wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1

Total questions: 92

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Số e tối đa trên phân lớp p là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

2.

F có Z = 9. Cấu hình e nguyên tử của F là

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

3.

Nguyên tố nào sau đây là kim loại

a)

1s22s22p5

b)

1s22s22p63s2

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p63s23p6

4.

Nguyên tố X có Z = 5. Số e lớp ngoài cùng của X là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

6

5.

Nguyên tố X có Z = 6. X thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

6.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

7.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

8.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

9.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

10.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

11.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

12.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

13.

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

14.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

15.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

16.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

17.

Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có

a)

14 proton và 13 notron

b)

13 notron

c)

13 proton và 14 notron

d)

14 proton

18.

Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là

a)

3p2

b)

3p6

c)

3p4

d)

4s2

19.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s32p2

b)

1s22s22p4

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

20.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

21.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

22.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

23.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

24.

Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương là

a)

electron.

b)

neutron.

c)

proton.

d)

proton và electron.

25.

Trong nguyên tử, hạt không mang điện là

a)

proton.

b)

neutron.

c)

Electron.

d)

neutron và electron.

26.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

27.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton.

b)

neutron.

c)

electron.

d)

neutron và electron.

28.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là

a)

Bằng nhau.

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton.

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton.

d)

Không thể so sánh được các hạt này.

29.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là

a)

electron, proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neutron.

d)

electron và proton.

30.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron, proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neutron.

d)

electron và proton.

31.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

d)

Không mang điện.

32.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng.

b)

mang điện tích âm và có khối lượng.

c)

không mang điện và có khối lượng.

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng.

33.

Hình 1.36 mô tả thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử. Hiện tượng nào chứng tỏ điều đó

a)

Chùm α truyền thẳng.

b)

Chùm α bị bật ngược trở lại.

c)

Chùm α bị lệch hướng.

d)

B và C đều đúng.

34.

Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra hạt A - là một trong những thành phần cấu tạo nên nguyên tử đó là

a)

Thí nghiệm tìm ra electron.

b)

Thí nghiệm tìm ra neutron.

c)

Thí nghiệm tìm ra proton.

d)

Thí nghiệm tìm ra hạt nhân.

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt neutron.

d)

Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.

36.

Thông tin nào sau đây không đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu.

d)

Nguyên tử trung hoà điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

37.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hoà về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

38.

Trong nguyên tử Al, số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là

a)

13

b)

14

c)

27

d)

15

39.

Trong một phân tử HNO3 có bao nhiêu nguyên tử?

a)

1.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

40.

Tổng số nguyên tử trong 0,01 mol phân tử NH4NO3

a)

5,418.1021.

b)

5,418.1022.

c)

6,023.1022.

d)

4,125.1021.

41.

Tổng số phân tử HNO3 có trong 0,15 mol HNO3 là

a)

9,033.1022.

b)

9,033.1021.

c)

4,516.1023.

d)

6,022.1023.

42.

Khối lượng của nguyên tử magnesium (magie) là 39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo amu là

a)

23,978.

b)

66,133.10-51.

c)

24,000.

d)

23,985.10-3.

43.

Phân mức năng lượng cao nhất của nguyên tố A là 3p5 . Cấu hình electron nào sau đây là của A

a)

1s22s22p63s23p3

b)

1s22s22p63s23p5

c)

1s22s22p63s23p64s1

d)

1s22s22p63s23p6.

44.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

45.

Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

46.

Cation Y2+ có cấu hình electronở lớp ngoài cùng là : 3s23p6 . Cấu hình electron của nguyên tố Y là :

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p6

c)

1s22s22p43s23p64s2

d)

1s22s22p63s23p63d54s2

47.

Nguyên tử X có số electron được phân bố trên các lớp là : 2/8/5. Kí hiệu của nguyên tử X là

a)

157N

b)

3216S

c)

3115P

d)

3919K

48.

Nguyên tử M có có cấu hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của M là

a)

24

b)

27

c)

25

d)

29

49.

Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là

a)

3p2

b)

3p6

c)

3p4

d)

4s2

50.

Nguyên tử 3919K có số electron được phân bố trên các lớp là

a)

2,8,8,1

b)

2,8,6,3

c)

2,8,2,6,1

d)

2,6,8,2,1

51.

Nguyên tố M có 3 lớp electron và có 5 electron ở lớp ngoài cùng. M là

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

kim loại và phi kim

52.

Cấu hình electron đúng của nguyên tố có Z = 29 là

a)

1s22s22p63s23p64s23d9

b)

1s22s22p43s23p64s24p63d3

c)

1s22s22p63s23p63d94s2

d)

1s22s22p63s23p63d104s1

53.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

54.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

55.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

56.

Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

57.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s1

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Số cấu hình electron là của nguyên tố kim loại là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

59.

Cấu hình electron của Fe (Z=26) là:

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p63d64s2

c)

1s22s22p63s23p64s23d6

d)

1s22s22p63s23p63d8

60.

Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có

a)

14 proton và 13 notron

b)

13 notron

c)

13 proton và 14 notron

d)

14 proton

61.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại

a)

nguyên tố p

b)

nguyên tố f

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố s

62.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

63.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

64.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

65.
Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 14. Số lớp electron của nguyên tử này là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
66.

Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

2

b)

5

c)

9

d)

7

67.

Nguyên tử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 3p1, 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

13 và 14

b)

13 và 15

c)

11 và 13

d)

12 và 14

68.

Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là

a)

3p2

b)

3p6

c)

3p4

d)

4s2

69.

Nguyên tử 3919K có số electron được phân bố trên các lớp là

a)

2,8,8,1

b)

2,8,6,3

c)

2,8,2,6,1

d)

2,6,8,2,1

70.

Cấu hình electron đúng của nguyên tố có Z = 29 là

a)

1s22s22p63s23p64s23d9

b)

1s22s22p43s23p64s24p63d3

c)

1s22s22p63s23p63d94s2

d)

1s22s22p63s23p63d104s1

71.

Cấu hình electron của nguyên tử clo là 1s22s22p63s23p5. Tìm câu sai.

a)

Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.

b)

Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.

c)

Có 7 electron ở phân mức năng lượng cao nhất.

d)

Lớp ngoài cùng có 7 electron.

72.

Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có 16e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tố lưu huỳnh là nguyên tố p.

b)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh có 4 electron.

c)

Lớp L của nhôm có 8e.

d)

Lưu huỳnh là nguyên tố phi kim.

73.

Nguyên tố carbon có 2 đồng vị bền:  chiếm 98,89% và  chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố carbon là

a)

12,500. 

b)

12,011.   

c)

12,022.

d)

12,055.

74.

Magnesium có 3 đồng vị, Chlorine có 2 đồng vị . Có bao nhiêu loại phân tử MgCl2 khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tố đó. 

a)

6

b)

9

c)

12

d)

10

75.

Hydrogen có 3 đồng vị và oxygen có 3 đồng vị . Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử nước được tạo thành giữa hydrogen và oxygen.

a)

12

b)

9

c)

15

d)

18

76.

Oxygen có 3 đồng vị, carbon có hai đồng vị. Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa carbon và oxygen.

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

77.

Nguyên tử có: 

a)

13p, 13e, 14n. 

b)

13p, 14e, 14n. 

c)

13p, 14e, 13n.      

d)

14p, 14e, 13n.

78.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52. Số neutron trong hạt nhân và số hiệu của nguyên tử X khác nhau không quá một đơn vị. Kí hiệu của nguyên tử X là

a)

b)

c)

d)

79.

Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

18

b)

23

c)

17

d)

15

80.

Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

b)

c)

d)

81.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và neutron.

b)

electron và neutron.

c)

proton và neutron.   

d)

  electron và proton.

82.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử

a)

có cùng số khối A.

b)

có cùng số proton.

c)

có cùng số neutron.  

d)

có cùng số proton và số neutron.

83.

Carbon có 2 đồng vị là  Biết khối lượng nguyên tử trung bình của carbon là 12,0111. Tính phần trăm của đồng vị có số khối nhỏ hơn

(a)  

84.

Cho biết nguyên tử khối trung bình của Iridium là 192,2. Iridium trong tự nhiên có hai đồng vị . Hãy tính phần trăm của đồng vị có số khối nhỏ hơn

(a)  

85.

Hydrogen được điều chế từ một loại nước có khối lượng nguyên tử trung bình là 1,008 và chỉ chứa 2 đồng vị . Hãy tính phần trăm của đồng vị nhẹ hơn.

(a)  

86.

Lithium trong tự nhiên có hai đồng vị . Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Lithium tự nhiên là 6,925. Hãy tính phần trăm của loại đồng vị Lithium có số khối nhỏ hơn trong tự nhiên.

(a)  

87.

Nguyên tố copper trong tự nhiên có 2 đồng vị. Biết khối lượng nguyên tử trung bình là 63,54. Hỏi cứ 108 nguyên tử  thì có bao nhiêu nguyên tử .

(a)  

88.



(a)  

89.

Định nghĩa về đồng vị nào sau đây đúng.

a)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron, khác nhau số proton.

b)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tố có cùng số neutron, khác nhau số proton.

c)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

d)

Đồng vị là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số electron.

90.

Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số khối của nguyên tử đó là

(a)  

91.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron bằng 180. Trong đó, các hạt mang điện chiếm 58,89 % tổng số hạt. Nguyên tố X là nguyên tố nào trong bảng tuần hoàn? (HS tra bảng tuần hoàn để tìm tên của X)

(a)  

92.

Kết quả phân tích cho thấy trong phân tử khí CO2 có 27,30% C và 72,70% O theo khối lượng. Nguyên tử khối của C là 12,011. Nguyên tử khối của oxygen là

(a)