wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 155

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

K

b)

Na

c)

Mg

d)

Ag

2.

Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Al

b)

Ag

c)

Au

d)

Fe

3.

Để điều chế kim loại Cu từ dung dịch CuCl2 không thể sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

điện phân nóng chảy

b)

điện phân dung dịch

c)

thủy luyện

d)

nhiệt luyện

4.

Kim loại nào sau đây không phải là kim loại kiềm?

a)

Mg

b)

K

c)

Na

d)

Li

5.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?

a)

Na

b)

Ca

c)

Li

d)

Al

6.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng nào sau đây là của nguyên tử kim loại kiềm?

a)

ns2np1

b)

np1

c)

ns1

d)

1s1

7.

Một cốc nước có chứa các ion sau: Na+, K+, NO3-, Cl-,SO42-. Cốc nước trên chứa loại nước nào sau đây?

a)

Nước cứng tạm thời

b)

Nước cứng toàn phần

c)

Nước cứng vĩnh cửu

d)

Nước mềm

8.

Để làm mềm nước có tính cứng tạm thời không thể sử dụng hóa chất/cách nào sau đây?

a)

Na2CO3

b)

CaCO3

c)

Ca(OH)2

d)

đun sôi

9.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al

b)

Al2O3   

c)

AlCl3   

d)

Al2(SO4)3

10.

Ở điều kiện thường, kim loại nhôm không tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

dung dịch NH3

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch NaOH

d)

nước

11.

Trong hợp chất, số oxi hóa bền cao nhất của sắt là:

a)

+2, +3

b)

+2

c)

+3

d)

+6

12.

Kim loại sắt không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

dung dịch CuCl2

b)

dung dịch NaOH

c)

dung dịch HCl

d)

dung dịch HNO3 loãng

13.

Đốt dây sắt trong bình khí clo thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

FeCl3

b)

FeCl2

c)

FeCl2 và FeCl3

d)

Fe và Cl2

14.

Hợp chất nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa?

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe(OH)3

d)

FeCl3

15.

Cấu hình electron nào sau đây là của ion Cr3+

a)

[Ar]3d3

b)

[Ar]3d24s1

c)

[Ar]3d5

d)

[Ar]3d34s1

16.

Chất nào sau đây không gây ảnh hưởng đến tầng ozon?

a)

CFC

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

17.

Nhóm những chất nào sau đây đều gây ô nhiễm môi trường?

a)

CO, CO2, O2

b)

SO2, CH4, H2

c)

CO, CO2, , H2

d)

NO3-, PO43- , các ion kim loại nặng

18.

Cho các oxit sau: Al2O3 , Fe3O4, PbO. Khí CO có thể khử được những oxit nào sau đây tạo thành kim loại?

a)

Al2O3 , Fe3O4, PbO

b)

Al2O3 , Fe3O4

c)

Fe3O4, PbO

d)

Al2O3 , PbO

19.

Cho H2 (dư) qua hỗn hợp FeO, K2O, CuO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn gồm:

a)

FeO, K2O, CuO

b)

Fe, K2O, Cu

c)

FeO, K, Cu

d)

Fe, K2O, CuO

20.

Cho 9,2 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,1mol O2. Kim loại X là

a)

K

b)

Na

c)

Li

d)

Ag

21.

Cho 2,88 gam kim loại X phản ứng vừa đủ với 0,12 mol O2. Kim loại X là

A. K.                           B. Na.                          C. Li.                           D. Ag.

a)

Ca

b)

Ba

c)

Mg

d)

Cu

22.

Dẫn 0,15 mol khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được m gam kết tủa. m là:

a)

1,5

b)

15

c)

10

d)

5

23.

Dẫn 0,04 mol CO qua Fe3O4 thu được m gam chất rắn. giá trị của m là:

a)

1,68

b)

1,12

c)

0,56

d)

2,8

24.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (II)?

a)

FeO + HNO3 loãng

b)

FeO + H2SO4 loãng

c)

FeCl2+ Cl2

d)

Fe2O3+ HCl

25.

Cho các phát biểu sau:

1. Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương.

2. Dùng cát để dập tắt đám cháy có mặt Mg.

3. Hàm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.

4. Na2CO3 được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm.

5. Công thức hoá học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

6. Nguyên tắc để sản xuất gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao.

7. Khi làm thí nghiệm kim loại đồng tác dụng với dung dịch HNO3, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch NaOH.

Số phát biểu sai là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

26.

Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa?

a)

KIm loại nhôm tác dụng với dung dịch NaOH

b)

Nhôm oxit tác dụng với dung dịch HCl

c)

Nhôm clorua tác dụng với dung dịch kiềm dư

d)

Nhôm clorua tác dụng với dung dịch amoniac

27.

Thí nghiệm nòa sau đây thu được chất khí?

a)

Nhôm tác dụng với dung dịch kiềm

b)

FeO tác dụng với dung dịch HCl

c)

Crom (III)oxit tác dụng với dung dịch kiềm

d)

Phản ứng nhiệt nhôm

28.

Trong công nghiệp, sản xuất nhôm từ nguyên liệu nào sau đây?

a)

quặng boxit

b)

quặng hematit

c)

quặng manhetit

d)

quặng xiderit

29.

Cấu hình electron nào sau đây của Fe2+ ?

a)

1s22s22p63s23p63d64s2.  

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p63d5

d)

1s22s22p63s23p63d44s2.  

30.

Cho các phát biểu sau:

1. Điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng.

2. Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ đều khử được H2O.    

3. Trong hầu hết các phản ứng hóa học, kim loại kiềm thổ đều thể hiện tính khử mạnh.

4. Nguyên liệu dùng để sản xuất gang là quặng hematit

5. Phản ứng giữa kim loại Al với Fe3O4 ở nhiệt độ cao gọi là phản ứng nhiệt nhôm.

6. Khi cho Natri vào dung dịch FeCl3 thu được kim loại sắt.

Số phát biểu sai là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Cho các phát biểu sau:

(a) CrO3 là oxit bazơ và có tính oxi hóa mạnh, bốc cháy khi tiếp xúc với lưu huỳnh, photpho,…

(b) Bột kim loại đồng tan hết trong dung dịch FeCl3 dư.

(c) Ở nhiệt độ cao, Na2CO3 và Al(OH)3 đều bị phân hủy.

(d) Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển.

(e) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước.

(g) Thuốc thử để nhận biết ion Al3+ trong dung dịch là dung dịch kiềm dư.

(h) Hợp chất Fe(NO3)2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

Số phát biểu đúng là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Dung dịch A chứa K2Cr2O7 có màu da cam. Thêm dung dịch B vào A, thu được dung dịch có màu vàng. Dung dịch B là

a)

Na2SO4.                 

b)

NaOH.                    

c)

H2SO4.                  

d)

NaCl.

33.

Dung dịch A chứa K2CrO4 có màu vàng. Thêm dung dịch B vào A, thu được dung dịch có màu da cam. Dung dịch B là

a)

K2SO4.             

b)

KOH.                    

c)

H2SO4.                  

d)

KCl.

34.

Phương trình nào sau đây viết sai?

a)

2Cr + 3Cl2 \rightarrow 2CrCl3.                                  

b)

2Fe + 3Cl2 \rightarrow 2FeCl3.     

c)

2Fe + 3CuCl2 \rightarrow 2FeCl3 + 3Cu

d)

2FeCl3  + Cu \rightarrow 2FeCl2 + CuCl2 

35.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III)

a)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.             

b)

Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.

c)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.    

d)

FeO vào dung dịch HCl.

36.

Quặng xiđerit có thành phần chính là

a)

A. Fe2O3

b)

B. Fe3O4

c)

C. FeO

d)

D. FeCO3

37.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

A. dung dịch HNO3 loãng

b)

B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

C. dung dịch HCl

d)

D. dung dịch H2SO4 loãng.

38.

Thứ tự một số cặp oxh-khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là

a)

A. Cu và dung dịch FeCl3.

b)

B. Cu và dung dịch FeCl2

c)

C. Fe và dung dịch FeCl3

d)

D. Fe và dung dịch CuCl2.

39.

Khi nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

A. Fe3O4

b)

B. FeO

c)

C. Fe2O3

d)

D. Fe(OH)2

40.

Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh Fe2+ có tính khử?

a)

A. Tất cả đều đúng

b)

B. FeCl2 + Cl2

c)

C. Fe(OH)2 + O2 + H2O

d)

D. FeO + HNO3

41.

Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

42.

Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

A. MgCl2

b)

B. AlCl3

c)

C. FeCl3

d)

D. FeCl2

43.

Hợp chất nào sau đây có tính khử?

a)

A. Fe(NO3)3

b)

B. Fe(OH)3

c)

C. Fe2O3

d)

D. FeO

44.

Chất nào sau đây không thể oxh Fe thành Fe3+?

a)

A. S

b)

B. Cl2

c)

C. AgNO3

d)

D. H2SO4 đặc nóng

45.

Cho lần lượt các chất bột MgO, Al2O3, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng. Ở một thí nghiệm thấy có khí không màu sau đó hóa nâu ngoài không khí. Chất bột đó là

a)

A. MgO

b)

B. Al2O3

c)

C. FeO

d)

D. Fe2O3

46.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

47.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

48.

Fe + Cl2  ?Fe\ +\ Cl_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeCl3FeCl_3  

b)

FeCl2FeCl_2  

c)

FeClFeCl  

d)

Fe2ClFe_2Cl  

49.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

50.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

51.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

52.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

53.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

54.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

55.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

56.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

57.

Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Câu nào trong các câu dưới đây không đúng?

a)

A. Fe tan trong dung dịch CuSO4.

b)

B. Fe tan trong dung dịch FeCl3.

c)

C. Fe tan trong dung dịch FeCl2.

d)

D. Cu tan trong dung dịch FeCl3.

59.

Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu. Chỉ cần dùng thêm hoá chất duy nhất là

a)

A. dung dịch AgNO3.

b)

C. Dung dịch Fe2(SO4)3.

c)

B. Dung dịch FeSO4.

d)

D. Dung dịch KCl.

60.

Hiện tượng xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3

a)

A. chỉ sủi bọt khí.

b)

B. chỉ xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

c)

C. xuất hiện kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí.

d)

D. xuất hiện kết tủa trắng hơi xanh và sủi bọt khí.

61.

Cho dãy các chất: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất tác dụng với HNO3 tạo khí NO là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

62.

Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm dung dịch chứa FeCl2­ ta thấy xuất hiện

a)

A. kết tủa nâu đỏ sau đó tan.

b)

B. kết tủa trắng xanh, sau đó tan.

c)

C. kết tủa trắng xanh sau đó bị hóa nâu.

d)

D. kết tủa nâu đỏ.

63.

FeCl3 có thể được điều chế bằng cách

a)

cho Fe tác dụng với NaCl.

b)

cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.

c)

cho Fe tác dụng với khí Cl2.

d)

cho Fe tác dụng với dung dịch CuCl2.

64.

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch chứa 1 muối duy nhất. Muối đó là

a)

Fe(NO3)2.

b)

NH4NO3.

c)

Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)3 hoặc Fe(NO3)2.

65.

Có thể phân biệt Fe2O3 và Fe3O4 bằng một hóa chất duy nhất là

a)

dd HCl.

b)

dd HNO3 loãng.

c)

dd NaCl.

d)

dd CuSO4.

66.

Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

Fe(OH)3.

b)

Fe3O4.

c)

Fe2O3.

d)

FeO.

67.

Cấu hình electron nào là của Fe3+ ?

a)

[Ar] 4s2

b)

[Ar] 3d64s2

c)

[Ar] 3d5

d)

[Ar] 3d6

68.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

69.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

70.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

71.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

72.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

73.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni

74.

Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là

a)

hematit

b)

xiđerit

c)

manhetit

d)

pirit sắt

75.

Mức oxi hóa của sắt ?

a)

Chỉ có +2.

b)

Chỉ có +3.

c)

+2 và +3.

d)

+1, +2 và +3.

76.

Kim loại Fe có Z = 26. Vậy ion Fe2+ có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d44s2.

b)

1s22s22p63s23p63d6.

c)

1s22s22p63s23p63d54s1.

d)

1s22s22p63s23p43d64s2.

77.

Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?

a)

FeSO4.

b)

Fe2(SO4)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe.

78.

Quặng manhetit có thành phần chính là

a)

Fe2O3.

b)

FeO.

c)

Fe3O4.

d)

Fe2O3.nH2O..

79.

Hòa tan hoàn toàn 5,04 gam kim loại M vào dung dịch HCl loãng (dư) thu được 4,704 lít H2 (đktc). Kim loại M là

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Na.

80.

Công thức của oxit sắt (III) là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe3O4

d)

FeO3

81.

Công thức của sắt (III) sunfat là

a)

FeSO4

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeS

d)

FeS2

82.

Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?

a)

FeCl3

b)

Fe2(SO4)3

c)

FeSO4

d)

Fe2O3

83.

Cho 11,2 gam Fe tác dụng với clo dư (t0). Khối lượng muối thu được là

a)

16,25

b)

12,7

c)

25,4

d)

32,5

84.

Cho 16,8 gam Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Thể tích (lit) khí thoát ra ở đktc là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

6,72

85.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

HCl và AlCl3

d)

ZnCl2 và FeCl3

86.

Các yếu tố tự nhiên và vật chất nhân tạo, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

môi trường.

b)

sinh thái.

c)

khí quyển.

d)

không khí.

87.

Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người và sinh vật là

a)

môi trường.

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

thành phần môi trường.

d)

khí quyển.

88.

Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường gây ảnh hưởng đến đời sống, sản xuất, sự tồn tại phát triển của con người và sinh vật là

a)

sự cố môi trường.

b)

ô nhiễm sinh thái.

c)

ô nhiễm môi trường.

d)

suy thoái môi trường.

89.

Ô nhiễm môi trường dẫn đến hậu quả nào sau đây?

a)

Ảnh hưởng xấu đến quá trình sản xuất

b)

Sự suy giảm sức khỏe và mức sống của con người

c)

Sự tổn thất nguồn tài nguyên dự trữ

90.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

91.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

92.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?

a)

Đất, nước

b)

Nước, không khí

c)

Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật

d)

Không khí, đất

93.

Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?

a)

Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)

b)

Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.

c)

Tạo bề lắng và lọc nước thải

d)

Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...

94.

Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là

a)

CFC

b)

CCl4

c)

CO2

95.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

96.

Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:

a)

Tạo bụi trong môi trường

b)

Gây hiệu ứng nhà kính

c)

Khí CO2 độc

97.

Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?

a)

Ba2+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

98.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

99.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon

b)

SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit

c)

CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.

100.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học.

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

d)

Ozon không tác dụng được với nước.

101.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

102.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

103.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal.

d)

nicotin.

104.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

105.

Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là

a)

oxi.

b)

ozon.

c)

SO2.

d)

N2O.

106.

Khí H2S là khí có:

a)

Màu nâu

b)

Không màu, mùi sốc

c)

Mùi trứng thối

d)

Không màu, mùi khai

107.

Dung dịch nào sau đây được sử dụng để phân biệt khí SO2 và khí CO2 ?

a)

Nước vôi trong

b)

Nước

c)

Nước brom

d)

Axit sunfuric đặc

108.

Nhận biết muối Sunfua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Na

b)

NH4Cl

c)

K2SO4

d)

Pb(NO3)2

109.

Nhận biết muối Sunfat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ba(OH)2

b)

KNO3

c)

NaNO2

d)

MgCl2

110.

Hiện tượng xảy ra khi để Fe(OH)2 lâu ngoài không khí ẩm ?

a)

Chất rắn chuyển dần sang màu vàng

b)

Chất rắn chuyển dần sang màu đen

c)

Chất rắn chuyển dần sang màu nâu đỏ

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

111.

Nhận biết muối Clorua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

AgNO3

c)

Ba(NO3)2

d)

CaCO3

112.

Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4

a)

K2SO4

b)

BaCl2                

c)

NaCl

d)

NaNO3

113.

Kết tủa CuS có màu

a)

đen

b)

xanh nhạt

c)

vàng

d)

nâu đỏ

114.

Một dung dịch chứa các ion: Na+, NH4+, Mg2+, Cl, NO3- chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết được các ion:

a)

NH4+, Mg2+.

b)

Na+,Cl.

c)

Na+, Mg2+.

d)

Cl , NO3-.

115.

Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch Ba(OH)2

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch HCl

116.

Nhận biết muối Sunfat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ba(OH)2

b)

KNO3

c)

NaNO2

d)

MgCl2

117.

Nhận biết muối Cacbonat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

BaCl2

b)

NaOH

c)

(NH4)2SO4

d)

HCl

e)

Ca(OH)2

118.

Khi thêm từ KOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan dần ?

a)

AlCl3

b)

FeCl3

c)

CuCl2

d)

NH4Cl

119.

Khi thêm từ NaOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào thu được kết tủa cuối cùng ?

a)

AlCl3

b)

Ba(NO3)2

c)

CuSO4

d)

(NH4)2CO3

120.

Nhận biết muối Clorua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

AgNO3

c)

Ba(NO3)2

d)

CaCO3

121.

Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch)?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch H2SO4.

122.

Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch Ba(OH)2

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch HCl

123.

Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Quì tím.

124.

Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3

a)

Tạo ra khí có màu nâu.

b)

Tạo ra dung dịch có màu vàng.

c)

Tạo ra kết tủa có màu vàng.

d)

Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

125.

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

b)

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

c)

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.

d)

Na+, OH-, HCO3-, K+.

126.

Để nhận biết ion Fe2+ không dùng ion

a)

OH-/không khí

b)

NH3/không khí.

c)

SCN-.

d)

MnO4-/H+

127.

Có các dd AlCl3, ZnSO4, FeSO4. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dd trên?

a)

Quì tím.

b)

Dung dịch NH3.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch BaCl2.

128.

Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dd?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

5

129.

Để phân biệt CO2 và SO2 ta không dùng thuốc thử là

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch nước vôi trong

d)

Dung dịch H2S.

130.

Để phân biệt các khí đựng trong các lọ riêng biệt chứa: NH3, CO2, O2, H2S ta có thể dùng

a)

nước và giấy quì tím.

b)

dung dịch Ca(OH)2 và giấy quì tím.

c)

Phenolphtalein

d)

giấy quì tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.

131.

Để nhận ra ion NO3 trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với

a)

kim loại Cu.

b)

dung dịch H2SO4 loãng.

c)

kim loại Cu và dung dịch Na2SO4.

d)

kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng.

132.

Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3

a)

Tạo ra khí có màu nâu.

b)

Tạo ra dung dịch có màu vàng.

c)

Tạo ra kết tủa có màu vàng.

d)

Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

133.

Khí H2S là khí có:

a)

Màu nâu

b)

Không màu, mùi sốc

c)

Mùi trứng thối

d)

Không màu, mùi khai

134.

Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: CuSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

135.

Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Quì tím.

136.

Có 4 dung dịch riêng biệt: AlCl3, KNO3, Na2CO3, NH4Cl. Để nhận biết các dung dịch trên có thể dùng dung dịch

a)

Ba(OH)2

b)

qùi tím

c)

H2SO4

d)

NH3

137.

Để phân biệt các khí riêng biệt : NH3, CO2, H2S, O2 có thể dùng

a)

nước và giấy quỳ tím.

b)

dung dịch Ca(OH)2 và giấy quỳ tím.

c)

giấy quỳ tím ẩm và tàn đóm cháy dở.

d)

giấy quỳ tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.

138.

Có các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm quỳ tím thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

139.

Trong các phản ứng sau:

(1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4

(2) dung dịch Na2CO3 + FeCl3

(3) dung dịch Na2CO3 + CaCl2

(4) dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2

(5) dung dịch (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) dung dịch Na2S + AlCl3

Số phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

140.

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

b)

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

c)

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.

d)

Na+, OH-, HCO3-, K+.

141.

Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên

a)

Bari hiđroxit

b)

Bari clorua

c)

Bari hiđroxit hoặc bari clorua

d)

Natri hiđroxit

142.

Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Quì tím.

143.

Cho các dung dịch thuốc thử sau: NaOH, quì tím, phenolphtalein, HCl. Số thuốc thử trong dãy có thể dùng để phân biệt dung dịch KOH và H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

144.

Có các dung dịch: NH4Cl, NH4HCO3, Na3PO4, NaNO3. Chỉ dùng một dung dịch hóa chất nào trong số các chất cho sau đây để nhận biết được các dung dịch trên?

a)

KOH.

b)

NaOH.

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl.

145.

Một dung dịch chứa các ion: Na+, NH4+, Mg2+, Cl, NO3- chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết được các ion:

a)

NH4+, Mg2+.

b)

Na+,Cl.

c)

Na+, Mg2+.

d)

Cl , NO3-.

146.

Phân biệt các dung dịch sau : (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, Na2CO3 bằng phương pháp hoá học với hoá chất duy nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2

c)

HCl,

d)

H2SO4

147.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

148.

Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch)?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch H2SO4.

149.

Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch Ba(OH)2

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch HCl

150.

Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng

a)

ô nhiễm môi trường đất,

b)

ô nhiễm môi trường nước,

c)

thủng tầng ozon,

d)

mưa axít,

151.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

152.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

153.

hông khí sẽ bị ô nhiễm khi tăng cao nồng độ của chất sau

a)

Khí N2

b)

Khí O2

c)

Khí CO2

d)

hơi nước

154.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal (CH3CHO).

d)

nicotin.

155.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép.

a)

CO2 và O2

b)

CH4 và H2O

c)

N2 và CO

d)

CO2 và CH4