Font size
WorksheetsHóa Sinh
Total questions: 158
Worksheet time: 2hrs 24mins
Acid béo no là loại acid béo:
Trong môi trường có pH < pHi của acid amin, acid amin:
Phản ứng Biuret dùng để:
Chọn câu sai: Protein có thể bị biến tính bởi một số yếu tố như:
Đem dung dịch protein lòng trắng trứng đã loại NaCl bằng thẩm tích, nếu nhỏ vài giọt acid acetid 1% và đun cách thủy sôi thì protein sẽ tủa là do:
Porphyrin được cấu tạo bởi 4 nhân .... nối với nhau bởi 4 cầu nối ... :Điền vào chỗ trống theo thứ tự:
Thành phần cấu tạo của một nucleosid gồm:
Thành phần cấu tạo của một mononucleotid gồm:
Để tạo thành nucleosid, ADN bị thủy phân lần lượt bởi:
Để tạo thành các đơn vị cấu tạo, ARN bị thủy phân lần lượt bởi:
Đơn vị cấu tạo của ARN là:
Đây là công thức cấu tạo của:
Nhóm chất nào sau đây đều có bản chất là nucleosid:
Chất nào sau đây có bản chất là nucleotid:
Trung tâm hoạt động của enzym:
Phần protein của những enzym là protid tạp được gọi là:
Trong nhiều phản ứng enzym có sự chuyển điện tử/ nhóm nguyên tử từ chất này sang chất khác. Những phân tử hữu cơ nhận điện tử/ nhóm nguyên tử tạm thời đó được gọi chung là:
Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid:
Hằng số Km:
Chọn câu đúng nhất. Trong chuỗi hô hấp tế bào, có sự tham gia của các Coezym sau:
Cho 2 phản ứng: Isocitrat → Oxalosuccinat SuccinylCoA → Oxalosuccinat. Tập hợp enzym nào trình tự xúc tác 2 phản ứng trên:
Trong chu trình Krebs, phức hợp multienzym là α-cetoglutarat dehydrogenase xúc tác sự biến đổi:
Điền vào chỗ trống: Khi vận động quá sức, cơ thường bị mỏi và đau nhức là do có sự ứ đọng … trong cơ.
Coenzym tham gia phản ứng sau là:
Hãy điền vào vị trí còn thiếu (2, 4) theo thứ tự trong chuỗi phản ứng sau:
(a)
Đặc điểm thoái hóa glucid theo con đường hexosemonophosphat là:
Hai công thức bên có tên là:
Glucose là một:
A. Aldopentose
B. Cetohexose
C. Cetopentose
D. Aldohexose
Đa số lipid là dạng este hóa của:
Glycerol và acid béo
Alcol và acid béo
Cholesterol và acid béo
Acid amin và acid béo
Công thức này có tên là:
A. D-glyceraldehyd
B. L-glyceraldehyd
C. Dihydroxyaceton
D. D-phosphoglyceraldehyd
Loại lipid nào sau đây được coi là dạng lipid dự trữ về năng lượng quan trọng ở người:
Triglycerid
Cholesterol
Glycerol
Phospholipid
Tập hợp nào sau đây có gốc R chức lưu huỳnh:
A. Arginin và Cystein
B. Cystein và Methionin
C. Lysin và Cystein
D. Lysin và Arginin
Công thức sau đây là của:
A. Phenyl alanin
B. Tyrosin
C. Histidin
D. Tryptophan
Globulin và albumin được xem là:
Protein sợi
Protein không tan
Protein thuần
Protein có cấu tạo bậc 4
Cellulose có đặc điểm:
A. Đơn vị cấu tạo là αD-glucose
B. Cấu tạo phân tử có cả mạch thẳng và mạch nhánh
C. Đơn vị cấu tạo là βD-glucose
D. Có giá trị dinh dưỡng tốt với người
Công thức sau đây là của:
A. Acid aspatic
B. Asparagin
C. Acid glutamic
D. Glutamin
Keratin là một:
Protein sợi có cấu trúc bậc 2
Protein sợi có cấu trúc bậc 3
Protein cầu có cấu trúc bậc 3
Tripeptid
Monosacarid là:
A. Một polyalcol đơn thuần
B. Hợp chất hữu cơ trong phân tử có C, H, O, N
C. Những aldehyd alcol hoặc ceton alcol
D. Những hợp chất trong công thức có chức nhóm chức aldehyd
Lecithin là sản phẩm este hóa của:
Acid phosphatidic với cholin
Acid phosphatidic với ethanolamin
Acid phosphatidic với serin
Acid phosphatidic với inosito
Tập hợp nào sau đây chứa acid amin mạch thẳng, acid:
A. Acid aspatid, Asparagin và acid glutamic
B. Acid aspatid, Asparagin và Cystein
C. Acid aspatid, acid glutamic và Treonin
D. Acid aspatid, acid glutamic và Phenyl alanin
Acid amin là những hợp chất có trong công thức có chứa:
A. 1 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl
B. 1 nhóm amin và 2 nhóm carbocyl
C. 2 nhóm amin và 1 nhóm carbocyl
D. 1 hay nhiều nhóm amin và 1 hay nhiều nhóm carbocyl
Nhóm đường nào sau đây có tính khử:
A. Fructose, glucose, ribose
B. Frutose, tinh bột, saccarose
C. Frutose, saccarose, dextrin
D. Frutose, glucose, glycogen
Acid béo no là loại acid béo:
Có nhiều trong dầu thực vật
Có chức ít liên kết đôi trên mạch carbon
Không chứa liên kết đôi trên mạch carbon
Dễ bị thủy phân, hầu hết chúng là những acid béo có lợi cho sức khỏe
Một acid béo không no có 16C, dạng Omega-3 của acid này sẽ có nối đôi nằm ở vị trí nào trên mạch C ?
C2
C3
C14
C15
Tập hợp lipip nào sau đây thuộc nhóm glycerophospholipid:
A. Serid, cholesterid, lecittin
B. Glycolipid, cephalin, lecittin
C. Acid phosphatidic, phosphatidyl serin, cephalin
D. Lecithin, cephalin, triglycerid
Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:
Cellulose
Dextran
Amylopectin
Heparin
Một hợp chất khi bị thủy phân tạo thành 1 phân tử glucose và 1 phân tử fructose, đó là sản phẩm thủy phân của:
A. Lactose
B. Maltose
C. Saccarose
D. Galactose
Trong cấu tạo của sphingophospholipid, liên kết giữa acid béo và sphingosin là liên kết:
A. Este
B. Amid
C. Amid phosphat
D. Osid
Glutathion là một tripeptid có tên đầy đủ là:
A. ɤ-glutamyl-histidyl-glicin
B. ɤ-glutamim-histidin-glicyl
C. ɤ-glutamyl-cysteyl-glycin
D. ɤ-glutamin-cystein-glycyn
Glucid nào sau đây không bị thủy phân:
A. Tinh bột, frutose, Dextrin
B. Glycogen, saccarose, frutose
C. Dextrin, manose, glycogen
D. Fructose, galactose, dihydroxyaceton
Đây là công thức của:
A. αD-glucose
B. βD-glucose
C. αD-galactose
D. βD-galactose
Glutathion là một tripeptid có tên đầy đủ là:
ɤ-glutamyl-histidyl-glicin
ɤ-glutamim-histidin-glicyl
ɤ-glutamyl-cysteyl-glycin
ɤ-glutamin-cy
Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ tổ chức ngoại vi về gan và đào thải chúng theo đường mật là:
A. VLDL-cholesterol
B. LDL-cholesterol
C. IDL-cholesterol
D. HDL-cholesterol
Loại cholesterol nào sau đây khi gia tăng trong máu thì làm tăng nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch:
LDL-cholesterol
HDL-cholesterol
Cholesteroleste
LDL-cholesterol và HDL-cholesterol
Lipoprotein có vai trò vận chuyển cholesterol dư thừa từ tổ chức ngoại vi về gan và đào thải chúng theo đường mật là:
VLDL-cholesterol
LDL-cholesterol
IDL-cholesterol
HDL-cholester
Công thức sau đây là của:
Phenyl alanin
Tyrosin
Histidin
Tryptophan
Chọn câu đúng về acid béo không no:
Là loại acid béo không chứa liên kết đôi trên mạch carbon
Thường có nhiều hơn trong mỡ động vật
Có nhiều trong hơn dầu thực vật
Là loại acid béo khó bị thủy phân và không có lợi cho sức khỏe
Chế độ ăn thiếu lipid sẽ dẫn đến sự thiếu hụt nhóm vitamin nào sau đây:
A, E, C, K
A, B, C, K
A, E, D, K
A, B, D, K
Dùng phản ứng Felinh để phát hiện sự có mặt của fructose trong dung dịch, phản ứng này dựa trên tính chất nào của fructose:
A. Tính khử của nhóm aldehyd
B. Tính khử của nhóm ceton
C. Tính oxy hóa của nhóm alcol
D. Tính khử của nhóm alcol
Hãy chọn dung dịch đệm có pH tốt nhất để tách 2 protein có pHi = 4 và 6 bằng phương pháp điện di:
pH = 4
pH = 5
pH = 6
pH = 8
DHA là 1 acid béo không no có đặc điểm:
A. Mạch dài > 20, chứa 4 liên kết đôi
B. Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi
C. Mạch dài 22C, chứa 5 liên kết đôi
D. Mạch dài 22C, chứa 6 liên kết đôi
Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:
A. Cellulose
B. Dextran
C. Amylopectin
D. Heparin
18:2 (∆9,12) là ký hiệu của:
Acid oleic
Acid linoleic
Acid linolenic
Acid stearic
Tập hợp nào sau đây chỉ gồm lipid tạp:
A. Serid, cholesterid, lecittin
B. Triglycerid, cholesterid, lecittin
C. Triglycerid, serid, sephalin
D. Lecithin, cephalin, phosphatidyl inositol
Khi chạy điện di trong môi trường có pH = 3,9, acid aspatic (pHi = 2,77) sẽ di chuyển về:
Dương cực
Âm cực
Không di chuyển
Tùy thuộc thời gian chạy điện di mà di chuyển về dương cực hay âm cực
Cytocrom là một protein tạp thuộc nhóm:
A. Nucleoprotein
B. Lipoprotein
C. Phosphoprotein
D. Metaloprotein
Cấu trúc bậc 2 của protein là:
Sự xoắn một cách đều đặn của chuỗi polynucleotid
Sự xoắn cuộn gấp khúc của chuỗi polypeptid
Sự xoắn đều đặn của chuỗi polypeptid trong đó vai trò quan trọng là liên kết hydro
Do nhiều chuỗi polypeptid tạo thành
Những chất nào sau đây chỉ gồm base purin:
Adenin và Cytosin
Adenin và Guanin
Adenin và Uracicil
Guanin và Cytosin
Chọn câu đúng:
Mỡ động vật chứa nhiều acid béo no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo không no
Mỡ động vật chứa nhiều acid béo không no và dầu thực vật chứa nhiều acid béo no
Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo không no hơn acid béo no
Mỡ động vật hay dầu thực vật đều chứa nhiều acid béo no hơn acid béo không n
Tập hợp nào sau đây là những Hexose:
A. Ribose, xylulose, glucose
B. Glucose, erytrose, glyceraldehyd
C. Glucose, galactose, fructose
D. Fructose, glucose, heptulose
Nhóm hợp chất nào sau đây chỉ gồm lipid thuần:
A. Triglycerid, serid, sterid
B. Triglycerid, cholesterid, lecittin
C. Triglycerid, serid, cholesterid
D. Triglycerid, cholesterid, cephalin
Tập hợp nào sau đây thuộc acid amin mạch thẳng, base:
A. Arginin và Cystein
B. Cystein và Methionin
C. Lysin và Cystein
D. Lysin và Arginin
Công thức sau đây là của:
Acid aspatic
Asparagin
Acid glutamic
Glutamin
EPA là 1 acid béo không no có đặc điểm:
A. Mạch ngắn < 20 chứa 4 liên kết đôi
B. Mạch dài > 20C, chứa 5 liên kết đôi
C. Mạch dài, 20C và có 5 liên kết đôi
D. Mạch dài, 20C và có 6 liên kết đôi
Nguyên liệu để tổng hợp HEM là:
A. SuccinylCoA, glycin, Fe2+
B. HSCoA, glycin, Fe2+
C. MalonylCoA, glutamin, Fe2+
D. MalonylCoA, alanin, Fe2+
Dẫn xuất nào của Hb có chứa Fe3+:
A. HbO2
B. HbCO2
C. HbCO
D. Met Hb
Bản chất của enzym là:
Lipid
Peptid
Protein
Acid amin
Đường nào sau đây thuộc loại polysaccarid thuần, trong cấu trúc chỉ gồm các gốc αD-glcosue:
A. Tinh bột, glycogen, dextran
B. Cellulose, glycogen, Acid hyaluronic
C. Glycogen, maltose, fructose
D. Maltose, saccarose, lactose
Cấu trúc bậc 4 của hemoglobin:
Do liên kết peptid quyết định
Do liên kết disulfua quyết định
Do sự xoắn của mỗi chuỗi polypeptid
Do 4 chuỗi polypeptid có cấu trúc bậc 3 sắp xếp tương hỗ với nhau
Chất nào sau đây thuộc loại polysacarid tạp:
A. Cellulose
B. Dextran
C. Amylopeptin
D. Heparin
Tập hợp nào sau đây là những Cetose:
A. Glucose, fructose, xylucose
B. Glucose, deoxyribose, glyceraldehyd
C. Glucose, galactose, fructose
D. Có giá trị dinh dưỡng tốt với người
Trong phân tử GMP có các liên kết:
1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat
1 liên kết osid và 1 liên kết anhydridphosphat
1 liên kết osid và 2 liên kết este phosphat
1 liên kết osid 1 liên kết anhydridphosphat
Trong phân tử ATP có:
1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat
1liên kết osid và 2 liên kết este phosphat
1 liên kết osid và 3 liên kết este phosphat
1 liên kết osid 1 liên kết este phosphat và 2 liên kết anhydrid phosphat
Liên kết giữa base nito và đường petose trong một nucleotid là liên kết:
Phosphoeste
Phosphodieste
Peptid
Osid
Nhận diện tử/ nhóm nguyên tử tạm thời đó được gọi chung là:
Enzym
Coenzym
Transferase
Oxidoreductase
Lipid nào sau đây là thành phần quan trọng nhất trong cấu tạo màng tế bào:
Glycerol
Phospholipid
Cholesterol
Triglycerid
Liên kết disulfua là loại liên kết:
A. Cộng hóa trị của 2 nhóm -SH
B. Ion của 2 nhóm -SH
C. Cộng hóa trị của 2 acid amin trung tính
D. Ion của acid amin acid và acid amin base
Thành phần của GTP gồm:
Guanin, ribose, 2 H3OP4
Guanosin, ribose, 2 H3PO4
Cytosin, ribose, 3 H3PO4
Guanin, ribose, 3 H3PO4
Đây là công thức cấu tạo của:
Adenin
Guanin
Uracin
Không đáp án nào đúng
Một protein được coi là biến tính khi:
A. Mất đi một số tính chất sinh học đặc hiệu
B. Thay đổi một số tính chất lý hóa
C. Cấu trúc phân tử bị thay đổi
D. A, B, C đều đúng.
Các enzym được chia làm 6 loại theo thứ tự sau:
Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Ligase; Isomerase
Oxydoreductase; Ligase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase
Oxydoreductase; Transferase; Hydrolase; Lyase; Isomerase; Ligase
Oxydoreductase; Transferase; Lyase; Hydrolase; Ligase; Isomerase
Hai phản ứng bên được xúc tác bởi:
Kinase và catalase
Isomerase và dehydrogenase
Lyase và isomerase
Kinase và dehydrogenase
Cấu tạo NAD+ và NADP+ khác nhau ở chỗ:
NADP+ có chức thêm 1 base nito là adenin
NADP+ có chức thêm 1 base nito là Thymin
NADP+ có chức thêm 1 gốc phosphat gắn với ribose
Cả A, B, C đều sai
Loại enzym nào sau đây hoạt động tối ưu ở pH acid:
Amylase nước bọt và tụy
Chymotrypsin tụy
Trypsin tụy
Pepsin dịch vị
Lipase là enzym thuộc loại:
Lyase
Lygase
Isomerase
Hydrolase
Các chất ức chế cạnh tranh được sử dụng trong y học như kháng sinh, thuốc điều trị ung thư… Cơ chế tác dụng chung của chúng là:
Tác dụng lên nhóm chức chứa lưu huỳnh/ phosphat của enzym làm bất hoạt chúng
Làm biến tính enzym
Cạnh tranh vị trí gắn cơ chất của enzym
Không có vị trí gắn rõ ràng trên enzym nhưng làm bất hoạt enzym
Enzym lactatdehydrogenase ngoài tác dụng trên cơ chất lactat, nó còn có thể tác dụng trên một số cơ chất khác có nhóm -CHOH như lactat. Người ta nói enzym này:
Có tính đặc hiệu lạp thể đối với lactat
Có tính đặc hiệu tuyệt đối với lactat
Có tính đặc hiệu tương đối với lacta
Cả A, B, C đều sai
Chọn câu phát biểu đúng:
Các enzym amylase, trypsin là những enzym cần phải có coenzym trong quá trình hoạt động xúc tác
Coenzym của enzym có bản chất là protein
Coenzym là thành phần cần thiết trong cơ chế hoạt động của tất cả các enzym
Coenzym có thể là ion kim loại hoặc 1 nhóm chất hữu cơ
Phản ứng sau đây được xúc tác bởi:
Transferase
Syntetase
Oxydoreductase
Isomerase
Phản ứng AB + C → A + BC được xúc tác bởi enzym:
Hydrolase
Lyase
Ligase
Transferase
Nhóm phản ứng sau đây thuộc phản ứng oxy hóa khử sinh học:
A. Phản ứng + O2, phản ứng decarbocylase, phản ứng nhường/nhận e-
B. Phản ứng + O2 , phản ứng dehydrogenase, phản ứng nhường/nhận e-
C. Phản ứng + CO2, phản ứng deaminase, phản ứng nhường/nhận e-
D. Phản ứng +O2, phản ứng transaminase, phản ���ng nhường/nhận e-
Chất nào sau đây là dẫn xuất của Adenin:
AMPV
ADP
ATP
Tất cả đều đúng
Đơn vị cấu tạo của ARN là:
Nucleotid triphosphat
Nucleotid diphosphat
Nucleotid monophosphat
Nucleosid
Chất nào sau đây có khả năng ức chế enzym tổng hợp Hem gây nên chứng thiếu máu hồng cầu nhỏ:
Thủy ngân
Chì
Đồng
Oxid sắt
Chọn câu sai:
A. Liên kết estephosphat là liên kết giàu năng lượng
B. Thế năng oxy hóa khử chuẩn là thế năng oxy hóa khử của một hệ thống được đo ở điều kiện chuẩn
C. Sự phosphryl hóa là phản ứng thu năng
D. Liên kết amidphosphat là liên kết nghèo năng lượng
Trong hệ thống sinh học, các phản ứng thoái hóa thuộc hệ:
Thu năng, ∆F ˃ O
Thu năng, ∆F < O
Phát năng, ∆F ˃ O
Phát năng, ∆F < O
Các loại liên kết sau đây thuộc liên kết phosphat giàu năng lượng:
A. Estephosphat, Acylphosphat, Anhydridphosphat
B. Estephosphat, Acylphosphat, Enolphosphat
C. Estephosphat, Amid phosphat, Anhydridphosphat
D. Amid phosphat, Acylphosphat, Thiophosphat
Sản phẩm cuối của amylase nước bọt khi thủy phân thức ăn tinh bột hoặc glycogen là:
A. Glucose
B. Disaccarid
C. Dextrin
D. Oligosaccarid.
Thế năng oxy hóa khử của một chất hay một hệ thống càng thấp thì:
Khả năng thu điện tử càng cao
Khả năng mất điện tử càng cao
Không có mối liên quan đến khả năng thu/nhận
Chọn câu đúng:
A. Phản ứng Fe3+ → Fe2+ là phản ứng oxy hóa
B. Trong phản ứng trên Fe2+ là chất oxy hóa
C. Chất oxy hóa là chất nhận điện tử
D. Trong chuỗi phản ứng oxy hóa-khử, hydro và điện tử được chuyển từ cơ chất có thế năng oxy hóa cao đến thấp dần
Chọn câu đúng nhất. Trong chuỗi hô hấp tế bào, có sự tham gia của các Coezym sau:
Các dehydrogenase có Coenzym là NAD và cytocrom
Các dehydrogenase có Coenzym là FAD và cytocrom
Các dehydrogenase có Coenzym là NAD, FAD, CoQ
NAD, FAD, CoQ, Cytocrom
Trong chu trình acid citric, Citrat được chuyển thành Isocitrat nhờ sự xúc tác bởi enzym:
Citrat isomerase
Citrat dehydrogenase
Citratdecarbocylase
Aconitase
Chọn câu đúng:
Hydroxylase đóng vai trò trong tổng hợp các hormon peptid
Multienzym là tập hợp của nhiều enzym xúc tác phản ứng oxy hóa- khử
Sự tổng hợp acid béo được xúc tác bởi phức hợp enzym có tên là Acid béo syntetase
Các cytocrom được hòa tan trong bào tương tế bào
Trong hệ thống sinh học, các phản ứng tổng hợp thuộc hệ:
Thu năng, ∆F ˃ O
Thu năng, ∆F < O
Phát năng, ∆F ˃ O
Phát năng, ∆F < O
Giai đoạn nào của chu trình Krebs có khả năng tạo ATP:
Tạo Citrat
Citrat → Isocitrat
Isocitrat → α-cetoglutarat
Fumarat → Malat
Dạng lưu thông trong máu của glucose là:
A. Glucose tự do
B. Glucose-1-phosphat
C. Glucose-6-phosphat
D. Tất cả 3 dạng trên
Chọn câu đúng:
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym ˃ phản ứng cùng loại không có enzym
Năng lượng hoạt hóa của phản ứng có enzym < phản ứng cùng loại không có enzym
Năng lượng hoạt hóa của phăn ứng có enzym = phản ứng cùng loại không có enzym
Enzym làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng mà nó xúc tác
Hiện tượng phá ghép là:
A. Quá trình phosphoryl hóa ADP ngưng, nhưng sự xử dụng oxy vẫn tiếp tục
B. Quá trình phosphoryl hóa ADP được tăng cường
C. Quá trình phosphoryl hóa ADP tiếp tục nhưng ngưng xử dụng oxy
D. Chuỗi hô hấp tế bào ngưng nhưng chu trình acid citric vẫn tiếp tục
Sản phẩm của quá trình đường phân là:
Lactac
Pyruvat
Acid acetic
Acetoacetyl CoA
Nhóm đường nào sau đây được hấp thu qua niêm mạc ruột non:
A. Maltose, saccarose, lactose
B. Fructose, glucose, galactose
C. Fructose, glucose, lactose
D. Maltose, glucose, galactose
Sản phẩm của quá trình đường phân là:
A. Lactac
B. Pyruvat
C. Acid acetic
D. Acetoacetyl CoA.
Trung tâm hoạt động của enzym:
Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trên chuỗi polypeptid
Là một khoảng không gian thường là phân cực
Được thành lập bởi các nhóm chức có hoạt tính sinh học cao của các acid amin gần nhau trong không gian do sự xoắn vòng của chuỗi polypeptid
A, B, C đều đúng
cơm xong, trong cơm được thủy phân bởi có trong ống tiêu hóa thành và sau đó chúng được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột non.
A. (1) tinh bột, (2) pepsin, (3) glucose
B. (1) tinh bột, (2) amylase, (3) glucose
C. (1) tinh bột, (2) amylase, (3) fructose
D. (1) tinh bột, (2) pepsin, (3) fructose
Tất cả thức ăn glucid sau khi được hấp thu ở ruột non, đến gan chúng sẽ được gan tổng hợp thành:
A. Monosaccarid
B. Glucose
C. Glucose-6-phosphat
D. Glycogen
Chọn câu đúng nhất: Vai trò của chu trình Krebs gồm ...., ngoại trừ:
A. Tạo NADHH+ và FADH2
B. Tạo ra GTP, là sự oxy hóa hoàn toàn acetat thành CO2, H2O
C. Dùng để tổng hợp oxaloacetat từ acetylCoA
Acid nucleic:
Là 1 protein thuần
Là 1 protein tạp
Là nhóm ngoại của protein tạp thuộc nhóm phosphoprotein
Là nhóm ngoại của protein tạp thuộc nhóm nucleoprotein
Nhóm đường nào sau đây không được hấp thu ở niêm mạc ruột non:
A. Maltose, saccarose, lactose
B. Fructose, glucose, galactose
C. Fructose, glucose, lactose
D. Maltose, glucose, saccarose
Thế năng oxy hóa khử của một chất hay một hệ thống càng thấp thì:
A. Khả năng thu điện tử càng cao
B. Khả năng mất điện tử càng cao
C. Không có mối liên quan đến khả năng thu/nhận điện tử
D. Cả A, B, C đều sai
Giai đoạn nào của chu trình Krebs tích lũy được GTP:
Succinat → Fumarat
Citrat → isocitrat
SuccinylCoA → Succinat
Malat → Oxaloacetat
Tập hợp các phản ứng nào sau đây cần cung cấp ATP:
1, 2
1, 3
1, 4
2, 3
Một phân tử acid pyruvic thoái hóa hoàn toàn thành CO2, H2O cung cấp bao nhiêu ATP ?
15 ATP
16 ATP
18 ATP
38 ATP
Tập hợp enzym nào dưới đây xúc tác phản ứng giải phóng glucose tự do:
A. Phosphorylase, aldolase
B. Phosphorylase, hexokinase
C. Glucose-6-phosphatse, glucokinase
D. Amylo-1-6-glucosidase, glucose-6-phosphatse.
Vai trò của sự phosphoryl hóa và khử phosphoryl là:
A. Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng
B. Hoạt hóa chất
C. Cung cấp năng lượng hoạt hóa cho phản ứng
D. Cả A, B, C đều đúng
Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào ?
Gđ 1 : AcetyCoA → Citrat
Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat
Mục đích quan trọng nhất của glycogenlysis ở gan là:
Cung cấp ATP cho tổ chức gan hoạt động
Cung cấp glucose tự do, là nguyên liệu cần thiết cho sự hoạt động của gan
Cung cấp glucose, là tiền nguyên liệu cần thiết tổng hợp acid glucuronic tham gia vào quá trình khử độc tại gan
Cung cấp glucose tự do cho máu, từ đó phân phối tổ chức.
Trong chu trình Krebs, năng lượng 12ATP được tích lũy ở giai đoạn nào?
Gđ 1: AcetylCoA → Citrat
Gđ 2 → Gđ 7: Citrat → Malat
Gđ 3 → Gđ 8: Isocitrat → Oxaloacetat
Gđ 4 → Gđ 8: α-cetoglutarat → Oxaloacetat
Các đơn vị nào sau đây có vai trò vận chuyển lipid trong máu:
Chylomicron, VLDL, LDL, HDL
VLDL, LDL, HDL, lecithin
Phospholipid, LDL, HDL
Cholesterol, VLDL, LDL, HDL
Thoái hóa glucose theo con đường hexosemonophosphat (HMP) xảy ra mạnh ở các tổ chức như:
A. Mô mỡ, tế bào niêm mạc ruột non, gan
B. Mô cơ, tế bào ống thận, gan
C. Tế bào ống thận, tổ chức gan, tim
D. Mô cơ, tổ chức thần kinh, thận
Thoái hóa glucose theo con đường đường phân xảy ở hầu hết các mô trong cơ thể, nhưng mạnh ở các tổ chức sau:
A. Mô cơ và mô mỡ
B. Mô mỡ và tổ chức thần kinh
C. Gan và tuyến thượng thận
D. Mô cơ và tế bào ống lượn gần
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm sản phẩm thuộc chu trình Krebs:
Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, SuccinylCo
Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Aspartat
Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Butyrat
Oxalosuccinat, α-cetoglutarat, Malat, Glutamat
Tham gia vào quá trình tiêu hóa lipid là vai trò của:
Acid mật, muối mật, lipase
Lipase, trypsin, chymotrypsin
Lipase, pepsin, trypsin
Lipase, amylase, pepsin
Tập hợp coenzym nào dưới đây tham gia vào phản ứng khử carbocyl, oxy hóa acid pyruvic → acetyl CoA.
TPP, NAD, pyridoxalphosphat
NAD, FAD, biotin
NAD, acid lipoic, HSCoA, FAD, TPP
NAD, acid forlic, HSCoA, FAD, TPP
Dạng hoạt hóa của acid béo là:
Acyl CoA
Acetyl CoA
Acetyl adenylat
Acid acetic
Phản ứng glycogenlysis: Chọn câu phát biểu đúng nhất:
Xảy ra mạnh nhất ở gan, nhằm cung cấp năng lượng cho gan hoạt động
Xảy ra mạnh ở gan và cơ, nhằm cung cấp năng lượng cho các tổ chức này hoạt động.
Xảy ra mạnh nhất ở cơ nhằm cung cấp năng lượng
Xảy ra mạnh nhất ở gan nhằm cung cấp glucose tự do cho máu và năng lượng cho gan hoạt động.
Peptid nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết:
A. Insulin và glutathion
B. Insulin và glucagon
C. Insulin và vasopresin
D. Glutathion và glucagon
Phản ứng RCOOH → RH + CO2 được xúc tác bởi:
Hydrolase
Isomerase
Decarbocylase
Syntetase
Phản ứng phosphoryl phân trong quá trình thoái hóa glycogen đến glucose tạo:
G1P, gốc phosphat nhận từ H3PO4
G1P, gốc phosphat nhận từ ATP
G6P, gốc phosphat nhận từ H3PO4
G6P, gốc phosphat nhận từ ATP và glucose tự do
Tập hợp các enzym nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp glycogen:
Phosphorylase, hexokinase
Glycogen syntetase, phosphorylase
Phosphorylase, amylo-1,6-glucosidase
Glycogen syntetase, amylo 1-4→1-6 transglucosidase
Tập hợp các phản ứng nào dưới đây sinh ATP tại chỗ:
1, 2
2, 3
3, 4
2, 5
Enzym xúc tác phản ứng này là:
Lactatdehydrogenase
Pyruvatdehydrogenase
Pyruvatdecarbocylase
Malatdehydrogenase
Ở tế bào hồng cầu, sự thoái hóa glucse theo chu trình Rappoport nhằm cung cấp... , là nguyên liệu cần thiết cho quá trình trao đổi khí ở tổ chức. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
1,3-DPG
2,3-DPG
2-PG
3-PG
Coenzym tham gia phản ứng sau là:
NAD
NADP
FAD
Glutathion
Trong các phản ứng có enzym xúc tác, sự gia tăng nhiệt độ có thể:
Làm tăng năng lượng nhiệt cung cấp cho phản ứng
Làm gia tăng vận tốc phản ứng
Làm biến tính enzym
A, B, C đúng
Một phân tử glucose có nguồn gốc tự do thoái hóa đến puruvat sẽ cung cấp:
5 ATP
9 ATP
8 ATP
16 ATP
Quá trình hoạt hóa acid béo xảy ra ở đâu và cần enzym nào?
Trong ty thể + AcetylCoA syntetase
Bào tương + AcetylCoA syntetase
Ty thể + AcylCoA syntetase
Bào tương
Vai trò của chu trình Krebs là:
Oxy hóa pyruvat có nguồn gốc từ thoái hóa glucose thành CO2, H2O
Oxy hóa acetylCoA là sản phẩm thoái hóa của acid béo
Cung cấp các tiền chất cho nhiều quá trình sinh tổng hợp
Tất cả đều đúng
Rối loạn chuyển hóa lipid dẫn đến nguy cơ mắc bệnh nào sau đây là cao nhất:
Các bệnh về tim-mạch
Gan nhiễm mỡ
Suy thận
Suy gan
Điền vào chỗ trống: Sau khi ăn cơm xong, (1) trong cơm được thủy phân bởi (2) có trong ống tiêu hóa thành (3) và sau đó chúng được hấp thu qua tế bào niêm mạc ruột non.
A. (1) tinh bột, (2) pepsin, (3) glucose
B. (1) tinh bột, (2)
