wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1. Mở đầu về cân bằng hoá học – Trích xuất câu hỏi (lớp 11)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn.

d)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

2.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng:

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

3.

Hằng số K của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

4.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v_t và tốc độ phản ứng nghịch v_n ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

v_t = 2v_n.

b)

v_t = v_n ≠ 0.

c)

v_t = 0,5v_n.

d)

v_t = v_n = 0.

5.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

Phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

6.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ các chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

7.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh.

b)

Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng không bền.

8.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

Sự biến đổi chất.

b)

Sự dịch chuyển cân bằng.

c)

Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

Sự biến đổi hằng số cân bằng.

9.

Cân bằng hoá học liên quan đến loại phản ứng

a)

Không thuận nghịch.

b)

Thuận nghịch.

c)

Một chiều.

d)

Oxi hoá – khử.

10.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: "Cân bằng hoá học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch".

a)

Lớn hơn.

b)

Bằng.

c)

Nhỏ hơn.

d)

Khác.

11.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

Không xảy ra nữa.

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra.

c)

Chỉ xảy ra theo chiều thuận.

d)

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

12.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

13.

Cho cân bằng hoá học: H2(g)+I2(g)2HI(g)H_2\,(g) + I_2\,(g) \rightleftharpoons 2HI\,(g) ; ΔHr,2980>0\Delta H^{0}_{r,298} > 0 . Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

Tăng nhiệt độ của hệ.

b)

Giảm nồng độ HI.

c)

Tăng nồng độ H2H_2 .

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

14.

Cho cân bằng hoá học: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)N_2\,(g) + 3H_2\,(g) \rightleftharpoons 2NH_3\,(g) . Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị dịch chuyển khi

a)

Thay đổi áp suất của hệ.

b)

Thay đổi nồng độ N2N_2 .

c)

Thay đổi nhiệt độ.

d)

Thêm chất xúc tác.

15.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)2SO_2\,(g) + O_2\,(g) \rightleftharpoons 2SO_3\,(g) ; phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2O_2 .

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3SO_3 .

16.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

17.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

a)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.

b)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện.

b)

Phản ứng một chiều có thể xảy ra hoàn toàn.

c)

Phản ứng thuận nghịch không thể xảy ra hoàn toàn.

d)

Hiệu suất phản ứng thuận nghịch có thể đạt đến 100%.

19.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hoá học.

b)

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

c)

Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hoá học.

d)

Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở 2 vế của phương trình phản ứng phải bằng nhau.

20.

Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2(g)+I2(g)2HI(g)H_2\,(g) + I_2\,(g) \rightleftharpoons 2HI\,(g) . Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

a)

Kc=[2HI][H2][I2]K_c = \dfrac{[2HI]}{[H_2]\,[I_2]} .

b)

Kc=[H2][I2]2[HI]K_c = \dfrac{[H_2]\,[I_2]}{2[HI]} .

c)

Kc=[HI]2[H2][I2]K_c = \dfrac{[HI]^2}{[H_2]\,[I_2]} .

d)

Kc=[H2][I2][HI]2K_c = \dfrac{[H_2]\,[I_2]}{[HI]^2} .

21.

Xét cân bằng: N2O4(g)2NO2(g)N_2O_4\,(g) \rightleftharpoons 2NO_2\,(g)25C25^{\circ}C . Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4N_2O_4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2NO_2

a)

Tăng 9 lần.

b)

Tăng 3 lần.

c)

Tăng 4,5 lần.

d)

Giảm 3 lần.

22.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g)CO\,(g) + H_2O\,(g) \rightleftharpoons CO_2\,(g) + H_2\,(g) ; ΔHr,2980<0\Delta H^{0}_{r,298} < 0 . Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Cho chất xúc tác vào hệ.

b)

Thêm khí H2H_2 vào hệ.

c)

Tăng áp suất chung của hệ.

d)

Giảm nhiệt độ của hệ.

23.

Cho phản ứng: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)N_2\,(g) + 3H_2\,(g) \rightleftharpoons 2NH_3\,(g) ; ΔHr,2980=92kJ\Delta H^{0}_{r,298} = -92\,\text{kJ} . Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

24.

Cho các cân bằng sau: (I) 2HI(g)H2(g)+I2(g)2HI\,(g) \rightleftharpoons H_2\,(g) + I_2\,(g) ; (II) CaCO3(s)CaO(s)+CO2(g)CaCO_3\,(s) \rightleftharpoons CaO\,(s) + CO_2\,(g) ; (III) FeO(s)+CO(g)Fe(s)+CO2(g)FeO\,(s) + CO\,(g) \rightleftharpoons Fe\,(s) + CO_2\,(g) ; (IV) 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)2SO_2\,(g) + O_2\,(g) \rightleftharpoons 2SO_3\,(g) . Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

25.

Cho cân bằng (trong bình kín): CO(g)+H2O(g)CO2(g)+H2(g)CO\,(g) + H_2O\,(g) \rightleftharpoons CO_2\,(g) + H_2\,(g) ; ΔHr,2980<0\Delta H^{0}_{r,298} < 0 . Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2H_2 ; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

26.

Cho cân bằng hoá học: CaCO3(ra˘ˊn)CaO(ra˘ˊn)+CO2(khıˊ)CaCO_3\,(rắn) \rightleftharpoons CaO\,(rắn) + CO_2\,(khí) . Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng nồng độ khí CO2CO_2 .

d)

Tăng nhiệt độ.

27.

Cho cân bằng hoá học: PCl5(k)PCl3(k)+Cl2(k)PCl_5\,(k) \rightleftharpoons PCl_3\,(k) + Cl_2\,(k) ; ΔHr,2980>0\Delta H^{0}_{r,298} > 0 . Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Thêm PCl3PCl_3 vào hệ phản ứng.

b)

Tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

Thêm Cl2Cl_2 vào hệ phản ứng.

28.

Cho các cân bằng sau: (1) 2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)2SO_2\,(g) + O_2\,(g) \rightleftharpoons 2SO_3\,(g) ; (2) N2(g)+3H2(g)2NH3(g)N_2\,(g) + 3H_2\,(g) \rightleftharpoons 2NH_3\,(g) ; (3) CO2(g)+H2(g)CO(g)+H2O(g)CO_2\,(g) + H_2\,(g) \rightleftharpoons CO\,(g) + H_2O\,(g) ; (4) 2HI(g)H2(g)+I2(g)2HI\,(g) \rightleftharpoons H_2\,(g) + I_2\,(g) . Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (4).

29.

Cho cân bằng hoá học: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)N_2\,(g) + 3H_2\,(g) \rightleftharpoons 2NH_3\,(g) ; phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

Thay đổi nồng độ N2N_2 .

b)

Thêm chất xúc tác Fe.

c)

Thay đổi nhiệt độ.

d)

Thay đổi áp suất của hệ.

30.

Xét cân bằng: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)N_2\,(g) + 3H_2\,(g) \rightleftharpoons 2NH_3\,(g) . Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng là:

a)

K=[NH3][N2][H2]K = \dfrac{[NH_3]}{[N_2][H_2]} .

b)

K=[NH3]2[N2]3K = \dfrac{[NH_3]^2}{[N_2]^3} .

c)

K=[N2][H2][NH3]3K = \dfrac{[N_2][H_2]}{[NH_3]^3} .

d)

K=[NH3]2[N2][H2]3K = \dfrac{[NH_3]^2}{[N_2][H_2]^3} .

31.

Cho cân bằng: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)N_2\,(g) + 3H_2\,(g) \rightleftharpoons 2NH_3\,(g) ; ΔHr,2980<0\Delta H^{0}_{r,298} < 0 . Yếu tố không làm thay đổi trạng thái cân bằng là

a)

Nồng độ của N2N_2H2H_2 .

b)

Áp suất chung của hệ.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nhiệt độ của hệ.

32.

Sự tăng áp suất có ảnh hưởng như thế nào đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng: H2(g)+Br2(g)2HBr(g)H_2\,(g) + Br_2\,(g) \rightleftharpoons 2HBr\,(g) ?

a)

Cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận.

b)

Cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch.

c)

Cân bằng không thay đổi.

d)

Phản ứng trở thành một chiều.

33.

Cho phương trình hoá học: N2(g)+O2(g)2NO(g)N_2\,(g) + O_2\,(g) \rightleftharpoons 2NO\,(g) , ΔHr,2980>0\Delta H^{0}_{r,298} > 0 . Hãy cho biết cặp yếu tố nào sau đây đều ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

a)

Nhiệt độ và nồng độ.

b)

Áp suất và nồng độ.

c)

Nồng độ và chất xúc tác.

d)

Chất xúc tác và nhiệt độ.

34.

Cho phản ứng: Fe2O3(s)+3CO(g)2Fe(s)+3CO2(g)Fe_2O_3\,(s) + 3CO\,(g) \rightleftharpoons 2Fe\,(s) + 3CO_2\,(g) . Khi tăng áp suất của phản ứng này thì

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

Cân bằng không bị chuyển dịch.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

Phản ứng dừng lại.

35.

Trong phản ứng tổng hợp amonia: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)N_2\,(g) + 3H_2\,(g) \rightleftharpoons 2NH_3\,(g) , ΔHr,2980<0\Delta H^{0}_{r,298} < 0 . Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp phải:

a)

Giảm nhiệt độ và áp suất.

b)

Tăng nhiệt độ và áp suất.

c)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

d)

Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất.

36.

Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2(g)+F2(g)2HF(g)H_2\,(g) + F_2\,(g) \rightleftharpoons 2HF\,(g) , ΔHr,2980<0\Delta H^{0}_{r,298} < 0 . Sự biến đổi nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hoá học?

a)

Thay đổi áp suất.

b)

Thay đổi nhiệt độ.

c)

Thay đổi nồng độ khí H2H_2 hoặc F2F_2 .

d)

Thay đổi nồng độ khí HF.

37.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 4NH3(g)+3O2(g)2N2(g)+6H2O(g)4NH_3\,(g) + 3O_2\,(g) \rightleftharpoons 2N_2\,(g) + 6H_2O\,(g) ( ΔHr,2980<0\Delta H^{0}_{r,298} < 0 ). Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Thêm chất xúc tác.

c)

Tăng áp suất.

d)

Loại bỏ hơi nước.

38.

Cho phản ứng: 2NaHCO3(s)Na2CO3(s)+CO2(g)+H2O(g)2NaHCO_3\,(s) \rightleftharpoons Na_2CO_3\,(s) + CO_2\,(g) + H_2O\,(g) , ΔHr,2980=129kJ\Delta H^{0}_{r,298} = 129\,\text{kJ} . Phản ứng xảy ra theo chiều nghịch khi:

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng nhiệt độ.

c)

Giảm áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

39.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.

b)

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

c)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

d)

Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

40.

Dung dịch sodium chloride (NaCl) dẫn được điện là do

a)

NaCl tan được trong nước.

b)

NaCl điện li trong nước thành ion.

c)

NaCl có vị mặn.

d)

NaCl là phân tử phân cực.

41.

Saccharose là chất không điện li vì

a)

Phân tử saccharose không có khả năng hoà tan trong nước.

b)

Phân tử saccharose không có khả năng phân li thành ion trong nước.

c)

Phân tử saccharose không có tính dẫn điện.

d)

Phân tử saccharose có khả năng hoà tan trong nước.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li là quá trình hoà tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li là quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hoá – khử.

43.

Cho các chất: NaOH, HCl, HNO₃, NaNO₃, saccharose (C₁₂H₂₂O₁₁), ethanol (C₂H₅OH), KAl(SO₄)₂·12H₂O. Trong các chất trên, có bao nhiêu chất tạo được dung dịch dẫn điện?

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

44.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

HClO₄

b)

Fe(OH)₂

c)

C₂H₅OH

d)

K₂S

45.

Chất nào sau đây là điện li yếu?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

HF

d)

KOH

46.

Chất nào sau đây là điện li mạnh?

a)

HF

b)

MgO

c)

KOH

d)

Fe(OH)₃

47.

Các chất trong đây nào sau đây là những chất điện li mạnh?

a)

HCl, NaOH, CH₃COOH

b)

KOH, NaCl, H₃PO₄

c)

HCl, NaOH, NaCl

d)

NaNO₃, NaNO₂, NH₃

48.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn không đúng?

a)

HF → H⁺ + F⁻

b)

CH₃COOH ⇌ CH₃COO⁻ + H⁺

c)

NaCl → Na⁺ + Cl⁻

d)

NaOH → Na⁺ + OH⁻

49.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

NaOH → Na⁺ + OH⁻

b)

HClO → H⁺ + ClO⁻

c)

Al₂(SO₄)₃ → 2Al³⁺ + 3SO₄²⁻

d)

NH₄Cl ⇌ NH₄⁺ + Cl⁻

50.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl → H⁺ + Cl⁻

b)

CH₃COOH ⇌ CH₃COO⁻ + H⁺

c)

H₃PO₄ → 3H⁺ + 3PO₄³⁻

d)

Na₃PO₄ → 3Na⁺ + PO₄³⁻

51.

Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là

a)

NaCl(s) —H₂O→ Na(aq) + Cl(aq)

b)

NaCl(s) —H₂O→ Na⁺(g) + Cl⁻(g)

c)

NaCl(s) —H₂O→ Na⁺(aq) + Cl⁻(aq)

d)

NaCl(s) —H₂O→ Na(s) + Cl(s)

52.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về acid mạnh?

a)

Phân li hoàn toàn trong nước.

b)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện.

c)

Có khả năng nhận H⁺.

d)

Có khả năng cho H⁺.

53.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng khi mô tả về base yếu?

a)

Trong dung dịch nước, không phân li hoàn toàn ra OH⁻.

b)

Có khả năng nhận H⁺.

c)

Dung dịch nước của chúng dẫn điện.

d)

Có khả năng cho H⁺.

54.

Ở cùng nồng độ và cùng điều kiện, chất nào sau đây tạo ra nhiều ion H⁺ (H₃O⁺) nhất trong dung dịch?

a)

Acid mạnh.

b)

Base mạnh.

c)

Acid yếu.

d)

Nước.

55.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Brønsted–Lowry? H₂S(aq) + H₂O ⇌ HS⁻(aq) + H₃O⁺(aq)

a)

H₂S và H₂O.

b)

H₂S và H₃O⁺.

c)

H₂S và HS⁻.

d)

H₂O và H₃O⁺.

56.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Brønsted–Lowry? CO₃²⁻(aq) + H₂O ⇌ HCO₃⁻(aq) + OH⁻(aq)

a)

CO₃²⁻ và OH⁻.

b)

CO₃²⁻ và HCO₃⁻.

c)

H₂O và OH⁻.

d)

H₂O và CO₃²⁻.

57.

Base liên hợp của các acid HCOOH, HCl, NH₄⁺ lần lượt là

a)

HCOO⁻, Cl⁻, NH₃.

b)

COO₂⁻, Cl⁻, NH₂⁻.

c)

HCOO⁻, Cl⁻, NH₂⁻.

d)

HCOO⁻, Cl, NH₂.

58.

Cho phản ứng: H₂SO₄(aq) + H₂O(aq) → HSO₄⁻(aq) + H₃O⁺(aq). Cặp acid – base liên hợp trong phản ứng trên là

a)

H₂SO₄ và HSO₄⁻.

b)

H₂O và H₃O⁺.

c)

H₂SO₄ và SO₄²⁻; H₂O và OH⁻.

d)

H₂SO₄ và HSO₄⁻; H₃O⁺ và H₂O.

59.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ mol sau đây, dung dịch nào có độ dẫn điện yếu nhất?

a)

NaCl

b)

CH₃COONa

c)

CH₃COOH

d)

H₃PO₄

60.

Cho các chất: HClO₄, HClO, HF, HNO₃, H₂S, NaOH, NaCl, CuSO₄, CH₃COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

61.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H₂S, H₂SO₃, H₂SO₄.

b)

H₂CO₃, H₃PO₄, CH₃COOH, Ba(OH)₂.

c)

H₂S, CH₃COOH, HClO.

d)

H₂CO₃, H₂SO₃, HClO, Al₂(SO₄)₃.

62.

Dung dịch nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

a)

NaI 0,002M

b)

NaI 0,010M

c)

NaI 0,100M

d)

NaI 0,001M

63.

Chất nào sau đây là acid theo thuyết Brønsted–Lowry?

a)

Cr(NO₃)₃

b)

HBrO₃

c)

CdSO₄

d)

CsOH

64.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HCl

b)

HF

c)

HI

d)

HBr

65.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

CaCl₂ nóng chảy.

c)

NaOH nóng chảy.

d)

HBr hoà tan trong nước.

66.

Dãy các chất gồm những chất điện li mạnh là

a)

NaF, NaOH, KCl, BaCl₂.

b)

HCl, NaCl, Na₂CO₃, Hg(CN)₂.

c)

KNO₃, MgCl₂, HNO₃, HF.

d)

NaOH, KCl, H₂SO₄, KOH, HClO.

67.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

CH₃COOH

b)

FeCl₃

c)

HNO₃

d)

NaCl

68.

Cho các chất sau đây: H₂O, HClO₄, NaOH, NaCl, CH₃COOH, HClO, Mg(OH)₂. Các chất điện li yếu là

a)

CH₃COOH, H₂O, NaCl, HClO.

b)

CH₃COOH, H₂O, Mg(OH)₂, HClO₄.

c)

CH₃COOH, H₂O, Mg(OH)₂, HClO.

d)

CH₃COOH, Mg(OH)₂, NaCl, NaOH.

69.

Trong dung dịch loãng của các chất khác nhau, tích số ion của nước chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Thể tích.

c)

Nhiệt độ.

d)

Áp suất.

70.

Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào

a)

Áp suất.

b)

Nhiệt độ.

c)

Sự có mặt của acid hoà tan.

d)

Sự có mặt của base hoà tan.

71.

Hòa tan một axit vào nước ở 25°C, kết quả nào đúng về nồng độ ion?

a)

[H+]<[OH][\mathrm{H}^+] < [\mathrm{OH}^-]

b)

[H+]=[OH][\mathrm{H}^+] = [\mathrm{OH}^-]

c)

[H+]>[OH][\mathrm{H}^+] > [\mathrm{OH}^-]

d)

[H+][OH]>1,01014[\mathrm{H}^+][\mathrm{OH}^-] > 1{,}0\cdot10^{-14}

72.

Dung dịch của một bazơ ở 25°C có đặc điểm nào sau đây?

a)

[H+]=1,0107M[\mathrm{H}^+] = 1{,}0\cdot10^{-7}\,\mathrm{M}

b)

[H+]<1,0107M[\mathrm{H}^+] < 1{,}0\cdot10^{-7}\,\mathrm{M}

c)

[H+]>1,0107M[\mathrm{H}^+] > 1{,}0\cdot10^{-7}\,\mathrm{M}

d)

[H+][OH]>1,01014[\mathrm{H}^+][\mathrm{OH}^-] > 1{,}0\cdot10^{-14}

73.

Nhúng giấy quỳ vào dung dịch có pH = 4, giấy quỳ chuyển thành màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Không đổi màu

d)

Tím

74.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

H2SO4

b)

KOH

c)

NaCl

d)

C2H5OH

75.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3

b)

KCl

c)

H2SO4

d)

KOH

76.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

Ba(OH)2

b)

H2O

c)

H2SO4

d)

NaOH

77.

Dung dịch nào sau đây có pH = 7?

a)

Ba(OH)2

b)

HCl

c)

NaCl

d)

HF

78.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1 M

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1 M

c)

Dung dịch NaCl 0,1 M

d)

Dung dịch NaOH 0,01 M

79.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường axit.

b)

Nồng độ ion [H+][\mathrm{H}^+] của nước chanh là 1024mol/L10^{-24}\,\mathrm{mol/L} .

c)

Nồng độ ion [H+][\mathrm{H}^+] của nước chanh là 0,24mol/L0{,}24\,\mathrm{mol/L} .

d)

Nồng độ ion [OH][\mathrm{OH}^-] của nước chanh nhỏ hơn 107mol/L10^{-7}\,\mathrm{mol/L} .

80.

Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,10 M có nhận định nào đúng?

a)

pH = 1,00

b)

pH < 1,00

c)

pH > 1,00

d)

[H+]>0,20M[\mathrm{H}^+] > 0{,}20\,\mathrm{M}

81.

Một mẫu nước mưa có pH = 4,82. Vậy nồng độ H+\mathrm{H}^+ trong mẫu là

a)

[H+]=1,0104M[\mathrm{H}^+] = 1{,}0\cdot10^{-4}\,\mathrm{M}

b)

[H+]=1,0105M[\mathrm{H}^+] = 1{,}0\cdot10^{-5}\,\mathrm{M}

c)

[H+]>1,0105M[\mathrm{H}^+] > 1{,}0\cdot10^{-5}\,\mathrm{M}

d)

[H+]<1,0105M[\mathrm{H}^+] < 1{,}0\cdot10^{-5}\,\mathrm{M}

82.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch có pH = 9 thì giấy quỳ tím chuyển thành màu gì?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Không đổi màu

d)

Vàng

83.

Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 1,5–3,5; người bị viêm loét dạ dày, tá tràng thường có pH < 1,5. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây?

a)

Dung dịch sodium hydrogen carbonate

b)

Nước đun sôi để nguội

c)

Nước đường saccarose

d)

Một ít giấm ăn

84.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10 M (bỏ qua sự điện li của nước), đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+]=0,10M[\mathrm{H}^+] = 0{,}10\,\mathrm{M}

b)

[H+]<[CH3COO][\mathrm{H}^+] < [\mathrm{CH_3COO^-}]

c)

[H+]>[CH3COO][\mathrm{H}^+] > [\mathrm{CH_3COO^-}]

d)

[H+]<0,10M[\mathrm{H}^+] < 0{,}10\,\mathrm{M}

85.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol. Dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH

b)

Ba(OH)2

c)

NH3

d)

NaCl

86.

Thêm nước vào 10 mL dung dịch HCl 1,0 mol/L để được 1.000 mL dung dịch A. pH của dung dịch mới thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

a)

pH giảm đi 2 đơn vị

b)

pH giảm đi 0,5 đơn vị

c)

pH tăng gấp đôi

d)

pH tăng 2 đơn vị

87.

Axit mạnh HNO3 và axit yếu HNO2 có cùng nồng độ 0,1 M và ở cùng nhiệt độ. So sánh nồng độ mol ion nào sau đây đúng?

a)

[H+]HNO2<[H+]HNO3[\mathrm{H}^+]_{\mathrm{HNO_2}} < [\mathrm{H}^+]_{\mathrm{HNO_3}}

b)

[H+]HNO2>[H+]HNO3[\mathrm{H}^+]_{\mathrm{HNO_2}} > [\mathrm{H}^+]_{\mathrm{HNO_3}}

c)

[H+]HNO2=[H+]HNO3[\mathrm{H}^+]_{\mathrm{HNO_2}} = [\mathrm{H}^+]_{\mathrm{HNO_3}}

d)

[NO3]HNO3<[NO2]HNO2[\mathrm{NO_3^-}]_{\mathrm{HNO_3}} < [\mathrm{NO_2^-}]_{\mathrm{HNO_2}}

88.

Chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất?

a)

Nước ép bưởi pH 3,0

b)

Bột giặt pH 10,5

c)

Dịch vị dạ dày pH 1,0

d)

Nước biển pH 8,5

89.

Trong khí quyển Trái Đất, nitrogen chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích khí quyển?

a)

75%

b)

78,1%

c)

80%

d)

21%

90.

Nitrogen trong tự nhiên có các đồng vị bền là

a)

14N^{14}\mathrm{N} (99,63%) và 15N^{15}\mathrm{N} (0,37%)

b)

14N^{14}\mathrm{N} (99,63%) và 16N^{16}\mathrm{N} (0,37%)

c)

15N^{15}\mathrm{N} (99,63%) và 13N^{13}\mathrm{N} (0,37%)

d)

15N^{15}\mathrm{N} (99,63%) và 14N^{14}\mathrm{N} (0,37%)

91.

Công thức Lewis của phân tử N2\mathrm{N_2}

a)

:N≡N:

b)

:N=N:

c)

::N=N::

d)

::N≡N::

92.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba khá bền.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

93.

Điểm giống nhau giữa N2\mathrm{N_2}CO2\mathrm{CO_2}

a)

đều không tan trong nước.

b)

đều có tính oxi hóa và tính khử.

c)

đều không duy trì sự cháy và sự hô hấp.

d)

đều gây hiệu ứng nhà kính.

94.

Cho phản ứng: N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g)+3H_2(g)\rightleftharpoons 2NH_3(g)} . Trong phản ứng trên, nitrogen thể hiện tính chất gì?

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính khử.

c)

Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử.

d)

Tính acid.

95.

Cho phản ứng: N2(g)+O2(g)2NO(g)\mathrm{N_2(g)+O_2(g)\rightleftharpoons 2NO(g)} ; ΔrH298=180,6kJ\Delta r H^\circ_{298}=180{,}6\,\mathrm{kJ} . Nhận xét nào dưới đây là đúng về phản ứng?

a)

Phản ứng diễn ra không thuận lợi.

b)

Là phản ứng toả nhiệt.

c)

ΔfH298(NO)=180,6kJmol1\Delta_f H^\circ_{298}(\mathrm{NO})=180{,}6\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}} .

d)

ΔfH298(NO)=90,3kJmol1\Delta_f H^\circ_{298}(\mathrm{NO})=90{,}3\,\mathrm{kJ\,mol^{-1}} .

96.

N2\mathrm{N_2} thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2\mathrm{H_2} .

b)

O2\mathrm{O_2} .

c)

Li.

d)

Mg.

97.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO 2_2

d)

CO 2_2

98.

Phản ứng sau không xảy ra trong điều kiện nào: N2(g)+O2(g)2NO(g)\mathrm{N_2(g)+O_2(g)\rightleftharpoons 2NO(g)} ; ΔrH298=180,6kJ\Delta r H^\circ_{298}=180{,}6\,\mathrm{kJ} .

a)

Nhiệt độ 300C300^{\circ}\mathrm{C} .

b)

Nhiệt độ 3000C3000^{\circ}\mathrm{C} .

c)

Tia lửa điện.

d)

Sấm, chớp.

99.

Nitrogen là chất khí phổ biến trong khí quyển trái đất và được sử dụng chủ yếu để sản xuất ammonia. Cộng hoá trị và số oxi hoá của nguyên tố N trong phân tử N2\mathrm{N_2}

a)

3 và 0.

b)

1 và 0.

c)

0 và 0.

d)

3 và 3.

100.

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitrogen: (a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp ( 196C-196^{\circ}\mathrm{C} ); (b) Cấu tạo phân tử nitrogen là NN\mathrm{N\equiv N} ; (c) Tan nhiều trong nước; (d) Nặng hơn oxygen; (e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitrogen nguyên tử.

a)

(a), (c).

b)

(a), (b).

c)

(c), (d), (e).

d)

(b), (c), (e).

101.

Thứ tự số oxi hoá của nitrogen trong các chất sau: NH 3_3 , N 2_2 , NO, NO 3_3^- , NaNO 2_2 , N 2_2 O, HNO 3_3 lần lượt là

a)

3-3 , 00 , +2+2 , +5+5 , +3+3 , +1+1 , +5+5 .

b)

3-3 , 00 , +2+2 , +3+3 , +5+5 , +1+1 , +3+3 .

c)

3-3 , 00 , +2+2 , +6+6 , +3+3 , +1+1 , +3+3 .

d)

3-3 , 00 , +2+2 , +5+5 , +3+3 , +1+1 , +3+3 .

102.

Fe có thể được dùng làm chất xúc tác trong phản ứng điều chế NH 3_3 từ N 2_2 và H 2_2 : N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2(g)+3H_2(g)\rightleftharpoons 2NH_3(g)} . Nhận xét nào đúng về vai trò của Fe trong phản ứng trên?

a)

Làm tăng nồng độ các chất trong phản ứng.

b)

Làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng.

d)

Làm tăng hiệu suất phản ứng.

103.

Cho phản ứng: N2(g)+3H2(g)t,xt2NH3(g)\mathrm{N_2(g)+3H_2(g)\xrightarrow{t^{\circ},\,xt}2NH_3(g)} ; ΔH298=92kJ\Delta H^\circ_{298}=-92\,\mathrm{kJ} . Xét các yếu tố: (1) áp suất; (2) nhiệt độ; (3) nồng độ; (4) chất xúc tác. Có mấy yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học của phản ứng trên?

a)

1.

b)

2.

c)

4.

d)

3.

104.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

105.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

106.

Phát biểu nào sau đây về tính chất vật lý của nitrogen không đúng?

a)

Không độc.

b)

Không màu.

c)

Tan tốt trong nước.

d)

Không vị.

107.

Khi có sấm chớp, nitrogen và oxygen trong khí quyển phản ứng với nhau sinh ra khí nào sau đây?

a)

CO 2_2 .

b)

CO.

c)

NO.

d)

SO 2_2 .

108.

Ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thường, lithium kim loại phản ứng với nitrogen tạo thành hợp chất X. Công thức của X là

a)

Li 3_3 N

b)

LiN

c)

LiN 3_3

d)

Li 3_3 N 2_2

109.

Cho các phát biểu sau: (1) Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu, không mùi, không vị, nặng hơn không khí 1,1 lần. (2) Nitrogen lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác. (3) Trong sản xuất rượu bia, khí nitrogen được bơm vào bể chứa để loại bỏ khí oxygen. (4) Nitrogen lỏng được phun vào vỏ bao bì, sau đó gần kín, nitrogen biến thành thể khí làm căng vỏ bao bì, vừa bảo vệ thực phẩm khi va chạm, vừa bảo quản thực phẩm. (5) Trong chữa cháy, nitrogen dùng để dập tắt các đám cháy do hóa chất, chập điện, … Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

5

110.

Quá trình tạo và cung cấp đạm nitrate cho đất từ nước mưa là

a)

N2+O2NO; NO+O2NO2; NO2+H2OH++NO3\mathrm{N_2+O_2\rightarrow NO;\ NO+O_2\rightarrow NO_2;\ NO_2+H_2O\rightarrow H^+ + NO_3^-}

b)

N2+O2N2O; O2+H2OH++NO3\mathrm{N_2+O_2\rightarrow N_2O;\ O_2+H_2O\rightarrow H^+ + NO_3^-}

c)

N2+O2NO; O2NO2; OHNO3H++NO3\mathrm{N_2+O_2\rightarrow NO;\ O_2\rightarrow NO_2;\ OHN O_3\rightarrow H^+ + NO_3^-}

d)

N2+O2NO+O2H2OH++NO3\mathrm{N_2+O_2\rightarrow NO+O_2\rightarrow H_2O\rightarrow H^+ + NO_3^-}

111.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitrogen sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử, …

b)

tổng hợp phân đạm

c)

sản xuất nitric acid

d)

tổng hợp ammonia

112.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen?

a)

Tổng hợp ammonia.

b)

Tác nhân làm lạnh.

c)

Sản xuất phân lân.

d)

Bảo quản thực phẩm.

113.

Ammonia có những tính chất nào trong số các tính chất sau? (1) Hòa tan tốt trong nước. (2) Nặng hơn không khí. (3) Tác dụng với acid. (4) Khử được một số oxide kim loại. (5) Khử được hydrogen. (6) Dung dịch NH 3_3 làm xanh quỳ tím.

a)

1, 4, 6.

b)

1, 2, 3.

c)

1, 3, 4, 6.

d)

2, 4, 5.

114.

Khí nào sau đây dễ tan trong nước do tạo được liên kết hydrogen với nước?

a)

Nitrogen.

b)

Hydrogen.

c)

Ammonia.

d)

Oxygen.

115.

Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

Phân cực mạnh.

b)

Có một cặp electron không liên kết.

c)

Có độ bền nhiệt rất cao.

d)

Có khả năng nhận proton.

116.

Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

acid

b)

base

c)

chất oxi hoá

d)

chất khử

117.

Phương trình hoá học nào sau đây không thể hiện tính khử của NH 3_3 ?

a)

4NH3+5O24NO+6H2O\mathrm{4NH_3+5O_2\rightarrow 4NO+6H_2O}

b)

NH3+HClNH4Cl\mathrm{NH_3+HCl\rightarrow NH_4Cl}

c)

8NH3+3Cl26NH4Cl+N2\mathrm{8NH_3+3Cl_2\rightarrow 6NH_4Cl+N_2}

d)

2NH3+3CuO3Cu+N2+3H2O\mathrm{2NH_3+3CuO\rightarrow 3Cu+N_2+3H_2O}

118.

Cho phản ứng: 4NH3(g)+3O2(g)2N2(g)+6H2O(g)\mathrm{4NH_3(g)+3O_2(g)\rightarrow 2N_2(g)+6H_2O(g)} . Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

NH 3_3 là chất khử.

b)

Cl 2_2 vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

c)

NH 3_3 là chất oxi hoá.

d)

Cl 2_2 là chất khử.

119.

Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

Hồng

b)

Xanh

c)

Không màu

d)

Vàng

120.

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ

b)

thay đổi nhiệt độ

c)

thay đổi nồng độ N2

d)

thêm chất xúc tác Fe

121.

Cho phản ứng sau: NH3 + O2 (800°C, Pt) → Khí X + H2O. Khí X thu được là

a)

SO3

b)

SO2

c)

NO

d)

N2

122.

Cho phản ứng sau: NH3 + O2 (t°C) → Khí X + H2O. Khí X thu được là

a)

SO3

b)

SO2

c)

NO

d)

N2

123.

Dung dịch tạo bởi khí nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?

a)

H2S

b)

SO2

c)

NO

d)

NH3

124.

Cho cân bằng hoá học: 3H2(g) + N2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔH°298 < 0. Phản ứng thuận là chiều của phản ứng

a)

thu nhiệt

b)

toả nhiệt

c)

phân huỷ

d)

nhiệt phân

125.

Cho phản ứng sau: NH4NO3 (t°C) → Khí X + H2O. Khí X thu được là

a)

NH3

b)

N2

c)

NO

d)

N2O

126.

Ammonia có tính khử vì

a)

ammonia tan trong nước tạo dung dịch có chứa ion OH−

b)

nguyên tử N trong phân tử NH3 có mức oxi hoá −3 (mức thấp nhất của N)

c)

ammonia là chất khí, nhẹ hơn không khí

d)

trong phân tử NH3 có nguyên tố hydrogen

127.

Cho phản ứng sau: NH4Cl (t°C) → Khí X + HCl. Khí X thu được là

a)

NH3

b)

N2

c)

NO

d)

N2O

128.

Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ammonium?

a)

Làm phân bón hoá học

b)

Làm chất phụ gia thực phẩm

c)

Làm thuốc long đờm, thuốc bổ sung chất điện giải

d)

Điều chế ammonia

129.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Ammonia là base Brønsted khi tác dụng với nước

b)

Ammonia được sử dụng là chất làm lạnh

c)

Muối ammonium là tính thể ion, dễ tan trong nước

d)

Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt

130.

Xét cân bằng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g); ΔH°298 = −92 kJ. Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận cần phải

a)

tăng nhiệt độ, giảm áp suất

b)

tăng nhiệt độ, tăng áp suất

c)

giảm nhiệt độ, tăng áp suất

d)

giảm nhiệt độ, giảm áp suất

131.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về ammonia?

a)

Trong công nghiệp, ammonia thường được sử dụng với vai trò chất làm lạnh (chất sinh hàn).

b)

Do có hàm lượng nitrogen cao (82,35% theo khối lượng) nên ammonia được sử dụng làm phân đạm rất hiệu quả.

c)

Phần lớn ammonia được dùng phản ứng với acid để sản xuất các loại phân đạm.

d)

Quá trình tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen là quá trình thuận nghịch nên không thể đạt hiệu suất 100%.

132.

Xét cân bằng N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g). Khi giảm thể tích của hệ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chiều thuận

b)

Không xác định được

c)

Không chuyển dịch

d)

Chiều nghịch

133.

Dung dịch ammonia không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

NaCl

b)

FeCl3

c)

AgNO3

d)

Al2(SO4)3

134.

Để nhận biết ion ammonium (NH4+) người ta dùng dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

AgNO3

d)

HCl

135.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl

b)

KNO3

c)

KOH

d)

K2SO4

136.

Tính base của NH3 gây nên do

a)

trên N còn cặp electron tự do

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hoá trị phân cực

c)

NH3 tan được nhiều trong nước

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

137.

Hiện tượng mưa acid

a)

là hiện tượng sẵn có trong tự nhiên

b)

xảy ra do sự bốc hơi của nước rồi ngưng tụ

c)

xảy ra khi nước mưa có pH < 7

d)

xảy ra khi nước mưa có pH < 5,6

138.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

SO2, NO, NO2

b)

NO, CO, CO2

c)

CH4, HCl, CO

d)

Cl2, CH4, SO2

139.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng. Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

140.

Hãy sắp xếp theo đúng trình tự diễn biến quá trình hình thành hiện tượng phú dưỡng. Các bước: (1) Thực vật chết. (2) Thiếu oxygen. (3) Thiếu ánh sáng mặt trời và oxygen nên tảo, thực vật và cá chết. (4) Vi khuẩn phát triển. (5) Chất dinh dưỡng rửa trôi xuống ao, hồ. (6) Tảo nở hoa và thực vật phát triển.

a)

(5), (6), (3), (4), (2), (1)

b)

(5), (6), (4), (3), (2), (1)

c)

(6), (5), (3), (4), (2), (1)

d)

(5), (6), (4), (3), (1), (2)

141.

Cho các nhận định sau về tính chất hoá học của nitric acid: (1) có tính acid mạnh; (2) có tính acid yếu; (3) có tính oxi hoá mạnh; (4) có tính khử mạnh. Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

142.

Cho các nhận định sau về cấu tạo phân tử nitric acid: (a) Liên kết O–H phân cực về oxygen. (b) Nguyên tử N có số oxi hoá là +5. (c) Nguyên tử N có hoá trị bằng 4. (d) Liên kết cho – nhận N–O kém bền. Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

143.

Nguyên tố sulfur ở ô số 16, nhóm VIA, chu kì 3 trong Bảng tuần hoàn. Nguyên tử sulfur có số lớp electron là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

144.

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

145.

Số oxi hoá thấp nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

−1

b)

+4

c)

+6

d)

−2

146.

Số oxi hoá cao nhất của nguyên tử sulfur (S) trong hợp chất là

a)

−1

b)

+4

c)

+6

d)

−2

147.

Ứng dụng nào sau đây của sulfur không đúng?

a)

Sản xuất sulfuric acid

b)

Sản xuất thuốc trừ sâu

c)

Dùng làm gia vị thức ăn cho người

d)

Dùng để lưu hoá cao su

148.

Sulfur phản ứng với chất nào sau đây ngay ở nhiệt độ thường?

a)

Hg

b)

Fe

c)

H2

d)

O2

149.

Sulfur là chất khử trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 → SO2

b)

S + H2 → H2S

c)

S + Fe → FeS

d)

S + Hg → HgS

150.

Sulfur là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

S + O2 → SO2

b)

S + 2H2SO4 → 3SO2 + 2H2O

c)

S + Fe → FeS

d)

S + 3F2 → SF6