Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKIỂM TRA 15 PHÚT ESTE
Total questions: 150
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Cho 11,84 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
13,12.
b)
10,88.
c)
16,32.
d)
19,68.
2.
Cho m gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 37,72 gam muối. Giá trị của m là
a)
40,48.
b)
60,72.
c)
34,04.
d)
46,92.
3.
Cho 91,8 gam etyl propionat tác dụng với 0,9 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
86,4.
b)
91,2.
c)
129,6.
d)
45,6.
4.
Cho 36,96 gam este X tác dụng vừa đủ với 420 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 40,32 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
C2H5COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
C2H5COOC2H5.
d)
CH3COOC2H5.
5.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Cho 7,04 gam este X tác dụng với 180 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 9,44 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOCH2CH2CH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH3.
6.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol isopropylic
a)
HCOOCH(CH3)2.
b)
HCOOCH2CH2CH3.
c)
HCOOC2H5.
d)
CH3COOCH3.
7.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri acrylat
a)
CH2=CHCOOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH=CH2.
8.
Tên gọi của CH2=CHCOOC2H5 là
a)
etyl acrylat.
b)
etyl axetat.
c)
metyl propionat.
d)
vinyl propionat.
9.
Công thức cấu tạo của vinyl axetat
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH2=CHCOOCH3.
10.
Số nguyên tử H có trong phân tử metyl benzoat
a)
8.
b)
10.
c)
6.
d)
12.
11.
Cho 49,5 gam benzyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
27,06.
b)
22,44.
c)
33,66.
d)
40,59.
12.
Cho m gam benzyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 55,08 gam muối. Giá trị của m là
a)
110,16.
b)
165,24.
c)
59,94.
d)
82,62.
13.
Cho 21,6 gam metyl fomat tác dụng với 0,36 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
24,48.
b)
28,48.
c)
36,72.
d)
14,24.
14.
Cho 51,8 gam este X tác dụng vừa đủ với 700 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 47,6 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOC2H5.
b)
HCOOCH3.
c)
CH3COOCH3.
d)
C2H5COOCH3.
15.
Este X có công thức phân tử C3H6O2. Cho 53,28 gam este X tác dụng với 770 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 61,04 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
16.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol etylic
a)
CH3COOC2H5.
b)
HCOOCH(CH3)2.
c)
C2H5COOCH3.
d)
HCOOCH2CH2CH3.
17.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri propionat
a)
C2H5COOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
HCOOC2H5.
18.
Tên gọi của C2H5COOCH3 là
a)
metyl propionat.
b)
metyl fomat.
c)
etyl axetat.
d)
metyl axetat.
19.
Công thức cấu tạo của propyl fomat
a)
HCOOCH2CH2CH3.
b)
HCOOCH3.
c)
CH3COOC2H5.
d)
HCOOC2H5.
20.
Số nguyên tử H có trong phân tử isopropyl axetat
a)
10.
b)
12.
c)
8.
d)
14.
21.
Cho 85,14 gam metyl acrylat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
93,06.
b)
81,18.
c)
121,77.
d)
139,59.
22.
Cho m gam etyl acrylat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 0,94 gam muối. Giá trị của m là
a)
1.
b)
1,5.
c)
0,74.
d)
0,88.
23.
Cho 75,68 gam vinyl axetat tác dụng với 0,88 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
72,16.
b)
80,16.
c)
108,24.
d)
40,08.
24.
Cho 72,08 gam este X tác dụng vừa đủ với 530 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 76,32 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
C6H5COOCH3.
b)
HCOOCH2C6H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOC6H5.
25.
Este X có công thức phân tử C9H10O2. Cho 148,5 gam este X tác dụng với 1120 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 86,38 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOCH2C6H5.
b)
HCOOCH2C6H5.
c)
C6H5COOCH3.
d)
CH3COOC6H5.
26.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol benzylic
a)
HCOOCH2C6H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C6H5COOCH3.
d)
CH3COOC6H5.
27.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri fomat
a)
HCOOCH3.
b)
C2H5COOCH3.
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
28.
Tên gọi của HCOOC2H5 là
a)
etyl fomat.
b)
metyl fomat.
c)
metyl axetat.
d)
etyl axetat.
29.
Công thức cấu tạo của metyl axetat
a)
CH3COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
30.
Số nguyên tử H có trong phân tử etyl axetat
a)
8.
b)
10.
c)
6.
d)
12.
31.
Cho 15 gam metyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
17.
b)
20,5.
c)
30,75.
d)
25,5.
32.
Cho m gam etyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 26,52 gam muối. Giá trị của m là
a)
28,86.
b)
43,29.
c)
9,6.
d)
34,32.
33.
Cho 11,84 gam metyl axetat tác dụng với 0,16 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
13,12.
b)
15,12.
c)
19,68.
d)
7,56.
34.
Cho 40,48 gam este X tác dụng vừa đủ với 460 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 37,72 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOC2H5.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH3.
d)
CH3COOCH3.
35.
Este X có công thức phân tử C5H10O2. Cho 91,8 gam este X tác dụng với 1020 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 91,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
C2H5COOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH3.
36.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol metylic
a)
C2H5COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH(CH3)2.
d)
HCOOCH2CH2CH3.
37.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri fomat
a)
HCOOCH2CH2CH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CH2=CHCOOCH3.
d)
CH3COOCH3.
38.
Tên gọi của HCOOCH(CH3)2 là
a)
isopropyl axetat.
b)
metyl fomat.
c)
metyl propionat.
d)
metyl axetat.
39.
Công thức cấu tạo của metyl acrylat
a)
CH2=CHCOOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH=CH2.
40.
Số nguyên tử H có trong phân tử etyl acrylat
a)
8.
b)
10.
c)
6.
d)
12.
41.
Cho 7,74 gam vinyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
7,38.
b)
6,12.
c)
9,18.
d)
11,07.
42.
Cho m gam metyl benzoat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 99,36 gam muối. Giá trị của m là
a)
93,84.
b)
140,76.
c)
51,06.
d)
60,72.
43.
Cho 49,5 gam benzyl axetat tác dụng với 0,33 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
27,06.
b)
32,26.
c)
40,59.
d)
16,13.
44.
Cho 110,16 gam este X tác dụng vừa đủ với 810 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 55,08 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOCH2C6H5.
b)
CH3COOC6H5.
c)
HCOOC6H5.
d)
C6H5COOCH3.
45.
Este X có công thức phân tử C2H4O2. Cho 21,6 gam este X tác dụng với 460 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28,48 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
C2H5COOCH3.
46.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol etylic
a)
HCOOC2H5.
b)
HCOOCH3.
c)
HCOOCH(CH3)2.
d)
C2H5COOCH3.
47.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri axetat
a)
CH3COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
HCOOCH3.
48.
Tên gọi của CH3COOC2H5 là
a)
etyl axetat.
b)
etyl fomat.
c)
metyl propionat.
d)
etyl propionat.
49.
Công thức cấu tạo của etyl propionat
a)
C2H5COOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
HCOOC2H5.
50.
Số nguyên tử H có trong phân tử metyl propionat
a)
8.
b)
10.
c)
6.
d)
12.
51.
Cho 36,08 gam propyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
27,88.
b)
33,62.
c)
50,43.
d)
41,82.
52.
Cho m gam isopropyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 77,9 gam muối. Giá trị của m là
a)
96,9.
b)
145,35.
c)
70,3.
d)
83,6.
53.
Cho 85,14 gam metyl acrylat tác dụng với 0,99 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
93,06.
b)
97,86.
c)
139,59.
d)
48,93.
54.
Cho 1 gam este X tác dụng vừa đủ với 10 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 0,94 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH2=CHCOOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH=CH2.
55.
Este X có công thức phân tử C4H6O2. Cho 75,68 gam este X tác dụng với 1080 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 80,16 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH2=CHCOOCH3.
56.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol metylic
a)
C6H5COOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOC6H5.
57.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri axetat
a)
CH3COOCH2C6H5.
b)
HCOOCH2C6H5.
c)
C6H5COOCH3.
d)
C2H5COOCH3.
58.
Tên gọi của HCOOCH2C6H5 là
a)
benzyl fomat.
b)
phenyl fomat.
c)
metyl benzoat.
d)
phenyl axetat.
59.
Công thức cấu tạo của metyl fomat
a)
HCOOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
60.
Số nguyên tử H có trong phân tử etyl fomat
a)
6.
b)
8.
c)
4.
d)
10.
61.
Cho 9,62 gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
10,66.
b)
8,84.
c)
13,26.
d)
15,99.
62.
Cho m gam etyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 4,1 gam muối. Giá trị của m là
a)
4,4.
b)
6,6.
c)
3,7.
d)
6.
63.
Cho 15 gam metyl fomat tác dụng với 0,25 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
17.
b)
21.
c)
25,5.
d)
10,5.
64.
Cho 28,86 gam este X tác dụng vừa đủ với 390 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 26,52 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOC2H5.
b)
HCOOCH3.
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
65.
Este X có công thức phân tử C3H6O2. Cho 11,84 gam este X tác dụng với 210 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,12 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
66.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol etylic
a)
CH3COOC2H5.
b)
HCOOCH(CH3)2.
c)
HCOOCH2CH2CH3.
d)
CH3COOCH3.
67.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri propionat
a)
C2H5COOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
CH2=CHCOOCH3.
d)
CH3COOCH3.
68.
Tên gọi của C2H5COOCH3 là
a)
metyl propionat.
b)
etyl fomat.
c)
etyl propionat.
d)
etyl axetat.
69.
Công thức cấu tạo của propyl fomat
a)
HCOOCH2CH2CH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH3.
70.
Số nguyên tử H có trong phân tử isopropyl axetat
a)
10.
b)
12.
c)
8.
d)
14.
71.
Cho 82,56 gam metyl acrylat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
90,24.
b)
78,72.
c)
118,08.
d)
135,36.
72.
Cho m gam etyl acrylat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 62,98 gam muối. Giá trị của m là
a)
67.
b)
100,5.
c)
49,58.
d)
68,34.
73.
Cho 7,74 gam vinyl axetat tác dụng với 0,09 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
7,38.
b)
15,38.
c)
11,07.
d)
7,69.
74.
Cho 93,84 gam este X tác dụng vừa đủ với 690 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 99,36 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
C6H5COOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C6H5COOC2H5.
d)
CH3COOC6H5.
75.
Este X có công thức phân tử C9H10O2. Cho 49,5 gam este X tác dụng với 460 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 32,26 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOCH2C6H5.
b)
HCOOCH2C6H5.
c)
CH3COOC6H5.
d)
C6H5COOCH3.
76.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol benzylic
a)
HCOOCH2C6H5.
b)
CH3COOC6H5.
c)
HCOOC6H5.
d)
C6H5COOCH3.
77.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri fomat
a)
HCOOCH3.
b)
C2H5COOCH3.
c)
CH3COOCH3.
d)
C2H5COOCH3.
78.
Tên gọi của HCOOC2H5 là
a)
etyl fomat.
b)
metyl fomat.
c)
metyl axetat.
d)
metyl propionat.
79.
Công thức cấu tạo của metyl axetat
a)
CH3COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
80.
Số nguyên tử H có trong phân tử etyl axetat
a)
8.
b)
10.
c)
6.
d)
12.
81.
Cho 93,84 gam metyl benzoat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
99,36.
b)
198,72.
c)
49,68.
d)
149,04.
82.
Cho m gam metyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 24,48 gam muối. Giá trị của m là
a)
21,6.
b)
32,4.
c)
26,64.
d)
31,68.
83.
Cho 67 gam etyl acrylat tác dụng với 0,67 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
62,98.
b)
67,78.
c)
94,47.
d)
33,89.
84.
Cho 82,56 gam este X tác dụng vừa đủ với 960 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 90,24 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH2=CHCOOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH=CH2.
85.
Este X có công thức phân tử C5H10O2. Cho 3,06 gam este X tác dụng với 190 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,86 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOCH(CH3)2.
b)
HCOOCH3.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH3.
86.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol propylic
a)
HCOOCH2CH2CH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
HCOOCH(CH3)2.
d)
CH3COOCH3.
87.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri propionat
a)
C2H5COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
CH2=CHCOOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
88.
Tên gọi của CH3COOCH3 là
a)
metyl axetat.
b)
etyl fomat.
c)
metyl fomat.
d)
etyl axetat.
89.
Công thức cấu tạo của etyl fomat
a)
HCOOC2H5.
b)
HCOOCH3.
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
90.
Số nguyên tử H có trong phân tử metyl fomat
a)
4.
b)
6.
c)
2.
d)
8.
91.
Cho 28,86 gam etyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
26,52.
b)
31,98.
c)
47,97.
d)
39,78.
92.
Cho m gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 13,12 gam muối. Giá trị của m là
a)
11,84.
b)
17,76.
c)
27,6.
d)
14,08.
93.
Cho 40,48 gam etyl axetat tác dụng với 0,46 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
37,72.
b)
39,72.
c)
56,58.
d)
19,86.
94.
Cho 91,8 gam este X tác dụng vừa đủ với 900 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 86,4 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
C2H5COOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH3.
95.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Cho 36,96 gam este X tác dụng với 570 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,32 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
C2H5COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
C2H5COOC2H5.
d)
CH3COOC2H5.
96.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol metylic
a)
CH2=CHCOOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
HCOOCH2CH2CH3.
d)
CH3COOCH=CH2.
97.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri fomat
a)
HCOOCH(CH3)2.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH3.
98.
Tên gọi của CH3COOCH=CH2 là
a)
vinyl axetat.
b)
etyl axetat.
c)
metyl propionat.
d)
metyl acrylat.
99.
Công thức cấu tạo của etyl acrylat
a)
CH2=CHCOOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
C2H5COOCH=CH2.
100.
Số nguyên tử H có trong phân tử benzyl axetat
a)
10.
b)
12.
c)
8.
d)
14.
101.
Cho 110,16 gam benzyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
55,08.
b)
66,42.
c)
99,63.
d)
82,62.
102.
Cho m gam etyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 47,6 gam muối. Giá trị của m là
a)
51,8.
b)
77,7.
c)
43,2.
d)
61,6.
103.
Cho 53,28 gam metyl axetat tác dụng với 0,72 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
59,04.
b)
61,04.
c)
88,56.
d)
30,52.
104.
Cho 21,6 gam este X tác dụng vừa đủ với 360 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 24,48 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
C2H5COOCH3.
105.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Cho 6,16 gam este X tác dụng với 120 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 7,74 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOC2H5.
b)
HCOOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
C2H5COOC2H5.
106.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol etylic
a)
C2H5COOC2H5.
b)
HCOOCH2CH2CH3.
c)
C2H5COOCH3.
d)
HCOOCH(CH3)2.
107.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri propionat
a)
C2H5COOCH3.
b)
HCOOCH3.
c)
CH3COOC2H5.
d)
CH3COOCH3.
108.
Tên gọi của HCOOCH2CH2CH3 là
a)
propyl fomat.
b)
metyl fomat.
c)
etyl axetat.
d)
etyl fomat.
109.
Công thức cấu tạo của metyl acrylat
a)
CH2=CHCOOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH=CH2.
110.
Số nguyên tử H có trong phân tử etyl acrylat
a)
8.
b)
10.
c)
6.
d)
12.
111.
Cho 72,08 gam metyl benzoat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
76,32.
b)
43,46.
c)
65,19.
d)
114,48.
112.
Cho m gam metyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 29,24 gam muối. Giá trị của m là
a)
25,8.
b)
38,7.
c)
31,82.
d)
37,84.
113.
Cho 5,18 gam etyl fomat tác dụng với 0,07 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
4,76.
b)
12,76.
c)
7,14.
d)
6,38.
114.
Cho 9,62 gam este X tác dụng vừa đủ với 130 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 10,66 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
115.
Este X có công thức phân tử C4H8O2. Cho 4,4 gam este X tác dụng với 100 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 6,1 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOC2H5.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH3.
d)
CH3COOCH3.
116.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol metylic
a)
HCOOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH2C6H5.
d)
HCOOCH2CH2CH3.
117.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri fomat
a)
HCOOC2H5.
b)
C2H5COOCH3.
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
118.
Tên gọi của C2H5COOC2H5 là
a)
etyl propionat.
b)
etyl axetat.
c)
metyl propionat.
d)
metyl axetat.
119.
Công thức cấu tạo của metyl axetat
a)
CH3COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
120.
Số nguyên tử H có trong phân tử metyl propionat
a)
8.
b)
10.
c)
6.
d)
12.
121.
Cho 36,96 gam metyl propionat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
40,32.
b)
34,44.
c)
51,66.
d)
60,48.
122.
Cho m gam propyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 5,44 gam muối. Giá trị của m là
a)
7,04.
b)
10,56.
c)
5,92.
d)
8,16.
123.
Cho 82,56 gam metyl acrylat tác dụng với 0,96 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
90,24.
b)
95,04.
c)
135,36.
d)
47,52.
124.
Cho 67 gam este X tác dụng vừa đủ với 670 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 62,98 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH2=CHCOOC2H5.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
C2H5COOCH=CH2.
125.
Este X có công thức phân tử C4H6O2. Cho 7,74 gam este X tác dụng với 290 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 15,38 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH2=CHCOOCH3.
126.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol metylic
a)
C6H5COOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
HCOOCH2CH2CH3.
d)
CH3COOC6H5.
127.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri axetat
a)
CH3COOCH2C6H5.
b)
HCOOCH2C6H5.
c)
CH2=CHCOOCH3.
d)
C6H5COOCH3.
128.
Tên gọi của HCOOCH2C6H5 là
a)
benzyl fomat.
b)
phenyl axetat.
c)
phenyl fomat.
d)
metyl benzoat.
129.
Công thức cấu tạo của metyl fomat
a)
HCOOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
C2H5COOCH3.
130.
Số nguyên tử H có trong phân tử etyl propionat
a)
10.
b)
12.
c)
8.
d)
14.
131.
Cho 28,56 gam etyl propionat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
26,88.
b)
22,96.
c)
34,44.
d)
40,32.
132.
Cho m gam metyl propionat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 60,48 gam muối. Giá trị của m là
a)
55,44.
b)
83,16.
c)
46,62.
d)
64,26.
133.
Cho 36,08 gam propyl fomat tác dụng với 0,41 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
27,88.
b)
31,88.
c)
41,82.
d)
15,94.
134.
Cho 96,9 gam este X tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 77,9 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3COOCH(CH3)2.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
C2H5COOC2H5.
135.
Este X có công thức phân tử C4H6O2. Cho 85,14 gam este X tác dụng với 1110 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 97,86 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH2=CHCOOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH=CH2.
136.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol etylic
a)
CH2=CHCOOC2H5.
b)
HCOOCH2CH2CH3.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH3COOCH=CH2.
137.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri axetat
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
C2H5COOCH3.
c)
HCOOCH3.
d)
CH2=CHCOOCH3.
138.
Tên gọi của C6H5COOCH3 là
a)
metyl benzoat.
b)
benzyl fomat.
c)
metyl propionat.
d)
phenyl axetat.
139.
Công thức cấu tạo của benzyl axetat
a)
CH3COOCH2C6H5.
b)
HCOOCH2C6H5.
c)
C6H5COOCH3.
d)
CH3COOC6H5.
140.
Số nguyên tử H có trong phân tử metyl fomat
a)
4.
b)
6.
c)
2.
d)
8.
141.
Cho 5,18 gam etyl fomat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
4,76.
b)
5,74.
c)
8,61.
d)
7,14.
142.
Cho m gam metyl axetat tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được 10,66 gam muối. Giá trị của m là
a)
9,62.
b)
14,43.
c)
3.
d)
11,44.
143.
Cho 4,4 gam etyl axetat tác dụng với 0,05 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
a)
4,1.
b)
6,1.
c)
6,15.
d)
3,05.
144.
Cho 15 gam este X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng thu được 17 gam muối. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
145.
Este X có công thức phân tử C3H6O2. Cho 28,86 gam este X tác dụng với 590 dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 34,52 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
a)
HCOOC2H5.
b)
HCOOCH3.
c)
CH3COOCH3.
d)
CH3COOC2H5.
146.
Thủy phân este nào dưới đây thu được ancol metylic
a)
CH3COOCH3.
b)
HCOOC2H5.
c)
HCOOCH(CH3)2.
d)
HCOOCH2CH2CH3.
147.
Thủy phân este nào dưới đây thu được muối natri axetat
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
C2H5COOCH=CH2.
c)
C2H5COOCH3.
d)
CH2=CHCOOCH3.
148.
Tên gọi của CH2=CHCOOCH3 là
a)
metyl acrylat.
b)
etyl axetat.
c)
metyl propionat.
d)
vinyl axetat.
149.
Công thức cấu tạo của metyl benzoat
a)
C6H5COOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
C6H5COOC2H5.
d)
CH3COOC6H5.
150.
Số nguyên tử H có trong phân tử benzyl fomat
a)
8.
b)
10.
c)
6.
d)
12.
Reset
