wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học Lớp 10

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

b)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

d)

độ biến thiên khối lượng của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.

2.

Khi tăng nồng độ chất tham gia, thì

a)

tốc độ phản ứng tăng.

b)

tốc độ phản ứng giảm.

c)

không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

có thể tăng hoặc giảm tốc độ phản ứng.

3.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

4.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi

a)

giảm nhiệt độ.

b)

tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

giảm lượng chất xúc tác.

d)

giảm nồng độ các chất.

5.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Diện tích tiếp xúc.

d)

Chất xúc tác.

6.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ chất phản ứng.

b)

Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ....).

c)

Nồng độ chất phản ứng.

d)

Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

7.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

8.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

b)

Khi áp suất tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi áp suất giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

9.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

10.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

11.

Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2.Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là:

a)

1, 3

b)

chỉ 3

c)

1, 2

d)

1, 2, 3

12.

tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều

c)

Dạng tấm mỏng

d)

Dạng nhôm dây

13.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Bếp than đang cháy trong nhà cho ra ngoài trời sẽ cháy chậm hơn.

b)

Sục CO2 vào Na2CO3 trong điều kiện áp suất thấp sẽ khiến phản ứng nhanh hơn.

c)

Nghiền nhỏ vừa phải CaCO3 giúp phản ứng nung vôi xảy ra dễ dàng hơn.

d)

Thêm MnO2 vào quá trình nhiệt phân KClO3 sẽ làm giảm lượng O2 thu được.

14.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ Z và T

c)

Chất xúc tác

d)

Nồng độ X và Y

15.

Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?

a)

Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm

b)

Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900 oC

c)

Tăng nồng độ khí cacbonic

d)

Thổi khí nén vào lò nung vôi

16.

Cho một mẩu đá vôi nặng 10 gam vào 200 ml dung dịch HCl 2 M. Tốc độ phản ứng ban đầu sẽ giảm khi

a)

nghiền nhỏ đá vôi trước khi cho vào

b)

thêm 100 ml dung dịch HCl 4 M

c)

giảm nhiệt độ của phản ứng

d)

cho thêm 500 ml dung dịch

17.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau và có kích thước như nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

Fe + dung dịch HCl 0,1 M.

b)

Fe + dung dịch HCl 0,2 M.

c)

Fe + dung dịch HCl 0,3 M.

d)

Fe + dung dịch HCl 0,5 M.

18.

Câu 19. Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50 mLdung dịch acid HCl 3 M ở nhiệt độ 30°C. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng?

a)

thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt.

b)

tăng nhiệt độ phản ứng lên 50°C.

c)

thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt.

d)

thay acid HCl 3M thành acid HCl 4M.

19.

Câu 20. So sánh tốc độ của 2 phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ): (1) Zn (bột) + dung dịch CuSO4 1M (2) Zn (hạt) + dung dịch CuSO4 1M. Kết quả thu được là

a)

(1) nhanh hơn (2).

b)

(2) nhanh hơn (1).

c)

như nhau.

d)

không xác định được.

20.

Câu 21. Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu sau đây không đúng?

a)

Khí H2 thoát ra nhanh hơn.

b)

Bột Fe tan nhanh hơn.

c)

Lượng muối thu được nhiều hơn so với không đun nóng khi phản ứng kết thúc.

d)

Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.

21.

Câu 22. Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pha khí sau: N2 + 3H2 ⎯⎯→ 2NH3. Phát biểu nào sau đây không đúng? Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,

a)

Tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên.

b)

Tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên.

c)

Số va chạm hiệu quả tăng lên.

d)

Tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm.

22.

Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) ⎯⎯→ ZnSO4 (aq) + H2 (g)
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc.

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid.

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid.

d)

Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid.

23.

Cho phản ứng thủy phân tinh bột có xúc tác là HCl. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

HCl không tác dụng với tinh bột trong quá trình phản ứng.

b)

Nếu nồng độ HCl tăng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi không có HCl, phản ứng thủy phân tinh bột vẫn xảy ra nhưng tốc độ chậm.

d)

Nồng độ HCl không đổi sau phản ứng.

24.

Cách nào sau đây làm củ khoai tây chín nhanh nhất?

a)

Luộc trong nước sôi.

b)

Hấp cách thủy trong nồi cơm.

c)

Nướng ở 180 độ C.

d)

Hấp trên nồi hơi.

25.

Câu 29. Cho các yếu tố sau: (1) nồng độ; (2) áp suất; (3) nhiệt độ; (4) diện tích tiếp xúc; (5) chất xúc tác. Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Chỉ có các yếu tố (1), (2), (3), (4) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

B. Chỉ có các yếu tố (1), (3), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

c)

C. Chỉ có các yếu tố (2), (3), (4), (5) ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

d)

D. Các các yếu tố (1), (2), (3), (4), (5) đều có thể làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

26.

Câu 30. Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3): (a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2). (b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao. (c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen. Những biện pháp nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

A. a, c.

b)

B. a, b.

c)

C. b, c.

d)

D. a, b, c.

27.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np2

b)

ns2np3

c)

ns2np5

d)

ns2np6

28.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

29.

Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

a)

Chlorine

b)

Oxygen

c)

Nitrogen

d)

Carbon

30.

Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

31.

Halogen tồn tại ở thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine

b)

bromine

c)

iodine

d)

chlorine

32.

Đơn chất halogen tồn tại ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

Iodine

c)

bromine

d)

fluorine

33.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

Flo

b)

Chlorine

c)

Iot

d)

Brom

34.

Khi nung nóng, iodine rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là

a)

Sự thăng hoa

b)

Sự bay hơi

c)

Sự phân hủy

d)

Sự ngưng tụ

35.

Khi đun nóng, đơn chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

36.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

37.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Chlorine

b)

Sodium (natri)

c)

Iodine

d)

Fluorine

38.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Waals

b)

liên kết cộng hóa trị

c)

liên kết ion

d)

liên kết cho nhận

39.

Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là:

a)

0.

b)

+1.

c)

-1.

d)

+3.

40.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1.

b)

+1.

c)

+7.

d)

+5.

41.

Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?

a)

-2, 0, +4, +6.

b)

-1, 0, +1, +3, +5, +7.

c)

-1, +1, +3, +5, +7.

d)

-1, 0, +1, +2, +3, +5, +7.

42.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

Tính khử.

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính acid

d)

Tính base.

43.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là:

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

44.

Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là

a)

chlorine.

b)

Iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

45.

Phản ứng giữa hydrogen và chất nào sau đây thuận nghịch?

a)

Fluorine.

b)

Chlorine.

c)

Iodine.

d)

Bromine.

46.

Sản phẩm tạo thành khi cho iron (sắt) tác dụng với khí chlorine là

a)

FeCl2.

b)

AlCl3.

c)

FeCl3.

d)

CuCl2.

47.

Chlorine chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

O2.

b)

H2O.

c)

Fe.

d)

NaOH.

48.

Trong phản ứng: Cl2 + H2O ⎯⎯→ ⎯⎯ HCl + HClO. Chlorine thể hiện tính chất nào sau đây?

a)

Tính oxi hóa.

b)

Tính khử.

c)

Tính acid.

d)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.

49.

Trong dung dịch nước chlorine có chứa các chất nào sau đây?

a)

HCl, HClO, Cl2.

b)

Cl2 và H2O.

c)

HCl và Cl2.

d)

HCl, HClO, Cl2 và H2O.

50.

Sục Cl2 vừa đủ vào dung dịch NaOH loãng, ở nhiệt độ thường thu được dịch X. Trong X chứa chất tan nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

NaClO.

c)

NaCl, NaClO.

d)

NaCl, NaClO3.

51.

Cho phản ứng: Cl2 + 2 NaBr → 2 NaCl + Br2. Trong phản ứng trên chlorine

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi, vừa bị

52.

Cho phản ứng: Cl2 + 2 NaBr → 2 NaCl + Br2. Trong phản ứng trên chlorine

a)

chỉ bị oxi hóa.

b)

chỉ bị khử.

c)

vừa bị oxi, vừa bị khử.

d)

không bị oxi hóa, không bị khử.

53.

Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Trong phản ứng trên, chlorine là chất

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

vừa oxi hóa, vừa khử.

d)

Không oxi hóa khử

54.

Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

Ca(OH)2.

d)

NaBr.

55.

Chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch I2?

a)

Phenolphtalein.

b)

Hồ tinh bột.

c)

Quỳ tím.

d)

Nước vôi trong.

56.

Trong tự nhiên, nguyên tố fluorine tồn tại phổ biến nhất ở dạng hợp chất là

a)

CaF2.

b)

HF.

c)

NaF.

d)

Na3AlF6.

57.

Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

đơn chất Cl2.

b)

muối NaCl có trong nước biển.

c)

khoáng vật carnalite (KCl.MgCl2.6H2O).

d)

khoáng vật sylvinite (KCl.NaCl).

58.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%

a)

NaCl.

b)

NaF.

c)

CaCl2.

d)

NaBr.

59.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

F2.

b)

I2.

c)

Cl2.

d)

Br2.

60.

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine tập trung ở tuyến nào dưới đây?

a)

Tuyến giáp trạng.

b)

Tuyến tụy.

c)

Tuyến yên.

d)

Tuyến thượng thận.

61.

Halogen nào được dùng trong sản xuất nhựa Teflon?

a)

Chlorine.

b)

Iodine.

c)

Fluorine.

d)

Bromine.

62.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là

a)

chlorine.

b)

bromine.

c)

phosphorus.

d)

carbon.

63.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màng ngăn dung dịch muối ăn là

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

Iodine.

64.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

chlorine.

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

65.

Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, co thắt phế quản, khó thở?

a)

Cl2

b)

F2

c)

N2

d)

O3

66.

Số oxi hóa của chlorine trong các chất Cl2, NaCl, NaClO lần lượt là

a)

0, +1, –1

b)

0, –1, +1

c)

–1, –1, +1

d)

–1, –1, –1

67.

Số oxi hóa của chlorine trong các hợp chất HCl, NaClO và KClO3 lần lượt là

a)

+1, +1, +5

b)

–1, +1, +7

c)

+1, -1, +7

d)

–1, +1, +5

68.

Số oxi hóa của bromine trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:

a)

–1, +1, +1, +3

b)

–1, +1, +2, +3

c)

–1, +1, +5, +3

d)

+1, +1, +5, +3

69.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, bán kính nguyên tử biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

70.

Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các nguyên tố

a)

không đổi

b)

tăng dần

c)

giảm dần

d)

không có quy luật chung

71.

Trong nhóm halogen, nguyên tử nguyên tố thể hiện khuynh hướng nhận 1 electron yếu nhất là

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

72.

Trong nhóm halogen, từ fluorine đến iodine, nhiệt độ nóng chảy biến đổi như thế nào?

a)

Giảm dần

b)

Không đổi

c)

Tăng dần

d)

Tuần hoàn

73.

Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các đơn chất halogen

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

vừa tăng, vừa giảm

74.

Halogen phản ứng mãnh liệt với hydrogen ngay cả trong bóng tối là

a)

F2

b)

I2

c)

Cl2

d)

Br2

75.

Khi tác dụng với các kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

Nhận 1 electron

b)

Nhường 7 electron

c)

Nhường 1 electron.

d)

Góp chung 1 electron

76.

Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?

a)

Chlorine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Fluorine

77.

Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

78.

Quá trình sản xuất khí chlorine trong công nghiệp hiện nay dựa trên phản ứng nào sau đây?

a)

MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + H2O

b)

2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2

c)

Cl2 + 2NaBr 2NaC + Br2

d)

2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O

79.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Xử lí nước bể bơi

b)

Sát trùng vết thương trong y tế

c)

Sản xuất nhựa PVC

d)

Sản xuất bột tẩy trắng

80.

Đặc điểm của halogen là

a)

nguyên tử chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hoá học.

b)

tạo liên kết cộng hoá trị với hydrogen.

c)

nguyên tố có số oxi hoá -1 trong tất cả hợp chất.

d)

nguyên tử có 5 electron hoá trị.

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về nguyên tử các nguyên tố nhóm VIIA?

a)

Có 7 electron hoá trị.

b)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì độ âm điện giảm.

c)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì khả năng hút cặp electron liên kết giảm.

d)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử thì bán kính nguyên tử giảm.

82.

Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine,

a)

khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

83.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phản ứng của đơn chất halogen với hydrogen?

a)

Các phản ứng đều phát nhiệt mạnh và kèm hiện tượng nổ.

b)

Phản ứng giữa fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt nhất.

c)

Điều kiện và mức độ phản ứng phù hợp với xu hướng giảm dần tính oxi hoá từ fluorine đến iodine.

d)

Do hợp chất hydrogen iodide sinh ra kém bền (giá trị năng lượng liên kết nhỏ) nên phản ứng giữa iodine với hydrogen là phản ứng hai chiều.

84.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phản ứng của đơn chất nhóm VIIA với nước?

a)

Các đơn chất nhóm VIIA vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử; mức độ phản ứng giảm dần từ fluorine đến iodine.

b)

Fluorine phản ứng rất mạnh với nước tạo dung dịch có tính oxi hoá mạnh, có thể dùng để sát khuẩn.

c)

Phản ứng của bromine hoặc chlorine với nước đều là phản ứng thuận nghịch.

d)

Iodine tan rất nhiều và phản ứng mạnh với nước.

85.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về một số ứng dụng của đơn chât chlorine?

a)

Khí chlorine có thể được dùng để tạo môi trường sát khuẩn cho nguồn nước cấp.

b)

Khí chlorine phản ứng với dung dịch sodium hydroxide tạo dung dịch nước Javel dùng để sát khuẩn trong công nghiệp và trong gia đình.

c)

Khí chlorine được sử dụng để sản xuất hydrogen chloride, từ đó tạo hydrochloric acid.

d)

Do có độc tính, khí chlorine được sử dụng để trừ sâu trong nông nghiệp.

86.

Calcium chloride hypochlorite (CaOC1 2) thường được sử dụng làm chất khử trùng bể bơi do có tính oxi hoá mạnh tương tự nước Javel. Tìm hiểu về công thức cấu tạo của CaOCl 2, từ đó, biết được số oxi hoá của nguyên tử chlorine trong hợp chất trên là

a)

+ 1 và −1.

b)

-1.

c)

0 và −1.

d)

0.

87.

Câu 91. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong tất cả các hợp chất, fluorine chỉ có số oxi hóa -1.

b)

Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa -1.

c)

Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ fluorine đến iodine.

d)

Trong hợp chất với hydrogen và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa -1.

88.

Câu 92. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron.

b)

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hydrogen.

c)

Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

89.

Câu 93. Câu nào sau đây không đúng?

a)

Các halogen là những phi kim mạnh nhất trong mỗi chu kỳ.

b)

Các halogen đều có số oxi hóa là -1; 0; +1; +3; +5; +7.

c)

Các halogen đều có 7 electron lớp ngoài cùng thuộc phân lớp s và p.

d)

Tính oxygen hoá của các halogen giảm dần từ fluorine đến iodine.

90.

Câu 94. Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng. Đó chính là chlorine và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do

a)

chlorine độc nên có tính sát trùng.

b)

chlorine có tính oxi hóa mạnh.

c)

chlorine tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

91.

Câu 95. Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe X+ ⎯⎯→ FeCl 3 Y+ ⎯⎯→ Fe(OH) 3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

NaCl, Cu(OH)2.

b)

HCl, NaOH.

c)

Cl2, NaOH.

d)

HCl, Al(OH)3.

92.

Câu 96. Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế chlorine bằng cách

a)

điện phân nóng chảy NaCl.

b)

cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

93.

Phương pháp điều chế khí chlorine trong công nghiệp là

a)

cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh.

b)

điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp.

c)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.

d)

Điện phân nóng chảy NaCl.

94.

Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế chlorine trong phòng thí nghiệm ?

a)

2NaCl 2Na + Cl2

b)

2NaCl + 2H2O H2 + 2NaOH + Cl2

c)

MnO2 + 4HCl đặc MnCl2 + Cl2 + 2H2O

d)

F2 + 2NaCl → 2NaF + Cl2

95.

Cho phương trình hóa học: KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là:

a)

2, 12, 2, 2, 3, 6.

b)

2, 14, 2, 2, 4, 7.

c)

2, 8, 2, 2, 1, 4.

d)

2, 16, 2, 2, 5, 8.

96.

Để điều chế chlorine trong công nghiệp ta phải dùng bình điện phân có màng ngăn cách hai điện cực với mục đích

a)

Tránh Cl2 tiếp xúc với dung dịch NaOH.

b)

Thu được dung dịch nước Giaven.

c)

Bảo vệ các điện cực không bị ăn mòn.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

97.

Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

a)

Na2SO3 khan.

b)

dung dịch NaOH đặc.

c)

dung dịch H2SO4 đậm đặc.

d)

CaO.

98.

Người ta thu khí X sau khi điều chế như hình vẽ bên dưới đây: Trong các khí: N2, Cl2, SO2, NO2, số chất thoả mãn là

a)

4.

b)

1.

c)

3.

d)

2.

99.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl: Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hydrogen chlorinerua. Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng

a)

dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc.

b)

dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl.

c)

dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3.

d)

dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc.