WorksheetsHóa 12 HKI
Total questions: 170
Worksheet time: 3hrs 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
2.
Câu 2: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
3.
Câu 3: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 5.
b)
B. 7.
c)
C. 6.
d)
D. 8.
4.
Câu 4: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
5.
Câu 5: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
6.
Câu 6: Anilin có công thức là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. C6H5OH.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. CH3OH.
7.
Câu 7: Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch chất A, thấy xuất hiện kết tủa màu trắng. Chất A là
a)
A. alanin.
b)
B. anilin.
c)
C. axit axetiC
d)
D. glucozơ.
8.
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
a)
A. H2N-[CH2]6–NH2
b)
B. CH3–CH(CH3)–NH2
c)
C. CH3–NH–CH3
d)
D. C6H5NH2
9.
Câu 9: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
a)
A. NH3
b)
B. C6H5CH2NH2
c)
C. C6H5NH2
d)
D. (CH3)2NH
10.
Câu 10: Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
a)
A. C6H5NH2
b)
B. C6H5CH2NH2
c)
C. (C6H5)2NH.
d)
D. NH3
11.
Câu 11: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
a)
A. Etylamin.
b)
B. Propyl amin.
c)
C. Metylamin.
d)
D. Phenyl amin.
12.
Câu 12: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
a)
A. Anilin
b)
B. Natri hiđroxit.
c)
C. Natri axetat.
d)
D. Amoniac.
13.
Câu 13: Amin nào dưới đây là amin bậc một?
a)
A. CH3-NH-CH3.
b)
B. (CH3)2N-CH2-CH3.
c)
C. CH3-CH(NH2)CH3.
d)
D. CH3-CH2-NH-CH3.
14.
Câu 14: Amin nào dưới đây là amin bậc ba?
a)
A. CH3-NH-CH3.
b)
B. (CH3)2N-CH2-CH3.
c)
C. CH3-CH(NH2)CH3.
d)
D. CH3-CH2-NH-CH3.
15.
Câu 15: Cho dãy các chất sau: (a)C6H5NH2 (b)NH3 (c)CH3NH2 Thứ tự tăng dần lực bazơ là
a)
A. (c) ,(b) , (a).
b)
B . (b) ,(a) , (c ).
c)
C. (a) ,(b) , (c).
d)
D. (c) , (a) , (b) .
16.
Câu 16:Công thức phân tử của đimetylamin là
a)
A.CH6N2.
b)
B. C4H11N.
c)
C. C2H8N2.
d)
D. C2H7N.
17.
Câu 17: Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc ba?
a)
A.phenylamin.
b)
B.đimetylamin .
c)
C. trimetylamin.
d)
D. metylamin.
18.
Câu 18: Dung dịch chất nào sau đây làm phenolphtalein hóa hồng?
a)
A.axit axetiC.
b)
B. ancol etyliC.
c)
C. anilin.
d)
D. etyl amin.
19.
Câu 19:Cho dãy các chất sau:(a)C6H5NH2 (b)NH3 (c)CH3NH2 Thứ tự giảm dần lực bazơ là
a)
A. (c) ,(b) , (a)
b)
B . (b) ,(a) , (c )
c)
C. (a) ,(b) , (c)
d)
D. (c) , (a) , (b)
20.
Câu 20: Chất phản ứng với dung dịch HCl là
a)
A.CH3COOH.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. CuS.
d)
D. CH3NH2.
21.
Câu 21: Nguyên nhân gây ra mùi tanh của cá là do cá chứa hỗn hợp một số amin, trong đó amin có nhiều nhất là
a)
A.anilin.
b)
B. đimetylamin.
c)
C. metylamin.
d)
D. trimetylamin.
22.
Câu 22: Số đồng phân cấu tạo amin bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 3
b)
B. 5
c)
C. 2
d)
D. 4
23.
Câu 23: Tổng số amin bậc hai và bậc ba có cùng công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 5
24.
Câu 24: Có bao nhiêu amin bậc ba là đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C5H13N?
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 5
25.
Câu 25: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
a)
A. dung dịch NaCl.
b)
B. dung dịch HCl.
c)
C. nước Br2.
d)
D. dung dịch NaOH.
26.
Câu 26: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
a)
A. etyl amin, amoniac, phenyl amin.
b)
B. phenyl amin , amoniac, etyl amin.
c)
C. etyl amin, phenyl amin , amoniaC.
d)
D. phenyl amin, etyl amin, amoniac .
27.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím hóa xanh.
b)
B. Ở nhiệt độ thường tất cả các amin đều tan trong nước.
c)
C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
d)
D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
28.
Câu 28: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
a)
A. anilin, metyl amin, amoniaC.
b)
B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
c)
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
d)
D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
29.
Câu 29: Amin no, đơn chức mạch hở có %C = 61,017% là
a)
A. C2H7N.
b)
B. C3H9N.
c)
C. CH5N.
d)
D. C4H11N.
30.
Câu 30: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% N. Amin này có công thức phân tử là
a)
A. CH5N.
b)
B. C2H5N.
c)
C. C6H7N.
d)
D. C4H9N.
31.
Câu 31: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amin thỏa mãn các dữ kiện trên là
a)
A.3
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 4
32.
Câu 32: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
a)
A. 11,95 gam.
b)
B. 12,95 gam.
c)
C. 12,59 gam.
d)
D. 11,85 gam.
33.
Câu 33: Cho 4,5 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là
a)
A. 7,65 gam.
b)
B. 8,15 gam.
c)
C. 8,10 gam.
d)
D. 0,85 gam.
34.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin sinh ra V lít khí N2(đktc). Giá trị của V là
a)
A. 4,48.
b)
B. 1,12.
c)
C. 2,24.
d)
D. 3,36.
35.
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam metyl amin thu được 2,24 lít khí N2(đktc). Giá trị của m là
a)
A. 3,1 gam.
b)
B. 6,2 gam.
c)
C. 5,4 gam.
d)
D. 2,6 gam.
36.
Câu 36: Cho 18,6 gam anilin tác dụng với nước brom thu được m gam kết tủa trắng. Giá trị của m là
a)
A.33.
b)
B. 66.
c)
C. 99.
d)
D. 88.
37.
Câu 37: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa. Giá trị m đã dùng là
a)
A. 0,93 gam.
b)
B. 2,79 gam.
c)
C. 1,86 gam.
d)
D. 3,72 gam.
38.
Câu 38: Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
a)
A. C2H5N
b)
B. CH5N
c)
C. C3H9N
d)
D. C3H7N
39.
Câu 39: Để trung hòa 20 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 22,5% cần dùng 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
a)
A. C2H7N
b)
B. CH5N
c)
C. C3H5N
d)
D. C3H7N
40.
Câu 40: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
a)
A. 8.
b)
B. 7.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
41.
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X, thu được 16,8 lít CO2 ; 2,8 lít N2 (đktc) .Công thức phân tử của X là
a)
A. C4H9N.
b)
B. C3H7N.
c)
C. C2H7N.
d)
D. C3H9N.
42.
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn amin no đơn chức X bằng O2, thu được 1,12 lít N2 ; 8,96 lít CO (đktc) . Công thức phân tử của X là
a)
A. C4H9N.
b)
B. C3H7N.
c)
C. C4H11N.
d)
D. C3H9N.
43.
Câu 43:Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
a)
A. C3H7NH2 và C4H9NH2.
b)
B. CH3NH2 và C2H5NH2.
c)
C. CH3NH2 và (CH3)3N.
d)
D. C2H5NH2 và C3H7NH2.
44.
Câu 44: Cho 19,4 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức,mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl dư thu được 34 gam hỗn hợp muối. Công thức phân tử của 2 amin là
a)
A.C3H9N và C4H11N
b)
B. C3H7N và C4H9N
c)
C. CH5N và C2H7N
d)
D. C2H7N và C3H9N
45.
Câu 45: Cho 10 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
a)
A. 320.
b)
B. 150.
c)
C. 160.
d)
D. 120.
46.
Câu 46: Cho 20 gam hỗn hợp gồm ba amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là:
a)
A.100
b)
B. 50
c)
C. 200
d)
D. 320.
47.
Câu 47: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
b)
B. chỉ chứa nhóm amino.
c)
C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
d)
D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
48.
Câu 48: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
a)
A. 3 chất.
b)
B. 4 chất.
c)
C. 5 chất.
d)
D. 6 chất.
49.
Câu 49: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
a)
A. 3 chất.
b)
B. 4 chất.
c)
C. 2 chất.
d)
D. 1 chất.
50.
Câu 50: α - amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số:
a)
A.1
b)
B.2
c)
C. 3
d)
D. 4
51.
Câu 51: Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
a)
A. H2N-CH2-COOH
b)
B. CH3–CH(NH2)–COOH
c)
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH
d)
D. H2N–CH2-CH2–COOH
52.
Câu 52: Trong các chất dưới đây, chất nào là alanin?
a)
A. H2N-CH2-COOH
b)
B. CH3–CH(NH2)–COOH
c)
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH
d)
D. H2N–CH2-CH2–COOH
53.
Câu 53: Chất X là một α - amino axit có công thức phân tử C3H7O2N. Công thức cấu tạo của X là:
a)
A. H2N-CH2-COOH
b)
B. H2N-CH2-CH2-COOH.
c)
C. CH2=CH-COONH4
d)
D. CH3–CH(NH2)–COOH .
54.
Câu 54: Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
a)
A. Glyxin.
b)
B. Alanin.
c)
C. Valin.
d)
D. Lysin.
55.
Câu 55: Số nhóm amino (NH_x001F_2) trong phân tử alanin là
a)
A.1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
56.
Câu 56: Aminoaxit nào sau đây có 2 nhóm amino:
a)
A.axit glutamiC.
b)
B. lysin.
c)
C. alanin.
d)
D. valin.
57.
Câu 57: Số nhóm amino và số nhóm cacboxyl có trong một phân tử axit glutamic là
a)
A. 1 và 1.
b)
B. 2 và 1.
c)
C. 1 và 2.
d)
D. 2 và 2.
58.
Câu 58: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
a)
A. Axit 2-aminopropanoiC.
b)
B. Axit-aminopropioniC.
c)
C. Anilin.
d)
D. valin.
59.
Câu 59:Chất rắn kết tinh, nhiệt độ nóng chảy cao, dễ tan, là tính chất của chất nào sau đây?
a)
A.C6H5NH2
b)
B. C2H5OH
c)
C. CH3COOH
d)
D. H2NCH2COOH
60.
Câu 60: Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
a)
A. CH3NH2.
b)
B. NH2CH2COOH
c)
C. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
d)
D. CH3COONa.
61.
Câu 61: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
a)
A. dung dịch NaOH.
b)
B. dung dịch HCl.
c)
C. natri kim loại.
d)
D. quỳ tím.
62.
Câu 62: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
a)
A. dung dịch glyxin.
b)
B. dung dịch alanin.
c)
C. dung dịch lysin.
d)
D. dung dịch valin.
63.
Câu 63: Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu:
a)
A. axit axetiC.
b)
B. glyxin.
c)
C. alanin.
d)
D. metylamin.
64.
Câu 64: Dung dịch nào dưới đây làm xanh quỳ tím:
a)
A. Glyxin
b)
B. Alanin
c)
C. Lysin
d)
D. phenylamin.
65.
Câu 65: Dung dịch nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
A. Alanin
b)
B. Glyxin
c)
C. Phenylamin
d)
D. Metylamin
66.
Câu 66: Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
a)
A. axit aminoaxetiC.
b)
B. axit
c)
C. axit glutamic
d)
D. axit 2,3-điaminobutyric.
67.
Câu 67: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
a)
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl.
b)
B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
c)
C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .
d)
D. dung dịch KOH và CuO.
68.
Câu 68: Axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch
a)
A. NaNO3.
b)
B. NaCl.
c)
C.NaOH.
d)
D. Na2SO4.
69.
Câu 69: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
a)
A. CH3COOH.
b)
B.H2NCH2COOH.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. CH3NH2.
70.
Câu 70: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
a)
A. NaCl.
b)
B.HCl.
c)
C. CH3OH.
d)
D. NaOH.
71.
Câu 71: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH2 = CHCOOH.
c)
C.H2NCH2COOH.
d)
D. CH3COOH.
72.
Câu 72: Hợp chất không phản ứng được với dung dịch NaOH là
a)
A.CH3CH2COOH
b)
B. H2NCH2COOH
c)
C.CH3COOC2H5
d)
D. C3H7OH
73.
Câu 73: Axit amino axetic không phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
a)
A.HCl
b)
B. NaOH
c)
C. C2H5OH
d)
D. NaCl
74.
Câu 74: Cho các chất: etyl fomat, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, glyxin. Số chất bị thủy phân là
a)
A.4
b)
B. 3
c)
C.2
d)
D. 5
75.
Câu 75: Trong các chất dưới đây, chất nào không tác dụng với kim loại Na ở điều kiện thường?
a)
A.C2H4(OH)2
b)
B. CH3COOH
c)
C. H2NCH2COOH
d)
D. C2H5NH2
76.
Câu 76: Cho các chất: anilin, saccarozơ, glyxin, axit glutamic. Số chất tác dụng được với NaOH trong dung dịch là
a)
A.3
b)
B. 2
c)
C. 1
d)
D. 4
77.
Câu 77: Cho các phát biểu sau: (a) Glyxin và alanin đều có tính chất lưỡng tính. (b) Alanin và anilin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm. (c) Metylamin và anilin đều có tính bazơ yếu. (d) Alanin và glyxin đều là các α–amino axit. Số phát biểu đúng là
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 4
78.
Câu 78: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) NH2CH2COOH, (2) CH3COOH, (3) CH3CH2NH2. Dãy xếp theo thứ tự pH tăng dần là
a)
A. 2, 1, 3.
b)
B. 3, 1, 2.
c)
C. 1, 2, 3.
d)
D. 2, 3, 1.
79.
Câu 79:Cho các dung dịch : C6H5NH2, CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2N-CH2-COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là
a)
A.3
b)
B.2
c)
C. 1
d)
D. 4
80.
Câu 80: Cho dãy các chất: H2NCH(CH3)COOH, C6H5OH, CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3NH3Cl. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch KOH, đun nóng là
a)
A.3
b)
B. 4
c)
C.5
d)
D.2
81.
Câu 81: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng.
b)
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
c)
C. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng.
d)
D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein.
82.
Câu 82: Cho các phát biểu sau:(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực. (b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước. (c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc. (d) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố. (e) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0), thu được tripanmitin (g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
a)
A.4
b)
B. 5.
c)
C. 3
d)
D. 6.
83.
Câu 83: Thực hiện các thí nghiệm sau:(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH. (b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng. (c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng. (d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin. (e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic. (g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng .Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
a)
A.4
b)
B. 5.
c)
C. 3
d)
D. 6.
84.
Câu 84:Cho các phát biểu sau:(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol. (b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim. (c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc. (d) Trùng ngưng axit €- aminocaproic, thu được policaproamit. (e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch : alanin, lysin, axit glutamic. (g) Phenyl amin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl. Số phát biểu đúng là
a)
A.4.
b)
B. 5.
c)
C. 3.
d)
D. 6.
85.
Câu 85: Cho các phát biểu sau:(a) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức phân tử C2H4O2. (b) Trong phân tử, các amino axit đều chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH. (c) Hợp chất H2N-CH2-COO-CH3 tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. (d) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơđều thu được glucozơ. (e) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo.Số phát biểu đúng là
a)
A.6.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
86.
Câu 86: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
a)
A. protein
b)
B.xenlulozơ
c)
C.lipit
d)
D. Glucozơ
87.
Câu 87: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala-Glu là
a)
A.2.
b)
B. 4.
c)
C. 5
d)
D. 3
88.
Câu 88:Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là
a)
A.3
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 1
89.
Câu 89: Tripeptit là hợp chất
a)
A. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
b)
B. có liên kết
c)
C. có liên kết
d)
D. có 2 liên kết
90.
Câu 90:Trong phân tử Gly- Ala, amino axit đầu C chứa nhóm:
a)
A.CHO
b)
B. COOH
c)
C. NH2
d)
D. NO2
91.
Câu 91: Trong phân tử Gly- Ala, amino axit đầu N chứa nhóm:
a)
A.CHO
b)
B. COOH
c)
C. NH2
d)
D. NO2
92.
Câu 92: Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
a)
A. 1 chất.
b)
B. 2 chất.
c)
C. 3 chất.
d)
D. 4 chất.
93.
Câu 93: Số đipeptit tối đa có thể tạo thành từ hỗn hợp glyxin và valin là
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 5
94.
Câu 94: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
95.
Câu 95: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
a)
A. 6.
b)
B. 9.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
96.
Câu 96: Cho 3 amino axit : glyxin, alanin, valin. Số tripeptit tối đa (chứa đồng thời cả 3 gốc amino axit trên ) có thể tạo thành là
a)
A.4
b)
B. 5
c)
C. 7
d)
D. 6
97.
Câu 97: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là
a)
A. α-aminoaxit.
b)
B. β-aminoaxit.
c)
C. axit cacboxyliC.
d)
D. este.
98.
Câu 98: Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2?
a)
A.Xenlulozơ.
b)
B.Tinh bột.
c)
C. Protein
d)
D. Chất béo.
99.
Câu 99: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu:
a)
A. đỏ
b)
B. tím
c)
C. vàng
d)
D. đen
100.
Câu 100: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
a)
A. Ala-Ala-Gly-Gly.
b)
B.Gly-Ala-Gly
c)
C.Ala-Gly-Gly
d)
D. Ala-Gly
101.
Câu 101: Chất có phản ứng màu biure là
a)
A.chất béo.
b)
B. protein.
c)
C. tinh bột.
d)
D. saccarozơ.
102.
Câu 102: Chất không có phản ứng thủy phân là
a)
A. fructozơ.
b)
B. etyl axetat .
c)
C. gly-alA.
d)
D. saccarozơ.
103.
Câu 103: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
a)
A.Saccarozơ .
b)
B.Protein.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Glucozơ.
104.
Câu 104: Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
a)
A.polietilen
b)
B. tinh bột
c)
C. gly-ala-gly
d)
D. saccarozơ.
105.
Câu 105: Chất tham gia phản ứng màu biure là
a)
A. dầu ăn
b)
B. đường nho
c)
C. anbumin
d)
D. poli(vinyl clorua)
106.
Câu 106: Thuốc thử dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
B. dung dịch NaCl.
c)
C. dung dịch HCl.
d)
D.dung dịch NaOH.
107.
Câu 107: Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl
b)
B. KNO3
c)
C. NaCl
d)
D. NaNO3
108.
Câu 108: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:
a)
A. Sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
b)
B. Phản ứng thủy phân của protein
c)
C. Phản ứng màu của protein
d)
D. Sự đông tụ của lipit
109.
Câu 109: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?
a)
A.Gly-Ala
b)
B. Glyxin
c)
C. Metyl amin
d)
D. Metyl fomat
110.
Câu 110: Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, glucozơ, Gly-Ala. Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
a)
A.1
b)
B. 4
c)
C. 3
d)
D. 2
111.
Câu 111:Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, mạch hở thu được 3 mol Glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) .Mặt khác khi thủy phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly- Ala, Gly-Gly-Val. Chất X có công thức là
a)
A. Gly-Ala-Gly-Gly-Val
b)
B. Gly-Gly-Val-Gly-Ala
c)
C. Gly-Gly- Ala-Gly- Va
d)
D. Ala-Gly-Gly-Val-Gly.
112.
Câu 112: Thủy phân không hoàn toàn tetrapeptit X mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Gly-Ala, Phe- Val và Ala- Phe. Cấu tạo của X là
a)
A.Gly-Ala- Val –Phe.
b)
B. Gly-Ala- Phe- Val
c)
C. Ala- Val –Phe- Gly
d)
D. Val –Phe- Gly- Ala
113.
Câu 113: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, mạch hở thu được 3 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val .Mặt khác khi thủy phân không hoàn toàn X thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly- Ala, Gly-Gly-Ala nhưng không có Val- Gly. Amino axit đầu N và amino axit đầu C của peptit X lần lượt là
a)
A.Ala và Gly
b)
B. Ala và Val
c)
C.Gly và Gly
d)
D. Gly và Val.
114.
Câu 114:Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.
b)
B. Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím.
c)
C. Trong hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit.
d)
D. Aminoaxit là hợp chất lưỡng tính.
115.
Câu 115: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
b)
B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit.
c)
C. Thuỷ phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit.
d)
D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
116.
Câu 116:Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Dung dịch protein có phản ứng màu biure.
b)
B. Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
c)
C. Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzim.
d)
D. Amino axit có tính chất lưỡng tính.
117.
Câu 117:Cho các chất: axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, glixerol, Gly-Gly. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là
a)
A.6
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4
118.
Câu 118: Cho các phát biểu sau:(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit. (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí. (d) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit. (e) Thủy phân hoàn toàn abumin thu được hỗn hợp α- amino axit. (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 .Số phát biểu đúng là
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 5
119.
Câu 119:Cho các phát biểu sau:(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng. (b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ. (c) Dung dịch alanin làm đổi màu quỳ tím. (d) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ. (e) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước. (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 .Số phát biểu đúng là
a)
A.3
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 5
120.
Câu 120:Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A.Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit.
b)
B. Đimetylamin là amin bậc ba.
c)
C. Gly-Ala có phản ứng màu biure.
d)
D. Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính.
121.
Câu 121: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.
b)
B. Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.
c)
C. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.
d)
D. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.
122.
Câu 122: Polivinyl clorua có công thức là
a)
A. (-CH2-CHCl-)n.
b)
B. (-CH2-CH2-)n.
c)
C. (-CH2-CHBr-)n.
d)
D. (-CH2-CHF-)n.
123.
Câu 123: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
A. stiren.
b)
B. isopren.
c)
C. propen.
d)
D. toluen.
124.
Câu 124: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
A. propan.
b)
B. propen.
c)
C. etan.
d)
D. toluen.
125.
Câu 125: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) gọi là phản ứng
a)
A. nhiệt phân.
b)
B. trao đổi.
c)
C. trùng hợp.
d)
D. trùng ngưng.
126.
Câu 126: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
a)
A. trao đổi.
b)
B. nhiệt phân.
c)
C. trùng hợp.
d)
D. trùng ngưng.
127.
Câu 127: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
a)
A. polivinyl cloruA.
b)
B. polietilen.
c)
C. polimetyl metacrylat.
d)
D. polistiren.
128.
Câu 128: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
a)
A. CH3-CH2-Cl.
b)
B. CH3-CH3.
c)
C. CH2=CH-CH3.
d)
D. CH3-CH2-CH3.
129.
Câu 129: Monome được dùng để điều chế polietilen là
a)
A. CH2=CH-CH3.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. CH≡CH.
d)
D. CH2=CH-CH=CH2.
130.
Câu 130: Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
a)
A. trao đổi.
b)
B. oxi hoá - khử.
c)
C. trùng hợp.
d)
D. trùng ngưng.
131.
Câu 131:(2016)Trước những năm 50 của thế kỉ XX, công nghiệp tổng hợp hữu cơ dựa trên nguyên liệu chính là axetilen. Ngày nay, nhờ sự phát triển vượt bậc của công nghệ khai thác và chế biến dầu mỏ,etilen trở thành nguyên liệu rẻ tiền, tiện lợi hơn nhiều so với axetilen. Công thức phân tử của etilen là
a)
A.C3H4
b)
B.C2H2
c)
C.C2H4
d)
D.CH4
132.
Câu 132: Công thức cấu tạo của polibutađien là
a)
A. (-CF2-CF2-)n.
b)
B. (-CH2-CHCl-)n.
c)
C. (-CH2-CH2-)n.
d)
D. (-CH2-CH=CH-CH2-)n.
133.
Câu 133: Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
A. C2H5COO-CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-COO-C2H5.
c)
C. CH3COO-CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-COO-CH3.
134.
Câu 134: Monome được dùng để điều chế polipropilen là
a)
A. CH2=CH-CH3.
b)
B. CH2=CH2.
c)
C. CH≡CH.
d)
D. CH2=CH-CH=CH2.
135.
Câu 135:Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
a)
A.polietilen
b)
B. polistiren
c)
C. polipropilen
d)
D. poli(vinylclorua)
136.
Câu 136: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
a)
A. trùng hợp
b)
B.trùng ngưng
c)
C.cộng hợp
d)
D.phản ứng thế
137.
Câu 137: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
a)
A. ( C5H8)n
b)
B. ( C4H8)n
c)
C. ( C4H6)n
d)
D. ( C2H4)n
138.
Câu 138:Cao su buna-S được điều chế bằng cách đồng trùng hợp buta-1,3-đien với:
a)
A.axetilen.
b)
B. stiren.
c)
C. vinyl cloruA.
d)
D. etilen
139.
Câu 139: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
a)
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
c)
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
d)
D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
140.
Câu 140:PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa…PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
a)
A. Vinyl clorua
b)
B.acrilonitrin
c)
C.vinyl axetat
d)
D. propilen
141.
Câu 141:Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su Buna?
a)
A. 2-metylbuta-1,3-đien
b)
B. penta-1,3-đien
c)
C. but-2-en
d)
D. buta-1,3-đien
142.
Câu 142: Trong số các loại tơ sau:(1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n . Tơ nilon-6,6 là
a)
A. (1).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (3).
d)
D. (2).
143.
Câu 143: Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n(3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n . Tơ nilon-6 là
a)
A. (1).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (3).
d)
D. (2).
144.
Câu 144: Trong số các loại tơ sau:
a)
A. (1).
b)
B. (1), (2) .
c)
C. (3).
d)
D. (2).
145.
Câu 145: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
a)
A. tơ tằm.
b)
B. tơ capron.
c)
C. tơ nilon-6,6.
d)
D. tơ visco.
146.
Câu 146: Polime nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?
a)
A. Nilon-6
b)
B. Thủy tinh hữu cơ
c)
C. Polistiren
d)
D. PVC
147.
Câu 147: Tơ nilon -6,6 thuộc loại
a)
A. tơ nhân tạo.
b)
B. tơ bán tổng hợp.
c)
C. tơ thiên nhiên.
d)
D. tơ tổng hợp.
148.
Câu 148: Tơ visco không thuộc loại
a)
A. tơ hóa họC.
b)
B. tơ tổng hợp.
c)
C. tơ bán tổng hợp.
d)
D. tơ nhân tạo.
149.
Câu 149: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
a)
A. tơ visco.
b)
B. tơ capron.
c)
C. tơ nilon -6,6.
d)
D. tơ tằm.
150.
Câu 150: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
a)
A.poli(vinylclorua).
b)
B. polibutađien
c)
C. nilon-6,6.
d)
D. polietilen.
151.
Câu 151:Monome được dùng để điều chế tơ nitron (hay olon) là
a)
A.CH2=CH2
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
C. CH2=CH-CH=CH2.
d)
D. CH2=CH-CN.
152.
Câu 152: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 1
153.
Câu 153: Chất nào dưới đây khi tham gia phản ứng trùng ngưng tạo thành tơ nilon -6?
a)
A. C6H5NH2
b)
B. H2N[CH2]6COOH
c)
C. H2N[CH2]5COOH
d)
D. C6H5OH
154.
Câu 154:Polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố là C và H ?
a)
A.polivinyl clorua
b)
B. polietilen
c)
C. poli (vinylaxetat)
d)
D. poliacrilonitrin
155.
Câu 155: Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây:
a)
A. metyl acrylat.
b)
B. vinyl axetat.
c)
C. metyl metacrylat.
d)
D. vinyl acrylat.
156.
Câu 156:Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
a)
A.Tơ nitron
b)
B. Tơ tằm
c)
C. Tơ nilon -6,6
d)
D. Tơ nilon-6
157.
Câu 157: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2 =CHCOOCH3.
c)
C. C6H5CH=CH2.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
158.
Câu 158: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
a)
A. trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen điamin
b)
C. trùng hợp từ caprolactan
c)
B. trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin
d)
D. trùng ngưng từ caprolactan
159.
Câu 159:Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại tơ polime thiên nhiên.
b)
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
c)
C. Polietilen và poli(vinyl clorua ) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
d)
D. Tơ nilon -6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
160.
Câu 160: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
b)
B. Cao su Buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
c)
C. Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
d)
D. Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.
161.
Câu 161: Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Glyxin, alanin là các α–amino axit.
b)
B. Geranyl axetat có mùi hoa hồng.
c)
C. Glucozơ là hợp chất tạp chức.
d)
D. Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein
162.
Câu 162: Cho các phát biểu sau: (a) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (b) Ở điều kiện thường, anilin là chất rắn. (c) Tinh bột thuộc loại polisaccarit. (d) Thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α–amino axit. (e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2 .Số phát biểu đúng là:
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
163.
Câu 163: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nitron, loại tơ nhân tạo gồm:
a)
A.tơ tằm và tơ nitron
b)
B. tơ visco và tơ axetat
c)
C.tơ visco và tơ nilon -6,6
d)
D. tơ nilon- 6,6 và tơ capron
164.
Câu 164: Cho các phát biểu sau:(a) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết pi. (b) Hiđro hóa hoàn toàn chất béo lỏng (xúc tác Ni, t0), thu được chất béo rắn. (c ) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói. (d) Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. (e) Ở điều kiện thường, etyl amin là chất khí, tan nhiều trong nước. (g) Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
a)
A.4
b)
B. 2
c)
C. 5
d)
D. 3
165.
Câu 165: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
b)
B. Poliacrilonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
c)
C. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
d)
D. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào polietilen.
166.
Câu 166: Cho các phát biểu sau: (a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ.
(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol.
(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm.
(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt).
(e) Saccarozo có phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 5.
167.
Câu 167: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
a)
A. 2,55
b)
B. 2,8
c)
C. 2,52
d)
D.3,6
168.
Câu 168. Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất bằng 80%.Giá trị của m là
a)
A.1,25.
b)
B.0,8.
c)
C.1,8.
d)
D.2,0.
169.
Câu 169: Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là
a)
A. 12.000
b)
B. 15.000
c)
C. 24.000
d)
D. 25.000
170.
Câu 170: Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là
a)
A. 12.000
b)
B. 13.000
c)
C. 15.000
d)
D. 17.000
100 %
