wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa full

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong phản ứng sau: Cl2 + 2NaI → 2NaCl + I2 ; chất đóng vai trò chất oxi hoá là

a)

NaI

b)

Cl2

c)

NaCl

d)

I2

2.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng hoá học, trong đó có sự thay đổi

a)

số mol.

b)

số oxi hóa.     

c)

số proton.       

d)

số khối.

3.

Phản ứng oxi hóa – khử là phản ứng có sự nhường và nhận

a)

electron.

b)

neutron.          

c)

proton.

d)

cation.

4.

Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất

a)

nhường electron

b)

 nhận proton.

c)

nhận electron.   

d)

nhường proton.

5.

Trong phản ứng:2Na + Br2  → 2NaBr, Na đóng vai trò là

a)

chất bị khử.

b)

chất  xúc tác.

c)

chất khử.        

d)

chất oxi hóa.

6.

Số oxi hóa của nguyên tử Cl trong hợp chất HClO là

a)

+1.

b)

+2.

c)

-1.

d)

-2.

7.

Số oxi hóa của Mn trong KMnO4

a)

+7

b)

+3

c)

+4

d)

-3

8.

Số oxi hóa của S trong phân tử HS là

a)

-2

b)

+4

c)

+6

d)

+8

9.

Trong phản ứng quang hợp:6CO2 +6H2O  C6H10O­6 + 6O­2  . Trong phản ứng trên CO2 đóng vai trò là chất gì?

a)

Chất oxi hóa.

b)

Vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

c)

Chất khử.

d)

Vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường.

10.

Vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường.

a)

Là phản ứng giải phóng năng lượng dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

11.

Điều kiện để xảy ra phản ứng tỏa nhiệt (t= 25oC)?

a)

b)

c)

d)

12.

Thế nào là phản ứng thu nhiệt?

a)

Là phản ứng giảiphóng năng lượng dưới dạng nhiệt.

b)

Là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.

c)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt

d)

Là phản ứng hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.

13.

Trong các quá trình sau quá trình nào là quá trình thu nhiệt

a)

Vôi sống tác dụng với nước.

b)

Đốt than đá.C. Đốt cháy cồn.

c)

Nung đá vôi.

d)

Nung đá vôi.

14.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

15.

Kí hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

b)

c)

d)

16.

Đơn vị của nhiệt tạo thành chuẩn là?

a)

kJ.

b)

kJ/mol.

c)

mol/kJ;

d)

J.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về biến thiên enthapy của một phản ứng?

a)

Biến thiên enthalpy của phản ứng chất tham gia ở dạng đơn chất hoặc hợp chất đều được.

b)

Biến thiên enthalpy của phản ứng tạo ra sản phẩm chỉ có duy nhất 1 chất.

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng có đơn vị là kJ/mol hoặc kcal/mol

d)

Độ biến thiên enthalpy của một quá trình không thay đổi theo nhiệt độ.

18.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ dưới đây. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm

c)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol.          

d)

Phản ứng thu nhiệt.

19.
a)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

b)

Phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

20.
a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng thế

d)

Phản ứng phân hủy.

21.

a)

Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.

b)

Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.

c)

Ở nhiệt độ thường phản ứng diễn ra thuận lợi.

d)

Ở nhiệt độ thường phản ứng diễn ra không thuận lợi.

22.

Tốc độ phản ứng là

a)

. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng  trong một đơn vị thời gian.

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

23.

Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau:

(1). Nhiệt độ.     (2). Nồng độ, áp suất.    (3). Chất xúc tác.    (4). Diện tích bề mặt.

a)

(1),(3).

b)

(2),(4).

c)

(1),(2),(4).

d)

(1),(2),(3),(4).

24.

Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia?

a)

Chất lỏng.

b)

Chất rắn.

c)

Chất khí.

d)

Chất khí.

25.

Cho phản ứng. Zn(r) + 2HCl(dd) → ZnCl2(dd) + H2(k). Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ.

a)

Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.

b)

Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.

c)

Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.

d)

Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.

26.

Cho phản ứng.   2NO + O2 → 2NO2. Tốc độ phản ứng tăng lên 4 lần khi nào?

a)

Tăng nồng độ NO lên 2 lần;

b)

Tăng nồng độ NO nên 4 lần;

c)

Tăng nồng độ O2 lên 2 lần;

d)

Tăng nồng độ O2 lên 8 lần.

27.

Cho phản ứng. 2CO (g) + O2 (g) ⟶ 2CO2 (g) .Với hệ số nhiệt độ Van’t Hoff γ= 2. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ phản ứng từ 40°C lên 70°C?

a)

Tăng gấp 2 lần.

b)

Tăng gấp 8 lần.   

c)

Giảm 4 lần.  

d)

Tăng gấp 6 lần.

28.

Hằng số tốc độ phản ứng phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

29.

Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng:

a)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO2

b)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = 2k.CNO2.CO2

c)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CCO2.CO2

d)

Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v1 = k.CNO.CO22

30.

Phản ứng trong thí nghiệm nào dưới đây có tốc độ lớn nhất?

a)

a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C.

b)

a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 30°C.

c)

a gam Zn (hạt) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.

d)

a gam Zn (bột) + dung dịch HCl 0,2M ở 40°C.

31.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín. H2(k) + Br2(k) → 2HBr (k). Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l. Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là.

a)

8.10-4 mol/(l.s)

b)

6.10-4 mol/(l.s)

c)

4.10-4 mol/(l.s)

d)

2.10-4 mol/(l.s)

32.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây:

a)

Thời gian xảy ra phản ứng

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác

33.

Tủ lạnh để bảo quản thức ăn là ứng dụng cho yếu tố ảnh hưởng tốc độ phản ứng nào?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Chất xúc tác.  

d)

Diện tích bề mặt tiếp xúc.

34.

Tốc độ phản ứng tăng lên khi

a)

giảm nhiệt độ bình phản ứng.

b)

tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

tăng lượng chất xúc tác.         

d)

giảm nồng độ chất tham gia phản ứng.

35.

Tốc độ phản ứng được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị

a)

thời gian.        

b)

thể tích.

c)

khối lượng.     

d)

áp suất.

36.

Khái niệm nào sau đây dùng để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học

a)

Thời gian phản ứng

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Tốc độ phản ứng

d)

Hiệu suất phản ứng

37.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ chất phản ứng.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ sản phẩm.

d)

Nhiệt độ.

38.

Chẻ củi nhỏ khi đốt để nhanh cháy hơn là vận dụng yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng nào sau đây?

a)

nhiệt độ.

b)

diện tích bề mặt.

c)

chất xúc tác.

d)

nồng độ.

39.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi cho men rượu vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Chất xúc tác

d)

Áp suất

40.

Tốc độ phản ứng

a)

tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp

b)

tỉ lệ nghịch với tích nồng độ các chất tham gia phản ứng với số mũ thích hợp

c)

tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất sản phẩm với số mũ thích hợp

d)

tỉ lệ thuận với tích nồng độ các chất sản phẩm với số mũ thích hợp

41.

Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, thời gian. Trong những yếu tố trên, số yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

42.

Để cắt sắt, thép người ta thường dùng đèn xì oxygen-acetylene. Khi đốt cháyacetylene, nhiệt lượng giải phóng lớn nhất khi acetylene cháy trong

a)

không khí.

b)

khí oxygen nguyên chất.

c)

hỗn hợp khí oxygen và khí nitrogen.

d)

hỗn hợp khí oxygen và khí carbonic.

43.
a)

Nhiệt độ

b)

Chất xúc tác

c)

Áp suất

d)

Kích thước tinh thể KClO3

44.

Áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

45.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIA

d)

VIIIA

46.

Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

fluorine.

b)

bromine.

c)

Iodine.

d)

chlorine.

47.

Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

Iodine

c)

bromine

d)

fluorine

48.

Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là

a)

chlorine

b)

iodine

c)

bromine

d)

fluorine

49.

Cấu hình electron nguyên tử thuộc nguyên tố halogen là

a)

ns2np2

b)

ns2np3

c)

ns2np5

d)

ns2np6

50.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

Xử lí nước bể bơi

b)

Sát trùng vết thương trong y tế

c)

Sản xuất nhựa PVC

d)

Sản xuất bột tẩy trắng

51.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là

a)

chlorine

b)

bromine

c)

phosphorus

d)

carbon

52.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

chlorine.

b)

iodine.

c)

bromine.

d)

fluorine.

53.

Khí X được dùng để khử trùng nước sinh hoạt X  là

a)

b)

c)

d)

54.

Trong dãy halogen, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là 

a)

fluorine.

b)

chlorine.

c)

bromine.

d)

iodine.

55.

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

56.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

-1

b)

+1

c)

+5

d)

+7

57.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3% ?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium chloride

c)

Magnesium chloride

d)

Sodium fluoride

58.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử.

b)

tính base.

c)

tính acid.

d)

Tính oxi hóa.

59.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí Cl2 khi cho chất rắn nòa sau đây tác dụng với hydrochloric acid (HCl) đặc đun nóng ?

a)

CaCO3.

b)

MnO2.

c)

NaHCO3.       

d)

NaCl.

60.

Cho khí chlorine tác dụng với dung dịch potassium hydroxide (KOH), đun nóng (>700C) thu được dung dịch chứa muối potassium chloride (KCl) và muuois nào sau đây ?

a)

KclO.

b)

KClO3.

c)

KClO4.

d)

KClO2.

61.

Trong phản ứng: Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O, nguyên tử chlorine

a)

chỉ bị oxi hoá.

b)

chỉ bị khử . 

c)

không bị oxi hoá, không bị khử.

d)

vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.

62.

Ở nhiệt độ cao và có xúc tác. Phản ứng giữa hydrogen với halogen nòa sau đây xảy ra thuận nghịch?

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

63.

(1) Muối iodized dùng để phòng bệnh bướu cổ do thiếu iodine.

(2) Chloramine – B được dùng phun khử khuẩn phong dịch Covid – 19.

(3) Nước Javel được dùng để tẩy màu và sát trùng.

(4). Muối ăn là nguyên liệu sản xuất xút, chlorine, nước Javel.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Khi tác dụng với kim loại, các nguyen tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

Nhường 1 electron

b)

Nhận 1 eletron

c)

Nhường 7 electron.  

d)

Góp chung 1 eletron.

65.

Khi tác dụng với phi kim, các nguyen tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây?

a)

Nhường 1 electron.

b)

Nhận 1 eletron

c)

Nhường 7 electron

d)

Góp chung 1 eletron

66.

Chất chỉ thị nào sau đây thường dùng để nhận biết dung dịch iodine (I2)?

a)

Phenolphtalein

b)

Hồ tinh bột

c)

Quỳ tím

d)

Nước vôi trong

67.

Cl2 đóng vai trò vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử khi tác dụng với

a)

dung dịch NaOH loãng

b)

H2

c)

Fe, đun nóng

d)

dung dịch KI

68.

Cho các chất sau: Pt, Ag, Au, H2O, H2, KOH. Số chất phản ứng với Cl2ở điều kiện thích hợp là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

69.

Tiến hành thí nghiệm giữa các chất hoặc dung dịch sau: (a) Cl2 + NaI; (b) Cl2 + NaBr; (c) Cl2 + NaOH; (d) Br2 + NaI; (e) F2 + H2O; (g) Cl2 + NaF. Số thí nghiệm có phản ứng xảy ra là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

70.

Halogen X được sử dụng trong sản xuất chất dẻo ma sát thấp dùng cho thiết bị nhà bếp, dụng cụ thí nghiệm,... Một số hợp chất khác của X dùng trong sản xuất nhôm; sản xuất thuốc trừ sâu, chống gián; một số muối X khác được thêm vào thuốc đánh răng, tạo men răng,... Chất X là

a)

Flourine.

b)

Chlorine.     

c)

Iodine.

d)

Bromine.

71.

Ion fluoride được tìm thấy trong các khoáng chất. Khoáng chất cryolite có công thức là

a)

CaF2.

b)

Ca5(PO4)3F.

c)

Na3AlF6.

d)

KF.

72.

Nước chlorine có tính tẩy màu là do:

a)

HCl có tính acid mạnh

b)

HClO có tính oxi hóa mạnh.

c)

Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa.

d)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

73.

Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là

a)

HF.

b)

HBr.

c)

          

HI.

d)

HCl.

74.

Hydrohalic acid có tính ăn mòn thuỷ tinh là

a)

HBr.

b)

HI.                       

c)

HCl.               

d)

HF.

75.

Dung dịch dùng đề nhận biết các ion halide là

a)

Quỳ tím

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

HCl

76.

Dung dịch  làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ do có tính

a)

Tẩy màu.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Khử.

77.
a)

Tẩy màu.

b)

Acid.

c)

Base.

d)

Khử.

78.
a)

b)

c)

d)

79.

Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu vàng đậm nhất?

a)

Dung dịch HF

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch HBr          

d)

        

Dung dịch HI

80.

Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?

a)

HI > HBr > HCl > HF

b)

HF > HCl > HBr > HI

c)

HCl > HBr > HI > HF

d)

HCl > HBr > HF > HI

81.

Dung dịch axit nào không đựng được trong bình thủy tinh

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

HF

d)

HNO3

82.

Axit nào sau đây yếu nhất

a)

HI

b)

HBr

c)

HCl

d)

HF

83.

Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết các dung dịch sau: KCl, KBr, KI, KNO3 thì thuốc thử cần chọn là:

a)

dd AgNO3

b)

dd BaCl2

c)

Hồ tinh bột

d)

dd Br2

84.

Clorua vôi và nước Giaven có tính chất nào giống nhau:

a)

Tính oxy hóa.

b)

Tính khử

c)

Tính axit

d)

Tính Bazơ

85.

Nước Giaven có tính oxi hóa do chất nào sau đây

a)

NaCl

b)

NaClO

c)

NaOH

d)

H2O                                        

86.
a)

Dung dịch xuất hiện màu xanh tím.

b)

Xuất hiện kết tủa màu trắng

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng lục.

d)

Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.

87.

Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất

a)

NaCI.

b)

HCI.

c)

KMnO4.        

d)

KCIO3.

88.

Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất

a)

NaCI.

b)

HCI.

c)

KMnO4.        

d)

KCIO3.

89.

Hydrochloric acid phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

90.

Phản ứng nào sau đây chứng minh tính khử của ion halide?

a)

b)

c)

d)

91.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng với hydrochloric acid?

a)

b)

c)

d)

92.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Dung dịch HF có tính acid yếu.

b)

c)

d)

93.

Cho phản ứng :  2NaBr + 3H2SO4 → 2NaHSO4 + Br2 + SO2 + 2H2O. Vai trò của NaBr trong phản ứng là

a)

chất oxi hóa.

b)

Chất khử.

c)

Chất bị khử.

d)

môi trường.

94.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Trong tự nhiên không tồn tại đơn chất halogen.

b)

Tính  oxi hóa của đơn chất halogen giảm dần từ F2 đến I2.

c)

Khí chlorine ẩm và nước chlorine đều có tính tẩy màu.

d)

Fluorine có tính oxi hóa mạnh hơn chlorine, oxi hóa Cl- trong dung dịch NaCl thành Cl2.

95.

Cho phản ứng :  8NaI + 9H2SO4 → 8NaHSO4 + 4I2 + H2S + 4H2O. Vai trò của NaI trong phản ứng là

a)

chất oxi hóa.

b)

Chất khử.

c)

Chất bị khử.

d)

môi trường.

96.

Tính khử của ion halide trong hợp chất nào sau đây mạnh nhất?

a)

NaCl.

b)

NaBr.

c)

NaF.

d)

NaI