Font size
Worksheetsôn tập hk2
Total questions: 158
Worksheet time: 1hrs 19mins
Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4. Hiện tượng quan sát được là gì?
Thanh Fe có màu trắng, dd nhạt dần màu xanh.
Thanh Fe có màu đỏ, dd nhạt dần màu xanh.
Thanh Fe có màu trắng xám, dd có màu xanh đậm dần.
Thanh Fe có màu đỏ, dd có màu xanh đậm dần
Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?
26Fe:[Ar]4s13d7.
26Fe2+:[Ar]3d44s2.
26Fe2+:[Ar]4s23d4.
26Fe3+:[Ar]3d5.
Thành phần nào trong cơ thể người có nhiều Fe nhất?
Da.
Tóc.
Xương.
Máu.
Lần lượt cho từ dd NH3 đến dư vào các dd riêng biệt sau: Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2. Số trường hợp thu được kết tủa là
1
2
3
4
Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là
Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3.
Na2CO3, HCl.
Na2CO3, Na3PO4.
Na2SO4 , Na2CO3.
Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là
dùng nhiệt độ.
dùng Ca(OH)2 vừa đủ.
dùng Na2CO3.
tất cả đều đúng.
Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của
ion Ca2+ và Mg2+.
ion HCO3-.
ion Cl- và SO42-.
tất cả đều đúng.
Nước cứng tạm thời chứa
ion HCO3-.
ion Cl-.
ion SO42-.
tất cả đều đúng.
Công thức nào sau đây là công thức của thạch cao sống?
CaSO4.2H2O.
CaSO4.
2CaSO4.H2O.
CaSO4.H2O.
Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
điện phân NaCl nóng chảy
điện phân dd NaNO3 , không có màn ngăn điện cực
điện phân dd NaCl, có màng ngăn điện cực
điện phân dd NaCl, không có màng ngăn điện cực.
Một muối khi tan vào nước tạo thành dd có môi trường kiềm, muối đó là
Na2CO3 .
MgCl2 .
KHSO4 .
NaCl.
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Công thức phèn chua là
Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
Li2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
Cs2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.
Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động?
Mg(HCO3)2 --> MgCO3 + CO2 + H2O.
Ca(HCO3)2 --> CaCO3 + CO2 + H2O.
CaCO3 + CO2 + H2O --> Ca(HCO3)2.
Ba(HCO3)2 --> BaCO3 + CO2 + H2O.
Hoá chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng tạm thời?
HCl, Ca(OH)2 đủ.
HCl, Na2CO3.
Ca(OH)2 đủ, HNO3.
Ca(OH)2 đủ, Na2CO3.
Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là
+6.
+5.
+3.
+2.
Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
Fe.
Cu.
Ag.
Al.
Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng
Kim loại kẽm trong dung dịch HCl
Gang để trong không khí ẩm.
Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho Fe vào dung dịch HCl.
Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
Nung Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. X là
Fe2O3.
Fe3O4.
FeO.
Fe.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
FeCl2.
Fe2O3.
Fe3O4.
Fe(OH)3
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na (Z = 11) là
3s2.
3s1.
4s1.
3s23p1.
Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
thạch cao khan.
đá vôi.
thạch cao sống.
vôi tôi.
Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
Ca(NO3)2.
HCl.
NaCl.
Na2CO3.
Công thức hóa học của nhôm oxit là
Al(NO3)3.
Al2O3.
Al(OH)3.
AlCl3.
Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Chu kỳ 3, nhóm IIB.
Chu kỳ 4, nhóm VIIIB.
Chu kỳ 4, nhóm IIB.
Chu kỳ 3, nhóm VIIIB.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
Cl.
CuSO4.
AgNO3.
NaNO3.
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
FeS2.
Fe2O3.
Fe3O4.
FeCO3.
Sắt(III) oxit là chất rắn màu nâu đỏ, công thức của sắt(III) oxit là
FeCl2.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.
Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm
từ 2% đến 6%.
dưới 2%.
từ 2% đến 5%.
trên 6%.
Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với FeO?
FeCl3.
CO.
HNO3.
HCl.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
HCl đặc, nguội.
H2SO4 loãng.
HCl loãng.
H2SO4 đặc, nguội.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
HNO3 đặc, nóng.
HCl.
CuSO4.
H2SO4 đặc, nóng.
Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?
Hematit đỏ.
Manhetit.
Boxit.
Criolit.
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
Fe.
Be.
Ca.
Mg.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Cr.
Na.
Al.
Mg.
Trong hợp chất, kali chỉ có số oxi hóa
+1
+2
+3
+4
Để điều chế Fe(OH)3 có thể cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch
NaCl.
HCl.
Fe(OH)2.
NaOH.
Hợp chất nào sau đây có màu vàng?
Cr2O3.
Cr(OH)3.
CrO3.
K2CrO4.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Cr(OH)2.
CrCl3.
Cr(OH)3.
Na2Cr2O7.
Công thức hóa học của natri đicromat là
Na2Cr2O7.
Na2CrO4.
NaCrO2.
Na2SO4.
Cho khí H2S vào dung dịch chứa CuSO4 thì xuất hiện kết tủa màu
trắng.
xanh lam.
nâu đỏ.
đen.
Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát (bia, rượu) và việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí làm trái đất nóng lên. Khí X là
H2.
CO.
NH3.
CO2.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động.
CaO + CO2 --> CaCO3
CaOH)2 + CO2 --> CaCO3 + H2O.
CaCO3 --> CaO + CO2
Ca(HCO3)2 <--> CaCO3 + CO2 + H2O.
Chất nào sau đây tác dụng với Ca(OH)2 tạo ra kết tủa?
NaCl.
KCl.
Ca(HCO3)2.
KNO3.
Cho 5,40 gam Al phản ứng hết với khí Cl2(dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
53,40.
40,05.
26,70.
13,35.
Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
2,8.
5,6.
1,4.
11,2.
Cho từng chất: Fe(OH)2, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
1
2
3
4
Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
Fe(OH)2, FeO.
FeO, Fe2O3.
Fe(NO3)2, FeCl3.
Fe2O3, Fe2(SO4)3.
Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí: SO2, NO2, HCl. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại các khí đó?
NaOH.
Ca(OH)2.
AgCl.
NH3.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho Mg vào dung dịch FeCl2.
(2) Cho khí CO qua ống sứ đựng bột CuO đun nóng.
(3) Cho Ag vào dung dịch CuSO4.
(4) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
Số thí nghiệm có tạo ra kim loại là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau:
(1) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Mg2+, Ca2+.
(2) Đun nóng dung dịch NaHCO3 thấy sủi bọt khí CO2.
(3) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.
(4) Crom là kim loại cứng nhất.
Số phát biểu đúng là:
1
2
3
4
Để thu được 78 gam Cr từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm thì cần tối thiểu m gam Al. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
12,5.
40,5.
27,0.
45,0.
Cho sơ đồ phản ứng sau:
(1) R + 2HCl(loãng) --> RCl2 + H2; (2) 2R + 3Cl2 --> 2RCl3;
Kim loại R có thể là
Cu.
Al.
Mg.
Fe.
Để nhận biết ion Fe2+ không dùng ion
OH-/không khí
NH3/không khí.
SCN-.
MnO4-/H+
Có các dd AlCl3, ZnSO4, FeSO4. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dd trên?
Quì tím.
Dung dịch NH3.
Dung dịch NaOH.
Dung dịch BaCl2.
Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dd?
2
3
1
5
Để phân biệt CO2 và SO2 ta không dùng thuốc thử là
Dung dịch Br2.
Dung dịch KMnO4
Dung dịch nước vôi trong
Dung dịch H2S.
Để phân biệt các khí đựng trong các lọ riêng biệt chứa: NH3, CO2, O2, H2S ta có thể dùng
nước và giấy quì tím.
dung dịch Ca(OH)2 và giấy quì tím.
Phenolphtalein
giấy quì tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.
Để nhận ra ion NO3− trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với
kim loại Cu.
dung dịch H2SO4 loãng.
kim loại Cu và dung dịch Na2SO4.
kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng.
Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3 vì
Tạo ra khí có màu nâu.
Tạo ra dung dịch có màu vàng.
Tạo ra kết tủa có màu vàng.
Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.
Khí H2S là khí có:
Màu nâu
Không màu, mùi sốc
Mùi trứng thối
Không màu, mùi khai
Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: CuSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng
quỳ tím.
dung dịch BaCl2.
dung dịch HCl.
dung dịch Ba(OH)2.
Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?
NaOH.
BaCl2.
Ba(OH)2.
Quì tím.
Có 4 dung dịch riêng biệt: AlCl3, KNO3, Na2CO3, NH4Cl. Để nhận biết các dung dịch trên có thể dùng dung dịch
Ba(OH)2
qùi tím
H2SO4
NH3
Để phân biệt các khí riêng biệt : NH3, CO2, H2S, O2 có thể dùng
nước và giấy quỳ tím.
dung dịch Ca(OH)2 và giấy quỳ tím.
giấy quỳ tím ẩm và tàn đóm cháy dở.
giấy quỳ tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.
Có các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm quỳ tím thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là
2
3
4
6
Trong các phản ứng sau:
(1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4
(2) dung dịch Na2CO3 + FeCl3
(3) dung dịch Na2CO3 + CaCl2
(4) dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2
(5) dung dịch (NH4)2SO4 + Ba(OH)2
(6) dung dịch Na2S + AlCl3
Số phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
2
3
4
5
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
Na+, OH-, HCO3-, K+.
Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên
Bari hiđroxit
Bari clorua
Bari hiđroxit hoặc bari clorua
Natri hiđroxit
Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?
NaOH.
BaCl2.
Ba(OH)2.
Quì tím.
Cho các dung dịch thuốc thử sau: NaOH, quì tím, phenolphtalein, HCl. Số thuốc thử trong dãy có thể dùng để phân biệt dung dịch KOH và H2SO4 loãng là
1
2
3
4
Có các dung dịch: NH4Cl, NH4HCO3, Na3PO4, NaNO3. Chỉ dùng một dung dịch hóa chất nào trong số các chất cho sau đây để nhận biết được các dung dịch trên?
KOH.
NaOH.
Ca(OH)2.
HCl.
Một dung dịch chứa các ion: Na+, NH4+, Mg2+, Cl–, NO3- chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết được các ion:
NH4+, Mg2+.
Na+,Cl–.
Na+, Mg2+.
Cl– , NO3-.
Tính chất vật lý đặc biệt của sắt là:
Tính dẻo.
Là kim loại cứng nhất.
Tính nhiễm từ
Là kim loại dẫn diện tốt nhất.
Câu 6: Số oxi hóa đặc trưng của Fe trong các hợp chất là:
+1, +2, +3
+2, +3, +6.
+2, +3
+1, +3
Kim loại điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy
Al
Cu
Fe
Ag
Kim loại bị thụ động trong axit H2SO4 và HNO3 đặc nguội là:
Fe, Cr, Cu.
Al, Fe, Cr
Al, Fe, Cu.
Cu, Al, Cr.
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là
NO2.
N2O.
NH3
N2.
Chất nào sau đây không lưỡng tính?
Fe(OH)2
Al2O3
NaHCO3
Al(OH)3
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:
Ca và Fe.
Mg và Zn.
Na và Cu.
Fe và Cu.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
Quặng hematit.
Quặng đôlômit.
Quặng pirit.
Quặng boxit.
Trong nước cứng chưa nhiều ion kim loại:
K+, Ca2+.
Na+, Ca2+
Na+, Mg2+
Ca2+, Mg2+
Kim loại sau đây là kim loại kiềm thổ
Al
Ba
Na
K
Quặng Fe3O4 có tên gọi là
Pirit
Boxit
Manhetit
Hemantit
Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, MgO, Fe2O3, nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là :
CuO, Fe, Mg
Cu, MgO, Fe
Fe, Cu, Mg
Fe2O3, CuO, Mg
Để phân biệt CO2 và SO2 người ta dùng hoá chất
quỳ tím
dung dịch Br2
dung dịch KMnO4
dung dịch Ca(OH)2
Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm chứa Al3+ hiện tượng xảy ra là:
Xuất hiện kết tủa keo trắng.
Xuất hiện kết tủa trắng xanh.
Không có hiện tượng gì xảy ra.
Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần.
Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hoá là:
Fe2O3, Fe2(SO4)3, FeCl3.
Fe(NO3)2, FeCl3.
FeO, Fe2O3.
Fe(OH)2, FeO.
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl2 .
FeCl3.
MgCl2.
AlCl3.
Nhận định nào sau đây sai?
Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.
Sắt tan được trong dung dịch CuSO4.
Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.
Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.
Thực hiện các thí nghiệm sau
1. Đốt sắt trong khí clo
2. đốt nóng hỗn hợp Fe và S (điều kiện không có Ôxi)
3. cho Fe vào Fe2(SO4)3
4. Cho Fe vào dung dịch H2SO4
Số thí nghiệm thi được muối sắt 2
1
2
3
4
NaOH không phản ứng với chất nào sau đây
CO2
H2S
H2
SO2
Sắt (III) hiđroxit có màu gì
nâu đỏ
Trắng hơi xanh
trắng
đen
Phân biệt các dung dịch sau : (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, Na2CO3 bằng phương pháp hoá học với hoá chất duy nhất là
NaOH.
Ba(OH)2
HCl,
H2SO4
Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên
Dung dich BaCl2.
Dung dich phenolphtalein.
Dung dich NaHCO3.
Quy tím.
Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch)?
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl
dung dịch BaCl2.
dung dịch H2SO4.
Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch Br2
Dung dịch HCl
Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng
ô nhiễm môi trường đất,
ô nhiễm môi trường nước,
thủng tầng ozon,
mưa axít,
Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?
Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.
Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước
Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,
Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
hông khí sẽ bị ô nhiễm khi tăng cao nồng độ của chất sau
Khí N2
Khí O2
Khí CO2
hơi nước
Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là
cafein.
moocphin.
etanal (CH3CHO).
nicotin.
Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép.
CO2 và O2
CH4 và H2O
N2 và CO
CO2 và CH4
Khí H2S là khí có:
Màu nâu
Không màu, mùi sốc
Mùi trứng thối
Không màu, mùi khai
Dung dịch nào sau đây được sử dụng để phân biệt khí SO2 và khí CO2 ?
Nước vôi trong
Nước
Nước brom
Axit sunfuric đặc
Nhận biết muối Sunfua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
Na
NH4Cl
K2SO4
Pb(NO3)2
Nhận biết muối Sunfat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
Ba(OH)2
KNO3
NaNO2
MgCl2
Hiện tượng xảy ra khi để Fe(OH)2 lâu ngoài không khí ẩm ?
Chất rắn chuyển dần sang màu vàng
Chất rắn chuyển dần sang màu đen
Chất rắn chuyển dần sang màu nâu đỏ
Không có hiện tượng gì xảy ra
Nhận biết muối Clorua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
Ca(OH)2
AgNO3
Ba(NO3)2
CaCO3
Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 là
K2SO4
BaCl2
NaCl
NaNO3
Kết tủa CuS có màu
đen
xanh nhạt
vàng
nâu đỏ
Một dung dịch chứa các ion: Na+, NH4+, Mg2+, Cl–, NO3- chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết được các ion:
NH4+, Mg2+.
Na+,Cl–.
Na+, Mg2+.
Cl– , NO3-.
Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch Br2
Dung dịch HCl
Nhận biết muối Sunfat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
Ba(OH)2
KNO3
NaNO2
MgCl2
Nhận biết muối Cacbonat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
BaCl2
NaOH
(NH4)2SO4
HCl
Ca(OH)2
Khi thêm từ KOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan dần ?
AlCl3
FeCl3
CuCl2
NH4Cl
Khi thêm từ NaOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào thu được kết tủa cuối cùng ?
AlCl3
Ba(NO3)2
CuSO4
(NH4)2CO3
Nhận biết muối Clorua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?
Ca(OH)2
AgNO3
Ba(NO3)2
CaCO3
Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch)?
dung dịch NaOH.
dung dịch HCl
dung dịch BaCl2.
dung dịch H2SO4.
Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch Ba(OH)2
Dung dịch Br2
Dung dịch HCl
Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?
NaOH.
BaCl2.
Ba(OH)2.
Quì tím.
Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3 vì
Tạo ra khí có màu nâu.
Tạo ra dung dịch có màu vàng.
Tạo ra kết tủa có màu vàng.
Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.
Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
K+, Ba2+, OH-, Cl-.
Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
Na+, OH-, HCO3-, K+.
Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?
Muối ăn
Đá vôi
Vôi sống
Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:
Tạo bụi trong môi trường
Gây hiệu ứng nhà kính
Khí CO2 độc
Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là
CO và CH4
SO2 và NO2
CO và CO2
Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?
Ba2+
Ca2+
Mg2+
Phát biểu nào sau đây là sai?
CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon
SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit
CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.
Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
Ozon trơ về mặt hóa học.
Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.
Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.
Ozon không tác dụng được với nước.
Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?
Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.
Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước
Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,
Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là
cafein.
moocphin.
etanal.
nicotin.
Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên
Dung dich BaCl2.
Dung dich phenolphtalein.
Dung dich NaHCO3.
Quy tím.
Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là
oxi.
ozon.
SO2.
N2O.
Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là
CFC
CCl4
CO2
NO2
Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là
CO và CH4
SO2 và NO2
CO và CO2
Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?
Muối ăn
Đá vôi
Vôi sống
Thạch cao
Khí có mùi trứng thối
HCl
H2S
SO2
SO3
Khí này làm mất màu nước brom
CO2
SO2
SO3
H2
NaCl có môi trường
axit
bazo
trung tính
lưỡng tính
Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?
Than đá
Dầu mỏ
Mặt trời
Khí đốt
Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:
Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức
Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ
Đốn rừng để lấy đất canh tác
Các chất thải từ thực vật phân huỷ
Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?
Đất, nước
Nước, không khí
Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật
Không khí, đất
Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?
Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)
Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.
Tạo bề lắng và lọc nước thải
Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...
Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là
đồng.
magie,
chì
sắt
Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên
Dung dich BaCl2.
Dung dich phenolphtalein.
Dung dich NaHCO3.
Quy tím.
Vấn đề nào được nhắc đến trong bức ảnh sau:
Ô nhiễm môi trường
Bảo vệ môi trường
Biện pháp giữ vệ sinh môi trường xanh - sạch - đẹp
Tình hình sản xuất của người dân
Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm khí thải là
do hoạt động phun trào của núi lửa
do quá trình đốt cháy nguyên liệu
do hoạt động hô hấp ở thực vật
do lũ lụt
Các hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học thường tích tụ ở những môi trường nào?
Môi trường đất, môi trường không khí.
Môi trường nước, môi trường không khí.
Môi trường nước.
Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí.
Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?
Than đá
Dầu mỏ
Gió
Khí đốt
Chọn phát biểu sai về ô nhiễm môi trường:
Ô nhiễm môi trường chỉ do hoạt động của con người gây ra.
Ô nhiễm môi trường có thể do một số hoạt động của tự nhiên
Ô nhiễm moi trường gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng tới toàn bộ hệ sinh thái và sức khỏe con người.
Ô nhiễm môi trường tạo điều kiện cho nhiều loại sinh vật gây bệnh cho người và động vật phát triển.
Vấn đề ô nhiễm môi trường trong bức ảnh này là do :
Sản xuất công nghiệp
Vứt rác bừa bãi
Phun thuốc trừ sâu
Chặt phá rừng
Cho các phát biểu sau
1. Ô nhiễm môi trường làm ảnh hưởng đến hệ sinh thái, gây ra nhiều bệnh cho con người và sinh vật.
2. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí chủ yếu do núi lửa phun nham thạch.
3. Nguồn ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là từ chất thải của công trường khai thác chất phóng xạ, các nhà máy điện nguyên tử… và qua những vụ thử vũ khí hạt nhân.
4. Nhiều hoạt động của con người đã tác động đến môi trường tự nhiên gây ô nhiễm và làm suy thoái môi trường.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Năng lượng nguyên tử và các chất phóng xạ có khả năng gây
đột biến ở người và sinh vật.
bệnh di truyền và ung thư
ô nhiễm môi trường
cả A, B, C.
Hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác là:
Ô nhiễm không khí
Ô nhiễm môi trường
Ô nhiễm nguồn nước
Ô nhiễm đất
Ý nào sau đây là biện pháp góp phần bảo vệ môi trường?
Xả rác không đúng nơi quy định
Phun thuốc trừ sâu
Không có ý thức bảo vệ môi trường
Tuyên truyền, khích lệ mọi người nâng cao ý thức giữ gìn môi trường sạch đẹp
