wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Polime

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

2.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

3.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

4.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

5.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

6.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

7.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

8.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

9.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

10.

Những vật liệu nào sau đây là polime? (nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
11.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
12.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

13.

Khi giặt quần áo có chất liệu ni lông, len, tơ tằm ta sẽ giặt

a)

bằng nước nóng.

b)

chỉ ủi (là) nóng.

c)

bằng xà phòng có độ kiềm thấp, nước ấm.

d)

bằng xà phòng có độ kiềm cao.

14.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

15.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

16.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

17.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

a)

C6NH11O

b)

C5NH9O

c)

C6N2H10O

d)

6NH11O2

18.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

19.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là

a)

Tơ nilon-6,6

b)

Tơ tắm

c)

Tơ visco

d)

Tơ capron

20.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

21.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

22.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

23.

Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp

a)

CH2=CH-COO-CH3

b)

CH3-COO-CH=CH2

c)

CH3-COO-C(CH3)=CH2

d)

CH2=C(CH3)-COOCH3

24.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

25.

Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là

a)

butan.

b)

but-2-en.

c)

buta-1,3-đien.

d)

but-1-in.

26.

Monome nào sau đây dùng để trùng ngưng tạo ra policaproamit (nilon- 6)

a)

Axit ε – aminocaproic.

b)

Axit ω – aminoenantoic.

c)

Hexametylenđiamin.

d)

Glyxin

27.

Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là

a)

poli(metyl metacrylat).

b)

poli(vinyl clorua).

c)

polietilen.

d)

poliacrilonitrin.

28.

Nilon–6,6 là một loại

a)

tơ axetat

b)

tơ poliamit

c)

tơ polieste.

d)

tơ vinylic

29.

Tơ nilon- 6,6 là:

a)

Hexancloxiclohexan

b)

Poliamit của axit α - aminocaproic

c)

Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin

d)

Polieste của axit adipic và etylen glycol

30.

Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (Polime) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác ( như: nước ) được gọi là:

a)

Sự peptit hóa

b)

Sự Polime hóa

c)

Sự tổng hợp

d)

Sự trùng ngưng

31.

Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:

a)

tơ enang

b)

tơ capron

c)

tơ nilon

d)

tơ lapsan

32.

Tơ visco là thuộc loại:

a)

Tơ thiên nhiên

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ poliamit

d)

Tơ nhân tạo

33.

Polime nào sau đây có dạng phân nhánh?

a)

Poli(vinylclorua)

b)

Amilopectin

c)

Polietylen

d)

amilozơ

34.

Polime nào là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,…?

a)

cao su thiên nhiên

b)

poli(vinyl clorua)

c)

polietylen

d)

thủy tinh hữu cơ

35.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

36.

Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là (Cho: C=12; H=1)

a)

12.000

b)

13.000

c)

15.000

d)

17.000

37.

Thành phần chính của nhựa bakelit là:

a)

Polistiren

b)

Poli(vinyl clorua)

c)

Poli(phenol-fomanđehit)

d)

Poli(metyl metacrylat)

38.

Những polime nào sau đây có khả năng lưu hóa?

a)

Cao su buna – S

b)

Cao su buna

c)

Poli isopren

d)

A,B và C đều không đúng

39.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH3– CH = CH – CH3

b)

CH2=C(CH3)CH=CH2

c)

CH3– C(CH3)=C=CH2

d)

CH3– CH2 – C ≡ CH

40.

Hợp chất nào sau đây dùng để tổng hợp caosu?

a)

Isopren

b)

Đivinyl

c)

Butan

d)

Clopren

41.

Cao su buna được sản xuất bằng phản ứng trùng hợp hợp chất nào?

(a)  

42.

Vật liệu nào sau đây là ứng dụng Polime ?

a)

Bút bi

b)

Cặp

c)

Bình Thủy

d)

Lốp xe

43.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

44.

Chất dẻo được cấu tạo từ ?

a)

Hai nhóm chính: polime trùng hợp và polime cháy

b)

Từ chất rắn nhanh và chất bôi trơn

c)

Các thành phần như chất kết dính, chất độn, chất hóa dẻo, chất bôi trơn, chất rắn nhanh

d)

Các chất kết dính gọi là polimetylen (PE) và poliizobutilen (PZ)Các chất kết dính gọi là polimetylen (PE) và poliizobutilen (PZ)

45.

Công thức hóa học của PVC (Polivinylclorua) là?

a)

nCH2=CH2

|

Cl3

b)

nCH2=C-COOCH3

|

CH3

c)

CH2=CH

|

Cl

d)

nCH2-CH3

|

CH3

e)

nCH2=CH

|

Cl

46.

Phân loại chất dẻo là phân loại theo ?

a)

Tính chất, ứng dụng, công thức hóa học

b)

Polime dị mạch và polime mạch cacbon

c)

Tính độc và tính không độc

d)

Kỹ thuật, nhiệt độ, chuyên dụng

47.

Các Polime thuộc loại tơ nhân tạo nào ?

a)

Tơ tằm và tơ visco

b)

Tơ Visco và tơ Xenlulozo Axetat

c)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

d)

Tơ visco và tơ nilon-6,6

48.

Khi giăt quần áo ni lông, tơ, len, tơ tằm ta giặt ?

a)

Bằng nước nóng

b)

Bằng xà phòng có độ kiềm cao

c)

Bằng xà phòng có độ kiềm thấp , nước ấm

d)

Ủi (là) nóng

49.

Tơ visco được điều chế từ xenlulozo thuộc lọi tơ ?

a)

Hóa học

b)

Tổng hợp

c)

Bán tổng hợp

d)

Thiên nhiên

50.

tơ thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

tơ nitron

b)

tơ tằm

c)

tơ nilon-6,6

d)

tơ nilon-6

51.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Sợi bông, tơ tằm là Polime thiên nhiên

b)

Tơ visco, tơ xenlulozo axetat thuộc loại tơ tổng hợp

c)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametyllendiamin và axit axetic

d)

Polietilen và Poli (vinyl clorua) là sản phẩm cuat phản ứng trùng

ngưng

52.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

53.

Các Polime thuộc loại tơ nhân tạo nào ?

a)

Tơ tằm và tơ visco

b)

Tơ Visco và tơ Xenlulozo Axetat

c)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

d)

Tơ visco và tơ nilon-6,6

54.

Polime nào sau đây được dùng để dệt vải may quần áo ấm?

a)

polietylen

b)

poli(vinyl clorua)

c)

poliacrilonitrin

d)

polibutadien

55.

Phân tử khối trung bình của poliacrilonitrin là 6678 .Số mắt xích (trị số n) gần đúng trong công thức phân tử poliacrilonitrin là :

a)

120

b)

126

c)

128

d)

130

56.

Chất nào sau đây KHÔNG có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?

a)

CH2=CH-CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

C6H5-CH3

d)

CH2=CH2

57.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

d)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

58.

Poli (vinyl axetat) (PVA) là polime được điều chế thông qua phản ứng trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH – COOCH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH2=CH – COOC2H5

d)

CH2=CH – OCOCH3

59.

Cho các polime sau:

a) Tơ tằm b) Sợi bông c) Len d) Tơ enang

e) Tơ visco f) Tơ Nilon – 6,6 g) Tơ axetat

Những loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là:

a)

b, e, g

b)

a, b, c

c)

d, f, g

d)

a, f, g

60.

Hợp chất nào sau đây không dùng để tổng hợp caosu?

a)

Butan

b)

Isopren

c)

Đivinyl

d)

Clopren

61.

Cao su buna được sản xuất bằng phản ứng trùng hợp hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH – CH=CH2 và có mặt P

b)

CH2=CH – CH=CH2 và có mặt S

c)

CH2=CH – C(CH3)=CH2 và có mặt Na

d)

CH2=CH – CH=CH2 và có mặt Na

62.

Công thức cấu tạo của tơ nilon – 6,6 là:

a)

. [ - NH – (CH2)4 – NH – CO – (CH2)4 – CO - ]n

b)

[ - NH – (CH2)6 – NH – CO – (CH2)4 – CO - ]n

c)

[ - NH – (CH2)6 – NH – CO – (CH2)6 – CO - ]n

d)

[ - NH – (CH2)4 – NH – CO – (CH2)6 – CO - ]n

63.

Điều kiện để một monome tham gia phản ứng trùng hợp là:

a)

Có sự liên hợp các liên kết đôi

b)

Có liên kết bội hoặc vóng kém bền

c)

Có từ hai nhóm chức trở lên

d)

Có hai nhóm chức đầu mạch phản ứng được với nhau

64.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

PVC.

d)

Nhựa bakelit.

65.

Một mắt xích của teflon có cấu tạo là

a)

–CH2–CH2– .

b)

–CCl2–CCl2–.

c)

–CF2–CF2–.

d)

–CBr2–CBr2–.

66.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là :

a)

CH2=C(CH3)–CH=CH2, C6H5–CH=CH2.

b)

CH2=CH–CH=CH2, C6H5–CH=CH2.

c)

CH2=CH–CH=CH2, CH3–CH=CH2.

d)

CH2=CH–CH=CH2, lưu huỳnh.

67.

Đồng trùng hợp đivinyl và stiren thu được cao su Buna-S có công thức cấu tạo là

a)

(–CH2–CH=CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.

b)

(–C2H–CH–CH–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.

c)

(–CH2–CH–CH=CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.

d)

(–CH2–CH2–CH2–CH2–CH(C6H5)–CH2–)n.

68.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

69.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

70.

Polime nào dưới đây thực tế không sử dụng làm chất dẻo?

a)

Poli (phenol fomandehit).

b)

Poli (metacrilat).

c)

Poli (vinyl clorua).

d)

Poli (acrilo nitrin).

71.

Sản phẩm đồng trùng hợp của butadien - 1,3 với CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là:

a)

cao su buna - N.

b)

cao su.

c)

Cao su buna.

d)

Cao su buna - S.

72.

Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?

a)

Visco.

b)

Xenlulozơ axetat.

c)

Capron.

d)

Bông.

73.

Bản chất cuả sự lưu hoá cao su là

a)

làm cao su dễ ăn khuôn.

b)

tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng không gian.

c)

tạo loại cao su nhẹ hơn.

d)

giảm giá thành cao su.

74.

Chỉ rõ monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi poli propilen (P.P):

a)

CH2 = CH2

b)

(- CH2 - CH2 -)n

c)

CH2 = CH - CH3

d)

(- CH2 – CH(CH3) -)n

75.

Câu 1: Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?

a)

CH2=CHCl.

b)

CH2=CH2.

c)

CHCl=CHCl.

d)

CH=CH

76.

Câu 1: Công thức phân tử của cao su thiên nhiên

a)

( C5H8)n

b)

( C4H8)n

c)

( C4H6)n

d)

( C2H4)n

77.

Câu 1: Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

a)

tơ visco.

b)

tơ capron.

c)

tơ nilon -6,6.

d)

tơ tằm

78.

Câu 1: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2.

c)

CH3-CH3.

d)

CH2=CH-Cl

79.

Câu 1: Teflon là tên của một polime được dùng làm

a)

chất dẻo.

b)

tơ tổng hợp.

c)

cao su tổng hợp.

d)

keo dán.

80.

Câu 1: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:

a)

nilon-6,6.

b)

poli(metyl metacrylat).

c)

poli(vinyl clorua).

d)

polietilen.

81.

Câu 1: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH3COOCH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH2=C(CH3)COOCH3.

82.

Câu 1: Công thức cấu tạo của polibutađien là

a)

(-CH2-CH2-)n.

b)

(-CF2-CF2-)n.

c)

(-CH2-CHCl-)n.

d)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

83.

Poli (vinyl clorua) được điều chế bằng cách trùng hợp monome nào sau đây?

a)

CH2Cl-CH3

b)

CH2=CHCl

c)

CH3-CHCl

d)

CH2Cl-CH2Cl

84.

Lưu hóa là quá trình phản ứng hóa học mà qua đó cao su chuyển từ trạng thái mạch hở sang trạng thái không gian. Thông thường, người ta dùng nguyên tố hóa học nào để lưu hóa cao su?

a)

Si

b)

C

c)

S

d)

P

85.

Dạng tơ nilon phổ biến nhất hiện nay là tơ nilon-6 có chứa 63,68% C; 12,38%N; 9,80%H; 14,4%O. Công thức thực nghiệm của nilon-6 là:

a)

C6NH11O

b)

C5NH9O

c)

C6N2H10O

d)

6NH11O2

86.

Polime là các phân tử rất lớn hình thành do sự trùng hợp các monome. Nếu propilen CH2=CH-CH3 là monome thì công thức nào dưới đây biểu diễn polime thu được?

a)

[-CH2-CH(CH3)-]n

b)

[-CH=C(CH3)-]n

c)

(-CH2-CH2-CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-)n

87.

Polime –(CF2-CF2)n- có tên thường gọi là

a)

xenlulozơ

b)

nilon-6

c)

teflon

d)

bakelit

88.

POLIME NÀO LÀ POLIME THIÊN NHIÊN

a)

CAO SU TỰ NHIÊN

b)

CAO SU BUNA

c)

CAO SU BUNA - N

d)

CAO SU BUNA - S

89.

POLIME NÀO ĐƯỢC TẠO BẰNG TRÙNG NGƯNG

a)

NILON -6

b)

NILON-7

c)

NILON-6,6

d)

TƠ LAPSAN

e)

PPF

90.

POLIME NÀO ĐƯỢC TẠO BẰNG PHẢN ỨNG TRÙNG HỢP

a)

PE

b)

PMM

c)

CAO SU ISOPREN

d)

TƠ OLON

e)

TƠ LAPSAN

91.

TÊN GỌI CỦA POLIME : ( CH2-CH2)n

a)

polietylen

b)

polipropilen

c)

polienantoamit

d)

polietan

92.

vật liệu polime nào có hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định

a)

b)

cao su

c)

chất dẻo

d)

keo dán tổng hợp

93.

POLIME NÀO LÀ CHẤT DẺO

a)

PMM

b)

TƠ OLON

c)

CAO SU BUNA

d)

URE-FOMANDEHYT

94.

POLIME NÀO LÀ TƠ SỢI

a)

PE

b)

LAPSAN

c)

PMM

d)

URE-FOMANDEHYT

95.

POLIME NÀO LÀ CAO SU

a)

POLIBUTADIEN

b)

BUNA-S

c)

BUNA-N

d)

POLIISOPREN

96.

Polivinyl clorua có công thức là

a)

(-CH2-CHCl-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH2-CHBr-)n.

d)

(-CH2-CHF-)n.

97.

Dãy chất nào sau đây thuộc polime thiên nhiên?

a)

PE, PVC, tinh bột,cao su thiên nhiên

b)

Capron, nilon-6, PE

c)

Tinh bột, xenlulozơ,cao su thiên nhiên

d)

tơ tằm , PE, capron

98.

Cao su lưu hóa là polime có cấu trúc dạng

a)

mạch thẳng

b)

mạch phân nhánh

c)

mạng không gian

d)

mạng phân tử

99.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua).

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Poli(vinyl axetat).

d)

Polietilen.

100.

Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

a)

CH3 – CH2 – CH3

b)

CH2 = CH – CN

c)

CH3 – CH2 – OH

d)

CH3 – CH3

101.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poli(etylen terephtalat)

b)

Poliacrilonitrin.

c)

Polistiren.

d)

Poli(metyl metacrylat).

102.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

b)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo

c)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

103.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

104.

Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn. Bạn hãy tick vào các ý mà theo bạn là đúng

a)

Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PVC.

b)

Tơ nilon–6,6 và tơ nitron đều là protein..

c)

Trong tơ tằm có bản chất là các poliamit (được tạo từ liên kết -CONH-)

d)

Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường.

e)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

105.

Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:

a)

polietilen

b)

poli(metyl metacrylat)

c)

poli (vinyl clorua)

d)

poliacrilonitrin

106.

Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn đúng. Bạn hãy chọn các polime mà theo bạn là chất dẻo

a)

polietilen

b)

poli buta-1,3-dien

c)

polipropilen

d)

poli (etilenterephtalat)

e)

poli vinylclorua

107.

Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn đúng. Bạn hãy chọn các polime có thể dùng làm tơ

a)

visco

b)

axetat

c)

poli etilen

d)

poli acrilonitrin

e)

polistyren

108.

Đây là câu hỏi nhiều lựa chọn. Hãy chọn các phát biểu nào bạn cho là đúng

a)

Amilpectin, glicozen là các polime có nhánh

b)

PE, PP, PS, PVC là một số loại chất dẻo

c)

Cao su buna chính là cao su tự nhiên

d)

Tơ visco, tơ axetat là các loại tơ nhân tạo

e)

Tơ capron, tơ nilon -6, tơ nilon 6,6 là các tơ hóa học

109.

Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều để làm

a)

màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa

b)

vật liệu cách điện, ống dẫn nước, thủy tinh hữu cơ

c)

dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi

d)

sản xuất bột ép, sơn, cao su

110.

Khối lượng phân tử của một đoạn mạch PVC là 26250 đvC. Số mắt xích của đoạn mạch này là

a)

220

b)

420

c)

210

d)

350

111.

Trong các chất sau: benzen, glyxin, stiren. Chất nào tham gia phản ứng trùng hợp để tạo polime?

a)

Benzen.

b)

Stiren.

c)

Toluen.

d)

Glyxin

112.

Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, metylmetacrylat, toluen. Số chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

113.

Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là:

a)

(2), (3), (5), (7).

b)

(5), (6), (7).

c)

(1), (2), (6).

d)

(2), (3), (6).

115.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.

c)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

d)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.

116.

Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo : thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

117.

Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

118.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

119.

Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:

a)

Stiren; clobenzen; isopren; but-1-en

b)

1,2-diclopropan; vinylaxetilen; vinylbenzen; toluen

c)

Buta-1,3-dien; cumen; etilen; trans-but-2-en

d)

1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinylclorua

120.

Polivinyl axetat là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

C2H5COO-CH=CH2

b)

CH2=CHCOO- C2H5

c)

CH3COO-CH=CH2

d)

CH2=CHCOO- CH3

121.

Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ

a)

Nilon-6,6

b)

Polietilen

c)

Poli(vinyl clorua)

d)

Polibutadien

122.

Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

a)

CH2=CHCOO- CH3 và H2N-(CH2)6-COOH

b)

CH2=C(CH3)COO- CH3 và H2N-(CH2)6-COOH

c)

CH3COO-CH=CH2 và H2N-(CH2)5-COOH

d)

CH2=C(CH3)COO- CH3 và H2N-(CH2)5-COOH

123.

Trùng hợp hidrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?

a)

2-metylbuta-1,3-dien

b)

Penta-1,3-dien

c)

But-2-en

d)

Buta-1,3-dien

124.

Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit terephtalic với chất nào sau đây

a)

Etylen glycol

b)

Etilen

c)

Glixerol

d)

Ancol etylic

125.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là

a)

CH2=C(CH3)CH= CH2, C6H5CH=CH2

b)

CH2=CH-CH= CH2, C6H5CH=CH2

c)

CH2=CH-CH= CH2; lưu huỳnh

d)

CH2=CH-CH= CH2, CH3CH=CH2

126.

Trong các polime sau: (1) poli (metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

a)

(1); (3); (6)

b)

(1); (2); (3)

c)

(1); (3); (5)

d)

(3); (4); (5)

127.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozo axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

128.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6; tơ axetat; tơ capron; tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo

a)

Tơ tằm và tơ enang

b)

Tơ visco và tơ nilon-66

c)

Tơ nilon-6,6 và tơ capron

d)

Tơ visco và tơ axetat

129.

Trong thực tế, phenol được dùng để sản xuất

a)

Nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D

b)

Nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 6,6,6

c)

Poli(phenol-fomandehit); chất diệt cỏ 2,4-D và axit piric

d)

Nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT

130.

Cho các tơ sau: tơ xenlulozo axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

131.

Tơ enang( tơ nilon – 7) được tổng hợp từ axit -. Tơ nilon-7 có công thức nào sau đây?

a)

–(NH-(CH2)6-CO)n-

b)

–(NH-(CH2)5-CO)n-

c)

–(NH-(CH2)7-CO)n-

d)

–(NH-(CH2)4-NH-CO - (CH2)4- CO)n-

132.

Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?

a)

CH2=CH−CN.

b)

CH2=CH−CH=CH2

c)

CH3COO−CH=CH2

d)

CH2=C(CH3)−COOCH3

133.

Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là:

a)

Thuỷ phân

b)

Đốt thử

c)

Cắt

d)

Ngửi

134.

Một loại polime rất bền với nhiệt và axit, được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào sau đây?

a)

Plexiglas – poli(metyl metacrylat)

b)

Poli(phenol – fomanđehit) (PPF)

c)

Teflon – poli(tetrafloetilen)

d)

Poli(vinyl clorua) (nhựa PVC)

135.

Tơ lapsan thuộc loại

a)

tơ visco.

b)

tơ poliamit.

c)

tơ axetat.

d)

tơ polieste.

136.

Cho các phát biểu sau :

(1) quỳ tím đổi màu trong dung dịch phenol.

(2) este là chất béo.

(3) các peptit có phản ứng màu biure.

(4) chỉ có một axit đơn chức tráng bạc.

(5) điều chế nilon-6 có thể thực hiện phản ứng trùng ngưng.

(6) có thể phân biệt glucozơ và fuctozơ bằng dung dịch brom.

Phát biểu đúng là

a)

(2), (3), (6).

b)

(4), (5), (6).

c)

(1), (4), (5), (6).

d)

(1), (2), (3), (5).

137.

Trong thế chiến thứ II người ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau: Tinh bột à Glucozơ à Ancol etylic à Buta-1,3-đien à Caosu buna. Từ 10 tấn khoai chứa 80% tinh bột điều chế được bao nhiêu tấn caosu buna? (Biết hiệu suất của cả quá trình là 60%)

a)

3,1 tấn

b)

2,0 tấn

c)

2,5 tấn

d)

1,6 tấn

138.

Đốt cháy hoàn toàn một lượng poliprotilen, sản phẩm cháy cho đi qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện 20 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 8,8 g

b)

Tăng 12,4 g

c)

Giảm 7,6 g

d)

Giảm 5,6 g

139.

Sau khi trùng hợp 1 mol etilen thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 16 gam brom. Hiệu suất phản ứng và khối lượng polime thu được là

a)

80% ; 22,4 gam.

b)

90% ; 25,2 gam.

c)

20% ; 25,2 gam.

d)

10%; 28 gam.

140.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

141.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli vinylclorua.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

142.

Khi tiến hành trùng ngưng giữa fomanđehit với lượng dư phenol có chất xúc tác axit, người ta thu được nhựa:

a)

novolac

b)

rezol.

c)

rezit.

d)

phenolfomanđehit.

143.

Polime nào không tan trong mọi dung môi và bền vững nhất về mặt hóa học?

a)

PVC

b)

Cao su lưu hóa

c)

Teflon

d)

Tơ nilon

144.

Trong các polime sau có bao nhiêu chất là thành phần chính của chất dẻo: thuỷ tinh hữu cơ, nilon-6,6, cao su Buna, PVC, tơ capron, nhựa phenolfomanđehit, PE ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

145.

Cho các loại tơ: Tơ capron (1); tơ nilon-6,6 (3); tơ axetat (4); tơ clorin (5); sợi bông (6); tơ visco (7); tơ enang (8); tơ lapsan (9). Có bao nhiêu loại tơ không có nhóm amit?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

146.

Trong các chất sau: etan, propen, benzen, glyxin, stiren. Chất nào cho được phản ứng trùng hợp để tạo ra được polime ?

a)

stiren, propen.

b)

propen, benzen.

c)

propen, benzen, glyxin, stiren

d)

glyxin

147.

Cho các chất sau: caprolactam, phenol, stiren, toluen, metyl metacrylat, isopren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

148.

Hình ảnh nào sau đây là ứng dụng của PVC ?

a)
b)
c)
d)
149.

Trong các polime sau: len, bông, tơ tằm, sợi đay, tơ visco, tơ axetat, nilon -6,6, tơ enan, tơ capron. Loại tơ có nguồn gốc từ xenlulozơ là?

a)

len, bông, sợi đay, tơ visco, tơ axetat

b)

Tơ tằm, bông, nilon -6,6, tơ enan, sợi đay

c)

Bông, len, tơ enan, tơ capron, tơ axetat

d)

Tơ visco, bông, đay, tơ axetat, tơ capron

150.

Một số polime được điều chế từ các monome sau:

(1) CH2 = CHCl + CH2 = CH – OCOCH3 ;

(2) CH2 = CH – CH3

(3)CH2 = CH – CH = CH2 + C6H5 – CH = CH2 ;

(4) H2N – [CH2]10 – COOH

Các phản ứng thuộc loại phản ứng là trùng ngưng?

a)

(1) và (2)

b)

(2) và (3)

c)

Chỉ có (3)

d)

Chỉ có (4)

151.

Tính chất không phải của cao su tự nhiên là?

a)

không tan trong xăng và benzen

b)

không dẫn điện và nhiệt

c)

Tính đàn hồi

d)

không thấm khí và nước