưỡng cực và một phần nhỏ dạng phân tử

74.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết  peptit mà phân tử có 3 gốc α-amino axit.

75.

Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?

a)

3 chất.

b)

5 chất.

c)

6 chất.

d)

8 chất.

76.

Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

b)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH.

c)

H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH.

d)

H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

77.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?

a)

1 chất.

b)

2 chất.

c)

3 chất.

d)

4 chất.

78.

Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch hỗn hợp dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ ?

a)

(1) H2N - CH2 – COOH;       

b)

(2) Cl – NH3 . CH2 – COOH;

c)

(3) NH2 - CH2 – COONa       

d)

(4) H2NCH2CH2CHNH2 COOH;      

e)

(5) HOOC- CH2H2HNH2COOH

79.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH.

b)

Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

c)

Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím.

d)

Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường.

80.

Phát biểu không đúng là :

a)

Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+–CH2–COO.

b)

Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.

c)

Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

d)

Hợp chất H2N–CH2–COOH3N–CH3 là este của glyxin.

81.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch glyxin

c)

Dung dịch lysin.

d)

Dung dịch valin.

82.

. Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng ?

a)

Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ.

b)

Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ.

c)

Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.

d)

Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím.

83.

Cho các chất sau : Metylamin ; anilin ; natri axetat ; alanin ; glyxin ; lysin. Số chất có khả năng làm xanh giấy quì tím là

a)

Metylamin

b)

anilin

c)

natri axetat

d)

alanin glyxin

e)

lysin

84.

Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol HCl. Toàn bộ sản phẩm thu được tác dụng vừa đủ với 0,3 mol NaOH. X là amino axit có

a)

1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH.

b)

2 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH.

c)

1 nhóm –NH2 và 3 nhóm –COOH.

d)

1 nhóm –NH2 và 2 nhóm –COOH.

85.

a)

H2NCH2COOH.

b)

H2NCH2COONa.

c)

ClH3NCH2COOH.

d)

ClH3NCH2COONa

86.

Cho dãy các chất : phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

a)

phenol

b)

anilin

c)

phenylamoni clorua

d)

natri phenolat

e)

etanol.

87.

Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

C6H5OH (phenol)

b)

C6H5NH2 (anilin)

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3CH2COOH

e)

CH3CH2CH2NH2

88.

Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị a-amino axit được gọi là liên kết peptit.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.

d)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các a-amino axit.

89.

Protein nào sau đây có trong lòng trắng trứng ?

a)

Anbumin.

b)

Fibroin.

c)

Keratin.

d)

Hemoglobin.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Những hợp chất có chứa từ 2 đến 50 gốc α – aminoaxit gọi là peptit

b)

Phân tử có chứa 2 nhóm – CO – NH – được gọi là đipeptit

c)

Các peptit có từ 10 đến 50 gốc α – aminoaxit gọi là polipeptit

d)

Trong các peptit các gốc α – aminoaxit liên kết với nhau theo 1 trật tự xác định

91.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

dung dịch NaCl.

b)

dung dịch HCl.

c)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

d)

dung dịch NaOH.

92.

Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a-amino axit còn thu được các đipeptit là Gly-Ala, Phe-Val, Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là của X?

a)

Val-Phe-Gly-Ala

b)

Val-Phe-Gly-Ala

c)

. Gly-Ala-Val-PheD

d)

Gly-Ala-Phe-Val

93.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là

a)

Gly-Ala-Val-Val-Phe.

b)

Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

c)

Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

d)

Gly-Ala-Val-Phe-Gly.

94.

Có các nhận định sau:Số nhận định đúng là:

a)

(a)      Protein có phản ứng màu biure.

b)

(b)Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

(c)Protein đơn giản bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc ezim tạo thành các - amino axit.

d)

(d)Tripeptit phản ứng với Cu(OH)2/OH- cho phức chất có màu tím đặc trưng.

e)

(e)Khi nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng, thấy xuất hiện kết tủa màu vàng.

95.

Sự kết hợp các phân tử nhỏ( monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O , NH3 , HCl…được gọi là

a)

sự tổng hợp    

b)

sự tổng hợp    

c)

. sự trùng hợp

d)

sự trùng  ngưng

96.

. Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là

a)

số monome

b)

hệ số polime hóa

c)

bản chất polime

d)

hệ số trùng hợp

97.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.

b)

Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.

c)

Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.

d)

Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.

98.

. Khái niệm nào sau đây phát biểu không đúng?

a)

Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.

b)

Monome và mắt xích trong phân tử polime là một.

c)

Cao su thiên nhiên là polime của isopren.

d)

Sợi xenlulozơ có thể bị đepolime hóa khi đun nóng.

99.

Nhận xét về tính chất vật lí chung của polime nào dưới đây không đúng?

a)

Hầu hết là những chất rắn, không bay hơi.

b)

Đa số nóng chảy ở một khoảng nhiệt độ rộng, hoặc không nóng chảy mà bị phân hủy khi đun nóng.

c)

. Đa số không tan trong các dung môi thông thường, một số tan trong dung môi thích hợp tạo dung dịch nhớt.

d)

Hầu hết polime đều đồng thời có tính dẻo, tính đàn hồi và có thể kéo thành sợi dai, bền.

100.

Tại sao tơ poliamit lại kém bền về mặt hoá học:

a)

Có chứa nhóm –COOH

b)

Có chứa nhóm -NH2

c)

Có chứa nhóm peptit

d)

Có chứa liên kết -NH-CO-

101.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

bản chất cấu tạo hoá học của sợi bông là xenlulozơ.

b)

. bản chất cấu tạo hoá học của tơ nilon là poliamit.

c)

quần áo nilon, len, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.

d)

tơ nilon, tơ tằm, len rất bền vững với nhiệt.

102.

Câu nào sau đây là không đúng :

a)

Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit (C6H10O5)n nhưng xenlulozơ có thể kéo sợi, còn tinh bột thì không.

b)

Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt, không bị thuỷ phân bởi môi trường axit hoặc kiềm

c)

Phân biệt tơ nhân tạo và tơ tự nhiên bằng cách đốt, tơ tự nhiên cho mùi khét.

d)

Đa số các polime đều không bay hơi do khối lượng phân tử lớn và lực liên kết phân tử lớn

103.

Khi H2SO4 đậm đặc rơi vào quần áo bằng vải sợi bông, chỗ vải đó bị đen lại do có sản phẩm tạo thành là

a)

cacbon.

b)

lưu huỳnh.

c)

PbS.

d)

H2S.

104.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

105.

Công thức nào sai với tên gọi?

a)

teflon (-CF2-CF2-)n

b)

nitron  (-CH2-CHCN-)n

c)

thủy tinh hữu cơ [-CH2-CH(COOCH3)-]n

d)

tơ enang [-NH-(CH2)6-CO-]n

106.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

a)

Nilon-6,6.

b)

Polibutađien.

c)

Polietilen.

d)

Poli(vinyl clorua).

107.

Chất  nào không phải là polime 

a)

Lipit.

b)

Xenlulozơ.

c)

Amilozơ.

d)

Thủy tinh hữu cơ .

108.

Tơ nitron (tơ olon) có thành phần hóa học gồm các nguyên tố là

a)

C, H, N.

b)

C, H, N, O.

c)

C, H.

d)

C, H, Cl.

109.

Polivinyl clorua có công thức là

a)

(-CH2-CHCl-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH2-CHBr-)n.

d)

(-CH2-CHF-)n.

110.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

stiren.

b)

isopren.

c)

propen.

d)

toluen.

111.

Trong các Polime: PVC, PE, amilopectin trong tinh bột, cao su lưu hoá. Số polime có cấu trúc mạng không gian là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polivinyl clorua.

b)

polietilen.

c)

polimetyl metacrylat.

d)

polistiren.

113.

Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

a)

CH3-CH2-Cl.

b)

CH3-CH3.

c)

CH2=CH-CH3.

d)

CH3-CH2-CH3.

114.

Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2 -CO-)n

Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

a)

CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.

b)

CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.

c)

CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH

d)

CH2=CH2, CH3- CH=CH-CH3, NH2- CH2- CH2- COOH

115.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

116.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?

a)

Bông.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ tằm.

117.

. Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat.

b)

tơ poliamit.

c)

polieste.

d)

tơ visco.

118.

Trong các polime sau : (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren ; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat). Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

119.

Một polime Y có cấu tạo như sau :

… –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …

Công thức một mắt xích của polime Y là :

a)

. –CH2–CH2–CH2–CH2– .

b)

–CH2–CH2

c)

–CH2–CH2–CH2

d)

–CH2– .

120.

Liên kết kim loại được hình thành do

a)

Các e chung của các nguyên tử kim loại trong liên kết kim loại

b)

Lực hút tĩnh điên của các phần tử tích điên trái dấu

c)

Lực tương tác nguyên tử

d)

Lực hút tĩnh điên giữa ion dương và các e tự do

121.

Kim loại nặng nhất trong số các kim loại sau:

a)

Au

b)

Mg

c)

Zn

d)

Os

122.

Dựa trên các lí tính và hoá tính nào, người ta có thể có thể phân biệt 1 cách tuyệt đối (ko có trường hợp ngoại lệ ) giữa kim loại và phi kim:

1. Tính dẫn điện          2. Tính cơ học: dễ cán mỏng, kéo sợi             3. Tính khử     4. Tính oxi hoá

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

1, 4

d)

2, 4

123.

Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện , tính dẫn nhiệt, ánh kim được xác định bằng yếu tố nào sau đây:

a)

Mạng tinh thể kim loại

b)

Các e tự do

c)

Các ion dương kim loại

d)

tất cả đều sai

124.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

Tác dụng với axit

b)

Dễ nhường các e để trở thành các ion dương

c)

Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học

d)

B và C đúng

125.

Trước đây người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là kim loại:

a)

Có tính dẻo

b)

Có khả năng phản xạ tốt

c)

Có tỉ khối lớn

d)

Có khả năng dẫn nhiệt tốt

126.

Có các kết luận sau:

1. Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động; các ion của kim loại đó càng khó bị khử

2. Kim loại không tác dụng với nước đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch  muối

3. Kim loại đặt bên trái đẩy kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối.

4. Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hidro ra khỏi  muối

5. Kim loại đặt bên trái hidro đẩy được hidro ra khỏi dung dịch axit không có tính oxi hoá.

Các kết luận đúng là

a)

 1, 3, 4, 5

b)

1, 2, 4, 5

c)

1, 2 ,3, 4, 5

d)

3, 4

127.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

128.

. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là

a)

R2O3.

b)

RO2.

c)

R2O.

d)

RO.

129.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s2 2p6 3s2.

b)

1s22s2 2p6.

c)

1s22s22p63s1.

d)

1s22s22p6 3s23p1.

130.

Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe là

a)

[Ar ] 3d6 4s2.

b)

[Ar ] 4s13d7.

c)

[Ar ] 3d7 4s1.

d)

[Ar ] 4s23d6.

131.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

132.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng.

b)

Bạc.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

133.

. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam.

b)

Crom

c)

Sắt

d)

Đồng

134.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?

a)

Liti.    

b)

Xesi.

c)

Natri.

d)

Kali.

135.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Fe, Al, Mg.

d)

Al, Mg, Fe.

136.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là?

a)

Na, Ba, K.

b)

Be, Na, Ca.

c)

Na, Fe, K.

d)

Na, Cr, K.

137.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là?

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

138.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là?

a)

Fe + Cu(NO3)2.

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2.

139.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch?

a)

NaCl loãng.

b)

H2SO4 loãng.

c)

HNO3 loãng.

d)

NaOH loãng

140.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?

a)

FeSO4.

b)

AgNO3.

c)

KNO3.

d)

HCl.

141.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với?

a)

Ag.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Zn.

142.

Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch

a)

HCl.

b)

AlCl3.

c)

AgNO3.

d)

CuSO4.

143.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là?

a)

CuSO4 và HCl.

b)

CuSO4 và ZnCl2.

c)

HCl và CaCl2.

d)

MgCl2 và FeCl3.

144.

Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

145.

Cho các kim loại: Fe , Al , Mg , Cu , Zn , Ag. Số kim loại tác dụng được với dd H2SO4 loãng là

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4