Font size
WorksheetsPolime
Total questions: 151
Worksheet time: 1hrs 18mins
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Phát biểu nào sau đây sai ?
Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.
Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.
Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp
buta-1,3-đien và stiren.
buta-1,3-đien và lưu huỳnh.
buta-1,2-đien và stiren.
buta-1,2-đien và lưu huỳnh.
Chọn phát biểu không đúng
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.
Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.
Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3
CH2=CH-Cl
C6H5-CH3
CH2=CH2
Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt
bằng nước nóng.
chỉ ủi (là) nóng.
bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.
bằng xà phòng có độ kiềm cao.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?
amilozơ
amilopectin
nhựa bakelit
tinh bột
Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:
C6NH11O
C5NH9O
C6N2H10O
C6NH11O2
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Sợi bông thuộc loại polime nào?
Polime thiên nhiên
Polime tổng hợp
Polime bán tổng hợp
Polime nhân tạo
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-7
Tơ nilon - 6,6.
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?
Tính dẻo
Tính biến dạng
Tính đàn hồi
Tính kéo sợi
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)
Axit ε – aminocaproic.
Axit ω – aminoenantoic.
Hexametylenđiamin.
Glyxin
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Tơ nilon- 6,6 là:
Hexancloxiclohexan
Poliamit của axit α - aminocaproic
Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin
Polieste của axit adipic và etylen glycol
Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (Polime) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác ( như: nước ) được gọi là:
Sự peptit hóa
Sự Polime hóa
Sự tổng hợp
Sự trùng ngưng
Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:
tơ enang
tơ capron
tơ nilon
tơ lapsan
Tơ visco là thuộc loại:
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ poliamit
Tơ nhân tạo
Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?
Poli(vinylclorua)
Amilopectin
Polietylen
amilozơ
Polime nào là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?
cao su thiên nhiên
poli(vinyl clorua)
polietylen
thủy tinh hữu cơ
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
trùng hợp
trùng ngưng
cộng hợp
phản ứng thế
Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)
12.000
13.000
15.000
17.000
Thành phần chính của nhựa bakelit là:
Polistiren
Poli(vinyl clorua)
Poli(phenol-fomanđehit)
Poli(metyl metacrylat)
Những polime nào sau đây có khả năng lưu hóa?
Cao su buna – S
Cao su buna
Poli isopren
A,B và C đều không đúng
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
CH3– CH = CH – CH3
CH2=C(CH3)CH=CH2
CH3– C(CH3)=C=CH2
CH3– CH2 – C ≡ CH
Hợp chất nào sau đây dùng để tổng hợp caosu?
Isopren
Đivinyl
Butan
Clopren
Cao su buna được sản xuất bằng phản ứng trùng hợp hợp chất nào?
(a)
Vật liệu nào sau đây là ứng dụng Polime ?
Bút bi
Cặp
Bình Thủy
Lốp xe
Chất dẻo là gì?
Là chất có thể đàn hồi.
Là những vật liệu polime có tính dẻo
Là hợp chất trong suốt, không tan
Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...
Chất dẻo được cấu tạo từ ?
Hai nhóm chính: polime trùng hợp và polime cháy
Từ chất rắn nhanh và chất bôi trơn
Các thành phần như chất kết dính, chất độn, chất hóa dẻo, chất bôi trơn, chất rắn nhanh
Các chất kết dính gọi là polimetylen (PE) và poliizobutilen (PZ)Các chất kết dính gọi là polimetylen (PE) và poliizobutilen (PZ)
Công thức hóa học của PVC (Polivinylclorua) là?
nCH2=CH2
|
Cl3
nCH2=C-COOCH3
|
CH3
CH2=CH
|
Cl
nCH2-CH3
|
CH3
nCH2=CH
|
Cl
Phân loại chất dẻo là phân loại theo ?
Tính chất, ứng dụng, công thức hóa học
Polime dị mạch và polime mạch cacbon
Tính độc và tính không độc
Kỹ thuật, nhiệt độ, chuyên dụng
Các Polime thuộc loại tơ nhân tạo nào ?
Tơ tằm và tơ visco
Tơ Visco và tơ Xenlulozo Axetat
Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ nilon-6,6
Khi giăt quần áo ni lông, tơ, len, tơ tằm ta giặt ?
Bằng nước nóng
Bằng xà phòng có độ kiềm cao
Bằng xà phòng có độ kiềm thấp , nước ấm
Ủi (là) nóng
Tơ visco được điều chế từ xenlulozo thuộc lọi tơ ?
Hóa học
Tổng hợp
Bán tổng hợp
Thiên nhiên
tơ thuộc loại tơ thiên nhiên?
tơ nitron
tơ tằm
tơ nilon-6,6
tơ nilon-6
Chọn phát biểu đúng:
Sợi bông, tơ tằm là Polime thiên nhiên
Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ tổng hợp
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametyllendiamin và axit axetic
Polietilen và Poli (vinyl clorua) là sản phẩm cuat phản ứng trùng
ngưng
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Các Polime thuộc loại tơ nhân tạo nào ?
Tơ tằm và tơ visco
Tơ Visco và tơ Xenlulozo Axetat
Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ nilon-6,6
Polime nào sau đây được dùng để dệt vải may quần áo ấm?
polietylen
poli(vinyl clorua)
poliacrilonitrin
polibutadien
Phân tử khối trung bình của poliacrilonitrin là 6678 .Số mắt xích (trị số n) gần đúng trong công thức phân tử poliacrilonitrin là :
120
126
128
130
Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
CH2=CH-CH3
CH2=CH-Cl
C6H5-CH3
CH2=CH2
Phát biểu nào sau đây đúng?
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Poli (vinyl axetat) (PVA) là polime được điều chế thông qua phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH – COOCH3
CH2=CHCl
CH2=CH – COOC2H5
CH2=CH – OCOCH3
Cho các polime sau:
a) Tơ tằm b) Sợi bông c) Len d) Tơ enang
e) Tơ visco f) Tơ Nilon – 6,6 g) Tơ axetat
Những loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là:
b, e, g
a, b, c
d, f, g
a, f, g
Hợp chất nào sau đây không dùng để tổng hợp caosu?
Butan
Isopren
Đivinyl
Clopren
Cao su buna được sản xuất bằng phản ứng trùng hợp hợp chất nào sau đây?
CH2=CH – CH=CH2 và có mặt P
CH2=CH – CH=CH2 và có mặt S
CH2=CH – C(CH3)=CH2 và có mặt Na
CH2=CH – CH=CH2 và có mặt Na
Công thức cấu tạo của tơ nilon – 6,6 là:
. [ - NH – (CH2)4 – NH – CO – (CH2)4 – CO - ]n
[ - NH – (CH2)6 – NH – CO – (CH2)4 – CO - ]n
[ - NH – (CH2)6 – NH – CO – (CH2)6 – CO - ]n
[ - NH – (CH2)4 – NH – CO – (CH2)6 – CO - ]n
Điều kiện để một monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
Có sự liên hợp các liên kết đôi
Có liên kết bội hoặc vóng kém bền
Có từ hai nhóm chức trở lên
Có hai nhóm chức đầu mạch phản ứng được với nhau
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
PE.
Amilopectin.
PVC.
Nhựa bakelit.
Một mắt xích của teflon có cấu tạo là
–CH2–CH2– .
–CCl2–CCl2–.
–CF2–CF2–.
–CBr2–CBr2–.
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là :
CH2=C(CH3)–CH=CH2, C6H5–CH=CH2.
CH2=CH–CH=CH2, C6H5–CH=CH2.
CH2=CH–CH=CH2, CH3–CH=CH2.
CH2=CH–CH=CH2, lưu huỳnh.
Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S có công thức cấu tạo là
(–CH2–CH=CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.
(–C2H–CH–CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.
(–CH2–CH–CH=CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.
(–CH2–CH2–CH2–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.
Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5-CH3.
CH2=CH2.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?
Poli (phenol fomandehit).
Poli (metacrilat).
Poli (vinyl clorua).
Poli (acrilo nitrin).
Sản phẩm đồng trùng hợp của butadien - 1,3 với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là:
cao su buna - N.
cao su.
Cao su buna.
Cao su buna - S.
Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?
Visco.
Xenlulozơ axetat.
Capron.
Bông.
Bản chất cuả sự lưu hoá cao su là
làm cao su dễ ăn khuôn.
tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian.
tạo loại cao su nhẹ hơn.
giảm giá thành cao su.
Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P):
CH2 = CH2
(- CH2 - CH2 -)n
CH2 = CH - CH3
(- CH2 – CH(CH3) -)n
Câu 1: Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
CH2=CHCl.
CH2=CH2.
CHCl=CHCl.
CH=CH
Câu 1: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
( C5H8)n
( C4H8)n
( C4H6)n
( C2H4)n
Câu 1: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
tơ visco.
tơ capron.
tơ nilon -6,6.
tơ tằm
Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp ?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH3-CH3.
CH2=CH-Cl
Câu 1: Teflon là tên của một polime được dùng làm
chất dẻo.
tơ tổng hợp.
cao su tổng hợp.
keo dán.
Câu 1: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
nilon-6,6.
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
Câu 1: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
C6H5CH=CH2.
CH3COOCH=CH2.
CH2=CHCOOCH3.
CH2=C(CH3)COOCH3.
Câu 1: Công thức cấu tạo của polibutađien là
(-CH2-CH2-)n.
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?
CH2Cl-CH3
CH2=CHCl
CH3-CHCl
CH2Cl-CH2Cl
Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?
Si
C
S
P
Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:
C6NH11O
C5NH9O
C6N2H10O
C6NH11O2
Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được?
[-CH2-CH(CH3)-]n
[-CH=C(CH3)-]n
(-CH2-CH2-CH2-)n
(-CH2-CH2-)n
Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là
xenlulozơ
nilon-6
teflon
bakelit
POLIME NÀO LÀ POLIME THIÊN NHIÊN
CAO SU TỰ NHIÊN
CAO SU BUNA
CAO SU BUNA - N
CAO SU BUNA - S
POLIME NÀO ĐƯỢC TẠO BẰNG TRÙNG NGƯNG
NILON -6
NILON-7
NILON-6,6
TƠ LAPSAN
PPF
POLIME NÀO ĐƯỢC TẠO BẰNG PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP
PE
PMM
CAO SU ISOPREN
TƠ OLON
TƠ LAPSAN
TÊN GỌI CỦA POLIME : ( CH2-CH2)n
polietylen
polipropilen
polienantoamit
polietan
vật liệu polime nào có hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
tơ
cao su
chất dẻo
keo dán tổng hợp
POLIME NÀO LÀ CHẤT DẺO
PMM
TƠ OLON
CAO SU BUNA
URE-FOMANDEHYT
POLIME NÀO LÀ TƠ SỢI
PE
LAPSAN
PMM
URE-FOMANDEHYT
POLIME NÀO LÀ CAO SU
POLIBUTADIEN
BUNA-S
BUNA-N
POLIISOPREN
Polivinyl clorua có công thức là
(-CH2-CHCl-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CHBr-)n.
(-CH2-CHF-)n.
Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?
PE, PVC, tinh bột,cao su thiên nhiên
Capron, nilon-6, PE
Tinh bột, xenlulozơ,cao su thiên nhiên
tơ tằm , PE, capron
Cao su lưu hóa là polime có cấu trúc dạng
mạch thẳng
mạch phân nhánh
mạng không gian
mạng phân tử
Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poli(vinyl clorua).
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl axetat).
Polietilen.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
CH3 – CH2 – CH3
CH2 = CH – CN
CH3 – CH2 – OH
CH3 – CH3
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poli(etylen terephtalat)
Poliacrilonitrin.
Polistiren.
Poli(metyl metacrylat).
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo
PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn. Bạn hãy tick vào các ý mà theo bạn là đúng
Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC.
Tơ nilon–6,6 và tơ nitron đều là protein..
Trong tơ tằm có bản chất là các poliamit (được tạo từ liên kết -CONH-)
Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.
Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:
polietilen
poli(metyl metacrylat)
poli (vinyl clorua)
poliacrilonitrin
Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn đúng. Bạn hãy chọn các polime mà theo bạn là chất dẻo
polietilen
poli buta-1,3-dien
polipropilen
poli (etilenterephtalat)
poli vinylclorua
Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn đúng. Bạn hãy chọn các polime có thể dùng làm tơ
visco
axetat
poli etilen
poli acrilonitrin
polistyren
Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn. Hãy chọn các phát biểu nào bạn cho là đúng
Amilpectin, glicozen là các polime có nhánh
PE, PP, PS, PVC là một số loại chất dẻo
Cao su buna chính là cao su tự nhiên
Tơ visco, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo
Tơ capron, tơ nilon -6, tơ nilon 6,6 là các tơ hóa học
Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều để làm
màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa
vật liệu cách điện, ống dẫn nước, thủy tinh hữu cơ
dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi
sản xuất bột ép, sơn, cao su
Khối lượng phân tử của một đoạn mạch PVC là 26250 đvC. Số mắt xích của đoạn mạch này là
220
420
210
350
Trong các chất sau: benzen, glyxin, stiren. Chất nào tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime?
Benzen.
Stiren.
Toluen.
Glyxin
Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, metylmetacrylat, toluen. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?
1
2
3
4
Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:
(2), (3), (5), (7).
(5), (6), (7).
(1), (2), (6).
(2), (3), (6).
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo : thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?
3
4
5
6
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là:
3
4
5
6
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
3
2
1
4
Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
Stiren; clobenzen; isopren; but-1-en
1,2-diclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen
Buta-1,3-dien; cumen; etilen; trans-but-2-en
1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinylclorua
Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C2H5COO-CH=CH2
CH2=CHCOO- C2H5
CH3COO-CH=CH2
CH2=CHCOO- CH3
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ
Nilon-6,6
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Polibutadien
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
CH2=CHCOO- CH3 và H2N-(CH2)6-COOH
CH2=C(CH3)COO- CH3 và H2N-(CH2)6-COOH
CH3COO-CH=CH2 và H2N-(CH2)5-COOH
CH2=C(CH3)COO- CH3 và H2N-(CH2)5-COOH
Trùng hợp hidrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
2-metylbuta-1,3-dien
Penta-1,3-dien
But-2-en
Buta-1,3-dien
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit terephtalic với chất nào sau đây
Etylen glycol
Etilen
Glixerol
Ancol etylic
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là
CH2=C(CH3)CH= CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH= CH2, C6H5CH=CH2
CH2=CH-CH= CH2; lưu huỳnh
CH2=CH-CH= CH2, CH3CH=CH2
Trong các polime sau: (1) poli (metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
(1); (3); (6)
(1); (2); (3)
(1); (3); (5)
(3); (4); (5)
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
5
2
3
4
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo
Tơ tằm và tơ enang
Tơ visco và tơ nilon-66
Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Tơ visco và tơ axetat
Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất
Nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D
Nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 6,6,6
Poli(phenol-fomandehit); chất diệt cỏ 2,4-D và axit piric
Nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT
Cho các tơ sau: tơ xenlulozo axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
1
2
3
4
Tơ enang( tơ nilon – 7) được tổng hợp từ axit -. Tơ nilon-7 có công thức nào sau đây?
–(NH-(CH2)6-CO)n-
–(NH-(CH2)5-CO)n-
–(NH-(CH2)7-CO)n-
–(NH-(CH2)4-NH-CO - (CH2)4- CO)n-
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH−CN.
CH2=CH−CH=CH2
CH3COO−CH=CH2
CH2=C(CH3)−COOCH3
Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là:
Thuỷ phân
Đốt thử
Cắt
Ngửi
Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?
Plexiglas – poli(metyl metacrylat)
Poli(phenol – fomanđehit) (PPF)
Teflon – poli(tetrafloetilen)
Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC)
Tơ lapsan thuộc loại
tơ visco.
tơ poliamit.
tơ axetat.
tơ polieste.
Cho các phát biểu sau :
(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol.
(2) este là chất béo.
(3) các peptit có phản ứng màu biure.
(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc.
(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng ngưng.
(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng dung dịch brom.
Phát biểu đúng là
(2), (3), (6).
(4), (5), (6).
(1), (4), (5), (6).
(1), (2), (3), (5).
Trong thế chiến thứ II người ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau: Tinh bột à Glucozơ à Ancol etylic à Buta-1,3-đien à Caosu buna. Từ 10 tấn khoai chứa 80% tinh bột điều chế được bao nhiêu tấn caosu buna? (Biết hiệu suất của cả quá trình là 60%)
3,1 tấn
2,0 tấn
2,5 tấn
1,6 tấn
Đốt cháy hoàn toàn một lượng poliprotilen, sản phẩm cháy cho đi qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 20 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào?
Tăng 8,8 g
Tăng 12,4 g
Giảm 7,6 g
Giảm 5,6 g
Sau khi trùng hợp 1 mol etilen thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 16 gam brom. Hiệu suất phản ứng và khối lượng polime thu được là
80% ; 22,4 gam.
90% ; 25,2 gam.
20% ; 25,2 gam.
10%; 28 gam.
Chất dẻo là gì?
Là chất có thể đàn hồi.
Là những vật liệu polime có tính dẻo
Là hợp chất trong suốt, không tan
Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
Poliacrilonitrin.
Poli vinylclorua.
Poli(metyl metacrylat).
Polietilen.
Khi tiến hành trùng ngưng giữa fomanđehit với lượng dư phenol có chất xúc tác axit, người ta thu được nhựa:
novolac
rezol.
rezit.
phenolfomanđehit.
Polime nào không tan trong mọi dung môi và bền vững nhất về mặt hóa học?
PVC
Cao su lưu hóa
Teflon
Tơ nilon
Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo: thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?
3
4
5
6
Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?
3
4
5
6
Trong các chất sau: etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?
stiren, propen.
propen, benzen.
propen, benzen, glyxin, stiren
glyxin
Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
4
5
6
Hình ảnh nào sau đây là ứng dụng của PVC ?
Trong các polime sau: len, bông, tơ tằm, sợi đay, tơ visco, tơ axetat, nilon -6,6, tơ enan, tơ capron. Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là?
len, bông, sợi đay, tơ visco, tơ axetat
Tơ tằm, bông, nilon -6,6, tơ enan, sợi đay
Bông, len, tơ enan, tơ capron, tơ axetat
Tơ visco, bông, đay, tơ axetat, tơ capron
Một số polime được điều chế từ các monome sau:
(1) CH2 = CHCl + CH2 = CH – OCOCH3 ;
(2) CH2 = CH – CH3
(3)CH2 = CH – CH = CH2 + C6H5 – CH = CH2 ;
(4) H2N – [CH2]10 – COOH
Các phản ứng thuộc loại phản ứng là trùng ngưng?
(1) và (2)
(2) và (3)
Chỉ có (3)
Chỉ có (4)
Tính chất không phải của cao su tự nhiên là?
không tan trong xăng và benzen
không dẫn điện và nhiệt
Tính đàn hồi
không thấm khí và nước
