Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?

a)

CH2 = CH – Cl

b)

CH2 = CH2

c)

CH2 = CH – C6H5

d)

CH2 = CH – CH3.

2.

Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo nào sau đây?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

3.

Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Sợi bông.

b)

Nitron

c)

Nylon – 6,6

d)

Cellulose acetate

4.

Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Lưu huỳnh.

b)

Na2SO3.

c)

Na2SO4.

d)

Styrene.

5.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH – CN.

c)

CH2 = CH2.

d)

CH2 = CH – CH3.

6.

Trùng hợp nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2 = CH – CH = CH2.

b)

CH2 = CCl – CH = CH2.

c)

CH2 = C(CH3) – CH = CH2.

d)

CH2 = C(CH3) – CCl = CH2.

7.

Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

8.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,… thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 = CHCH3

c)

CH2 = CHC6H5

d)

CH2=CHCl.

9.

Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polypropylene

10.

Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polystyrene

d)

Polybuta – 1, 3 – diene

11.

Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna – S?

a)

CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2 và sulfur.

c)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl.

d)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN.

12.

Câu đúng, sai. Tick vào đáp án ĐÚNG.

a)

Chất dẻo dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.

b)

Tơ polyamide thuộc loại tơ bán tổng hợp.

c)

Cao su là những vật liệu polymer bị biến dạng dưới tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng.

d)

Vật liệu composite thường gồm hai thành phần chính là vật liệu cốt và vật liệu nền.

13.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Tên gọi của X là

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(phenol – formaldehyde)

c)

polyethylene

d)

poly(vinyl chloride)

14.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,… Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CHCN.

c)

CH3CH=CH2.

d)

C6H5OH và HCHO.

15.

Sợi visco thuộc loại

a)

polymer trùng ngưng.

b)

polymer bán tổng hợp.

c)

polymer thiên nhiên.

d)

polymer tổng hợp.

16.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2

b)

CH3CH=C=CH2.

c)

(CH3)2C=C=CH2

d)

CH2=CHCH=CH2.

17.

Cao su buna – N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta – 1,3 – diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Natri.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

18.

Keo dán là vật liệu polymer

a)

có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.

19.

Có bao nhiêu polymer thiên nhiên trong các vật liệu sau: bông, tơ tằm, len, cellulose, tơ nitron?

(a)  

20.

Cho các polymer sau: poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(vinyl chloride), polyisoprene, polyacylonitrile. Có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo?

(a)  

21.

Cho các polymer sau: tơ tằm, bông, len, tơ visco, tơ capron, tơ nitron, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate. Có bao nhiêu chất là thuộc loại tơ bán tổng hợp?

(a)  

22.

Trong công thức của tơ: (-NH[CH2]6CO-)n, giá trị n không thể gọi là

a)

hệ số trùng hợp

b)

hệ số polime hóa

c)

hệ số trùng ngưng

d)

độ polime hóa

23.

Tơ nào thuộc loại tơ bán tổng hợp?

a)

Tơ visco

b)

Tơ tằm

c)

Tơ axetat

d)

Sợi bông

24.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit), polibutadien.

25.

Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng ngưng?

a)

PVC, PE, PPF

b)

Caosu Buna,

tơ olon

c)

Nilon-7,

policaprolamit

d)

poli(hexametylen adipamit), polibutadien.

26.

Hợp chất CH3COOC2H5CH_3COOC_2H_5 có tên gọi là

a)

ethyl acetan

b)

ethyl acetate

c)

methyl propionate

d)

methyl acetate

27.

Ester thường có mùi thơm của hoa quả chín, được dùng để làm hương liệu. Ester nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Isopropyl acetate

b)

Methyl benzoate

c)

Methyl propionate

d)

Isomyl acetate

28.

Triolein có công thức thu gọn nào sau đây?

a)

(C15H31COO)3C3H5\left(C_{15}H_{31}COO\right)_3C_3H_5

b)

(C17H35COO)3C3H5\left(C_{17}H_{35}COO\right)_3C_3H_5

c)

(C17H33COO)3C3H5\left(C_{17}H_{33}COO\right)_3C_3H_5

d)

(C17H31COO)3C3H5\left(C_{17}H_{31}COO\right)_3C_3H_5

29.

Chất nào sau đây thuộc disacchrose?

a)

Glucose

b)

Fructose

c)

Cellulose

d)

Saccharose

30.

Chất nào sau đây tác dụng với Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 ở nhiệt độ thường?

a)

Glucose

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Ethyl acetate

31.

Mật ong là một chất ngọt tự nhiên được ong thu thập và chế biến từ mật hoa. Trong mật ong fructose chiếm khoảng 40% về khối lượng. Công thức phân tử của fructose là

a)

C6H10O5C_6H_{10}O_5

b)

C6H12O6C_6H_{12}O_6

c)

C6H14O6C_6H_{14}O_6

d)

C12H22O11C_{12}H_{22}O_{11}

32.

Hợp chất C2H5NHCH3C_2H_5NHCH_3 có tên gọi là

a)

ethylamine

b)

methylamine

c)

methylethylamine

d)

ethylmethylamine

33.

Mùi tanh của cá xuất phát từ các hợp chất tự nhiên như trimethylamine (TMA) và oxide trimethylamine (TMAO) trong cơ thể cá, đặc biệt là cá biển. Để khử mùi tanh của cá ta có thể dùng chất nào sau đây?

a)

nưới ấm

b)

nước vôi

c)

nước muối

d)

giấm ăn

34.

Vật liệu polymer có nhiều ứng dụng trong nhiều ngành công nghiệp như chất dẻo, tơ, cao su, keo dán và vật liệu composite. Vật liệu polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Polyethylene

b)

Tơ nylon-6

c)

Cao su bu na

d)

Tơ nitron

35.

Dung dịch chất nào sau đây KHÔNG làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Methylamine

b)

Alanine

c)

Lysine

d)

Ethylamine

36.

Những polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp (nhân tạo)?

a)

Tơ nylon-6,6, polystyrene, pylyethylene.

b)

Tơ visco, cellulose acetate.

c)

Tơ nylon-6,6, tinh bột, cellulose.

d)

Tơ tằm, tinh bột và cellulose.

37.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + le →\rightarrow Fe2+ là

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe

c)

Fe3+/Fe

d)

Fe2+/Fe3+

38.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+

b)

Ca2+

c)

Al3+

d)

Cu2+

39.

Nhúng thanh kim loại Fe vào dung dịch chất nào sau đây thì xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hoá?

a)

MgCl2MgCl_2

b)

HClHCl

c)

NaClNaCl

d)

CuCl2CuCl_2

40.

Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại nhóm IA từ Li đến Cs biến đổi như thế nào?

a)

Tăng dần

b)

Không thay đổi

c)

Không theo quy luật

d)

Giảm dần

41.

Hợp hợp kim nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp (~70oC), dễ hóa lỏng nên được dùng làm chất dẫn nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?

a)

Fe – C

b)

Na – K

c)

Al – Mg

d)

Au – Ag

42.

Ở trạng thái cớ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của các kim loại nhóm IIA có dạng chung là

a)

ns1ns^1

b)

ns2np1ns^2np^1

c)

4s24s^2

d)

ns2ns^2

43.

Nước cứng gây nhiều tác hại trong đời sống và sản xuất như đóng cặn đường ống dẫn nước, làm giảm mùi vị thực phẩm khi nấu ăn. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

SO42−SO_4^{2-} và CO32−CO_3^{2-}

b)

Cl−Cl^- và HCO3−HCO_3^-

c)

Na+Na^+ và K+K^+

d)

Ca2+Ca^{2+} và Mg2+Mg^{2+}

44.

Trong hợp chất K2Cr2O7, số oxi hóa của nguyên tử Cr là

a)

+3

b)

+6

c)

+7

d)

+12

45.

Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2- và [Fe(CO)5] lần lượt là

a)

4 và 5.

b)

5 và 6.

c)

5 và 4.

d)

2 và 5.

46.

Câu 1. Dãy nào sau đây chỉ gồm các polymer được dùng làm chất dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride), polyethylene, poly(phenol formaldehyde).

b)

Polybuta-1,3-diene, polyacrylonitrile, poly(methyl methacrylate).

c)

Cellulose, poly(phenol formaldehyde), polyacrylonitrile.

d)

Poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(hexamethylene adipamide).

 

47.

Câu 2. Polymer nào sau đây được sử dụng chủ yếu trong sản xuất bao bì?

a)

Polyethylene, poly(vinyl chloride), polystyrene.

b)

Poly(phenol formaldehyde), nylon, polyacrylonitrile.

c)

Poly(methyl methacrylate), cellulose, polybutadiene.

d)

Polypropylene, polycarbonate, polyester.

48.

Câu 3. Hành động nào sau đây không làm giảm thải rác thải nhựa?

a)

Tái chế và tái sử dụng đồ nhựa đã dùng.

b)

Khuyến khích sử dụng túi nylon.

c)

Mang theo túi đựng khi đi mua sắm.

d)

Sử dụng vật liệu phân hủy sinh học.

49.

Câu 4. Đất sét polymer là một loại đất sét làm mô hình có độ cứng, dựa trên poly(vinyl chloride) (PVC). Đất sét polymer không chứa khoáng chất đất sét, nhưng khi PVC được trộn với một chất lỏng sẽ thu được vật liệu giống như đất sét; do đó, thường được gọi là đất sét và được dùng để làm đồ chơi, đồ thủ công, đồ trang trí. Các ứng dụng này dựa trên tính chất nào của PVC?

a)

Tính đàn hồi.

b)

Tính cứng.

c)

Tính không độc hại.

d)

Tính dẻo.

50.

Câu 5. LDPE là một chất dẻo dễ tạo màng, có tính dai bền nên được sử dụng làm túi nylon, màng bọc, bao gói thực phẩm. Trên các bao bì làm từ LDPE thường được in kí kiệu như hình dưới đây:

LDPE được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CHCl.

c)

CH2=CHCH3.

d)

C6H5CH=CH2.

51.

Câu 6. Cho các phát biểu sau về chất dẻo, ghi số thứ tự theo chiều tăng dần ứng với các phát biểu đúng

(1) Chất dẻo là những vật liệu polymer có tính dẻo.

(2) Tính dẻo của vật liệu là tính bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng.

(3)Thành phần chất dẻo gồm polymer (chính) và phụ gia như chất hoá dẻo, chất độn, chất màu, chất ổn định,..

(4) Ước tính có khoảng hai phần ba lượng polymer tiêu thụ trên thế giới là từ các chất dẻo thông dụng như PE, PP, PVC, PS.

(5) Rác thải từ chất dẻo dễ phân hủy.

 

(a)  

52.

Câu 7. Việc lạm dụng nhựa trong cuộc sống dẫn đến một lượng nhựa khổng lồ thải ra ngoài môi trường.

(1). Đốt rác thải nhựa sẽ sinh ra khí độc, gây ô nhiễm không khí, ảnh hưởng đến sức khỏe con người.

(2). Rác thải nhựa gây ô nhiễm môi trường nước, có thể làm chết các sinh vật trong nước.

(3). Quá trình phân hủy các loại rác thải nhựa rất nhanh nên ít gây ô nhiễm môi trường.

(4). Khi chôn lấp rác thải nhựa là một trong những phương pháp ít gây ô nhiễm môi trường và không ảnh hưởng sức khỏe con người.

Ghi lại số thứ tự theo chiều tăng dần ứng với các phát biểu sai

(a)  

53.

Câu 8. Cho các phát biểu sau về ứng dụng của chất dẻo, em hãy ghi số thứ tự theo chiều tăng dần ứng với những phát biểu đúng

(1) PVC sản xuất túi nylon, bao gói, màng bọc thực phẩm, chai lọ, đồ chơi trẻ em,...

(2) PP sản xuất bao gói, hộp đựng, ống nước, chi tiết nhựa trong công nghiệp ô tô,…

(3) PE sản xuất giày ủng, rèm nhựa, khung cửa, sàn nhựa, ống nước, vỏ cáp điện, vải giả da,...

(4) PS sản xuất bao gói thực phẩm, hộp xốp, vật liệu cách nhiệt,...

(5) PMM sản xuất thuỷ tinh hữu cơ dùng làm kính máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, bể cá,...

(a)  

54.

Câu 9. Thuỷ tinh hữu cơ plexiglas (poly(methyl methacrylate)) là chất dẻo rất bền, cứng, trong suốt, không bị vỡ vụn khi va chạm, bền với nhiệt, nhẹ hơn thuỷ tinh vô cơ, dễ pha màu và dễ tạo dáng ở nhiệt độ cao. Một đoạn mạch polymer trên có phân tử khối là 800000 chứa bao nhiêu mắt xích?

(a)  

55.

Câu 10. Khối lượng C2H4 cần dùng để điều chế 2,5 tấn PE là bao nhiêu? biết hiệu suất quá trình điều chế đạt 80% ( kết quả làm tròn đến hàng phần mười )

(a)  

56.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polypropylene?

a)

CH2 = CH – Cl

b)

CH2 = CH2

c)

CH2 = CH – C6H5

d)

CH2 = CH – CH3.

57.

Trùng hợp monomer CH2=CH–Cl thu được chất dẻo nào sau đây?

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS.

58.

Tơ sợi nào sau đây thuộc loại tơ tự nhiên?

a)

Sợi bông.

b)

Nitron

c)

Nylon – 6,6

d)

Cellulose acetate

59.

Cao su lưu hóa thu được khi cho cao su tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Lưu huỳnh.

b)

Na2SO3.

c)

Na2SO4.

d)

Styrene.

60.

Trùng hợp chất nào sau đây thu được polyacrylonitrile dùng để sản xuất tơ nitron?

a)

CH2 = CH – Cl.

b)

CH2 = CH – CN.

c)

CH2 = CH2.

d)

CH2 = CH – CH3.

61.

Trùng hợp nào sau đây thu được cao su buna?

a)

CH2 = CH – CH = CH2.

b)

CH2 = CCl – CH = CH2.

c)

CH2 = C(CH3) – CH = CH2.

d)

CH2 = C(CH3) – CCl = CH2.

62.

Cho các chất sau: CH2 = CHCl; CH2=CHCH3; CH2 = CH – CH = CH2; H2N[CH2]5COOH. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3.

b)

1.

c)

4.

d)

2.

63.

Trên hộp xốp cách nhiệt, hộp đựng thức ăn mang về, cốc, chén đĩa dùng một lần,… thường được in kí hiệu như hình bên. Polymer dùng làm các đồ dùng đó được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2 = CH2

b)

CH2 = CHCH3

c)

CH2 = CHC6H5

d)

CH2=CHCl.

64.

Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai loại nguyên tố?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Polypropylene

65.

Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polystyrene

d)

Polybuta – 1, 3 – diene

66.

Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna – S?

a)

CH2=CH-CH=CH2 và C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2 và sulfur.

c)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCl.

d)

CH2=CHCH=CH2 và CH2=CHCN.

67.

Câu đúng, sai. Tick vào đáp án ĐÚNG.

a)

Chất dẻo dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.

b)

Tơ polyamide thuộc loại tơ bán tổng hợp.

c)

Cao su là những vật liệu polymer bị biến dạng dưới tác dụng của lực bên ngoài và vẫn giữ nguyên biến dạng đó khi thôi tác dụng.

d)

Vật liệu composite thường gồm hai thành phần chính là vật liệu cốt và vật liệu nền.

68.

Cao su butyl có khả năng chống thấm khí tốt, chống chịu hóa chất nên được sử dụng làm lớp lót trong săm lốp, găng tay cao su,… Cao su butyl thường được sản xuất bằng cách trùng hợp 98% monomer X với 2% monomer Y. Dưới đây là một đoạn mạch của cao su butyl: X và Y lần lượt là các chất nào sau đây?

a)

C(CH3)2=CH – CH =CH2 và CH2=CH(CH3).

b)

CH2=C(CH3)2 và CH2=C(CH3) – CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3) – CH=CH2 và CH2=C(CH3)2.

d)

CH2=C(CH3)2 và C(CH3)2=CH – CH=CH2.

69.

Câu đúng, sai. Tick vào phát biểu ĐÚNG.

a)

Các polymer nhiệt dẻo đều có thể tái chế do chúng bị nóng chảy ở nhiệt độ cao.

b)

Các polymer có mạch không phân nhánh đều có thể dùng làm tơ.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng lưới không gian.

d)

Vật liệu nền đảm bảo cho composite có được các đặc tính cơ học cần thiết.

70.

Câu đúng, sai (tick đáp án ĐÚNG). Poly(butylene adipate terephthalate) (PBAT) là một polymer có khả năng phân hủy sinh học, có tên thường mại là Ecoflex. PBAT có đặc tính tương tự như polyethylene có mật độ thấp (LDPE) nên nó được sử dụng làm túi nylon, bao bì thực phẩm phân hủy sinh học. PBAT được điều chế từ ba monomer sau đây: HO–[CH2]4–OH và HOOC–[CH2]4–COOH

a)

PBAT thuộc loại polyester.

b)

Phản ứng tổng hợp PBAT thuộc loại phản ứng trùng hợp.

c)

Một mắt xích PBAT gồm 3 nhóm ester.

d)

Túi nylon làm từ PBAT thân thiện môi trường hơn so với LDPE.

71.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

Polybuta – 1,3 – diene.

b)

Poly(phenol – formatldehyde).

c)

Polyisoprene.

d)

Poly(urea – formaldehyde).

72.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. Tên gọi của X là

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(phenol – formaldehyde)

c)

polyethylene

d)

poly(vinyl chloride)

73.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,… Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CHCN.

c)

CH3CH=CH2.

d)

C6H5OH và HCHO.

74.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, … PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

Acrylonitrile.

b)

Vinyl chloride.

c)

Vinyl acetate.

d)

Propylene.

75.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80oC, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là

a)

b)

CH2=CH-CH=CH2.

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CHCH3

76.

Với nhu cầu chế tạo vật liệu an toàn với môi trường, năm 2005 sản phẩm “hộp bã mía” – bao bì từ thực vật và an toàn cho sức khỏe với nhiều tính năng vượt trội so với hộp xốp đã ra đời. Đây là loại bao bì có thành phần hoàn toàn tự nhiên, phần lớn là sợi bã mía từ nhà máy đường, với khả năng chịu nhiệt rộng từ - 40 đến 200oC, bền nhiệt trong lò vi sóng, lò nướng nên an toàn với sức khỏe con người. Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thành phần chính của hộp bã mía là cellulose.

b)

Hộp bã mía phân hủy sinh học được nên thân thiện với môi trường.

c)

Hộp xốp đựng thức ăn nhanh làm từ chất dẻo PS cũng là vật liệu dễ phân hủy sinh học.

d)

Hộp bã mía có thành phần chính là polymer thiên nhiên, hộp xốp từ chất dẻo là polymer tổng hợp.

77.

Với sự phát triển của công nghệ hiện đại, vật liệu composite đã nhánh chóng được đưa vào sử dụng ở nhiều lĩnh vực khác nhau, nhất là ngành vật liệu mới. Đặc biệt là các vật liệu composite polymer với các đặc tính ưu việt như nhẹ, bền với môi trường ăn mòn, độ dẫn nhiệt và dẫn điện thấp. Do vậy, loại vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong hàng không, xây dựng,… Ví dụ, 50% vật liệu chế tạo máy bay Boeing 787 là vật liệu composite. Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sợi carbon được dùng làm vật liệu cốt trong composite do độ bền cao, nhẹ, kháng hóa chất, chịu được nhiệt độ cao và giãn nở nhiệt thấp.

b)

Vật liệu nền là chất dẻo giúp các pha gián đoạn liên kết được với nhau để tạo một khối kết dính và thống nhất, giúp bảo vệ vật liệu cốt, ổn định màu sắc, giữ được độ dẻo dai,…

c)

Thành phần của các vật liệu composite gồm một vật liệu nền và một vật liệu cốt.

d)

Vật liệu composite với cốt là bột gỗ được sử dụng làm ván lát sàn, cánh cửa, tấm ốp trong nội thất.

78.

Hãy ghép thông tin ở cột A với vật liệu polymer thích hợp ở cột B.

(a)  

79.

Sợi visco thuộc loại

a)

polymer trùng ngưng.

b)

polymer bán tổng hợp.

c)

polymer thiên nhiên.

d)

polymer tổng hợp.

80.

Tơ sợi là một nguyên liệu quan trọng trong ngành dệt may và sản xuất vật liệu. Tơ sợi được sản xuất từ các nguồn nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp. Các loại tơ sợi phổ biến bao gồm tơ sợi tự nhiên như tơ tằm, lông cừu, sợi cotton và tơ sợi tổng hợp như nylon,…

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ nylon – 6,6 và tơ capron thuộc loại tơ polyamide.

b)

Tơ nylon, tơ tằm, tơ visco đều bền với nhiệt độ.

c)

Quần áo được dệt bằng sợi len lông cừu, tơ tằm không nên giặt với xà phòng có độ kiềm cao.

d)

Tơ capron và tơ olon đều có thành phần chứa – CO – NH –.

81.

Tơ visco được sản xuất phổ biến từ đầu thế kỉ XX, là một loại chất liệu được làm từ bột gỗ của cây như tre, đậu nành, mía,…, qua quá trình xử lí hóa học được sợi visco. Sợi visco thấm hút mồ hôi và thoáng khí, mềm mại nên rất phổ biến trong việc sản xuất quần áo, đặc biệt là trang phục mùa hè vì nó giúp người mặc cảm thấy mát mẻ và thoải mái. Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.

c)

Sợi visco có thành phần chính là cellulose đã được xử lí hóa chất.

d)

Tơ là vật liệu polymer hình sợi, dài, mảnh, có độ bền nhất định, mạch không nhánh.

82.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2

b)

CH3CH=C=CH2.

c)

(CH3)2C=C=CH2

d)

CH2=CHCH=CH2.

83.

Cao su buna – N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta – 1,3 – diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Natri.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

84.

Keo dán là vật liệu polymer

a)

có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.

85.

Năm 1839, Charles Goodyear đã được cấp bằng sáng chế cho phát minh về quy trình hóa học để chế tạo ra cao su lưu hóa – một loại cao su có cấu trúc đặc biệt, bền cơ học, chịu được sự ma sát, va chạm, đàn hồi tốt và có thể đúc được. Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cao su lưu hóa còn có tên gọi là cao su buna – S.

b)

Bản chất của việc lưu hóa cao su là tạo ra cầu nối disulfide – S – S – giữa các mạch cao su nên cao su lưu hóa có tính chất cơ lí nổi trội hơn.

c)

Trong mủ cao su thiên nhiên, polymer có tính đàn hồi là polyisoprene.

d)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian nên bền hơn cao su chưa lưu hóa.

86.

Keo dán dùng để kết dính các vật liệu và được sử dụng rộng rãi trong đời sống, sản xuất. Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nhựa vá săm là dung dịch keo của cao su trong dung môi hữu cơ dùng để vá săm xe.

b)

Keo dán epoxy gồm hai thành phần là hợp chất có chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn.

c)

Bản chất của keo dán epoxy là tạo ra polymer có cấu trúc mạng không gian bền chắc, giúp gắn kết tốt hai vật liệu lại với nhau.

d)

Khi sử dụng keo dán poly(urea – formaldehyde) cần bổ sung chất đóng rắn để tạo polymer có mạch phân nhánh.

87.

Caprolactam được tổng hợp từ cuối thể kỉ XIX. Hiện nay, nhu cầu sản xuất caprolactam trên thế giới khoảng 10 triệu tấn/năm; 90% trong đó dùng để tổng hợp tơ capron. Trong công nghiệp, caprolactam được điều chế theo sơ đồ sau:

Để sản xuất 10 triệu tấn caprolactam, cần sử dụng bao nhiêu tấn cyclohexanone (giả sử hiệu suất trung bình của cả quá trình trên là 60%)?

(a)  

88.

Chất dẻo nào sau đây có khả năng phân hủy sinh học tốt?

a)

PVC.

b)

Cao su.

c)

Poly(lactic acid).

d)

PS.

89.

Thành phần của chất dẻo chứa

a)

polymer.

b)

chất hóa dẻo.

c)

các chất phụ gia khác.

d)

polymer, chất hóa dẻo và các chất phụ gia khác.

90.

Cellulose triacetate được điều chế từ cellulose và acetic anhydride. Tính khối lượng cellulose triacetate tạo thành từ 1 tấn cellulose nếu hiệu suất của quá trình điều chế là 67%.

(a)  

91.

Hầu hết các polymer tồn tại ở trạng thái

a)

rắn.

b)

lỏng.

c)

khí.

d)

không xác định.

92.

Nhiệt độ nóng chảy của các polymer có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Cao.

b)

thấp.

c)

cố định.

d)

không xác định.

93.

Khi nóng chảy thì các polymer tạo thành

a)

chất lỏng trong suốt.

b)

chất lỏng có độ nhớt cao.

c)

chất lỏng có mùi hôi khó chịu.

d)

chất lỏng và ngay lập tức chuyển thành chất khí.

94.

Loại polymer nào dưới đây khi bị đun nóng đến nóng chảy thì trở nên mềm, dễ ăn khuôn và khi nguội thì đóng rắn lại?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

95.

Loại polymer nào dưới đây thích hợp cho việc tái chế?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

96.

Polymer nhiệt dẻo nào dưới đây có nhiều ứng dụng trong đời sống và thích hợp cho việc tái chế?

a)

tinh bột.

b)

tằm.

c)

cao su.

d)

PVC.

97.

Loại polymer nào dưới đây không bị nóng chảy mà bị phân hủy bởi nhiệt?

a)

Polymer nhiệt rắn.

b)

Polymer có tính đàn hồi.

c)

Polymer nhiệt dẻo.

d)

Polymer hình sợi.

98.

Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

Tinh bột.

b)

PE.

c)

PP.

d)

Cao su.

99.

Polymer nào dưới đây có thể bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

cellulose.

b)

PE.

c)

PS.

d)

Cao su.

100.

Polymer nào dưới đây không bị thủy phân cắt mạch polymer?

a)

cellulose.

b)

PVC.

c)

capron.

d)

tằm.

101.

Polymer nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

tằm.

b)

Cellulose.

c)

PVC.

d)

Tinh bột.

102.

Trùng hợp caprolactam thu được polymer nào dưới đây?

a)

PE.

b)

Capron.

c)

PVC.

d)

Cao su.

103.

PE là polyme có nhiều ứng dụng rộng rãi (áo mưa, khăn trải bàn, túi ni-lông). Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2=CHCl.

b)

CH3CH3.

c)

CH2=CHCH3.

d)

CH2=CH2.

104.

Poly(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CHCl.

d)

CHCl=CHCl.

105.

Nhựa PP (polypropilen) được tổng hợp từ

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CHCN.

c)

CH3CH=CH2.

d)

CH2=CHCl.

106.

Poly(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng

a)

axit- bazơ.

b)

trùng hợp.

c)

trao đổi.

d)

trùng ngưng.

107.

nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng hỗn hợp

a)

H2N[CH2]5COOH.

b)

HOOC[CH2]4COOH và H2N[CH2]6NH2.

c)

HOOC[CH2]4COOH và H[CH2]2OH.

d)

HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH.

108.

PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

Vinyl axetat.

b)

Vinyl chloride.

c)

Propilen.

d)

Acrilonitrin.

109.

Vật liệu tổng hợp X có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt thường dùng để đệt vải may quần áo ấm hoặc bệt thành sợi (len) đan áo rét. E bền với nhiệt, bền trong môi trường axit và bazơ.Vật liệu X là

a)

nitron.

b)

bông.

c)

tằm.

d)

nylon-6,6.

110.

Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là

a)

nitron.

b)

bông.

c)

tằm.

d)

nylon-6,6.

111.

Vật liệu tổng hợp X là chất vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,… Vật liệu X là

a)

nitron.

b)

bông.

c)

tằm.

d)

Poly (vinylclorua).

112.

Polyme X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

polyacrylonitrin.

b)

poly (methyl metacrylate).

c)

poly (vinyl chloride).

d)

polyethylene.

113.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Polymer thường không tan trong nước, ancohol, ….

b)

Một polymer số tan được trong dung môi hữu cơ thích hợp.

c)

Một số polymer có tính đàn hồi (cao su).

d)

Các polymer PE, PVC có khả năng dẫn điện.

114.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tinh bột, cellulose, capron có khả năng bị thủy phân cắt mạch.

b)

Mạch polymer có thể bị phân hủy thành mạch ngắn hơn bởi nhiệt.

c)

Mạch polymer có thể bị phân hủy hoàn toàn thành monomer tương ứng bởi nhiệt.

d)

tằm, PE, PP không có phản ứng thủy phân cắt mạch polymer.

115.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phản ứng cắt mạch polymer làm giảm mạch polymer.

b)

Phản ứng giữ nguyên mạch carbon không làm thay đổi mạch polymer.

c)

Quá trình lưu hóa cao su xảy ra khi đun nóng cao su với lưu huỳnh.

d)

Phản ứng của poly isoprenee với bromine thuộc loại phản ứng tăng mạch carbon.

116.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

PE được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Đa số các polyme dễ tan trong các dung môi thông thường.

c)

Các polyme là các chất rắn hoặc lỏng dễ bay hơi.

d)

Đa số các polyme có nhiệt độ nóng chảy xác định.

117.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sợi bông, tằm đều thuộc loại thiên nhiên.

b)

nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

c)

Trùng hợp isoprene thu được cao su buna.

d)

Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với styrene có xúc tác thu được cao su buna-S.

118.

Polymer X là chất dẻo trong suốt, cố khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

polyethylene.

b)

poly(methyl methacrylate).

c)

polypropylene.

d)

poly (vinyl chloride).

119.

Polymer nào sau đây được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp?

a)

poly(vinyl chloride)

b)

polysaccharide.

c)

poly (phenol formaldehyde)

d)

nylon- 6,6

120.

Tên gọi của polymer có công thức -(CH2-CH2)-n là

a)

poly (methyl methacrylate).

b)

poly (vinyl chloride)

c)

polyethylene

d)

polystyrene.

121.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?

a)

poly (vinyl chloride)

b)

Poly (vinyl cyanide).

c)

Poly (hexamethylene adipamide).

d)

Poly (ethylene terephthalate).

122.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

Polyacrylonitrile.

b)

Poly (phenol formaldehyde)

c)

Polyisoprene.

d)

Poly (ethylene terephthalate).

123.

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là

a)

Polyethylene; tơ tằm; nhựa Resole.

b)

Polyethylene; cao su thiên nhiên; PVA.

c)

Polyethylene; đất sét ướt; PVC.

d)

Polyethylene; polystyrene; bakelit.

124.

Chất nào sau đây không phải là chất dẻo?

a)

Poly (methyl methacrylate).

b)

Poly (vinyl chloride).

c)

Polyethylene.

d)

Teflon.

125.

Polymer nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo?

a)

Poly (vinyl chloride).

b)

Poly (methyl methacrylate).

c)

Polyacrylonitrile.

d)

Polyethylene.

126.

Chất dẻo nào dưới đây chứa nguyên tố halogen?

a)

PE.

b)

PVC.

c)

cao su buna.

d)

tơ olon.

127.

Nhựa PP được tổng hợp từ

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CN.

c)

CH3-CH=CH2.

d)

C6H5OH và HCHO.

128.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, ... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

Acrylonitrile.

b)

Vinyl chloride.

c)

Vinyl acetate.

d)

Propylene.

129.

Vật liệu composite là vật liệu

a)

được tổ hợp từ hai hay nhiều loại vật liệu thành phần khác nhau trong đó bao gồm vật liệu cốt và vật liệu nền

b)

có cấu trúc hạt tinh thể có kích thước cỡ nanômét

c)

có tính biến thiên có thể thay đổi liên tục các tính chất của vật liệu trong không gian

d)

có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó

130.

Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su giống như nhựa cây (gọi là mủ cao su) được dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer trong cao su tự nhiên là

a)

Polystyrene.

b)

Polyisoprene.

c)

Polyethylene.

d)

Poly(buta-1,3-diene).

131.

Cao su buna-S được sử dụng phổ biến làm lắp xe, băng tải,... Cao su buna-S được tổng hợp từ các chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2 và C6H5-CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2 và lưu huỳnh.

c)

CH2=CH-CH2-CH3 và C6H5-CH=CH2.

d)

CH2=CH-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2.

132.

Cao su thiên nhiên có những tính chất nào sau đây?

a)

Đàn hồi, dẫn nhiệt, dẫn điện, không tan trong nước, xăng.

b)

Đàn hồi, không dẫn nhiệt, không tan trong nước.

c)

Đàn hồi, không dẫn điện, tan trong xăng.

d)

Đàn hồi, không dẫn nhiệt, dẫn điện, tan trong nước, xăng.

133.

Cao su Buna-N có tính chống dầu khá cao, được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp buta-1, 3-diene với

a)

N2.

b)

C6H5-CH=CH2.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-COO-CH3.

134.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nylon-6,6.

d)

Tơ nylon-6.

135.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer bán tổng hợp?

a)

Tơ visco.

b)

Poly(vinylchloride).

c)

Polyethylene.

d)

Cellulose.

136.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer tổng hợp?

a)

Tinh bột.

b)

Poly(vinylchloride).

c)

Cellulose.

d)

Tơ visco.

137.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ acetate, tơ capron, tơ enang, những tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm và tơ enang.

b)

Tơ nylon-6,6 và tơ capron.

c)

Tơ visco và tơ nylon-6,6.

d)

Tơ visco và tơ acetate.

138.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ cellulose acetate.

b)

Tơ visco.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ nylon-6,6.

139.

Tơ nào sau đây phân tử chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ nylon-6, 6.

c)

Tơ lapsan.

d)

Tơ nylon-6.

140.

Tơ nào sau đây phân tử chỉ chứa 3 nguyên tố C, H, N?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ nylon-6, 6.

c)

Tơ lapsan.

d)

Tơ nylon-6.

141.

Cây bông là cây trồng lấy sợi quan trọng ở các nước nhiệt đới. Sợi bông là nguyên liệu chủ yếu trong công nghiệp dệt với các đặc tính tự nhiên như cách nhiệt, mềm mại, co giãn, thoáng khí. Thành phần chủ yếu của sợi bông là

a)

protein.

b)

cellulose.

c)

polyisoprene.

d)

polyacrylonitrile.

142.

Trong các ứng dụng sau của các loại polymer, ứng dụng nào không đúng?

a)

Polybuta-1,3-diene được dùng làm cao su.

b)

Poly(methyl methacrylate) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.

c)

Tơ nylon-6,6 được dùng làm túi nylon.

d)

Poly(vinyl chloride) được dùng làm ống nước.

143.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.

d)

Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

144.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Tơ polyamide kém bền trong môi trường acid.

c)

Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polybutadiene.

d)

Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ tổng hợp.

145.

Khối lượng của một đoạn mạch tơ nylon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nylon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

a)

121 và 114.

b)

121 và 152.

c)

113 và 152.

d)

113 và 114.

146.

Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)

a)

2,55

b)

2,8

c)

2,52

d)

3,6

147.

Một đoạn mạch polyisoprenee có phân tử khối là 544 000 amu chứa bao nhiêu mắt xích?

(a)  

148.

Khối lượng phân tử của capron là 15000 amu. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại này là bao nhiêu?

(a)