wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Sinh

Total questions: 158

Worksheet time: 2hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Acid béo no là loại acid béo:

4 lines
2.

Trong môi trường có pH < pHi của acid amin, acid amin:

4 lines
3.

Phản ứng Biuret dùng để:

4 lines
4.

Chọn câu sai: Protein có thể bị biến tính bởi một số yếu tố như:

4 lines
5.

Đem dung dịch protein lòng trắng trứng đã loại NaCl bằng thẩm tích, nếu nhỏ vài giọt acid acetid 1% và đun cách thủy sôi thì protein sẽ tủa là do:

4 lines
6.

Porphyrin được cấu tạo bởi 4 nhân .... nối với nhau bởi 4 cầu nối ... :Điền vào chỗ trống theo thứ tự:

4 lines
7.

Thành phần cấu tạo của một nucleosid gồm:

4 lines
8.

Thành phần cấu tạo của một mononucleotid gồm:

4 lines
9.

Để tạo thành nucleosid, ADN bị thủy phân lần lượt bởi:

4 lines
10.

Để tạo thành các đơn vị cấu tạo, ARN bị thủy phân lần lượt bởi:

4 lines
11.

Đơn vị cấu tạo của ARN là:

4 lines
12.

Đây là công thức cấu tạo của:

4 lines
13.

Nhóm chất nào sau đây đều có bản chất là nucleosid:

4 lines
14.

Chất nào sau đây có bản chất là nucleotid:

4 lines
15.

Trung tâm hoạt động của enzym:

4 lines
16.

Phần protein của những enzym là protid tạp được gọi là:

4 lines
17.

Trong nhiều phản ứng enzym có sự chuyển điện tử/ nhóm nguyên tử từ chất này sang chất khác. Những phân tử hữu cơ nhận điện tử/ nhóm nguyên tử tạm thời đó được gọi chung là:

4 lines
18.

Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid:

4 lines
19.

Hằng số Km:

4 lines
20.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuỗi hô hấp tế bào, có sự tham gia của các Coezym sau:

4 lines
21.

Cho 2 phản ứng: Isocitrat → Oxalosuccinat SuccinylCoA → Oxalosuccinat. Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên:

4 lines
22.

Trong chu trình Krebs, phức hợp multienzym là α-cetoglutarat dehydrogenase xúc tác sự biến đổi:

4 lines
23.

Điền vào chỗ trống: Khi vận động quá sức, cơ thường bị mỏi và đau nhức là do có sự ứ đọng … trong cơ.

4 lines
24.

Coenzym tham gia phản ứng sau là:

4 lines
25.

Hãy điền vào vị trí còn thiếu (2, 4) theo thứ tự trong chuỗi phản ứng sau:

(a)  

26.

Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường hexosemonophosphat là:

4 lines
27.

Hai công thức bên có tên là:

4 lines
28.

Glucose là một:

a)

A. Aldopentose

b)

B. Cetohexose

c)

C. Cetopentose

d)

D. Aldohexose

29.

Đa số lipid là dạng este hóa của:

a)

Glycerol và acid béo

b)

Alcol và acid béo

c)

Cholesterol và acid béo

d)

Acid amin và acid béo

30.

Công thức này có tên là:

a)

A. D-glyceraldehyd

b)

B. L-glyceraldehyd

c)

C. Dihydroxyaceton

d)

D. D-phosphoglyceraldehyd

31.

Loại lipid nào sau đây được coi là dạng lipid dự trữ về năng lượng quan trọng ở người:

a)

Triglycerid

b)

Cholesterol

c)

Glycerol

d)

Phospholipid

32.

Tập hợp nào sau đây có gốc R chức lưu huỳnh:

a)

A. Arginin và Cystein

b)

B. Cystein và Methionin

c)

C. Lysin và Cystein

d)

D. Lysin và Arginin

33.

Công thức sau đây là của:

a)

A. Phenyl alanin

b)

B. Tyrosin

c)

C. Histidin

d)

D. Tryptophan

34.

Globulin và albumin được xem là:

a)

Protein sợi

b)

Protein không tan

c)

Protein thuần

d)

Protein có cấu tạo bậc 4

35.

Cellulose có đặc điểm:

a)

A. Đơn vị cấu tạo là αD-glucose

b)

B. Cấu tạo phân tử có cả mạch thẳng và mạch nhánh

c)

C. Đơn vị cấu tạo là βD-glucose

d)

D. Có giá trị dinh dưỡng tốt với người

36.

Công thức sau đây là của:

a)

A. Acid aspatic

b)

B. Asparagin

c)

C. Acid glutamic

d)

D. Glutamin

37.

Keratin là một:

a)

Protein sợi có cấu trúc bậc 2

b)

Protein sợi có cấu trúc bậc 3

c)

Protein cầu có cấu trúc bậc 3

d)

Tripeptid

38.

Monosacarid là:

a)

A. Một polyalcol đơn thuần

b)

B. Hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, H, O, N

c)

C. Những aldehyd alcol hoặc ceton alcol

d)

D. Những hợp chất trong công thức có chức nhóm chức aldehyd

39.

Lecithin là sản phẩm este hóa của:

a)

Acid phosphatidic với cholin

b)

Acid phosphatidic với ethanolamin

c)

Acid phosphatidic với serin

d)

Acid phosphatidic với inosito

40.

Tập hợp nào sau đây chứa acid amin mạch thẳng, acid:

a)

A. Acid aspatid, Asparagin và acid glutamic

b)

B. Acid aspatid, Asparagin và Cystein

c)

C. Acid aspatid, acid glutamic và Treonin

d)

D. Acid aspatid, acid glutamic và Phenyl alanin

41.

Acid amin là những hợp chất có trong công thức có chứa:

a)

A. 1 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl

b)

B. 1 nhóm amin và 2 nhóm carbocyl

c)

C. 2 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl

d)

D. 1 hay nhiều nhóm amin và 1 hay nhiều nhóm carbocyl

42.

Nhóm đường nào sau đây có tính khử:

a)

A. Fructose, glucose, ribose

b)

B. Frutose, tinh bột, saccarose

c)

C. Frutose, saccarose, dextrin

d)

D. Frutose, glucose, glycogen

43.

Acid béo no là loại acid béo:

a)

Có nhiều trong dầu thực vật

b)

Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon

c)

Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon

d)

Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe

44.

Một acid béo không no có 16C, dạng Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C ?

a)

C2

b)

C3

c)

C14

d)

C15

45.

Tập hợp lipip nào sau đây thuộc nhóm glycerophospholipid:

a)

A. Serid, cholesterid, lecittin

b)

B. Glycolipid, cephalin, lecittin

c)

C. Acid phosphatidic, phosphatidyl serin, cephalin

d)

D. Lecithin, cephalin, triglycerid

46.

Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:

a)

Cellulose

b)

Dextran

c)

Amylopectin

d)

Heparin

47.

Một hợp chất khi bị thủy phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, đó là sản phẩm thủy phân của:

a)

A. Lactose

b)

B. Maltose

c)

C. Saccarose

d)

D. Galactose

48.

Trong cấu tạo của sphingophospholipid, liên kết giữa acid béo và sphingosin là liên kết:

a)

A. Este

b)

B. Amid

c)

C. Amid phosphat

d)

D. Osid

49.

Glutathion là một tripeptid có tên đầy đủ là:

a)

A. ɤ-glutamyl-histidyl-glicin

b)

B. ɤ-glutamim-histidin-glicyl

c)

C. ɤ-glutamyl-cysteyl-glycin

d)

D. ɤ-glutamin-cystein-glycyn

50.

Glucid nào sau đây không bị thủy phân:

a)

A. Tinh bột, frutose, Dextrin

b)

B. Glycogen, saccarose, frutose

c)

C. Dextrin, manose, glycogen

d)

D. Fructose, galactose, dihydroxyaceton

51.

Đây là công thức của:

a)

A. αD-glucose

b)

B. βD-glucose

c)

C. αD-galactose

d)

D. βD-galactose

52.

Glutathion là một tripeptid có tên đầy đủ là:

a)

ɤ-glutamyl-histidyl-glicin

b)

ɤ-glutamim-histidin-glicyl

c)

ɤ-glutamyl-cysteyl-glycin

d)

ɤ-glutamin-cy

53.

Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ tổ chức ngoại vi về gan và đào thải chúng theo đường mật là:

a)

A. VLDL-cholesterol

b)

B. LDL-cholesterol

c)

C. IDL-cholesterol

d)

D. HDL-cholesterol

54.

Loại cholesterol nào sau đây khi gia tăng trong máu thì làm tăng nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch:

a)

LDL-cholesterol

b)

HDL-cholesterol

c)

Cholesteroleste

d)

LDL-cholesterol và HDL-cholesterol

55.

Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ tổ chức ngoại vi về gan và đào thải chúng theo đường mật là:

a)

VLDL-cholesterol

b)

LDL-cholesterol

c)

IDL-cholesterol

d)

HDL-cholester

56.

Công thức sau đây là của:

a)

Phenyl alanin

b)

Tyrosin

c)

Histidin

d)

Tryptophan

57.

Chọn câu đúng về acid béo không no:

a)

Là loại acid béo không chứa liên kết đôi trên mạch carbon

b)

Thường có nhiều hơn trong mỡ động vật

c)

Có nhiều trong hơn dầu thực vật

d)

Là loại acid béo khó bị thủy phân và không có lợi cho sức khỏe

58.

Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây:

a)

A, E, C, K

b)

A, B, C, K

c)

A, E, D, K

d)

A, B, D, K

59.

Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose:

a)

A. Tính khử của nhóm aldehyd

b)

B. Tính khử của nhóm ceton

c)

C. Tính oxy hóa của nhóm alcol

d)

D. Tính khử của nhóm alcol

60.

Hãy chọn dung dịch đệm có pH tốt nhất để tách 2 protein có pHi = 4 và 6 bằng phương pháp điện di:

a)

pH = 4

b)

pH = 5

c)

pH = 6

d)

pH = 8

61.

DHA là 1 acid béo không no có đặc điểm:

a)

A. Mạch dài > 20, chứa 4 liên kết đôi

b)

B. Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi

c)

C. Mạch dài 22C, chứa 5 liên kết đôi

d)

D. Mạch dài 22C, chứa 6 liên kết đôi

62.

Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:

a)

A. Cellulose

b)

B. Dextran

c)

C. Amylopectin

d)

D. Heparin

63.

18:2 (∆9,12) là ký hiệu của:

a)

Acid oleic

b)

Acid linoleic

c)

Acid linolenic

d)

Acid stearic

64.

Tập hợp nào sau đây chỉ gồm lipid tạp:

a)

A. Serid, cholesterid, lecittin

b)

B. Triglycerid, cholesterid, lecittin

c)

C. Triglycerid, serid, sephalin

d)

D. Lecithin, cephalin, phosphatidyl inositol

65.

Khi chạy điện di trong môi trường có pH = 3,9, acid aspatic (pHi = 2,77) sẽ di chuyển về:

a)

Dương cực

b)

Âm cực

c)

Không di chuyển

d)

Tùy thuộc thời gian chạy điện di mà di chuyển về dương cực hay âm cực

66.

Cytocrom là một protein tạp thuộc nhóm:

a)

A. Nucleoprotein

b)

B. Lipoprotein

c)

C. Phosphoprotein

d)

D. Metaloprotein

67.

Cấu trúc bậc 2 của protein là:

a)

Sự xoắn một cách đều đặn của chuỗi polynucleotid

b)

Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid

c)

Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid trong đó vai trò quan trọng là liên kết hydro

d)

Do nhiều chuỗi polypeptid tạo thành

68.

Những chất nào sau đây chỉ gồm base purin:

a)

Adenin và Cytosin

b)

Adenin và Guanin

c)

Adenin và Uracicil

d)

Guanin và Cytosin

69.

Chọn câu đúng:

a)

Mỡ động vật chứa nhiều acid béo no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo không no

b)

Mỡ động vật chứa nhiều acid béo không no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo no

c)

Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo không no hơn acid béo no

d)

Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo no hơn acid béo không n

70.

Tập hợp nào sau đây là những Hexose:

a)

A. Ribose, xylulose, glucose

b)

B. Glucose, erytrose, glyceraldehyd

c)

C. Glucose, galactose, fructose

d)

D. Fructose, glucose, heptulose

71.

Nhóm hợp chất nào sau đây chỉ gồm lipid thuần:

a)

A. Triglycerid, serid, sterid

b)

B. Triglycerid, cholesterid, lecittin

c)

C. Triglycerid, serid, cholesterid

d)

D. Triglycerid, cholesterid, cephalin

72.

Tập hợp nào sau đây thuộc acid amin mạch thẳng, base:

a)

A. Arginin và Cystein

b)

B. Cystein và Methionin

c)

C. Lysin và Cystein

d)

D. Lysin và Arginin

73.

Công thức sau đây là của:

a)

Acid aspatic

b)

Asparagin

c)

Acid glutamic

d)

Glutamin

74.

EPA là 1 acid béo không no có đặc điểm:

a)

A. Mạch ngắn < 20 chứa 4 liên kết đôi

b)

B. Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi

c)

C. Mạch dài, 20C và có 5 liên kết đôi

d)

D. Mạch dài, 20C và có 6 liên kết đôi

75.

Nguyên liệu để tổng hợp HEM là:

a)

A. SuccinylCoA, glycin, Fe2+

b)

B. HSCoA, glycin, Fe2+

c)

C. MalonylCoA, glutamin, Fe2+

d)

D. MalonylCoA, alanin, Fe2+

76.

Dẫn xuất nào của Hb có chứa Fe3+:

a)

A. HbO2

b)

B. HbCO2

c)

C. HbCO

d)

D. Met Hb

77.

Bản chất của enzym là:

a)

Lipid

b)

Peptid

c)

Protein

d)

Acid amin

78.

Đường nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các gốc αD-glcosue:

a)

A. Tinh bột, glycogen, dextran

b)

B. Cellulose, glycogen, Acid hyaluronic

c)

C. Glycogen, maltose, fructose

d)

D. Maltose, saccarose, lactose

79.

Cấu trúc bậc 4 của hemoglobin:

a)

Do liên kết peptid quyết định

b)

Do liên kết disulfua quyết định

c)

Do sự xoắn của mỗi chuỗi polypeptid

d)

Do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau

80.

Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:

a)

A. Cellulose

b)

B. Dextran

c)

C. Amylopeptin

d)

D. Heparin

81.

Tập hợp nào sau đây là những Cetose:

a)

A. Glucose, fructose, xylucose

b)

B. Glucose, deoxyribose, glyceraldehyd

c)

C. Glucose, galactose, fructose

d)

D. Có giá trị dinh dưỡng tốt với người

82.

Trong phân tử GMP có các liên kết:

a)

1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat

b)

1 liên kết osid và 1 liên kết anhydridphosphat

c)

1 liên kết osid và 2 liên kết este phosphat

d)

1 liên kết osid 1 liên kết anhydridphosphat

83.

Trong phân tử ATP có:

a)

1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat

b)

1liên kết osid và 2 liên kết este phosphat

c)

1 liên kết osid và 3 liên kết este phosphat

d)

1 liên kết osid 1 liên kết este phosphat và 2 liên kết anhydrid phosphat

84.

Liên kết giữa base nito và đường petose trong một nucleotid là liên kết:

a)

Phosphoeste

b)

Phosphodieste

c)

Peptid

d)

Osid

85.

Nhận diện tử/ nhóm nguyên tử tạm thời đó được gọi chung là:

a)

Enzym

b)

Coenzym

c)

Transferase

d)

Oxidoreductase

86.

Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào:

a)

Glycerol

b)

Phospholipid

c)

Cholesterol

d)

Triglycerid

87.

Liên kết disulfua là loại liên kết:

a)

A. Cộng hóa trị của 2 nhóm -SH

b)

B. Ion của 2 nhóm -SH

c)

C. Cộng hóa trị của 2 acid amin trung tính

d)

D. Ion của acid amin acid và acid amin base

88.

Thành phần của GTP gồm:

a)

Guanin, ribose, 2 H3OP4

b)

Guanosin, ribose, 2 H3PO4

c)

Cytosin, ribose, 3 H3PO4

d)

Guanin, ribose, 3 H3PO4

89.

Đây là công thức cấu tạo của:

a)

Adenin

b)

Guanin

c)

Uracin

d)

Không đáp án nào đúng

90.

Một protein được coi là biến tính khi:

a)

A. Mất đi một số tính chất sinh học đặc hiệu

b)

B. Thay đổi một số tính chất lý hóa

c)

C. Cấu trúc phân tử bị thay đổi

d)

D. A, B, C đều đúng.

91.

Các enzym được chia làm 6 loại theo thứ tự sau:

a)

Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Ligase; Isomerase

b)

Oxydoreductase; Ligase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase

c)

Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase; Ligase

d)

Oxydoreductase; Transferase; Lyase; Hydrolase; Ligase; Isomerase

92.

Hai phản ứng bên được xúc tác bởi:

a)

Kinase và catalase

b)

Isomerase và dehydrogenase

c)

Lyase và isomerase

d)

Kinase và dehydrogenase

93.

Cấu tạo NAD+ và NADP+ khác nhau ở chỗ:

a)

NADP+ có chức thêm 1 base nito là adenin

b)

NADP+ có chức thêm 1 base nito là Thymin

c)

NADP+ có chức thêm 1 gốc phosphat gắn với ribose

d)

Cả A, B, C đều sai

94.

Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid:

a)

Amylase nước bọt và tụy

b)

Chymotrypsin tụy

c)

Trypsin tụy

d)

Pepsin dịch vị

95.

Lipase là enzym thuộc loại:

a)

Lyase

b)

Lygase

c)

Isomerase

d)

Hydrolase

96.

Các chất ức chế cạnh tranh được sử dụng trong y học như kháng sinh, thuốc điều trị ung thư… Cơ chế tác dụng chung của chúng là:

a)

Tác dụng lên nhóm chức chứa lưu huỳnh/ phosphat của enzym làm bất hoạt chúng

b)

Làm biến tính enzym

c)

Cạnh tranh vị trí gắn cơ chất của enzym

d)

Không có vị trí gắn rõ ràng trên enzym nhưng làm bất hoạt enzym

97.

Enzym lactatdehydrogenase ngoài tác dụng trên cơ chất lactat, nó còn có thể tác dụng trên một số cơ chất khác có nhóm -CHOH như lactat. Người ta nói enzym này:

a)

Có tính đặc hiệu lạp thể đối với lactat

b)

Có tính đặc hiệu tuyệt đối với lactat

c)

Có tính đặc hiệu tương đối với lacta

d)

Cả A, B, C đều sai

98.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Các enzym amylase, trypsin là những enzym cần phải có coenzym trong quá trình hoạt động xúc tác

b)

Coenzym của enzym có bản chất là protein

c)

Coenzym là thành phần cần thiết trong cơ chế hoạt động của tất cả các enzym

d)

Coenzym có thể là ion kim loại hoặc 1 nhóm chất hữu cơ

99.

Phản ứng sau đây được xúc tác bởi:

a)

Transferase

b)

Syntetase

c)

Oxydoreductase

d)

Isomerase

100.

Phản ứng AB + C → A + BC được xúc tác bởi enzym:

a)

Hydrolase

b)

Lyase

c)

Ligase

d)

Transferase

101.

Nhóm phản ứng sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học:

a)

A. Phản ứng + O2, phản ứng decarbocylase, phản ứng nhường/nhận e-

b)

B. Phản ứng + O2 , phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e-

c)

C. Phản ứng + CO2, phản ứng deaminase, phản ứng nhường/nhận e-

d)

D. Phản ứng +O2, phản ứng transaminase, phản ���ng nhường/nhận e-

102.

Chất nào sau đây là dẫn xuất của Adenin:

a)

AMPV

b)

ADP

c)

ATP

d)

Tất cả đều đúng

103.

Đơn vị cấu tạo của ARN là:

a)

Nucleotid triphosphat

b)

Nucleotid diphosphat

c)

Nucleotid monophosphat

d)

Nucleosid

104.

Chất nào sau đây có khả năng ức chế enzym tổng hợp Hem gây nên chứng thiếu máu hồng cầu nhỏ:

a)

Thủy ngân

b)

Chì

c)

Đồng

d)

Oxid sắt

105.

Chọn câu sai:

a)

A. Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng

b)

B. Thế năng oxy hóa khử chuẩn là thế năng oxy hóa khử của một hệ thống được đo ở điều kiện chuẩn

c)

C. Sự phosphryl hóa là phản ứng thu năng

d)

D. Liên kết amidphosphat là liên kết nghèo năng lượng

106.

Trong hệ thống sinh học, các phản ứng thoái hóa thuộc hệ:

a)

Thu năng, ∆F ˃ O

b)

Thu năng, ∆F < O

c)

Phát năng, ∆F ˃ O

d)

Phát năng, ∆F < O

107.

Các loại liên kết sau đây thuộc liên kết phosphat giàu năng lượng:

a)

A. Estephosphat, Acylphosphat, Anhydridphosphat

b)

B. Estephosphat, Acylphosphat, Enolphosphat

c)

C. Estephosphat, Amid phosphat, Anhydridphosphat

d)

D. Amid phosphat, Acylphosphat, Thiophosphat

108.

Sản phẩm cuối của amylase nước bọt khi thủy phân thức ăn tinh bột hoặc glycogen là:

a)

A. Glucose

b)

B. Disaccarid

c)

C. Dextrin

d)

D. Oligosaccarid.

109.

Thế năng oxy hóa khử của một chất hay một hệ thống càng thấp thì:

a)

Khả năng thu điện tử càng cao

b)

Khả năng mất điện tử càng cao

c)

Không có mối liên quan đến khả năng thu/nhận

110.

Chọn câu đúng:

a)

A. Phản ứng Fe3+ → Fe2+ là phản ứng oxy hóa

b)

B. Trong phản ứng trên Fe2+ là chất oxy hóa

c)

C. Chất oxy hóa là chất nhận điện tử

d)

D. Trong chuỗi phản ứng oxy hóa-khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thế năng oxy hóa cao đến thấp dần

111.

Chọn câu đúng nhất. Trong chuỗi hô hấp tế bào, có sự tham gia của các Coezym sau:

a)

Các dehydrogenase có Coenzym là NAD và cytocrom

b)

Các dehydrogenase có Coenzym là FAD và cytocrom

c)

Các dehydrogenase có Coenzym là NAD, FAD, CoQ

d)

NAD, FAD, CoQ, Cytocrom

112.

Trong chu trình acid citric, Citrat được chuyển thành Isocitrat nhờ sự xúc tác bởi enzym:

a)

Citrat isomerase

b)

Citrat dehydrogenase

c)

Citratdecarbocylase

d)

Aconitase

113.

Chọn câu đúng:

a)

Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid

b)

Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa- khử

c)

Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên là Acid béo syntetase

d)

Các cytocrom được hòa tan trong bào tương tế bào

114.

Trong hệ thống sinh học, các phản ứng tổng hợp thuộc hệ:

a)

Thu năng, ∆F ˃ O

b)

Thu năng, ∆F < O

c)

Phát năng, ∆F ˃ O

d)

Phát năng, ∆F < O

115.

Giai đoạn nào của chu trình Krebs có khả năng tạo ATP:

a)

Tạo Citrat

b)

Citrat → Isocitrat

c)

Isocitrat → α-cetoglutarat

d)

Fumarat → Malat

116.

Dạng lưu thông trong máu của glucose là:

a)

A. Glucose tự do

b)

B. Glucose-1-phosphat

c)

C. Glucose-6-phosphat

d)

D. Tất cả 3 dạng trên

117.

Chọn câu đúng:

a)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym ˃ phản ứng cùng loại không có enzym

b)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym < phản ứng cùng loại không có enzym

c)

Năng lượng hoạt hóa của phăn ứng có enzym = phản ứng cùng loại không có enzym

d)

Enzym làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng mà nó xúc tác

118.

Hiện tượng phá ghép là:

a)

A. Quá trình phosphoryl hóa ADP ngưng, nhưng sự xử dụng oxy vẫn tiếp tục

b)

B. Quá trình phosphoryl hóa ADP được tăng cường

c)

C. Quá trình phosphoryl hóa ADP tiếp tục nhưng ngưng xử dụng oxy

d)

D. Chuỗi hô hấp tế bào ngưng nhưng chu trình acid citric vẫn tiếp tục

119.

Sản phẩm của quá trình đường phân là:

a)

Lactac

b)

Pyruvat

c)

Acid acetic

d)

Acetoacetyl CoA

120.

Nhóm đường nào sau đây được hấp thu qua niêm mạc ruột non:

a)

A. Maltose, saccarose, lactose

b)

B. Fructose, glucose, galactose

c)

C. Fructose, glucose, lactose

d)

D. Maltose, glucose, galactose

121.

Sản phẩm của quá trình đường phân là:

a)

A. Lactac

b)

B. Pyruvat

c)

C. Acid acetic

d)

D. Acetoacetyl CoA.

122.

Trung tâm hoạt động của enzym:

a)

Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trên chuỗi polypeptid

b)

Là một khoảng không gian thường là phân cực

c)

Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trong không gian do sự xoắn vòng của chuỗi polypeptid

d)

A, B, C đều đúng

123.

cơm xong, trong cơm được thủy phân bởi có trong ống tiêu hóa thành và sau đó chúng được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột non.

a)

A. (1) tinh bột, (2) pepsin, (3) glucose

b)

B. (1) tinh bột, (2) amylase, (3) glucose

c)

C. (1) tinh bột, (2) amylase, (3) fructose

d)

D. (1) tinh bột, (2) pepsin, (3) fructose

124.

Tất cả thức ăn glucid sau khi được hấp thu ở ruột non, đến gan chúng sẽ được gan tổng hợp thành:

a)

A. Monosaccarid

b)

B. Glucose

c)

C. Glucose-6-phosphat

d)

D. Glycogen

125.

Chọn câu đúng nhất: Vai trò của chu trình Krebs gồm ...., ngoại trừ:

a)

A. Tạo NADHH+ và FADH2

b)

B. Tạo ra GTP, là sự oxy hóa hoàn toàn acetat thành CO2, H2O

c)

C. Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetylCoA

126.

Acid nucleic:

a)

Là 1 protein thuần

b)

Là 1 protein tạp

c)

Là nhóm ngoại của protein tạp thuộc nhóm phosphoprotein

d)

Là nhóm ngoại của protein tạp thuộc nhóm nucleoprotein

127.

Nhóm đường nào sau đây không được hấp thu ở niêm mạc ruột non:

a)

A. Maltose, saccarose, lactose

b)

B. Fructose, glucose, galactose

c)

C. Fructose, glucose, lactose

d)

D. Maltose, glucose, saccarose

128.

Thế năng oxy hóa khử của một chất hay một hệ thống càng thấp thì:

a)

A. Khả năng thu điện tử càng cao

b)

B. Khả năng mất điện tử càng cao

c)

C. Không có mối liên quan đến khả năng thu/nhận điện tử

d)

D. Cả A, B, C đều sai

129.

Giai đoạn nào của chu trình Krebs tích lũy được GTP:

a)

Succinat → Fumarat

b)

Citrat → isocitrat

c)

SuccinylCoA → Succinat

d)

Malat → Oxaloacetat

130.

Tập hợp các phản ứng nào sau đây cần cung cấp ATP:

a)

1, 2

b)

1, 3

c)

1, 4

d)

2, 3

131.

Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO2, H2O cung cấp bao nhiêu ATP ?

a)

15 ATP

b)

16 ATP

c)

18 ATP

d)

38 ATP

132.

Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do:

a)

A. Phosphorylase, aldolase

b)

B. Phosphorylase, hexokinase

c)

C. Glucose-6-phosphatse, glucokinase

d)

D. Amylo-1-6-glucosidase, glucose-6-phosphatse.

133.

Vai trò của sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl là:

a)

A. Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng

b)

B. Hoạt hóa chất

c)

C. Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng

d)

D. Cả A, B, C đều đúng

134.

Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào ?

a)

Gđ 1 : AcetyCoA → Citrat

b)

Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat

c)

Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat

d)

Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat

135.

Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:

a)

Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động

b)

Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan

c)

Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan

d)

Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức.

136.

Trong chu trình Krebs, năng lượng 12ATP được tích lũy ở giai đoạn nào?

a)

Gđ 1: AcetylCoA → Citrat

b)

Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat

c)

Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat

d)

Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat

137.

Các đơn vị nào sau đây có vai trò vận chuyển lipid trong máu:

a)

Chylomicron, VLDL, LDL, HDL

b)

VLDL, LDL, HDL, lecithin

c)

Phospholipid, LDL, HDL

d)

Cholesterol, VLDL, LDL, HDL

138.

Thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức như:

a)

A. Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan

b)

B. Mô cơ, tế bào ống thận, gan

c)

C. Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim

d)

D. Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận

139.

Thoái hóa glucose theo con đường đường phân xảy ở hầu hết các mô trong cơ thể, nhưng mạnh ở các tổ chức sau:

a)

A. Mô cơ và mô mỡ

b)

B. Mô mỡ và tổ chức thần kinh

c)

C. Gan và tuyến thượng thận

d)

D. Mô cơ và tế bào ống lượn gần

140.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm sản phẩm thuộc chu trình Krebs:

a)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, SuccinylCo

b)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Aspartat

c)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Butyrat

d)

Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Glutamat

141.

Tham gia vào quá trình tiêu hóa lipid là vai trò của:

a)

Acid mật, muối mật, lipase

b)

Lipase, trypsin, chymotrypsin

c)

Lipase, pepsin, trypsin

d)

Lipase, amylase, pepsin

142.

Tập hợp coenzym nào dưới đây tham gia vào phản ứng khử carbocyl, oxy hóa acid pyruvic → acetyl CoA.

a)

TPP, NAD, pyridoxalphosphat

b)

NAD, FAD, biotin

c)

NAD, acid lipoic, HSCoA, FAD, TPP

d)

NAD, acid forlic, HSCoA, FAD, TPP

143.

Dạng hoạt hóa của acid béo là:

a)

Acyl CoA

b)

Acetyl CoA

c)

Acetyl adenylat

d)

Acid acetic

144.

Phản ứng glycogenlysis: Chọn câu phát biểu đúng nhất:

a)

Xảy ra mạnh nhất ở gan, nhằm cung cấp năng lượng cho gan hoạt động

b)

Xảy ra mạnh ở gan và cơ, nhằm cung cấp năng lượng cho các tổ chức này hoạt động.

c)

Xảy ra mạnh nhất ở cơ nhằm cung cấp năng lượng

d)

Xảy ra mạnh nhất ở gan nhằm cung cấp glucose tự do cho máu và năng lượng cho gan hoạt động.

145.

Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết:

a)

A. Insulin và glutathion

b)

B. Insulin và glucagon

c)

C. Insulin và vasopresin

d)

D. Glutathion và glucagon

146.

Phản ứng RCOOH → RH + CO2 được xúc tác bởi:

a)

Hydrolase

b)

Isomerase

c)

Decarbocylase

d)

Syntetase

147.

Phản ứng phosphoryl phân trong quá trình thoái hóa glycogen đến glucose tạo:

a)

G1P, gốc phosphat nhận từ H3PO4

b)

G1P, gốc phosphat nhận từ ATP

c)

G6P, gốc phosphat nhận từ H3PO4

d)

G6P, gốc phosphat nhận từ ATP và glucose tự do

148.

Tập hợp các enzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp glycogen:

a)

Phosphorylase, hexokinase

b)

Glycogen syntetase, phosphorylase

c)

Phosphorylase, amylo-1,6-glucosidase

d)

Glycogen syntetase, amylo 1-4→1-6 transglucosidase

149.

Tập hợp các phản ứng nào dưới đây sinh ATP tại chỗ:

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

3, 4

d)

2, 5

150.

Enzym xúc tác phản ứng này là:

a)

Lactatdehydrogenase

b)

Pyruvatdehydrogenase

c)

Pyruvatdecarbocylase

d)

Malatdehydrogenase

151.

Ở tế bào hồng cầu, sự thoái hóa glucse theo chu trình Rappoport nhằm cung cấp... , là nguyên liệu cần thiết cho quá trình trao đổi khí ở tổ chức. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

1,3-DPG

b)

2,3-DPG

c)

2-PG

d)

3-PG

152.

Coenzym tham gia phản ứng sau là:

a)

NAD

b)

NADP

c)

FAD

d)

Glutathion

153.

Trong các phản ứng có enzym xúc tác, sự gia tăng nhiệt độ có thể:

a)

Làm tăng năng lượng nhiệt cung cấp cho phản ứng

b)

Làm gia tăng vận tốc phản ứng

c)

Làm biến tính enzym

d)

A, B, C đúng

154.

Một phân tử glucose có nguồn gốc tự do thoái hóa đến puruvat sẽ cung cấp:

a)

5 ATP

b)

9 ATP

c)

8 ATP

d)

16 ATP

155.

Quá trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở đâu và cần enzym nào?

a)

Trong ty thể + AcetylCoA syntetase

b)

Bào tương + AcetylCoA syntetase

c)

Ty thể + AcylCoA syntetase

d)

Bào tương

156.

Vai trò của chu trình Krebs là:

a)

Oxy hóa pyruvat có nguồn gốc từ thoái hóa glucose thành CO2, H2O

b)

Oxy hóa acetylCoA là sản phẩm thoái hóa của acid béo

c)

Cung cấp các tiền chất cho nhiều quá trình sinh tổng hợp

d)

Tất cả đều đúng

157.

Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến nguy cơ mắc bệnh nào sau đây là cao nhất:

a)

Các bệnh về tim-mạch

b)

Gan nhiễm mỡ

c)

Suy thận

d)

Suy gan

158.

Điền vào chỗ trống: Sau khi ăn cơm xong, (1) trong cơm được thủy phân bởi (2) có trong ống tiêu hóa thành (3) và sau đó chúng được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột non.

a)

A. (1) tinh bột, (2) pepsin, (3) glucose

b)

B. (1) tinh bột, (2)