wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12 (Không chọn thi) Giữa HKI

Total questions: 167

Worksheet time: 84hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Chất béo là triester của glycerol với acid.

b)

Chất béo là triester của glycerol với acid vô cơ.

c)

Chất béo là triester của glycerol với acid béo.

d)

Chất béo là triester của alcohol với acid béo.

2.

Chất nào sau đây là acid béo?

a)

Palmitic acid.

b)

Acetic acid.

c)

Formic acid.

d)

Propionic acid.

3.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Triolein.

b)

Methyl acetate.

c)

Cellulose.

d)

Glycerol.

4.

Trong các dầu dưới đây, dầu nào không chứa ester của acid béo và glycerol?

a)

Dầu lạc (đậu phộng).

b)

Dầu đậu nành.

c)

Dầu dừa.

d)

Dầu mỏ.

5.

Chất không phải là ester là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5CHO.

c)

CH3COOCH=CH2.

d)

CH3-OOC-CH2-CH2-COO-C2H5.

6.

Hợp chất nào dưới đây thuộc loại ester?

a)

HOCH2CH2CHO.

b)

CH3CH2CH2COOH.

c)

HOCH2COCH3.

d)

CH3CH2COOCH3.

7.

Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

d)

CnH2nO (n ≥ 2).

8.

Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl acetate là

a)

C2H5COOC6H5.

b)

CH3COOC6H5.

c)

C6H5COOCH3.

d)

CH3COOCH2C6H5.

9.

Tên gọi của ester CH3COOCH3

a)

ethyl acetate.

b)

methyl propionate.

c)

methyl acetate.

d)

ethyl formate.

10.

Cho ester có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của ester là

a)

methyl acrylate.

b)

methyl methacrylate.

c)

ethyl methacrylic.

d)

methyl acrylic.

11.

Ethyl acetate có công thức hóa học là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

12.

Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa. Công thức của ethyl propionate là

a)

HCOOC2H5.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOCH3.

13.

Ester methyl acrylate có công thức là

a)

CH3COOCH3..

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

HCOOCH3.

14.

Phân tử khối của ethyl acetate là

a)

86.

b)

60.

c)

74.

d)

88.

15.

Công thức stearic acid là

a)

C2H5COOH.

b)

CH3COOH.

c)

C17H35COOH.

d)

HCOOCH.

16.

Số nguyên tử carbon trong phân tử palmitic acid là

a)

17.

b)

18.

c)

19.

d)

16.

17.

Công thức phân tử của oleic acid là

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOOH.

c)

CH3COOH.

d)

C17H33COOH.

18.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5.

b)

(HCOO)3C3H5.

c)

(C2H5COO)3C3H5.

d)

(CH3COO)3C3H5.

19.

Chất nào sau đây thuộc loại acid béo omega-3?

a)

b)

c)

d)

20.

Chất béo động vật hầu hết ở thể rắn do chứa

a)

chủ yếu gốc acid béo không no.

b)

glycerol trong phân tử.

c)

chủ yếu gốc acid béo no.

d)

gốc acid béo.

21.

Chất béo có công thức nào sau đây là chất rắn ở điều kiện thường?

a)

(C17H31COO)3C3H5.

b)

(C17H29COO)3C3H5.

c)

(C15H31COO)3C3H5.

d)

(C17H33COO)3C3H5.

22.

Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

b)

Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

c)

Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

d)

Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.

23.

So với các acid, alcohol có cùng số nguyên tử carbon thì ester có nhiệt độ sôi

a)

thấp hơn do khối lượng phân tử của ester nhỏ hơn nhiều.

b)

thấp hơn do giữa các phân tử ester không tồn tại liên kết hydrogen.

c)

cao hơn do giữa các phân tử ester có liên kết hydrogen bền vững.

d)

cao hơn do khối lượng phân tử của ester lớn hơn nhiều.

24.

Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

C2H5OH.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

CH3CHO.

25.

Cho các chất sau: CH3OH (1), CH3COOH (2), HCOOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là?

a)

(1); (2); (3).

b)

(3); (1); (2).

c)

(2); (3); (1).

d)

(2); (1); (3).

26.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

27.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOCH3.

28.

Thủy phân ester có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác acid), thu được 2 sản phẩm X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là?

a)

methyl alcohol.

b)

ethyl acetate.

c)

formic acid.

d)

ethyl alcohol.

29.

Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

30.

Một ester có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường acid thu được acetaldehyde. Công thức cấu tạo của ester đó là?

a)

CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

HCOOC(CH3)=CH2.

d)

HCOOCH=CH-CH3.

31.

Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được cả hai sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

Vinyl acetate.

b)

Allyl formate.

c)

Ethyl acrylate.

d)

Vinyl formate.

32.

Đun nóng ester phenyl acetate với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là?

a)

CH3OH và C6H5ONa.

b)

CH3COOH và C6H5ONa.

c)

CH3COOH và C6H5OH.

d)

CH3COONa và C6H5ONa.

33.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm methyl formate và vinyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm?

a)

1 muối và 1 alcohol.

b)

2 muối và 2 alcohol.

c)

1 muối và 2 alcohol.

d)

2 muối và 1 alcohol.

34.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm những chất nào?

a)

1 muối và 1 alcohol.

b)

2 muối và 2 alcohol.

c)

1 muối và 2 alcohol.

d)

2 muối và 1 alcohol.

35.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là gì?

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

36.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm propionic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là gì?

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOH.

37.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là gì?

a)

CH3OH.

b)

CH3COOH.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOH.

38.

Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm sodium acetate và một alcohol Y. Công thức của Y là gì?

a)

C3H5(OH)3.

b)

C2H5OH.

c)

C3H7OH.

d)

CH3OH.

39.

Công thức của X là

a)

HCOOCH2CH2CH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CH2CH2COOH.

40.

Đặc điểm chung của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là

a)

phản ứng xà phòng hóa.

b)

phản ứng không thuận nghịch.

c)

phản ứng cho - nhận electron.

d)

phản ứng thuận nghịch.

41.

Thủy phân hoàn toàn một lượng chất béo trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glycerol và bao nhiêu mol muối của acid béo?

a)

3 mol muối của acid béo.

b)

1 mol sodium acetate.

c)

1 mol muối của acid béo.

d)

3 mol sodium acetate.

42.

Thủy phân tripalmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH thu được alcohol có công thức nào?

a)

C2H4(OH)2.

b)

C2H5OH.

c)

CH3OH.

d)

C3H5(OH)3

43.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là gì?

a)

C2H3COONa.

b)

HCOONa.

c)

C17H33COONa.

d)

C17H35COONA.

44.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol?

a)

Benzyl acetate.

b)

Tristearin.

c)

Methyl formate.

d)

Methyl acetate.

45.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3.

Công thức của X là

a)

(C17H31COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

46.

Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2 (xúc tác Ni, t°)?

a)

Vinyl acetate.

b)

Triolein.

c)

Tripalmitin.

d)

Glucose.

47.

Chất nào sau đây không làm mất màu nước bromine?

a)

Triolein.

b)

Phenol.

c)

Palmitic acid.

d)

Vinyl acetate.

48.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào dưới đây?

a)

H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).

b)

Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

Dung dịch NaOH (đun nóng).

d)

H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

49.

Tên gọi của Z là

a)

methyl palmitate.

b)

methyl linoleate.

c)

methyl stearate.

d)

methyl oleate.

50.

Tên gọi của T là

a)

Sodium oleate.

b)

Sodium linoleate.

c)

Sodium stearate.

d)

Sodium palmitate.

51.

Tên gọi của G là

a)

oleic acid.

b)

linoleic acid.

c)

stearic acid.

d)

palmitic acid.

52.

Từ dầu thực vật làm thế nào để sản xuất được bơ nhân tạo?

a)

Hydrogen hóa acid béo.

b)

Đề hydrogen hóa chất béo lỏng.

c)

Hydrogen hóa chất béo lỏng.

d)

Xà phòng hóa chất béo lỏng.

53.

Một số ester được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các ester

a)

là chất lỏng dễ bay hơi.

b)

có mùi thơm, an toàn với người.

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng.

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.

54.

Thành phần chính của xà phòng là

a)

muối của acid béo.

b)

muối của acid vô cơ.

c)

muối sodium hoặc potassium của acid béo.

d)

muối sodium hoặc potassium của acid.

55.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp thường

a)

muối sodium, potassium của acid béo.

b)

muối sodium của acid vô cơ.

c)

muối sodium alkylsulfate (R-SO3Na), sodium alkylbenzenesulfonate (R-SO3Na), …

d)

glycerol và ethylene glycol.

56.

Phân tích nước trong xà phòng và chất giặt rửa là

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.

c)

gốc hydrocarbon dài.

d)

nhóm sulfonate.

57.

Phân tích nước trong xà phòng là

a)

nhóm carboxylate.

b)

nhóm sulfate.

c)

gốc hydrocarbon dài.

d)

nhóm sulfonate.

58.

Dùng dịch nào sau đây là chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Nước quả cam.

b)

Nước quả chanh.

c)

Nước quả bồ kết.

d)

Nước quả dâu.

59.

Chất nào sau đây là xà phòng?

a)

C3H5(OH)3.

b)

CH3[CH2]16COONa.

c)

CH3[CH2]4COONa.

d)

CH3[CH2]14OSO3Na.

60.

Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là

a)

C15H31COONa.

b)

(C17H35COO)2Ca.

c)

CH3[CH2]11-C6H4-SO3Na.

d)

C17H35COOK.

61.

Hợp chất nào sau đây được sử dụng làm chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3COONa.

b)

CH3[CH2]12COONa.

c)

CH3[CH2]12COOCH3.

d)

CH3[CH2]11OSO3Na.

62.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C15H31COONa.

b)

(C17H35COO)2Ca.

c)

d)

C17H35COOK.

63.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch giống như xà phòng; được tổng hợp từ dầu mỏ.

b)

Chất giặt rửa là những chất có tác dụng làm sạch các vết bẩn trên bề mặt vật rắn.

c)

Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật thể.

d)

Chất giặt rửa là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các vết bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra phản ứng hóa học với các chất đó.

64.

Từ tristearin, người ta dùng phản ứng nào để điều chế ra xà phòng?

a)

Phản ứng ester hóa.

b)

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid.

c)

Phản ứng cộng hydrogen.

d)

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm.

65.

Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4.

b)

NaCl.

c)

Mg(NO3)2.

d)

NaOH.

66.

Xà phòng được điều chế bằng cách nào trong các cách sau đây?

a)

Thủy phân saccharose.

b)

Thủy phân mỡ trong kiềm.

c)

Phân cắt của acid với kim loại.

d)

Đề hydrogen hóa mỡ tự nhiên.

67.

Cho phản ứng được biểu diễn thông qua phương trình hóa học sau:

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng ester hóa.

b)

Phản ứng xà phòng hóa.

c)

Phản ứng oxi hóa.

d)

Phản ứng trung hòa.

68.

Carbohydrate là

a)

Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Hợp chất chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.

d)

Hợp chất chứa nhiều nhóm hydroxyl và nhóm carboxyl.

69.

Chất thuộc loại Monosaccharide là

a)

saccharose.

b)

glucose.

c)

cellulose.

d)

tinh bột.

70.

Chất thuộc loại Polysaccharide là

a)

saccharose.

b)

tinh bột.

c)

maltose.

d)

fructose.

71.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

saccharose.

b)

glucose.

c)

cellulose.

d)

fructose.

72.

Đường saccharose (đường mía) thuộc loại saccharide nào?

a)

monosaccharide.

b)

disaccharide.

c)

polysaccharide.

d)

oligosaccharide.

73.

Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

a)

fructose.

b)

glucose.

c)

maltose.

d)

saccharose.

74.

Chất nào sau đây là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, vị ngọt kém đường mía và có tới 30% trong mật ong?

a)

Cellulose.

b)

Tinh bột.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

75.

Chất nào sau đây có vị ngọt hơn đường mía và có tới 40% trong mật ong?

a)

Fructose.

b)

Glucose.

c)

Cellulose.

d)

Tinh bột.

76.

Mạch nha là tên gọi khác của carbohydrate nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

77.

Saccharose thường được tìm thấy trong loại thực vật nào sau đây?

a)

Cây đậu nành.

b)

Cây lúa mì.

c)

Cây mía.

d)

Cây cà phê.

78.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử fructose là

a)

11.

b)

6.

c)

12.

d)

10.

79.

Số nguyên tử O trong phân tử glucose là

a)

3.

b)

6.

c)

5.

d)

4.

80.

Trong dung dịch nước, glucose chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

mạch hở.

b)

vòng 4 cạnh.

c)

vòng 5 cạnh.

d)

vòng 6 cạnh.

81.

Saccharose là thực phẩm quan trọng của con người, là nguyên liệu quan trọng để làm bánh kẹo, nước giải khát. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử saccharose là

a)

22.

b)

20.

c)

11.

d)

12.

82.

Saccharose được gọi với nhiều tên như đường kính, đường cát, đường mía, đường phèn, đường củ cải, đường thốt nốt. Saccharose là chất tạo vị ngọt thực phẩm phổ biến nhất. Công thức phân tử của saccharose là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C6H12O6.

c)

C12H24O11.

d)

C12H22O11.

83.

Tinh bột trong gạo nếp chứa khoảng 98% là

a)

Amylopectin.

b)

Amylose.

c)

Glycerol.

d)

Alanin.

84.

Tinh bột thuộc loại polysaccharide, có nhiều trong các loại ngũ cốc như hạt lúa, hạt ngô, củ khoai, củ sắn, …. Công thức của tinh bột là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11.

c)

C6H12O6.

d)

C2H4O2.

85.

Cellulose thuộc loại polysaccharide, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn. Công thức của cellulose là

a)

(C6H10O5)n.

b)

C12H22O11.

c)

C6H12O6.

d)

C2H4O2.

86.

Cellulose có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi đơn vị C6H10O5. có 3 nhóm OH, nên công thức viết là

a)

[C6H5O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O2(OH)3]n.

d)

[C6H7O3(OH)3]n.

87.

Một phân tử saccharose có

a)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị β-fructose.

b)

một đơn vị β-glucose và một đơn vị α-fructose.

c)

hai đơn vị α-glucose.

d)

một đơn vị α-glucose và một đơn vị β-fructose.

88.

Đơn vị glucose và đơn vị fructose trong phân tử saccharose liên kết với nhau qua nguyên tử

a)

hydrogen.

b)

nitrogen.

c)

carbon.

d)

oxygen.

89.

Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiketal (hoặc hemikatal)?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

90.

Tinh bột và cellulose là các polymer lần lượt tạo bởi các mắt xích

a)

α-fructose và β-glucose.

b)

β-fructose và β-glucose.

c)

α-glucose và β-glucose.

d)

α-glucose và β-fructose.

91.

Công thức nào dưới đây phù hợp với công thức cấu tạo của β-glucose?

a)

b)

c)

d)

92.

Trong công thức của fructose ở hình dưới:

Nhóm -OH hemiketal là nhóm –OH được đánh số

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

93.

Carbohydrate nào có cấu trúc phân tử được biểu diễn dưới đây?

a)

Saccharose.

b)

Cellulose.

c)

Maltose.

d)

Amylose.

94.

Fructose không tác dụng với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

a)

H₂ (xúc tác Ni, t°).

b)

Cu(OH)₂.

c)

Dung dịch AgNO₃/NH₃, t°.

d)

Dung dịch Br2.

95.

Carbohydrate nào dưới đây làm mất màu nước bromine?

a)

Cellulose.

b)

Fructose.

c)

Glucose.

d)

Saccharose.

96.

Chất nào sau đây không bị thuỷ phân trong dung dịch sulfuric acid loãng, đun nóng?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Cellulose.

d)

Ethyl acetate.

97.

Chất có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO₃/NH₃ (đun nóng) không giải phóng kim loại Ag là

a)

glucose.

b)

formic acid.

c)

acetic acid.

d)

formaldehyde.

98.

[CD – SBT] tinh trong sản xuất ruột phích. Cùng với Ag, sản phẩm hữu cơ được tạo thành khi cho X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO₃ trong NH₃ là

a)

ammonium carbonate.

b)

ammonium gluconate.

c)

gluconic acid.

d)

khí carbon dioxide.

99.

Thuốc thử nào sau đây có thể dùng để phân biệt 2 dung dịch glucose và fructose?

a)

Cu(OH)₂/OH⁻.

b)

[Ag(NH₃)₂]OH.

c)

Na kim loại.

d)

Nước bromine.

100.

Glucose và fructose không có phản ứng nào sau đây?

a)

Tráng gương.

b)

Thuỷ phân.

c)

Hòa tan Cu(OH)₂.

d)

Khử bởi H₂.

101.

Lên men glucose với xúc tác enzyme thu được khí X là?

a)

O₂.

b)

N₂.

c)

CO₂.

d)

CO₂.

102.

Trong điều kiện thích hợp glucose lên men tạo thành khí CO₂ và

a)

C₂H₅OH.

b)

CH₃COOH.

c)

HCOOH.

d)

CH₃CHO.

103.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng lên men rượu (alcohol)?

a)

C₆H₁₂O₆ → 2CO₂ + 2C₂H₅OH.

b)

C₂H₅OH + O₂ → CH₃COOH + H₂O.

c)

6nCO₂ + 5nH₂O → (C₆H₁₀O₅)n + 6nO₂.

d)

C₆H₁₂O₆ + H₂ → C₆H14O₆.

104.

Chất nào sau đây bị thuỷ phân khi đun nóng trong môi trường acid?

a)

Sacharose.

b)

Glycerol.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

105.

Carbohydrates khi thuỷ phân tạo ra 2 phần tử monosaccharide là:

a)

Saccharose, tinh bột.

b)

Saccharose, cellulose.

c)

Maltose, saccharose.

d)

Glucose, cellulose.

106.

Carbohydrate X là một disaccharide có nhiều trong củ cải đường. Thuỷ phân hoàn toàn X trong môi trường acid thu được Y có khả năng làm mất màu nước bromine. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Maltose, glucose.

b)

Saccharose, fructose.

c)

Saccharose, glucose.

d)

Maltose, fructose.

107.

Tính chất rất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên nó có mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thuỷ phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucose và fructose.

b)

saccharose và glucose.

c)

saccharose và cellulose.

d)

fructose và saccharose.

108.

Cho chất X vào dung dịch AgNO₃/NH₃, đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Acetaldehyde.

d)

Saccharose.

109.

Saccharose có phản ứng thuỷ phân và tính chất của nhóm chức sau đây?

a)

alcohol đơn chức.

b)

alcohol đa chức.

c)

aldehyde đơn chức.

d)

aldehyde đa chức.

110.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường acid, thu được chất nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Ethyl alcohol.

d)

Fructose.

111.

Thủy phân hoàn toàn amylopectin thu được

a)

glucose.

b)

saccharose.

c)

sobitol.

d)

fructose.

112.

Thủy phân hoàn toàn cellulose trong môi trường acid, thu được chất nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Saccharose.

c)

Ethyl alcohol.

d)

Fructose.

113.

Chất lỏng hoà tan được cellulose là

a)

Benzene.

b)

Ester.

c)

Ethanol.

d)

Nước Schweizer.

114.

Công thức hóa học nào sau đây là của nước Schweizer, dùng để hòa tan cellulose trong quá

trình sản xuất tơ nhân tạo ?

a)

[Cu(NH3)4](OH)2.

b)

[Zn(NH3)4](OH)2.

c)

[Cu(NH3)4]OH.

d)

[Ag(NH3)4]OH.

115.

Khi thủy phân đến cùng cellulose và tinh bột, ta đều thu được các phân tử glucose. Điều đó

chứng tỏ :

a)

Cellulose và tinh bột đều bao gồm các gốc glucose liên kết với nhau.

b)

Cellulose và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương.

c)

Cellulose và tinh bột đều tham gia phản ứng tráng gương.

d)

Cellulose và tinh bột đều phản ứng với Cu(OH)2.

116.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → methyl acetate.

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

a)

C2H5OH, CH3COOH.

b)

CH3COOH, CH3OH.

c)

CH3COOH, C2H5OH.

d)

C2H4, CH3COOH.

117.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccharide X. Cho X phản ứng với dung dịch

AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructose, ammonium gluconate.

b)

glucose, gluconic acid.

c)

glucose, ammonium gluconate.

d)

glucose, bạc (silver).

118.

Y là một polysaccharide có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch phân nhánh.

Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là

a)

amylose.

b)

glucose.

c)

saccharose.

d)

amylopectin.

119.

Để phân biệt tinh bột và cellulose có thể dùng

a)

Cu(OH)2.

b)

dung dịch H2SO4, t⁰

c)

dung dịch I2.

d)

dung dịch NaOH.

120.

Phân tử chất nào sau đây chứa nguyên tử nitrogen?

a)

Acetic acid.

b)

Methylamine.

c)

Tinh bột.

d)

Glucose.

121.

Công thức cấu tạo thu gọn của methylamine là

a)

CH3 – NH2.

b)

CH3 – NH - CH3.

c)

CH3 – NH - CH2 - CH3.

d)

CH3 – CH2 - NH2.

122.

Công thức cấu tạo thu gọn của ethylamine là

a)

CH3 – NH2.

b)

CH3 – NH - CH3.

c)

CH3 – NH - CH2 - CH3.

d)

CH3 – CH2 - NH2.

123.

Công thức cấu tạo thu gọn của dimethylamine là

a)

CH3 – NH2.

b)

CH3 – NH - CH3.

c)

CH3 – NH - CH2 - CH3.

d)

CH3 – CH2 - NH2.

124.

Hợp chất C2H5NHC2H5 có tên là

a)

ethylmethylamine.

b)

dimethylamine.

c)

propylamine.

d)

diethylamine.

125.

Hợp chất CH3NHCH3 có tên là

a)

propylamine.

b)

ethylmethylamine.

c)

dimethylamine.

d)

diethylamine

126.

Hợp chất nào sau đây là amine?

a)

H2NCH2COOCH3

b)

CH3NHCH2CH3.

c)

H2NCH2COOH.

d)

HOCH2COOH.

127.

Amine nào sau đây là amine bậc hai?

a)

CH3CH2CH2NH3.

b)

CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NHCH2CH3.

d)

(CH3)3N.

128.

Chất nào sau đây thuộc loại amine bậc ba?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3-NH2.

c)

C2H5-NH2.

d)

CH3-NH-CH3.

129.

Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzene?

a)

Phenylamine.

b)

Propylamine.

c)

Ethylamine.

d)

Methylamine.

130.

Alcohol và amine nào sau đây cùng bậc?

a)

(CH3)3COH và (CH3)3CNH2.

b)

(C6H5)2NH và C6H5CH2OH.

c)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2.

d)

C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3.

131.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

Phenylamine.

b)

Methylamine.

c)

Alanine.

d)

Glycine.

132.

Dung dịch amine nào dưới đây không làm quỳ tím đổi sang màu xanh?

a)

Aniline.

b)

Ethylamine.

c)

Methylamine.

d)

Dimethylamine.

133.

Aniline (C6H5NH2) có phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

Na2CO3.

c)

NaCl.

d)

HCl.

134.

Ethylamine (C2H5NH2) không tác dụng được với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4.

b)

NaOH.

c)

HCl.

d)

FeCl3.

135.

Methylamine (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây tạo alcohol?

a)

HNO2.

b)

HCl.

c)

CuSO4.

d)

FeCl3.

136.

Nhỏ vài giọt nước bromine vào ống nghiệm chứa aniline, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu tím.

b)

có kết tủa màu trắng.

c)

có bọt khí thoát ra.

d)

xuất hiện màu xanh.

137.

Aniline và phenol đều có phản ứng với

a)

dung dịch NaCl.

b)

nước Br2.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

138.

Thêm ethylamine đến dư vào dung dịch CuSO4 thì thu được

a)

kết tủa màu xanh nhạt.

b)

dung dịch màu xanh lam.

c)

kết tủa màu xanh lam.

d)

dung dịch màu xanh nhạt.

139.

Thêm methylamine đến dư vào dung dịch FeCl3 thì thu được

a)

kết tủa màu nâu đỏ.

b)

dung dịch màu vàng nâu.

c)

kết tủa màu vàng nâu.

d)

dung dịch màu nâu đỏ.

140.

Amine nào sau đây phản ứng được với nitrous acid tạo thành muối diazonium

bền ơ nhiệt độ thấp?

a)

Methanamine.

b)

Methanediamine.

c)

Benzenamine.

d)

Phenylmethanamine.

141.

Có 3 chất lỏng benzene, aniline, styrene, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để

phân biệt 3 chất lỏng trên là

a)

Dung dịch phenolphthalein.

b)

Nước bromine.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Giấy quì tím ẩm.

142.

Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch ethylamine và dung dịch aniline đều làm xanh giấy quỳ tím.

(2) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine vào dung dịch copper(II) sulfate, ban đầu thấy xuất hiện kết tủa màu

xanh nhạt, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh lam.

(3) Cho dung dịch methylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch iron(III) chloride thấy xuất hiện kết tủa

nâu đỏ.

(4) Nhỏ vài giọt dung dịch aniline vào ống nghiệm đựng nước bromine thấy xuất hiện kết tủa trắng.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

143.

"Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử chứa đồng thời nhóm

chức. (1). và nhóm chức. (2).". Nội dung phù hợp trong ô trống (1), (2) lần lượt là

a)

carboxyl (-COOH), amino (-NH2).

b)

carboxyl (-COOH), hydroxyl (-OH).

c)

hydroxyl (-OH), amino (-NH2).

d)

carbonyl (-CO-), carboxyl (-COOH).

144.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valine.

b)

lysine.

c)

alanine.

d)

glycine.

145.

Alanine có công thức là

a)

C6H5-NH2.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

146.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Aniline.

d)

Glutamic acid.

147.

Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1

d)

2 và 2.

148.

Số nhóm carboxyl (COOH) trong phân tử alanine là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

149.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanine là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

150.

Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Valine.

d)

Lysine.

151.

Cho các chất có công thức cấu tạo dưới đây:

Những hợp chất nào trong số các chất trên thuộc loại α-amino acid?

a)

Chất (2), chất (3) và chất (4).

b)

Chất (1) và chất (2).

c)

Chất (1) và chất (3).

d)

Chất (1), chất (2) và chất (4).

152.

mino acid không có loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng với acid và base.

b)

Phản ứng ester hoá.

c)

Phản ứng trùng ngưng.

d)

Phản ứng thuỷ phân.

153.

Tính lưỡng tính của amino acid thể hiện qua phản ứng với:

a)

Acid mạnh, base mạnh.

b)

Acid, kim loại kiềm.

c)

Alcohol trong môi trường acid mạnh.

d)

Cu(OH)2, loại phản ứng màu biuret.

154.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

NaOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

HCl.

d)

CH3NH2.

155.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

Dung dịch glycine.

b)

Dung dịch lysine.

c)

Dung dịch alanine.

d)

Dung dịch valine.

156.

Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol/L: (1) H2NCH2COOH, (2) CH3COOH, (3)

CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là:

a)

(2), (1), (3).

b)

(3), (1), (2).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (1).

157.

Dung dịch nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

a)

Glutamic acid.

b)

Methylamine.

c)

Alanine.

d)

Glycine.

158.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

Aminoacetic acid.

b)

α-aminopropionic acid.

c)

α-aminoglutaric acid.

d)

α,ε-diaminocaproic acid.

159.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Glycine.

b)

Methylamine.

c)

Aniline.

d)

Glucose.

160.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?

a)

Glutamic acid.

b)

Glycine.

c)

Alanine.

d)

Valine.

161.

Để phân biệt 3 dung dịch: H2NCH2COOH; CH3COOH; C2H5NH2, chỉ cần dùng một thuốc thử

a)

Dung dịch NaOH.

b)

Dung dịch HCl.

c)

Sodium kim loại.

d)

Quỳ tím.

162.

Aminoacetic acid (H2N-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2SO4.

163.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch glutamic acid làm quỳ tím chuyển màu hồng.

b)

Amino acid là hợp chất hữu cơ tạp chức.

c)

Dung dịch glycine không làm đổi màu phenolphthalein.

d)

Aniline tác dụng với nước bromine tạo thành kết tủa màu vàng.

164.

Cho các phát biểu sau:

(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glycerol.

(b) Ở nhiệt độ thường, C2H4 phản ứng được với nước bromine.

(c) Đốt cháy hoàn toàn CH3COOCH3 thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.

(d) Glycine (H2NCH2COOH) phản ứng được với dung dịch NaOH.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

1.

d)

2.

165.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là

a)

Sự điện di.

b)

Sự điện li.

c)

Sự điện phân.

d)

Sự thủy phân.

166.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tính điện di của amino acid?

a)

Trong dung dịch, dạng tồn tại chủ yếu của amino acid chỉ phụ thuộc vào pH của dung dịch.

b)

Ở pH thấp, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng anion (tích điện âm), di chuyển về điện cực dương trong

điện trường.

c)

Ở pH cao, amino acid tồn tại chủ yếu ở dạng cation (tích điện dương), di chuyển về điện cực âm trong

điện trường.

d)

Tính điện di của amino acid là khả năng di chuyển khác nhau trong điện trường tùy thuộc vào pH của

môi trường.

167.

Cho dung dịch chứa amino acid X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực:

Đặt dung dịch này trong một điện trường. Khi đó:

a)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường.

b)

Chất X sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường.

c)

Chất X không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.

d)

Chất X chuyển hoàn toàn về dạng H2NCH(R)COOH.

Similar Resources on Wayground