wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Page 1

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là amine?

a)

CH3OH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3NH2

d)

HCOOH

2.

Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong ammonia bằng gốc hydrocarbon, ta thu được hợp chất nào sau đây?

a)

Carbohydrate

b)

Amine

c)

Ester

d)

Carboxylic acid

3.

Sử dụng thông tin hình vẽ: Cho các chất có công thức cấu tạo được đánh số (1) đến (4) như hình. Hợp chất nào dưới đây không phải là amine?

a)

(1)

b)

(4)

c)

(2)

d)

(3)

4.

Sử dụng thông tin hình vẽ ở trên: Trong các chất được đánh số (1) đến (4), chất nào thuộc loại alkylamine?

a)

(1)

b)

(4)

c)

(2)

d)

(3)

5.

Cho các amine có công thức cấu tạo được đánh số (1) đến (4) như hình. Trong các hợp chất trên, hợp chất nào thuộc loại arylamine bậc I?

a)

Chất (1)

b)

Chất (3)

c)

Chất (2)

d)

Chất (4)

6.

Công thức tổng quát của amine no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+3N (n ≥ 1)

b)

CnH2n+2N (n ≥ 1)

c)

CnH2n+1N (n ≥ 1)

d)

CnH2nN (n ≥ 1)

7.

Phổ IR của hợp chất amine CH3CH2–NH–CH2CH3 được cho như hình. Số sóng hấp thụ đặc trưng của liên kết N–H trong nhóm amine trên phổ hồng ngoại là

a)

2968

b)

1462

c)

1378

d)

3281

8.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc một?

a)

CH3NHCH3

b)

CH3CH2NH2

c)

(CH3)3N

d)

C2H5NHCH3

9.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amine bậc hai?

a)

CH3NHCH3

b)

CH3CH(CH3)NH2

c)

H2N(CH2)6NH2

d)

C6H5NH2

10.

Trong phân tử nicotine, nguyên tử N số (1) là amine bậc mấy?

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

11.

Amphetamine là chất kích thích (mạnh hơn caffeine) làm tăng sự tỉnh táo và giảm cảm giác thèm ăn; được sử dụng trong Thế chiến II để ngăn chặn sự mệt mỏi khi chiến đấu. Dựa vào hình cấu tạo cho amphetamine, hãy chọn công thức phân tử đúng của amphetamine.

a)

C9H12N

b)

C8H11N

c)

C9H13N

d)

C10H13N

12.

Số đồng phân của amine có công thức phân tử C2H7N là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

13.

Số đồng phân amine ứng với công thức phân tử C3H9N là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

14.

Số đồng phân amine bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là bao nhiêu?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

15.

Số đồng phân amine bậc hai ứng với công thức phân tử C3H9N là bao nhiêu?

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

16.

Methylamine có công thức cấu tạo là gì?

a)

CH3NH2

b)

C2H5NH2

c)

CH3NHCH3

d)

(CH3)3N

17.

Tên gốc chức của amine CH3CH2NH2 là gì?

a)

methylamine

b)

ethanamine

c)

methanamine

d)

ethylamine

18.

Công thức phân tử của dimethylamine là gì?

a)

C2H8N

b)

C2H7N

c)

C4H11N

d)

CH6N2

19.

Công thức phân tử của trimethylamine là gì?

a)

C3H7N

b)

C2H7N

c)

C3H9N

d)

CH3N

20.

Tên thay thế của amine CH3CH(CH3)NH2 là gì?

a)

methylethylamine

b)

ethylmethylamin

c)

propan-2-amine

d)

propan-1-amine

21.

Aniline là hợp chất quan trọng trong công nghiệp phẩm nhuộm và sản xuất polymer. Công thức cấu tạo thu gọn của aniline là gì?

a)

CH3NH2

b)

C6H5NH2

c)

C2H5NH2

d)

C6H5CH2NH2

22.

Amine có công thức cấu tạo như hình, hãy chọn tên gọi và bậc đúng của amine này.

a)

3-methylbutan-4-amine, bậc I

b)

2-methylbutan-2-amine, bậc II

c)

2-methylbutan-1-amine, bậc II

d)

2-methylbutan-1-amine, bậc I

23.

Tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

propylamine

b)

ethylmethylamin

c)

propan-1-amine

d)

isopropylamine

24.

Hợp chất C2H5NHCH3 có tên là gì?

a)

ethylmethylamine

b)

dimethylamine

c)

propylamine

d)

diethylamine

25.

Chất nào sau đây thuộc amine bậc ba?

a)

Trimethylamine

b)

Methylamine

c)

Dimethylamine

d)

Ethylamine

26.

Gọi tên theo danh pháp thay thế của amin X dựa trên hình cấu trúc đã cho (N liên kết với hai mạch ethyl).

a)

ethyl propyl amine

b)

N-ethylpropan-1-amine

c)

diethylamine

d)

methylpropanamine

27.

Thành phần phần trăm khối lượng nitrogen trong phân tử aniline là bao nhiêu?

a)

18,67%

b)

12,96%

c)

15,05%

d)

15,73%

28.

Hợp chất Y có tên N-ethyl-N-methylbutan-2-amine. Chọn công thức cấu tạo đúng của Y từ bốn hình A, B, C, D.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể khí?

a)

ethyl alcohol

b)

acetic acid

c)

methylamine

d)

phenylamine

30.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở thể lỏng?

a)

trimethylamine

b)

ethylamine

c)

methylamine

d)

aniline

31.

Trong các chất sau: CH3OH, CH3Cl, CH4, CH3NH2, chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là chất nào?

a)

CH3OH

b)

CH3Cl

c)

CH4

d)

CH3NH2

32.

Trong phân tử amin, nguyên tử nitrogen có số cặp electron chưa liên kết là bao nhiêu?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

0

33.

Các amine ở thể khí tan nhiều trong nước. Nguyên nhân là do đặc điểm nào sau đây?

a)

tạo được liên kết hydrogen với nước

b)

tạo được liên kết hydrogen liên phân tử với nhau

c)

hình thành lực Van der Waals lớn giữa các phân tử

d)

đều ở thể khí nên dễ phân tán vào nước

34.

Nguyên nhân gây nên tính base của amine là gì?

a)

do nguyên tử N có độ âm lớn nên cặp electron chung của nguyên tử N và H bị hút về phía N

b)

do amine tan nhiều trong nước

c)

do phân tử amine bị phân cực mạnh

d)

do nguyên tử N còn cặp electron tự do nên phân tử amine có thể nhận proton

35.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Aniline là chất lỏng ít tan trong nước ở điều kiện thường

b)

Các amine khí có mùi tương tự ammonia và độc

c)

Tính base của aniline mạnh hơn methylamine

d)

Độ tan trong nước của các amine giảm dần khi số nguyên tử carbon trong phân tử tăng

36.

Dựa vào biểu đồ nhiệt độ sôi (°C) theo phân tử khối của một số hợp chất hữu cơ ở phía trên, cho biết chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

CH3CH2OCH3

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CH2CH2NH2

d)

(CH3)3N

37.

Nhóm −NH2 của amine thể hiện tính chất hoá học nào sau đây?

a)

Tính acid do có thể nhận proton

b)

Tính base do có thể nhận proton

c)

Tính oxi hoá do có thể nhường electron

d)

Tính khử do có thể nhường proton

38.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím?

a)

CH3COOH

b)

C2H5NH2

c)

C6H5NH2 (aniline)

d)

HCl

39.

Nhỏ vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch methylamine thấy dung dịch chuyển sang màu gì?

a)

Hồng

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Xanh

40.

Dung dịch chất nào sau đây (cùng nồng độ) không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Aniline

b)

Dimethylamine

c)

Ethylamine

d)

Amoniac

41.

Ethylamine tác dụng trực tiếp với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

42.

Amine thể hiện tính base khi tác dụng với cặp chất nào sau đây?

a)

O2, CuSO4

b)

NaNO3, HCl

c)

FeCl3, H2SO4

d)

Cl2, HCl

43.

Methylamine phản ứng với dung dịch chất nào sau đây thu được kết tủa màu nâu đỏ?

a)

NaCl

b)

Ba(NO3)2

c)

FeCl3

d)

K2SO4

44.

Methylamine có khả năng tạo phức khi tác dụng với dung dịch muối nào sau đây?

a)

CuSO4

b)

AlCl3

c)

FeCl3

d)

Na2SO4

45.

Ethylamine tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất có màu gì?

a)

Tím

b)

Trắng

c)

Nâu đỏ

d)

Xanh lam

46.

Methylamine không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

HNO2

c)

CuSO4

d)

NaOH

47.

Khi cho alkylamine bậc một tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường thấy hiện tượng nào?

a)

Xuất hiện kết tủa vàng

b)

Có sự phân tách lớp chất lỏng

c)

Có khí mùi khai thoát ra

d)

Có khí không màu bay lên

48.

Cho methylamine phản ứng với nitrous acid (HNO2) theo phương trình: CH3NH2 + HNO2 → CH3OH + N2 + H2O (R: gốc alkyl). Trong phản ứng trên thì methylamine đóng vai trò là gì?

a)

Chất oxi hoá

b)

Base

c)

Chất khử

d)

Acid

49.

Cho ethylamine tác dụng với nitrous acid (ở nhiệt độ thường) tạo thành sản phẩm hữu cơ chính nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3CH2OH

50.

Trong phản ứng với nước brom, anilin thể hiện phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng halogen vào nhóm -NH2.

b)

Phản ứng thế halogen vào nhóm -NH2.

c)

Phản ứng cộng halogen vào vòng benzen.

d)

Phản ứng thế hydrogen trên vòng benzen.

51.

Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch hỗn hợp HCl và HNO2 ở 0–5°C tạo ra muối diazoni?

a)

Ethylamine.

b)

Aniline.

c)

Dimethylamine.

d)

Trimethylamine.

52.

Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính base của amin?

a)

RNH2 + H2O ⇌ RNH3+ + OH−.

b)

C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl.

c)

Fe3+ + 3RNH2 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3RNH3+.

d)

RNH2 + HNO2 → ROH + N2↑ + H2O.

53.

Phát biểu nào sau đây về amin là không đúng?

a)

Trong phân tử amin thơm có vòng benzen.

b)

Ứng với công thức phân tử C3H9N có các amin đồng phân cấu tạo bậc 1, bậc 2 và bậc 3.

c)

Khử hoàn toàn dẫn xuất nitro thu được amin bậc một.

d)

Các amin đều tan tốt trong nước.

54.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phân tử ethylamine chứa nhóm chức -NH2.

b)

Ethylamine tan tốt trong nước.

c)

Ethylamine tác dụng với nitrous acid thu được muối diazoni.

d)

Dung dịch ethylamine trong nước làm quỳ tím hóa xanh.

55.

Các amin được điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

Oxi hóa ammonia.

b)

Alkyl hóa ammonia.

c)

Halogen hóa alkane.

d)

Hydrogen hóa alkene.

56.

Aniline và các arylamine thì một số amin còn có thể điều chế bằng cách nào sau đây?

a)

Khử hợp chất nitro.

b)

Oxi hóa hợp chất nitro.

c)

Alkyl hóa ammonia.

d)

Oxi hóa cumen.

57.

Cho ammonia phản ứng với methyl iodide theo tỉ lệ mol 1:1 thu được sản phẩm là

a)

CH3NH2.

b)

CH3NHCH3.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)3N.

58.

Alkylamine được điều chế từ ammonia và dẫn xuất halogen. Để điều chế trimethylamine thì 1 mol NH3 phản ứng với tối đa bao nhiêu mol CH3Br?

a)

2.

b)

1.

c)

3.

d)

4.

59.

Amin không được ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Dược phẩm.

b)

Phẩm nhuộm.

c)

Công nghiệp polymer.

d)

Công nghiệp silicat.

60.

Tín hiệu nào trong phổ IR với số sóng tương ứng của amin bậc II? Hình A và Hình B là hai phổ IR: mỗi phổ hiển thị vùng số sóng từ 4000–500 cm−1 với cường độ hấp thụ theo %, vùng 3500–3200 cm−1 thể hiện vết kéo giãn N–H; chọn phổ tương ứng với amin bậc II.

a)

A.

b)

B.

61.

Số đồng phân cấu tạo của amine bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

62.

Số đồng phân cấu tạo của amine bậc hai ứng với công thức phân tử C4H11N là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

63.

Số đồng phân amine thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

64.

Quinine là hợp chất có tác dụng chữa bệnh sốt rét. Công thức cấu tạo của quinine như hình. Các nhóm chức amine trong phân tử quinine có bậc mấy?

a)

Cả hai nhóm chức amine đều là bậc I

b)

Một nhóm chức amine bậc I; một nhóm chức amine bậc II

c)

Cả hai nhóm chức amine đều là bậc II

d)

Cả hai nhóm chức amine đều là bậc III

65.

Alcohol và amine nào sau đây có cùng bậc?

a)

(CH3)3COH và (CH3)2NH

b)

CH3CH(NH2)CH3 và CH3CH(OH)CH3

c)

(CH3)2NH và CH3OH

d)

(CH3)2CHOH và (CH3)2CHNHCH3

66.

Ghép công thức cấu tạo của amine ở cột A với tên và bậc amine của chúng ở cột B sao cho phù hợp. Cột (A): (1) aniline (vòng benzen gắn –NH2); (2) mạch thẳng –CH2–CH2–CH2–CH2–NH2; (3) mạch carbon có nhánh gắn –N–CH3 trên carbon thứ hai. Cột (B): a) N‑methylbutan‑2‑amine; amine bậc ba. b) butan‑1‑amine; amine bậc một. c) benzenamine; amine bậc một.

a)

1 - a, 2 - b, 3 - c

b)

1 - a, 2 - c, 3 - b

c)

1 - b, 2 - a, 3 - c

d)

1 - c, 2 - b, 3 - a

67.

Cho nhiệt độ sôi của dãy các chất gồm ammonia và các amine: Ammonia: −33,3 °C; Methylamine: −6,4 °C; Ethylamine: 16,6 °C; Propylamine: 47,2 °C. Ngoài liên kết hydrogen và tương tác van der Waals, yếu tố nào sau đây ảnh hưởng chính đến chiều biến đổi nhiệt độ sôi trong dãy trên?

a)

Độ dài liên kết N–H

b)

Số oxi hoá của nguyên tử N

c)

Khối lượng phân tử

d)

Năng lượng liên kết N–H

68.

Cho các chất sau: (1) ethyl alcohol, (2) ethylamine, (3) methylamine, (4) acetic acid. Dãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

a)

(2), (3), (4), (1).

b)

(3), (2), (1), (4).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(1), (3), (2), (4).

69.

Cho biểu đồ nhiệt độ sôi (°C) của một số chất như sau. Số chất là chất khí ở điều kiện chuẩn (25°C, 1 bar) là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

70.

Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (aniline). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là

a)

(c), (b), (a).

b)

(a), (b), (c).

c)

(c), (a), (b).

d)

(b), (a), (c).

71.

Amine nào sau đây không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử?

a)

CH3NH2

b)

CH3NHCH3

c)

C6H5CH2NH2

d)

(CH3)3N

72.

Nhỏ một giọt nước bromine vào ống nghiệm đựng dung dịch aniline. Khi đó trong ống nghiệm có kết tủa trắng của 2,4,6-tribromoaniline là do

a)

nhóm –NH2 làm tăng mật độ electron của vòng benzene tại các vị trí 2, số 4 và số 6.

b)

vòng benzene làm tăng mật độ electron của nguyên tử H của vòng benzene tại các vị trí số 2, số 4 và số 6.

c)

các amine đều có phản ứng thế bromine tạo kết tủa trắng.

d)

tất cả các amine có vòng benzene đều có tính chất thế bromine tạo kết tủa trắng.

73.

Phát biểu nào sau đây về methylamine và methane là đúng?

a)

Trong cùng điều kiện về áp suất, nhiệt độ sôi của methylamine cao hơn của methane.

b)

Giữa các phân tử methylamine không tạo được liên kết hydrogen.

c)

Ở điều kiện thường, methylamine là chất lỏng và methane là chất khí.

d)

Methylamine và methane đều tan kém trong nước.

74.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch aniline, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước.

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

75.

Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amine và một số tạp chất khác. Để khử mùi tanh của cá trước khi chế biến thực phẩm, nên áp dụng cách nào sau đây?

a)

Ngâm cá trong nước để amine tan vào nước.

b)

Rửa cá bằng giấm ăn.

c)

Rửa cá bằng dung dịch soda.

d)

Rửa cá bằng dung dịch nước muối.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Aniline tham gia phản ứng thế với bromine khó hơn benzen.

b)

Methylamine làm hồng dung dịch phenolphthalein.

c)

Số nguyên tử hydrogen của amine no, đơn chức, mạch hở luôn là số lẻ.

77.

Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH, CH3NHCH3. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

78.

Trong phản ứng của amine với Cu(OH)2, sản phẩm có màu đặc trưng là do

a)

sự hình thành phức giữa ion Cu2+ và nhóm -NH2

b)

sự oxi hóa của ion Cu2+ khi tiếp xúc với amine

c)

phản ứng giữa ion hydroxide và nhóm -NH2

d)

sự giải phóng khí hydrogen khi amine phản ứng với ion Cu2+

79.

Phần trăm khối lượng nitrogen trong amine đơn chức X là 23,73%. Khi cho X phản ứng với HCl tạo muối RNH3Cl. Số đồng phân của X thỏa mãn điều kiện trên là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

80.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả các amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh

b)

Ở nhiệt độ thường, tất cả các amine đều tan nhiều trong nước

c)

Để rửa sạch ống nghiệm có dính aniline, có thể dùng dung dịch HCl

d)

Các amine đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm

81.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Aniline tác dụng với HNO2 khi đun nóng, thu được muối diazoni

b)

Oxi hóa nitrobenzene bởi một số kim loại trong dung dịch HCl thu được aniline

c)

Ethylamine phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ thường, tạo muối nitride

d)

Amine có tính khử do nguyên tử nitrogen trong nhóm chức amine có số oxi hóa -3

82.

Cho các phát biểu sau: (1) Dung dịch ethylamine và dung dịch aniline đều làm xanh giấy quỳ tím. (2) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch methylamine vào dung dịch copper(II) sulfate, ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch xanh lam. (3) Cho dung dịch methylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch iron(III) chloride thấy xuất hiện kết tủa nâu đỏ. (4) Nhỏ vài giọt dung dịch aniline vào ống nghiệm đựng nước bromine thấy xuất hiện kết tủa trắng. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử như sau: X với quỳ tím: quỳ tím chuyển màu xanh; Y với dung dịch AgNO3 trong NH3: tạo kết tủa Ag; Z với nước bromine: tạo kết tủa trắng. Các chất X, Y, Z lần lượt là

a)

Aniline, glucose, ethylamine

b)

Ethylamine, glucose, aniline

c)

Ethylamine, aniline, glucose

d)

Glucose, ethylamine, aniline

84.

Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số bốn chất: methylamine, ammonia, phenol và aniline có tính chất như sau: nhiệt độ sôi (°C) lần lượt 182, 184, -6,7, -33,4; pH dung dịch 0,001 M lần lượt 6,48; 7,82; 10,81; 10,12. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Chất Z là methylamine

b)

Chất T là aniline

c)

Chất Y là phenol

d)

Chất X là ammonia

85.

Cho C2H5NH2 phản ứng với CH3I (tỉ lệ mol 1:1) thu được chất amine nào sau đây?

a)

Dimethylamine

b)

Methylamine

c)

N-methylethylamine

d)

Diethylamine

86.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N\mathrm{C_4H_{11}N} tác dụng với dung dịch HNO2\mathrm{HNO_2} (ở nhiệt thường) tạo ra alcohol là bao nhiêu?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

87.

Cho amin XX có công thức cấu tạo: CH3–CH2–CH2–NH–CH3. Nhận định nào sau đây về XX không đúng?

a)

XX tác dụng với dung dịch HNO2/HCl\mathrm{HNO_2/HCl} giải phóng N2\mathrm{N_2} .

b)

Danh pháp thay thế của XX là N-methylpropan-1-amine.

c)

Trong dung môi nước, XX là một base yếu.

d)

XX thuộc loại amin bậc hai.

88.

Khối lượng methylamine cần để tác dụng vừa đủ với 0,010{,}01 mol HCl\mathrm{HCl} là bao nhiêu gam?

a)

0,90 gam

b)

0,31 gam

c)

0,62 gam

d)

0,45 gam

89.

Cho 0,10{,}1 mol anilin tác dụng vừa đủ với HCl\mathrm{HCl} . Khối lượng muối phenylammonium chloride thu được là bao nhiêu gam?

a)

25,900 gam

b)

6,475 gam

c)

19,425 gam

d)

12,950 gam

90.

Cho 4,54{,}5 gam amin XX (no, đơn chức, mạch hở) tác dụng với HCl\mathrm{HCl} dư, thu được 8,158{,}15 gam muối. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử XX là bao nhiêu?

a)

9

b)

5

c)

7

d)

11

91.

Cho 9,859{,}85 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với VV mL dung dịch HCl\mathrm{HCl} 1M1\,\mathrm{M} , thu được dung dịch chứa 18,97518{,}975 gam hỗn hợp muối. Giá trị của VV là bao nhiêu mL?

a)

300

b)

450

c)

400

d)

250

92.

Cho 0,10{,}1 mol ethylamine tác dụng hết với dung dịch HNO2\mathrm{HNO_2} dư, thu được VV lít khí N2\mathrm{N_2} (ở đkc). Giá trị của VV là bao nhiêu lít?

a)

1,2395

b)

2,4790

c)

3,7185

d)

4,9580

93.

Cho mm gam anilin tác dụng hết với dung dịch brom dư, thu được 9,99{,}9 gam kết tủa (2,4,6-tribromoaniline)\mathrm{(2,4,6\text{-}tribromoaniline)} . Giá trị của mm là bao nhiêu gam?

a)

0,93

b)

2,79

c)

1,86

d)

3,72

94.

Toluidine là một nhóm chất amin thơm bậc I, trong đó đồng phân ortho được dùng để sản xuất thuốc trừ sâu metolachlor và acetochlor. Các đồng phân toluidine khác được sử dụng trong sản xuất thuốc nhuộm. Phổ khối lượng (MS) cho biết toluidine có phân tử khối 107107 . Kết quả phân tích nguyên tố cho biết phần trăm khối lượng các nguyên tố carbon, hydrogen và nitrogen trong toluidine lần lượt bằng 78,50%78{,}50\% , 8,42%8{,}42\%13,08%13{,}08\% . Công thức cấu tạo nào sau đây không đúng với toluidine?

a)

o-CH3–C6H4–NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

m-CH3–C6H4–NH2

d)

p-CH3–C6H4–NH2

95.

Trong mỗi câu, chọn tất cả các phát biểu đúng. Câu: "Amine là dẫn xuất của ammonia, trong đó nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia được thay thế bằng gốc hydrocarbon." Các phát biểu: a) Thành phần nguyên tố có trong phân tử amine là C, H và N. b) Amine là loại hợp chất có nhóm –NH2 trong phân tử. c) Tương tự ammonia, nguyên tử nitrogen trong phân tử amine tạo ba liên kết cộng hoá trị với hydrogen hoặc gốc hydrocarbon. d) Các hợp chất CH3NH2, C2H5NHCH3, CH3CONH2 đều là amine.

a)

Phát biểu a đúng.

b)

Phát biểu b đúng.

c)

Phát biểu c đúng.

d)

Phát biểu d đúng.

96.

Trong mỗi câu, chọn tất cả các phát biểu đúng. Câu: "Amine thường được phân loại theo bậc amine hoặc theo gốc hydrocarbon." Các phát biểu: a) Theo bậc amine, các amine được phân thành bậc I đến bậc IV. b) Bậc của amine được định bằng số nguyên tử hydrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử nitrogen. c) Tuỳ thuộc vào gốc hydrocarbon mà amine có thể được phân thành amine no, không no và thơm. d) Amine có nguyên tử nitrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene gọi là arylamine, ngược lại nguyên tử nitrogen liên kết với gốc alkyl gọi là alkylamine.

a)

Phát biểu a đúng.

b)

Phát biểu b đúng.

c)

Phát biểu c đúng.

d)

Phát biểu d đúng.

97.

Cho các chất có công thức cấu tạo (1)–(4) như hình: hãy đánh giá các phát biểu a–d đúng hay sai đối với dãy chất này.

a)

Có bốn chất trong dãy là amine.

b)

Có ba chất trong dãy là amine bậc I.

c)

Có hai chất trong dãy là arylamine.

d)

Có một chất trong dãy là amine đa chức.

98.

Mỗi phát biểu sau đây về amine là đúng hay sai?

a)

Trong phân tử amine, nguyên tử N liên kết với ít nhất một gốc hydrocarbon.

b)

Amine có tính base gây ra bởi cặp electron hoá trị riêng trên nguyên tử N.

c)

Amine có tính khử là do nguyên tử N trong nhóm chức amine có số oxi hoá −3.

d)

Công thức chung của amine bậc I có dạng R−NH−R1 (R, R1 là gốc hydrocarbon).

99.

Mỗi phát biểu sau đây về amine là đúng hay sai?

a)

Aniline thuộc loại arylamine.

b)

Có ba đồng phân amine cùng công thức phân tử C3H9N\mathrm{C_3H_9N} .

c)

Tên gốc–chức của CH3NH2\mathrm{CH_3NH_2} là methanamine.

d)

N,N-dimethylethanamine là một amine bậc ba.

100.

Mùi tanh của cá chủ yếu do một số amine, nhiều nhất là trimethylamine. Đánh giá các phát biểu sau đúng hay sai.

a)

Trimethylamine là một amine bậc III.

b)

Công thức phân tử của trimethylamine là C3H7N\mathrm{C_3H_7N} .

c)

Để khử mùi tanh của cá nên rửa cá với giấm ăn.

d)

Tên gọi khác của trimethylamine là propan-1-amine.

101.

Hình dạng phân tử của methylamine và aniline được mô tả như hình: đánh giá các phát biểu a–d đúng hay sai.

a)

Công thức phân tử của methylamine và aniline lần lượt là CH5N\mathrm{CH_5N} , C6H7N\mathrm{C_6H_7N} .

b)

Cấu trúc phân tử của methylamine và aniline được biểu diễn như hình dưới đây.

c)

Lực base của methylamine mạnh hơn lực base của aniline.

d)

Nguyên tử N trong methylamine và aniline tạo ba liên kết cộng hoá trị và còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.

102.

Mỗi phát biểu sau đây về amine là đúng hay sai?

a)

Methylamine và ethylamine là những chất khí ở điều kiện thường.

b)

Aniline là chất lỏng ở điều kiện thường.

c)

Methylamine tan tốt trong nước, còn aniline ít tan.

d)

Trimethylamine có mùi tanh đặc trưng của cá.

103.

Dựa vào hình cấu trúc nicotine, chọn phát biểu đúng.

a)

Nicotine là một amine bậc III.

b)

Phần trăm khối lượng nitrogen trong nicotine là 16,25%.

c)

Nicotine thuộc loại arylamine.

d)

Trong thuốc lá điện tử có chứa nicotine không gây hại cho sức khỏe con người.

104.

Cho biểu đồ nhiệt độ sôi (°C) của các chất: CH3CH2NH2 (17), CH3CHO (21), HCOOCH3 (32), CH3CH2CH2NH2 (48), CH3OH (65). Chọn phát biểu đúng về sự so sánh và nguyên nhân.

a)

Ethanamine có nhiệt độ sôi thấp nhất do không tạo liên kết hydrogen liên phân tử.

b)

Propan-1-amine có nhiệt độ sôi cao hơn ethanamine do tạo được nhiều liên kết hydrogen hơn.

c)

Sự khác nhau về nhiệt độ sôi của ethanamine và propan-1-amine không chịu ảnh hưởng của tương tác Van der Waals.

d)

Methanol có nhiệt độ sôi cao hơn ethanamine và propan-1-amine vì liên kết hydrogen giữa các phân tử alcohol bền hơn.

105.

Trong phân tử amine, nguyên tử nitrogen còn cặp electron tự do nên amine có một số tính chất hoá học tương tự ammonia. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Tất cả amine đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh.

b)

Amine tác dụng với acid mạnh tạo muối.

c)

Amine có tính base do cặp electron tự do trên nguyên tử nitrogen.

d)

Amine có tính khử vì số oxi hoá của nitrogen trong nhóm chức amine là 3-3 .

106.

Tiến hành thí nghiệm với dung dịch methylamine như mô tả: Bước 1 cho vào ống nghiệm 2 mL dung dịch methylamine 0,1 M và 1 giọt phenolphthalein; Bước 2 nhỏ tiếp 2 mL dung dịch HCl 0,1 M vào ống nghiệm. Chọn nhận định đúng về hiện tượng.

a)

Sau bước 1 dung dịch chuyển hồng do tính base của methylamine; sau bước 2 dung dịch mất màu do bị trung hoà bởi HCl.

b)

Sau bước 1 dung dịch chuyển xanh; sau bước 2 dung dịch vẫn xanh.

c)

Ở bước 1 nếu thay methylamine bằng aniline thì hiện tượng không đổi.

d)

Thí nghiệm chứng minh methylamine có tính khử mạnh trong nước.

107.

Tiến hành hai thí nghiệm với ethylamine: (1) thêm 5 giọt dung dịch FeCl3 3% vào ống nghiệm chứa 2 mL dung dịch ethylamine 5%; (2) thêm 5 giọt dung dịch CuSO4 5% vào ống nghiệm khác rồi thêm tiếp 4 mL dung dịch ethylamine 5%. Chọn tất cả phát biểu đúng.

a)

Kết thúc thí nghiệm (1) thu được kết tủa màu nâu đỏ do tạo Fe(OH)3\text{Fe(OH)}_3 .

b)

Kết thúc thí nghiệm (2) thu được kết tủa màu xanh lam bền.

c)

Thí nghiệm (2) chứng tỏ ethylamine có khả năng tạo phức với một số ion kim loại.

108.

Amine phản ứng với nitrous acid (HNO2), sản phẩm phụ thuộc vào bậc amine, bản chất gốc hydrocarbon và điều kiện tiến hành. Chọn các phát biểu đúng.

a)

Alkylamine tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường tạo thành alcohol và giải phóng khí nitrogen.

b)

Aniline tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thấp (0–5 °C) tạo thành phenol.

c)

Ethylamine tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường sinh ra ethanol và nitrogen.

d)

Phản ứng trên có thể dùng để nhận biết các alkylamine bậc II.

109.

Tiến hành thí nghiệm với aniline theo các bước: (1) Cho khoảng 1 mL aniline vào ống nghiệm. (2) Thêm tiếp 0,5–1 mL nước bromine vào ống nghiệm, vừa thêm vừa lắc. Chọn các nhận xét đúng về hiện tượng và sản phẩm.

a)

Kết thúc bước (2), trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Sau bước (2), sản phẩm hữu cơ thu được trong ống nghiệm là 1,3,5-tribromoaniline.

c)

Thí nghiệm trên có thể dùng để nhận biết aniline và methylamine.

d)

Thí nghiệm trên chứng minh aniline dễ tham gia phản ứng thế nguyên tử hydrogen của vòng benzene hơn so với benzene.

110.

Aniline được sử dụng làm nguyên liệu trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ như dược phẩm, thuốc trừ sâu, chất chống oxi hoá, vật liệu polymer. Chọn các phát biểu đúng về tính chất của aniline.

a)

Ở điều kiện thường, aniline là chất rắn, dễ tan trong nước.

b)

Aniline tác dụng với nước bromine dư tạo thành kết tủa trắng.

c)

Dung dịch aniline làm đổi màu quỳ tím.

d)

Aniline tác dụng với dung dịch HNO2 ở 0–5 °C tạo thành muối diazonium.

111.

Tiến hành thí nghiệm với aniline theo các bước: (1) Nhỏ vài giọt aniline vào ống nghiệm chứa 10 mL nước cất, lắc đều, để yên. (2) Nhỏ tiếp dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm. (3) Cho tiếp dung dịch NaOH loãng, dư, rồi đun nóng. Chọn các phát biểu đúng về hiện tượng quan sát được.

a)

Kết thúc bước (1), nhúng giấy quỳ tím vào ống nghiệm thấy giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

b)

Ở bước (2), aniline tan dần.

c)

Kết thúc bước (3), thu được dung dịch trong suốt.

d)

Ở bước (1), aniline hầu như không tan, nó tạo vẩn đục và lắng xuống đáy.

112.

Cho 3 amine X, Y, Z có công thức cấu tạo như hình. Chọn các phát biểu đúng.

a)

X, Y, Z là đồng phân cấu tạo của nhau.

b)

Chỉ có X phản ứng với nitrous acid ở điều kiện thường giải phóng nitrogen.

c)

Ở điều kiện thường, X, Y, Z đều là chất khí.

d)

Dung dịch các chất X, Y, Z trong nước đều làm quỳ hoá xanh.

113.

Naftifine là một chất có tác dụng chống nấm, cấu tạo như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Naftifine là amine bậc III.

b)

Naftifine thuộc loại arylamine.

c)

Naftifine tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường tạo alcohol đơn chức.

d)

Naftifine có thể tác dụng với hydrochloric acid tạo thành muối naftifine hydrochloride có công thức phân tử là C21H22NClC_{21}H_{22}NCl .

114.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước: Bước 1: Chuẩn bị hai ống nghiệm, ống (1) chứa khoảng 1 mL dung dịch gồm NaNO2 và HCl, ống (2) chứa khoảng 1 mL dung dịch CuSO4. Bước 2: Nhỏ vài giọt dung dịch CH3NH2 vào ống nghiệm (1), lắc đều. Bước 3: Nhỏ thêm một lượng dung dịch CH3NH2 tới dư vào ống nghiệm (2), lắc đều. Nhận xét sau đây đúng hay sai: Ở bước 2 có hiện tượng sủi bọt khí không màu.

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước: Bước 1: Ống (1) chứa NaNO2 và HCl, ống (2) chứa CuSO4. Bước 2: Nhỏ vài giọt CH3NH2 vào ống (1). Bước 3: Thêm dư CH3NH2 vào ống (2). Nhận xét sau đây đúng hay sai: Ở bước 2, CH3NH2 tham gia phản ứng với vai trò chất oxi hoá.

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước: Ống (1) gồm NaNO2 và HCl, ống (2) chứa CuSO4; nhỏ CH3NH2 theo mô tả ở trên. Nhận xét sau đây đúng hay sai: Sau bước 3, CH3NH2 tạo phức chất với ion Cu2+.

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước: Ống (1) gồm NaNO2 và HCl, ống (2) chứa CuSO4; nhỏ CH3NH2 theo mô tả ở trên. Nhận xét sau đây đúng hay sai: Ở bước 3, ban đầu xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan.

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Amine X có công thức phân tử dạng CxHyN (n là số nguyên), có chứa vòng benzen trong phân tử; trong X, nguyên tố nitrogen chiếm 15,05% về khối lượng. Khẳng định sau đây đúng hay sai: X không tạo kết tủa trắng với nước brom.

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Amine X có công thức CxHyN, chứa vòng benzen; nitrogen chiếm 15,05% khối lượng. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Lực base của X mạnh hơn lực base của amonia.

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Amine X có công thức CxHyN, chứa vòng benzen; nitrogen chiếm 15,05% khối lượng. Khẳng định sau đây đúng hay sai: X tác dụng với axit nitrous ở nhiệt độ thấp (0–5°C) tạo thành muối phenyldiazonium.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Amine X có công thức CxHyN, chứa vòng benzen; nitrogen chiếm 15,05% khối lượng. Khẳng định sau đây đúng hay sai: X là chất rắn, ít tan trong nước ở điều kiện thường.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Vị tanh của cá (đặc biệt là cá mẻ) do các amine gây ra, trong đó có amine X. Phân tích nguyên tố của X cho kết quả: %C = 61,02%; %H = 15,25%; %N = 23,73 (theo khối lượng). Từ phổ khối lượng, thu được khối của X bằng 59; các phương pháp khác cho thấy phân tử X có cấu trúc đối xứng cao. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Công thức phân tử của X là C4H11N.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Vị tanh của cá có liên quan đến amine X; phân tích nguyên tố cho %C = 61,02%; %H = 15,25%; %N = 23,73; khối phân tử 59; cấu trúc phân tử đối xứng cao. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Tên gọi của X là N,N-dimethylmethanamine.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Dựa trên dữ kiện: %C = 61,02%; %H = 15,25%; %N = 23,73; khối phân tử 59; cấu trúc đối xứng cao. Khẳng định sau đây đúng hay sai: X là chất khí ở điều kiện thường.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Dựa trên dữ kiện: %C = 61,02%; %H = 15,25%; %N = 23,73; khối phân tử 59; cấu trúc đối xứng cao. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Khi cho dung dịch axit nitrous vào dung dịch X thấy có khí nitrogen thoát ra.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Amine X có phân tử khối nhỏ hơn 80; trong phân tử X, nitrogen chiếm 19,18% về khối lượng. Cho X tác dụng với axit nitrous (HNO2) ở nhiệt độ thường thu được ancol Y; oxi hoá không hoàn toàn Y thu được xeton Z. Khẳng định sau đây đúng hay sai: X thuộc loại amine bậc II.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Amine X có M < 80; %N = 19,18. X tác dụng với HNO2 ở nhiệt độ thường thành ancol Y; oxi hoá không hoàn toàn Y cho xeton Z. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Trong phân tử X có chứa 15 liên kết xích ma.

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Amine X có M < 80; %N = 19,18. Tác dụng với HNO2 thu được ancol Y; oxi hoá không hoàn toàn Y cho xeton Z. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Công thức cấu tạo của Y là CH3CH2CH(OH)CH3.

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Amine X có M < 80; %N = 19,18. Tác dụng với HNO2 thu được ancol Y; oxi hoá không hoàn toàn Y cho xeton Z. Khẳng định sau đây đúng hay sai: Tên thông thường của Z là acetone.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Cho dãy chuyển hoá sau: X (C6H5NO2) —(Fe/HCl)→ Y (C6H7N) —(+ Br2)→ Z (C6H4Br3N). Khẳng định sau đây đúng hay sai: Dung dịch chất Y không làm đổi màu quỳ tím.

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Cho dãy chuyển hoá: X (C6H5NO2) —(Fe/HCl)→ Y (C6H7N) —(+ Br2)→ Z (C6H4Br3N). Khẳng định sau đây đúng hay sai: Phản ứng chuyển hoá X thành Y thuộc loại phản ứng alkyl hoá nitro.

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Cho dãy chuyển hoá: X (C6H5NO2) —(Fe/HCl)→ Y (C6H7N) —(+ Br2)→ Z (C6H4Br3N). Khẳng định sau đây đúng hay sai: X là chất lỏng màu vàng, sánh như dầu và tan tốt trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Cho dãy chuyển hoá: X (C6H5NO2) —(Fe/HCl)→ Y (C6H7N) —(+ Br2)→ Z (C6H4Br3N). Khẳng định sau đây đúng hay sai: Chất Z là 2,4,6-tribromoaniline kết tủa trắng.

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Cho các dữ kiện thực nghiệm về hợp chất hữu cơ X bậc một: thành phần nguyên tố gồm 53,33%C; 15,56%H; phần còn lại là một nguyên tố hoá học khác. Xác định nguyên tố còn lại trong thành phần của X.

a)

Oxy

b)

Nitơ

c)

Clo

d)

Brom

135.

Dựa vào phổ hồng ngoại và phổ khối lượng kèm hình, xét hợp chất X. Chọn các phát biểu đúng: a) Trên phổ hồng ngoại của X có pic ở vùng số sóng 35003000 cm13500\text{–}3000\ \mathrm{cm^{-1}} của nhóm OH\mathrm{-OH} . b) Tên thay thế của X là N-methylmethanamine. c) X phản ứng với dung dịch NaNO2/HCl\mathrm{NaNO_2/HCl} sinh ra khí nitrogen. d) Nhiệt độ sôi của X thấp hơn ethyl alcohol.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

136.

Trong các công thức cấu tạo sau: CH3 ⁣ ⁣ ⁣   ⁣NH ⁣ ⁣CH3\mathrm{CH_3\!\!\!\;–\!NH\!–\!CH_3} , CH3 ⁣ ⁣ ⁣   ⁣CH2 ⁣ ⁣NH2\mathrm{CH_3\!\!\!\;–\!CH_2\!–\!NH_2} , CH3 ⁣ ⁣ ⁣   ⁣CO ⁣ ⁣CH3\mathrm{CH_3\!\!\!\;–\!CO\!–\!CH_3} , C6H5 ⁣ ⁣NH2\mathrm{C_6H_5\!–\!NH_2} , H2N ⁣ ⁣CH3 ⁣ ⁣COOH\mathrm{H_2N\!–\!CH_3\!–\!COOH} . Có bao nhiêu chất là amine?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

137.

Mùi tanh của cá chủ yếu do amine, trong đó có trimethylamine (CH3)3N\mathrm{(CH_3)_3N} . Số nguyên tử hydrogen trong trimethylamine là bao nhiêu?

a)

6

b)

9

c)

10

d)

12

138.

Tính phần trăm khối lượng nguyên tố carbon trong phân tử aniline C6H5NH2\mathrm{C_6H_5NH_2} (làm tròn đến hàng phần mười).

a)

76,9%76{,}9\%

b)

77,4%77{,}4\%

c)

78,1%78{,}1\%

d)

74,0%74{,}0\%

139.

Dựa vào công thức cấu tạo dopamine ở hình bên, tính phần trăm khối lượng nguyên tố nitrogen trong dopamine (làm tròn đến hàng phần trăm).

a)

7%7\%

b)

8%8\%

c)

9%9\%

d)

10%10\%

140.

Cho các amine có công thức cấu tạo (1) CH3CH2NH2\mathrm{CH_3CH_2NH_2} , (2) H2N[CH2]6NH2\mathrm{H_2N[CH_2]_6NH_2} , (3) cyclohexylamine (vòng cyclohexane gắn NH2\mathrm{NH_2} ), (4) trimethylamine (CH3)3N\mathrm{(CH_3)_3N} , (5) CH3 ⁣ ⁣CH2 ⁣ ⁣CH2 ⁣ ⁣N(CH3)2\mathrm{CH_3\!–\!CH_2\!–\!CH_2\!–\!N(CH_3)_2} . Có bao nhiêu chất thuộc loại alkylamine?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

141.

Cho các amine có công thức cấu tạo như hình: (1) aniline ( C6H5NH2\mathrm{C_6H_5NH_2} ), (2) amine mạch thẳng no gắn NH2\mathrm{NH_2} , (3) benzylamine ( C6H5CH2NH2\mathrm{C_6H_5CH_2NH_2} ), (4) dimethylamine ( (CH3)2NH\mathrm{(CH_3)_2NH} ), (5) hợp chất chứa vòng nhưng không phải arylamine, (6) N-methylaniline ( C6H5NHCH3\mathrm{C_6H_5NHCH_3} ). Có bao nhiêu chất thuộc loại arylamine?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

142.

Nhỏ dung dịch của mỗi chất methylamine, ethylamine, ammonia, aniline riêng rẽ lên các mẫu giấy quỳ tím ẩm. Có bao nhiêu trường hợp giấy quỳ chuyển sang màu xanh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

143.

Trong phản ứng tạo phức: Cu(OH)2 + xNH3 → [Cu(NH3)x](OH)2, giá trị của x là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

144.

Xét các dung dịch: HCl, NaCl, CuSO4, CH3COOH, FeCl3. Có bao nhiêu dung dịch tác dụng được với dung dịch methylamine?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

145.

Các phát biểu về tính chất hoá học của dung dịch methylamine: (1) Tác dụng với HCl tạo thành CH3NH3Cl. (2) Tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức [Cu(CH3NH2)4](OH)2. (3) Tác dụng với FeCl3 tạo thành kết tủa Fe(OH)3. (4) Tác dụng với HNO2 tạo thành CH3OH. Hãy chọn tất cả các phát biểu đúng.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

146.

Cho các amine: methylamine, ethylamine, trimethylamine, diethylamine. Có bao nhiêu chất tác dụng với nitrous acid ở nhiệt độ thường sinh ra alcohol?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

147.

Các chất: Br2, HCl, HNO2 và CH3I. Có bao nhiêu chất trong dãy trên tác dụng được với dung dịch aniline?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

148.

Ứng với công thức phân tử C3H9N, có bao nhiêu amine đồng phân cấu tạo khi tác dụng với dung dịch nitrous acid ở nhiệt độ thường tạo alcohol?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

149.

Cho 0,2 mol aniline tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là bao nhiêu gam?

a)

18,3 g

b)

25,9 g

c)

28,0 g

d)

32,6 g

150.

Hỗn hợp X gồm ethylamine và dimethylamine (tổng khối lượng 18,0 g) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là bao nhiêu gam?

a)

25,9 g

b)

28,0 g

c)

32,6 g

d)

36,5 g