wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG ESTE - LIPIT

Total questions: 163

Worksheet time: 1hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của este no đơn chức, mạch hở

a)

CnH2n-4O2 (n ≥ 3)          

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2)          

c)

CnH2nO2 (n ≥ 2).          

d)

CnH2n+2O2 (n ≥ 3).

2.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

CH3COOH.              

b)

HCOOC6H5.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3

3.

Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

4.

Etyl axetat có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH

b)

HCOOCH3.                 

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC2H5.

5.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng

a)

không thuận nghịch. 

b)

luôn sinh ra axit và ancol. 

c)

thuận nghịch (trừ những trường hợp đặc biệt).

d)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường.

6.

Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

a)

xà phòng hóa.                 

b)

tráng bạc.                 

c)

hiđro hóa.

d)

hiđrat hoá.

7.

Đun nóng CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

8.

Phản ứng este hóa là phản ứng

a)

không thuận nghịch. 

b)

thuận nghịch.    

c)

este tác dụng kiềm.

d)

trùng hợp.

9.

Phản ứng hóa học giữa axit cacboxylic và ancol được gọi là phản ứng

a)

este hóa.

b)

trung hòa.

c)

kết hợp.

d)

ngưng tụ.

10.

Cho các cặp chất tác dụng với nhau, điều kiện có đủ: (1) C2H5OH + CH3COOH; (2) CH3COOC2H5 + H2O/dung dịch H2SO4 loãng; (3) CH3COOC2H5 + NaOH; (4) NaOH + CH3COOH.

Phản ứng điều chế este là

a)

(4)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(1)

11.

Isoamyl axetat làm hương liệu trong thực phẩm có mùi thơm của chuối, được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH.

b)

(CH3)2CHCH2OH, CH3COOH.

c)

C2H5COOH, C2H5OH.          

d)

CH3COOH, (CH3)2CHCH2CH2OH.

12.

So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi

a)

thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

b)

thấp hơn do giữa các phân tử este không có liên kết hiđro.

c)

cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững.

d)

cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều.

13.

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là

a)

C6H5OH.

b)

CH3COOH.

c)

HOC2H5.

d)

HCOOCH3.

14.

Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là    

a)

3,4.

b)

5,2.

c)

3,2.     

d)

4,8.

15.

Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5  và CH3COOCH3  bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH (mL) tối thiểu cần dùng là 

a)

300.

b)

400.

c)

150.

d)

200.

16.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri propionat?

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOCH3.

17.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, đun nóng, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3.       

b)

C2H5COOC2H5.

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5.

18.

Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống,

a)

không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.

b)

tan được trong nước và tan trong dung môi hữu cơ không phân cực.

c)

không tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ không phân cực.

d)

tan nhiều trong dung môi phân cực như nước, ancol…

19.

Chọn đáp án sai khi nói về lipit?

a)

Có trong tế bào sống.

b)

Tan trong các dung môi hữu cơ như: ete, clorofom…

c)

Bao gồm các chất béo, sáp, steroit, …

d)

Tan trong các dung môi phân cực như nước,…

20.

Công thức của tripanmitin là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(C17H35COO)3C3H5.

c)

(C17H31COO)3C3H5.

d)

(C15H31COO)3C3H5.

21.

Trieste của glixerol và axit béo được gọi là

a)

steroit.

b)

photpholipit.

c)

sáp.

d)

chất béo.

22.

Chất béo có nhiều trong mô mỡ của động vật, trong 1 số loại hạt và quả. Công thức nào sau đây biểu diễn một chất béo?         

a)

C17H33COOH.

b)

C3H5(OH)3.

c)

(CH3COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

23.

Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì

a)

chứa chủ yếu các gốc axit béo không no.

b)

không chứa gốc axit.

c)

chứa chủ yếu các gốc axit thơm.

d)

chứa chủ yếu các gốc axit béo no.

24.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chất béo không tan trong nước.

b)

Phân tử chất béo chứa nhóm chức este.

c)

Dầu ăn và dầu mỏ có cùng thành phần nguyên tố.

d)

Chất béo còn có tên là triglixerit.

25.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và etanol.

26.

Triolein không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2 (có xúc tác).    

b)

dung dịch H2SO4.

c)

dung dịch NaOH.

d)

Cu(OH)2.

27.

Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng

a)

tách nước.

b)

hiđro hóa.

c)

đề hiđro hóa.

d)

xà phòng hóa.

28.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

Hiđro hoá  axit béo.                         

b)

Đehiđro hoá chất béo lỏng.

c)

Hiđro hoá chất béo lỏng.                   

d)

Xà phòng hoá chất béo lỏng.

29.

Cho các phát biểu:

       (a). Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

       (b). Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng một chiều.

       (c). Khi thủy phân chất béo luôn thu được glixerol.

       (d). Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

Số phát biểu đúng là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

30.

Thủy phân X trong dung dịch KOH, đun nóng thu được glixerol và kali stearat. Công thức cấu tạo của X là

a)

C17H35COOH.   

b)

C3H5(OH)3.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

31.

Cho sơ đồ chuyển hoá như ảnh bên.

Tên của Z là

a)

axit oleic

b)

axit linoleic

c)

axit stearic

d)

axit panmitic

32.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Đun nóng X trong dung dịch NaOH, thu được ancol metylic và muối có công thức nào sau đây?

a)

C3H7COONa.

b)

HCOONa.

c)

C2H5COONa.

d)

CH3COONa.

33.

Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thuỷ phân thành

a)

axit béo và glixerol.

b)

axit cacboxylic và glixerol.

c)

CO2 và H2O.

d)

NH3, CO2, H2O.

34.

Hợp chất nào sau đây là este?

a)

CH3CH2OH.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

35.

Chất nào sau đây là axit béo?

a)

Axit panmitic

b)

Axit axetic

c)

Axit fomic

d)

Axit propionic

36.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol

b)

2 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 2 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

37.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

38.

Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic. Tên gọi của X là

a)

etyl propionat

b)

metyl axetat

c)

metyl propionat

d)

etyl axetat

39.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

HCOONa

40.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC2H5

41.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

42.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

a)

CH3COOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOC3H7

43.

Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOC3H7

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH3

44.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3CH2OH

45.

Công thức của axit oleic là

a)

C2H5COOH

b)

C17H33COOH

c)

HCOOH

d)

CH3COOH

46.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và C2H5OH.

c)

HCOOH và CH3OH

d)

CH3COOH và C2H5OH

47.

Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl fomat

b)

metyl axetat

c)

etyl axetat.

d)

etyl fomat

48.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol metylic

b)

etylen glicol

c)

ancol etylic

d)

glixerol

49.

Công thức axit stearic là

a)

C2H5COOH

b)

CH3COOH

c)

C17H35COOH

d)

HCOOH

50.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5

d)

(HCOO)3C3H5

51.

Công thức của triolein là

a)

(HCOO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C2H5COO)3C3H5

d)

(CH3COO)C3H5

52.

Thuỷ phân tripanmitin trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C15H31COONa

b)

C17H33COONa

c)

HCOONa

d)

CH3COONa

53.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

a)

1 mol etylen glicol

b)

1 mol glixerol.

c)

3 mol glixerol

d)

3 mol etylen glicol

54.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong NaOH dư, thu được

a)

1 mol natri stearat

b)

3 mol glixerol

c)

1 mol glixerol

d)

3 mol axit stearic

55.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol triolein trong môi trường axit, thu được

a)

3 mol C15H31COONa.

b)

3 mol C3H5(OH)3.

c)

3 mol C17H33COOH

d)

3 mol C17H33COONa

56.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol

b)

glixerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

57.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

Metyl axetat

d)

Tristearin

58.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

b)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

c)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

59.

Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

(1), (3), (4).

b)

(3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (5).

60.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOC2H5

61.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

a)

CnH2nO

b)

CnH2nO2

c)

CnHnO3

d)

CnH2nO4

62.

Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3OH và C6H5ONa

b)

CH3COOH và C6H5OH

c)

CH3COOH và C6H5ONa

d)

CH3COONa và C6H5ONa

63.

Chất không phải axit béo là

a)

axit axetic

b)

axit stearic

c)

axit oleic

d)

axit panmitic

64.

Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

a)

C17H35COONa

b)

CH3COONa

c)

C2H5COONa

d)

C17H33COONa

65.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol

b)

2 muối và 2 ancol

c)

1 muối và 2 ancol

d)

2 muối và 1 ancol

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Este isoamyl axetat có mùi chuối chín

b)

Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở.

c)

Axit béo là những axit cacboxylic đa chức

d)

Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH

67.

Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

a)

phenyl axetat

b)

anlyl axetat

c)

metyl axetat

d)

etyl fomat

e)

tripanmitin

68.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5.

Phát biểu đúng là

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

a)

C2H3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOH

d)

CH3COOH

70.

Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

71.

[QG.21 - 201] Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic. Công thức của X là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOC2H5

72.

[QG.21 - 203] Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

73.

[QG.21 - 201] Số nguyên tử hiđro trong phân tử axit oleic là

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

74.

Số nguyên tử cacbon trong phân tử Tristearin là

a)

17

b)

18

c)

54

d)

57

75.

Glucose là một monosaccharide.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Cellulose có thể chuyển hóa thành glucose qua quá trình thuỷ phân acid.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Glucose là một thành phần trong máu của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Cellulose có thể chuyển hóa thành glucose qua quá trình thuỷ phân acid.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Maltose có thể được tìm thấy trong mạch nha.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Tinh bột có thể được chuyển hóa thành glucose trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Fructose được tìm thấy chủ yếu trong trái cây.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Cellulose không tiêu hóa được bởi con người do thiếu enzym cellulase.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Saccharose có thể được chiết xuất từ cây mía và củ cải đường.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Glucose có khả năng quay mặt phẳng phân cực ánh sáng sang phải.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Fructose là một aldohexose.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Saccharose được cấu tạo bởi một phân tử glucose và một phân tử fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Tinh bột là một chất keo trong nước nóng.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Cellulose có thể bị thủy phân bởi enzym cellulase.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Maltose không thể bị thuỷ phân bởi acid mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

. Fructose là một monosaccharide không có tính khử.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Glucose có thể được sản xuất từ tinh bột bằng phương pháp thuỷ phân.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Saccharose có thể được sử dụng làm chất tạo ngọt nhân tạo.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Glucose có thể tồn tại ở dạng D-glucose và L-glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Cellulose là nguồn chất xơ không hòa tan trong chế độ ăn uống.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

. Fructose có khả năng hòa tan tốt trong ethanol.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Cellulose là nguồn chất xơ không hòa tan trong chế độ ăn uống.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Maltose có tính chất khử.

Tinh bột có thể được tìm thấy trong hạt và củ.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Maltose có tính chất khử.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Saccharose không bị lên men bởi nấm men.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Cellulose có cấu trúc mạch thẳng và không phân nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Tinh bột có thể bị oxi hóa thành dextrin.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Saccharose có tính hòa tan cao trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Fructose và glucose có thể chuyển hóa lẫn nhau qua quá trình đồng phân hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Glucose có thể tạo liên kết glycosidic với một phân tử khác để tạo thành disaccharide.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Maltose có thể bị thủy phân bởi enzym maltase.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Fructose là một disaccharide.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Saccharose và glucose đều có công thức phân tử C₆H₁₂O₆.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Maltose được tạo thành từ hai phân tử glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Saccharose và glucose đều có công thức phân tử C₆H₁₂O₆.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Tinh bột là một polysaccharide.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Glucose và fructose có thể bị thuỷ phân thành các monosaccharide khác.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Cellulose không thể bị thuỷ phân bởi enzym amylase.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Saccharose có thể được phân giải thành glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Maltose có vị ngọt ít hơn saccharose.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Tinh bột gồm hai dạng chính: amylose và amylopectin.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Cellulose là một polysaccharide cấu tạo từ các phân tử glucose liên kết bởi liên kết α-1,4-glycosidic.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Saccharose không có khả năng quay phân cực ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Glucose có thể tồn tại ở dạng vòng hoặc mạch hở.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Maltose có thể được tạo thành từ sự phân giải của tinh bột.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Fructose là một ketohexose.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Tinh bột là nguồn năng lượng chính trong thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Cellulose là một polysaccharide có cấu trúc mạch phân nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Glucose và fructose đều là những đường khử.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Saccharose là đường khử.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Maltose là một oligosaccharide.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Tinh bột không bị biến tính bởi nhiệt độ thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Tinh bột có thể tan trong nước lạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Maltose là sản phẩm trung gian trong quá trình thuỷ phân của amylose.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Cellulose có thể bị phân hủy bởi vi khuẩn trong ruột của động vật nhai lại.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Saccharose có thể bị thuỷ phân bởi enzym sucrase.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Maltose có thể được tạo ra từ quá trình lên men.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Cellulose là thành phần chính của thành tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Fructose không bị oxi hóa bởi dung dịch Tollens.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Glucose có thể chuyển hóa thành acid lactic trong quá trình lên men lactic.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Glucose có thể được sử dụng làm nguồn năng lượng trực tiếp cho cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Cellulose có thể tan trong dung dịch natri hydroxide đậm đặc.

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Glucose và fructose có thể phản ứng với dung dịch Fehling để tạo kết tủa đỏ gạch.

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Tinh bột có thể bị thuỷ phân thành maltose và glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Tinh bột có thể bị thuỷ phân hoàn toàn thành glucose bởi enzym amylase.

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Fructose có vị ngọt hơn glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Saccharose có thể phân giải trong môi trường acid.

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Fructose có vị ngọt hơn glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Maltose không thể quay phân cực ánh sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Saccharose có thể được sử dụng làm chất bảo quản trong thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Fructozơ thuộc loại

a)

Polisaccrit.

b)

Đisaccarit.

c)

Monosaccarit.

d)

Polime.

146.

Chất không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

147.

Glucozơ không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức.

b)

cacbohiđrat.

c)

monosaccarit.

d)

đisaccarit.

148.

Saccarozơ, tinh bột, và xenlulozơ đều có thể tham gia vào

a)

Phản ứng tráng bạc.

b)

Phản ứng với Cu(OH)2.

c)

Phản ứng thủy phân.

d)

Phản ứng đổi màu iot.

149.

Đốt cháy hoàn toàn hai gluxit X và Y đều thu được số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O. Hai gluxit đó là

a)

Tinh bột và mantozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Tinh bột và glucozơ.

150.

Cacbohiđrat (Gluxit, Saccarit) là

a)

hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.

c)

hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

d)

hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl.

151.

Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hyđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

a)

Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.

b)

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.

c)

Natri hiđroxit.

d)

AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.

152.

Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch Br2.

b)

dd AgNO3/NH3.

c)

H2 (Ni, t0).

d)

Cu(OH)2.

153.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột => X => Y => Axit axetic. X và Y lần lượt là

a)

Glucozơ, ancol etylic.

b)

Frutozơ, glucozơ.

c)

Glucozơ, etyl axetat.

d)

Ancol etylic, andehit axetic.

154.

Đun nóng dung dịch chứa 27 g glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag tối đa thu được là

a)

21,6 g.

b)

10,8 g.

c)

32,4 g.

d)

16,2 g.

155.

Câu 1: Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là

a)

CnH2O

b)

CxHyOz

c)

R(OH)x(CHO)y

d)

Cn(H2O)m

156.

Câu 2: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose

d)

Glucose.

157.

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

158.

Câu 4: Hai chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose và fructose.

b)

Saccharose và maltose.

c)

Tinh bột và cellulose.

d)

Acetic acid và lactic acid.

159.

Câu 6: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Maltose.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

160.

Câu 7: Công thức nào sau đây là của cellulose?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

161.

Câu 8: Trong phân tử amylose các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,4-glucoside.

c)

β-1,4-glycoside

d)

β-1,4-glucoside.

162.

Câu 9: Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở

a)

CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH

b)

CH2OH-(CHOH)4-CHO.

c)

CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH

d)

CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.

163.

Câu 10: Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.