Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 155
Worksheet time: 1hrs 18mins
Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
K
Na
Mg
Ag
Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Al
Ag
Au
Fe
Để điều chế kim loại Cu từ dung dịch CuCl2 không thể sử dụng phương pháp nào sau đây?
điện phân nóng chảy
điện phân dung dịch
thủy luyện
nhiệt luyện
Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?
Mg
K
Na
Li
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
Na
Ca
Li
Al
Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tử kim loại kiềm?
ns2np1
np1
ns1
1s1
Một cốc nước có chứa các ion sau: Na+, K+, NO3-, Cl-,SO42-. Cốc nước trên chứa loại nước nào sau đây?
Nước cứng tạm thời
Nước cứng toàn phần
Nước cứng vĩnh cửu
Nước mềm
Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời không thể sử dụng hóa chất/cách nào sau đây?
Na2CO3
CaCO3
Ca(OH)2
đun sôi
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Al
Al2O3
AlCl3
Al2(SO4)3
Ở điều kiện thường, kim loại nhôm không tác dụng được với chất nào sau đây?
dung dịch NH3
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
nước
Trong hợp chất, số oxi hóa bền cao nhất của sắt là:
+2, +3
+2
+3
+6
Kim loại sắt không tác dụng với chất nào sau đây?
dung dịch CuCl2
dung dịch NaOH
dung dịch HCl
dung dịch HNO3 loãng
Đốt dây sắt trong bình khí clo thu được sản phẩm nào sau đây?
FeCl3
FeCl2
FeCl2 và FeCl3
Fe và Cl2
Hợp chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?
Fe2O3
FeO
Fe(OH)3
FeCl3
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Cr3+
[Ar]3d3
[Ar]3d24s1
[Ar]3d5
[Ar]3d34s1
Chất nào sau đây không gây ảnh hưởng đến tầng ozon?
CFC
CO2
H2
SO2
Nhóm những chất nào sau đây đều gây ô nhiễm môi trường?
CO, CO2, O2
SO2, CH4, H2
CO, CO2, , H2
NO3-, PO43- , các ion kim loại nặng
Cho các oxit sau: Al2O3 , Fe3O4, PbO. Khí CO có thể khử được những oxit nào sau đây tạo thành kim loại?
Al2O3 , Fe3O4, PbO
Al2O3 , Fe3O4
Fe3O4, PbO
Al2O3 , PbO
Cho H2 (dư) qua hỗn hợp FeO, K2O, CuO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm:
FeO, K2O, CuO
Fe, K2O, Cu
FeO, K, Cu
Fe, K2O, CuO
Cho 9,2 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,1mol O2. Kim loại X là
K
Na
Li
Ag
Cho 2,88 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,12 mol O2. Kim loại X là
A. K. B. Na. C. Li. D. Ag.
Ca
Ba
Mg
Cu
Dẫn 0,15 mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được m gam kết tủa. m là:
1,5
15
10
5
Dẫn 0,04 mol CO qua Fe3O4 thu được m gam chất rắn. giá trị của m là:
1,68
1,12
0,56
2,8
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II)?
FeO + HNO3 loãng
FeO + H2SO4 loãng
FeCl2+ Cl2
Fe2O3+ HCl
Cho các phát biểu sau:
1. Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.
2. Dùng cát để dập tắt đám cháy có mặt Mg.
3. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
4. Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.
5. Công thức hoá học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
6. Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.
7. Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH.
Số phát biểu sai là:
3
4
5
2
Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?
KIm loại nhôm tác dụng với dung dịch NaOH
Nhôm oxit tác dụng với dung dịch HCl
Nhôm clorua tác dụng với dung dịch kiềm dư
Nhôm clorua tác dụng với dung dịch amoniac
Thí nghiệm nòa sau đây thu được chất khí?
Nhôm tác dụng với dung dịch kiềm
FeO tác dụng với dung dịch HCl
Crom (III)oxit tác dụng với dung dịch kiềm
Phản ứng nhiệt nhôm
Trong công nghiệp, sản xuất nhôm từ nguyên liệu nào sau đây?
quặng boxit
quặng hematit
quặng manhetit
quặng xiderit
Cấu hình electron nào sau đây của Fe2+ ?
1s22s22p63s23p63d64s2.
1s22s22p63s23p63d6
1s22s22p63s23p63d5
1s22s22p63s23p63d44s2.
Cho các phát biểu sau:
1. Điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng.
2. Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được H2O.
3. Trong hầu hết các phản ứng hóa học, kim loại kiềm thổ đều thể hiện tính khử mạnh.
4. Nguyên liệu dùng để sản xuất gang là quặng hematit
5. Phản ứng giữa kim loại Al với Fe3O4 ở nhiệt độ cao gọi là phản ứng nhiệt nhôm.
6. Khi cho Natri vào dung dịch FeCl3 thu được kim loại sắt.
Số phát biểu sai là:
2
3
4
5
Cho các phát biểu sau:
(a) CrO3 là oxit bazơ và có tính oxi hóa mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…
(b) Bột kim loại đồng tan hết trong dung dịch FeCl3 dư.
(c) Ở nhiệt độ cao, Na2CO3 và Al(OH)3 đều bị phân hủy.
(d) Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển.
(e) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.
(g) Thuốc thử để nhận biết ion Al3+ trong dung dịch là dung dịch kiềm dư.
(h) Hợp chất Fe(NO3)2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.
Số phát biểu đúng là:
3
4
5
6
Dung dịch A chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch B vào A, thu được dung dịch có màu vàng. Dung dịch B là
Na2SO4.
NaOH.
H2SO4.
NaCl.
Dung dịch A chứa K2CrO4 có màu vàng. Thêm dung dịch B vào A, thu được dung dịch có màu da cam. Dung dịch B là
K2SO4.
KOH.
H2SO4.
KCl.
Phương trình nào sau đây viết sai?
2Cr + 3Cl2 → 2CrCl3.
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.
2Fe + 3CuCl2 → 2FeCl3 + 3Cu
2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
FeO vào dung dịch HCl.
Quặng xiđerit có thành phần chính là
A. Fe2O3
B. Fe3O4
C. FeO
D. FeCO3
Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng
A. dung dịch HNO3 loãng
B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.
C. dung dịch HCl
D. dung dịch H2SO4 loãng.
Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch FeCl3.
B. Cu và dung dịch FeCl2
C. Fe và dung dịch FeCl3
D. Fe và dung dịch CuCl2.
Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A. Fe3O4
B. FeO
C. Fe2O3
D. Fe(OH)2
Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh Fe2+ có tính khử?
A. Tất cả đều đúng
B. FeCl2 + Cl2
C. Fe(OH)2 + O2 + H2O
D. FeO + HNO3
Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2
B. AlCl3
C. FeCl3
D. FeCl2
Hợp chất nào sau đây có tính khử?
A. Fe(NO3)3
B. Fe(OH)3
C. Fe2O3
D. FeO
Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?
A. S
B. Cl2
C. AgNO3
D. H2SO4 đặc nóng
Cho lần lượt các chất bột MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hóa nâu ngoài không khí. Chất bột đó là
A. MgO
B. Al2O3
C. FeO
D. Fe2O3
Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?
Fe
Zn
Cu
Mg
Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
không có hiện tượng gì.
Fe + Cl2 → ?
FeCl3
FeCl2
FeCl
Fe2Cl
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
1
2
3
4
Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?
A. Fe tan trong dung dịch CuSO4.
B. Fe tan trong dung dịch FeCl3.
C. Fe tan trong dung dịch FeCl2.
D. Cu tan trong dung dịch FeCl3.
Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu. Chỉ cần dùng thêm hoá chất duy nhất là
A. dung dịch AgNO3.
C. Dung dịch Fe2(SO4)3.
B. Dung dịch FeSO4.
D. Dung dịch KCl.
Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3 là
A. chỉ sủi bọt khí.
B. chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ.
C. xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí.
D. xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí.
Cho dãy các chất: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất tác dụng với HNO3 tạo khí NO là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm dung dịch chứa FeCl2 ta thấy xuất hiện
A. kết tủa nâu đỏ sau đó tan.
B. kết tủa trắng xanh, sau đó tan.
C. kết tủa trắng xanh sau đó bị hóa nâu.
D. kết tủa nâu đỏ.
FeCl3 có thể được điều chế bằng cách
cho Fe tác dụng với NaCl.
cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.
cho Fe tác dụng với khí Cl2.
cho Fe tác dụng với dung dịch CuCl2.
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch chứa 1 muối duy nhất. Muối đó là
Fe(NO3)2.
NH4NO3.
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3 hoặc Fe(NO3)2.
Có thể phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 bằng một hóa chất duy nhất là
dd HCl.
dd HNO3 loãng.
dd NaCl.
dd CuSO4.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?
[Ar] 4s2
[Ar] 3d64s2
[Ar] 3d5
[Ar] 3d6
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là
8,0
4,0
16,0
32,0
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Ni
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Mức oxi hóa của sắt ?
Chỉ có +2.
Chỉ có +3.
+2 và +3.
+1, +2 và +3.
Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d6.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p43d64s2.
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là
Fe.
Mg.
Al.
Na.
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeSO4
Fe2(SO4)3
FeS
FeS2
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là
16,25
12,7
25,4
32,5
Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là
2,24
4,48
3,36
6,72
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là
môi trường.
sinh thái.
khí quyển.
không khí.
Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là
môi trường.
ô nhiễm môi trường.
thành phần môi trường.
khí quyển.
Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là
sự cố môi trường.
ô nhiễm sinh thái.
ô nhiễm môi trường.
suy thoái môi trường.
Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?
Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất
Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người
Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ
Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?
Than đá
Dầu mỏ
Mặt trời
Khí đốt
Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:
Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức
Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ
Đốn rừng để lấy đất canh tác
Các chất thải từ thực vật phân huỷ
Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?
Đất, nước
Nước, không khí
Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật
Không khí, đất
Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?
Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)
Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.
Tạo bề lắng và lọc nước thải
Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...
Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là
CFC
CCl4
CO2
Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?
Muối ăn
Đá vôi
Vôi sống
Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:
Tạo bụi trong môi trường
Gây hiệu ứng nhà kính
Khí CO2 độc
Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?
Ba2+
Ca2+
Mg2+
Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là
CO và CH4
SO2 và NO2
CO và CO2
Phát biểu nào sau đây là sai?
CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon
SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit
CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
Ozon trơ về mặt hóa học.
Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
Ozon không tác dụng được với nước.
Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?
Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.
Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước
Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,
Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là
cafein.
moocphin.
etanal.
nicotin.
Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên
Dung dich BaCl2.
Dung dich phenolphtalein.
Dung dich NaHCO3.
Quy tím.
Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là
oxi.
ozon.
SO2.
N2O.
Khí H2S là khí có:
Màu nâu
Không màu, mùi sốc
Mùi trứng thối
Không màu, mùi khai
Dung dịch nào sau đây được sử dụng để phân biệt khí SO2 và khí CO2 ?
Nước vôi trong
Nước
Nước brom
Axit sunfuric đặc
Nhận biết muối Sunfua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
Na
NH4Cl
K2SO4
Pb(NO3)2
Nhận biết muối Sunfat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
Ba(OH)2
KNO3
NaNO2
MgCl2
Hiện tượng xảy ra khi để Fe(OH)2 lâu ngoài không khí ẩm ?
Chất rắn chuyển dần sang màu vàng
Chất rắn chuyển dần sang màu đen
Chất rắn chuyển dần sang màu nâu đỏ
Không có hiện tượng gì xảy ra
Nhận biết muối Clorua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
Ca(OH)2
AgNO3
Ba(NO3)2
CaCO3
Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là
K2SO4
BaCl2
NaCl
NaNO3
Kết tủa CuS có màu
đen
xanh nhạt
vàng
nâu đỏ
Một dung dịch chứa các ion: Na+, NH4+, Mg2+, Cl–, NO3- chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết được các ion:
NH4+, Mg2+.
Na+,Cl–.
Na+, Mg2+.
Cl– , NO3-.
Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch Br2
Dung dịch HCl
Nhận biết muối Sunfat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
Ba(OH)2
KNO3
NaNO2
MgCl2
Nhận biết muối Cacbonat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
BaCl2
NaOH
(NH4)2SO4
HCl
Ca(OH)2
Khi thêm từ KOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan dần ?
AlCl3
FeCl3
CuCl2
NH4Cl
Khi thêm từ NaOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào thu được kết tủa cuối cùng ?
AlCl3
Ba(NO3)2
CuSO4
(NH4)2CO3
Nhận biết muối Clorua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
Ca(OH)2
AgNO3
Ba(NO3)2
CaCO3
Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch)?
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl
dung dịch BaCl2.
dung dịch H2SO4.
Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch Br2
Dung dịch HCl
Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?
NaOH.
BaCl2.
Ba(OH)2.
Quì tím.
Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3 vì
Tạo ra khí có màu nâu.
Tạo ra dung dịch có màu vàng.
Tạo ra kết tủa có màu vàng.
Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
Na+, OH-, HCO3-, K+.
Để nhận biết ion Fe2+ không dùng ion
OH-/không khí
NH3/không khí.
SCN-.
MnO4-/H+
Có các dd AlCl3, ZnSO4, FeSO4. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dd trên?
Quì tím.
Dung dịch NH3.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch BaCl2.
Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dd?
2
3
1
5
Để phân biệt CO2 và SO2 ta không dùng thuốc thử là
Dung dịch Br2.
Dung dịch KMnO4
Dung dịch nước vôi trong
Dung dịch H2S.
Để phân biệt các khí đựng trong các lọ riêng biệt chứa: NH3, CO2, O2, H2S ta có thể dùng
nước và giấy quì tím.
dung dịch Ca(OH)2 và giấy quì tím.
Phenolphtalein
giấy quì tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.
Để nhận ra ion NO3− trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với
kim loại Cu.
dung dịch H2SO4 loãng.
kim loại Cu và dung dịch Na2SO4.
kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng.
Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3 vì
Tạo ra khí có màu nâu.
Tạo ra dung dịch có màu vàng.
Tạo ra kết tủa có màu vàng.
Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.
Khí H2S là khí có:
Màu nâu
Không màu, mùi sốc
Mùi trứng thối
Không màu, mùi khai
Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: CuSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng
quỳ tím.
dung dịch BaCl2.
dung dịch HCl.
dung dịch Ba(OH)2.
Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?
NaOH.
BaCl2.
Ba(OH)2.
Quì tím.
Có 4 dung dịch riêng biệt: AlCl3, KNO3, Na2CO3, NH4Cl. Để nhận biết các dung dịch trên có thể dùng dung dịch
Ba(OH)2
qùi tím
H2SO4
NH3
Để phân biệt các khí riêng biệt : NH3, CO2, H2S, O2 có thể dùng
nước và giấy quỳ tím.
dung dịch Ca(OH)2 và giấy quỳ tím.
giấy quỳ tím ẩm và tàn đóm cháy dở.
giấy quỳ tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.
Có các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm quỳ tím thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là
2
3
4
6
Trong các phản ứng sau:
(1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4
(2) dung dịch Na2CO3 + FeCl3
(3) dung dịch Na2CO3 + CaCl2
(4) dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) dung dịch (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
(6) dung dịch Na2S + AlCl3
Số phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
2
3
4
5
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
Na+, OH-, HCO3-, K+.
Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên
Bari hiđroxit
Bari clorua
Bari hiđroxit hoặc bari clorua
Natri hiđroxit
Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?
NaOH.
BaCl2.
Ba(OH)2.
Quì tím.
Cho các dung dịch thuốc thử sau: NaOH, quì tím, phenolphtalein, HCl. Số thuốc thử trong dãy có thể dùng để phân biệt dung dịch KOH và H2SO4 loãng là
1
2
3
4
Có các dung dịch: NH4Cl, NH4HCO3, Na3PO4, NaNO3. Chỉ dùng một dung dịch hóa chất nào trong số các chất cho sau đây để nhận biết được các dung dịch trên?
KOH.
NaOH.
Ca(OH)2.
HCl.
Một dung dịch chứa các ion: Na+, NH4+, Mg2+, Cl–, NO3- chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết được các ion:
NH4+, Mg2+.
Na+,Cl–.
Na+, Mg2+.
Cl– , NO3-.
Phân biệt các dung dịch sau : (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, Na2CO3 bằng phương pháp hoá học với hoá chất duy nhất là
NaOH.
Ba(OH)2
HCl,
H2SO4
Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên
Dung dich BaCl2.
Dung dich phenolphtalein.
Dung dich NaHCO3.
Quy tím.
Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch)?
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl
dung dịch BaCl2.
dung dịch H2SO4.
Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch Br2
Dung dịch HCl
Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng
ô nhiễm môi trường đất,
ô nhiễm môi trường nước,
thủng tầng ozon,
mưa axít,
Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?
Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.
Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước
Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,
Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
hông khí sẽ bị ô nhiễm khi tăng cao nồng độ của chất sau
Khí N2
Khí O2
Khí CO2
hơi nước
Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là
cafein.
moocphin.
etanal (CH3CHO).
nicotin.
Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép.
CO2 và O2
CH4 và H2O
N2 và CO
CO2 và CH4
