Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 150
Worksheet time: 1hrs 15mins
Trong phương trình trùng hợp etilen thành polietilen nêu ở phần A – POLYMER, hệ số n biểu thị điều gì của chuỗi polymer.
Số liên kết đôi trong mỗi mắt xích
Số mắt xích monome trong một mạch polymer
Khối lượng riêng của polymer
Nhiệt độ nóng chảy của polymer
Theo mục I – Tính chất vật lý, chọn nhận định đúng về chất nhiệt dẻo.
Bị phân hủy khi đun nóng, không thể gia công lại
Mềm ra khi đun nóng và có thể gia công/tái chế nhiều lần
Luôn bay hơi ở nhiệt độ thường
Không biến dạng dưới tác dụng nhiệt
Theo mục I – Tính chất vật lý, chọn nhận định đúng về chất nhiệt rắn.
Đun nóng sẽ mềm ra rồi hóa lỏng và đông lại sau khi nguội
Có thể nóng chảy nhiều lần mà không biến đổi cấu trúc
Sau khi đã đóng rắn, khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy
Luôn tan tốt trong nước
Theo bảng III – Điều chế, khái niệm trùng hợp là gì.
Sự kết hợp n monome tạo POLYMER và đồng thời tách ra phân tử nhỏ
Sự kết hợp n monome chứa liên kết không no tạo thành POLYMER mà không tạo sản phẩm phụ
Sự cộng gắn nhóm chức của hai monome khác nhau tạo POLYMER và nước
Sự oxy hóa monome thành POLYMER
Theo bảng III – Điều chế, khái niệm trùng ngưng là gì.
Sự kết hợp n monome tạo POLYMER mà không có sản phẩm phụ
Sự tách chuỗi polymer thành monome
Sự kết hợp n monome đa chức tạo POLYMER kèm theo tách ra các phân tử nhỏ như nước
Sự cộng liên kết đôi tạo thành polymer
Theo bảng III – Điều chế, điều kiện về cấu trúc monome cho phản ứng trùng hợp là gì.
Monome phải có ít nhất hai nhóm chức khác nhau
Monome thường là hợp chất có liên kết không no như C=C hoặc vòng không bền
Monome chỉ cần có khối lượng phân tử lớn
Monome phải là hợp chất thơm
Theo bảng III – Điều chế, điều kiện về cấu trúc monome cho phản ứng trùng ngưng là gì.
Monome chứa liên kết đôi C=C
Monome có một nhóm chức duy nhất
Monome có từ hai nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng tạo liên kết và tách phân tử nhỏ
Monome là khí trơ
Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của polyethylene (PE).
Túi nhựa, chai nhựa
Bột ép tay cầm chảo
Chảo chống dính
Kính máy bay
Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của polypropylene (PP).
Hộp xốp cách nhiệt
Bao bì, hộp đựng
Ống nước và áo mưa
Tay cầm nồi chịu nhiệt
Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của polystyrene (PS).
Hộp xốp và vật liệu cách nhiệt
Vải dệt may
Chảo chống dính
Ống dẫn thủy lực
Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của poly(vinyl chloride) (PVC).
Kính bảo hiểm, răng giả
Giày ủng, áo mưa, ống nước, da giả
Túi nhựa dùng một lần
Quần áo ấm
Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của poly(methyl methacrylate) (PMM, "thủy tinh hữu cơ").
Kính máy bay, kính bảo hiểm, bể cá, răng giả, xương giả
Ống nước PVC và vải giả da
Tay cầm nồi chịu nhiệt
Vật liệu đệm lót lốp xe
Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của poly(phenol formaldehyde) (PPF).
Bột ép và tay cầm chảo, nồi
Ống nước và áo mưa
Hộp xốp cách nhiệt
Chảo chống dính
Theo mục B – Vật liệu polymer, chọn ứng dụng phù hợp của Teflon.
Bao bì đựng thực phẩm
Chảo chống dính
Hộp xốp cách nhiệt
Kính máy bay
Theo phần CAO SU, chọn ứng dụng phù hợp của cao su isoprene.
Găng tay y tế
Lốp xe
Giăng, gioăng chịu dầu
Đệm làm kín thủy lực
Theo phần CAO SU, chọn ứng dụng phù hợp của cao su buna–N.
Lốp xe, đệm lót
Giăng cao su chịu dầu
Găng tay y tế
Hộp xốp cách nhiệt
Theo phần CAO SU, chọn ứng dụng phù hợp của cao su buna–S.
Bọc ống thủy lực
Lớp xe, đệm lót, đế giày
Găng tay y tế
Chảo chống dính
Theo phần CAO SU, chọn ứng dụng phù hợp của cao su chloroprene.
Bọc ống thủy lực và đệm làm kín
Lốp xe du lịch
Găng tay y tế
Hộp xốp
Theo phần TƠ, phát biểu đúng về khái niệm tơ.
Tơ là vật liệu polymer có dạng hạt nhỏ dùng ép nóng
Tơ là vật liệu polymer có dạng sợi dài và mảnh với độ bền nhất định
Tơ là dung dịch polymer trong dung môi hữu cơ
Tơ là hợp kim của nhiều kim loại nhẹ
Theo phần TƠ tổng hợp, chọn ứng dụng phù hợp của tơ olon.
Quần áo ấm, len giả
Lưới bắt cá
Vải lót sàn
Ống dẫn thủy lực
Theo phần TƠ tổng hợp, chọn ứng dụng phù hợp của tơ capron.
Quần áo ấm
Dệt vải, làm võng, lưới bắt cá, chỉ khâu
Hộp xốp cách nhiệt
Bột ép tay cầm chảo
Theo phần Keo dán – Nhựa vá sằm, chọn mô tả đúng.
Là cao su rắn đóng rắn hai thành phần
Là dung dịch cao su trong dung môi thơm như toluen, xylen; dùng để vá bề mặt vật liệu
Là bột polymer trộn nước để dán gỗ
Là kim loại lỏng dùng hàn
Theo phần Keo dán epoxy, thành phần chính của keo là loại hợp chất chứa nhóm chức nào.
Nhóm ancol đơn chức
Nhóm epoxide (oxirane) trong nhựa epoxy
Nhóm nitro (-NO2)
Nhóm cacboxyl (-COOH)
Theo phần Keo dán epoxy, thành phần thứ hai thường dùng làm chất đóng rắn là gì.
Dung dịch muối ăn
Amin hoặc anhydride làm chất đóng rắn
Nước cất
Bột PVC
Phân tử polymer nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile
Poly(vinyl acetate)
Polyethylene
Phân tử polymer nào sau đây có chứa nitrogen?
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Polyacrylonitrile
Loại polymer nào sau đây có chứa nguyên tố nitrogen?
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Polyisoprene
Nylon-6,6
Polymer nào sau đây trong thành phần chỉ gồm hai nguyên tố C và H?
Poly(phenol formaldehyde)
Poly(methyl methacrylate)
Polybutadiene
Nylon-6,6
Polymer nào sau đây trong thành phần không chứa nguyên tố nitrogen?
Poly(hexamethylene adipamide)
Polyacrylonitrile
Poly(ethylene terephthalate)
Polycaproamide
Khi phân tích thành phần một polymer X thấy tỉ lệ số mol C và H tương ứng là 1 : 1. X là polymer nào dưới đây?
Polypropylene
Tinh bột
Polystyrene
Poly(vinyl chloride)
Ghép tên gọi đúng cho công thức polymer: {CH2 – C(CH3) – CH – CH2}n tương ứng với lựa chọn a–e ở cột B.
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Nylon-6,6
Capron
Polyisoprene
Ghép tên gọi đúng cho công thức polymer: {NH(CH2)5CO}n tương ứng với lựa chọn a–e ở cột B.
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Nylon-6,6
Capron
Polyisoprene
Ghép tên gọi đúng cho công thức polymer: {NH(CH2)6NH – CO(CH2)4CO}n tương ứng với lựa chọn a–e ở cột B.
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Nylon-6,6
Capron
Polyisoprene
Ghép tên gọi đúng cho công thức polymer: {CH2 – CH(Cl)}n tương ứng với lựa chọn a–e ở cột B.
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Nylon-6,6
Capron
Polyisoprene
Ghép tên gọi đúng cho công thức polymer có mắt xích mang nhóm COOCH3: {CH2 – C(CH3)(COOCH3)}n tương ứng với lựa chọn a–e ở cột B.
Poly(vinyl chloride)
Poly(methyl methacrylate)
Nylon-6,6
Capron
Polyisoprene
Poly(vinyl chloride) được điều chế trực tiếp từ monomer nào sau đây?
CH2=CH–CN
CH2=CH2
CH2=CH–CH=CH2
CH2=CH–Cl
Trùng hợp propylene thu được polymer có tên gọi là
polypropylene
polyethylene
polystyrene
poly(vinyl chloride)
Polyethylene (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH–CH3
CH2=CHCl
CH3–CH3
Trùng hợp vinyl chloride thu được polymer có tên gọi là
poly(vinyl chloride)
polypropylene
polyethylene
polystyrene
Polymer Y có cấu tạo: –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–… Công thức một mắt xích trên polymer Y là
–CH=CH–CH2–CH2–CH2–CH2–
–CH2–CH2–
–CH2–CH–
–CH=CH2–
Cho các polymer: {CH2 – C(CH3) – CH = CH2}n, {CH2 – CH(Cl)}n và {CH2 = C(CH3)COOCH3}n. Công thức các monome tạo nên các polymer trên lần lượt là
CH2=CH2; CH3–CH=CH–CH2; H2N–CH2–COOH
CH2=CH2; CH2=CH–CH2–CH2–COOH; H2N–(CH2)3–COOH
CH2=CH–CH=CH2; CH2=CH–CH2–COOH; H2N–(CH2)3–COOH
CH2=C(CH3)–CH=CH2; CH2=CHCl; CH2=C(CH3)COOCH3
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
Polyacrylonitrile
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Cellulose
Polymer nào sau đây thuộc loại polymer thiên nhiên?
Polystyrene
Polypropylene
Tinh bột
Polyethylene
Cho: poly(vinyl chloride), cellulose, polycaproamide, polystyrene, cellulose triacetate, nylon-6,6. Số polymer tổng hợp là
5
2
3
4
Các chất nào không bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng nóng là
capron; nylon-6,6; polyethylene
polyethylene; cao su buna; polystyrene
nylon-6,6; poly(ethylene terephthalate); polystyrene
poly(vinyl acetate); polyethylene; cao su buna
Quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hoặc tương tự nhau (monomer) tạo thành phân tử lớn (polymer) là phản ứng
thủy phân
trùng hợp
trùng ngưng
xà phòng hóa
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
styrene
toluene
propene
isoprene
Polymer dùng để chế tạo tơ thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CHCOOCH3
C6H5CH=CH2
CH3COOCH=CH2
Poly(vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C2H5COOCH=CH2
CH2=CHCOO–C6H5
CH3COOCH=CH2
CH2=CH–COO–CH3
Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
Polysaccharide
Poly(vinyl chloride)
Poly(ethylene terephthalate)
Nylon-6,6
Cho các chất: caprolactam (1), isopropylbenzene (2), acrylonitrile (3), glycine (4), vinyl acetate (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer là
(1), (2) và (3)
(1), (2) và (5)
(1), (3) và (5)
(3), (4) và (5)
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (ví dụ H2O) gọi là phản ứng
trùng ngưng
trùng hợp
xà phòng hóa
thủy phân
Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
PVC
Cao su buna
PS
Nylon-6,6
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poly(ethylene terephthalate)
Polyacrylonitrile
Polystyrene
Poly(methyl methacrylate)
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Poly(hexamethylene adipamide)
Polybuta-1,3-diene
Trong các polymer sau: (1) poly(methyl methacrylate); (2) polystyrene; (3) nylon-7; (4) poly(ethylene terephthalate); (5) nylon-6,6; (6) poly(vinyl acetate), các polymer là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
(1), (3)
(1), (2), (3)
(1), (3), (5)
(3), (4), (5)
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Polyethylene (PE) là polymer tổng hợp
Nylon-6,6 thuộc loại polymer trùng ngưng
Tinh bột, cellulose là polymer thiên nhiên
Các loại tơ như: tơ tằm, nylon-6,6,… đều là polymer thiên nhiên
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của polymer?
Tính đàn hồi phụ thuộc nhiệt độ, cellulose thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer
Phản tính xảy ra khi hun nóng cao su buna với bột sulfur để tổng hợp cao su lưu hóa thuộc loại phản ứng tăng mắc polymer
Tổng hợp poly(vinyl alcohol) bằng cách thủy phân PVC trong dung dịch kiềm thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer
Nung polystyrene ở nhiệt độ thích hợp thu được styrene. Phản ứng này thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polybuta-1,3-diene
Amylopectin có cấu trúc mạch polymer không phân nhánh
Tơ cellulose acetate và viscose đều là tơ tổng hợp
Polystyrene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng styrene
Phát biểu nào sau đây đúng?
Polymer là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên
Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monomer
Hệ số mắt xích trong công thức polymer gọi là hệ số trùng hợp
Polymer tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng
Phát biểu nào sau đây đúng?
Polymer là hợp chất do nhiều phân tử monomer hợp thành
Polymer là hợp chất có phân tử khối lớn
Polymer là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên
Các polymer đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Các polymer không bay hơi
Đa số polymer khó hòa tan trong các dung môi thông thường
Các polymer không có nhiệt độ nóng chảy xác định
Các polymer đều bền vững dưới tác dụng của acid
Phát biểu nào sau đây sai?
Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo
Trùng hợp ethylene thu được polymer dùng để sản xuất chất dẻo
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polycaproamide
Trùng hợp vinyl cyanide thu được polymer dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon)
Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về monomer và polymer.
Monomer là những phân tử nhỏ, phản ứng với nhau để tạo nên polymer
Các polymer đơn giản có tên gọi chung là: Poly + tên monomer (thêm ngoặc đơn nếu tên monomer gồm hai cụm từ)
Polyethylene được tạo nên từ các mắt xích –CH2–
Monomer tạo nên poly(vinyl chloride) có công thức là CH2=CHCl
Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về tính chất của polymer.
Các polymer khi nóng chảy tạo thành chất lỏng nhớt, khi để nguội sẽ rắn lại được gọi là chất nhiệt dẻo (PE, PVC, PP,…)
Một số polymer khi đun nóng không nóng chảy mà bị phân hủy được gọi là chất nhiệt rắn (PPF,…)
Polymer thường tan được trong nước, alcohol,… và các dung môi thích hợp
Cao su tan được trong các dung môi hữu cơ như xăng, toluene, xylene,… thu được dung dịch dạng keo
Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về phản ứng của polymer.
Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm thu được poly(vinyl alcohol) thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer
Các polymer có nhóm chức dễ bị thủy phân, như tinh bột, cellulose, capron, nylon-6,6,... Đây là phản ứng cắt mạch polymer
Polyethylene bị nhiệt phân thu được styrene thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer
Quá trình lưu hóa cao su xảy ra khi đun nóng cao su với sulfur thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer
Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về điều kiện tạo polymer và các ví dụ.
Điều kiện về cấu tạo để monomer có thể tham gia phản ứng tạo hợp polymer là trong phân tử phải có các liên kết bội hoặc nhóm chức hoạt động
Poly(methyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp methyl methacrylate
PS, PE, PVC, tơ nitron, tơ nylon-6,6, cao su buna là các polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Trùng hợp caprolactam thu được tơ nylon-7
Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về phản ứng trùng ngưng và ví dụ.
Điều kiện về cấu tạo để monomer tham gia phản ứng trùng ngưng là trong phân tử có ít nhất hai nhóm chức có khả năng phản ứng để tạo liên kết
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid thu được polycaproamide
Nylon-6,6 thu được từ phản ứng trùng hợp giữa adipic acid với hexamethylenediamine
Trùng ngưng HOOCCH2CH2OH với HOCH2CH2OH thu được polyamide
Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về phân loại polymer.
Theo nguồn gốc, polymer được chia thành 3 loại: polymer thiên nhiên, polymer tổng hợp và polymer bán tổng hợp
Theo phương pháp tổng hợp, polymer được chia thành 2 loại: polymer trùng hợp và polymer trùng ngưng
Tơ visco, acetate, cellulose là polymer thiên nhiên
PE, PVC, PS, tơ nitron là polymer trùng hợp
Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm theo phương trình (1). Xác định phát biểu đúng/sai liên quan đến phản ứng (1).
Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng cắt mạch polymer
Những polymer có liên kết đôi trong mạch có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi làm cắt mạch polymer
Polymer thu được có tên gọi là poly(vinyl alcohol)
Poly(vinyl alcohol) còn được điều chế bằng phản ứng trùng hợp vinyl alcohol
Kevlar là một loại sợi dùng để sản xuất áo chống đạn. Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau liên quan đến kevlar.
Kevlar thuộc loại polyamide
1,4-diaminobenzene thuộc loại arylamine
Phản ứng tổng hợp kevlar từ terephthalic acid và 1,4-diaminobenzene thuộc loại phản ứng trùng ngưng
1 mol terephthalic acid phản ứng với dung dịch NaHCO3 dư sinh ra tối đa 1 mol CO2
Cho công thức một số polymer: (a) polystyrene; (b) polycaproamide (nylon-6). Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau.
Polymer (a) và polymer (b) đều là polymer tổng hợp
Polymer (a) và (b) có tên gọi lần lượt là: polystyrene và polycaproamide
Polymer (a) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp styrene, polymer (b) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ε-aminocaproic acid
Polymer (a) và (b) đều có tính dẻo, là nguyên liệu dùng để sản xuất chất dẻo
Polystyrene phản ứng với hydrogen chloride theo phương trình (1). Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau liên quan.
Polyisoprene được điều chế bằng phản ứng trùng hợp CH2=CH–CH=CH2
Phản ứng (1) thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer
Cao su thiên nhiên, cao su buna,… có liên kết đôi trong mạch nên có thể tham gia phản ứng cộng vào liên kết đôi mà không làm thay đổi mạch polymer
Khi đun nóng polyisoprene với sulfur thu được cao su lưu hóa. Phản ứng này thuộc loại phản ứng giữ nguyên mạch polymer
Quá trình xử lí protein với HCHO là phản ứng tăng mạng carbon tạo sản phẩm có cấu trúc không gian. Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau.
Polymer khâu mạch khi nóng chảy và khó hoà tan hơn polymer chưa khâu mạch
Ở phản ứng khâu mạch carbon, các mạch polymer nối lại với nhau tạo mạng không gian nên bền hơn
Phản ứng xảy ra ở trên thuộc loại phản ứng trùng ngưng
Khi đun nóng áo động vật trong dung dịch NaOH, sẽ xảy ra phản ứng depolymer hoá
Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về điều chế và ứng dụng một số polymer.
Sự khác biệt cơ bản giữa hai loại phản ứng điều chế polymer là: phản ứng trùng ngưng có tạo ra các phân tử nhỏ, còn trùng hợp thì không tạo ra phân tử nhỏ
Trùng hợp buta-1,3-diene thu được polymer có cấu trúc tương tự cao su tự nhiên
Poly(vinyl acetate) (PVA) được dùng chế tạo sơn, keo dán. Monomer dùng để trùng hợp tạo PVA là CH2=CHCOOCH3
Nylon-6,6 được sử dụng phổ biến trong ngành dệt may và được điều chế từ phản ứng trùng ngưng
Đánh giá đúng/sai các phát biểu sau về vật liệu PPF (nhựa phenol–formaldehyde).
PPF được điều chế từ phản ứng trùng hợp
Các mạch polymer của PPF có thể tham gia phản ứng nối mạch polymer lại với nhau tạo thành mạng không gian
Các vật liệu từ vật liệu PPF chế tạo có thể xử lí bằng cách đốt
PPF là vật liệu polymer thuộc loại chất nhiệt rắn
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H8O4. X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Theo mô tả, X3 có công thức là gì?
C6H4(COOH)2
C6H5COOH
HOOC–(CH2)4–COOH
C6H5CH2OH
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H8O4. X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Theo mô tả, X4 có công thức là gì?
C2H4(OH)2
C2H5OH
HOCH2CH2OCH3
HOOCCH2CH2OH
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H8O4. X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Khối lượng phân tử của X1 bằng bao nhiêu?
146
104
160
122
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H8O4. X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. X4 có khả năng hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam?
Có
Không
Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H8O4. X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phần trăm khối lượng carbon trong X5 là bao nhiêu?
48,66%
42,50%
55,00%
60,00%
Cho các polymer sau: polybuta-1,3-diene, poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile, nylon-6,6. Số polymer được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là bao nhiêu?
1
2
3
4
(Đề TNTHPT – 2023) Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile. Số polymer điều chế bằng phản ứng trùng hợp là bao nhiêu?
1
2
3
4
Cho: (1) o-aminoenanthic acid; (2) caprolactam; (3) ethylene glycol và terephthalic acid; (4) hexamethylenediamine và adipic acid. Số nguyên liệu có phản ứng trùng ngưng tạo polymer là bao nhiêu?
2
3
4
1
Cho: poly(hexamethylene adipamide); amylose; capron; cellulose. Số polymer bị thủy phân trong môi trường acid là bao nhiêu?
1
2
3
4
Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp trong các polymer: polyethylene, poly(vinyl chloride), poly(methyl methacrylate), polyacrylonitrile?
1
2
3
4
Cho các polymer: (1) polyethylene, (2) poly(methyl methacrylate), (3) polybuta-1,3-diene, (4) polystyrene, (5) poly(vinyl acetate) và (6) tơ nylon-6,6. Trong các polymer trên, số polymer có thể bị thủy phân trong dung dịch acid và dung dịch kiềm là bao nhiêu?
2
3
4
5
Cho các polymer: nylon-6,6, cellulose trinitrate, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride) và polystyrene. Số polymer bị thủy phân trong môi trường kiềm là bao nhiêu?
1
2
3
4
Cho các phản ứng hóa học sau: (a) Poly(vinyl acetate) bị thủy phân trong môi trường kiềm thu được poly(vinyl alcohol). (b) Polyisoprene tham gia phản ứng cộng với hydrogen chloride. (c) Nhiệt phân polystyrene thu được styrene. (d) Thủy phân cellulose trong môi trường acid thu được glucose. (e) Quá trình lưu hóa cao su xảy ra khi đun nóng cao su với sulfur. (f) Thủy phân tơ capron khi đun nóng có mặt chất xúc tác thu được 6-aminohexanoic acid. Số phản ứng giữ nguyên mạch polymer là bao nhiêu?
2
3
4
5
Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo vật liệu có tính dẻo?
Poly(vinyl chloride)
Poly(vinyl cyanide)
Poly(hexamethylene adipamide)
Poly(ethylene terephthalate)
Polyethylene (PE) được điều chế trực tiếp từ monome nào sau đây?
Ethylene
Propylene
Styrene
Vinyl chloride
Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?
Poly(phenol formaldehyde)
Polysoprene
Polybutadiene-1,3-diene
Poly(urea-formaldehyde)
Polymer X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. X là
poly(methyl methacrylate)
poly(phenol formaldehyde)
polyethylene
poly(vinyl chloride)
Polypropylene (PP) được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CHCN
CH3CH=CH2
C6H5OH và HCHO
Poly(vinyl chloride) (PVC) được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
Acrylonitrile
Vinyl chloride
Vinyl acetate
Propylene
Monome trực tiếp dùng để điều chế polystyrene là
C6H5–CH=CH2
CH2=CH–CH=CH2
CH2=CH2
CH2=CH–CH3
Polymer tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp ethylene là
polybutadiene-1,3-diene
poly(vinyl chloride)
polyethylene
polypropylene
Trùng hợp vinyl chloride tạo thành polymer nào sau đây?
Polybutadiene-1,3-diene
Polyethylene
Poly(vinyl chloride)
Polypropylene
Kí hiệu viết tắt của polymer thu được khi trùng hợp styrene là
PE
PP
PVC
PS
Nhựa poly(phenol formaldehyde) được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch
CH3COOH trong môi trường acid
CH3CHO trong môi trường acid
HCOOH trong môi trường acid
HCHO trong môi trường acid
Dãy nào sau đây gồm các polymer được dùng làm chất dẻo?
Poly(vinyl chloride), polyethylene, poly(phenol formaldehyde)
Polybutadiene-1,3-diene, polyacrylonitrile, poly(methyl methacrylate)
Cellulose, poly(phenol formaldehyde), polyacrylonitrile
Poly(methyl methacrylate), polyethylene, poly(hexamethylene adipamide)
Polymer nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
Polybutadiene-1,3-diene
Poly(methyl methacrylate)
Polyacrylonitrile
Cellulose
Polymer nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống dẫn nước, vải mưa, vật liệu điện,…?
Cao su thiên nhiên
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Thủy tinh hữu cơ
Polymer nào sau đây không dùng để chế tạo chất dẻo?
Polyethylene
Polybutadiene-1,3-diene
Poly(phenol formaldehyde)
Poly(methyl methacrylate)
Cho dãy gồm các hợp chất cao phân tử: (1) polystyrene, (2) poly(vinyl chloride), (3) poly(vinyl cyanide), (4) polybutadiene-1,3-diene. Số hợp chất trong dãy được dùng để sản xuất vật liệu có tính dẻo là
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây không đúng về vật liệu composite?
Một số chất độn là polymer nguyên chất
Đa số chất độn, ngoài thành phần cơ bản là polymer còn có các thành phần khác
Một số vật liệu composite chỉ là polymer
Vật liệu composite chứa polymer và các thành phần khác
Sản phẩm hữu cơ nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trùng hợp vinyl cyanide
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid
Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid
Trùng ngưng methyl methacrylate
Polymer nào sau đây có công thức lặp lại chứa nhóm –CN ở mạch bên như sau: {CH2–CH}n, CN?
Poly(methyl methacrylate)
Polyethylene
Polyacrylonitrile
Poly(vinyl chloride)
Polyacrylonitrile được điều chế trực tiếp từ monome nào sau đây?
CH2=CH–Cl
CH2=CH2
CH2=CH–CN
CH2=CH–CH=CH2
Nhóm chức đặc trưng có nhiều trong mạch polymer polyamide là
amide –CO–NH– trong phân tử
–CO– trong phân tử
–NH– trong phân tử
–CH(CN)– trong phân tử
Với cấu tạo [HN(CH2)6NH–CO{CH2}4CO]n, polymer này thường được dùng để sản xuất
Chất dẻo
Keo dán
Cao su
Tơ
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Tơ nitron
Tơ visco
Tơ cellulose acetate
Tơ nylon-6,6
Tơ tằm và nylon-6,6 đều có đặc điểm nào sau đây?
Có cùng phân tử khối
Thuộc loại tơ tổng hợp
Thuộc loại tơ thiên nhiên
Chứa các loại nguyên tố giống nhau ở trong phân tử
Sợi visco thuộc loại
polymer trùng ngưng
polymer bán tổng hợp
polymer thiên nhiên
polymer tổng hợp
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron
Tơ tằm
Tơ nylon-6,6
Tơ nylon-6
Nylon-6,6 là một loại
tơ acetate
polyamide
polyester
tơ visco
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nitron
Tơ tằm
Tơ capron
Tơ cellulose acetate
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ tằm
Tơ capron
Tơ visco
Tơ cellulose acetate
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ nylon-6
Tơ tằm
Tơ nylon-6,6
Tơ visco
Tơ nào sau đây được sản xuất từ cellulose?
Tơ nitron
Tơ visco
Tơ nylon-6,6
Tơ capron
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
Trùng hợp vinyl cyanide
Trùng ngưng ε-aminocaproic acid
Trùng ngưng hexamethylenediamine với adipic acid
Trùng ngưng methyl methacrylate
Cho các tơ: visco, cellulose acetate, nylon-6, nylon-6,6. Số tơ nhân tạo là
1
2
4
3
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ acetate, tơ capron, tơ nylon-7, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
Tơ tằm và tơ enang.
Tơ visco và tơ nylon-6,6.
Tơ nylon-6,6 và tơ capron.
Tơ visco và tơ acetate.
Trong các polymer: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nylon-6, tơ nitron, những polymer có nguồn gốc từ cellulose là
Sợi bông, tơ visco và tơ nylon-6.
Tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
Sợi bông và tơ visco.
Tơ visco và tơ nylon-6.
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ cellulose acetate, tơ tằm, tơ nitron, nylon-6,6. Số tơ tổng hợp là
5.
2.
3.
4.
Keo dán là vật liệu polymer có
Khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.
Khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.
Khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.
Thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nitron thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp.
Tơ visco thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ acetate thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polymer thiên nhiên.
Tơ visco, tơ cellulose acetate đều thuộc loại tơ tổng hợp.
Polyethylene và poly(vinyl chloride) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Tơ nylon-6,6 được điều chế từ hexametylenediamin và axetic acid.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ thiên nhiên.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không phân nhánh.
Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
CH2=C(CH3)CH=CH2.
CH3CH=CH2.
(CH3)2C=C=CH2.
CH2=CHCH=CH2.
Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?
Isoprene.
Sodium.
Acrylonitrile.
Styrene.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trùng ngưng buta-1,3-diene thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna.
Đồng trùng hợp buta-1,3-diene và acrylonitrile thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-N.
Trùng ngưng buta-1,3-diene và styrene thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-S.
Trùng hợp buta-1,3-diene và sulfur (S) thu được polymer dùng để sản xuất cao su buna-S.
Cho sơ đồ phản ứng: (a) CH≡CH + HCN → X; (b) X → polymer Y; (c) X + CH2=CH–CH=CH2 → polymer Z. Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polymer nào sau đây?
Tơ nitron và cao su buna-S.
Tơ capron và cao su buna.
Tơ nylon-6 và cao su chloroprene.
Tơ olon và cao su buna-N.
Trong hợp hydrocarbon nào sau đây tạo ra polymer dùng để sản xuất cao su buna?
But-2-ene.
Penta-1,3-diene.
Buta-1,3-diene.
2-methylbuta-1,3-diene.
Phản ứng: CH2=CH–CH–CH2 → {CH2–CH=CH–CH2}n (điều kiện thích hợp) dùng để điều chế polymer nào sau đây?
Polypropylene.
Polyethylene.
Polybuta-1,3-diene.
Polystyrene.
Loại cao su dưới đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?
Cao su chloroprene.
Cao su isoprene.
Cao su buna.
Cao su buna-N.
Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polymer của monomer nào sau đây?
Buta-1,2-diene.
Buta-1,3-diene.
2-methylbuta-1,3-diene.
Buta-1,4-diene.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Bản chất của quá trình lưu hóa cao su là tạo ra những cầu nối (–S–S–).
Cao su lưu hóa có những tính chất hơn cao su thô như bền đối với nhiệt, dẻo, bền lâu trong môi trường hữu cơ.
Cao su lưu hóa có cấu tạo mạng không gian.
Nhờ sự lưu hóa mà cao su có các tính chất vật lý tốt hơn cao su thô như: tính đàn hồi, tính dẻo, bền với tác động của môi trường.
Cho: (1) tơ nitron, (2) cao su thiên nhiên, (3) cao su buna, (4) keo dán poly(urea-formaldehyde). Số vật liệu có tính đàn hồi là
3.
4.
2.
1.
Cây cao su là loại cây công nghiệp có giá trị kinh tế cao. Chất lỏng thu được từ cây cao su gọi là mủ cao su dùng để sản xuất cao su tự nhiên. Polymer trong cơ cấu của mủ cao su là
Polystyrene.
Polyisoprene.
Polyethylene.
Polybuta-1,3-diene.
Chất nào sau đây có khả năng trùng hợp thành cao su?
CH2=C(CH3)CH=CH2.
CH3–C(CH3)=C=CH2.
CH3CH=CH–CH3.
CH2=CH–CH=CH2.
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
CH2=C(CH3)–CH=CH2; C6H6; CH2=CH2.
CH2=CH–CH=CH2; CH2=CH–CH=CH2; CH2=CH–CH2–CH3.
CH2=CH–CH=CH2; C6H6.
CH2=CH–CH=CH2; CH2=CH–CH2–CH3; CH2=CH–CH2–CH2–Cl.
Polymer nào có thể tham gia phản ứng cộng hydrogen?
Polypropylene.
Cao su buna.
Poly(vinyl chloride).
Nylon-6,6.
Chất nào sau đây không dùng để tổng hợp cao su?
Butane.
Isoprene (2-methylbuta-1,3-diene).
Buta-1,3-diene.
2-chlorobuta-1,3-diene (chloroprene).
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Đồng trùng hợp buta-1,3-diene với acrylonitrile có xúc tác Na thu được cao su buna-N.
Trùng hợp styrene thu được poly(phenol formaldehyde).
Poly(ethylene terephthalate) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monomer tương ứng.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ polyamide ít bền trong môi trường acid.
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Cao su là vật liệu polymer có tính đàn hồi.
Polyethylene được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ethylene.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Amylose có cấu trúc mạch phân nhánh.
Polyacrylonitrile được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polybuta-1,3-diene được dùng để sản xuất cao su buna.
Poly(vinyl chloride) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào ethylene.
(Đề TN THPT QG – 2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
Sau khi lưu hoá, tính đàn hồi của cao su giảm đi.
Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
Polyethylene là polymer được dùng làm chất dẻo.
(Đề TN THPT QG – 2021) Phát biểu nào sau đây đúng?
Tơ nylon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
Tơ polyamide kém bền trong môi trường axit.
Tơ thiên nhiên có thành phần chính là polybutadien-1,3-dien.
Tơ cellulose acetate thuộc loại tơ tổng hợp.
