wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong phương trình trùng hợp etilen thành polietilen nêu ở phần A – POLYMER, hệ số n biểu thị điều gì của chuỗi polymer.

a)

Số liên kết đôi trong mỗi mắt xích

b)

Số mắt xích monome trong một mạch polymer

c)

Khối lượng riêng của polymer

d)

Nhiệt độ nóng chảy của polymer

2.

Theo mục I – Tính chất vật lý, chọn nhận định đúng về chất nhiệt dẻo.

a)

Bị phân hủy khi đun nóng, không thể gia công lại

b)

Mềm ra khi đun nóng và có thể gia công/tái chế nhiều lần

c)

Luôn bay hơi ở nhiệt độ thường

d)

Không biến dạng dưới tác dụng nhiệt

3.

Theo mục I – Tính chất vật lý, chọn nhận định đúng về chất nhiệt rắn.

a)

Đun nóng sẽ mềm ra rồi hóa lỏng và đông lại sau khi nguội

b)

Có thể nóng chảy nhiều lần mà không biến đổi cấu trúc

c)

Sau khi đã đóng rắn, khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy

d)

Luôn tan tốt trong nước

4.

Theo bảng III – Điều chế, khái niệm trùng hợp là gì.

a)

Sự kết hợp n monome tạo POLYMER và đồng thời tách ra phân tử nhỏ

b)

Sự kết hợp n monome chứa liên kết không no tạo thành POLYMER mà không tạo sản phẩm phụ

c)

Sự cộng gắn nhóm chức của hai monome khác nhau tạo POLYMER và nước

d)

Sự oxy hóa monome thành POLYMER

5.

Theo bảng III – Điều chế, khái niệm trùng ngưng là gì.

a)

Sự kết hợp n monome tạo POLYMER mà không có sản phẩm phụ

b)

Sự tách chuỗi polymer thành monome

c)

Sự kết hợp n monome đa chức tạo POLYMER kèm theo tách ra các phân tử nhỏ như nước

d)

Sự cộng liên kết đôi tạo thành polymer

6.

Theo bảng III – Điều chế, điều kiện về cấu trúc monome cho phản ứng trùng hợp là gì.

a)

Monome phải có ít nhất hai nhóm chức khác nhau

b)

Monome thường là hợp chất có liên kết không no như C=C hoặc vòng không bền

c)

Monome chỉ cần có khối lượng phân tử lớn

d)

Monome phải là hợp chất thơm

7.

Theo bảng III – Điều chế, điều kiện về cấu trúc monome cho phản ứng trùng ngưng là gì.

a)

Monome chứa liên kết đôi C=C

b)

Monome có một nhóm chức duy nhất

c)

Monome có từ hai nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng tạo liên kết và tách phân tử nhỏ

d)

Monome là khí trơ

8.

Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của polyethylene (PE).

a)

Túi nhựa, chai nhựa

b)

Bột ép tay cầm chảo

c)

Chảo chống dính

d)

Kính máy bay

9.

Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của polypropylene (PP).

a)

Hộp xốp cách nhiệt

b)

Bao bì, hộp đựng

c)

Ống nước và áo mưa

d)

Tay cầm nồi chịu nhiệt

10.

Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của polystyrene (PS).

a)

Hộp xốp và vật liệu cách nhiệt

b)

Vải dệt may

c)

Chảo chống dính

d)

Ống dẫn thủy lực

11.

Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của poly(vinyl chloride) (PVC).

a)

Kính bảo hiểm, răng giả

b)

Giày ủng, áo mưa, ống nước, da giả

c)

Túi nhựa dùng một lần

d)

Quần áo ấm

12.

Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của poly(methyl methacrylate) (PMM, "thủy tinh hữu cơ").

a)

Kính máy bay, kính bảo hiểm, bể cá, răng giả, xương giả

b)

Ống nước PVC và vải giả da

c)

Tay cầm nồi chịu nhiệt

d)

Vật liệu đệm lót lốp xe

13.

Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của poly(phenol formaldehyde) (PPF).

a)

Bột ép và tay cầm chảo, nồi

b)

Ống nước và áo mưa

c)

Hộp xốp cách nhiệt

d)

Chảo chống dính

14.

Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của Teflon.

a)

Bao bì đựng thực phẩm

b)

Chảo chống dính

c)

Hộp xốp cách nhiệt

d)

Kính máy bay

15.

Theo phần CAO SU, chọn ứng dụng phù hợp của cao su isoprene.

a)

Găng tay y tế

b)

Lốp xe

c)

Giăng, gioăng chịu dầu

d)

Đệm làm kín thủy lực

16.

Theo phần CAO SU, chọn ứng dụng phù hợp của cao su buna–N.

a)

Lốp xe, đệm lót

b)

Giăng cao su chịu dầu

c)

Găng tay y tế

d)

Hộp xốp cách nhiệt

17.

Theo phần CAO SU, chọn ứng dụng phù hợp của cao su buna–S.

a)

Bọc ống thủy lực

b)

Lớp xe, đệm lót, đế giày

c)

Găng tay y tế

d)

Chảo chống dính

18.

Theo phần CAO SU, chọn ứng dụng phù hợp của cao su chloroprene.

a)

Bọc ống thủy lực và đệm làm kín

b)

Lốp xe du lịch

c)

Găng tay y tế

d)

Hộp xốp

19.

Theo phần TƠ, phát biểu đúng về khái niệm tơ.

a)

Tơ là vật liệu polymer có dạng hạt nhỏ dùng ép nóng

b)

Tơ là vật liệu polymer có dạng sợi dài và mảnh với độ bền nhất định

c)

Tơ là dung dịch polymer trong dung môi hữu cơ

d)

Tơ là hợp kim của nhiều kim loại nhẹ

20.

Theo phần TƠ tổng hợp, chọn ứng dụng phù hợp của tơ olon.

a)

Quần áo ấm, len giả

b)

Lưới bắt cá

c)

Vải lót sàn

d)

Ống dẫn thủy lực

21.

Theo phần TƠ tổng hợp, chọn ứng dụng phù hợp của tơ capron.

a)

Quần áo ấm

b)

Dệt vải, làm võng, lưới bắt cá, chỉ khâu

c)

Hộp xốp cách nhiệt

d)

Bột ép tay cầm chảo

22.

Theo phần Keo dán – Nhựa vá sằm, chọn mô tả đúng.

a)

Là cao su rắn đóng rắn hai thành phần

b)

Là dung dịch cao su trong dung môi thơm như toluen, xylen; dùng để vá bề mặt vật liệu

c)

Là bột polymer trộn nước để dán gỗ

d)

Là kim loại lỏng dùng hàn

23.

Theo phần Keo dán epoxy, thành phần chính của keo là loại hợp chất chứa nhóm chức nào.

a)

Nhóm ancol đơn chức

b)

Nhóm epoxide (oxirane) trong nhựa epoxy

c)

Nhóm nitro (-NO2)

d)

Nhóm cacboxyl (-COOH)

24.

Theo phần Keo dán epoxy, thành phần thứ hai thường dùng làm chất đóng rắn là gì.

a)

Dung dịch muối ăn

b)

Amin hoặc anhydride làm chất đóng rắn

c)

Nước cất

d)

Bột PVC

25.

Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyacrylonitrile

c)

Poly(vinyl acetate)

d)

Polyethylene

26.

Phân tử polymer nào sau đây có chứa nitrogen?

a)

Polyethylene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Poly(methyl methacrylate)

d)

Polyacrylonitrile

27.

Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Polystyrene

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyisoprene

d)

Nylon-6,6

28.

Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?

a)

Poly(phenol formaldehyde)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polybutadiene

d)

Nylon-6,6

29.

Polymer nào sau đây trong thành phần không chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Poly(hexamethylene adipamide)

b)

Polyacrylonitrile

c)

Poly(ethylene terephthalate)

d)

Polycaproamide

30.

Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng là 1 : 1. X là polymer nào dưới đây?

a)

Polypropylene

b)

Tinh bột

c)

Polystyrene

d)

Poly(vinyl chloride)

31.

Ghép tên gọi đúng cho công thức polymer: {CH2 – C(CH3) – CH – CH2}n tương ứng với lựa chọn a–e ở cột B.

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Nylon-6,6

d)

Capron

e)

Polyisoprene

32.

Ghép tên gọi đúng cho công thức polymer: {NH(CH2)5CO}n tương ứng với lựa chọn a–e ở cột B.

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Nylon-6,6

d)

Capron

e)

Polyisoprene

33.

Ghép tên gọi đúng cho công thức polymer: {NH(CH2)6NH – CO(CH2)4CO}n tương ứng với lựa chọn a–e ở cột B.

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Nylon-6,6

d)

Capron

e)

Polyisoprene

34.

Ghép tên gọi đúng cho công thức polymer: {CH2 – CH(Cl)}n tương ứng với lựa chọn a–e ở cột B.

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Nylon-6,6

d)

Capron

e)

Polyisoprene

35.

Ghép tên gọi đúng cho công thức polymer có mắt xích mang nhóm COOCH3: {CH2 – C(CH3)(COOCH3)}n tương ứng với lựa chọn a–e ở cột B.

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Nylon-6,6

d)

Capron

e)

Polyisoprene

36.

Poly(vinyl chloride) được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH–CN

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH–CH=CH2

d)

CH2=CH–Cl

37.

Trùng hợp propylene thu được polymer có tên gọi là

a)

polypropylene

b)

polyethylene

c)

polystyrene

d)

poly(vinyl chloride)

38.

Polyethylene (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH–CH3

c)

CH2=CHCl

d)

CH3–CH3

39.

Trùng hợp vinyl chloride thu được polymer có tên gọi là

a)

poly(vinyl chloride)

b)

polypropylene

c)

polyethylene

d)

polystyrene

40.

Polymer Y có cấu tạo: –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–… Công thức một mắt xích trên polymer Y là

a)

–CH=CH–CH2–CH2–CH2–CH2–

b)

–CH2–CH2–

c)

–CH2–CH–

d)

–CH=CH2–

41.

Cho các polymer: {CH2 – C(CH3) – CH = CH2}n, {CH2 – CH(Cl)}n và {CH2 = C(CH3)COOCH3}n. Công thức các monome tạo nên các polymer trên lần lượt là

a)

CH2=CH2; CH3–CH=CH–CH2; H2N–CH2–COOH

b)

CH2=CH2; CH2=CH–CH2–CH2–COOH; H2N–(CH2)3–COOH

c)

CH2=CH–CH=CH2; CH2=CH–CH2–COOH; H2N–(CH2)3–COOH

d)

CH2=C(CH3)–CH=CH2; CH2=CHCl; CH2=C(CH3)COOCH3

42.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Polyacrylonitrile

b)

Polyethylene

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Cellulose

43.

Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?

a)

Polystyrene

b)

Polypropylene

c)

Tinh bột

d)

Polyethylene

44.

Cho: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaproamide, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Số polymer tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Các chất nào không bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là

a)

capron; nylon-6,6; polyethylene

b)

polyethylene; cao su buna; polystyrene

c)

nylon-6,6; poly(ethylene terephthalate); polystyrene

d)

poly(vinyl acetate); polyethylene; cao su buna

46.

Quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) là phản ứng

a)

thủy phân

b)

trùng hợp

c)

trùng ngưng

d)

xà phòng hóa

47.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

styrene

b)

toluene

c)

propene

d)

isoprene

48.

Polymer dùng để chế tạo tơ thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2=CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

49.

Poly(vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

C2H5COOCH=CH2

b)

CH2=CHCOO–C6H5

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH2=CH–COO–CH3

50.

Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Polysaccharide

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Poly(ethylene terephthalate)

d)

Nylon-6,6

51.

Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzene (2), acrylonitrile (3), glycine (4), vinyl acetate (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (5)

c)

(1), (3) và (5)

d)

(3), (4) và (5)

52.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O) gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng

b)

trùng hợp

c)

xà phòng hóa

d)

thủy phân

53.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC

b)

Cao su buna

c)

PS

d)

Nylon-6,6

54.

Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poly(ethylene terephthalate)

b)

Polyacrylonitrile

c)

Polystyrene

d)

Poly(methyl methacrylate)

55.

Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Polyethylene

c)

Poly(hexamethylene adipamide)

d)

Polybuta-1,3-diene

56.

Trong các polymer sau: (1) poly(methyl methacrylate); (2) polystyrene; (3) nylon-7; (4) poly(ethylene terephthalate); (5) nylon-6,6; (6) poly(vinyl acetate), các polymer là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là

a)

(1), (3)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (5)

d)

(3), (4), (5)

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Polyethylene (PE) là polymer tổng hợp

b)

Nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng

c)

Tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên

d)

Các loại tơ như: tơ tằm, nylon-6,6,… đều là polymer thiên nhiên

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của polymer?

a)

Tính đàn hồi phụ thuộc nhiệt độ, cellulose thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer

b)

Phản tính xảy ra khi hun nóng cao su buna với bột sulfur để tổng hợp cao su lưu hóa thuộc loại phản ứng tăng mắc polymer

c)

Tổng hợp poly(vinyl alcohol) bằng cách thủy phân PVC trong dung dịch kiềm thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer

d)

Nung polystyrene ở nhiệt độ thích hợp thu được styrene. Phản ứng này thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer

59.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polybuta-1,3-diene

b)

Amylopectin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh

c)

Tơ cellulose acetate và viscose đều là tơ tổng hợp

d)

Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene

60.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Polymer là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên

b)

Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monomer

c)

Hệ số mắt xích trong công thức polymer gọi là hệ số trùng hợp

d)

Polymer tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng

61.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Polymer là hợp chất do nhiều phân tử monomer hợp thành

b)

Polymer là hợp chất có phân tử khối lớn

c)

Polymer là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên

d)

Các polymer đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các polymer không bay hơi

b)

Đa số polymer khó hòa tan trong các dung môi thông thường

c)

Các polymer không có nhiệt độ nóng chảy xác định

d)

Các polymer đều bền vững dưới tác dụng của acid

63.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo

b)

Trùng hợp ethylene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo

c)

Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polycaproamide

d)

Trùng hợp vinyl cyanide thu được polymer dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon)

64.

Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về monomer và polymer.

a)

Monomer là những phân tử nhỏ, phản ứng với nhau để tạo nên polymer

b)

Các polymer đơn giản có tên gọi chung là: Poly + tên monomer (thêm ngoặc đơn nếu tên monomer gồm hai cụm từ)

c)

Polyethylene được tạo nên từ các mắt xích –CH2–

d)

Monomer tạo nên poly(vinyl chloride) có công thức là CH2=CHCl

65.

Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về tính chất của polymer.

a)

Các polymer khi nóng chảy tạo thành chất lỏng nhớt, khi để nguội sẽ rắn lại được gọi là chất nhiệt dẻo (PE, PVC, PP,…)

b)

Một số polymer khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy được gọi là chất nhiệt rắn (PPF,…)

c)

Polymer thường tan được trong nước, alcohol,… và các dung môi thích hợp

d)

Cao su tan được trong các dung môi hữu cơ như xăng, toluene, xylene,… thu được dung dịch dạng keo

66.

Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về phản ứng của polymer.

a)

Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm thu được poly(vinyl alcohol) thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer

b)

Các polymer có nhóm chức dễ bị thủy phân, như tinh bột, cellulose, capron, nylon-6,6,... Đây là phản ứng cắt mạch polymer

c)

Polyethylene bị nhiệt phân thu được styrene thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer

d)

Quá trình lưu hóa cao su xảy ra khi đun nóng cao su với sulfur thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer

67.

Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về điều kiện tạo polymer và các ví dụ.

a)

Điều kiện về cấu tạo để monomer có thể tham gia phản ứng tạo hợp polymer là trong phân tử phải có các liên kết bội hoặc nhóm chức hoạt động

b)

Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp methyl methacrylate

c)

PS, PE, PVC, tơ nitron, tơ nylon-6,6, cao su buna là các polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

d)

Trùng hợp caprolactam thu được tơ nylon-7

68.

Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về phản ứng trùng ngưng và ví dụ.

a)

Điều kiện về cấu tạo để monomer tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo liên kết

b)

Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polycaproamide

c)

Nylon-6,6 thu được từ phản ứng trùng hợp giữa adipic acid với hexamethylenediamine

d)

Trùng ngưng HOOCCH2CH2OH với HOCH2CH2OH thu được polyamide

69.

Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về phân loại polymer.

a)

Theo nguồn gốc, polymer được chia thành 3 loại: polymer thiên nhiên, polymer tổng hợp và polymer bán tổng hợp

b)

Theo phương pháp tổng hợp, polymer được chia thành 2 loại: polymer trùng hợp và polymer trùng ngưng

c)

Tơ visco, acetate, cellulose là polymer thiên nhiên

d)

PE, PVC, PS, tơ nitron là polymer trùng hợp

70.

Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm theo phương trình (1). Xác định phát biểu đúng/sai liên quan đến phản ứng (1).

a)

Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer

b)

Những polymer có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi làm cắt mạch polymer

c)

Polymer thu được có tên gọi là poly(vinyl alcohol)

d)

Poly(vinyl alcohol) còn được điều chế bằng phản ứng trùng hợp vinyl alcohol

71.

Kevlar là một loại sợi dùng để sản xuất áo chống đạn. Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau liên quan đến kevlar.

a)

Kevlar thuộc loại polyamide

b)

1,4-diaminobenzene thuộc loại arylamine

c)

Phản ứng tổng hợp kevlar từ terephthalic acid và 1,4-diaminobenzene thuộc loại phản ứng trùng ngưng

d)

1 mol terephthalic acid phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư sinh ra tối đa 1 mol CO2

72.

Cho công thức một số polymer: (a) polystyrene; (b) polycaproamide (nylon-6). Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau.

a)

Polymer (a) và polymer (b) đều là polymer tổng hợp

b)

Polymer (a) và (b) có tên gọi lần lượt là: polystyrene và polycaproamide

c)

Polymer (a) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp styrene, polymer (b) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ε-aminocaproic acid

d)

Polymer (a) và (b) đều có tính dẻo, là nguyên liệu dùng để sản xuất chất dẻo

73.

Polystyrene phản ứng với hydrogen chloride theo phương trình (1). Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau liên quan.

a)

Polyisoprene được điều chế bằng phản ứng trùng hợp CH2=CH–CH=CH2

b)

Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer

c)

Cao su thiên nhiên, cao su buna,… có liên kết đôi trong mạch nên có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi mà không làm thay đổi mạch polymer

d)

Khi đun nóng polyisoprene với sulfur thu được cao su lưu hóa. Phản ứng này thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer

74.

Quá trình xử lí protein với HCHO là phản ứng tăng mạng carbon tạo sản phẩm có cấu trúc không gian. Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau.

a)

Polymer khâu mạch khi nóng chảy và khó hoà tan hơn polymer chưa khâu mạch

b)

Ở phản ứng khâu mạch carbon, các mạch polymer nối lại với nhau tạo mạng không gian nên bền hơn

c)

Phản ứng xảy ra ở trên thuộc loại phản ứng trùng ngưng

d)

Khi đun nóng áo động vật trong dung dịch NaOH, sẽ xảy ra phản ứng depolymer hoá

75.

Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về điều chế và ứng dụng một số polymer.

a)

Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polymer là: phản ứng trùng ngưng có tạo ra các phân tử nhỏ, còn trùng hợp thì không tạo ra phân tử nhỏ

b)

Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer có cấu trúc tương tự cao su tự nhiên

c)

Poly(vinyl acetate) (PVA) được dùng chế tạo sơn, keo dán. Monomer dùng để trùng hợp tạo PVA là CH2=CHCOOCH3

d)

Nylon-6,6 được sử dụng phổ biến trong ngành dệt may và được điều chế từ phản ứng trùng ngưng

76.

Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về vật liệu PPF (nhựa phenol–formaldehyde).

a)

PPF được điều chế từ phản ứng trùng hợp

b)

Các mạch polymer của PPF có thể tham gia phản ứng nối mạch polymer lại với nhau tạo thành mạng không gian

c)

Các vật liệu từ vật liệu PPF chế tạo có thể xử lí bằng cách đốt

d)

PPF là vật liệu polymer thuộc loại chất nhiệt rắn

77.

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H8O4. X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Theo mô tả, X3 có công thức là gì?

a)

C6H4(COOH)2

b)

C6H5COOH

c)

HOOC–(CH2)4–COOH

d)

C6H5CH2OH

78.

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H8O4. X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Theo mô tả, X4 có công thức là gì?

a)

C2H4(OH)2

b)

C2H5OH

c)

HOCH2CH2OCH3

d)

HOOCCH2CH2OH

79.

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H8O4. X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Khối lượng phân tử của X1 bằng bao nhiêu?

a)

146146

b)

104104

c)

160160

d)

122122

80.

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H8O4. X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. X4 có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam?

a)

b)

Không

81.

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H8O4. X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phần trăm khối lượng carbon trong X5 là bao nhiêu?

a)

48,66%48{,}66\%

b)

42,50%42{,}50\%

c)

55,00%55{,}00\%

d)

60,00%60{,}00\%

82.

Cho các polymer sau: polybuta-1,3-diene, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, nylon-6,6. Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

83.

(Đề TNTHPT – 2023) Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile. Số polymer điều chế bằng phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

84.

Cho: (1) o-aminoenanthic acid; (2) caprolactam; (3) ethylene glycol và terephthalic acid; (4) hexamethylenediamine và adipic acid. Số nguyên liệu có phản ứng trùng ngưng tạo polymer là bao nhiêu?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

11

85.

Cho: poly(hexamethylene adipamide); amylose; capron; cellulose. Số polymer bị thủy phân trong môi trường acid là bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

86.

Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polymer: polyethylene, poly(vinyl chloride), poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

87.

Cho các polymer: (1) polyethylene, (2) poly(methyl methacrylate), (3) polybuta-1,3-diene, (4) polystyrene, (5) poly(vinyl acetate) và (6) tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, số polymer có thể bị thủy phân trong dung dịch acid và dung dịch kiềm là bao nhiêu?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

88.

Cho các polymer: nylon-6,6, cellulose trinitrate, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride) và polystyrene. Số polymer bị thủy phân trong môi trường kiềm là bao nhiêu?

a)

11

b)

22

c)

33

d)

44

89.

Cho các phản ứng hóa học sau: (a) Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm thu được poly(vinyl alcohol). (b) Polyisoprene tham gia phản ứng cộng với hydrogen chloride. (c) Nhiệt phân polystyrene thu được styrene. (d) Thủy phân cellulose trong môi trường acid thu được glucose. (e) Quá trình lưu hóa cao su xảy ra khi đun nóng cao su với sulfur. (f) Thủy phân tơ capron khi đun nóng có mặt chất xúc tác thu được 6-aminohexanoic acid. Số phản ứng giữ nguyên mạch polymer là bao nhiêu?

a)

22

b)

33

c)

44

d)

55

90.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Poly(vinyl cyanide)

c)

Poly(hexamethylene adipamide)

d)

Poly(ethylene terephthalate)

91.

Polyethylene (PE) được điều chế trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

Ethylene

b)

Propylene

c)

Styrene

d)

Vinyl chloride

92.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

Poly(phenol formaldehyde)

b)

Polysoprene

c)

Polybutadiene-1,3-diene

d)

Poly(urea-formaldehyde)

93.

Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. X là

a)

poly(methyl methacrylate)

b)

poly(phenol formaldehyde)

c)

polyethylene

d)

poly(vinyl chloride)

94.

Polypropylene (PP) được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CHCN

c)

CH3CH=CH2

d)

C6H5OH và HCHO

95.

Poly(vinyl chloride) (PVC) được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

Acrylonitrile

b)

Vinyl chloride

c)

Vinyl acetate

d)

Propylene

96.

Monome trực tiếp dùng để điều chế polystyrene là

a)

C6H5–CH=CH2

b)

CH2=CH–CH=CH2

c)

CH2=CH2

d)

CH2=CH–CH3

97.

Polymer tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ethylene là

a)

polybutadiene-1,3-diene

b)

poly(vinyl chloride)

c)

polyethylene

d)

polypropylene

98.

Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào sau đây?

a)

Polybutadiene-1,3-diene

b)

Polyethylene

c)

Poly(vinyl chloride)

d)

Polypropylene

99.

Kí hiệu viết tắt của polymer thu được khi trùng hợp styrene là

a)

PE

b)

PP

c)

PVC

d)

PS

100.

Nhựa poly(phenol formaldehyde) được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch

a)

CH3COOH trong môi trường acid

b)

CH3CHO trong môi trường acid

c)

HCOOH trong môi trường acid

d)

HCHO trong môi trường acid

101.

Dãy nào sau đây gồm các polymer được dùng làm chất dẻo?

a)

Poly(vinyl chloride), polyethylene, poly(phenol formaldehyde)

b)

Polybutadiene-1,3-diene, polyacrylonitrile, poly(methyl methacrylate)

c)

Cellulose, poly(phenol formaldehyde), polyacrylonitrile

d)

Poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(hexamethylene adipamide)

102.

Polymer nào sau đây được dùng làm chất dẻo?

a)

Polybutadiene-1,3-diene

b)

Poly(methyl methacrylate)

c)

Polyacrylonitrile

d)

Cellulose

103.

Polymer nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải mưa, vật liệu điện,…?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

Poly(vinyl chloride)

c)

Polyethylene

d)

Thủy tinh hữu cơ

104.

Polymer nào sau đây không dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

Polyethylene

b)

Polybutadiene-1,3-diene

c)

Poly(phenol formaldehyde)

d)

Poly(methyl methacrylate)

105.

Cho dãy gồm các hợp chất cao phân tử: (1) polystyrene, (2) poly(vinyl chloride), (3) poly(vinyl cyanide), (4) polybutadiene-1,3-diene. Số hợp chất trong dãy được dùng để sản xuất vật liệu có tính dẻo là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vật liệu composite?

a)

Một số chất độn là polymer nguyên chất

b)

Đa số chất độn, ngoài thành phần cơ bản là polymer còn có các thành phần khác

c)

Một số vật liệu composite chỉ là polymer

d)

Vật liệu composite chứa polymer và các thành phần khác

107.

Sản phẩm hữu cơ nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

Trùng hợp vinyl cyanide

b)

Trùng ngưng ε-aminocaproic acid

c)

Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid

d)

Trùng ngưng methyl methacrylate

108.

Polymer nào sau đây có công thức lặp lại chứa nhóm –CN ở mạch bên như sau: {CH2–CH}n, CN?

a)

Poly(methyl methacrylate)

b)

Polyethylene

c)

Polyacrylonitrile

d)

Poly(vinyl chloride)

109.

Polyacrylonitrile được điều chế trực tiếp từ monome nào sau đây?

a)

CH2=CH–Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH–CN

d)

CH2=CH–CH=CH2

110.

Nhóm chức đặc trưng có nhiều trong mạch polymer polyamide là

a)

amide –CO–NH– trong phân tử

b)

–CO– trong phân tử

c)

–NH– trong phân tử

d)

–CH(CN)– trong phân tử

111.

Với cấu tạo [HN(CH2)6NH–CO{CH2}4CO]n, polymer này thường được dùng để sản xuất

a)

Chất dẻo

b)

Keo dán

c)

Cao su

d)

112.

Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ visco

c)

Tơ cellulose acetate

d)

Tơ nylon-6,6

113.

Tơ tằm và nylon-6,6 đều có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có cùng phân tử khối

b)

Thuộc loại tơ tổng hợp

c)

Thuộc loại tơ thiên nhiên

d)

Chứa các loại nguyên tố giống nhau ở trong phân tử

114.

Sợi visco thuộc loại

a)

polymer trùng ngưng

b)

polymer bán tổng hợp

c)

polymer thiên nhiên

d)

polymer tổng hợp

115.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ nylon-6

116.

Nylon-6,6 là một loại

a)

tơ acetate

b)

polyamide

c)

polyester

d)

tơ visco

117.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ tằm

c)

Tơ capron

d)

Tơ cellulose acetate

118.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

a)

Tơ tằm

b)

Tơ capron

c)

Tơ visco

d)

Tơ cellulose acetate

119.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ nylon-6

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ visco

120.

Tơ nào sau đây được sản xuất từ cellulose?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ visco

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ capron

121.

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?

a)

Trùng hợp vinyl cyanide

b)

Trùng ngưng ε-aminocaproic acid

c)

Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid

d)

Trùng ngưng methyl methacrylate

122.

Cho các tơ: visco, cellulose acetate, nylon-6, nylon-6,6. Số tơ nhân tạo là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

123.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ acetate, tơ capron, tơ nylon-7, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm và tơ enang.

b)

Tơ visco và tơ nylon-6,6.

c)

Tơ nylon-6,6 và tơ capron.

d)

Tơ visco và tơ acetate.

124.

Trong các polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nylon-6, tơ nitron, những polymer có nguồn gốc từ cellulose là

a)

Sợi bông, tơ visco và tơ nylon-6.

b)

Tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.

c)

Sợi bông và tơ visco.

d)

Tơ visco và tơ nylon-6.

125.

Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ cellulose acetate, tơ tằm, tơ nitron, nylon-6,6. Số tơ tổng hợp là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

126.

Keo dán là vật liệu polymer có

a)

Khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

Khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

Khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.

d)

Thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

127.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.

b)

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.

d)

Tơ acetate thuộc loại tơ bán tổng hợp.

128.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.

b)

Tơ visco, tơ cellulose acetate đều thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.

d)

Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexametylenediamin và axetic acid.

129.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không phân nhánh.

d)

Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

130.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2.

b)

CH3CH=CH2.

c)

(CH3)2C=C=CH2.

d)

CH2=CHCH=CH2.

131.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Sodium.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

132.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trùng ngưng buta-1,3-diene thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna.

b)

Đồng trùng hợp buta-1,3-diene và acrylonitrile thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-N.

c)

Trùng ngưng buta-1,3-diene và styrene thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-S.

d)

Trùng hợp buta-1,3-diene và sulfur (S) thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-S.

133.

Cho sơ đồ phản ứng: (a) CH≡CH + HCN → X; (b) X → polymer Y; (c) X + CH2=CH–CH=CH2 → polymer Z. Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polymer nào sau đây?

a)

Tơ nitron và cao su buna-S.

b)

Tơ capron và cao su buna.

c)

Tơ nylon-6 và cao su chloroprene.

d)

Tơ olon và cao su buna-N.

134.

Trong hợp hydrocarbon nào sau đây tạo ra polymer dùng để sản xuất cao su buna?

a)

But-2-ene.

b)

Penta-1,3-diene.

c)

Buta-1,3-diene.

d)

2-methylbuta-1,3-diene.

135.

Phản ứng: CH2=CH–CH–CH2 → {CH2–CH=CH–CH2}n (điều kiện thích hợp) dùng để điều chế polymer nào sau đây?

a)

Polypropylene.

b)

Polyethylene.

c)

Polybuta-1,3-diene.

d)

Polystyrene.

136.

Loại cao su dưới đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?

a)

Cao su chloroprene.

b)

Cao su isoprene.

c)

Cao su buna.

d)

Cao su buna-N.

137.

Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polymer của monomer nào sau đây?

a)

Buta-1,2-diene.

b)

Buta-1,3-diene.

c)

2-methylbuta-1,3-diene.

d)

Buta-1,4-diene.

138.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo ra những cầu nối (–S–S–).

b)

Cao su lưu hóa có những tính chất hơn cao su thô như bền đối với nhiệt, dẻo, bền lâu trong môi trường hữu cơ.

c)

Cao su lưu hóa có cấu tạo mạng không gian.

d)

Nhờ sự lưu hóa mà cao su có các tính chất vật lý tốt hơn cao su thô như: tính đàn hồi, tính dẻo, bền với tác động của môi trường.

139.

Cho: (1) tơ nitron, (2) cao su thiên nhiên, (3) cao su buna, (4) keo dán poly(urea-formaldehyde). Số vật liệu có tính đàn hồi là

a)

3.

b)

4.

c)

2.

d)

1.

140.

Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su gọi là mủ cao su dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer trong cơ cấu của mủ cao su là

a)

Polystyrene.

b)

Polyisoprene.

c)

Polyethylene.

d)

Polybuta-1,3-diene.

141.

Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?

a)

CH2=C(CH3)CH=CH2.

b)

CH3–C(CH3)=C=CH2.

c)

CH3CH=CH–CH3.

d)

CH2=CH–CH=CH2.

142.

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là

a)

CH2=C(CH3)–CH=CH2; C6H6; CH2=CH2.

b)

CH2=CH–CH=CH2; CH2=CH–CH=CH2; CH2=CH–CH2–CH3.

c)

CH2=CH–CH=CH2; C6H6.

d)

CH2=CH–CH=CH2; CH2=CH–CH2–CH3; CH2=CH–CH2–CH2–Cl.

143.

Polymer nào có thể tham gia phản ứng cộng hydrogen?

a)

Polypropylene.

b)

Cao su buna.

c)

Poly(vinyl chloride).

d)

Nylon-6,6.

144.

Chất nào sau đây không dùng để tổng hợp cao su?

a)

Butane.

b)

Isoprene (2-methylbuta-1,3-diene).

c)

Buta-1,3-diene.

d)

2-chlorobuta-1,3-diene (chloroprene).

145.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tơ visco là tơ tổng hợp.

b)

Đồng trùng hợp buta-1,3-diene với acrylonitrile có xúc tác Na thu được cao su buna-N.

c)

Trùng hợp styrene thu được poly(phenol formaldehyde).

d)

Poly(ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng.

146.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

b)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.

147.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ polyamide ít bền trong môi trường acid.

b)

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.

c)

Cao su là vật liệu polymer có tính đàn hồi.

d)

Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ethylene.

148.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

c)

Polybuta-1,3-diene được dùng để sản xuất cao su buna.

d)

Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.

149.

(Đề TN THPT QG – 2021) Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sau khi lưu hoá, tính đàn hồi của cao su giảm đi.

b)

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.

c)

Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

d)

Polyethylene là polymer được dùng làm chất dẻo.

150.

(Đề TN THPT QG – 2021) Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

b)

Tơ polyamide kém bền trong môi trường axit.

c)

Tơ thiên nhiên có thành phần chính là polybutadien-1,3-dien.

d)

Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ tổng hợp.