wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập 8 tuần hk II- hóa

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có các tính chất vật lý chung là:

a)

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim

b)

B. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim

c)

C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi

d)

D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng

2.

Những tính chất vật lí chung của kim loại được gây ra bởi

a)

A. Khối lượng nguyên tử kim loại

b)

B. Cấu trúc mạng tinh thể kim loại

c)

C. Tính khử của kim loại

d)

D. Các electron tự do trong kim loại

3.

Ngoài những tính chất vật lí chung, kim loại còn có những tính chất vật lí riêng nào?

a)

A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính cứng

b)

B. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính dẻo

c)

C. Khối lượng riêng, tính dẫn nhiệt, ánh kim

d)

D. Khối lượng riêng, nhiệt độ nóng chảy, tính cứng.

4.

Chọn câu phát biếu sai trong các câu sau:

a)

A. Một kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt.

b)

B. Khi tăng nhiệt độ thì khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt của kim loại giảm.

c)

C. Kim loại có tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có màu sắc ánh kim là do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại.

d)

D. Các kim loại đều có nhiệt độ nóng chảy, tính cứng và khối lượng riêng giống nhau

5.

Khi nhiệt độ tăng, độ dẫn điện của các kim loại

a)

A. tăng

b)

B. giảm

c)

C. không thay đổi

d)

D. vừa tăng, vừa giảm

6.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

A. Vàng

b)

B. Bạc

c)

C. Đồng

d)

D. Nhôm

7.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

A. Vàng

b)

B. Bạc

c)

C. Đồng

d)

D. Nhôm

8.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

A. W (vonfam)

b)

B. Cr (crom)

c)

C. Fe (sắt)

d)

D. Cu (đồng)

9.

Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

A. Li ( liti)

b)

B. Cs ( xesi)

c)

C. Na (natri)

d)

D. K ( kali)

10.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

A. Vonfam (W)

b)

B. Sắt (Fe)

c)

C. Đồng (Cu)

d)

D. Kẽm (Zn)

11.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất trong số tất cả các kim loại?

a)

A. K (kali)

b)

B. Rb (rubiđi)

c)

C. Cs (xesi)

d)

D. Hg (thủy ngân)

12.

Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần tính dẫn điện của các kim loại là

a)

A. Cu, Ag, Al, Fe

b)

B. Ag, Cu, Al, Au

c)

C. Fe, Al, Au, Ag.

d)

D. Al, Fe, Cu, Ag

13.

Tính chất hóa học chung của kim loại là

a)

A. tính ô xi hóa.

b)

B. tính khử.

c)

C. không bị ô xi hóa.

d)

D. không bị khử.

14.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl giải phóng khí H2?

a)

A. Cu.

b)

B. Ag.

c)

C. Au.

d)

D. Zn.

15.

Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

A. 4.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

16.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch nào?

a)

A. NaCl loãng.

b)

B. H2SO4 loãng.

c)

C. HNO3 loãng.

d)

D. NaOH loãng

17.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

A. Nhôm.

b)

B. Sắt.

c)

C. Đồng.

d)

D. Kẽm.

18.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

A. Fe.

b)

B. Ag.

c)

C. Mg.

d)

D. Zn.

19.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là

a)

A. Mg, Fe, Al.

b)

B. Fe, Mg, Al.

c)

C. Fe, Al, Mg.

d)

D. Al, Mg, Fe.

20.

Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối?

a)

A. Cu.

b)

B. Mg.

c)

C. Fe.

d)

D. Ag.

21.
Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al; Ag+/Ag. Kim loại nào có tính khử mạnh nhất trong các kim loại sau?
a)
Al
b)
Ag
c)
Mg
d)
Na
22.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
a)
Fe
b)
K
c)
Mg
d)
Al.
23.
Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là
a)
Ca
b)
Fe
c)
K
d)
Ag
24.
Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố nào có tính khử mạnh nhất?
a)
Ca
b)
Au
c)
Cu
d)
Zn
25.
Trong số các kim loại Zn, Fe, Cu, Ni, kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Zn
b)
Fe
c)
Ag
d)
Cu
26.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất
a)
Fe
b)
Sn
c)
Ag
d)
Au
27.
Kim loại nào trong số các kim loại Al, Fe, Ag, Cu có tính khử mạnh nhất?
a)
Fe
b)
Ag
c)
Al
d)
Cu
28.
Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
a)
Cu
b)
Mg
c)
Al
d)
Ag
29.
Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất
a)
dẫn nhiệt
b)
dẫn điện
c)
tính dẻo
d)
tính khử
30.
Cho thứ tự bốn cặp oxi-hóa khử trong dãy điện hóa như sau: Na+/Na; Mg2+/Mg; Al3+/Al; Ag+/Ag. Cho biết trong bốn cation Na+, Mg2+, Al3+, Ag+ thì cation nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Al3+
b)
Ag+
c)
Na+
d)
Mg2+
31.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ca2+
b)
Zn2+
c)
Fe2+
d)
Ag+
32.
Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là?
a)
Cu2+
b)
Fe3+
c)
Ca2+
d)
Ag+
33.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ba2+
b)
Fe3+
c)
Cu2+
d)
Pb2+
34.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Fe3+
b)
Cu2+
c)
Fe2+
d)
Al3+
35.
Cho dãy các cation kim loại: Ca2+, Cu2+, Na+, Zn2+. Cation kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy
a)
Ca2+
b)
Na+
c)
Cu2+
d)
Zn2+
36.
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
CuSO4
b)
MgCl2
c)
AgNO3
d)
FeCl3
37.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
a)
Ag
b)
Al
c)
Fe
d)
Zn
38.
Cation kim loại nào sau đây không bị Al khử thành kim loại?
a)
Cu2+
b)
Ag+
c)
Fe2+
d)
Mg2+
39.
Dung dịch muối không phản ứng với Fe là?
a)
CuSO4
b)
AgNO3
c)
FeCl3
d)
MgCl2
40.
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
a)
Fe(NO3)3
b)
CuCl2
c)
Zn(NO3)2
d)
AgNO3
41.
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
a)
Ba
b)
Fe
c)
Na
d)
K.
42.
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
a)
Ag
b)
Mg
c)
Cu
d)
Fe
43.
Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây? 
a)
Mg2+
b)
Zn2+
c)
Cu2+
d)
Al3+
44.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
ZnCl2
b)
MgCl2
c)
NaCl
d)
FeCl3
45.
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch chất nào sau đây?
a)
MgSO4
b)
NaOH
c)
Fe(NO3)3
d)
Zn(NO3)2
46.
Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?
a)
AlCl3
b)
Fe2(SO4)3
c)
FeCl2
d)
MgCl2
47.
Kim loại không tác dụng với dung dịch Fe2(SO4)3 là
a)
Fe
b)
Cu
c)
Ag
d)
Al
48.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
kim loại Ba
b)
kim loại Cu
c)
kim loại Ag
d)
kim loại Mg
49.
Trong các phản ứng oxi hóa – khử, ion Fe3+ có vai trò là chất
a)
oxi hóa
b)
khử
c)
oxi hóa hoặc khử
d)
tự oxi hóa khử
50.
Chất nào sau đây có thể oxi hóa được ion Fe2+ thành ion Fe3+?
a)
Pb2+
b)
Ag+
c)
Au
d)
Cu2+
51.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
a)
Fe và Au
b)
Al và Ag
c)
Cr và Hg
d)
Al và Fe
52.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
a)
MgSO4 và ZnCl2
b)
FeCl3 và AgNO3
c)
FeCl2 và ZnCl2
d)
AlCl3 và HCl
53.
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
a)
CuSO4
b)
AlCl3
c)
HCl
d)
FeCl3
54.
Kim loại Fe phản ứng với lượng dư chất nào sau đây trong dung dịch không tạo hợp chất sắt(II)?
a)
CuCl2
b)
CuSO4
c)
FeCl3
d)
AgNO3
55.
Dùng lượng dư dung dịch chứa chất nào sau đây khi tác dụng với Fe thì thu được muối sắt(III)?
a)
AgNO3
b)
CuSO4
c)
FeCl3
d)
HCl
56.
Trường hợp nào sau đây khi cho các chất tác dụng với nhau không tạo ra kim loại?
a)
K + dung dịch FeCl3
b)
Mg + dung dịch Pb(NO3)2
c)
Fe + dung dịch CuCl2
d)
Cu + dung dịch AgNO3
57.
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
Fe và dung dịch CuCl2
b)
Fe và dung dịch FeCl3
c)
dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
d)
Cu và dung dịch FeCl3
58.
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
Cu và dung dịch AgNO3
b)
Fe và dung dịch FeCl3
c)
dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3
d)
Fe và dung dịch CuCl2
59.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

60.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

61.

Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

63.

Để chống ăn mòn cho các chân cột thu lôi bằng thép chôn dưới đất, người ta thường dùng phương pháp bảo vệ điện hóa. Trong thực tế có thể dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh

a)

Zn

b)

Ag

c)

Sn

d)

Cu

64.

Đặt vật bằng thép trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực dương

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

C → C4+ + 4e

c)

C + 4e => C4-

d)

O2 + 2H2O + 4e→ 4OH-

65.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

66.

Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thoát ra ở cả thanh Zn và thanh Cu.

b)

Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thoát ra ở phía thanh Zn.

c)

Thí nghiệm trên mô tả cho quá trình ăn mòn điện hóa học.

d)

Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện.

67.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu thì

a)

khối lượng của điện cực Zn tăng.

b)

nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng.

c)

khối lượng của điện cực Cu giảm.

d)

nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng.

68.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

69.

Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

a)

phản ứng ngừng lại

b)

phản ứng ngừng lại

c)

tốc độ thoát khí giảm

d)

tốc độ thoát khí tăng

70.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số cặp hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

1. Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

a)

chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá.

b)

chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá.

c)

cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá.

d)

cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá.

72.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.

b)

Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.

c)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.

73.

Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?

a)

Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.

b)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.

c)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.

d)

Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.

74.

Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni. Liệt kê những trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa

a)

CuSO4

b)

ZnCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

75.

Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

a)

Gắn đồng với kim loại sắt.

b)

Tráng kẽm lên bề mặt sắt.

c)

Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.

d)

Tráng thiếc lên bề mặt sắt.

76.

Để bảo vệ các đường ống dẫn nước làm bằng thép chôn sâu trong lòng đất có thể gắn miếng kim loại nào sau đây vào các đường ống đó?

a)

Ni

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

77.

Tôn là sắt được tráng

a)

Na.

b)

Mg.

c)

Zn.

d)

Al.

78.

Sắt tây là sắt được tráng một lớp mỏng kim loại nào sau đây để bảo vệ bề mặt?

a)

Kali.

b)

Thiếc.

c)

Magie.

d)

Natri.

79.

Sắt tây là sắt tráng thiếc. nếu lớp thiếc bị xước sâu tới lớp sắt thì kim loại bị ăn mòn trước là

a)

Cả hai đều bị ăn mòn như nhau

b)

Không kim loại nào bị ăn mòn

c)

Thiếc

d)

Sắt

80.

Nguyên tắc chung đưc dùng để điều chế kim loại

a)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử.

b)

oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

c)

khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại.

d)

cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá.

81.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp thủy luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

82.

Phản ứng nào sau đây phn ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

a)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + Ag.

b)

CO + FeO → Fe + CO2.      

c)

2NaCl → 2Na + Cl2

d)

2AgNO3 + 2H2O → Ag + O2 + 2HNO3.

83.

Dãy gồm các oxit có thể bị khử bởi CO hoặc H2 hoặc Al ở nhiệt độ cao là

a)

ZnO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

b)

Na2O, Cr2O3, Fe2O3, CuO.  

c)

MgO, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

d)

Al2O3, Cr2O3, Fe2O3, CuO.

84.

Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe3O4, Al2O3 MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm

a)

Cu, Fe, Al, Mg.

b)

Cu, Fe, Al, Mg.         

c)

CuO, Fe3O4, Al, Mg.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

85.

     Tiến hành các thí nghiệm sau:                                                                                       

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3;   

(2) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3;                                  

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4;    

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng.                               

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là  

a)

   (1) và (2).       

b)

(1) và (4).            

c)

(2) và (3).    

d)

  (3) và (4).

86.

Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là                

            

a)

Al và Mg.             

b)

Na và Fe.  

c)

Cu và Ag.        

d)

Mg và Zn.

87.

Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là                                                                                   

a)

Na, Ca, Al.  

b)

Na, Ca, Zn.   

c)

Na, Cu, Al.   

d)

Fe, Ca, Al.

88.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 ( với điện cực trơ ) thì quá trình xảy ra ở catot và anot lần lượt là 

a)

 khử Ag+; oxi hóa H2O.

b)

khử Ag+; oxi hóa SO42-.  

c)

khử H2O ; oxi hóa H2O .  

d)

khử H2O; oxi hóa SO42-.

89.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

 

a)

sự khử ion Cl-. 

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+.

90.

Oxit nào sau đây bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao ?

a)

MgO

b)

CuO

c)

BaO

d)

K2O

91.

Khí H2 không khử được oxit nào sau đây ở nhiệt độ cao ?

a)

CuO

b)

MgO

c)

FeO

d)

PbO

92.

Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Na

d)

Ag

93.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

94.

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách

a)

dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.

b)

điện phân nóng chảy Al2O3.

c)

điện phân dung dịch AlCl3

d)

cho Mg tác dụng với dung dịch AlCl3

95.

Cho khí CO dư tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp các oxit MgO, Al2O3, FeO, CaO, CuO nung nóng. Chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

Mg, Al, Fe, Ca, Cu

b)

Mg, Al2O3, FeO, CaO, Cu

c)

MgO, Al2O3, Fe, CaO, Cu

d)

Mg, Al, Fe, CaO, Cu

96.

Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl với điện cực trơ, tại catot xảy ra

a)

sự oxi hoá Na+

b)

sự khử Na+

c)

sự oxi hoá Cl-

d)

sự khử Cl-

97.

Phương pháp phù hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là

a)

điện phân dung dịch.

b)

thủy luyện.

c)

nhiệt luyện.

d)

điện phân nóng chảy.

98.

Điền từ thích hợp vào dấu ...:

Để điều chế Na từ dung dịch NaCl, người ta ... dung dịch NaCl, sau đó đem ... với điện cực trơ

a)

cô cạn, điện phân nóng chảy.

b)

đun sôi, điện phân dung dịch.

c)

pha loãng, điện phân dung dịch

d)

cô cạn, nhiệt phân

99.

Cho các kim loại sau: Na, Cu, Ag, Ni, Mg, Al. Có bao nhiêu kim loại có thể điều chế bằng phương pháp thủy luyện

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

100.

Nhóm kim loại nào sau đây là nhóm kim loại kiềm?

a)

Li, Na, K, Ca, Ba

b)

Be, Mg, Li , Ca, Sr

c)

Na, K, Li, Cs, Rb

d)

Li, Na, K, Rb, Sr

101.

Nhóm kim loại nào sau đây tan được trong nước?

a)

Be,Li, Na

b)

Mg, K, Na

c)

Ba, Cr, K

d)

K,Ca, Sr

102.

Để điều chế kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Nhiệt luyện

b)

Thủy luyện

c)

Điện phân dung dịch

d)

Điện phân nóng chảy

103.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc, nguội.  

b)

Cu(NO3)2.

c)

HCl.  

d)

NaOH.

104.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở Anot thu được

  

a)

Na. 

b)

NaOH.  

c)

Cl2.

d)

HCl.

105.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

Nước.  

b)

Rượu etylic. 

c)

Dầu hỏa.  

d)

Phenol lỏng.

106.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+.  

b)

Al3+, Fe3+.  

c)

Na+, K+.   

d)

Ca2+, Mg2+.

107.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

Quặng pirit.   

b)

Quặng boxit.

c)

Quặng manhetit.

d)

Quặng đôlômit.

108.

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ của các ion

a)

HCO3-, Cl-.       

b)

Ca2+, Mg2+

c)

Cl-, SO42-.

d)

Ba2+, Mg2+.

109.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi

a)

tác dụng với kiềm. 

b)

tác dụng với  CO2.

c)

đun nóng

d)

tác dụng với axit.

110.

Trong Công nghiệp, NaHCO3 ứng dụng để làm gì?

a)

Bột giặt

b)

Công nghiệp thủy tinh

c)

Thuốc chữa bệnh đau dạ dày

d)

Phẩm nhuộm

111.

Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?

a)

NaHCO3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

AlCl3

112.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, MgCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

    

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

113.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

  

a)

NaCl.     

b)

NaHSO4.   

c)

Ca(OH)2.  

d)

HCl.

114.

Một loại nước cứng có thành phần như sau: Ca2+, Mg2+,  HCO3- ,SO42- , đây là loại nước cứng nào?

a)

Nước cứng toàn phần

b)

Nước cứng vĩnh cửu

c)

Nước mềm

d)

Nước cứng tạm thời

115.

Chất nào sau đây là vôi tôi?

a)

CaCO3  

b)

Ca(OH)2  

c)

CaO

d)

Ca(HCO3)2

116.

Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NaOH, CO2, H2.

b)

Na2O, CO2, H2O. 

c)

Na2CO3, CO2, H2O.   

d)

NaOH, CO2, H2O.

117.

Trong quá trình điện phân nóng chảy NaCl, ở cực âm xảy ra:

      

a)

sự khử ion Na+

b)

Sự oxi hoá ion Na+.  

c)

Sự khử phân tử nước.

d)

Sự oxi hoá phân tử nước

118.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl.

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2.  

d)

NaCl và Ca(OH)2.

119.

Khi cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng.

b)

bọt khí bay ra.

c)

kết tủa trắng xuất hiện.

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.

120.

Thạch cao nung được dùng để bó bột, đúc tượng do có hiện tượng giãn nở thể tích khi đông cứng. Thành phần chính của thạch cao nung chứa.

a)

CaSO4

b)

CaSO4.H2O

c)

CaSO4.2H2O

d)

Ca(HCO3)2

121.

Phản ứng hóa học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?

       .

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng  

b)

Al tác dụng với FeO nung nóng   

c)

Al tác dụng với CuO nung nóng.

d)

Al tác dụng với dung dịch NaOH

122.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.   

b)

có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

chỉ có kết tủa keo trắng.

d)

không có kết tủa, có khí bay lên.

123.

Các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu. Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch của chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

HNO3.

c)

HCl.

d)

NaCl.

124.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là:

a)

1s1

b)

2s1

c)

ns2

d)

ns1

125.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm nước cứng trên là :

a)

Na2CO3

b)

HCl

c)

H2SO4  

d)

NaHCO3

126.

Dẫn từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan một phần.

b)

Có kết tủa trắng, kết tủa không tan

c)

Không có hiện tượng.

d)

Có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan hết dung dịch trong suốt trở lại.

127.

Cho 2 cốc nước chứa các ion: Cốc 1: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cốc 2: Ca2+, HCO3-, Cl-, Mg2+. Để khử hoàn toàn tính cứng của nước ở cả hai cốc người ta:

a)

Cho vào 2 cốc dung dịch NaOH dư

b)

Đun sôi một hồi lâu 2 cốc

c)

Cho vào 2 cốc một lượng dư dung dịch Na2CO3

d)

Cho vào 2 cốc dung dịch NaHSO4

128.

Cho viên Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng quan sát được là:

a)

Bọt khí.

b)

Bọt khí và kết tủa màu xanh.

c)

Kết tủa màu đỏ.

d)

Bọt khí và kết tủa màu đỏ.

129.

Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

a)

điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.

b)

điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.

c)

điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.

d)

điện phân NaCl nóng chảy.

130.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

Chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.

d)

Không có kết tủa, có khí bay lên.

131.

Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là:

a)

CaCO3 → CaO + CO2

b)

Ca(OH)2 + 2CO2 → Ca(HCO3)2

c)

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

d)

CaCO3 + H2O + CO2 → Ca(HCO3)2

132.

Chất nào sau đây làm mềm nước vĩnh cửu (chứa CaCl2, MgSO4)?

a)

Ca(OH)2

b)

Na2CO3

c)

NaOH

d)

H2SO4

133.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm

a)

IA.

b)

IIIA.

c)

IVA.

d)

IIA.

134.

Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là:

a)

HCl

b)

NaCl

c)

NaHSO4

d)

Ca(OH)2

135.

Một dung dịch có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì:

a)

Nước cứng tạm thời

b)

Nước mềm

c)

Nước cứng toàn phần

d)

Nước cứng vĩnh cữu

136.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH  

b)

NaOH, HCl

c)

KCl, NaNO3   

d)

NaCl, H2SO4

137.

Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

a)

NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

b)

Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2

c)

NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3

d)

NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2

138.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 thì có hiện tượng nào sau đây ?

a)

Dung dịch vẫn trong suốt

b)

Xuất hiện kết tủa keo, kết tủa tăng đến cực đại rồi tan dần đến hết

c)

Xuất hiện kết tủa và kết tủa này không tan

d)

Xuất hiện kết tủa và có khí không mùi thoát ra

139.

Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+ (0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), Cl- (0,02 mol), HCO3- (0,10 mol) và SO42- (0,01 mol). Đun sối cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc:

a)

Có tính cứng hoàn toàn

b)

Có tính cứng vĩnh cửu

c)

Là nước mềm

d)

Có tính cứng tạm thời

140.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch:

a)

NaOH loãng   

b)

H2SO4 đặc, nóng   

c)

H2SO4 đặc, nguội

d)

H2SO4 loãng

141.

Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:

a)

quặng pirit.

b)

quặng manhetit

c)

quặng boxit

d)

quặng đôlômit

142.

Nội dung nào sai trong các nội dung sau khi nói về nhôm:

a)

chu kỳ 3

b)

ZAl = 13

c)

thuộc nguyên tố s

d)

nhóm IIIA

143.

Phèn chua có công thức nào sau đây?

a)

K3SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

b)

K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

c)

K2SO4. Al2(SO4)3.12H2O.

d)

Li2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.

144.

Để sản xuất nhôm người ta đi điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot thu được chất nào?

a)

Al3+ bị khử thành Al            

b)

Al3+ bị oxi hóa thành Al

c)

O2- bị khử thành O2          

d)

O2- bị oxi hóa thành O2

145.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là:

a)

BaCl2.

b)

NaOH.

c)

Na2CO3

d)

NaCl

146.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là:

a)

KNO3

b)

BaCl2  

c)

K2SO4

d)

CuCl2

147.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:

a)

NaCl

b)

Na2S

c)

NaNO3

d)

Na2SO4

148.

Dung dịch nào sau đây có pH<7

a)

NH4(CO3)2

b)

NH4NO3

c)

NaNO3

d)

K2CO3

149.

Khi nói về kim loại kiềm , phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

b)

Trong tự nhiên , các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

c)

Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

d)

Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp