wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1, 2

Total questions: 163

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu 46. Lipid là chất hữu cơ có trong tế bào sống.

a)

Lipid không tan trong nước.

b)

Lipid tan trong dung môi hữu cơ không phân cực.

c)

Lipid là một loại chất béo.

d)

Lipid bao gồm chất béo, sáp, steroid, phospholipid, …

2.

Câu 47. Chất béo là triester (ester ba chức) của glycerol với các acid béo.

a)

Acid béo là những carboxylic acid đa chức, thường có mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử carbon chẵn (khoảng 12 – 24C).

b)

Công thức của glycerol là C3H5(OH)3.

c)

Công thức chung của chất béo tạo bởi glycerol với 1 acid béo RCOOH là (RCOO)3C3H5.

d)

Chất béo còn được gọi là glyceride.

3.

Câu 48. Acid béo là những carboxylic acid đơn chức, thường có mạch hở, không phân nhánh và có số nguyên tử carbon chẵn (khoảng 12 – 24C).

a)

Gốc hydrocarbon của acid béo có thể no hoặc không no chứa hay nhiều liên kết đôi C=C.

b)

Formic acid, acetic acid là các ví dụ về acid béo.

c)

Palmitic acid và stearic acid là các acid béo no.

d)

Oleic acid và linoleic acid đều là các acid béo không no chứa C=C đều ở dạng cis.

4.

Câu 49. Các acid béo thường gặp gồm palmitic acid, stearic acid, oleic acid, linoleic acid.

a)

Palmitic acid là một acid béo có công thức CH3[CH2]14COOH (C15H31COOH).

b)

Stearic acid là một acid béo không no.

c)

Oleic acid là một acid béo có công thức CH3[CH2]7CH = CH[CH2]7COOH (C17H33COOH) ở dạng Cis.

d)

Linoleic acid là một acid béo không no có chứa 1 liên kết đôi C=C trong phân tử.

5.

Câu 50. Stearic acid là một acid béo.

a)

Công thức cấu tạo thu gọn của stearic acid là CH3[CH2]15COOH.

b)

Stearic acid thuộc loại acid béo no.

c)

Công thức chất béo tạo bởi stearic acid và glycerol viết gọn là (C17H35COO)3C3H5.

d)

Stearic acid thuộc cùng dãy đồng đẳng với palmitic acid.

6.

Linoleic acid là một acid béo.

a)

Công thức linoleic có thể viết gọn là C17H33COOH.

b)

Trong phân tử linoleic acid có chứa 2 liên kết đôi C=C đều ở dạng cis.

c)

Linoleic acid thuộc loại acid béo không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở.

d)

Linoleic acid là acid béo thuộc nhóm omega – 6.

7.

Chất béo có nhiều tính chất vật lí quan trọng.

a)

Ở điều kiện thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn.

b)

Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước, dễ tan trong các dung môi hữu cơ ít phân cực hoặc không phân cực.

c)

Chất béo có chứa nhiều gốc acid béo không no ở trạng thái rắn điều kiện thường như mỡ lợn, mỡ bò, mỡ cừu, …

d)

Chất béo có chứa nhiều gốc acid béo no ở trạng thái lỏng điều kiện thường như dầu lạc, dầu vừng, dầu cá, …

8.

Chất béo có nhiều tính chất hóa học quan trọng.

a)

Thủy phân chất béo trong môi trường acid thu được muối acid béo và glycerol.

b)

Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.

c)

Để chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn người ra dùng phản ứng hydrogen hóa.

d)

Hiện tượng dầu mỡ bị ôi là do nhóm -COO- trong phân tử chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxygen trong không khí.

9.

Chất hữu cơ G được dùng phổ biến trong lĩnh vực mĩ phẩm và phụ gia thực phẩm. Khi thủy phân hoàn toàn bất kì chất béo nào cũng đều thu được G.

a)

Tên gọi của G là glycerol.

b)

Công thức của G là C2H4(OH)2.

c)

G thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức.

d)

G có khả năng tác dụng với Na và NaOH.

10.

hản ứng hóa học đặc trưng của chất béo là phản ứng thủy phân.

a)

Thủy phân tripalmitin trong môi trường acid thu được palmitic acid và ethylene glycol.

b)

Cho tristearin tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được stearic acid và glycerol.

c)

1 mol triolein phản ứng tối đa với 3 mol KOH, đun nóng.

d)

Thủy phân hoàn toàn 1 mol trilinolein trong dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 1 mol muối và 3 mol glycerol.

11.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium stearate, 1 mol sodium palmitate và 1 mol sodium linoleate.

a)

Phân tử X có 4 liên kết π.

b)

Có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

c)

Công thức phân tử chất X là C55H102O6.

d)

1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2 ở điều kiện thích hợp.

12.

Cho 1 mol triglyceride X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glycerol, 1 mol sodium palmitate và 2 mol sodium oleate.

a)

Phân tử X có 5 liên kết π.

b)

Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.

c)

Công thức phân tử chất X là C52H96O6.

d)

1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2 ở điều kiện thích hợp.

13.

Chất béo và acid béo có nhiều ứng dụng quan trọng.

a)

Chất béo là nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng ở người và động vật.

b)

Trong công nghiệp, chất béo dùng để chế biến thực phẩm, sản xuất xà phòng và glycerol, …

c)

Acid béo omega – 3 và omega – 6 là các acid béo không no với liên kết đôi đầu tiên ở vị trí số 3 và só 6 khi đánh số từ nhóm COOH.

d)

Acid béo omega – 3 và omega – 6 đều có vai trò quan trọng đối với cơ thể, giúp phòng ngừa nhiều bệnh như bệnh về tim, động mạch vành, …

14.

Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là

a)

CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).

b)

CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).

c)

CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).

d)

CnH3nO ( n ≥ 3 ).

15.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
16.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
17.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.
a)
kiềm.
b)
axit.
c)
trung tính.
d)
rượu.
18.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

19.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

C2H5COOCH3.

20.

Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là.

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

C2H5COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

21.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

22.
Tìm câu sai trong các câu sau:
a)
Este thường là những chất lỏng dễ bay hơi.
b)
Có liên kết hidro giữa các phân tử este.
c)
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit đồng phân.
d)
Este thường có mùi thơm hoa, quả.
23.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
b)
Là chất dễ bay hơi.
c)
Đều có nguồn gốc thiên nhiên.
d)
Có mùi thơm, an toàn với con người.
24.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

25.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

C2H5ONa và CH3COOH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3ONa.

26.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
27.
Nhóm chức có trong tristearin là
a)
Andehit.
b)
Este.
c)
Axit.
d)
Ancol.
28.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
29.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

30.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
31.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
32.
Trong cơ thể người, trước khi bị oxi hóa thì lipit
a)
Không thay đổi.
b)
Bị phân hủy thành CO2 và nước.
c)
Bị thủy phân thành glixerin và các axit béo.
d)
Bị hấp thụ.
33.

Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành.

a)

CO2 và H2O.

b)

NH3, CO2, H2O.

c)

axit béo và glixerol.

d)

axit cacboxylic và glixerol.

34.

Monosaccharide là các carbohydrate phức tạp có thể thủy phân thành dạng đơn giản hơn.

a)

Sai

b)

Đúng

35.

Disaccharide được cấu tạo từ ba phân tử monosaccharide liên kết với nhau.

a)

Sai

b)

Đúng

36.

Polysaccharide là các polymer lớn của monosaccharide, bao gồm hàng trăm đến hàng nghìn đơn vị glucose.

a)

Sai

b)

Đúng

37.

Glucose và fructose có cùng công thức phân tử là nhưng khác nhau về cấu trúc.

a)

Sai

b)

Đúng

38.

Glucose là monosaccharide có nhóm chức aldehyde (–CHO).

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Glucose tồn tại chủ yếu ở dạng mạch thẳng trong dung dịch.

a)

Sai

b)

Đúng

40.

Glucose có thể hòa tan trong nước và tạo dung dịch có tính khử.

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Phản ứng tráng bạc của glucose cho kết tủa bạc (Ag), chứng tỏ sự có mặt của nhóm –OH.

a)

Sai

b)

Đúng

42.

Phản ứng với nước bromine biến glucose thành acid gluconic.

a)

Sai

b)

Đúng

43.

Glucose có thể lên men tạo ethanol trong điều kiện yếm khí.

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Khi glucose phản ứng với Cu(OH)₂, nó tạo dung dịch phức màu đỏ gạch.

a)

Sai

b)

Đúng

45.

Fructose có khả năng phản ứng tráng bạc vì có nhóm –CHO.

a)

Sai

b)

Đúng

46.

Fructose có thể hòa tan trong nước và có độ ngọt cao hơn glucose.

a)

Sai

b)

Đúng

47.

Fructose không tạo phức màu với Cu(OH)₂.

a)

Sai

b)

Đúng

48.

Fructose có thể hòa tan trong nước và có độ ngọt cao hơn glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Fructose không tạo phức màu với Cu(OH)₂.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Trong môi trường kiềm, fructose có thể chuyển hóa thành glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Fructose được tìm thấy nhiều trong hoa quả và mật ong.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Saccharose là disaccharide gồm glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Saccharose có nhóm chức –CHO tự do nên phản ứng với thuốc thử Tollens.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Saccharose bị thủy phân trong môi trường acid để tạo thành glucose và fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Saccharose không tan trong nước và có vị ngọt.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Saccharose không phản ứng với nước bromine.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Saccharose là đường phổ biến được sử dụng trong thực phẩm và đồ uống.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Khi thủy phân, saccharose tạo dung dịch có hoạt tính quang học giống dung dịch ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Maltose là disaccharide gồm hai phân tử glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Maltose không thể phản ứng tráng bạc vì không có nhóm –CHO tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Maltose được tìm thấy trong mạch nha và có độ ngọt cao hơn saccharose.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Tinh bột là polysaccharide gồm nhiều đơn vị glucose liên kết.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tinh bột gồm ba thành phần chính là amylose, amylopectin và cellulose.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Amylose có cấu trúc mạch thẳng và tạo màu xanh tím khi phản ứng với iod.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Amylopectin có cấu trúc mạch thẳng và không phân nhánh.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Tinh bột không tan trong nước lạnh nhưng tan trong nước nóng, tạo dung dịch keo.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Khi thủy phân, tinh bột tạo ra glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Tinh bột không được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Tinh bột bị phân hủy trong cơ thể thành glucose để cung cấp năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cellulose là polysaccharide mạch thẳng được tạo bởi nhiều đơn vị glucose.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Trong cellulose, các đơn vị glucose liên kết với nhau qua liên kết α-1,4-glycoside.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cellulose tan trong nước và tạo màu với iod.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cellulose không bị tiêu hóa ở người nhưng có vai trò quan trọng trong cấu trúc của tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Chọn đáp án đúng

a)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

b)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit

75.

Loại dầu nào sau đây KHÔNG phải là este của axit béo và glixerol

a)

Dầu vừng (mè)

b)

Dầu lạc (đầu phộng)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu bôi trơn máy

76.

Công thức của axit oleic là:

a)

C17H33COOH

b)

C17H31COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

77.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Chất béo nhẹ hơn nước

b)

C15H31COOH là axit béo

c)

Chất béo thường là chất lỏng

d)

Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

78.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...

b)

Lipit là chất béo

c)

Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ

d)

Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo

79.

khi đun nóng triolein với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là

a)

C17H31COOH và C3H5(OH)3

b)

C17H33COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

80.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có chất xúc tác Ni

b)

Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

c)

Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

d)

Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

81.

Khi đun nóng tristearin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

b)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COONa và C3H5(OH)3

d)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

82.

Chất béo lỏng có thành phần chứa

a)

chủ yếu là các axit béo no

b)

chủ yếu là các axit béo chưa no

c)

hỗn hợp phức tạp, không xác định

d)

chỉ chứa duy nhất các axit béo no

83.

Công thức của trilinolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H31COO)3C3H5

84.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

axit adipic

b)

axit axetic

c)

axit glutamic

d)

axit stearic

85.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình

a)

hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)

b)

xà phòng hóa

c)

cô cạn ở nhiệt đọ cao

d)

làm lạnh

86.

Sản phẩm thu được khi đun nóng tristearin với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Axit stearic và ancol etylic

b)

Axit panmitic và etilen glicol

c)

Axit panmitic và glixerol

d)

Axit stearic và glixerol

87.

Hợp chất este là

a)

CH3CH2Cl

b)

HCOOC6H5.

c)

CH3CH2NO3

d)

C2H5COOH.

88.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
89.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
90.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.
a)
kiềm.
b)
axit.
c)
trung tính.
d)
rượu.
91.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

92.

Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

93.
Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
a)
Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.
b)
Là chất dễ bay hơi.
c)
Đều có nguồn gốc thiên nhiên.
d)
Có mùi thơm, an toàn với con người.
94.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

95.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

C2H5ONa và CH3COOH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3ONa.

96.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
97.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
98.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

99.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
100.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
101.

Dầu mỡ để lâu dễ bị ôi thiu là do chất béo dễ bị :

a)

A. vỡ ra .

b)

B. thủy phân với nước trong không khí .

c)

C. oxygen hóa chậm bởi oxygen không khí .

d)

D. phân hủy thành các có mùi khó chịu.

102.

Dân gian ta có câu :

“Thịt mỡ , dưa hành, câu đối đỏ

Cây nêu ,tràng pháo , bánh chưng xanh ‘’

Thịt mỡ và dưa hành nên được ăn với nhau là do :

a)

A. acid lactic trong dưa giúp thủy phân mỡ thành acid béo dễ hấp thụ hơn .

b)

B. dưa hành chứa nhiều vi khuẩn có ích cho đường ruột .

c)

C. hành chứa nhiều hợp chất có thể làm máu trở nên loãng , giúp giảm cholesterol ,ngăn ngừa xơ cứng động mạch .

d)

D. củ hành có tác dụng ngăn ngừa ung thư dạ dày .

103.

Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. C4H9OH .

b)

B. C3H7COOH.

c)

C. CH3COOC2H5 .

d)

D. C6H5COOH .

104.

Đặc điểm của phản ứng este hóa là:

a)

A. phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.

b)

B. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

c)

C. phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác.

d)

D. phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác.

105.

Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

A. Dung dịch NaOH

b)

B. Na

c)

C. Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac.

d)

D. Dung dịch Na2CO3 .

106.

Đun nóng ester HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

A. CH3COONa và C2H5OH.

b)

B. HCOONa và CH3OH.

c)

C. HCOONa và C2H5OH.

d)

D. CH3COONa và CH3OH.

107.

Este có mùi dứa là

a)

A. isoamyl axetat.

b)

B. etyl butirat.

c)

C. etyl axetat.

d)

D. geranyl axctat.

108.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat ancol etylic. Công thức của X

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

109.

Metyl fomat có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

HCOOCH3.

110.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

A. vinyl propioat

b)

B. vinyl axetat

c)

C. etyl axetat

d)

D. etyl propioat

111.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. HCOOC6H5

112.
Este etyl axetat có công thức là?
a)
CH3COOC2H5.
b)
CH3COOH.
c)
CH3CHO.
d)
CH3CH2OH.
113.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chất béo là triete của glixerol với axit

b)

Chất béo là triete của glixerol với axit béo

c)

Chất béo là trieste của ancol với axit béo

d)

Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

114.

Số nguyên tử H trong một phân tử etyl axetat là

a)

4

b)

8

c)

2

d)

6

115.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit stearic

d)

Axit oxalic

116.

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?

a)

Tripanmitin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Etyl axetat

117.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Isoamyl axetat có mùi chuối chín

b)

Benzyl axetat có mùi hoa nhài

c)

geranyl axetat có mùi dứa chín

d)

Chất béo nhẹ hơn nước

118.

Ở điều kiện thường, hầu hết este ở thể

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

rắn hoặc lỏng

119.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

120.

CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

a)

A. SO2

b)

B. KOH

c)

C. HCl

d)

D. H2 (Ni, t0)

121.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

122.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

123.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

124.

Chất X có công thức: CH3COOC2H5. Tên gọi của X là:

a)

A. vinyl propioat

b)

B. vinyl axetat

c)

C. etyl axetat

d)

D. etyl propioat

125.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5

126.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

a)

A. Xà phòng hóa

b)

B. Tráng gương

c)

C. Este hóa

d)

D. Hiđro hóa

127.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

128.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

A. hiđro hóa

b)

B. este hóa

c)

C. xà phòng hóa

d)

D. polime hóa

129.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

A. etyl fomat

b)

B. vinyl propionat

c)

C. etyl propionat

d)

D. etyl axetat

130.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. HCOOC6H5

131.

Đốt cháy hoàn toàn 0,11g este X tạo bởi ancol đơn chức và axit cacboxylic đơn chức thu được 0,22 g CO2 và 0,9 g H2O. X có CTCT là:

a)

A. HCOOC2H5

b)

B. CH3COOCH3

c)

C. C2H5COOC2H5

d)

D. C2H5COOCH3

132.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân A, B thu được 1,68 lít CO2(đktc) và 5,4g H2O. A, B có CT phù hợp là:

a)

A. CH2=CHCOOCH­3 và HCOOOCH2-CH=CH2

b)

B.CH3COOCH3 và HCOOC2H5

c)

C.CH2=CHCOOCH3 và CH3COOCH2-CH=CH2

d)

D. HCOOC3H7 và CH3COOC2H5

133.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:

a)

A. 2,24 lít

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 8,96 lít

134.

Cho 12 g một este của axit cacboxylic no đơn chức và ancol no đơn chức phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là:

a)

Etyl axetat

b)

B. propyl fomiat

c)

C. metyl axetat

d)

D. metyl fomat

135.

Xà phòng hóa 14,08 g este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được 13,12g muối. X có công thức là:

a)

A. HCOOC3H7

b)

B. CH3COOC2H5

c)

C. HCOOC3H5

d)

D. C2H5COOCH3

136.

Thủy phân 26,4g este X có CTPT C4H8O2 bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 13,8g ancol Y và:

a)

A. 12,3g muối

b)

B. 12,6g muối

c)

C. 24,6g muối

d)

D. 10,2g muối

137.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8g hỗn hợp hai este etyl axetat và metyl propionat bằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị V đã dùng là:

a)

A. 200ml

b)

B. 500ml

c)

C. 400ml

d)

D. 600ml

138.

Xà phòng hóa 6,6 g etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:

a)

A. 12,3g

b)

B. 6,15g

c)

C. 8,1 g

d)

D. 9,15 g

139.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

A.hyđrogen hóa

b)

B. este hóa

c)

C. xà phòng hóa

d)

D. polime hóa

140.

Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành.

a)

CO2 và H2O.

b)

NH3, CO2, H2O.

c)

acid béo và glycerol.

d)

acid cacboxylic và glycerol.

141.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)

Hydrogen hóa acid béo.

b)

Hydrogen hóa chất béo lỏng.

c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)

Xà phòng hóa acid béo.

142.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)

glycerol.

143.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

144.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
145.
Chất béo là
a)

Điester của glycerol với acid béo.

b)

Điester của glycerol với acid béo.

c)

Triester của glycerol với acid.

d)

Triester của glycerol với acid béo.

146.

Chất nào sau đây thuộc loại chất béo no?

a)

Tripalmitin

b)

Triolein

c)

Trilinolein

d)

Etyl axetat

147.

Số nguyên tử hydrogen trong một phân tử acid palmitic là

a)

15

b)

31

c)

32

d)

16

148.

Acid nào sau đây là acid béo?

a)

Acid axetic

b)

Acid fomic

c)

Acid stearic

d)

Acid oxalic

149.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chất béo là triester của glycerol với acid

b)

Chất béo là điester của glycerol với acid béo

c)

Chất béo là triester của ancol với acid béo

d)

Chất béo là triester của glycerol với acid béo

150.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

151.
Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành
a)
đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).
b)
đun chất béo với dung dịch HNO3.
c)
đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.
d)
đun chất béo với dung dịch NaOH.
152.

Tên nào đúng đối với chất béo có công thức sau: (C17H33COO)3C3H5

a)

A. Trilinolein.

b)

B. Triolein.

c)

C. Tripanmitin.

d)

D. Tristearin.

153.

Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?

a)

A. Hydrogen hóa axit béo.

b)

B. Đehydrogen hóa chất béo lỏng.

c)

C. Hydrogen hóa chất béo lỏng.

d)

D. Xà phòng hóa chất béo lỏng.

154.

Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

phenol

b)

glycerol

c)

ancol đơn chức

d)

este đơn chức

155.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glycerol

c)

C15H31COOH và glycerol

d)

C17H35COONa và glycerol

156.

Khi xà phòng hóa tripalmitin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glycerol

c)

C15H31COONa và glycerol

d)

C17H35COONa và glycerol

157.

Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glycerol

c)

C15H31COONa và glycerol

d)

C17H33COONa và glycerol

158.

Cho glycerol phản ứng với hỗn hợp acid béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại triester được tạo ra tối đa là

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

159.

Số triester thu được khi cho glixerol phản ứng với hỗn hợp gồm acid stearic, acid palmitic và acid oleic là:

a)

8

b)

10

c)

6

d)

18

160.

Cho các phát biểu sau:

(1) Dầu, mỡ động thực vật có thành phần chính là chất béo.

(2) Dầu mỡ bôi trơn máy và dầu mỡ đồng thực vật có thành phần giống nhau.

(3) Có thể rửa sạch các đồ dùng bám dầu mỡ động thực vật bằng nước.

(4) Dầu mỡ động thực vật có thể để lâu trong không khí mà không bị ôi thiu.

(5) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

(6) Chất béo là thức ăn quan trọng của con người.

(7) Ở nhiệt độ thường, triolein tồn tại ở thể rắn.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

161.

Chất béo bao gồm lipid, sáp, steroid, phospholipid...

(a)  

162.

Chất béo là ester của glycerol và acid béo

(a)  

163.

Chất béo được sử dụng trong sản xuất mì sợi, đồ hộp

(a)