wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về Ester

Total questions: 163

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chất không phải là ester là

a)

HCOOC

b)

C2H5CHO.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH3-OOC-CH2-CH2-COO-C2H5.

2.

Câu 2: CTPT của ester X mạch hở là C4H6O4. X thuộc loại ester

a)

no, hai chức.

b)

không no, có hai nối đôi C=C, hai chức.

c)

no, đơn chức.

d)

không no, có một nối đôi, đơn chức.

3.

Câu 3: Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?

a)

HOCH2CH2CHO.

b)

CH3CH2CH2COOH.

c)

HOCH2COCH3.

d)

CH3CH2COOCH3.

4.

Câu 4: Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO (n ≥ 2).

5.

Câu 5: Công thức phân tử tổng quát của ester tạo bởi alcohol no, đơn chức và carboxylic acid không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là:

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n+2O2 (n ≥ 3).

c)

CnH2n-2O2 (n ≥ 4).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 4).

6.

Câu 6: Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

C2H5COOC6H5.

b)

CH3COOC6H5.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

7.

Câu 7: Tên gọi của ester CH3COOCH3 là

a)

ethyl acetate.

b)

methyl propionate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl formate.

8.

Câu 8: Cho ester có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của ester là

a)

methyl acrylate.

b)

methyl methacrylate.

c)

methyl metacrylic.

d)

methyl acrylic.

9.

Câu 9: Tên gọi của ester HCOOCH3 là

a)

methyl acetate.

b)

methyl formate.

c)

ethyl formate.

d)

ethyl acetate.

10.

Câu 10: Ethyl acetate có công thức hóa học là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

11.

Câu 11: Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

12.

Câu 12: Ester methyl acrylate có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

13.

Câu 12: Ester methyl acrylate có công thức là

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. CH3COOCH=CH2.

c)

C. CH2=CHCOOCH3.

d)

D. HCOOCH3.

14.

Câu 13: Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

A. 6.

b)

B. 8.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

15.

Câu 14: Công thức của methyl acetate là

a)

A. CH3COOC2H5.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOCH3.

16.

Câu 15: Công thức của ethyl formate là

a)

A. HCOOC2H5.

b)

B. CH3COOC2H5.

c)

C. HCOOCH3.

d)

D. CH3COOCH3.

17.

Câu 16: Phân tử khối của ethyl acetate là

a)

A. 86.

b)

B. 60.

c)

C. 74.

d)

D. 88.

18.

Câu 17: Chất nào sau đây là acid béo?

a)

A. Palmitic acid.

b)

B. Acetic acid.

c)

C. Formic acid.

d)

D. Propionic acid.

19.

Câu 18: Công thức stearic acid là

a)

A. C2H5COOH.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. C17H35COOH.

d)

D. HCOOH.

20.

Câu 19: Số nguyên tử carbon trong phân tử palmitic acid là

a)

A. 17.

b)

B. 18.

c)

C. 19.

d)

D. 16.

21.

Câu 20: Công thức phân tử của oleic acid là

a)

A. C2H5COOH.

b)

B. HCOOOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. C17H33COOH.

22.

Câu 21: Số nguyên tử hydrogen trong phân tử stearic acid là

a)

A. 33.

b)

B. 36.

c)

C. 34.

d)

D. 31.

23.

Câu 22: Số nguyên tử hydrogen trong phân tử oleic acid là

a)

A. 33.

b)

B. 34.

c)

C. 35.

d)

D. 36.

24.

Câu 23: Chất nào sau đây là chất béo?

a)

A. Triolein.

b)

B. Methyl acetate.

c)

C. Cellulose.

d)

D. Glycerol.

25.

Câu 24: Công thức của tristearin là

a)

A. (C2H5COO)3C3H5.

b)

B. (C17H35COO)3C3H5.

c)

C. (CH3COO)3C3H5.

d)

D. (HCOO)3C3H5.

26.

Câu 25: Công thức của triolein là

a)

A. (C17H33COO)3C3H5.

b)

B. (HCOO)3C3H5.

c)

C. (C2H5COO)3C3H5.

d)

D. (CH3COO)3C3H5.

27.

Câu 26: Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triolein là

a)

A. 6.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

28.

Câu 27: Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa

a)

A. chủ yếu gốc acid béo không no.

b)

B. glycerol trong phân tử.

c)

C. chủ yếu gốc acid béo no.

d)

D. gốc acid béo.

29.

Câu 28: Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

A. (C17H31COOH)3C3H5.

b)

B. (C17H29COOH)3C3H5.

c)

C. (C15H31COO)3C3H5.

d)

D. (C17H33COOH)3C3H5.

30.

Câu 29: Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là

4 lines
31.

Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là

a)

phản ứng xà phòng hóa.

b)

phản ứng không thuận nghịch.

c)

phản ứng cho - nhận electron.

d)

phản ứng thuận nghịch.

32.

Thủy phân hoàn toàn một lượng chất béo trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glycerol và

a)

3 mol muối của acid béo.

b)

1 mol sodium acetate.

c)

1 mol muối của acid béo.

d)

3 mol sodium acetate.

33.

Thủy phân tripalmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH thu được alcohol có công thức là

a)

C2H4(OH)2.

b)

C2H5OH.

c)

CH3OH.

d)

C3H5(OH)3.

34.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là:

a)

C2H3COONa.

b)

HCOONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35COONa.

35.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

Benzyl acetate.

b)

Tristearin.

c)

Methyl formate.

d)

Methyl acetate.

36.

Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Glycerol.

b)

Ethylene glycol.

c)

Methanol.

d)

Ethanol.

37.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C17H31COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

38.

Chất nào sau đây không phản ứng với H2 (xúc tác Ni, t)?

a)

Vinyl acetate.

b)

Triolein.

c)

Tripalmitin.

d)

Glucose.

39.

Chất nào sau đây không làm mất màu nước bromine?

a)

Triolein.

b)

Phenol.

c)

Palmitic acid.

d)

Vinyl acetate.

40.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester no?

a)

CH2CHCOOCH3.

b)

CH3CH2CH2COOH.

c)

HOCH2COCH3.

d)

CH3CH2COOCH3.

41.

Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

42.

Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3). Thứ tự

4 lines
43.

Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOH

d)

CH3CHO

44.

Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

(1); (2); (3)

b)

(3); (1); (2)

c)

(2); (3); (1)

d)

(2); (1); (3)

45.

Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?

a)

CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

b)

CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

c)

CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

d)

CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

46.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH3COOC2H5

b)

C2H5COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

HCOOC2H5

47.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

48.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOC3H7

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH3

49.

Thuỷ phân ester có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác acid), thu được 2 sản phẩm X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là

a)

methyl alcohol

b)

ethyl acetate

c)

formic acid

d)

ethyl alcohol

50.

Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

51.

Ester nào sau đây khi phản ứng với dd NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

a)

C6H5COOC6H5 (phenyl benzoate)

b)

CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3

c)

CH3OOC−COOCH3

d)

CH3COOC6H5 (phenyl acetate)

52.

Một ester có công thức phân tử C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường acid thu được acetaldehyde. Công thức cấu tạo thu gọn của ester đó là

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOC(CH3)=CH2

d)

HCOOCH=CH-CH3

53.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?

a)

CH3–COO–CH2–CH=CH2

b)

CH3–COO–C(CH3)=CH2

c)

CH2=CH–COO–CH

54.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?

a)

CH3–COO–CH2–CH=CH2.

b)

CH3–COO–C(CH3)=CH2.

c)

CH2=CH–COO–CH2–CH3.

d)

CH3–COO–CH=CH–CH3.

55.

Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Vinyl acetate

b)

Allyl formate.

c)

Ethyl acrylate.

d)

Vinyl formate.

56.

Thủy phân hoàn toàn ester dimethyl oxalate bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được

a)

2 muối và 1 alcohol.

b)

1 muối và 2 alcohol.

c)

1 muối và 1 alcohol.

d)

2 muối và 2 alcohol.

57.

Thủy phân hoàn toàn ester có công thức CH3COOCH2COOC2H5 trong dung dịch KOH, thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH, HOCH2COOH, C2H5OH.

b)

CH3COOK, HOCH2COOK, C2H5OH.

c)

C2H5COOK, HOCH2COOK, CH3OH.

d)

C2H5COOK, CH3COOK, C2H5OH.

58.

Đun nóng ester phenyl acetate với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

59.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp methyl formate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 alcohol.

b)

2 muối và 2 alcohol.

c)

1 muối và 2 alcohol.

d)

2 muối và 1 alcohol.

60.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 alcohol.

b)

2 muối và 2 alcohol.

c)

1 muối và 2 alcohol.

d)

2 muối và 1 alcohol.

61.

Một số ester được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

62.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

63.

Sản phẩm của phản ứng ester hóa giữa methyl alcohol và propionic acid là

a)

propyl propionate.

b)

methyl propionate.

c)

propyl form.

64.

Sản phẩm của phản ứng ester hóa giữa methyl alcohol và propionic acid là

a)

propyl propionate

b)

methyl propionate

c)

propyl formate

d)

methyl acetate

65.

Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và formic acid. Công thức của X là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOC2H5

66.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm propionic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

67.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

HCOOH

68.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Công thức của Y là

a)

C3H5(OH)3

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH

d)

CH3OH

69.

Có bao nhiêu ester có công thức phân tử C3H6O2?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được chất Y có công thức phân tử C3H5O2Na. X có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH2CH2CH3

b)

HCOOCH(CH3)2

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

71.

Có bao nhiêu ester có công thức phân tử là C4H8O2?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4

b)

NaCl

c)

Mg(NO3)2

d)

NaOH

73.

Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

75.

Hính của xà phòng?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

76.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

77.

Từ dầu thực vật làm thế nào để sản xuất được bơ nhân tạo?

a)

Hydrogen hóa acid béo.

b)

Đề hydrogen hóa chất béo lỏng.

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.

78.

Tên gọi của Z là

a)

methyl palmitate.

b)

methyl linoleate.

c)

methyl stearate.

d)

methyl oleate.

79.

Tên gọi của G là

a)

oleic acid.

b)

linoleic acid.

c)

stearic acid.

d)

palmitic acid.

80.

Công thức của X là

a)

HCOOCH2CH2CH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CH2CH2COOH.

81.

Công thức của X là

a)

CH3COOCH2CH2CH3.

b)

CH3CH2COOCH2CH3.

c)

CH3CH2CH2COOCH3.

d)

(CH3)2CHCOOCH2CH3.

82.

X có công thức cấu tạo là

a)

HCOOCH2CH2CH3.

b)

HCOOCH(CH3)2.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

83.

Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?

a)

Cho CH≡CH cộng H2O (to, xúc tác HgSO4, H2SO4).

b)

Oxi hoá không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng.

c)

Oxi hoá CH3COOH.

d)

Thuỷ phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng.

84.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

b)

Phân tử methyl methacrylate có một liê

85.

Câu 76: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

b)

B. Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.

c)

C. Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.

d)

D. Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.

86.

Câu 77: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được aldehyde và muối.

b)

B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với nước Br2.

c)

C. CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polymer.

d)

D. CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

87.

Câu 78: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Ester isoamyl acetate có mùi chuối chín.

b)

B. Ethylene glycol là alcohol no, đơn chức, mạch hở.

c)

C. Acid béo là những carboxylic acid đa chức.

d)

D. Ethyl alcohol tác dụng được với dung dịch NaOH.

88.

Câu 79: Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?

a)

A. Đun nóng ethyl acetate với dung dịch H2SO4 loãng.

b)

B. Đun nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH.

c)

C. Hydrogen hoá chất béo có gốc acid không no.

d)

D. Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH.

89.

Câu 80: Cho các phát biểu sau: (1) Một số ester có mùi thơm nên được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm. (2) Chất béo là triester của glycerol với acid béo. (3) Chất béo tan tốt trong nước. (4) Mỡ động vật, dầu thực vật có thể được dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng. (5) Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid luôn là phản ứng một chiều. Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

90.

Câu 81: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chất béo là triester của glycerol với acid.

b)

B. Chất béo là triester của glycerol với acid vô cơ.

c)

C. Chất béo là triester của glycerol với acid béo.

d)

D. Chất béo là triester của alcohol với acid béo.

91.

Câu 82: Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

A. Nước cất.

b)

B. Dung dịch sodium hydroxide.

c)

C. Dung dịch nước Javel.

d)

D. Dung dịch xà phòng.

92.

mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất.

b)

Dung dịch sodium hydroxide.

c)

Dung dịch nước Javel.

d)

Dung dịch xà phòng.

93.

Trong thực tế, người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế xà phòng?

a)

Đun nóng acid béo vớỉ dung dịch kiềm.

b)

Đun nóng chất béo với dung dịch kiềm.

c)

Đun nóng glycerol với các acid béo.

d)

Đun nóng acid béo hoặc chất béo với dung dịch kiềm.

94.

Khi xà phòng hoá tristearin thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và C2H5OH.

b)

C17H35COOH và C3H5(OH)3.

c)

C15H31COOH và C3H5(OH)3.

d)

C17H35COONa và C3H5(OH)3.

95.

Chất nào sau đây là thành phần chủ yếu của xà phòng?

a)

CH3COONa.

b)

CH3(CH2)3COONa.

c)

CH2=CHCOONa.

d)

C17H35COONa.

96.

Từ tristearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế xà phòng?

a)

Phản ứng ester hoá.

b)

Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường acid.

c)

Phản ứng cộng hydrogen.

d)

Phản ứng thuỷ phân ester trong môi trường kiềm.

97.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tồng hợp?

a)

C15H31COONa.

b)

(C17H35COO)2Ca.

c)

CH3[CH2]11SO3Na

d)

C17H35COOK.

98.

Benzyl acetate là một ester có mùi thơm của hoa nhài.

a)

Công thức của benzyl acetate là CH3COOCH2C6H5 (C6H5-: phenyl).

b)

Benzyl acetate thuộc loại ester no, đơn chức, mạch hở.

c)

Đun nóng benzyl acetate với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C6H5OH (C6H5-: phenyl).

d)

Benzyl acetate có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.

99.

Cho các nhận định sau:

a)

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng 1 chiều.

b)

Khi thủy phân ester đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và alcohol.

c)

Ester đơn chức luôn tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1.

d)

Chất béo là triester của glycerol và carboxylic acid.

100.

Chọn đáp án sai:

a)

Chất béo được gọi chung là triglyceride hay triaxylglycerol.

b)

Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

c)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường aci

101.

Trong thực tế, người ta dùng phản ứng nào sau đây để điều chế xà phỏng?

a)

Đun nóng acid béo với dung dịch kiềm.

b)

Đun nóng chất béo với dung dịch kiểm.

c)

Đun nóng glycerol với các acid béo.

d)

Đun nóng acid béo hoặc chất béo với dung dịch kiềm.

102.

Phát biểu nào sau đây đúng về nước bồ kết?

a)

Nước bồ kết là xà phòng dạng lỏng.

b)

Muối potassium của các acid béo không no là thà̀nh phần chính của nước bồ kết.

c)

Nước bồ kết thuộc nhóm chất giặt rửa tự nhiên, không phải chất giặt rửa tổng hợp, cũng không phải là xà phòng.

d)

Nước bồ kết thuộc nhóm chất giặt rửa tự nhiên vì được điều chế từ các acid béo sẵn có trong tự nhiên.

103.

Cho các phát biểu sau: a) Xà phòng được điều chế từ mớ lợn là chất giặt rửa tự nhiên. b) Xà phòng có thể được sản xuất từ nguồn hydrocarbon có trong dầu mỏ. c) Nước Javel và baking soda là các chất giặt rửa có nguồn gốc vô cơ. d) Sodium laurylsulfate là chất giặt rửa tổng hợp. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

104.

Khi giặt rửa với xà phòng với nước cứng, ta có những phát biểu sau:

a)

Xuất hiện kết tủa làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh hưởng đến chất lượng sợi vải.

b)

Xà phòng gây ô nhiễm môi trường.

c)

Xà phòng mất tác dụng khi dùng với nước cứng.

d)

Xà phòng gây hại cho da tay.

105.

Khi so sánh cấu tạo xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp, ta có các phát biểu sau, chọn phát biểu sai:

a)

Cả hai đều có phần phân cực (“đầu” ưa nước), phần này có thể hoà tan được trong nước.

b)

Cả hai đều có phần không phân cực (“đuôi” kị nước), là gốc hydrocarbon có mạch dài (R). Phần này không tan trong nước.

c)

Cả hai đều có phần phân cực của xà phòng là nhóm carboxylate.

d)

Chất giặt rửa tổng hợp có phần phân cực

106.

Cho hai chất giặt rửa lần lượt là CH3[CH2]14COONa; CH3[CH2]10CH2OSO3Na. Chọn phát biểu sai:

a)

Xà phòng là CH3[CH2]14COONa

b)

Chất giặt rửa tổng hợp là CH3[CH2]10CH2OSO3Na

c)

Đầu kị nước của xà phòng và chất giặt rửa lần lượt là −COONa; CH3[CH2]10CH2−.

d)

Đầu ưa nước của chất giặt rửa và xà phòng lần lượt là −OSO3Na, −COONa.

107.

Chọn phát biểu sai:

a)

Cấu tạo của xà phòng và chất giặt rửa gồm hai phần: phần phân cực và phần không phân cực.

b)

Phần không phân cực thì tan trong nước, còn phần phân cực thì không tan trong nước.

c)

Khi xà phòng, chất giặt rửa tan vào nước sẽ tạo dung dịch có sức căng bề mặt nhỏ làm cho vật cần giặt rửa dễ thấm ướt

d)

Đuôi kị nước trong xà phòng và chất giặt rửa thâm nhập vào vết bẩn, phân chia vết bẩn thành những hạt rất nhỏ có đầu ưa nước quay ra ngoài, các hạt này phân tán vào nước và bị rửa trôi.

108.

Khi nhận xét về ưu, nhược điểm của xà phòng và chất giặt rửa. Ta có các phát biểu sau, Chọn phát biểu sai:

a)

Xà phòng được sử dụng để tắm, rửa tay, ...

b)

Chất giặt rửa tổng hợp được sử dụng để giặt quần áo, rửa chén bát, rửa tay, lau sàn ...

c)

Xà phòng: dễ hoà tan trong nước hơn giặt rửa tổng hợp; có thể sử dụng với nước cứng và môi trường acid.

d)

Xà phòng thân thiện với môi trường hơn chất giặt rửa tổng hợp.

109.

Chọn phát biểu sai:

a)

Xà phòng là sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa.

b)

Muối sodium hoặc potassium của acid hữu cơ là thành phần chính của xà phòng.

c)

Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH ta được xà phòng.

d)

Từ dầu mỏ có thể sản xuất được chất giặt rửa tổng hợp.

110.

Có hai ống nghiệm được đánh số (1) và (2). Ống nghiệm (1) chứa 3 ml nước cất và 3 giọt dung dịch calcium chloride bão hòa, ống nghiệm (2) chứa

4 lines
111.

Có hai ống nghiệm được đánh số (1) và (2). Ống nghiệm (1) chứa 3 ml nước cất và 3 giọt dung dịch calcium chloride bão hòa, ống nghiệm (2) chứa 3 ml nước xà phòng và 3 giọt dung dịch calcium chloride bão hòa. Lắc đều các ống nghiệm. Dự đoán hiện tượng và xét tính đúng sai các phát biểu sau. Chọn phát biểu sai:

a)

A. Trong ống nghiệm (1), dung dịch đồng nhất trong suốt, không màu.

b)

B. Trong ông nghiệm (2) xuất hiện kết tủa trắng.

c)

C. Khi thay nước xà phòng bằng nước giặt rửa thì ống nghiệm (2) cũng thu được kết tủa trắng.

d)

D. Nước giặt rửa không bị giảm tác dụng trong nước cứng.

112.

Chất béo là các triester (ester ba chức) của glycerol với acid béo, gọi chung là các triglyceride.

a)

a) Công thức chung của chất béo là: (RCOO)3C3H5.

b)

b) Chất béo là thành phần chính của dầu thực vật và mỡ động vật.

c)

c) Acid béo là các monocarboxylic acid no, có mạch carbon không phân nhánh với số nguyên tử carbon trong phân tử là số chẵn (12 – 14 nguyên tử C).

d)

d) Hợp chất (CH3COO)3C3H5 thuộc loại chất béo.

113.

Với acid béo không no, số thứ tự chỉ vị trí liên kết đôi (C=C) đầu tiên tính từ đuôi CH3 là n thì acid béo thuộc nhóm omega-n.

a)

a) Acid béo omega-3 và omega-6 là các acid béo không no với liên kết đôi (C=C) đầu tiên ở vị trí số 3 và 6 khi đánh số từ nhóm methyl.

b)

b) Linoleic acid (CH3[CH2]4CH=CHCH2CH=CH[CH2]7COOH) thuộc nhóm omega-3.

c)

c) Các loại dầu thực vật (dầu mè, dầu đậu nành,...) chứa nhiều acid béo omega-6.

d)

d) Acid béo omega-3 và omega-6 đều có lợi cho sức khỏe tim mạch, ngăn ngừa các bệnh về tim, động mạch vành.

114.

Chất béo là ester nên có phản ứng thủy phân trong môi trường acid hoặc trong môi trường kiềm giống như các ester khác.

4 lines
115.

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch, trong môi trường kiềm là một chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Thủy phân chất béo trong môi trường kiềm luôn thu được carboxylic acid và glycerol.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Thủy phân chất béo X thu được C17H35COONa và glycerol. Tên của X là tristearin.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium stearate. Công thức của X là C52H96O6.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Chất hữu cơ G được dùng phổ biến trong lĩnh vực mĩ phẩm và phụ gia thực phẩm. Khi thuỷ phân hoàn toàn bất kì chất béo nào đều thu được G.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

G là tristearin có công thức (C17H35COO)3C3H5.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

G là glycerol có công thức C3H5(OH)3.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong môi trường NaOH thu được 3 mol glycerol.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

1 mol G phản ứng hoàn toàn với Na dư thu được 3 mol H2.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C17H33COONa và C3H5(OH)3.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

X là triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

1 mol X tác dụng với NaOH dư thu được 3 mol C17H33COONa.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

X là chất béo no ở trạng thái rắn (điều kiện thường).

a)

Đúng

b)

Sai

128.

1 mol X tác dụng tối đa với 3 mol H2 (Ni, to) thu được Y. Y tác dụng với NaOH dư thu được muối C17H33COOH.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium oleate.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Phân tử X có 5 liên kết π.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Công thức phân tử chất X là C52H96O6.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Khi thuỷ phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp hai muối C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần và glycerol.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Phản ứng thủy phân X trong dung dịch NaOH là phản ứng xà phòng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Phản ứng thủy phân X trong dung dịch NaOH là phản ứng xà phòng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Tên của hai muối C17H35COONa, C15H31COONa lần lượt là: sodium stearate và sodium palmitate.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Trong X chứa 2 gốc C17H35COO và 1 gốc C15H31COO.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Công thức cấu tạo X là: [(C17H35COO)(C15H31COO)2]C3H5.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Các muối CH3[CH2]14COONa và CH3[CH2]10CH2OSO3Na là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp điển hình là các muối: CH3[CH2]10CH2OSO3Na hoặc CH3[CH2]11–C6H4–SO3Na.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Saponin trong bồ hòn và quả bồ kết là chất giặt rửa tự nhiên. Khi tiếp xúc với nước, saponin tạo ra lớp bọt nhẹ tương tự xà phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Cấu tạo chung của xà phòng và chất giặt rửa phổ biến gồm hai phần: phần ưa nước và phần kị nước. Trong đó phần ưa nước của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là các gốc hydrocarbon mạch dài (R); phần này tan nhiều trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Chất giặt rửa tổng hợp sodium laurylsulfate (CH3[CH2]10CH2OSO3Na), phần ưa nước là CH3[CH2]10CH2–; phần kị nước là –OSO3Na.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp tan nhiều trong nước do có phần kị nước là các gốc hydrocarbon mạch dài R (tan trong nước).

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Sodium acetate có tác dụng giặt rửa như xà phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Khi xà phòng (chất giặt rửa tổng hợp) tan vào nước, đuôi kị nước trong xà phòng (chất giặt rửa tổn.

4 lines
148.

Xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp đều có khả năng làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ bám trên bề mặt.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Xà phòng là hỗn hợp muối sodium hoặc potassium của acid béo và một số chất phụ gia. Chất giặt rửa tổng hợp có tính năng giặt rửa tương tự xà phòng.

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho khoảng 2 gam chất béo và khoảng 4 mL dung dịch NaCl 40% vào bát sứ. Đun hỗn hợp trong khoảng 10 phút và liên tục khuấy bằng đũa thuỷ tinh. Nếu thể tích nước giảm cần bổ sung thêm nước.

4 lines
151.

Sau bước 2 thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên là glycerol.

a)

Đúng

b)

Sai

152.

Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 2 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi hỗn hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

153.

Ở bước 1, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

a)

Đúng

b)

Sai

154.

Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu dừa thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 2 vẫn xảy ra tương tự.

a)

Đúng

b)

Sai

155.

Công thức cấu tạo của methyl methacrylate là: CH2=C(CH3)COOCH3.

a)

Đúng

b)

Sai

156.

Methyl methacrylate được điều chế từ methacrylic acid và ethyl alcohol.

a)

Đúng

b)

Sai

157.

Thủy phân hoàn toàn methyl methacrylate trong môi trường NaOH thu được 1 muối và 1 aldehyde.

a)

Đúng

b)

Sai

158.

1 mol methyl methacrylate tác dụng tối đa với 1 mol Br2.

a)

Đúng

b)

Sai

159.

Công thức của isopropyl formate là HCOOCH(CH3)2.

a)

Đúng

b)

Sai

160.

Isopropyl formate là ester không no (có 1C=C), đơn chức, mạch hở.

a)

Đúng

b)

Sai

161.

Phần trăm khối lượng oxygen trong isopropyl formate là 37,5%.

a)

Đúng

b)

Sai

162.

Isopropyl formate được điều chế từ propyl alcohol và formic acid.

a)

Đúng

b)

Sai

163.

Nhiệt độ sôi (oC) của các chất trên là: butan-1-ol (57oC), propanoic acid (118oC), methyl acetate (141oC).

a)

Đúng

b)

Sai