Font size
WorksheetsKhái niệm Nhiệt động lực học
Total questions: 165
Worksheet time: 2hrs 43mins
Vi nang là:
Tiểu phân có vỏ bao bọc một hay nhiều nhân
Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất
Tiểu phân hình cầu có cấu trúc không đồng nhất
Tiểu phân có vỏ bao bọc một chất
Vi cầu là:
Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất
Tiểu phân có vỏ bao bọc một hay nhiều nhân
Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau, cách nhau bởi các ngăn nước hoặc dung dịch nước
Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau.
Liposom là:
Tiểu phân hình cầu tạo bởi một hay nhiều lớp lipid kép lồng vào nhau, cách nhau bởi các ngăn nước hoặc dung dịch nước
Tiểu phân hình cầu có cấu trúc đồng nhất
Tiểu phân hình cầu có cấu trúc không đồng nhất
Tiểu phân có vỏ bao bọc một chất
Hệ đồng thể là:
Hệ không tồn tại các bề mặt phân chia, các tính chất của hệ không thay đôi hoặc thay đổi liên tục từ điểm này đến điểm khác trong hệ.
Hệ có bề mặt phân chia, tính chất của các phần trong hệ khác nhau và biến đổi một cach đột ngột qua bề mặt phân chia.
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
Hệ dị thể là:
Hệ có bề mặt phân chia, tính chất của các phần trong hệ khác nhau và biến đổi một cach đột ngột qua bề mặt phân chia.
Hệ không tồn tại các bề mặt phân chia, các tính chất của hệ không thay đôi hoặc thay đổi liên tục từ điểm này đến điểm khác trong hệ
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
Hệ đồng nhất là:
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau.
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ nh
Hệ không đồng nhất là:
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
Hệ có thành phần và tính chất ở mọi phần của hệ như nhau.
Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ không như nhau
Hệ có tính chất ở mọi phần của hệ như nhau
Biểu thức của nội năng
∆U=q-A
∆U=q+A
∆U=q-2A
∆U=q+2A
Tính chất của nội năng
Thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái
Phụ thuộc vào bản chất của hệ
Đặc trưng cho một hệ riêng biệt
Hàm trạng thái
Ý nghĩa của nội năng
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng tích, đẳng nhiệt
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng tích
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong phản ứng
Biểu thức của enthalpy
H=U+PV
H=U-PV
H=U+2PV
H=U-2PV
Tính chất của enthalpy
Thuộc tính khuếch độ phụ thuộc vào khối lượng của hệ, hàm trạng thái.
Thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái
Phụ thuộc vào bản chất của hệ
Đặc trưng cho một hệ riêng biệt
Hàm trạng thái
Ý nghĩa của enthalpy
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp, đẳng nhiệt
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng áp
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong quá trình đẳng nhiệt
Xác định hiệu ứng nhiệt phản ứng trong phản ứng
Biểu thức của nguyên lý 2 đối với một chu trình
δqT≤0
δqT>0
δqT<0
δqT≥0
Biểu thức của entropy
∆S=qT
∆S=2qT
∆S=q2T
∆S=±qT
Tính chất của entropy
Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái, thước đo mức độ trật tự của hệ.
Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái
Tính chất của entropy
Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái, thước đo mức độ trật tự của hệ.
Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái
Là thông số khuếch độ của hệ, hàm trạng thái, thước đo xác định chiều phản ứng.
Hàm trạng thái, thước đo mức độ trật tự của hệ
Ý nghĩa của entropy
Thước đo mức độ trật tự của hệ.
Năng lượng tiềm tàng bên trong hệ
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra
Là tiêu chuẩn xét đoán cân bằng của các quá trình trong hệ đẳng áp - đẳng nhiệt
Biểu thức của thế đẳng áp đẳng nhiệt
G=H - TS
G=H +TS
G=∆H - T∆S
G=H + 2TS
Tính chất của thế đẳng áp đẳng nhiệt
Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ
Là hàm trạng thái
Là thông số khuếch độ của hệ
Năng lượng tiềm tàng bên trong hệ
Ý nghĩa của thế đẳng áp đẳng nhiệt
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình trong hệ đẳng áp - đẳng nhiệt
Xác định hiêu ứng nhiệt của phản ứng trong điều kiện đẳng áp, đẳng nhiệt
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra
Biểu thức của thế đẳng tích đẳng nhiệt
F= U - TS
F= U + TS
F= ∆U - T∆S
F= U - 2TS
Tính chất của thế đẳng tích
Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ
Là hàm trạng thái
Là thông số khuếch độ của hệ
Là hàm trạng thái, là thông số khuếch độ của hệ, là năng lượng tiềm tàng bên trong hệ
Ý nghĩa của thế đẳng tích
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình đẳng tích - đẳng nhiệt
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình đẳng tích
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình bay hơi đẳng tích - đẳng nhiệt
Định nghĩa hóa thế
Là tiêu chuẩn xét đoán chiều tự xảy ra và điều kiện cân bằng của các quá trình bay hơi đẳng tích - đẳng nhiệt
Đúng
Sai
Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một mol chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ
Đúng
Sai
Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ
Đúng
Sai
Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một gam chất i trong điều kiện giữ nguyên áp suất, nhiệt độ và thành phần của các chất khác trong hệ
Đúng
Sai
Hóa thế μi của chất i là biến thiên thế đẳng áp của hệ khi có biến thiên một mol chất i trong điều kiện thường và thành phần của các chất khác trong hệ
Đúng
Sai
μi=∂G∂niT,P,nj(j≠i)
Đúng
Sai
μi=∂G∂niT,P,nj(j=i)
Đúng
Sai
μi=∂G∂niT,P,n
Đúng
Sai
μi=∂G∂niT,P,ni
Đúng
Sai
Là thông số cường độ, động lực cho sự biến đổi chất về bản chất hóa học cũng như về lượng chất.
Đúng
Sai
Là thông số khuếch độ, động lực cho sự biến đổi chất về bản chất hóa học cũng như về lượng chất
Đúng
Sai
Là thông số cường độ, động lực cho sự biến đổi chất
Đúng
Sai
Là thông số khuếch độ, động lực cho sự biến đổi chất
Đúng
Sai
Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ có sự thay đổi thành phần
Đúng
Sai
Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ không có sự thay đổi thành phần
Đúng
Sai
Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ
Đúng
Sai
Là tiêu chuẩn xét chiều xảy ra trong hệ đẳng tích - đẳng nhiệt
Đúng
Sai
lnP2P1=∆HR1T1-1T2
Đúng
Sai
lnP2P1=∆HR1T2-1T1
Đúng
Sai
lnP2P1=∆HR1T1+1T2
Đúng
Sai
lnP2P1=∆HR1T2+1T1
Đúng
Sai
∆GT2=T2∆GT1T1+∆H1T2-1T1
Đúng
Sai
∆GT2=T2∆GT1T1+∆H1T1-1T2
Đúng
Sai
∆GT2=T2∆GT1T1+∆H1T2+1T1
Đúng
Sai
∆GT2=T2∆GT1T1+∆H1T1+1T2
Đúng
Sai
Phương trình Gibbs - Helmholtz dạng tích phân
∆GT2=T2∆GT1T1+∆H1T2-1T1
∆GT2=T2∆GT1T1+∆H1T1-1T2
∆GT2=T2∆GT1T1+∆H1T2+1T1
∆GT2=T2∆GT1T1+∆H1T1+1T2
Phương trình Van't Hoff
∆G°=-RTlnK
∆G°=RTlnK
∆G°=-RTlgK
∆G°=RTlgK
Phương trình Kirchoff dạng tích phân
∆H2=∆H1 + ∆CP (T2-T1)
∆H2=∆H1 + ∆CP (T1-T2)
∆H2=∆H1 + ∆CP (T2+T1)
∆H2=∆H1 + ∆CP (T1+T2)
Xét điều kiện cân bằng và chuyển hóa giữa 2 dạng thù hình của carbon là than chì và kim cương. Ở điều kiện chuẩn 25oC, người ta xác định được ∆Ho = 453,2 cal/mol; ∆So=-0,778 cal/mol.K; ∆V=-1,91 cm3/mol. Tính ∆Go và áp suất cần thiết để quá trình chuyển than chì thành kim cương có khả năng xảy ra ở 25oC.
∆Go=685 cal/mol; P2= 14816 atm
∆Go=665 cal/mol; P2= 16816 atm
∆Go=675 cal/mol; P2= 18816 atm
∆Go=695 cal/mol; P2= 12816 atm
Để nước nóng chảy hoặc đóng băng ở -1oC, áp suất cần tăng thêm bao nhiêu? Cho biết nhiệt nóng chảy của nước đá ở 0oC là 80 cal/g; ở 0oC thể tích riêng phần của nước lỏng Vlỏng=1,00013 cm3/g và của nước đá Vrắn=1,0907 cm3/g.
134 atm
124 atm
144 atm
154 atm
Tính nhiệt thăng hoa của iod, biết áp suất hơi bão hòa của iod rắn ở 45oC là P1=1,488 mmHg, ở 55oC là P2=3,084 mmHg.
∆H=15100 cal/mol
∆H=13100 cal/mol
∆H=14100 cal/mol
∆H=16100 cal/mol
Tính biến thiên thế đẳng áp của một phản ứng ở To=600oK, P=1 atm, biết hiệu ứng nhiệt và biến thiên thế đẳng áp của phản ứng ở 298oK, 1 atm là ∆H°298=195894,88 J; ∆G°298=140289,00 J.
∆G600 = 83781 J
∆G600 = 73781 J
∆G600 = 63781 J
∆G600 = 53781 J
Nồng độ ure trong huyết tương là 0,005 mol/l, nồng độ ure trong nước tiếu là 0,333 mol/l. Tính năng lượng tự do vận chuyển 0,1 mol ure từ máu và nước tiểu?
259 cal
249 cal
269 cal
279 cal
Tính hằng số cân bằng K của quá trình chuyển hóa glycogen trong bắp cơ của người tạo la
Tính năng lượng tự do vận chuyển 0,1 mol ure từ máu và nước tiểu?
259 cal
249 cal
269 cal
279 cal
Tính hằng số cân bằng K của quá trình chuyển hóa glycogen trong bắp cơ của người tạo lactat, gluco-1-phosphat chuyển thành gluco-6-phosphat với sự có mặt của men phosphoglucomutase. Quá trình thực nghiệm tìm ra biến thiên năng lượng tự do tiêu chuẩn của quá trình ∆G°=-1727 cal/mol
K=18,45
K=17,45
19,45
20,45
Tính biến theien nội năng và công của quá trình 1 mol ethanol hóa hơi ở nhiệt độ 78,3°C áp suất 1 atm. Biết rằng nhiệt hóa hơi của ethanol là 204 cal/g
∆U=8686 cal; A=698 cal
∆U=6868 cal; A=688 cal
∆U=8787 cal; A=697 cal
∆U=6813 cal; A=638 cal
Tính biến thiên nội năng, biến thiên enthalpy và công của quá trình giãn nở đẳng áp 1 mol khí lý tưởng 25oC đến 75°C, biết rằng nhiệt dung mol của khí CP=8,96 cal/mol.K
∆U=348,65 cal; ∆H=448 cal; A = 99,35 cal
∆U=358,65 cal; ∆H=458 cal; A = 39,35 cal
∆U=338,65 cal; ∆H=438 cal; A = 29,35 cal
∆U=368,65 cal; ∆H=438 cal; A = 89,35 cal
Tính biến thiên entropy của 1 mol khí lý tưởng giãn nở thuận nghịch từ 5 lít đến 15 lít, trong quá trình đó nhiệt độ giảm từ 65°C xuống 25°C
1,81 kcal
2,81 kcal
3,81 kcal
4,81 kcal
Năng lượng tự do của quá trình thủy phân ATP ở trạng thái chuẩn (1M) là -7,3 kcal/mol. Hãy tính biến thiên năng lượng tự do khi nồng độ ATP, ADP và phosphat trong hồng cầu người ở pH 7,0 tương ứng là 2,25; 0,25; 1,65 mM. Coi như dung dịch là lý tưởng.
-12,4 kcal/mol
-11,4 kcal/mol
-13,4 kcal/mol
-10,4 kcal/mol
Phản ứng enzym hóa L-aspartat thành fumarat và ion amoni diễn ra theo phương trình L-aspartat(nước) Fumarat(nước) + NH4+(nước). Biết KCB của phản ứng ở 29°C là 7,4.10-3M và thực nghiệm xác định ∆°310=14,5 kcal/mol. Hãy tính KCB và ∆S° của phản ứng ở 37°C.
KCB=0,0138M; ∆S°=38,2 cal/mol.K
KCB=0,0118M; ∆S°=35,2 cal/m
Hãy tính KCB và ∆S° của phản ứng ở 37°C.
KCB=0,0138M; ∆S°=38,2 cal/mol.K
KCB=0,0118M; ∆S°=35,2 cal/mol.K
KCB=0,0158M; ∆S°=33,2 cal/mol.K
KCB=0,0178M; ∆S°=36,2 cal/mol.K
Định nghĩa pha
Là tập hợp những phần đồng thể giống nhau của một hệ, giới hạn với những phần khác bởi bề mặt phân chia
Là tập hợp những phần đồng thể giống nhau của một hệ
Là tập hợp những phần đồng thể giống nhau của một hệ, giới hạn với những phần khác bởi thành bình
Là tập hợp những hợp chất dạng lỏng
Cân bằng pha
Là dạng cân bằng trong đó xảy ra sự vận chuyển vật chất giữa các pha
Là dạng cân bằng trong đó xảy ra sự vận chuyển vật chất
Là cân bằng giữa các chất có pha khác nhau trong phản ứng hóa học
Là cân bằng giữa các pha trong phản ứng hóa học
Chất hợp phần
Là chất hóa học trong hệ có thể tách riêng và tồn tại ở dạng độc lập trong một khoảng thời gian nào đó
Là chất hóa học trong hệ có thể tách riêng và tồn tại ở dạng độc lập
Là chất hóa học trong hệ tồn tại ở dạng độc lập trong một khoảng thời gian nào đó
Là chất hóa học trong hệ
Cấu tử
Là chất hợp phần mà thành phần mỗi pha trong hệ được xác định bởi nồng độ của nó. Số cấu tử của hệ là số chất hợp phần tối thiểu cần thiết đủ để xác định thành phần một pha bất kỳ của hệ ở trạng thái cân bằng
Là chất hợp phần mà thành phần mỗi pha trong hệ được xác định bởi số mol của nó. Số cấu tử của hệ là số chất hợp phần tối thiểu cần thiết đủ để xác định thành phần một pha bất kỳ của hệ ở trạng thái cân bằng
Cấu tử của hệ là số chất hợp phần tối thiểu cần thiết đủ để xác định thành phần một pha bất kỳ của hệ ở trạng thái cân bằng
Là chất hợp phần mà thành phần mỗi pha trong hệ được xác định bởi nồng độ của nó.
Số bậc tự do
(a)
Số bậc tự do
Là số thông số tối đa có thể tùy ý thay đổi, và vẫn không làm thay đổi số pha trong hệ, không làm biến mất hoặc xuất hiện pha mới.
Là số thông số tối đa có thể tăng tùy ý, và vẫn không làm thay đổi số pha trong hệ, không làm biến mất hoặc xuất hiện pha mới.
Là số thông số tối đa có thể tùy ý thay đổi.
Là số thông số có thể tùy ý thay đổi, và vẫn không làm thay đổi số pha trong hệ, không làm biến mất hoặc xuất hiện pha mới.
Biểu thức quan hệ giữa số cấu tử và số hợp phần
Số cấu tử = Số chất hợp phần - Số PTHH liên quan giữa các chất hợp phần
Số cấu tử = Số chất hợp phần + Số PTHH liên quan giữa các chất hợp phần
Số cấu tử = Số chất hợp phần
Số cấu tử = Số PTHH liên quan giữa các chất hợp phần
Trình bày điều kiện cân bằng pha
Nhiệt độ của tất cả các pha như nhau, áp suất trong các pha như nhau, thế hóa học của mỗi cấu tử trong các pha như nhau.
Nhiệt độ của tất cả các pha như nhau, áp suất trong các pha như nhau, thế hóa học của một cấu tử trong các pha như nhau
Nhiệt độ của tất cả các pha như nhau, thế hóa học của mỗi cấu tử trong các pha như nhau.
Nhiệt độ của tất cả các pha như nhau, áp suất trong các pha như nhau.
Quy tắc pha
Số bậc tự do = tổng số thông số - Tổng số phương trình liên hệ giữa các thông số
Số bậc tự do = tổng số thông số + Tổng số phương trình liên hệ giữa các thông số
Số bậc tự do = tổng số thông số
Số bậc tự do = Tổng số phương trình liên hệ giữa các thông số
Biểu thức quy tắc pha của Gibbs
F = ϕK + 2 - [ϕ + K(ϕ - 1)]
F = ϕK + 2 + [ϕ + K(ϕ - 1)]
F = ϕK + 2 - [ϕ + K(ϕ + 1)]
F = ϕK - 2 + [ϕ - K(ϕ - 1)]
Câu 10 - 19. Phân tích giản đồ pha của hệ một cấu tử nước ở áp su
Câu 10 - 19. Phân tích giản đồ pha của hệ một cấu tử nước ở áp suất trung bình.
Đường OA:
Đường thăng hoa
Đường sôi
Đường nóng chảy
Đường nước chậm đông
Đường OB:
Đường sôi
Đường thăng hoa
Đường nóng chảy
Đường nước chậm đông
Được OC:
Đường nóng chảy
Đường thăng hoa
Đường sôi
Đường nước chậm đông
Điểm 0 (điểm ba)
Điểm eutecti
Điểm sôi
Điểm nóng chảy
Điểm thăng hoa
Đường OA' kéo dài của đường OB
Xác định áp suất hơi bão hòa trên nước chậm đông
Đường thăng hoa
Đường sôi
Đường nóng chảy
Độ dốc của các đường OA, OB, OC được giải thích dựa trên
Phương trình Clausius - Clapeyron
Phương trình Gibbs - Helmholtz
Phương trình Van't Hoff
Phương trình Kirchoff
Đường sôi dừng lại tại điểm tới hạn B có tọa độ T=274°C, P=218tam. Vượt qua điểm tới hạn này:
Hơi nước không thể hóa lỏng
Hơi nước không thể hóa rắn
Hơi nước cân bằng với lỏng
Hơi nước cùng pha với lỏng
Số bậc tự do trong môi vùng:
2
3
4
5
Số bậc tự do trên đường OA, OB, OC:
1
0
2
3
Số bậc tự do tại điểm eutecti:
0
1
2
3
Câu 20 - 27. Phân tích giản đồ pha của hệ hai cấu tử phenol - nước.
Hệ phenol - nước có nhiệt độ tới hạn trên ở 66,8°C có thành phần 34% phenol. Có nghĩa là ở nhiệt độ cao hơn 66,8°C:
Phenol và nước tan vào nhau bất kỳ tỷ lệ nào.
Hệ dị thể có 2 pha lỏng
100 % phenol, nước bay hơi
100 % nước, phenol bay hơi
Vùng nằm trên và ngoài đường cong là:
Hệ đồng thể
Hệ dị thể
Hệ dị thể 3 pha
Hệ dị thể 4 pha
Vùng nằm dưới và trong đường cong:
Hệ dị thể có 2 pha lỏng
Hệ đồng thể
Hệ dị thể 3 pha
Hệ dị thể
Điểm a:
100% nước
50% nước
100% phenol
50 % phenol
Vùng nằm dưới và trong đường cong:
Hệ dị thể có 2 pha lỏng
Hệ đồng thể
Hệ dị thể 3 pha
Hệ dị thể
Điểm a:
100% nước
50% nước
100% phenol
50 % phenol
Điểm b:
Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 11% phenol trong nước
Hệ 2 pha
Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 37% nước trong phenol
Hệ dị thể
Điểm c:
Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 37% nước trong phenol
Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 11% phenol trong nước
Hệ 2 pha
Hệ dị thể
Điểm d:
Hệ dị thể gồm 2 pha: pha 1 (11% phenol trong nước); pha 2 (37% nước trong phenol
Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 37% nước trong phenol
Hệ 1 pha: dung dịch bão hòa 11% phenol trong nước
Hệ 2 pha
Tỷ lệ khối lượng giữa 2 pha tại điểm d:
mpha lỏng 1mpha lỏng 2=cdbd
mpha lỏng 1mpha lỏng 2=bdcd
mpha lỏng 2mpha lỏng 1=cdbd
mpha lỏng 2mpha lỏng 1=bdcd
Quy tắc đòn bẩy tính tỷ lệ khối lượng hai pha trong hệ di thể ở cân bằng pha trong giản đồ phenol - nước
Lượng mỗi pha trong hệ dị thể ở điều kiện cân bằng pha tỷ lệ nghịch với khoảng cách tính từ điểm biểu diễn pha đó đến điểm biểu diễn hệ trên giản đồ pha.
Lượng mỗi pha trong hệ dị thể ở điều kiện cân bằng pha tỷ lệ thuận với khoảng cách tính từ điểm biểu diễn pha đó đến điểm biểu diễn hệ trên giản đồ pha.
Lượng mỗi pha trong hệ đồng thể ở điều kiện cân bằng pha tỷ lệ nghịch với khoảng cách tính từ điểm biểu diễn pha đó đến điểm biểu diễn hệ trên giản đồ pha
Lượng mỗi pha trong hệ đồng thể ở điều kiện cân bằng pha tỷ lệ thuận với khoảng cách tính từ điểm biểu diễn pha đó đến điểm biểu diễn hệ trên giản đồ pha.
Phương trình trạng thái của khí lý tưởng.
PV = nRT
PV = RT
P=nRT
PV = RT/n
Phương trình trạng thái của khí thực
P+an2V2V-nb=nRT
PV = nRT
P+an2V2V+nb=nRT
P-an2V2V-nb=nRT
Định luật Dalton về áp suất của hỗn hợp các khí, các chất ở thể hơi.
(a)
Phương trình trạng thái của khí thực
P+an2V2V-nb=nRT
PV = nRT
P+an2V2V+nb=nRT
P-an2V2V-nb=nRT
Định luật Dalton về áp suất của hỗn hợp các khí, các chất ở thể hơi.
P=XiPio
P=Pio
P=XiPio
XiPo
Định nghĩa dung dịch rắn
Dung dịch rắn là hệ phân tán trong đó tiểu phân của các chất rắn phân tán vào nhau có kích thước phân tử hoặc nguyên tử
Dung dịch rắn là hệ phân tán trong đó tiểu phân của các chất rắn phân tán vào nhau có kích thước nhỏ
Dung dịch rắn là hệ phân tán trong đó tiểu phân của các chất rắn phân tán vào nhau có kích thước trung bình
Dung dịch rắn là hệ phân tán trong đó tiểu phân của các chất rắn phân tán vào nhau có kích thước lớn
Khi dung dịch rắn có cấu trúc vô định hình, phân tử các chấ rắn phân bố sắp xếp:
Không có trật tự
Có trật tự
Theo quy luật
Như dung dịch lỏng
Hệ phân tán rắn:
Có các tinh thể trong mạng lưới chứa cùng một loại phân tử của một chất.
Có các tinh thể trong mạng lưới chứa phân tử của 2 chất.
Có các tinh thể trong mạng lưới chứa nguyên tử của 2 chất.
Có các tinh thể trong mạng lưới chứa cùng một loại nguyên tử của một chất.
Điều kiện hình thành dung dịch rắn hay các tinh thể hỗn hợp
Thuốc được chế tạo dưới dạng dung dịch rắn, hệ phân tán rắn có độ hòa tan, tốc độ hòa tan lướn hơn nhiều so với dạng nguyên liệu vì:
Thuộc tính phụ thuộc vào nồng độ molan của dung dịch là gì?
(a)
Thuộc tính phụ thuộc vào nồng độ molan của dung dịch là gì?
∆Tb, ∆Ts, ∆P/P°A, π
∆Tb, ∆Ts, ∆P/P°A
∆Tb, ∆Ts, π
∆Tb, ∆Ts, ∆P/P°A, π, tnc
Mối quan hệ giữa các thuộc tính tập hợp của dung dịch,
mB=πRTdA=∆TsKS=∆TbKb=1000MA∆PPAo
mB=πRTdA=∆TsKS=∆TbKb=1000MA
mB=∆TsKS=∆TbKb=1000MA∆PPAo
mB=πRTdA=∆TsKS=∆TbKb
Biểu thức của áp suất thẩm thấu.
π=RTdA.mB
π=RdA.mB
π=TdA.mB
π=NRTdA.mB
Đơn vị đo của áp suất thẩm thấu dùng trong y dược
osmol.kg-1
mol.kg-1
osol.kg-1
os.kg-1
Biểu thức tính độ hạ điểm sôi của dung dịch:
∆Ts=Ks.mB
∆T=K.mB
∆Ts=Ks.m
∆Ts=K.mB
Biểu thức tính độ hạ điểm băng của dung dịch:
∆Tb=Kb.mB
∆T=K.mb
∆Tb=Kb.m
∆Tb=K.mB
Biểu thức tính độ hạ tương đôi áp suất hơi bão hòa của dung môi trên dung dịch (PA) so với áp suất hơi bão hòa của dung môi trên dung môi nguyên chất (P°A)
∆PPAo=MA1000.mB
∆PPAo=MA1000
∆PPAo=mB
∆PPAo=MA100.mB
Định nghĩa dung địch đẳng trương
Là dung dịch có áp suất thẩm thấu, độ hạ điểm băng giống như dịch sinh học và không làm thay đổi thể tích tế bào khi trộn với tế bào vào dung dịch đó
Là dung dịch có áp suất thẩm thấu, giống như dịch sinh học
Là dung dịch có độ hạ điểm băng giống như dịch sinh học và không làm thay đổi thể tích tế bào khi trộn với tế bào vào dung dịch đó
Là dung dịch có áp suất thẩm thấu, độ hạ điểm băng giống như dịch sinh học
Tính tỷ lệ khối lượng 2 pha trong hệ phenol - nước ở điều kiện cân bằng pha nhiệt độ 50°C họ có thành phân 50% phenol.
1/3
½
¼
1/5
Để độ hòa tan tăng lên 10%, cần nghiền nhỏ tiểu phân tới kích thước bao nhiêu, biết σ = 100 dyn/cm, V=50 cm3, nhiệt độ 27, nhiệt độ 27°C
r= 42 nm.
r= 32 nm
r= 62 nm
r= 52 nm
Để độ hòa tan tăng lên 10%, cần nghiền nhỏ tiểu phân tới kích thước bao nhiêu, biết σ = 100 dyn/cm, V=50 cm3, nhiệt độ 27, nhiệt độ 27°C
r= 42 nm.
r= 32 nm
r= 62 nm
r= 52 nm
Độ tan của chất rắn B ở 25°C là XB = 0,295. Chất B nóng chảy ở 80°C. Tính nhiệt nóng chảy và độ tan của B ở 50°C.
∆H = 19562,4 J/mol; Xb (50°C) = 0,541
∆H = 12562,4 J/mol; Xb (50°C) = 0,741
∆H = 19562,4 J/mol; Xb (50°C) = 0,741
∆H = 12562,4 J/mol; Xb (50°C) = 0,541
Dung dịch 1 g sacrose hòa tan trong 100ml nước ở 25°C có áp suất thẩm thấu là bao nhiêu atmosphe?
π= 0,71 atm
π= 0,31 atm
π= 0,51 atm
π= 0,91 atm
Tính áp suất thẩm thấu theo osmolan của dung dịch KBr có nồng độ molan là 0,12?
π=0,223 osmol.kg-1
π=0,433 osmol.kg-1
π=0,323 osmol.kg-1
π=0,533 osmol.kg-1
Dung dịch thuốc tiêm 1% dược chất A có ∆Tb= 0,08°C cần bao nhiêu gam NaCl để dung dịch này đẳng trương với máu
1 gam A + 0,76 gam NaCl thêm nước vừa đủ 100ml.
2 gam A + 0,76 gam NaCl thêm nước vừa đủ 1000ml.
1 gam A + 0,76 gam NaCl thêm nước vừa đủ 200ml.
2 gam A + 0,76 gam NaCl thêm nước vừa đủ 2000ml.
Hãy pha chế 200ml dung dịch thimerosal (chất bảo quản) đảm bảo đẳng trương và có nồng độ 0,02% (là nồng độ có tác dụng diệt khuẩn). Biết Mthimerosal = 408,84; Liso=3,4
0,04 gam thimerosal + 1,794 gam NaCl thêm nước vừa đủ 200ml
0,05 gam thimerosal + 1,494 gam NaCl thêm nước vừa đủ 200ml
0,03 gam thimerosal + 1,594 gam NaCl thêm nước vừa đủ 200ml
0,06 gam thimerosal + 1,894 gam NaCl thêm nước vừa đủ 200ml
Hãy pha 30ml dung dịch 1% procain hydroclorid đảm bảo đẳng trương với dịch cơ thể. Cho biết procain hydroclorid bền ở pH 4,7 thích hợp với hệ đệm đẳng trương natri phosphat - dinatri phosphat (NaH2PO4.H2O = 4,6g, Na2HPO4 = 4,73g, nước cất và chất bảo quản vừa đủ 1000ml). Biết E của dược chất = 0,21
Tính áp suất trong bình thuốc phun mù ở 25°C có thể tích 250cm3 trong đó dung tích của dung dịch thuốc và cuống van chiếm chỗ là 160cm3, trên mặt thuốc chứa 0,04mol khí N2.
P=1,01.106 N.m-2
P=2,01.106 N.m-2
P=3,01.106 N.m-2
P=4,01.106 N.m-2
Tính áp suất hơi trong bình thuốc phun mù ở 298°K chứa dung dịch khi hóa lỏng có thành phần 30% (khối lượng/khối lượng) chất đẩy 114 (A) và 70% chất đẩy 12 (B). Cho biết chất đẩy 114 có trong lượng phân tử MA=170,9 và áp suất hơi riêng của chính A (áp suất hơi của chất nguyên chất) P°A=1,9.105 Nm-2 chất đẩy 12 có MB=120,9 và P°B=5,85.105 N.m-2.
P=4,492.105 N.m-2.
P=3,492.105 N.m-2.
P=2,492.105 N.m-2.
P=5,492.105 N.m-2.
Trong giản đồ pha hệ phenol - nước, ở 50°C phenol hòa tan bão hòa trong nước là 11% khi dung dịch giàu cấu tử nước và 63% khi dung dịch giàu phenol. Hãy tính khối lượng của hai pha trong hệ 45% phenol và 55% nước khi hệ cân bằng pha ở 50°C. Biết khối lượng của cả hai hệ là 130g
L1 (11% phenol trong 89% nước) 45g; L2 (63% phenol trong 27% nước) 85g
L1 (11% phenol trong 89% nước) 55g; L2 (63% phenol trong 27% nước) 95g
L1 (11% phenol trong 89% nước) 35g; L2 (63% phenol trong 27% nước) 75g
L1 (11% phenol trong 89% nước) 65g; L2 (63% phenol trong 27% nước) 95g
Trong giản đồ pha hai cấu tử chất rắn A và B, hòa tan hoàn toàn vào nhau ở trạng thái lỏng, không hòa tan ở thể rắn và tạo hỗn hợp eutecti có nồng độ 30%B, nhiệt độ eutecti là 52°C. Tính tỷ lệ 2 pha trong hệ có thành phần A/B = 50/50 ở 52°C.
Rắn B: lỏng AB = 0,4
Rắn B: lỏng AB = 0,5
Rắn B: lỏng AB = 0,3
Rắn B: lỏng AB = 0,2
Dung dịch 0,9% (KL/KL) NaCl có hệ số thẩm thấu g = 0,928. Biết MNaCl=58,5. Tính áp suất thẩm thấu của dung dịch theo đơn vị osmolan.
284,4 mOsm/kg
274,4 mOsm/kg
294,4 mOsm/kg
264,4 mOsm/kg
Dung dịch NaCl có nồng độ 0,154 mol/kg, có áp suất thẩm thấu bằng 0,286 osmol/kg. Tính áp suất thẩm thấu theo đơn vị độ osmol (osmol/L). Cho biết ở 25°C tỷ trọng của nước 0,9971 g/ml và thể tích mol riêng phần của NaCl trong dung dịch là 16,63 ml/mol.
280,8 mOsm/L
270,8 mOsm/L
260,8 mOsm/L
250,8 mOsm/L
Cần thêm bao nhiêu gam acid boric vào 15ml dung dịch 2% atropin sulfat để được dung dịch đẳng trương. Biết ∆T1%b của atropin sulfat là 0,17°C; của acid boric là 0,29°C. Nếu dùng NaCl thay cho acid boric thì cần bao nhiêu gam NaCl, Biết ∆T1%b của NaCl là 0,58°C.
93,1 ml acid boric; 46,5 mg NaCl
83,1 ml acid boric; 36,5 mg NaCl
73,1 ml acid boric; 26,5 mg NaCl
73,1 ml acid boric; 56,5 mg NaCl
Trong bình chứa nước và khí CO2 nguyên chất có áp suất 1atm, ở 0°C CO2 hòa tan được 0,88 lít trong 1 lít nước. độ tan của CO2 trong nước là bao nhiêu ở 0°C khi áp suất riêng phần của CO2 là 0,54 atm.
9,57.10-4 mol/L
8,57.10-4 mol/L
5,57.10-4 mol/L
7,57.10-4 mol/L
Biểu thức của lực ion trong dung dịch.
I = 12i=1nmiZi2
I = 12i=1nmZi2
I = i=1nmiZ2
Biểu thức của lực ion trong dung dịch
I = 12i=1nmiZi2
I = 12i=1nmZi2
I = i=1nmiZ2
I = i=1nmiZi2
Định nghĩa độ dẫn điện riêng
Là độ dẫn điện của một dung dịch chất điện ly nằm giữa hai điện cực có tiết diện 1cm2 và cách nhau 1cm.
Là độ dẫn điện của một dung dịch chất điện ly nằm giữa hai điện cực có tiết diện 2cm2 và cách nhau 2cm.
Là độ dẫn điện của một dung dịch chất điện ly nằm giữa hai điện cực có tiết diện 3cm2 và cách nhau 1cm.
Là độ dẫn điện của một dung dịch chất điện ly nằm giữa hai điện cực có tiết diện 1cm2 và cách nhau 3cm.
Đơn vị đo của độ dẫn điện riêng
Ω-1.cm-1.
Ω-1.cm.
Ω.cm-1.
Ω.cm
Các yếu tố ảnh hưởng đến độ dẫn điện riêng
Bản chất, nồng độ, nhiệt độ
Bản chất, nồng độ
Nồng độ, nhiệt độ
Bản chất, nồng độ, nhiệt độ, áp suất
Định nghĩa độ dẫn đương lượng của một chất điện ly ở nồng độ xác định
Độ dẫn gây nên bởi tất cả các ion có trong một đương lượng gam chất ở nồng độ đã cho
Độ dẫn gây nên bởi các ion + có trong một đương lượng gam chất ở nồng độ đã cho
Độ dẫn gây nên bởi các ion - có trong một đương lượng gam chất ở nồng độ đã cho
Độ dẫn gây nên bởi tất cả các ion có trong một mol chất ở nồng độ đã cho
Đơn vị đo của độ dẫn đương lượng
Ω-1.đlg-1.cm2.
Ω-1.đlg.cm2.
Ω-1.đlg-1.cm.
Ω.đlg-1.cm2.
Các yếu tố ảnh hưởng đến độ dẫn đương lượng
Bản chất, nhiệt độ, nồng độ
Bản chất, nhiệt độ, nồng độ, áp suất
Bản chất, nhiệt độ
Nhiệt độ, nồng độ
Độ dẫn điện mol:
Là độ dẫn gây ra bởi tất cả các ion có trong 1 mol chất điện ly ở nồng độ đã cho.
Là độ dẫn gây ra bởi tất cả các ion + có trong 1 mol chất điện ly ở nồng độ đã cho
Là độ dẫn gây ra bởi tất cả các ion - có trong 1 mol chất điện ly ở nồng độ đã cho
Là độ dẫn gây ra bởi t
Là độ dẫn gây ra bởi tất cả các ion + có trong 1 mol chất điện ly ở nồng độ đã cho
Là độ dẫn gây ra bởi tất cả các ion + có trong 1 mol chất điện ly ở nồng độ đã cho
Là độ dẫn gây ra bởi tất cả các ion - có trong 1 mol chất điện ly ở nồng độ đã cho
Là độ dẫn gây ra bởi tất cả các ion có trong 1 lit chất điện ly ở nồng độ đã cho
Đơn vị đo của độ dẫn điện mol
Ω-1.mol-1.m2.
Ω-1.mol-1.m.
Ω-1.mol.m2.
Ω.mol-1.m2.
Tính lực ion của dung dịch NaCl 0,01M
0,01
0,02
0,03
0,04
Tính lực ion của dung dịch Li2SO4 0,01M
0,03
0,02
0,05
0,04
Tính hoạt độ của các Mg2+, SO42- trong dung dịch hỗn hợp của KCl 0,001M và MgSO4 0,001M
aMg2+=aSO42-=7,2.10-4;
aMg2+=aSO42-=8,2.10-4;
aMg2+=aSO42-=9,2.10-4;
aMg2+=aSO42-=6,2.10-4;
Tính hoạt độ của K+, Clˉ trong dung dịch hỗn hợp của KCl 0,001M và MgSO4 0,001M
aK+=aCl-=9,2.10-4.
aK+=aCl-=8,2.10-4.
aK+=aCl-=7,2.10-4.
aK+=aCl-=6,2.10-4.
Tính hoạt độ của các ion trong dung dịch KCl 0,1M
aK+=aCl-=7,57.10-2;
aK+=aCl-=6,57.10-2;
aK+=aCl-=8,57.10-2;
aK+=aCl-=9,57.10-2;
Đo điện trở của dung dịch KCl 0,02N ở 25°C bằng bình đo độ dẫn điện được R = 82,4Ω. Độ dẫn điện riêng của dung dịch này là 0,002786 Ω-1.cm-1. Cũng dùng bình này để đo dung dịch K2SO4 0,005N ta được R=326Ω. Xác định độ dẫn điện riêng của dung dịch K2SO4 0,005N trên.
6,977.10-4 Ω-1.cm-1.
7,977.10-4 Ω-1.cm-1.
8,977.10-4 Ω-1.cm-1.
9,977.10-4 Ω-1.cm-1.
Tính độ dẫn điện đương lượng ở độ pha loãng vô hạn (λ∞) của acid yếu phenobarbital (HP). Biết rằng số liệu thực nghiệm của λ∞ HCl = 426,2; λ∞ của natri phenobarbital = 73,5 và λ∞ NaCl = 126,5 (ohm.cm2.eq-1)
λ∞ HP = 373,2 (ohm.cm2.eq-1)
λ∞ HP = 383,2 (ohm.cm2.eq-1)
λ∞ HP = 363,2 (ohm.cm2.eq-1)
λ∞ HP = 393,2 (ohm.cm2.eq-1)
Độ hạ băng điểm của dung dịch 0,1m acid acetic là -0,188°C. Tính độ phân li của acid acetic ở nồng độ đã cho.
α = 0,011
α = 0,022
Độ hạ băng điểm của dung dịch 0,1m acid acetic là -0,188°C. Tính độ phân li của acid acetic ở nồng độ đã cho.
α = 0,011
α = 0,022
α = 0,033
α = 0,044
Dung dịch ZnSO4 0,01M có hoạt độ ion trung bình là bao nhiêu? Biết hệ số hoạt độ ion trung bình của ZnSO4 ở nồng độ đã cho là 0,39
0,897.10-2.
0,887.10-2.
0,877.10-2.
0,867.10-2.
Dung dịch đệm có nồng độ 0,3M K2HPO4 và 0,1M KH2PO4. Tính lực ion của dung dịch?
1,0
2,0
3,0
4,0
Tính hệ số hoạt độ của dung dịch 0,004M natri phenobarbital ở 25°C? Biết rằng dung dịch này đã được thêm NaCl để có lực ion 0,09
0,76
0,86
0,96
0,66
Trình bày cấu tạo của pin điện hóa
Gồm hai điện cực, mỗi điện cực được cấu tạo bởi một thanh kim loại (vật dẫn loại 1) nhúng trong dung dịch điện ly (vật dẫn loại 2)
Gồm hai điện cực, mỗi điện cực được cấu tạo bởi một thanh kim loại
Gồm một điện cực nhúng trong dung dịch của nó
Gồm hai điện cực, mỗi điện cực được cấu tạo bởi một thanh kim loại nhúng trong dung dịch base
Trình bày công thức sức điện động của pin
E = ˗ ∆GnF=Amax'nF
E = ∆GnF=Amax'nF
E = ˗ ∆GnF=˗Amax'nF
E = ∆GnF=˗Amax'nF
Mối quan hệ giữa sức điện động của pin và thông số nhiệt động của phản ứng
∆G° = -n.F.E°
∆G° = n.F.E°
∆G° = -n.F.∆E°
∆G° = -n.∆F.E°
Trình bày công thức Nernst về thế điện cực
φ=φ°Ox/Kh + 0,0591nlogaOxaKh
φ=φ°Ox/Kh - 0,0591nlogaOxaKh
φ= - φ°Ox/Kh + 0,0591nlogaOxaKh
φ= - φ°Ox/Kh - 0,0591nlogaOxaKh
Phương pháp đo thế điện cực
(a)
