wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi TN Trả lời ngắn

Total questions: 155

Worksheet time: 3hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Soda là hoá chất được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hoá chất, hiện nay ở Việt Nam trung bình cần 5.105 tấn/năm. Phương pháp Solvay với nguyên liệu đầu vào là đá vôi và muối ăn nên giá thành rẻ, phù hợp với sản xuất tại Việt Nam.

a)

Soda được dùng để làm mềm nước cứng, sản xuất thuỷ tinh, giấy, hoá chất,...

b)

Phương pháp Solvay giảm thiểu tác động tới môi trường do tuần hoàn tái sử dụng các sản phẩm trung gian như NH3, CO2,...

c)

Trong phương pháp Solvay, NH3 được tái chế qua phương trình hoá học sau: 2NH4Cl + CaO → 2NH3 + CaCl2 + H2O

d)

Phương pháp Solvay chỉ xảy ra theo một giai đoạn sau: 2NaCl + 2NH3 + CO2 + H2O → 2NH4Cl + Na2CO3.

2.

Thực hiện thí nghiệm đốt cháy kim loại kiềm (M) trong khí oxygen: Cho mỗi mẩu kim loại Li, Na và K vào các muôi sắt, hơ nóng trên ngọn lửa đèn cồn, sau đó đưa nhanh vào các bình tam giác chịu nhiệt chứa khí oxygen.

a)

Các kim loại bốc cháy với mức độ tăng dần: Li, Na và K.

b)

Trong các thí nghiệm trên, kim loại K phản ứng cháy chậm nhất.

c)

Các thí nghiệm trên xảy ra theo phương trình hoá học: 4M + O2 ⎯⎯→ 2M2O.

d)

Lấy các chất rắn thu được sau khi đốt, cho vào mỗi cốc nước và khuấy lên, thấy các chất rắn đều không tan trong nước.

3.

Nhiệt tạo thành của một số chất được cho trong bảng sau:

a)

Quá trình hình thành muối NaHCO3 từ các đơn chất thuận lợi về năng lượng hơn so với quá trình hình thành muối Na2CO3 từ các đơn chất.

b)

Giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng: 2NaHCO3(s) ⎯⎯→ Na2CO3(s) + H2O(l) + CO2(g) là –91,28 kJ.

c)

Phản ứng Na2CO3(s) ⎯⎯→ Na2O(s) + CO2(g) không diễn ra ở điều kiện thường, phù hợp với giá trị biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng khá dương.

d)

Na2CO3 bền với nhiệt hơn NaHCO3.

4.

Xét phản ứng xảy ra khi đốt cháy Na trong khí chlorine ở điều kiện chuẩn:

a)

Phản ứng có sự tỏa nhiệt vào môi trường.

b)

Nhiệt tạo thành chuẩn của NaCl(s) là – 411,1 kJ/mol.

c)

Phản ứng dùng để sản xuất NaCl trong công nghiệp.

d)

Na là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử.

5.

Xét phức chất [Ni(NH3)6]2+.

a)

Phức chất có thể có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.

b)

Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử NH3 cho cặp eletron chưa liên kết vào nguyên tử  trung tâm Ni+.

c)

Nguyên tử trung tâm trong phức là Ni2+

d)

Điện tích của phức chất là +2.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phức chất có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích.

b)

Các phức chất mà nguyên tử trung tâm tạo được 4 liên kết sigma với các phối tử luôn có dạng hình học tứ diện.

c)

Giống như phần từ ammonia (NH3), phân tử methylamine (CH3NH2) cũng có thể đóng vai trò phối tử do có cặp electron chưa liên kết.

d)

Các anion HỌ-, Cl- , I- đều có thể tạo phức vì đều có cặp electron hoá trị riêng.

7.

Trong dung dịch Fe3+tạo phức chất aqua có dạng hình học bát diện.

a)

Công thức hóa học của phức chất là [Fe(H2O)6]2+ .

b)

Phức chất có điện tích là +2.

c)

Số lượng phối tử trong phức chất là 6.

d)

Liên kết trong phức chất được hình thành là do phối tử H2O cho cặp electron chưa liên kết vào nguyên tử trung tâm Fe3+.

8.

Thí nghiệm xác định nồng độ muối Fe2+ bằng phương pháp chuẩn độ với dung dịch thuốc tím (KMnO4) xảy ra theo phương trình hóa học sau:

10FeSO4 + 2KMnO4 + 8H2SO4 → 5Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 2MnSO4 + 8H2O

a)

Dung dịch muối Fe2+ được cho vào burette khi chuẩn độ.

b)

Phản ứng xảy ra là phản ứng oxi hóa- khử.

c)

Khi kết thúc chuẩn độ, dung dịch trong bình tam giác có màu hồng tồn tại bền trong khoảng 20 giây là của lượng rất nhỏ KMnO4 dư.

d)

KMnO4 là chất oxi hóa, FeSO4 là chất khử.

9.

Cho các nguyên tố: Na, Mg, Fe, Cu, Co, Ag, Ni, Sc, Cr. Có bao nhiêu nguyên tố thuộc kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất?

(a)  

10.

Cấu hình electron của iron (Fe) là 1s22s22p63s23p63d64s2. Số electron độc thân trong ion Fe3+ là bao nhiêu?

(a)  

11.

Phức chất [MLy] có dạng hình học bát diện. Ở đó M là nguyên tử trung tâm, y là số phối tử của L. Giá trị của y là bao nhiêu?

(a)  

12.

Hãy cho biết điện tích của phức chất [PtCl2(NH3)2].

(a)  

13.

Phức chất [Pt(NH3)4]2+ có thể bị thế bởi 1 phối tử Cl-. Phức chất tạo thành có điện tích là bao nhiêu?

(a)  

14.

Cisplatin là thế hệ đầu tiên trong số ba phức chất của Pt2+ được sử dụng trong điều trị ung thư. Nó được biết đến với vai trò to lớn trong điều trị ung thư buồng trứng, tinh hoàn, bàng quang, đầu,cổ,... Nhờ có cisplatin hơn 90% bệnh nhân ung thư tinh hoàn đã được cứu sống. Cisplatin có thể được điều chế theo sơ đồ sau:

Giá trị của x là bao nhiêu?

(a)  

15.

Cho các kim loại sau: Mg, Na, K, Ba, Fe, Cu. Có bao nhiêu kim loại tan trong nước ở điều kiện thường?

(a)  

16.

Cho dãy các hợp chất của kim loại kiềm nhóm IA: Na2CO3, NaHCO3, KOH, K2SO4, K2CO3 và KHCO3. Có bao nhiêu chất trong dãy trên thỏa mãn hai tính chất sau:

      + Tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong.

      + Đốt trên ngọn lửa đèn khí thấy ngọn lửa có màu tím.

(a)  

17.

Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn các dung dịch sau: KCl, CuSO4, AgNO3, CuCl2, MgCl2, NiSO4, ZnCl2. Số dung dịch sau điện phân có pH < 7 là bao nhiêu?

(a)  

18.

Câu 1:                      Điện phân với điện cực trơ, có màng ngăn những dung dịch sau: NaCl, CuSO4, K2SO4, AgNO3, CuCl2. Số dung dịch sau điện phân có pH < 7 là bao nhiêu?

(a)  

19.

Điện phân dung dịch nước của hỗn hợp các chất Cu(NO3)2, AgNO3, Hg2(NO3)2 và Mg(NO3)2 với điện cực trơ. Các chất đều có nồng độ 1 M. Sau khi quá trình điện phân kết thúc, số kim loại được giải phóng ở cathode là bao nhiêu?

(a)  

20.

Điện phân nóng chảy hoàn toàn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Xác định Kim loại M ?

(a)  

21.

Điện phân dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4 với điện cực trơ. Khi ở cathode bắt đầu có khí thoát ra thì ở anode thu được a mol khí. Xác định giá trị của a ?

(a)  

22.

Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ. Sau một thời gian, ở cathode thu được 1,28 gam Cu và ở anode có V mL khí O2 (25 °C, 1 bar) bay ra. Xác định giá trị của V? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

(a)  

23.

Điện phân 500 mL dung dịch CuSO4 0,2 M (điện cực trơ) cho đến khi ở cathode thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đkc) thu được ở anode là (Làm tròn đến hàng chục) 

(a)  

24.

. Điện phân V lít dung dịch CuCl2 0,5 M với điện cực trơ. Khi dừng điện phân thu được dung dịch X và 1,86 lít khí Cl2 (đkc) duy nhất ở anode. Toàn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe. Giá trị của V là bao nhiêu?

(a)  

25.

Cho các đặc điểm về tính chất vật lí:

(a) Là kim loại dễ nóng chảy

(b) Thuộc loại kim loại mềm (dễ cắt bằng dao, kéo)

(c) Có nhiệt nóng chảy và nhiệt độ sôi ca

(d) Thuộc loại kim loại nhẹ.

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với các kim loại kiềm (từ lithium đến caesium)?

(a)  

26.

Câu 1:                      Cho dây các hợp chất của kim loại nhóm IA: Na2CO3, NaHCO3, KOH, K2SO4, K2CO3 và KHCO3. Có bao nhiêu chất trong dãy trên thoả mãn cả hai tính chất sau:

+ Tác dụng với dung dịch HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong.

+ Đốt trên ngọn lửa đèn khí thấy ngọn lửa có màu tím.

(a)  

27.

   Cho các phát biểu sau:

(a) Soda là chất bột màu trắng, tan trong nước tạo môi trường trung tính.

(b) Soda có thể được dùng để làm mềm nước cứng.

(c) Soda bền với nhiệt hơn so với baking soda.

(d) Chất béo có thể bị thuỷ phân trong dung dịch soda tạo thành xà phòng.

(e) Có thể dùng baking soda thay cho soda trong việc tẩy rửa lớp dầu, mỡ bám vào bồn rửa.

Số phát biểu đúng là bao nhiêu?

(a)  

28.

Một gia đình pha 1 kg nước muối sinh lí NaCl 0,9% để làm nước súc miệng. Khối lượng muối ăn cần dùng là bao nhiêu (gam)?

(a)  

29.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là bao nhiêu?      

(a)  

30.

Cho các chất sau: Ca(OH)2, NaCl, Na2CO3, CaCl2, K3PO4. Có bao nhiêu chất có thể dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?

(a)  

31.

Khi nung hoàn toàn 4,10 g một nitrate kim loại nhóm IIA trong không khí thì thu được 1,4 g oxide kim loại. Xác định nguyên tử khối của kim loại IIA.

(a)  

32.

Một hộ gia đình mua vôi sống để khử chua cho một thửa ruộng có diện tích là 720 m2 với liều lượng 2 kg/100 m2. Biết giá vôi sống là 20 nghìn đồng/kg. Hộ gia đình trên cần bao nhiêu nghìn đồng để mua vôi sống?

(a)  

33.

Vôi tôi được sử dụng trong nuôi trồng thuỷ sản để cải tạo ao, đầm trước khi bắt đầu vụ mới. Khối lượng vôi tôi để cải tạo một đầm nuôi tôm rộng 3 000 m2 với hàm lượng 8 kg/100 m2 là bao nhiêu (kg)?

(a)  

34.

Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile, poly(phenol formaldehyde) và tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng hợp?

(a)  

35.

Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile, poly(phenol formaldehyde) và tơ nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?

(a)  

36.

Cho các polymer sau: PE; PP; PVC; PPF; polyisoprene; capron; nylon-6,6 và poly(methyl methacrylate). Trong các polymer trên, có bao nhiêu polymer dùng chế tạo tơ?

(a)  

37.

Cho các polymer sau: tinh bột, polystryrene, poly(vinyl chloride), nylon-6,6, cellulose, tơ visco. Có bao nhiêu polymer thuộc loại polymer tổng hợp.

(a)  

38.

Cho các polymer sau: tinh bột, polystryrene, poly(vinyl chloride), nylon-6,6, cellulose, tơ visco. Có bao nhiêu polymer thuộc loại polymer thiên nhiên.

(a)  

39.

Polymer X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô. Polymer X dùng để dệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất, bện làm dây cáp, dây dù, đan lưới,… Cấu tạo một đoạn mạch polymer X như sau:

Trong một mắt xích của polymer X có chứa bao nhiêu nguyên tử carbon?

(a)  

40.

Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 amu. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này là bao nhiêu?

(a)  

41.

Teflon là tên của một polymer được dùng làm chất dẻo có cấu trúc như sau: và có phân tử khối trung bình là 400.000 amu. Hệ số polymer hoá của Teflon là bao nhiêu?

(a)  

42.

PVC được viết tắt từ chữ Polyvinylchloride. Đây là loại chất liệu nhựa nhiệt dẻo tổng hợp được tạo thành từ phản ứng trùng hợp vinylchloride (CH2=CHCl) không mùi ở thể rắn, có màu sắc phổ biến như trắng, hổ phách, không màu… Nhựa PVC có nhiều ứng dụng gần gũi trong đời sống và khá an toàn cho người sử dụng. Thành phần phẩn trăm về khối lượng của chlorine có trong một mắt xích của phân tử PVC là bao nhiêu?

(a)  

43.

Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau: 

Khối lượng ethanol cần lấy để có thể điều chế được 54 gam Cao su buna theo sơ đồ trên là bao nhiêu?

(a)  

44.

 Cho các polymer sau: Polyethylene (PE); Polypropylene (PP); Poly (butadiene); Poly (methyl mathacrylate) (PMM); Poly styrene (PS). Có bao nhiêu polymer thuộc loại chất dẻo?

(a)  

45.

Cho các tơ sau: visco, capron, cellulose acetate, olon. Số tơ tổng hợp là bao nhiêu?

(a)  

46.

Cho các polymer sau: nhựa PVC; thuỷ tinh hữu cơ; tơ nylon-6,6; cao su isoprene; tơ lapsan; tơ capron; teflon; tơ visco; và tơ enang. Trong các polymer đã cho có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monomer tương ứng?

(a)  

47.

Cho các polymer: (1) tơ tằm, (2) sợi bông, (3) sợi đay, (4) cellulose trinitrate, (5) tinh bột.  Có bao nhiêu polymer thiên nhiên?

(a)  

48.

 Cho dãy gồm các polymer sau: (1) poly(hexamethylenediamine), (2) polyacrylonitrile, (3) Poly(ethylene terephthalate), poly(methyl methacrylate).

Số polymer có thành phần hóa học chứa nguyên tố nitrogen là bao nhiêu?

(a)  

49.

Chúng ta đều biết, rác thải có nguồn gốc từ nhựa đều mất rất nhiều thời gian để phân hủy. Thông thường, một chiếc chai lọ hay ống hút nhựa hoặc túi nylon nếu sử dụng bằng biện pháp chôn lấp thì phải mất đến hàng trăm năm mới có thể phân hủy hoàn toàn. Điều này gây hại cho môi trường sống của con người rất nhiều. Rác thải nhựa được phát sinh từ nhiều nguồn gốc khác nhau và chủ yếu là từ các hoạt động sản xuất, sinh hoạt của con người.

Hiện nay, tác hại của rác thải nhựa là rất lớn đối với cuộc sống của chúng ta. Do đó xử lí rác thải nhựa sau khi sử dụng là vấn đề cấp thiết.

Cho các biện pháp sau:

    (1) Phân loại rác thải ngay từ đầu để phục vụ cho các mục đích xử lí khác nhau.

    (2) Sử dụng vật liệu sinh học cho đồ dùng một lần.

    (3) Nên đốt rác thải nhựa sau khi sử dụng.

    (4) Tái sử dụng đồ nhựa cho những mục đích khác.

Có bao nhiêu biện pháp nên thực hiện để giảm thiểu rác thải nhựa và bảo vệ môi trường?

(a)  

50.

Trùng hợp propilen thu được polipropilen (PP). Nếu đốt cháy toàn 1 mol polime đó thu được 13200 gam CO2. Hệ số trùng hợp n của polime đó là bao nhiêu?

(a)  

51.

Khối lượng phân tử trung bình của Cellulose trong sợi gai là 590000 amu. Số gốc C6H10O5 trong phân tử Cellulose trên là bao nhiêu?

(a)  

52.

Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Theo sơ đồ trên từ 495,8 m3 khí thiên nhiên (ở đkc) thì tổng hợp được m kg PVC. Tính giá trị của m (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%).

(a)  

53.

Cao su buna được tổng hợp theo sơ đồ: ethanol→ buta-1,3-diene → cao su buna. Hiệu suất cả quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su buna thì khối lượng ethanol cần dùng là bao nhiêu?

(a)  

54.

Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với khí Cl2 dư, thu được 26,7 gam muối. Tính giá trị của m

(a)  

55.

Hoà tan hết m gam Zn trong dung dịch HCl dư, thu được 0,2479 mol khí H2. Tính giá trị của m?

(a)  

56.

Cho 6,5 gam bột Zn vào dung dịch CuSO4 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Tính giá trị của m.

(a)  

57.

Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 12 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Các phản ứng đều hoàn toàn. Tính giá trị của m.

(a)  

58.

Hợp kim Cu-Zn có tính dẻo, bền, đẹp, giá thành rẻ nên được sử dụng phổ biến trong đời sống. Ngâm 10 gam hợp kim vào dung dịch HCl dư, thu được 0,05 mol khí H2. Phần trăm theo khối lượng của Cu trong hợp kim có giá trị là bao nhiêu?

(a)  

59.

Trùng hợp ethylene thu được chất dẻo polyethylene được dùng để chế tạo nylon,

màng mỏng, chai lọ nhựa, …. Phân tử khối của ethylene bằng bao nhiêu?

(a)  

60.

Cho các tơ sau: (1) tơ cellulose acetate, (2) tơ capron, (3) tơ nitron, (4) tơ visco, (5) tơ nylon-6,6. Hãy sắp xếp các tơ polyamide theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 13, 134, …)

(a)  

61.

Cho các tơ sau: (1) visco, (2) cellulose acetate, (3) capron, (4) nylon-6,6. Hãy sắp xếp các tơ nhân tạo theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 13, 134, …)

(a)  

62.

Cho các chất: (1) CH2 = CH2, (2) CH3COOH, (3) CH3COOCH=CH2, (4) CH2=CH-CH=CH2, (5) C2H5OH, (6) CH3COOC2H5. Hãy sắp xếp các chất có khả năng trùng hợp tạo polymer theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 14, 234, …)

(a)  

63.

Trùng hợp isoprene thu được cao su isoprene được sử dụng làm lốp xe, đệm giảm xóc, …. Phân tử khối của isoprene bằng bao nhiêu?

(a)  

64.

Cho các chất: (1) C2H5OH, (2) C2H4(OH)2, (3) CH3COOCH=CH2, (4) HOOC–(CH2)4–COOH, (5) CH3COOH, (6) H2N–(CH2)5–COOH, (7) CH3NH2. Hãy sắp xếp các chất có khả năng trùng ngưng tạo polymer theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 124, 2345, …)

(a)  

65.

Trùng hợp vinyl chloride thu được chất dẻo poly(vinyl chloride) được sử dụng làm ống dẫn nước,

rèm nhựa, …. Phân tử khối của vinyl chloride bằng bao nhiêu?

(a)  

66.

Trùng hợp styrene thu được chất dẻo polystyrene được sử dụng làm hộ xốp, …. Phân tử khối của styrene bằng bao nhiêu?

(a)  

67.

Cho các tơ sau: (1) visco, (2) capron, (3) cellulose acetate, (4) olon. Hãy sắp xếp các tơ tổng hợp theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 13, 134, …)

(a)  

68.

Cho các loại tơ: (1) bông, (2) tơ capron, (3) tơ cellulose acetate, (4) tơ tằm, (5) tơ nitron, (6) nylon-6,6. Hãy sắp xếp các tơ tổng hợp theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 13, 134, …)

(a)  

69.

Cho các chất: (1) ethylene, (2) vinyl chloride, (3) tinh bột, (4) cellulose, (5) triolein, (6) polystyrene, (7) polyethylene. Hãy sắp xếp các chất là polymer theo số thứ tự tăng dần thành một bộ số (ví dụ: 24, 125, …)

(a)  

70.

Cho các phát biểu về polymer: (Chọn câu đúng)

a)

Monomer là các phân tử nhỏ có khả năng kết hợp với nhau tạo nên polymer.

b)

Polymer là những chất có khối lượng phân tử nhỏ.

c)

Hầu hết polymer là những chất rắn, không bay hơi và không tan trong nước.

d)

Polymer là những chất có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.

71.

Xét tính chất vật lí và ứng dụng của polymer:

(Chọn câu sai)

a)

Polymer thường tan tốt trong nước.

b)

Một polymer số tan được trong dung môi hữu cơ thích hợp.

c)

Polyisoprene có tính đàn hồi được dùng làm cao su.

d)

Các polymer PE, PVC có khả năng dẫn điện.

72.

Các polymer có những tính chất cơ lí khác nhau được ứng dụng làm những vật liệu khác nhau.

(Chọn các câu đúng)

a)

PE, PP, PVC, polyacrylonitrile có tính dẻo nên được dùng để chế tạo chất dẻo.

b)

Poly(methyl methacrylate) dẻo và trong suốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.

c)

PPF có tính cách điện, chịu được nhiệt độ cao và chống cháy nên được dùng để chế tạo vật liệu cách điện, cách nhiệt.

d)

Nylon-6,6, capron có thể kéo sợi dai, bền nên được dùng để chế tạo tơ.

73.

Polymer có thể tham gia các phản ứng giữ nguyên mạch, cắt mạch hoặc tăng mạch.

(Chọn các câu sai)

a)

Phản ứng nhiệt phân polystyrene thuộc loại phản ứng cắt mạch.

b)

Phản ứng lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch.

c)

Phản ứng thủy phân poly(vinyl acetate) thuộc loại phản ứng cắt mạch.

d)

Tất cả các phản ứng thủy phân polysaccharide trong môi trường acid hoặc enzyme đều thuộc loại phản ứng cắt mạch.

74.

Xét các phát biểu về polymer:

(Chọn các câu đúng)

a)

Trùng hợp buta-l,3-dien thu được polybuta-l,3-dien.

b)

Amylopectin có cấu trúc mạch polymer phân nhánh.

c)

Tơ cellulose acetate và tơ visco đều là tơ tổng hợp.

d)

Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene.

75.

Xét các phát biểu về polymer:

(Chọn các câu đúng)

a)

Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Polybuta–1, 3–dien được dùng để sản xuất cao su buna - N.

d)

Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.

76.

(Chọn các câu sai)Tơ visco được sản xuất phổ biến từ đầu thế kỉ , là một loại chất liệu được làm từ bột gỗ của cây như tre, đậu nành, mía,..., qua quá trình xử lí hoá học được sợi visco. Sợi visco thấm hút mồ hôi và thoáng khi, mềm mại nên rất phổ biến trong việc sản xuất quần áo, đặc biệt là trang phục mùa hè vì nó giúp người mặc cảm thấy mát mẻ và thoải mái.

a)

Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.

c)

Sợi visco có thành phần chính là cellulose đã được xử lí hoá chất.

d)

Tơ là vật liệu polymer hình sợi, dài, mảnh, có độ bền nhất định, mạch không nhánh.

77.

(Chọn các câu đúng) Keo dán dùng để kết dính các vật liệu và được sử dụng rộng rãi trong đời sống, sản xuất.

a)

Nhựa vá săm là dung dịch keo của cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe.

b)

Keo dán epoxy gồm hai thành phần là hợp chất có chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn.

c)

Bản chất của keo dán epoxy là tạo ra polymer có cấu trúc mạng không gian bền chắc, giúp gắn kết tốt hai vật liệu lại với nhau.

d)

Khi sử dụng keo dán poly(urea-formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rắn để tạo polymer có mạch phân nhánh.

78.

(Chọn các câu đúng) Xét các phát biểu về polymer:

a)

Các polymer nhiệt dẻo đều có thể tái chế do chúng bị nóng chảy ở nhiệt độ cao.

b)

Các polymer có mạch không phân nhánh đều có thể dùng làm tơ.

c)

Cao su lưu hoá có cấu trúc mạng lưới khống gian.

d)

Vật liệu nền đảm bảo cho composite có đặc tính cơ học cần thiết.

79.

Câu 15: Số đồng phân ester có công thức phân tử C4H8O2 là bao nhiêu?

(a)  

80.

Số đồng phân ester có công thức phân tử C3H6O2 là bao nhiêu?

(a)  

81.

Cho các chất sau: CH3[CH2]10CH2OSO3Na; CH3[CH2]14COONa; CH3[CH2]11–C6H4–SO3Na; CH3CH2COONa; CH3[CH2]16COOK. Số chất có thể là thành phần chính của xà phòng là bao nhiêu? Bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3[CH2]10CH2OSO3Na

b)

CH3[CH2]14COONa

c)

CH3[CH2]11–C6H4–SO3Na

d)

CH3CH2COONa

e)

CH3[CH2]16COOK

82.

Cho các chất sau: CH3[CH2]22CH=CHCOONa, CH3[CH2]14COOK, CH3[CH2]10COOK và CH3COONa. Trong các chất nêu trên, có bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của xà phòng? Bao nhiêu chất có thể là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

1 xà phòng 2 chất tẩy rửa

b)

2 xà phòng 0 chất tẩy rửa

c)

0 xà phòng 2 tẩy rửa

d)

0 xà phòng 1 tẩy rửa

83.

Tính khối lượng xà phòng thu được khi thủy phân 10g chất béo với hiệu suất 90%? (giả sử chất béo là tristearin (C₁₇H₃₅COO)₃C₃H₅)

(a)  

84.

Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Tính giá trị của m?

(a)  

85.

Thủy phân hoàn toàn m gam chất béo bằng dung dịch NaOH, đun nóng, thu được 9,2 gam glycerol và 91,8 gam muối. Tính giá trị của m?

(a)  

86.

Từ 176,64 kg salicylic acid có thể sản xuất được tối đa n chai dầu xoa bóp. Biết mỗi chai dầu chứa 4,8 gam methyl salicylate và hiệu suất phản ứng tính theo salicylic acid là 75%. Giá trị của n là?

(a)  

87.

Câu 1: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là ?

(a)  

88.

Câu 2 Số liên kết ở tạo thành giữa nguyên tử trung tâm Ag+và phối tử trong phức chất [Ag(NH3)2]OH là bao nhiêu?

(a)  

89.

Câu 3 Điện phân dung dịch KCI với điện cực trơ, có màng ngăn xốp đến khi H2O bắt đầu điện phân ở anode thì dừng điện phân. Số đơn chất thu được là ?

(a)  

90.

Câu 4. Hoà tan hết 2,2 g mẫu chất rắn có thành phần chính là muối (NH4)2SO4.FeSO4.6H2O (muối Mohr) vào 20 mL dung dịch H2SO4 1M, thêm nước thu được 100,0 mL dung dịch X.Để phản ứng vừa đủ với Fe2 trong 100,0 mL dung dịch X cần dùng 5,0 mL dung dịch KMnO4 0,02 M (Các chất và ion khác trong dung dịch không phản ứng với KMnO4). Xác định % khối lượng (NH4)2SO4.FeSO4.6H2O trong mẫu muối trên. (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

(a)  

91.

Câu 5 Ion phức chất [Pt(NH3)4]²+ tham gia phản ứng thế hai phối tử NH3 bằng hai phối từ CI, tạo thành phức chất có điện tích bao nhiêu?

(a)  

92.

Câu 1. Cho các ứng dụng sau: (1) nguyên liệu sản xuất thủy tinh: (2) sản xuất Na; (3) tẩy vết dầu mỡ trước khi mạ điện, sơn, hàn; (4) tách ion Fe3+ để xử lí nước phèn; (5) làm mềm nước cứng; (6) sản xuất xà phòng.

Có bao nhiêu ứng dụng là của Na2CO3?

(a)  

93.

Câu 2. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Chuẩn bị hai ống nghiệm, ống (1) chứa 2 ml dung dịch CaCl2 0,02M, ống (2) chứa 2 ml dung dịch BaCl2 0,02M.

Bước 2: Nhỏ đồng thời vào mỗi ống nghiệm 3 giọt dung dịch CuSO4 0,1 М.

Cho các nhận định nào sau về hiện tượng xãy ra trong 2 ống nghiệm:

1. Thấy ống (1) xuất hiện kết tủa chậm hơn và ít hơn so với ống (2).

12. Thấy ống (1) xuất hiện kết tủa nhanh hơn và nhiều hơn so với ống (2).

3. Chất kết tủa trong ống (1) có độ tan lớn hơn chất kết tủa trong ống (2).

4. Chất kết tủa trong ống (1) khó tan hơn chất kết tủa trong ống (2).

15. Thấy ống (1) xuất hiện kết tủa màu vàng, ống (2) xuất hiện kết tủa màu trắng.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên?

(a)  

94.

Câu 3. Soda được sản xuất bằng phương pháp Solvay sử dụng nguồn nguyên liệu dễ tìm trong tự nhiên là muối ăn, đá vôi và ammonia. Có mấy phương trình phản ứng hóa học xảy ra?

(a)  

95.

Câu 4: Cho các kim loại Ag, Al,Cu,Fe,Mg, Na, Sn, Zn số kim loại được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp thủy luyên là bao nhiêu?

(a)  

96.

Câu 5: Tiến hành điện phân với điện cực trơ có màng ngăn 200 mL dung dịch NaCl cho tới khi cathode thoát ra 0,2479 L khí (đkc) thì ngừng điện phân. Tính pH của dung dịch sau điện phân.

(a)  

97.

Câu 6: Cho các nhận định sau về tác hại của nước cứng:

(1) làm giảm bọt khi giặt quần áo bằng xà phòng;

(2) làm đường ống dẫn nước đóng cặn, giảm lưu lượng nước;

(3) làm thức ăn lâu chín và giảm mùi vị:

(4) làm nồi hơi phủ cặn, gây tốn nhiên liệu và có nguy cơ gây nổ. Số nhận định đúng là.

(a)  

98.

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

(1) Điện phân MgCl2 nóng chảy thì thu được kim loại Mg ở cathode.

(2) Điện phân dung dịch CuSO4 thì thu được kim loại Cu ở cathode.

(3) Kim loại Al được tách ra khỏi Al2O3 bằng cách nung nóng Al2O3 với carbon (C). X

(4) Ở nhiệt độ cao, kim loại Zn được tách ra khỏi ZnO bởi carbon monoxide (CO).

Chọn phát biểu đúng và sắp xếp theo thứ tự tăng dần (ví dụ: 1234, 234, 24, 3,.).

(a)  

99.

Câu 2. Những lĩnh vực nào sau đây ứng dụng nhiều kim loại nhóm IA và các hợp chất của chúng?

(a) xây dựng, công nghiệp ô tô, luyện kim. X

(b) sản xuất pháo hoa.

(c) sản xuất phân bón.

(d) chế biên thực phâm.

(e) pin, đông hô nguyên tử.

Đáp án

(a)  

100.

Câu 3: Một hộ gia đình mua vôi sống để khử chua cho một thửa ruộng có diện tích là 720m2 với liều lượng 2 kg/100 m2. Biết giá vôi sống là 20 nghìn đồng/kg. Hộ gia đình trên cần bao nhiêu nghìn đồng để mua vôi sống?

(a)  

101.

Câu 4. Hai học sinh làm thí nghiệm tạo phức chất [CuCl4]2- như sau:

Cho vào ống nghiệm chứa khoảng 1 mL dung dịch CuúO4. Sau đó thêm dần vào ống nghiệm khoảng 2 mL dung dịch HCI đặc, lắc ống nghiệm và quan sát hiện tượng.

Sau khi kết thúc thí nghiệm học sinh đưa ra các phát biểu sau:

(1) Phức chất tạo thành có dạng hình học bát diện.

(2) Phức chất tạo thành có dạng hình học tứ diện.

(3) Ban đầu dung dịch có màu xanh, sau đó chuyển sang màu vàng.

(4) Ban đầu dung dịch có màu xanh, sau đó chuyển sang kết tủa màu vàng.

(5) Xung quanh nguyên tử trung tâm trong [CuCL4]2- có 4 liên kết o.

(6) Nguyên tử trung tâm Cu có điện tích là +2.

Em liệt kê các phát biểu đúng theo dãy số thứ tự tăng dần (ví dụ: 12, 13, 123, 1234,...).Đáp án

(a)  

102.

Câu 5. Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho muối CuSO4 khan màu trắng vào nước.

(2) Nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4.

(3) Nhỏ vài giọt dung dịch HCI đặc vào ông nghiệm chứa dung dịch CuSO, loãng.

(4) Cho muôi dung dịch FeCl khan màu nâu đen vào nước.

(5) Cho muối NaCl khan vào nước.

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo thành phức chất trong dung dịch?

(a)  

103.

Có bao nhiêu chất là amine trong các chất sau:

(1) CH3-NH2 (5) (CH3)2NC6H5

(2) CH3-NH-CH2-CH3 (6) NH2-CO-NH2

(3) CH3-NH-CO-CH3 (7) CH3-CO-NH2

(4) NH2-CH2-CH2-NH2 (8) CH3-C6H4-NH2

(a)  

104.

Có bao nhiêu nguyên tử C trong phân tử N,N-Dimethylethylamine?

(a)  

105.

Số đồng phân amine ứng với CTPT C4H11N và số đồng phân amine bậc 1, bậc 2, bậc 3 lần lượt bằng bao nhiêu?

(a)  

106.

Cho các amine có công thức cấu tạo sau: Có bao nhiêu amine bậc hai?

(a)  

107.

Cho các dung dịch sau: HCl, NaOH, CH3COOH, CuSO4 có bao nhiêu dung dịch tác dụng được với ethylamine?

(a)  

108.

Cho 19,7 gam hỗn hợp 2 amin, đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 37,95 gam muối. Khối lượng HCl phải dùng là bao nhiêu?

(a)  

109.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một amine X no, đơn chức, mạch hở bằng khí oxygen vừa đủ thu được 1,2 mol hỗn hợp gồm CO2, H2O và N2. Số đồng phân bậc 1 của X là bao nhiêu?

(a)  

110.

Cho 4,5 gam một amine đơn chức X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Xác định phân tử khối của X.

(a)  

111.

Amine đơn chức X có chứa vòng benzene. Cho X tác dụng với HCl dư thu được muối Y có công thức RNH3Cl. Cho a gam Y tác dụng với AgNO3 dư thu được a gam kết tủa. Hãy cho biết X phân tử khối là bao nhiêu?

(a)  

112.

Đốt cháy hoàn toàn hai amine no, đơn chức, mạch hở cần vừa đủ 0,735 mol O2, thu được 11,7 gam H2O. Tổng khối lượng (gam) của hai amine đem đốt là bao nhiêu?

(a)  

113.

Từ glycine (Gly) và alanine (Ala) có thể tạo ra bao nhiêu dipeptide?

(a)  

114.

Xét các chất sau đây: (1) H2N-[CH2]5-COOH; (2) CH2=CH-COOH; (3) CH2O và C6H5OH; (4) HOCH2-COOH. Số trường hợp nào có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng ?

(a)  

115.

Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

(a)  

116.

Cho dãy các dung dịch: acetic acid, phenylammonium chloride, sodium acetate, methylamine, glycine, phenol. Số dung dịch trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là bao nhiêu?

(a)  

117.

Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là bao nhiêu?

(a)  

118.

Thủy phân không hoàn toàn peptide Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các dipeptide Gly - Gly và Ala - Ala. Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước. Số công thức cấu tạo phù hợp của Y là bao nhiêu?

(a)  

119.

Cho 7,5 gam glycine (H2NCH2COOH) tác dụng hết với NaOH sau phản ứng thu được m gam muối. Tìm giá trị của m.

(a)  

120.

Amino acid X có dạng H2NRCOOH (R là gốc hydrocarbon). Cho 0,1 mol X phản ứng hết với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch chứa 11,15 gam muối. Tìm MX.

(a)  

121.

Cho m gam alanine phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Tìm giá trị của m.

(a)  

122.

Cho 0,15 mol amino acid X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch HCl 2M. Mặt khác 32 gam X cũng phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 2M. Xác định khối lượng phân tử của X.

(a)  

123.

Cho dãy các chất sau: enzyme ,ethylamine, methyl acetate, Gly-Val, glucose , ammonia . Có bao nhiêu chất mà phân tử có chứa nitrogen?

(a)  

124.

Cho các protein nào sau đây: fibroin, anbumin, myosin, hemoglobin, keratin, collagen. Có bao nhiêu protein tan được trong nước.

(a)  

125.

Cho các dung dịch sau: Glucose, Gly-Gly, Ala-Ala-Ala, lòng trắng trứng , Cellulose . Trong các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo hợp chất màu tím ?

(a)  

126.

Cho các loại hợp chất sau: (1) dipeptide; (2) polipeptide; (3) protein; (4) lipid; (5) disaccharide. Có bao nhiêu hợp chất tác dụng với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường?

(a)  

127.

Thuỷ phân 1700 gam protein X thu được 425 gam alanine. Nếu phân tử khối trung bình của X là 89000 amu thì số mắt xích trung bình alanine có trong phân tử X là bao nhiêu?

(a)  

128.

Thủy phân 1 kg protein (X), thu được 300 gam glycine. Nếu số mắc xích glycine trong một phân tử (X) là 20 thì phân tử khối của (X) là bao nhiêu?

(a)  

129.

Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanine. Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 amu thì số mắt xích alanine có trong X là bao nhiêu?

(a)  

130.

Cho một loại protein chứa 3,2% sulfur về khối lượng. Giả sử trong phân tử chỉ chứa 2 nguyên tử sulfur, phân tử khối của loại protein đó là bao nhiêu?

(a)  

131.

Xác định phân tử khối gần đúng của một hemoglobin (huyết cầu tố) chứa 0,4 % Fe về khối lượng (mỗi phân tử hemoglobin chỉ chứa 1 nguyên tử sắt).

(a)  

132.

Cho 28,8 gam một tetrapeptide mạch hở X (được tạo bở các amino acid có dạng (H2NCxHyCOOH) tác dụng với dung dịch KOH (vừa đủ) thu được 49,4 gam muối. Khối lượng phân tử của X là bao nhiêu?

(a)  

133.

Ở điều kiện chuẩn,kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Au.

134.

Hình dưới đây mô tả tính chất vật lí nào của kim loại? (hình tròn to mô tả ion kim loại,hình tròn nhỏ mô tả electron tự do)

a)

Tính dẻo.

b)

Tính dẫn điện.

c)

Tính dẫn nhiệt.

d)

Tính cứng.

135.

Đốt một sợi dây kim loại X trong bình khí chlorine (Cl2) thấy tạo ra khói màu nâu đỏ.X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Cu.

136.

Phát biểu nào sau đây về liên kết kim loại là đúng?

a)

Liên kết kim loại là liên kết được hình thành từ lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và các electron hoá trị tự do.Vì vậy,liên kết kim loại cũng chính là liên kết ion.

b)

Liên kết kim loại được hình thành do giữa các nguyên tử kim loại có sự dùng chung các electron hoá trị tự do.Vì vậy,liên kết kim loại cũng chính là liên kết cộng hoá trị.

c)

Liên kết kim loại là liên kết được hình thành tử lực hút tĩnh điện giữa các cation kim loại và các electron hoá trị tự do trong tỉnh thể kim loại.

d)

Liên kết kim loại là liên kết được hình thành đo sự xen phủ các orbital chứa electron hoá trị tự do của các nguyên tử kim loại.

137.

Tính chất nào của kim loại cho phép một số kim loại có chứa sắt,nickel hoặc cobalt được tách ra theo cách này?

a)

Dẫn điện.

b)

Khối lượng riêng.

c)

Nhiễm từ.

d)

Nhiễm điện.

138.

Hợp kim là vật liệu kim loại chứa một kim loại cơ bản với

a)

một số kim loại khác hoặc phi kim.

b)

một số oxide của kim loại đó.

c)

một số oxide kim loại khác hoặc phi kim.

d)

một số phi kim và oxide của phi kim đó.

139.

Để khảo sát quá trình ăn mòn kim loại,tiến hành ba thí nghiệm như hình dưới đây.Mỗi ống nghiệm chứa 1 chiếc đinh sắt trong các môi trường khác nhau.Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Sau một thời gian,đinh sắt trong cả ba ống nghiệm đều bị gỉ.

b)

Sau một thời gian,đinh sắt trong cả ba ống nghiệm đều không có sự thay đổi.

c)

Sau một thời gian,đinh sắt trong ống nghiệm số 1 và 3 bị gỉ.

d)

Sau một thời gian,chỉ có đinh sắt trong ống nghiệm số 1 bị gỉ.

140.

Nước cứng là nước chứa nhiều ion

a)

Ca2+, Mg2+.

b)

Mg2+, Na+.

c)

Ca2+, Ba2+.

d)

Ca2+, K+.

141.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH ?

a)

FeCl2.

b)

CuSO4.

c)

MgCl2.

d)

KNO3.

142.

Cho dãy chuyển hóa sau: false. Công thức của Y có thể là

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CaCO3.

d)

Ca(HCO3)2.

143.

Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ

a)

có kết tủa trắng.

b)

có bọt khí thoát ra.

c)

có kết tủa trắng và có bọt khí.

d)

không có hiện tượng gì.

144.

Cho dãy các nguyên tố: Mg, K, Ba, Na, Al, Sr. Số nguyên tố thuộc nhóm IIA là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

145.

Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA từ Be tới Ba?

a)

Bán kính nguyên tử tăng dần.

b)

Tồn tại chủ yếu dạng đơn chất trong vỏ Trái Đất.

c)

Có hai electron hoá trị.

d)

Thuộc nhóm kim loại nhẹ.

146.

Cho mỗi mảnh nhỏ kim loại Mg, Ca, Sr và Bạ vào mỗi ống nghiệm chứa 5 mL nước. Quan sát hiện tượng thí nghiệm để dự đoán phản ứng với nước của kim loại nhóm IIA, nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Khí thoát ra trên bề mặt kim loại là khí hydrogen.

b)

Barium có khối lượng riêng nhỏ nhất nên nổi trên mặt nước và tan nhanh.

c)

Khả năng phản ứng với nước xếp theo thứ tự Mg < Ca < Sr < Ba.

d)

Magnesium phản ứng chậm nhất do Mg(OH)2 có độ tan nhỏ nhất.

147.

Câu 1. Quy trình tái chế một kim loại thông dụng để đựng đồ uống được thực hiện như sau:

Các phát biểu sau là đúng hay sai?

a)

Kim loại được tái chế trong quy trình có thể là nhôm (aluminium).

b)

Rửa sạch nguyên liệu trước khi nóng chảy giúp loại lớp sơn trên vỏ,lon.

c)

Trong quá trình tái chế có sử dụng phương pháp nhiệt luyện.

d)

Các giai đoạn của quy trình không làm phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính.

148.

Đúng / sai

Làm mềm nước cứng bằng phương pháp trao đổi ion là một quá trình tách những ion Ca2+, Mg2+ ra khỏi dung dịch và được diễn ra trên các thiết bị chuyên dụng.

a)

Quá trình này giữ lại các ion Mg2+, Ca2+ trên vật liệu.

b)

Quá trình này hấp phụ các ion Ca2+, Mg2+ và tạo kết tủa, sau đó chúng bị giữ lại trong cột trao đổi ion.

c)

Quá trình này hấp phụ các ion Ca2+, Mg2+ trong nước và thế vào đó là K+, Na+,…

d)

Quá trình này sử dụng dòng điện để hút các ion vào cột nhựa.

149.

Thực hiện thí nghiệm cho kim loại kiềm tác dụng với nước như sau: Cho mỗi mẩu kim loại Li, Na và K bằng hạt đậu xanh vào các chậu thuỷ tinh tương ứng có chứa nước.

a)

Mẩu kim loại Li chuyển động trên mặt nước chậm nhất, có khí thoát ra.

b)

Mẩu kim loại Na chuyển động nhanh trên mặt nước, tạo thành khối cầu và có khí thoát ra.

c)

Mẩu kim loại K chuyển động nhanh trên mặt nước, kèm theo cháy mạnh và có khí thoát ra.

d)

Cho mảnh giấy quỳ tím vào mỗi dung dịch sau phản ứng, thấy quỳ tím chuyển màu hồng.

150.

trả lời ngắn

Cho các kim loại Ag,Al,Cu,Fe,Mg,Na,Sn,Zn.Tìm hiểu và sắp xếp các kim loại trên vào ô tương ứng với phương pháp phù hợp để tách chúng ra khỏi hợp chất.

Số kim loại được điều chế phù hợp với phương pháp nhiệt luyện là?

(a)  

151.

trả lời ngắn

Cho dãy các kim loại:Fe,Na,K,Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là?

(a)  

152.

trả lời ngắn

Cho các nhận định sau:(1)Các kim loại thuộc nhóm IA và IIA bao gồm các nguyên tố s.(2)Nguyên tử của hầu hết các kim loại có từ 1 đến 3 electron ở lớp ngoài cùng.(3)Nguyên tử kim loại dễ nhường electron hơn so với các nguyên tử phi kim.(4)Trong mạng tinh thể kim loại, các electron chuyển động tự do theo nhiều hướng.

Có bao nhiêu nhận định là đúng?

(a)  

153.

trả lời ngắn

Câu 1. Một thanh sắt khối lượng 500 gam để ngoài trời,giả sử toàn bộ sắt bị chuyển thành gỉ.Gỉ sắt hình thành với tốc độ trung bình 40 gam mỗi ngày.Vậy sau bao nhiêu ngày thanh sắt sẽ hoàn toàn bị chuyển thành gỉ? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

(a)  

154.

trả lời ngắn

Cho các đặc điểm về tính chất vật lí: (a) Là kim loại dễ nóng chảy; (b) Thuộc loại kim loại mềm (dễ cắt bằng dao, kéo); (c) Có nhiệt nóng chảy và nhiệt độ sôi cao; (d) Thuộc loại kim loại nhẹ. Có bao nhiêu đặc điểm đúng với các kim loại kiềm (từ lithium đến caesium)?

(a)  

155.

trả lời ngắn

Cho các nhận định sau về kim loại thuộc nhóm IA và IIA:

(a) Là các nguyên tố họ s;

(b) Có tính khử mạnh;

(c) Các nguyên tử kim loại nhóm IIA có bán kính lớn hơn nhóm IA;

(d) Các nguyên tử nhóm IIA có nhiệt nóng chảy và khối lượng riêng biến đổi không theo xu hướng rõ rệt như nhóm IA.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nhận xét nguyên tử kim loại nhóm IIA với IA (ở cùng chu kì)?

(a)