wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1

Total questions: 161

Worksheet time: 5hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + j) với A > 0; w > 0. Đại lượng ω\omega   được gọi là

a)

pha của dao động

b)

tần số góc của dao động

c)

biên độ dao động

d)

li độ của dao động.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=A.cos(ω.t + φ) với A > 0, ω >0. Đại lượng A được gọi là

a)

Chu Kỳ của dao động

b)

Li độ của dao động.

c)

tần số của dao động

d)

Biên độ của dao động

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha của dao động

b)

chu kì của dao động

c)

li độ của dao động

d)

tần số của dao động

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

-ωAsin(ωt + φ) 

b)

ωAsin(ωt + φ)

c)

-ωAcos(ωt + φ)

d)

ωAcos(ωt + φ)

5.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=Acos ωt\omega t    Gia tốc của vật tại thời điểm t có biểu thức:

a)

Aωcosωt+πA\omega\cos\omega t+\pi  

b)

Aω2cos(ωt+π)A\omega^2\cos\left(\omega t+\pi\right)

c)

Aωsin(ωt+π)A\omega\sin\left(\omega t+\pi\right)

d)

Aω2sin(ωt+π)-A\omega^2\sin\left(\omega t+\pi\right)

6.

Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hòa của một vật.

a)

Li độ dao động điều hòa của vật biến thiên theo định luật hàm sin hoặc cosin theo thời gian.

b)

Tần số của dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động

c)

Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại

d)

Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật là cực đại

7.

Trong dao động điều hòa:

a)

Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ

b)

Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.

c)

Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha  so với li độ. π2\frac{\pi}{2}  

d)

Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha  so với li độ π2\frac{\pi}{2}

8.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng ?

Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc.

d)

cùng pha ban đầu.

9.

  Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega   . Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx2\omega x^2  

b)

ωx\omega x  

c)

ωx2-\omega x^2

d)

ω2x2-\omega^2x^2

10.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega   . Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức

a)

2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

c)

2πω2\pi\omega  

d)

12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

11.

Theo phương pháp giản đồ Frex-nen, một dao động điều hoà có phương trình x = 4cos8 π\pi  t (cm) (t tính bằng s) được biểu diễn bằng véc-tơ . Tốc độ góc của  là

a)

4 (rad/s).

b)

4 π\pi  (rad/s).

c)

8 π\pi   (rad/s).

d)

8 (rad/s)

12.

 Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 10cm.biên độ của dao động:

a)

10cm   

b)

7,5cm

c)

5cm  

d)

2,5cm

13.

Một vật dao động điều hòa tần số 2Hz thì tần số góc:

a)

3,14rad/s

b)

6,28rad/s  

c)

12,56rad/s

d)

2rad/s

14.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=82cos (20πt+π) cmx=8\sqrt[]{2}\cos\ \left(20\pi t+\pi\right)\ cm   Khi pha của dao động là  π6-\frac{\pi}{6}  thì li độ của vật là:.

a)

8cm

b)

-8 cm

c)

46cm-4\sqrt[]{6}cm  

d)

4 6cm4\ \sqrt[]{6}cm  

15.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 4cos5t (cm) (t tính bằng s). Tốc độ của chất điểm khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

50 cm/s

b)

20 cm/s

c)

100 cm/s

d)

80 cm/s

16.

    Phương trình dao động điều hòa của một vật là: . x=3 cos (20t + π3) cmx=3\ \cos\ \left(20t\ +\ \frac{\pi}{3}\right)\ cm   Vận tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

3 (m/s)

b)

6 (m/s)

c)

0,6 (m/s)

d)

π\pi   (m/s)

17.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 10 cos ( (4πt +π3)\left(4\pi t\ +\frac{\pi}{3}\right)  ) cm. Gia tốc cực đại vật là

a)

10cm/s2

b)

16m/s2

c)

160 cm/s2

d)

100cm/s2

18.

Một chất điểm dao động với phương trình x = 6 cos 5tx\ =\ 6\ \cos\ 5t   (t tính bằng s). Khi chất điểm ở vị trí có li độ x= -6 cm  thì gia tốc của nó là

a)

0,9 m/s2

b)

1,5 m/s2

c)

0,3 m/s2

d)

15 m/s2

19.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos( πt + π2\pi t\ +\ \frac{\pi}{2}  ) cm, pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là  A. π\pi  (rad)      B. 1,5 π\pi  (rad)    C. 2 π\pi  (rad)      D. 0,5 π\pi  (rad)

a)

π\pi  (rad)  

b)

1,5 π\pi  (rad) 

c)

2 π\pi  (rad)

d)

0,5 π\pi  (rad)

20.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là 

a)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

b)

2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

21.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo nhẹ có độ cứng k đang dao động điều hòa. Đại lượng T =2πmkT\ =2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}   được gọi là      

a)

tần số của con lắc.  

b)

biên độ dao động của con lắc.

c)

chu kì của con lắc. 

d)

tần số góc của con lắc

22.

Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo ?

a)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}  

b)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

1πkm\frac{1}{\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

23.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k treo quả nặng có khối lượng m. Hệ dao động với chu kỳ T. Độ cứng của lò xo là:

a)

k =2π2.mT2k\ =\frac{2\pi^2.m}{T^2}  

b)

k =4π2.mT2k\ =\frac{4\pi^2.m}{T^2}

c)

k =π2.m4.T2k\ =\frac{\pi^2.m}{4.T^2}

d)

k =π2.m2.T2k\ =\frac{\pi^2.m}{2.T^2}

24.

 Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 100g và lò xo có độ cứng k = 100N/m, (lấy π2 = 10\pi^2\ =\ 10   ) dao động điều hòa với chu kỳ

a)

0,1 s

b)

0,2 s

c)

0,3 s

d)

0,4 s

25.

Vật có khối lượng m = 200g gắn vào lò xo. Con lắc này dao động với tần số f = 10Hz. Lấy  π2\pi^2   = 10. Độ cứng của lò xo bằng

a)

800N/m

b)

80 N/m

c)

0,05N/m.

d)

15,9N/m.

26.

Dao động điều hòa con lắc lò xo có K=100N/m,tần số góc 10rad/s thì vật có khối lượng?

a)

10g 

b)

100g 

c)

500g

d)

1000g

27.

Hòn bi của một con lắc lò xo có khối lượng bằng m, nó dao động với chu kỳ T. Nếu thay hòn bi bằng hòn bi khác có khối lượng 2m thì chu kỳ con lắc sẽ là:

a)

2 T

b)

4 T

c)

2T\sqrt[]{2}T  

d)

T/2

28.

Một quả cầu khối lượng m treo vào một lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động với biên độ 5cm thì nó dao động với tần số f = 5 hzf\ =\ 5\ hz  . Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ 10cm thì tần số dao động của nó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau ?

a)

5 Hz  

b)

2,5Hz

c)

0,5Hz

d)

10Hz.

29.

1.    Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hoà dọc theo trục Ox nằm ngang. Khi vật qua vị trí có li độ x thì lực kéo về F tác dụng lên vật được xác định bằng công thức nào sau đây? 

a)

F =k.xF\ =k.x  

b)

F = k.xF\ =-\ k.x

c)

F =k.x2F\ =k.x^2

d)

F = k.x2F\ =-\ \frac{k.x}{2}

30.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây?

a)

mv2\frac{mv}{2}  

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

mvmv

d)

mv24\frac{mv^2}{4}

31.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có li độ x thì thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây

a)

12kx\frac{1}{2}kx  

b)

14kx2\frac{1}{4}kx^2

c)

14kx\frac{1}{4}kx

d)

12kx2\frac{1}{2}kx^2

32.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa theo phương trình x = A cos (ωt +ϕ)x\ =\ A\ \cos\ \left(\omega t\ +\phi\right)  . Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

kA

b)

kA

c)

12kA\frac{1}{2}kA  

d)

12kA2\frac{1}{2}kA^2

33.

Một con lắc lò xo gồm lò xo và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang với tần số góc ω và biên độ A. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào đây? 

a)

W = 0,5mω2A2

b)

W = 0,5mω2A

c)

W = 0,25mω2A

d)

W = 0,25mω2A2

34.

 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ có khối lượng m, đang dao động điều hòa. Gọi v là vận tốc của vật. Đại lượng 12mv2\frac{1}{2}mv^2   được gọi là

a)

lực kéo về.

b)

động năng của con lắc.  

c)

lực ma sát.

d)

thế năng của con lắc.

35.

Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại ℓượng sau đây ℓà không thay đổi theo thời gian

a)

Vận tốc, ℓực, năng ℓượng toàn phần

b)

Biên độ, tần số, gia tốc

c)

Biên độ, tần số, năng ℓượng toàn phần

d)

Gia tốc, chu kỳ, ℓực

36.

Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ với bình phương của

a)

khối lượng của vật nặng

b)

độ cứng cảu lò xo

c)

chu kỳ dao động

d)

biên độ dao động.

37.

Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 2 cos (20πt +π2) cmx\ =\ 2\ \cos\ \left(20\pi t\ +\frac{\pi}{2}\right)\ cm

Biết khối lượng của vật nặng là

m = 100g. Xác định  năng lượng của vật.

a)

78,9. 103 J78,9.\ 10^{-3}\ J  

b)

78,9 J78,9\ J

c)

78,9. 105 J78,9.\ 10^{-5}\ J

d)

78,9. 101 J78,9.\ 10^{-1}\ J

38.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s = s0cos(wt + j) (s0> 0). Đại lượng so được gọi là? 

a)

biên độ của dao động

b)

tần số của dao động.

c)

li độ góc của dao động. 

d)

pha ban đầu của dao động

39.

 Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoà. Gọi a (rad) là li độ góc của con lắc. Đại lượng s = la được gọi là   

a)

tần số góc của con lắc.

b)

chu kì dao động của con lắc.

c)

tần số dao động của con lắc

d)

li độ cong của con lắc

40.

Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động điều hoà với biên độ góc a0 (rad). Biên độ dao động của con lắc là:

a)

S0=α0lS_0=\frac{\alpha_0}{l}  

b)

S0=α0.lS_0=\alpha_0.l

c)

S0=lα0S_0=\frac{l}{\alpha_0}

d)

S0=α0.l2S_0=\alpha_0.l^2

41.

  Một con lắc đơn có chiều dài l , đang dao động điều hòa ở nơi có gia tốc trọng trường g. Đại lượng T = 2π lgT\ =\ 2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}   được gọi là     

a)

tần số của dao động. 

b)

tần số góc của dao động.

c)

pha ban đầu của dao động.

d)

chu kì của dao động.

42.

Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn.

a)

12πgl\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}  

b)

12πlg\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

1πgl\frac{1}{\pi}\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

1πlg\frac{1}{\pi}\sqrt[]{\frac{l}{g}}

43.

  Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó

b)

Chu kỳ dao động của một con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao dộng

c)

Chu kỳ dao động của một con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ

d)

Chu kỳ của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng

44.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là

a)

ω = 49 rad/s.

b)

ω = 7 rad/s.

c)

ω = 7π rad/s

d)

ω = 14 rad/s.

45.

Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2 m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. Tính chu kỳ dao động của con lăc khi biên độ nhỏ?

a)

T = 0,7 (s).

b)

T = 1,5 (s).

c)

T = 2,2 (s).

d)

T = 2,5 (s).

46.

Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài ℓ = 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 = 10 m/s2. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là

a)

T = 20 (s)

b)

T = 10 (s)

c)

T = 2 (s)

d)

T = 1 (s).

47.

 Một con lắc đơn có chiều dài là ℓ = 1 m dao động tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2. Lấy π2 = 10, tần số dao động của con lắc là  

a)

f = 0,5 Hz

b)

f = 2 Hz.

c)

f = 0,4 Hz.

d)

f = 20 Hz.

48.

Tại một nơi trên mặt đất có g = 9,8m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 0,9s, chiều dài của con lắc là

a)

120cm

b)

38cm

c)

20cm

d)

12cm

49.

Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1,2s. Nếu chiều dài con lắc tăng lên 4 lần thì chu kì của dao động điều hòa của con lắc lúc này là

a)

0,6s 

b)

4,8s  

c)

2,4s

d)

0,3s

50.

Con lắc đếm dây có chiều dài 1m dao động với chu kỳ 2s. Tại cùng một vị trí thì con lắc đơn có độ dài 3m sẽ dao động với chu kỳ là:

a)

6s

b)

4,24 s

c)

3,46

d)

1,5 s

51.

Dao động tắt dần là một dao động có:

a)

biên độ giảm dần do ma sát.

b)

vận tốc giảm dần theo thời gian.

c)

chu kỳ giảm dần theo thời gian.

d)

tần số giảm dần theo thời gian.

52.

Dao động duy trì là là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn.

b)

tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian.

c)

cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ.

d)

làm mất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó.

53.

Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

54.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

55.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:

a)

tần số của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật.

b)

biên độ của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật

c)

độ chênh lệch giữa tần số cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ.

d)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hòan tác dụng lên vật

56.

Một hệ dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ.

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi.

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

57.

Một hệ cơ đang dao động tắt dần. Cơ năng của hệ

a)

tăng dần rồi giảm dần theo thời gian. 

b)

giảm dần theo thời gian.

c)

là đại lượng không đổi. 

d)

tăng dần theo thời gian.

58.

 Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành  

a)

điện năng

b)

thế năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

59.

 

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.

b)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.

c)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

d)

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

          

a)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng bức bằng tần số góc của dao động riêng.

b)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng.

c)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là chu kỳ của lực cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.

d)

Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.

61.

Một con lắc đơn có chiều dài 50 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ góc nhỏ, tại nơi có g = 10 m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là

a)

0,85 s. 

b)

1,05 s.  

c)

40 s.   

d)

1,42 s

62.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha Δϕ\Delta\phi  . Nếu hai dao động ngược pha nhau thì công thức nào sau đây đúng?

a)

Δϕ = ( 2n + 12)π\Delta\phi\ =\ \left(\ 2n\ +\ \frac{1}{2}\right)\pi  với n = 0;±1;±2...

b)

Δϕ = ( 2n + 14)π\Delta\phi\ =\ \left(\ 2n\ +\ \frac{1}{4}\right)\pi n = 0;±1;±2...

c)

Δϕ = 2n π\Delta\phi\ =\ 2n\ \pi

n = 0;±1;±2...

d)

Δϕ = ( 2n + 1)π\Delta\phi\ =\ \left(\ 2n\ +\ 1\right)\pi n = 0;±1;±2...

63.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha ∆φ. Nếu hai dao động cùng pha thì công thức nào sau đây là đúng?

a)

∆φ = (2n + 1) với n = 0; ± 1; ± 2;….   

b)

∆φ = 2nπ với n = 0; ± 1; ± 2;….

c)

∆φ =   (2n +12)π\left(2n\ +\frac{1}{2}\right)\pi  với n = 0; ± 1; ± 2;….  

d)

∆φ = (2n +14)π\left(2n\ +\frac{1}{4}\right)\pi  

với n = 0; ± 1; ± 2;….

64.

Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(wt + j1)x2 = A2cos(wt + j2) với A1, A2w là các hằng số dương. Dao động tổng hợp của hai dao động trên có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A2 =A12 +A222 A1A2 cos (ϕ2 ϕ1)A^2\ =A_1^2\ +A_2^2-2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2-\ \phi_1\right)  

b)

A2 =A12 +A22 + 2 A1A2 cos (ϕ2 ϕ1)A^2\ =A_1^2\ +A_2^2\ +\ 2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2-\ \phi_1\right)

c)

A2 =A12  A22 +2 A1A2 cos (ϕ2 ϕ1)A^2\ =A_1^2\ -\ A_2^2\ +2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2-\ \phi_1\right)

d)

A2 =A12 +A22+ 2 A1A2 cos (ϕ2+ ϕ1)A^2\ =A_1^2\ +A_2^2+\ 2\ A_1A_2\ \cos\ \left(\phi_2+\ \phi_1\right)

65.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:  x1 = A1cos (ω t +ϕ1), x2 = A2cos (ω t +ϕ2)x_1\ =\ A_1\cos\ \left(\omega\ t\ +\phi_1\right),\ x_2\ =\ A_2\cos\ \left(\omega\ t\ +\phi_2\right)   

Pha ban đầu của dao động tổng hợp của hai dao động trên được xác định bằng biểu thức nào sau đây ?

a)

Tan ϕ =A1sin ϕ1 A2sin ϕ2 A1cos ϕ1 A2 cos ϕ2 Tan\ \phi\ =\frac{A_1\sin\ \phi_1\ -A_2\sin\ \phi_2\ }{A_1\cos\ \phi_1\ -A_2\ \cos\ \phi_2\ }  

b)

Tan ϕ =A1cos ϕ1 A2 cos ϕ2 A1sin ϕ1 A2sin ϕ2 Tan\ \phi\ =\frac{A_1\cos\ \phi_1\ -A_2\ \cos\ \phi_2\ }{_{ }A_1\sin\ \phi_1\ -A_2\sin\ \phi_2\ }

c)

Tan ϕ =A1sin ϕ1 + A2sin ϕ2 A1cos ϕ1 +A2 cos ϕ2 Tan\ \phi\ =\frac{A_1\sin\ \phi_1\ +\ A_2\sin\ \phi_2\ }{A_1\cos\ \phi_1\ +A_2\ \cos\ \phi_2\ }

d)

Tan ϕ =A1cos ϕ1 + A2 cos ϕ2A1sin ϕ1 + A2sin ϕ2  Tan\ \phi\ =\frac{A_1\cos\ \phi_1\ +\ A_2\ \cos\ \phi_2}{A_1\sin\ \phi_1\ +\ A_2\sin\ \phi_2\ \ }

66.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số:  x1 = A1cos (ω t +ϕ1), x2 = A2cos (ω t +ϕ2)x_1\ =\ A_1\cos\ \left(\omega\ t\ +\phi_1\right),\ x_2\ =\ A_2\cos\ \left(\omega\ t\ +\phi_2\right)   

Kết luận nào sau đây là đúng về biên độ của dao động tổng hợp ?

a)

A = A1 +A2 A\ =\ A_1\ +A_{2\ }  nếu ϕ2  ϕ1= k2π\phi_2\ -\ \phi_1=\ k2\pi  

b)

A =A1  A2  A\ =\left|A_1\ -\ A_{2\ }\right|\ nếu ϕ2  ϕ1= (k 2 +1)π\phi_2\ -\ \phi_1=\ \left(k\ 2\ +1\right)\pi

c)

A1 +A2 AA1 A2 A_1\ +A_2\ \ge A\ge\left|A_1\ -A_2\ \right|  với mọi giá trị ϕ1 , ϕ2\phi_{1\ ,\ }\phi_2  

d)

Cả A, B, và C đều đúng

67.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha nhau, có biên độ lần lượt là A1 và A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A = √(|A1 - A2|).

b)

A = A1 + A2

c)

A = √(A1 + A2).

d)

A = |A1 - A2|

68.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau, có biên độ lần lượt là A1A2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A = √(|A1 - A2|).

b)

A = A1 + A2.

c)

A = √(A1 + A2).

d)

A = |A1 - A2|

69.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là: 

a)

 2 cm.

b)

3 cm.

c)

5 cm

d)

21cm.

70.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 6 cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận giá trị nào sau đây:

a)

14 cm.

b)

2 cm.

c)

10 cm.

d)

17cm.

71.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1= cos(2 π\pi  t + π\pi )(cm), 

x2 =  3\sqrt[]{3}  .cos(2 π\pi t - π\pi /2)(cm). Phương trình của dao động tổng hợp 

a)

2.cos(2 π\pi t - 2 π\pi /3) (cm)

b)

4.cos(2 π\pi t + π\pi /3) (cm)

c)

2.cos(2 π\pi t + π\pi /3)

d)

4.cos(2 π\pi t + 4 π\pi /3) (cm)

72.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sóng cơ học ?

a)

Sóng cơ là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian.

b)

Sóng cơ là sự lan truyền dao động theo thời gian trong môi trường vật chất.

c)

Sóng cơ là sự lan truyền vật chất trong không gian.

d)

Sóng cơ là sự lan truyền biên độ dao động theo thời gian trong một môi trường vật chất.

73.

Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng ngang ?

a)

Nằm theo phương ngang.      

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Nằm theo phương thẳng đứng.  

d)

Trùng với phương truyền sóng..

74.

  Điều nào sau đây đúng khi nói về phương dao động của các phần tử tham gia sóng dọc ?

a)

Nằm theo phương ngang. 

b)

Vuông góc với phương truyền sóng.

c)

Nằm theo phương thẳng đứng. 

d)

Trùng với phương truyền sóng.

75.

 Sóng cơ không truyền được trong

a)

sắt

b)

không khí. 

c)

chân không.

d)

nước.

76.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường:

a)

rắn, lỏng.

b)

rắn, và trên mặt môi trường lỏng. 

c)

lỏng và khí. 

d)

khí, rắn.

77.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường:

a)

rắn, lỏng. 

b)

khí, rắn. 

c)

lỏng và khí. 

d)

rắn, lỏng, khí.

78.

Trong sự truyền sóng cơ, biên độ dao động của các phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

Chu kì của sóng. 

b)

biên độ của sóng   

c)

tốc độ truyền sóng

d)

năng lượng sóng.

79.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

tốc độ truyền sóng.  

b)

năng lượng sóng.

c)

tần số của sóng

d)

biên độ của sóng.

80.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

năng lượng sóng

b)

chu kì sóng.  

c)

tốc độ truyền sóng. 

d)

biên độ của sóng.

81.

Một sóng hình sin truyền trong một môi trường. Bước sóng λ\lambda   là quãng đường mà sóng truyền được trong

a)

một nửa chu kì.  

b)

một phần tư chu kì

c)

một chu kì.

d)

hai chu kì.

82.

  Chỉ ra phát biểu sai

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha.

b)

Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên phương truyền thì dao động cùng pha với nhau.

c)

Những điểm cách nhau một số lẽ lần nửa bước sóng trên phương truyền thì dao động ngược pha với nhau.

d)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

83.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường ?

a)

Sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn. 

b)

sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường.

c)

Quá trình truyền sóng cũng là quá trình truyền năng lượng. 

d)

Sóng càng mạnh truyền đi càng nhanh.

84.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

a)

hai lần bước sóng.

b)

ba lần bước sóng. 

c)

một bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

85.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Hệ thức liên hệ giữa chu kì và tần số của sóng là

a)

T = fT\ =\ f  

b)

T = 2πfT\ =\ \frac{2\pi}{f}  

c)

T = 2π fT\ =\ 2\pi\ f  

d)

T = 1fT\ =\ \frac{1}{f}  

86.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox. Công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ\lambda   và chu kì T của sóng là

a)

λ = v.T\lambda\ =\ v.T  

b)

λ = v2.T\lambda\ =\ v^2.T

c)

λ = vT2\lambda\ =\ \frac{v}{T^2}

d)

λ = vT\lambda\ =\ \frac{v}{T}

87.

Một sóng cơ hình sinh có tần số f lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ\lambda  . Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

v = λfv\ =\ \frac{\lambda}{f}  

b)

v = λ.fv\ =\ \lambda.f

c)

v = 2λfv\ =\ 2\lambda f

d)

v = λ2fv\ =\ \frac{\lambda}{2f}

88.

Một sóng cơ hình sin có tần số f lan truyền trong một môi trường với tốc độ v. Bước sóng của sóng này là

a)

λ = v/f.

b)

λ = v/(2f). 

c)

λ = f/v

d)

λ = f/(2v).

89.

Một sóng cơ hình sin có chu kì T lan truyền trong một môi trường với bước sóng λ\lambda  . Tốc độ truyền sóng trong môi trường là

a)

v = T2λv\ =\ \frac{T}{2\lambda}  

b)

v = λTv\ =\ \frac{\lambda}{T}

c)

v = Tλv\ =\ \frac{T}{\lambda}

d)

v = 2λTv\ =\ \frac{2\lambda}{T}

90.

Một sónglan truyền với vận tốc 200 m/s có bước sóng 4 m. Tần số và chu kỳ sóng là:

a)

50 HZ; 0,02 s 

b)

0,05 HZ; 200 s

c)

800 HZ; 0,125 s 

d)

5 HZ; 0,2 s

91.

Tại một điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kỳ T = 0,5s. Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh. Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp là 20 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

160 cm/s

b)

80 cm/s   

c)

40 cm/s 

d)

180 cm/s.

92.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với phương trình u = A cos ω (txv)u\ =\ A\ \cos\ \omega\ \left(t-\frac{x}{v}\right)   . Biên độ sóng là

                             

a)

x.  

b)

A

c)

d)

ω\omega  

93.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướngtruyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là  

a)

2λ. 

b)

λ /2

c)

λ 

d)

λ /4

94.

Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với chu kỳ là 2 s. Hỏi sau bao lâu sóng truyền tới điểm gần nhất dao động ngược pha với đầu O ?

a)

2s

b)

1,5s

c)

1s

d)

0,5s

95.

Một sóng truyền trên mặt biển có λ = 2m\lambda\ =\ 2m   . Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

1,5 m 

d)

2 m

96.

Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là:

a)

v = 400 cm/s

b)

v = 16 m/s 

c)

v = 6,25 m/s

d)

v = 400 m/s

97.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động

a)

khác phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

b)

cùng phương, khác chu kì và có hiệu số pha thay đổi theo thời gian.

c)

khác phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

d)

cùng phương, cùng chu kì và có hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.

98.

Điều nào sau đây đúng khi nói về sự giao thoa sóng ? 

a)

Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng khác nhau.

b)

Điều kiện để có giao thoa là các sóng phải là các sóng kết hợp nghĩa là chúng phải dao động cùng phương cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian. 

c)

Quỹ tích những chỗ có biên độ sóng cực đại là đường trung trực và một họ hyperbol.           

d)

A, B, và C đều đúng.

99.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ\lambda   Cực tiểu giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

(k +14)λ\left(k\ +\frac{1}{4}\right)\lambda  với k = 0, ±1, ±2 …

b)

(k +34)λ\left(k\ +\frac{3}{4}\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

c)

(k +12)λ\left(k\ +\frac{1}{2}\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

d)

k λk\ \lambda với k = 0, ±1, ±2 …

100.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ\lambda   Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

(k +14)λ\left(k\ +\frac{1}{4}\right)\lambda  với k = 0, ±1, ±2 …

b)

(k +34)λ\left(k\ +\frac{3}{4}\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

c)

(k +12)λ\left(k\ +\frac{1}{2}\right)\lambda với k = 0, ±1, ±2 …

d)

k λk\ \lambda với k = 0, ±1, ±2 …

101.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng:

a)

hai lần bước sóng

b)

một bước sóng.

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng.

102.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng. Tại hai điểm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2 cm . Trên đoạn thẳng , khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp bằng

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

0,5 cm

d)

4 cm

103.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt chất lỏng, tại hai điểm A, B có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1,2 cm. Trên đoạn thẳng A B  khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp bằng

a)

0,3 cm.

b)

0,6 cm.

c)

1,2 cm. 

d)

2,4 cm.

104.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực tiểu giao thoa liên tiếp là 0,5 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

a)

1,0 cm.

b)

4,0 cm. 

c)

2,0 cm.

d)

0,25 cm.

105.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm A và B dao động cùng pha theo phương thẳng đứng. Trên đoạn thẳng AB, khoảng cách giữa hai cực đại giao thoa liên tiếp là 2 cm. Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng là

a)

2 cm.

b)

8 cm. 

c)

4 cm.

d)

1 cm.

106.

Hãy chọn câu đúng ?Sóng dừng là

a)

Sóng không lan truyền nữa khi bị một vật cản chặn lại.

b)

Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

c)

Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

d)

Sóng trên một sợi dây mà hia đầu được giữ cố định.

107.

Sóng truyền trên một sợi dây có hai đầu cố định với bước sóng l. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài l của dây thỏa mãn công thức nào sau đây?

a)

l = k 5λ l\ =\ k\ \frac{5}{\lambda}\  

b)

l = k λ5 l\ =\ k\ \frac{\lambda}{5}\

c)

l = k 2λ l\ =\ k\ \frac{2}{\lambda}\

d)

l = k λ2 l\ =\ k\ \frac{\lambda}{2}\

108.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây đàn hồi chiều dài l , một đầu cố định một đầu tự do là:

a)

l = k λ2l\ =\ k\ \frac{\lambda}{2}  

b)

λ=  lk +12\lambda=\ \ \frac{l}{k\ +\frac{1}{2}}

c)

l = (2k +1)λl\ =\ \left(2k\ +1\right)\lambda

d)

λ=  4l2k +1\lambda=\ \ \frac{4l}{2k\ +1}

109.

Hãy chọn câu đúng  ? Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

b)

hai lần độ dài của dây. 

c)

độ dài của dây.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng.

110.

Hãy chọn câu đúng  ? Để tạo một hệ sóng dừng giữa hai đầu dây cố định thì độ dài của dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng.

b)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

c)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

111.

Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng . Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

a)

λ\lambda  

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

2λ2\lambda

112.

Một sợi dây đàn hồi dài 30cm có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Sóng trên dây có bước sóng là

a)

20cm

b)

40cm 

c)

10cm

d)

60cm

113.

Trên một sợi dây đang có sóng dừng, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút và một bụng là 2cm. Sóng truyền trên dây có bước sóng là

a)

2cm  

b)

1cm

c)

8cm

d)

4cm

114.

 Một sợi dây dài l có hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là 20 cm. Giá trị của l là

a)

45 cm.

b)

90 cm.

c)

80 cm.  

d)

40 cm.

115.

Một sợi dây dài 1m , hai đầu cố định và rung với hai múi thì bước sóng của dao động là bao nhiêu ?

 

a)

1 m

b)

0,5 m  

c)

2 m 

d)

0,25 m

116.

Bước sóng lớn nhất của sóng dừng trên sợi dây dài l = 4m bị kẹp chặt ở hai đầu là

a)

8 m 

b)

4 m

c)

2 m 

d)

Không xác định, vì phụ thuộc vào tần số và tốc độ truyền sóng.

117.

Hãy chọn câu đúng. Người ta có thể nghe được âm có tần số

a)

từ 16 Hz đến 20.000 Hz 

b)

từ thấp đến cao

c)

dưới 16 Hz.

d)

trên 20.000 Hz.

118.

Chọn phát biểu sai khi nói về âm.  

a)

Môi trường truyền âm có thể rắn, lỏng hoặc khí.

b)

Những vật liệu như bông, xốp, nhung truyền âm tốt hơn kim loại.

c)

Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.

d)

Đơn vị cường độ âm là W/m2.

119.

Điều nào sau đây là sai khi nói về sóng âm ?

a)

Sóng âm là sóng dọc truyền trong các môi trường vật chất như rắn, lỏng hoặc khí.

b)

Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 200 Hz đến 16.000 Hz.

c)

Sóng âm không truyền được trong chân không. 

d)

Vận tốc truyền âm thay đổi theo nhiệt độ.

120.

Siêu âm có tần số

a)

lớn hơn 20kHz và tai người không nghe được.

b)

nhỏ hơn 16Hzvà tai người không nghe được.

c)

nhỏ hơn 16Hz và tai người nghe được 

d)

lớn hơn 20kHz và tai người nghe được.

121.

Âm có tần số nhỏ hơn 16 (Hz) được gọi là

   

a)

siêu âm và tai người nghe được.  

b)

âm nghe được (âm thanh).

c)

siêu âm và tai người không nghe được.

d)

hạ âm và tai người không nghe được.

122.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lý của âm?

a)

Mức cường độ âm 

b)

Độ to của âm. 

c)

Đồ thị dao động âm.  

d)

Tần số âm.

123.

Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lý của âm?

a)

Độ to của âm

b)

Độ cao của âm  

c)

Tần số âm   

d)

Âm sắc

124.

Một trong những đặc trưng sinh lí của âm là

a)

Mức độ cường âm 

b)

Tần số âm  

c)

Đồ thị dao động âm 

d)

Âm sắc

125.

Một trong những đặc trưng vật lý của âm là

a)

Độ to của âm.

b)

Âm sắc.  

c)

Mức cường độ âm.   

d)

Độ cao của âm.

126.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Độ to của âm. 

b)

Độ cao của âm.

c)

cường độ âm.  

d)

Âm sắc.

127.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?

a)

Cường độ âm. 

b)

Tần số âm.   

c)

Độ to của âm.  

d)

Mức cường độ âm.

128.

Hai âm có cùng độ cao, chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau ?

a)

Cùng tần số.  

b)

Cùng biên độ.

c)

Cùng bước sóng trong một môi trường.

d)

Cả A và B.

129.

Chỉ ra phát biểu sai.   

a)

Tần số càng thấp thì âm càng trầm.

b)

Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm dựa trên tần số và biên độ. 

c)

Cường độ âm càng lớn tai nghe thấy âm to.

d)

Mức cường độ âm đặc trưng cho độ to của âm tính theo công thức: L = 10.log II0 dbL\ =\ 10.\log\ \frac{I}{I_0}\ db  

130.

Hãy chọn câu đúng. Cường độ âm được xác định bằng

a)

áp suất tại một điểm tronng môi trường mà sóng âm truyền qua.

b)

biên độ dao động của các phần tử của môi trường (tại điểm mà sóng âm truyền qua).

c)

năng lượng  mà sóng âm chuyển qua trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích (đặt vuông góc với phương truyền sóng).

d)

cơ năng toàn phần của một thể tích đơn vị của một môi trường tại điểm mà sóng âm truyền qua.  

131.

Hai âm có âm sắc khác nhau là do 

a)

Chúng khác nhau về tần số.

b)

chúng có độ cao và độ to khác nhau.

c)

Các họa âm của chúng có tần số, biên độ khác nhau.

d)

chúng có cường độ khác nhau.

132.

Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí. Sóng đó được gọi là

a)

Sóng siêu âm 

b)

Sóng âm.

c)

Sóng hạ âm. 

d)

Chưa đủ điều kiện kết luận.

133.

Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ được sóng cơ học nào sau đây

a)

Sóng cơ học có tần số 10 Hz

b)

Sóng cơ học có tần số 30 kHz.

c)

Sóng cơ học có chu kì 2,0

d)

Sóng cơ học có chu kì 2,0 ms.

134.

Biết Io là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

a)

L = 2 log I0IL\ =\ 2\ \log\ \frac{I_0}{I}  

b)

L = 10 log I0IL\ =\ 10\ \log\ \frac{I_0}{I}

c)

L = 2 log II0L\ =\ 2\ \log\ \frac{I_{ }}{I_0}

d)

L = 10 log II0L\ =\ 10\ \log\ \frac{I_{ }}{I_0}

135.

Cường độ tại một điểm trong môi trường truyền âm là 104 (Wm2)10^{-4}\ \left(\frac{W}{m^2}\right)  . Biết cường độ âm chuẩn là 1012 (Wm2)10^{-12}\ \left(\frac{W}{m^2}\right) . Mức cường độ âm tại điểm đó bằng

a)

108 db10^8\ db  

b)

108 db10^{-8}\ db

c)

80 db80\ db

d)

8 db8\ db

136.

Để đảm bảo an toàn lao động cho công nhân, mức cường độ âm trong phân xưởng của một nhà máy phải giữ ở mức không vượt quá 85 (db) . Biết cường độ âm chuẩn bằng 10-12 (W/m2 ) Cường độ âm cực đại mà nhà máy đó quy định là

a)

3,6.1021 Wm23,6.10^{-21}\ \frac{W}{m^2}  

b)

3,16.104 Wm23,16.10^{-4}\ \frac{W}{m^2}

c)

1012 Wm210^{-12}\ \frac{W}{m^2}

d)

3,6.1020 Wm23,6.10^{20}\ \frac{W}{m^2}

137.

Một nhạc cụ phát ra âm có bản hay hoạ âm thứ nhất có tần số f0 = 440 (Hz), nhạc cụ đó cũng đồng thời phát ra một loạt âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0, ... gọi là các hoạ âm thứ hai, thứ ba, thứ tư, ... Nhạc cụ này có thể phát ra hoạ âm có tần số nào sau đây?

   

a)

220 (Hz).   

b)

660 (Hz). 

c)

1320 (Hz).

d)

1000 (Hz).

138.

Công thức xác định khoảng vân trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng

a)

i=kλDai=k\frac{\lambda D}{a}  

b)

i=λDai=\frac{\lambda D}{a}  

c)

i=kλaDi=\frac{k\lambda a}{D}  

d)

i=kaλDi=\frac{ka}{\lambda D}  

139.

Trong thí nghiệm giao thoa khe I-âng có khoảng vân là i. Khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân sáng bậc 7 ở cùng một bên vân trung tâm là

a)

x = 3i

b)

x = 4i

c)

x = 5i

d)

x = 10i

140.

Ánh sáng nhìn thấy có bước sóng nằm trong khoảng nào?

a)

200 nm đến 800 nm

b)

380 nm đến 760 nm

c)

250 nm đến 700 nm

d)

320 nm đến 740 nm

141.

Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng vân trên màn quan sát là 1 mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc ba bằng

a)

5 mm

b)

4 mm

c)

3 mm

d)

6 mm

142.

Trong một thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 600nm, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m. Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng:

a)

1,5mm

b)

0,3mm

c)

1,2mm

d)

0,9mm

143.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, biết D = 3 m; a = 1 mm. Tại vị trí M cách vân trung tâm 4,5 mm,ta thu được vân tối bậc 3. Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm.

a)

0,60 μm

b)

0,55μm

c)

0,48 μm

d)

0,42 μm

144.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a = 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là D = 1 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5 μm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là

a)

0,50 mm

b)

0,75 mm

c)

1,25 mm

d)

2 mm

145.

Trong thí nghiệm của I-Âng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm ta có

a)

vân tối thứ 4

b)

vân sáng bậc 5

c)

vân tối thứ 5

d)

vân sáng bậc 4

146.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe sáng được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 4 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp đo được là 4,8 mm. Xác định vị trí của vân sáng bậc 3

a)

± 9,6 mm

b)

± 4,8 mm

c)

± 3,6 mm

d)

± 2,4 mm

147.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu giảm khoảng cách giữa 2 khe S1S2 thì

a)

khoảng vân giảm đi

b)

khoảng vân không đổi

c)

khoảng vân tăng lên

d)

hệ vân bị dịch chuyển

148.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc , vị trí M trên màn là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng tới M:

a)

Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Đồng pha với nhau.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

Có độ lệch pha bằng không.

149.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ được

a)

ánh sáng có bản chất sóng.

b)

ánh sáng là sóng điện từ

c)

ánh sáng là sóng ngang

d)

ánh sáng có thể bị tán sắc.

150.

Bước sóng trong chân không của một trong các bức xạ màu lục có trị số là

a)

A. 0,55nm.

b)

B. 0,55mm.

c)

C. 0,55μm.

d)

D. 55nm

151.

Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Y-âng

a)

xs=(k,+12) λDax_s=\left(k^,+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda D}{a}  

b)

xs=kλDax_s=k\frac{\lambda D}{a}  

c)

xs=kaλDx_s=k\frac{\text{a}}{\lambda D}  

d)

xs=kDλax_s=\frac{kD}{\lambda a}  

152.

Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo

a)

vận tốc của ánh sáng

b)

bước sóng của ánh sáng

c)

chiết suất của một môi trường

d)

tần số ánh sáng

153.

Hai sóng cùng tần số và cùng phương truyền, được gọi là sóng kết hợp nếu có :

a)

cùng biên độ và cùng pha.

b)

cùng biên độ và hiệu số pha không đổi

theo thời gian.

c)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

d)

hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi

theo thời gian.

154.

Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng đơn sắc , vị trí M trên màn là vị trí vân tối khi hai sóng ánh sáng tới M:

a)

Có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

b)

Đồng pha với nhau.

c)

Ngược pha với nhau.

d)

Có độ lệch pha bằng không.

155.

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì:

a)

Không có hiện tượng giao thoa.

b)

Có hiện tượng giao với các vân sáng màu trắng.

c)

Chíng giữa màn hìng có vạch trắng, hai bên là khoảng tối đen.

d)

Có hiện tượng giao thoa với một vân sáng ở giữa màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân sáng trung tâm có màu cầu vồng, với tím ở trong, đỏ ở ngoài.

156.

Một ánh sáng đơn sắc lục có tần số 1014Hz, được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất n = 3 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

màu lục và tần số 3.1014Hz.

b)

màu lục và tần số 0,33.1014 Hz

c)

màu lục và tần số 9.1014Hz.

d)

màu lục và tần số 1014Hz.

157.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,55 μm , khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe tới màn là 2 m. Bề rộng vùng giao thoa trên màn là 1,7 cm. Số vân sáng và vân tối trong vùng giao thoa là:

a)

15 vân sáng và 14 vân tối

b)

15 vân sáng và 16 vân tối.

c)

17 vân sáng và 18 vân tối

d)

16 vân sáng và 15 vân tối

158.

Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng vân trên màn là 1,2 mm. Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 2 mm và 4,5 mm, quan sát được

a)

2 vân sáng và 3 vân tối

b)

2 vân sáng và 1 vân tối

c)

3 vân sáng và 2 vân tối

d)

2 vân sáng và 2 vân tối

159.

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng vói khe Iang có: a = 1 mm, D = 2 m, λ=0,5 μm\lambda=0,5\ \mu m . Tính số vân sáng trong khoảng MN? Biết M và N cách vân trung tâm các khoảng 3,2 mm và 1,6 mm, MN khác phía so với vân trung tâm.

a)

4

b)

2

c)

5

d)

6

160.

Nhận xét nào dưới đây là đúng? Sóng điện từ

a)

là sóng dọc giống như sóng âm

b)

là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không

c)

là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không

d)

chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại

161.

(TH) Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s.