wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

este

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Este nào sau đây có mùi chuối chín?

a)

Isoamyl axetat.

b)

Benzyl axetat.

c)

Etyl propionat.

d)

Etyl benzoat.

2.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
3.

Cho các chất (1) HCOOCH3; (2) CH3COOH; (3) C2H5OH. Dãy xếp theo nhiệt sôi tăng dần là:

a)

2,3,1

b)

1,3,2

c)

2,1,3

d)

3,2,1

4.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
5.

Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H5COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

6.

Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 23. X có công thức là

a)

CH3COOC2H5.

b)

HCOOC3H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

HCOOC3H7.

7.

Xà phòng hóa etylaxetat trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

8.

Este X điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125. Công thức của X là H = 1; C = 12; O = 16

a)

C2H5COOCH3.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOCH3.

9.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic Công thức của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H3COOC2H5

c)

CH3COOC2H3

d)

CH3COOCH3.

10.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

HCOONa và CH3OH.

b)

HCOONa và C2H5OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

11.

Este X khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được 2 muối là natri phenolat và natri propionat. X có công thức là

a)

C6H5-OOC-CH3

b)

C6H5-COO-CH2-CH3

c)

CH3-CH2-COO-C6H5

d)

CH3-COO-C6H5

12.

Thuỷ phân C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm là

a)

C2H5COOH; HCHO

b)

C2H5COOH; C2H5OH

c)

C2H5COOH; CH3CHO

d)

C2H5COOH; CH2=CH-OH

13.

Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic

a)

A. C2H5COOCH3.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. C2H5COOC6H5.

14.

Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

a)

CH3-CH2OH và CH3COONa.

b)

CH3-CH2OH và HCOONa.

c)

CH3OH và CH2=CH-COONa.

d)

CH3-CHO và CH3-COONa.

15.

Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (3), (4), (5).

16.

Công thức phân tử chung của este no,đơn chức, mạch hở là

a)

CnH3nO2 ( n ≥ 2 ).

b)

CnH2nO2 ( n ≥ 2 ).

c)

CnH2nO2 ( n ≥ 1 ).

d)

CnH3nO ( n ≥ 3 ).

17.
Phản ứng của ancol và axit tạo thành este và nước là
a)
Phản ứng trung hòa.
b)
Phản ứng ngưng tụ.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng este hóa.
18.

Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic

a)

A. C2H5COOCH3.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. C2H5COOC6H5.

19.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. HCOOC2H5.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. C2H5COOH.

20.

Este HCOOCH=CH2 không phản ứng với

a)

A. Dung dịch AgNO3/NH3.

b)

B. Na kim loại.

c)

C. H2O (xt H2SO4 loãng, to).

d)

D. Nước Brom.

21.

Cho ba chất sau: (1) CH3CH2CH2OH

(2) CH3COOH

(3) CH3COOC2H5

Thứ tự sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần là?

a)

A. 1 < 2 < 3

b)

B. 2 < 1 < 3

c)

C. 3 < 2 < 1

d)

D. 3 < 1 < 2

22.

Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, người ta lắp dụng cụ như hình vẽ sau. Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là

a)

A. CH3COOH và C2H5OH

b)

B. CH3COOH và CH3OH.

c)

C. CH3COOH, CH3OH và H2SO4đ.

d)

D. CH3COOH, C2H5OH và H2SO4đ.

23.

Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây:

(1) CH3CH2COOCH3 ; (2) CH3OOCCH3

(3) HCOOC2H5 ; (4) CH3COOH

(5) HOOCCH2CH2OH ; (6) CH3OOC−COOC2H5

Những chất thuộc loại este là:

a)

A. (1), (2), (3), (6)

b)

B. (1), (2), (3), (5)

c)

C. (1), (2), (4), (6)

d)

D. (1), (2), (3)

24.

Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở thì sản phẩm thu được có:

a)

A. số mol CO2 = số mol H2O

b)

B. số mol CO2 > số mol H2O

c)

C. số mol CO2 < số mol H2O

d)

D. không đủ dữ kiện để xác định.

25.

Cho các phản ứng sau:

1) Thủy phân este trong môi trường axit.

2) Thủy phân este trong dung dịch NaOH, đun nóng.

3) Cho este tác dụng với dung dịch KOH, đun nóng.

4) Thủy phân dẫn xuất halogen trong dung dịch NaOH, đun nóng.

5) Cho axit hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH.

Các phản ứng KHÔNG được gọi là phản ứng xà phòng hóa là:

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

B. 1, 4, 5

c)

C. 1, 3, 4, 5

d)

D. 3, 4, 5

26.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
27.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
28.

Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?

a)

vinyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

phenyl axetat.

d)

vinyl axetat.

29.

Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức, mạch hở và axit cacboxylic không no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+1O2.

b)

CnH2n-2O2.

c)

CnH2nO2.

d)

CnH2n+2O2.

30.

Este isoamyl axetat tạo nên mùi thơm của loại quả nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
31.

Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este đơn chức?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Câu 1. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOC2H5.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

CH3COOCH3.

33.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

34.
Đặc điểm của phản ứng este hóa là:  
a)
Chậm ở nhiệt độ thường.
b)
Nhanh ở nhiệt độ thường. 
c)
Xảy ra hoàn toàn. 
d)
Không thuận nghịch
35.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

36.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

37.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

38.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

39.

Benzyl axetat có mùi thơm của:

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cúc

c)

Hoa nhài

d)

Hoa huệ

40.

So với các axit, ancol phân tử có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước?

a)

A. thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều.

b)

B. thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro.

c)

C. Cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hidro bền vững.

d)

D. Cao hơn do khối lượng este lớn hơn nhiều

41.
Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
42.
Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường………là phản ứng hai chiều.
a)
kiềm.
b)
axit.
c)
trung tính.
d)
rượu.
43.

Một số este có mùi thơm đặc trưng, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp mỹ phẩm, thực phẩm. Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là.

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

C2H5COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3.

44.
Tìm câu sai trong các câu sau:
a)
Este thường là những chất lỏng dễ bay hơi.
b)
Có liên kết hidro giữa các phân tử este.
c)
Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các axit đồng phân.
d)
Este thường có mùi thơm hoa, quả.
45.

Este metyl fomiat phản ứng với dd NaOH(đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

HCOOH và CH3ONa.

b)

CH3ONa và HCOONa.

c)

HCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

46.

Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là

a)

C2H5COONa và CH3OH.

b)

C2H5ONa và CH3COOH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

C2H5COOH và CH3ONa.

47.
Chất béo là
a)
Tri este của glixerol với axit vô cơ.
b)
Tri este của ancol với axit.
c)
Tri este của glixerol vớ axit hữu cơ.
d)
Tri este của glixerol với axit béo.
48.
Nhóm chức có trong tristearin là
a)
Andehit.
b)
Este.
c)
Axit.
d)
Ancol.
49.
Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì đây là loại chất béo
a)
chứa chủ yếu các gốc axit béo no.
b)
chứa hàm lượng khá lớn các gốc axit béo không no.
c)
chứa chủ yếu các gốc axit béo thơm.
d)
dễ nóng chảy, nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
50.

Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?

a)

C15H31COOCH3.

b)

C15H31COOC3H5.

c)

(C17H35COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)2C3H5.

51.
Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và:
a)
phenol.
b)
ancol.
c)
este.
d)
glixerol.
52.
Từ dầu thực vật làm thế nào để có được bơ?
a)
Hidro hóa axit béo.
b)
Hidro hóa chất béo lỏng.
c)
Xà phòng hóa chất béo lỏng.
d)
Xà phòng hóa axit béo.
53.
Trong cơ thể người, trước khi bị oxi hóa thì lipit
a)
Không thay đổi.
b)
Bị phân hủy thành CO2 và nước.
c)
Bị thủy phân thành glixerin và các axit béo.
d)
Bị hấp thụ.
54.

Ở ruột non cơ thể người, nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như lipaza và dịch mật chất béo bị thủy phân thành.

a)

CO2 và H2O.

b)

NH3, CO2, H2O.

c)

axit béo và glixerol.

d)

axit cacboxylic và glixerol.

55.

Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất:

a)

Axit axetic

b)

Ancol etylic

c)

Axit propyolic

d)

Metyl fomat

56.

Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức mạch hở luôn thu được:

a)

nCO2 > n H2O

b)

nCO2 < n H2O

c)

nCO2 = n H2O

d)

nCO2 - n H2O = n este

57.

Este nào sau đây được điều chế từ axit và acol tương ứng?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC6H5

c)

HCOOC2H3

d)

C2H5COOC6H5

58.

Hãy chọn câu đúng trong các câu định nghĩa sau về este.

.  

a)

A. Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức - CO- 

b)

B. Este là sản phẩm thế nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR.

c)

C. Este là sản phẩm phản ứng khi cho ancol tác dụng với axít cacboxylic.

d)

D. Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với bazơ.

59.

Hình ảnh nào sau đây liên quan đến benzylaxetat

a)
b)
c)
d)
60.

Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần là

        

     

a)

A. CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH.   

b)

B. CH3COOH , CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5.

c)

C. CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH3COOC2H.    

d)

D. HCOO CH3 , CH3CH2OH, CH3COOH.

61.

Este nào sau được điều chế trực tiếp từ axit và ancol ?

a)

vinyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

phenyl axetat.

d)

vinyl axetat.

62.

Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl metacrylat. Có bao nhiêu este thủy phân ra cùng một muối?

a)

A. 4.

b)

B. 3

c)

C. 2.

d)

D. 1.

63.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat ancol etylic. Công thức của X

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

64.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH3COONa và C2H5OH.

d)

HCOONa và C2H5OH.

65.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật của este ?

a)

   Este thường nặng hơn nước, không hoà tan được chất béo.

b)

   Este thường nặng hơn nước, hoà tan được nhiều loại hợp chất hữu cơ.

c)

   Este thường nhẹ hơn nước, tan nhiều trong nước.

d)

   Este thường nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước.

66.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

CH2=CHCOONa và CH3OH

c)

CH3COONa và CH3CHO.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

67.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được anđehit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó

a)

HCOO-CH=CH-CH3.

b)

HCOO-C(CH3)=CH2.

c)

CH2=CH-COO-CH3.

d)

CH3COO-CH=CH2.

68.

Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

C2H5COONa và CH3OH.

c)

CH2=CHCOONa và CH3OH.

d)

CH3COONa và CH3CHO.

69.

Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 thể tham gia phản ứng tráng bạc

a)

metyl propionat.

b)

propyl fomat.

c)

isopropyl fomat.

d)

etyl axetat.

70.

Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E

a)

propyl fomat.         

b)

metyl propionat

c)

etyl axetat.

d)

ancol etylic.

71.

Thủy phân chất nào sau đây trong dung dịch NaOH tạo 2 muối ?

a)

CH3-COO-CH=CH2.

b)

CH3COO-C2H5.

c)

CH3COO-CH2-C6H5.

d)

CH3COO-C6H5.

72.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol.

73.

Khi thủy phân tripanmitin trong môi trường axit, thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và glixerol

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C17H35COONa và glixerol.

d)

C15H31COOH và glixerol.

74.

Khi đun nóng tristearin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là

a)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

b)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COONa và C3H5(OH)3

d)

C17H33COONa và C3H5(OH)3

75.

khi đun nóng triolein với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là

a)

C17H31COOH và C3H5(OH)3

b)

C17H33COOH và C3H5(OH)3

c)

C17H35COOH và C3H5(OH)3

d)

C15H31COOH và C3H5(OH)3

76.

Công thức của axit oleic là:

a)

C17H33COOH

b)

C17H31COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

77.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

C17H35COOC3H5

b)

(C17H33COO)2C2H4

c)

(C15H31COO)3C3H5

d)

CH3COOC6H5

78.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

ancol etylic

b)

glixerol

c)

ancol metylic

d)

etylen glicol

79.

Tripanmitin có công thức là

a)

(C15H29COO)3C3H5.

b)

(C15H31COO)3C3H5.

c)

(C17H33COO)3C3H5.

d)

(C17H35COO)3C3H5.

80.

Khi thủy phân bất kỳ chất béo nào cũng thu được

a)

axit oleic.

b)

axit panmitic.

c)

axit stearic.

d)

glixerol.

81.

Hợp chất mạch hở X có CTPT C3H6O2. X không tác dụng với Na và X có thể cho phản ứng tráng gương. CTCT của X là:

a)

A. CH3-CH2-COOH

b)

B. HO-CH2-CH2-CHO

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3-COOCH3

82.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

A. C2H5COOH.

b)

B. HO-C2H4-CHO.

c)

C. CH3COOCH3.

d)

D. HCOOC2H5.

83.

Thủy phân este etyl axetat thu được ancol có công thức là

a)

A. CH3OH

b)

B. C3H7OH.

c)

C. C2H5OH.

d)

D. CH3COOH.

84.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOCH2CH3.

b)

CH2=CHCOOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH3.

85.

Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

86.

Thủy phân este CH3CH2COOCH3, thu được ancol có công thức là

a)

CH3OH.

b)

C3H7OH.

c)

C2H5OH.

d)

C3H5OH.

87.

Chọn câu trar lời đúng nhất, H2SO4 đặc có vai trò gì khi điều chế este?

a)

Chất xúc tác và hấp thụ nước

b)

Chất xúc tác

c)

Đun nóng phản ứng

d)

Hấp thụ nước

88.

Khi gọi tên este RCOOR' ta phải gọi như thế nào?

a)

Tên este = tên gốc R' + tên gốc axit RCOO (đuôi "at")

b)

Tên este = tên gốc R' + tên gốc axit RCOO (đuôi "ic")

c)

Tên este = tên gốc axit RCOO (đuôi "at") + tên gốc R'

d)

Tên este = tên gốc axit RCOO (đuôi "ic") + tên gốc R'

89.

Este nào được hình thành khi cho axit axetic phản ứng ancol metylic có mặt H2SO4 đặc, đun nóng?

a)

Metyl axetat

b)

Metyl fomat

c)

Etyl fomat

d)

Etyl axetat

90.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần?

a)

axit axetic, ancol etylic, metyl axetat

b)

axit axetic, metyl axetat, ancol etylic

c)

metyl axetat , axit axetic, ancol etylic

d)

ancol etylic, metyl axetat, axit axetic

91.

Một học sinh gọi tên các este như sau :

(1) HCOOC2H5: etyl fomiat

(2) CH3COOCH = CH2: vinyl axetat

(3) CH2 = C (CH3) – COOCH3: metyl metacrylic

(4) C6H5COOCH3: metyl benzoat

(5) CH3COOC6H5: benzyl axetat

Các tên gọi không đúng là :

a)

A. 3, 5

b)

B. 3, 4

c)

C. 2, 3

d)

D. 1, 2, 5

92.

Khi thủy phân Este vinyl axetat trong môi trường axit thu được những chất gì?

a)

A. Axit axetic và ancol vinylic

b)

B. Axit axetic và anđehit axetic

c)

C. Axit axetic và ancol etylic

d)

D. Axetic và ancol vinylic

93.

Este đựoc tạo thành từ axit no, Đơn chức và ancol đơn chức có công thức cấu tạo như ở đáp án nào sau đây?

a)

A. CnH2n-1COOCmH2m+1

b)

B. CnH2n-1COOCmH2m-1

c)

C. CnH2n+1COOCmH2m-1

d)

D. CnH2n+1COOCmH2m+1

94.

So sánh nhiệt độ sôi của este, axit cacboxylic,ancol có cùng số nguyên tử C

a)

axit cacboxylic > este>ancol.

b)

axit cacboxylic > ancol>este.

c)

este>ancol>axit cacboxylic.

d)

ancol>este>axit cacboxylic.

95.

Tên của gốc CH2=CH-COO- là:

a)

Axetat

b)

Acrylat

c)

Fomat

d)

Propionat

96.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

97.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5

98.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

99.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

100.
Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
a)
H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
b)
Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
c)
Dung dịch NaOH (đun nóng).
d)
H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
101.
Este nào sau đây khi đun nóng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ đều không làm mất màu nước brom ?
a)
CH3COOCH=CH2.
b)
CH2=CHCOOCH=CH2.
c)
CH3CH2COOCH3.
d)
CH3COOCH2CH=CH2.
102.
Muốn chuyển chất béo từ thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành
a)
đun chất béo với H2 (xúc tác Ni).
b)
đun chất béo với dung dịch HNO3.
c)
đun chất béo với dung dịch H2SO4 loãng.
d)
đun chất béo với dung dịch NaOH.
103.

Tên gọi của chất có mô hình này là

a)

etyl axetat

b)

metyl fomat

c)

etyl fomat

d)

metyl propionat

104.

Este isoamyl axetat tạo nên mùi thơm của loại quả nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
105.

Phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

CH3COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.

b)

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH tạo anđehit và muối.

c)

CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với nước Br2.

d)

HCOOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime.

106.

Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:2 thì X KHÔNG thể là

a)

Axit oxalic.

b)

Etyl metyl oxalat.

c)

Metyl axetat.

d)

Phenyl propionat.

107.

Hiệu suất phản ứng este hóa luôn được tính theo

(Chọn 1 phương án)

a)

axit cacboxylic

b)

ancol

c)

chất phản ứng hết

d)

chất dư

108.

Khi thực hiện phản ứng vôi tôi xút với RCOONa, người ta thu được butan. Vậy R là

(Chọn 1 phương án)

a)

C3H7

b)

C3H8

c)

C4H9

d)

C4H7

109.

Chất nào sau đây thuộc loại este không no, đơn chức, mạch hở?

(Chọn 1 phương án)

a)

CH3​COOC2​H5

b)

CH3​COOCH=CH2

c)

CH3​COOCH3​

d)

(HCOO)2​C2​H4​

110.

Mối quan hệ về số mol nào dưới đây luôn đúng trong phản ứng xà phòng hóa este mạch hở? 

(Chọn các phương án đúng)

a)

nCOO=nNaOH(pu)n_{COO}=n_{NaOH\left(pu\right)}

b)

neste=nNaOH(pu)n_{este}=n_{NaOH\left(pu\right)}

c)

nancol=nNaOH(pu)n_{ancol}=n_{NaOH\left(pu\right)}

d)

nOH(ancol)=nNaOH(pu)n_{OH\left(ancol\right)}=n_{NaOH\left(pu\right)}

111.

Phát biểu nào sau đây luôn đúng?

(Chọn 1 phương án)

a)

Phản ứng giữa ancol với axit cacboxylic được gọi là phản ứng xà phòng hóa.

b)

Phản ứng xà phòng hóa là phản ứng thuận nghịch.

c)

Trong công thức của este RCOOR’, R có thể là nguyên tử H hoặc gốc hidrocacbon

d)

Phản ứng este hóa là phản ứng một chiều.

112.

Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được hỗn hợp sản phẩm CH3COONa và CH3CHO ?

a)

CH2=CHCOOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOCH=CH2

d)

CH3COOCH=CHCH3

113.

Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây

B1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm

B2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65-70 độ

B3: Làm lạnh, sau đó rót 2ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm

b)

Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm

c)

Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH

d)

Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp

114.

Để điều chế etyl axetat trong phòng thí nghiệm, lắp dụng cụ như hình vẽ sau:


Hóa chất được cho vào bình 1 trong thí nghiệm trên là


a)

Chỉ có axit axetic, etanol và axit H2SO4 đặc.

b)

Chỉ có axit axetic và etanol.

c)

Chỉ có axit axetic và metanol.

d)

Chỉ có axit axetic, metanol và axit H2SO4 đặc.

115.

Đặc điểm của phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm là :

a)

luôn sinh ra axit và ancol.

b)

thuận nghịch.

c)

xảy ra nhanh ở nhiệt độ thường

d)

phản ứng một chiều

116.

: Tính chất hoá học quan trọng nhất của este là :

A. Phản ứng trùng hợp. B. Phản ứng cộng.

C. Phản ứng thuỷ phân. D. Tất cả các phản ứng trên

a)

Phản ứng trùng hợp

b)

Phản ứng cộng.

c)

Phản ứng thuỷ phân

d)

Tất cả các phản ứng trên

117.

: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có xúc tác H2SO4) có thể thu được bao nhiêu loại trieste (chỉ tính đồng phân cấu tạo) ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

118.

Tên gọi tương ứng của este có công thức cấu tạo CH3COO-CH=CH2

a)

metyl vinylat

b)

vinyl axetat.

c)

vinyl fomat

d)

etyl vinylat

119.

CH3COOC2H3 phản ứng với chất nào sau đây tạo ra được este no?

a)

A. SO2

b)

B. KOH

c)

C. HCl

d)

D. H2 (Ni, t0)

120.
Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được: 
a)
 1 muối và 1 ancol   
b)
1 muối và 2 ancol 
c)
muối và 1 ancol   
d)
2 muối và 2 ancol
121.
Trong các công thức sau, công thức nào có thể có đồng phân este C2H4O2 (1); C3H8O2 (2); C3H4O2 (3); C2H6O2 (4)?
a)
1-3
b)
2-3
c)
1-2
d)
2-4
122.
Thuỷ phân este C2H5COOC(CH3)=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?    
a)
C2H5COOH, CH2=C(CH3)-OH 
b)
C2H5COOH, CH3COCH3   
c)
C2H5COOH, C2H5CHO 
d)
C2H5COOH, CH3CH2CH2OH
123.

Những phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

b)

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

c)

Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H5OH.

d)

Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

124.

Chất nào dưới đây là este?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOH

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC6H5.

125.

Cho lần lượt các đồng phân, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

126.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

2 muối và 1 ancol.

127.

Cho các chất CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2OH (3); CH3COOCH3 (4). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

(2) < (4) < (1) < (3)

b)

(4) < (3) < (2) < (1)

c)

(2) < (4) < (3) < (1)

d)

(4) < (3) < (1) < (2)

128.

Thủy phân este A có công thức phân tử C4H8O2 trong môi trường kiềm (NaOH) thu được môt muối có tên là Natri axetat và một ancol. Công thức cấu tạo của este A là

a)

HCOOC3H7

b)

C2H5COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOC2H5

129.

Cho phản ứng: C2H5COOCH3 + KOH → ? + ?. Phần còn thiếu trong chỗ trống là

a)

C2H5COOH và CH3OH

b)

C2H5COOK và CH3OK

c)

C2H5COOK và CH3OH

d)

C2H5COOH và CH3OK

130.

Khi thủy phân CH3COOC2H5 trong môi trường axit thu được sản phẩm gồm

a)

CH3COOH và C2H5OH

b)

C2H5COOH và CH3OH

c)

CH3COOH2 và C2H5O

d)

C2H5COOH2 và CH3O

131.

Hợp chất CH3 - OOC - CH2 - COO - CH3 thuộc loại

a)

este no, đa chức

b)

este không no, đa chức

c)

este không no, đơn chức

d)

este no, đơn chức

132.

Hợp chất CH3 - COO - CH(CH3) - CH3 có tên gọi là

a)

isopropyl fomat

b)

propyl fomat

c)

isopropyl axetat

d)

propyl axetat

133.

Tính chất vật lí KHÔNG PHẢI của este là

a)

Este nhẹ hơn nước.

b)

Este không tan trong nước.

c)

Este không tan được trong dung môi hữu cơ.

d)

Một số este có mùi thơm.

134.

Khi cho lần lượt 2mL etyl axetat vài trong 2 ống nghiệm. Thêm vào ống nghiệm thứ nhất 10mL dung dịch H2SO4 10%; ống nghiệm thứ hai 10mL dung dịch NaOH 30% (dư). Sau đó lắc đều, lắp ống sinh hàn, đun sôi trong 5 phút. Nhận xét nào không đúng?

a)

Cả 2 ông nghiệm đều phân lớp trước khi đun nóng.

b)

Trong ống nghiệm thứ hai, chất lỏng trở thành đồng nhất.

c)

Trong ống nghiệm thứ nhất đều phân lớp trước và sau khi đun nóng.

d)

Cả hai ống nghiệm đều thực hiện phản ứng xà phòng hoá.

135.

Nhận xét không đúng là

a)

Etyl fomat (mùi đào chín) dùng làm chất tạo mùi trong công nghiệp thực phẩm.

b)

Geranyl axetat (mùi hoa hồng) dùng làm chất tạo mùi thơm trong mỹ phẩm.

c)

Vinyl axetat dùng để sản xuất keo dán trong công nghiệp.

d)

Butyl axetat dùng làm dung môi pha chế sơn

136.

Nguyên tắc chung để điều chế este no, đơn chức là

a)

Đun nóng hỗn hợp axit ankanoic và ankanol với xúc tác H2SO4 đặc.

b)

Cho hỗn hợp axit ankanoic và ankanol với dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho axit ankanoic tác dụng với hidrocacbon không no.

d)

Đun nóng axit ankanoic và ankanol trong môi trường kiềm

137.

Cho các chất: axit propionic (X); axit axetic (Y); ancol etylic (Z) và metyl axetat (T). Dãy gồm các chất tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

T, Z, Y, X.

b)

Z, T, Y, X.

c)

T, X, Y, Z

d)

Y, T, X, Z

138.

Để điều chế C6H5CH2OOCCH3 phải đi từ

a)

CH3OH và C6H5CH2COOH.

b)

(CH3CO)2O và C6H5OH.

c)

CH3COOH và C6H5CH2OH

d)

CH3OH và C6H5COOH

139.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào hai bình cầu mỗi bình 10 ml etyl fomat.

Bước 2: Thêm 10 ml dung dich H2SO4 20% vào bình thứ nhất, 20 ml dung dich NaOH 30% vào bình thứ hai

Bước 3: Lắc đều cả hai bình, lắp ống sinh hàn rồi đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, sau đó để nguội.

Cho các phát biểu sau:

(a) Kết thúc bước 2, chất lỏng trong hai bình đều phân thành hai lớp.

(b) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nuớc nóng).

(c) buớc 3, trong bình thứ hai có xảy ra phản ứng xà phòng hóa.

(d) Sau buớc 3, trong hai bình đều chứa chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

140.

Chất nào sau đây khi thủy phân trong môi trường axit sinh ra ancol etylic?

a)

etyl fomat

b)

vinyl axetat

c)

metyl acrylat

d)

metyl axetat

141.

Cho các chất CH3COOH (1); HCOOCH3 (2); CH3CH2OH (3); CH3COOCH3 (4). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là

a)

2-4-1-3

b)

4-3-2-1

c)

2-4-3-1

d)

4-3-1-2

142.

Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?

a)

C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat)

b)

CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3

c)

CH3OOC−COOCH3

d)

CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

143.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

CH3OH

b)

C2H5OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

144.

Nhận xét nào sau đây đúng:

a)

Khi thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch NaOH thu được muối và ancol tương ứng

b)

Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng thuận nghịch

c)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều

d)

Vinyl axetat, metyl acrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp

145.

Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

146.

chọn hai phát biểu đúng?

a)

este là sản phẩm phản ứng giữa axit cacboxylic và ancol

b)

Thủy phân este luôn thu được axit cacboxylic và ancol

c)

hợp chất HCOOH thuộc loại este

d)

Este C4H8O2 có 4 đồng phân

e)

chất có công thức C2H4O2 là este

147.

Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5). Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

a)

(1), (3), (4).

b)

(3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (5).

148.

Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác) là

a)

5.

b)

3.

c)

4

d)

2

149.

Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOCH2CH(CH3)2.

b)

CH3COOCH2CH2CH(CH3)2.

c)

CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3.

d)

CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3.

150.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

a)

CH3–COO–CH2–CH=CH2.

b)

CH3–COO–C(CH3)=CH2.

c)

CH2=CH–COO–CH2–CH3.

d)

CH3–COO–CH=CH–CH3.

151.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

2 muối và 1 ancol.