wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk2

Total questions: 158

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4. Hiện tượng quan sát được là gì?

a)

Thanh Fe có màu trắng, dd nhạt dần màu xanh. 

b)

Thanh Fe có màu đỏ, dd nhạt dần màu xanh.

c)

Thanh Fe có màu trắng xám, dd có màu xanh đậm dần.  

d)

Thanh Fe có màu đỏ, dd có màu xanh đậm dần

2.

Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

      

a)

26Fe:[Ar]4s13d7

b)

26Fe2+:[Ar]3d44s2

c)

26Fe2+:[Ar]4s23d4.  

d)

26Fe3+:[Ar]3d5.

3.

Thành phần nào trong cơ thể người có nhiều Fe nhất?

a)

Da. 

b)

Tóc.   

c)

Xương. 

d)

Máu.

4.

Lần lượt cho từ dd NH3 đến dư vào các dd riêng biệt sau: Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2. Số trường hợp thu được kết tủa là       

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Dãy gồm các chất đều  có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là

a)

Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3.   

b)

Na2CO3, HCl.  

c)

Na2CO3, Na3PO4

d)

Na2SO4 , Na2CO3.

6.

Phương pháp làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

dùng nhiệt độ.

b)

dùng Ca(OH)2 vừa đủ.

c)

dùng Na2CO3.

d)

tất cả đều đúng.

7.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của

a)

ion Ca2+ và Mg2+.  

b)

ion HCO3-.   

c)

ion Cl- và SO42-.  

d)

tất cả đều đúng.

8.

Nước cứng tạm thời chứa 

a)

ion HCO3-.  

b)

ion Cl-

c)

ion SO42-.   

d)

tất cả đều đúng.

9.

Công thức nào sau đây là công thức của thạch cao sống?   

a)

CaSO4.2H2O.  

b)

CaSO4.  

c)

2CaSO4.H2O.  

d)

CaSO4.H2O.  

10.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân NaCl nóng chảy

b)

điện phân dd NaNO3 , không có màn ngăn điện cực    

c)

điện phân dd NaCl, có màng ngăn điện cực

d)

điện phân dd NaCl, không có màng ngăn điện cực. 

11.

Một muối khi tan vào nước tạo thành dd có môi trường kiềm, muối đó là

a)

Na2CO3 .   

b)

MgCl2 .  

c)

KHSO4 .   

d)

NaCl.

12.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.  

b)

Na2O, CO2, H2O.    

c)

Na2CO3, CO2, H2O.  

d)

NaOH, CO2, H2O.

13.

Công thức phèn chua là         

a)

Na2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.

b)

K2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.

c)

Li2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.  

d)

Cs2SO4. Al2(SO4)3. 24H2O.

14.

Phương trình nào giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động?

a)

Mg(HCO3)2 --> MgCO3 + CO2 + H2O.

b)

Ca(HCO3)2 -->   CaCO3 + CO2 + H2O.

c)

CaCO3 + CO2 + H2O --> Ca(HCO3)2.

d)

Ba(HCO3)2 --> BaCO3 + CO2 + H2O.

15.

Hoá chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

HCl, Ca(OH)2 đủ.  

b)

HCl, Na2CO3.  

c)

Ca(OH)2 đủ, HNO3.

d)

Ca(OH)2 đủ, Na2CO3.

16.

Trong hợp chất CrO3, crom có số oxi hóa là

a)

+6.

b)

+5.

c)

+3.

d)

+2.  

17.

Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là

a)

Fe.

b)

Cu.

c)

Ag. 

d)

Al.

18.

Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

a)

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng 

b)

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl

c)

Gang để trong không khí ẩm. 

d)

Đốt dây sắt trong khí oxi khô.

19.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản ứng?

a)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.  

b)

Cho Fe vào dung dịch HCl.

c)

Cho Fe vào dung dịch CuSO4.

d)

Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.

20.

Nung Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. X là

a)

Fe2O3.  

b)

Fe3O4.  

c)

FeO.   

d)

Fe.

21.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

FeCl2.

b)

Fe2O3.   

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

22.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

3s2

b)

3s1.  

c)

4s1

d)

3s23p1.

23.

Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là

a)

thạch cao khan.

b)

đá vôi. 

c)

thạch cao sống. 

d)

vôi tôi.

24.

Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch

a)

Ca(NO3)2

b)

HCl.   

c)

NaCl.  

d)

Na2CO3.

25.

Công thức hóa học của nhôm oxit là

a)

Al(NO3)3.  

b)

Al2O3.

c)

Al(OH)3.   

d)

AlCl3.

26.

Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kỳ 3, nhóm IIB.

b)

Chu kỳ 4, nhóm VIIIB.

c)

Chu kỳ 4, nhóm IIB.  

d)

Chu kỳ 3, nhóm VIIIB.

27.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

Cl.

b)

CuSO4.   

c)

AgNO3.  

d)

NaNO3.

28.

Quặng sắt manhetit có thành phần chính là

a)

FeS2

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4.  

d)

FeCO3.

29.

Sắt(III) oxit là chất rắn màu nâu đỏ, công thức của sắt(III) oxit là

a)

FeCl2

b)

FeO. 

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3.

30.

Gang là hợp kim của sắt với cacbon và một lượng nhỏ các nguyên tố khác như: Si, Mn, S,… trong đó hàm lượng cacbon chiếm

a)

từ 2% đến 6%.  

b)

dưới 2%.

c)

từ 2% đến 5%.  

d)

trên 6%.

31.

Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không có khả năng phản ứng với FeO?

a)

FeCl3.

b)

CO.

c)

HNO3.

d)

HCl.

32.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

HCl đặc, nguội. 

b)

H2SO4 loãng. 

c)

HCl loãng.  

d)

H2SO4 đặc, nguội.

33.

Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?

a)

HNO3 đặc, nóng. 

b)

HCl.

c)

CuSO4

d)

H2SO4 đặc, nóng.

34.

Quặng nào sau đây có thành phần chính là Al2O3?

a)

Hematit đỏ.

b)

Manhetit. 

c)

Boxit. 

d)

Criolit.

35.

Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Fe. 

b)

Be.   

c)

Ca. 

d)

Mg.

36.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Cr.

b)

Na.

c)

Al.

d)

Mg.

37.

Trong hợp chất, kali chỉ có số oxi hóa

a)

+1

b)

+2

c)

+3

d)

+4

38.

Để điều chế Fe(OH)3 có thể cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch

a)

NaCl.

b)

HCl.

c)

Fe(OH)2.  

d)

NaOH. 

39.

Hợp chất nào sau đây có màu vàng?

a)

Cr2O3.  

b)

Cr(OH)3.    

c)

CrO3.

d)

K2CrO4.

40.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Cr(OH)2.  

b)

CrCl3

c)

Cr(OH)3.   

d)

Na2Cr2O7.

41.

Công thức hóa học của natri đicromat là

a)

Na2Cr2O7.  

b)

Na2CrO4.

c)

NaCrO2

d)

Na2SO4.

42.

Cho khí H2S vào dung dịch chứa CuSO4 thì xuất hiện kết tủa màu

a)

trắng.  

b)

xanh lam.     

c)

nâu đỏ. 

d)

đen.

43.

Khí X được dùng nhiều trong ngành sản xuất nước giải khát (bia, rượu) và việc gia tăng nồng độ khí X trong không khí làm trái đất nóng lên. Khí X

a)

H2.

b)

CO.  

c)

NH3.  

d)

CO2.   

44.

Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.

b)

Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.

45.

Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động.

a)

CaO + CO2 -->  CaCO3  

b)

CaOH)2 + CO2 --> CaCO3 + H2O.

c)

CaCO3  --> CaO + CO2

d)

Ca(HCO3)2 <--> CaCO3 + CO2 + H2O.

46.

Chất nào sau đây tác dụng với Ca(OH)2 tạo ra kết tủa?

a)

NaCl.   

b)

KCl. 

c)

Ca(HCO3)2

d)

KNO3.

47.

Cho 5,40 gam Al phản ứng hết với khí Cl2(dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

53,40. 

b)

40,05. 

c)

26,70.

d)

13,35.

48.

Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

2,8.

b)

5,6. 

c)

1,4.  

d)

11,2.

49.

Cho từng chất: Fe(OH)2, FeO, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(OH)2, FeO.  

b)

FeO, Fe2O3

c)

Fe(NO3)2, FeCl3.  

d)

Fe2O3, Fe2(SO4)3.

51.

Trong khí thải công nghiệp thường chứa các khí: SO2, NO2, HCl. Có thể dùng chất nào (rẻ tiền) sau đây để loại các khí đó?

a)

NaOH.  

b)

Ca(OH)2

c)

AgCl. 

d)

NH3.

52.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho Mg vào dung dịch FeCl2.

(2) Cho khí CO qua ống sứ đựng bột CuO đun nóng.

(3) Cho Ag vào dung dịch CuSO4.

(4) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

Số thí nghiệm có tạo ra kim loại là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nước cứng là nước chứa nhiều ion Mg2+, Ca2+.

(2) Đun nóng dung dịch NaHCO3 thấy sủi bọt khí CO2.

(3) Các kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở điều kiện thường.

(4) Crom là kim loại cứng nhất.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Để thu được 78 gam Cr từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm thì cần tối thiểu m gam Al. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

a)

12,5. 

b)

40,5. 

c)

27,0.

d)

45,0.

55.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) R + 2HCl(loãng) --> RCl2 + H2; (2) 2R + 3Cl2 --> 2RCl3;

Kim loại R có thể là

a)

Cu. 

b)

Al. 

c)

Mg.  

d)

Fe.

56.

Để nhận biết ion Fe2+ không dùng ion

a)

OH-/không khí

b)

NH3/không khí.

c)

SCN-.

d)

MnO4-/H+

57.

Có các dd AlCl3, ZnSO4, FeSO4. Chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dd trên?

a)

Quì tím.

b)

Dung dịch NH3.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch BaCl2.

58.

Có 5 dd riêng rẽ, mỗi dd chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+, Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M). Dùng dd NaOH cho lần lượt vào từng dd trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dd?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

5

59.

Để phân biệt CO2 và SO2 ta không dùng thuốc thử là

a)

Dung dịch Br2.

b)

Dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch nước vôi trong

d)

Dung dịch H2S.

60.

Để phân biệt các khí đựng trong các lọ riêng biệt chứa: NH3, CO2, O2, H2S ta có thể dùng

a)

nước và giấy quì tím.

b)

dung dịch Ca(OH)2 và giấy quì tím.

c)

Phenolphtalein

d)

giấy quì tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.

61.

Để nhận ra ion NO3 trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với

a)

kim loại Cu.

b)

dung dịch H2SO4 loãng.

c)

kim loại Cu và dung dịch Na2SO4.

d)

kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng.

62.

Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3

a)

Tạo ra khí có màu nâu.

b)

Tạo ra dung dịch có màu vàng.

c)

Tạo ra kết tủa có màu vàng.

d)

Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

63.

Khí H2S là khí có:

a)

Màu nâu

b)

Không màu, mùi sốc

c)

Mùi trứng thối

d)

Không màu, mùi khai

64.

Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ riêng biệt, không dán nhãn: CuSO4, Mg(NO3)2, Al(NO3)3. Để phân biệt các dung dịch trên có thể dùng

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

65.

Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Quì tím.

66.

Có 4 dung dịch riêng biệt: AlCl3, KNO3, Na2CO3, NH4Cl. Để nhận biết các dung dịch trên có thể dùng dung dịch

a)

Ba(OH)2

b)

qùi tím

c)

H2SO4

d)

NH3

67.

Để phân biệt các khí riêng biệt : NH3, CO2, H2S, O2 có thể dùng

a)

nước và giấy quỳ tím.

b)

dung dịch Ca(OH)2 và giấy quỳ tím.

c)

giấy quỳ tím ẩm và tàn đóm cháy dở.

d)

giấy quỳ tím và giấy tẩm dung dịch Pb(NO3)2.

68.

Có các dung dịch NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ dùng thêm quỳ tím thì số lượng dung dịch có thể phân biệt được là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

69.

Trong các phản ứng sau:

(1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4

(2) dung dịch Na2CO3 + FeCl3

(3) dung dịch Na2CO3 + CaCl2

(4) dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2

(5) dung dịch (NH4)2SO4 + Ba(OH)2

(6) dung dịch Na2S + AlCl3

Số phản ứng có tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

b)

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

c)

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.

d)

Na+, OH-, HCO3-, K+.

71.

Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau: HCl, H2SO3, H2SO4. Nếu chỉ dùng thêm một chất làm thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên

a)

Bari hiđroxit

b)

Bari clorua

c)

Bari hiđroxit hoặc bari clorua

d)

Natri hiđroxit

72.

Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Quì tím.

73.

Cho các dung dịch thuốc thử sau: NaOH, quì tím, phenolphtalein, HCl. Số thuốc thử trong dãy có thể dùng để phân biệt dung dịch KOH và H2SO4 loãng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Có các dung dịch: NH4Cl, NH4HCO3, Na3PO4, NaNO3. Chỉ dùng một dung dịch hóa chất nào trong số các chất cho sau đây để nhận biết được các dung dịch trên?

a)

KOH.

b)

NaOH.

c)

Ca(OH)2.

d)

HCl.

75.

Một dung dịch chứa các ion: Na+, NH4+, Mg2+, Cl, NO3- chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết được các ion:

a)

NH4+, Mg2+.

b)

Na+,Cl.

c)

Na+, Mg2+.

d)

Cl , NO3-.

76.

Tính chất vật lý đặc biệt của sắt là:

a)

Tính dẻo.

b)

Là kim loại cứng nhất.

c)

Tính nhiễm từ

d)

Là kim loại dẫn diện tốt nhất.

77.

Câu 6: Số oxi hóa đặc trưng của Fe trong các hợp chất là:

a)

+1, +2, +3

b)

+2, +3, +6.

c)

+2, +3

d)

+1, +3

78.

Kim loại điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

79.

Kim loại bị thụ động trong axit H2SO4 và HNO3 đặc nguội là:

a)

Fe, Cr, Cu.

b)

Al, Fe, Cr

c)

Al, Fe, Cu.

d)

Cu, Al, Cr.

80.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là

a)

NO2.

b)

N2O.

c)

NH3

d)

N2.

81.

Chất nào sau đây không lưỡng tính?

a)

Fe(OH)2

b)

Al2O3

c)

NaHCO3

d)

Al(OH)3

82.

Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

a)

Ca và Fe.

b)

Mg và Zn.

c)

Na và Cu.

d)

Fe và Cu.

83.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

Quặng hematit.

b)

Quặng đôlômit.

c)

Quặng pirit.

d)

Quặng boxit.

84.

Trong nước cứng chưa nhiều ion kim loại:

a)

K+, Ca2+.

b)

Na+, Ca2+

c)

Na+, Mg2+

d)

Ca2+, Mg2+

85.

Kim loại sau đây là kim loại kiềm thổ

a)

Al

b)

Ba

c)

Na

d)

K

86.

Quặng Fe3O4 có tên gọi là

a)

Pirit

b)

Boxit

c)

Manhetit

d)

Hemantit

87.

Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, MgO, Fe2O3, nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất rắn thu được là :

a)

CuO, Fe, Mg

b)

Cu, MgO, Fe

c)

Fe, Cu, Mg

d)

Fe2O3, CuO, Mg

88.

Để phân biệt CO2 và SO2 người ta dùng hoá chất

a)

quỳ tím

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch KMnO4

d)

dung dịch Ca(OH)2

89.

Cho dung dịch NaOH dư vào ống nghiệm chứa Al3+ hiện tượng xảy ra là:

a)

Xuất hiện kết tủa keo trắng.

b)

Xuất hiện kết tủa trắng xanh.

c)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

d)

Xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó tan dần.

90.

Dãy gồm các chất chỉ có tính oxi hoá  là:

a)

Fe2O3, Fe2(SO4)3, FeCl3.     

b)

Fe(NO3)2, FeCl3

c)

FeO, Fe2O3.

d)

Fe(OH)2, FeO.

91.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2 .                  

b)

FeCl3

c)

MgCl2.

d)

AlCl3.

92.

Nhận định nào sau đây sai?

          

a)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3.

b)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4

c)

Đồng tan được trong dung dịch FeCl3.

d)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2.

93.

Thực hiện các thí nghiệm sau

1. Đốt sắt trong khí clo

2. đốt nóng hỗn hợp Fe và S (điều kiện không có Ôxi)

3. cho Fe vào Fe2(SO4)3

4. Cho Fe vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm thi được muối sắt 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

NaOH không phản ứng với chất nào sau đây

a)

CO2

b)

H2S

c)

H2

d)

SO2

95.

Sắt (III) hiđroxit có màu gì

a)

nâu đỏ

b)

Trắng hơi xanh

c)

trắng

d)

đen

96.

Phân biệt các dung dịch sau : (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, Na2CO3 bằng phương pháp hoá học với hoá chất duy nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2

c)

HCl,

d)

H2SO4

97.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

98.

Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch)?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch H2SO4.

99.

Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch Ba(OH)2

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch HCl

100.

Hiện nay, các hợp chất CFC (cloflocacbon) đang được hạn chế sử dụng và bị cấm sản xuất trên phạm vi toàn thế giới vì ngoài gây hiệu ứng nhà kính chúng còn gây ra hiện tượng

a)

ô nhiễm môi trường đất,

b)

ô nhiễm môi trường nước,

c)

thủng tầng ozon,

d)

mưa axít,

101.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

102.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

103.

hông khí sẽ bị ô nhiễm khi tăng cao nồng độ của chất sau

a)

Khí N2

b)

Khí O2

c)

Khí CO2

d)

hơi nước

104.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal (CH3CHO).

d)

nicotin.

105.

Nhóm những chất khí (hoặc hơi) nào dưới đây gây hiệu ứng nhà kính khi nồng độ của chúng trong khí quyển vượt quá tiêu chuẩn cho phép.

a)

CO2 và O2

b)

CH4 và H2O

c)

N2 và CO

d)

CO2 và CH4

106.

Khí H2S là khí có:

a)

Màu nâu

b)

Không màu, mùi sốc

c)

Mùi trứng thối

d)

Không màu, mùi khai

107.

Dung dịch nào sau đây được sử dụng để phân biệt khí SO2 và khí CO2 ?

a)

Nước vôi trong

b)

Nước

c)

Nước brom

d)

Axit sunfuric đặc

108.

Nhận biết muối Sunfua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Na

b)

NH4Cl

c)

K2SO4

d)

Pb(NO3)2

109.

Nhận biết muối Sunfat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ba(OH)2

b)

KNO3

c)

NaNO2

d)

MgCl2

110.

Hiện tượng xảy ra khi để Fe(OH)2 lâu ngoài không khí ẩm ?

a)

Chất rắn chuyển dần sang màu vàng

b)

Chất rắn chuyển dần sang màu đen

c)

Chất rắn chuyển dần sang màu nâu đỏ

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

111.

Nhận biết muối Clorua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

AgNO3

c)

Ba(NO3)2

d)

CaCO3

112.

Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch H2SO4

a)

K2SO4

b)

BaCl2                

c)

NaCl

d)

NaNO3

113.

Kết tủa CuS có màu

a)

đen

b)

xanh nhạt

c)

vàng

d)

nâu đỏ

114.

Một dung dịch chứa các ion: Na+, NH4+, Mg2+, Cl, NO3- chỉ dùng dung dịch NaOH có thể nhận biết được các ion:

a)

NH4+, Mg2+.

b)

Na+,Cl.

c)

Na+, Mg2+.

d)

Cl , NO3-.

115.

Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch Ba(OH)2

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch HCl

116.

Nhận biết muối Sunfat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ba(OH)2

b)

KNO3

c)

NaNO2

d)

MgCl2

117.

Nhận biết muối Cacbonat ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

BaCl2

b)

NaOH

c)

(NH4)2SO4

d)

HCl

e)

Ca(OH)2

118.

Khi thêm từ KOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan dần ?

a)

AlCl3

b)

FeCl3

c)

CuCl2

d)

NH4Cl

119.

Khi thêm từ NaOH đến dư vào các dung dịch sau đây, dung dịch nào thu được kết tủa cuối cùng ?

a)

AlCl3

b)

Ba(NO3)2

c)

CuSO4

d)

(NH4)2CO3

120.

Nhận biết muối Clorua ta sử dụng dung dịch nào sau đây ?

a)

Ca(OH)2

b)

AgNO3

c)

Ba(NO3)2

d)

CaCO3

121.

Thuốc thử nào dưới đây nhận biết được 3 dung dịch riêng biệt Na2CO3, MgCl2 va Al(NO3)3 (chỉ dùng một lần thử với mỗi dung dịch)?

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch BaCl2.

d)

dung dịch H2SO4.

122.

Có 3 khí SO2; CO2; H2S. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để phân biệt được cả 3 khí trên?

a)

Dung dịch Ca(OH)2

b)

Dung dịch Ba(OH)2

c)

Dung dịch Br2

d)

Dung dịch HCl

123.

Chỉ dùng dung dịch nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4Cl; (NH4)2SO4; Na2SO4?

a)

NaOH.

b)

BaCl2.

c)

Ba(OH)2.

d)

Quì tím.

124.

Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử là dd AgNO3

a)

Tạo ra khí có màu nâu.

b)

Tạo ra dung dịch có màu vàng.

c)

Tạo ra kết tủa có màu vàng.

d)

Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí.

125.

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

b)

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

c)

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.

d)

Na+, OH-, HCO3-, K+.

126.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

127.

Khí CO2 được coi là ảnh hưởng xấu đến môi trường vì:

a)

Tạo bụi trong môi trường

b)

Gây hiệu ứng nhà kính

c)

Khí CO2 độc

128.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

129.

Muốn loại bỏ anion SO42- ra khỏi nước thải công nghiệp người ta sử dụng ion nào sau đây?

a)

Ba2+

b)

Ca2+

c)

Mg2+

130.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

CFC (fron) là chất bảo vệ tầng ozon

b)

SO2 và NO2 là nguyên nhân chính gây ra mưa axit

c)

CO2 và CH4 là hai khí gây nóng lên toàn cầu.

131.

Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng. Trong thực tế, người ta sử dụng nước ozon để bảo quản trái cây. Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?

a)

Ozon trơ về mặt hóa học.

b)

Ozon là chất khí có mùi đặc trưng.

c)

Ozon là chất có tính oxi hóa mạnh.

d)

Ozon không tác dụng được với nước.

132.

Nhận xét nào sau đây không đúng vế vấn đề ô nhiễm môi trường?

a)

Các khí CO, CO2, SO2, NO gây ô nhiễm không khí.

b)

Nước thải chứa các ion kim loại nặng gấy ỏ nhiễm mỗi trướng nước

c)

Nước chứa càng nhiều ion NO3-, PO43- thì càng tốt cho thực vật phát triển,

d)

Hiện tượng rò rỉ dầu từ các dàn khoan, tràn dầu do đắm tàu gây ô nhiễm môi trường nước biển,

133.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

134.

Những người nghiện thuốc lá thường mắc bệnh ung thư phổi và những bệnh ung thư khác. Chất độc hại gây ra bệnh ung thư có nhiều trong thuốc lá là

a)

cafein.

b)

moocphin.

c)

etanal.

d)

nicotin.

135.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

136.

Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tử ngoại. Chất này là

a)

oxi.

b)

ozon.

c)

SO2.

d)

N2O.

137.

Chất X bị cấm sử dụng làm chất sinh hàn trong điều hòa, tủ lạnh do chất này là nguyên nhân chính làm thủng tầng ozon. Chất X là

a)

CFC

b)

CCl4

c)

CO2

d)

NO2

138.

Tác nhân chủ yếu gây ra mưa axit là

a)

CO và CH4

b)

SO2 và NO2

c)

CO và CO2

139.

Để khử chua cho đất người ta sử dụng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn

b)

Đá vôi

c)

Vôi sống

d)

Thạch cao

140.

Khí có mùi trứng thối

a)

HCl

b)

H2S

c)

SO2

d)

SO3

141.

Khí này làm mất màu nước brom

a)

CO2

b)

SO2

c)

SO3

d)

H2

142.

NaCl có môi trường

a)

axit

b)

bazo

c)

trung tính

d)

lưỡng tính

143.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Mặt trời

d)

Khí đốt

144.

Nguyên nhân ô nhiễm không khí là do:

a)

Săn bắt bừa bãi, vô tổ chức

b)

Các chất thải do đốt cháy nhiên liệu: Gỗ, củi, than đá, dầu mỏ

c)

Đốn rừng để lấy đất canh tác

d)

Các chất thải từ thực vật phân huỷ

145.

Các chất bảo vệ thực vật và các chất độc hóa học thường được tích tụ ở đâu?

a)

Đất, nước

b)

Nước, không khí

c)

Đất, nước, không khí và trong cơ thể sinh vật

d)

Không khí, đất

146.

Biện pháp nào hạn chế ô nhiễm không khí?

a)

Sử dụng năng lượng mới không sinh ra khí thải (năng lượng gió, mặt trời)

b)

Xây dựng thêm nhà máy tái chế chất thải thành các nguyên liệu, đồ dùng.

c)

Tạo bề lắng và lọc nước thải

d)

Xây dựng nhà máy, xí nghiệp ở xa khu dân cư,...

147.

Ion kim loại X khi vào cơ thể vượt mức cho phép sẽ gây nguy hiếm cho sự phát triển cả về trí tuệ và thể chất con người. Ở các làng nghề tái chế ác quy cũ, nhiều người bị ung thư, trẻ em chậm phát triển trí tuệ, còi cọc vì nhiễm độc ion kim loại này. Kim loại X là

a)

đồng.

b)

magie,

c)

chì

d)

sắt

148.

Có 4 dung dịch mất nhãn riêng biệt sau: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ dùng thêm hoá chất nào sau đây để phân biệt 4 dung dịch trên

a)

Dung dich BaCl2.

b)

Dung dich phenolphtalein.

c)

Dung dich NaHCO3.

d)

Quy tím.

149.

Vấn đề nào được nhắc đến trong bức ảnh sau:

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Biện pháp giữ vệ sinh môi trường xanh - sạch - đẹp

d)

Tình hình sản xuất của người dân

150.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm khí thải là

a)

do hoạt động phun trào của núi lửa

b)

do quá trình đốt cháy nguyên liệu

c)

do hoạt động hô hấp ở thực vật

d)

do lũ lụt

151.

Các hóa chất bảo vệ thực vật và chất độc hóa học thường tích tụ ở những môi trường nào?

a)

Môi trường đất, môi trường không khí.

b)

Môi trường nước, môi trường không khí.

c)

Môi trường nước.

d)

Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí.

152.

Nguồn năng lượng nào sau đây nếu được sử dụng sẽ ít gây ô nhiễm môi trường nhất?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Gió

d)

Khí đốt

153.

Chọn phát biểu sai về ô nhiễm môi trường:

a)

Ô nhiễm môi trường chỉ do hoạt động của con người gây ra.

b)

Ô nhiễm môi trường có thể do một số hoạt động của tự nhiên

c)

Ô nhiễm moi trường gây ra nhiều hậu quả nghiêm trọng tới toàn bộ hệ sinh thái và sức khỏe con người.

d)

Ô nhiễm môi trường tạo điều kiện cho nhiều loại sinh vật gây bệnh cho người và động vật phát triển.

154.

Vấn đề ô nhiễm môi trường trong bức ảnh này là do :

a)

Sản xuất công nghiệp

b)

Vứt rác bừa bãi

c)

Phun thuốc trừ sâu

d)

Chặt phá rừng

155.

Cho các phát biểu sau

1. Ô nhiễm môi trường làm ảnh hưởng đến hệ sinh thái, gây ra nhiều bệnh cho con người và sinh vật.

2. Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí chủ yếu do núi lửa phun nham thạch.

3. Nguồn ô nhiễm phóng xạ chủ yếu là từ chất thải của công trường khai thác chất phóng xạ, các nhà máy điện nguyên tử… và qua những vụ thử vũ khí hạt nhân.

4. Nhiều hoạt động của con người đã tác động đến môi trường tự nhiên gây ô nhiễm và làm suy thoái môi trường.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

156.

Năng lượng nguyên tử và các chất phóng xạ có khả năng gây

a)

đột biến ở người và sinh vật.

b)

bệnh di truyền và ung thư

c)

ô nhiễm môi trường

d)

cả A, B, C.

157.

Hiện tượng môi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời các tính chất vật lí, hóa học, sinh học của môi trường bị thay đổi, gây tác hại tới đời sống của con người và các sinh vật khác là:

a)

Ô nhiễm không khí

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Ô nhiễm nguồn nước

d)

Ô nhiễm đất

158.

Ý nào sau đây là biện pháp góp phần bảo vệ môi trường?

a)

Xả rác không đúng nơi quy định

b)

Phun thuốc trừ sâu

c)

Không có ý thức bảo vệ môi trường

d)

Tuyên truyền, khích lệ mọi người nâng cao ý thức giữ gìn môi trường sạch đẹp