wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hóa CĐ

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Công thức được viết dựa trên công thức electron, trong đó mỗi cặp electron chung được thay bằng một gạch nối “–” gọi là

a)

Công thức cấu tạo thu gọn.

b)

Công thức Lewis.

c)

Công thức phân tử.

d)

Công thức cấu tạo.

2.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Dạng hình học của phân tử H2O là

a)

Đường thẳng.  

b)

Tam giác phẳng.  

c)

Gấp khúc (chữ V). 

d)

Tứ diện đều.

4.

Số cặp electron không tham gia liên kết của nguyên tử N trong phân tử NCl3

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Dạng hình học của phân tử CH4

a)

Đường thẳng.   

b)

Tam giác phẳng.

c)

Gấp khúc (chữ V).

d)

Tứ diện đều.

6.

Phân tử nào sau đây có dạng hình học là tam giác đều?

                                                         

a)

SO3.

b)

H2O.  

c)

NH3.

d)

BeH2.

7.

Cho các phân tử sau: F2O, CCl4, SO2, BeCl2, H2S, CO2. Số phân tử có góc liên kết 180o180^o

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

Các nguyên tử  P, N trong hợp chất PH3, NH3 có kiểu lai hóa là

a)

sp3.

b)

sp2.

c)

sp.

d)

sp3d.

9.

Cặp phân tử nào sau đây đều chứa nguyên tử trung tâm có trạng tháu lai hóa sp?

a)

CS2, CO2.

b)

NH3, H2O.

c)

PCl3, BeCl2.

d)

BF3, SO2.

10.

Cặp phân tử nào sau đây đều chứa nguyên tử trung tâm có trạng tháu lai hóa sp?

a)

CS2, CO2.

b)

NH3, H2O.

c)

BF3, SO2.

d)

PCl3, BeCl2.

11.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo chiều góc liên kết tăng dần?

a)

BeH2, SO2, CH4, NH3.

b)

H2O, CH4, BF3, CO2.

c)

SO2, CH4, H2O, CO2.

d)

BF3, BeH2, NH3, CH4.

12.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phân tử H2O?

a)

Có hai cặp electron chưa liên kết nằm hướng về 2 đỉnh của hình tứ diện.

b)

Hai AO lai hóa sp3 của O xen phủ với 2AO-s của 2 nguyên tử H tạo thành 2 liên kết σ.

c)

Góc liên kết trong phân tử H2O lớn hơn 109,5 do còn hai cặp electron chưa liên kết.

d)

Có sự tổ hợp của AO-2s với 3AO-2p để tạo thành 4AO lai hóa sp3.

13.

Dạng hình học của phân tử BeH2

a)

Chóp tam giác.  

b)

Tam giác phẳng.

c)

Gấp khúc (chữ V).

d)

Đường thẳng.

14.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Phân tử CO2 có dạng hình học phân tử là đường thẳng.

b)

Phân tử BF3 có dạng hình học phân tử là chóp tam giác.

c)

Phân tử CH4 có dạng hình học phân tử là tứ diện đều.

d)

Phân tử SO3 có dạng hình học phân tử là tam giác đều.

15.

Nguyên tử C trong hợp chất CH4 có kiểu lai hóa là

a)

sp3.

b)

sp2.

c)

sp.

d)

sp3d.

16.

Đại lượng đặc trưng cho độ mất trật tự của một hệ ở trạng thái và điều kiện xác định gọi là

a)

Enthalpy.

b)

Entropy.

c)

Năng lượng tự do Gibbs.

d)

Năng lượng hoạt hóa.

17.

Khi so sánh entropy của cùng một chất ở ba trạng thái khác nhau, cùng điều kiện, kết quả nào dưới đây là đúng?

a)

S (khí) < S (rắn) < S (lỏng).

b)

S (lỏng) < S (rắn) < S (khí).

c)

S (rắn) < S (lỏng) < S (khí).

d)

S (khí) < S (lỏng) < S (rắn).

18.

Dãy nào sau đây các chất sắp xếp theo chiều tăng giá trị entropy chuẩn?

a)

CO2 (s) < CO2 (l) < CO2 (g).

b)

CO2 (s) < CO2 (g) < CO2 (l).

c)

CO2 (g) < CO2 (l) < CO2 (s).

d)

CO2 (g) < CO2 (s) < CO2 (l).

19.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra kèm theo sự giảm entropy?

a)

N2 (g) + O2 (g) → 2NO (g).

b)

N2O4 (g) → 2NO2 (g).

c)

2CO (g) → C (s) + CO2 (g).

d)

2HCl (aq) + Fe (s) → FeCl2 (aq) + H2 (g).

20.

Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng nào dưới đây có giá trị dương?

a)

Ag+ (aq) + Br- (aq) → AgBr (s).

b)

2C2H6 (g) + 3O2 (g) → 4CO2 (g) + 6H2O (l).

c)

 N2 (g) + 2H2 (g) → N2H4 (g).

d)

2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g).

21.

Biến thiên entropy chuẩn của phản ứng nào dưới đây có giá trị âm?

a)

C (s) + CO2 (g) → 2CO (g).

b)

Zn (s) + 2HCl (aq) → ZnCl2 (aq) + H2 (g).

c)

CaCO3 (s) → CaO (s) + CO2 (g).

d)

2H2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g).

22.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Entropy càng lớn thì hệ càng ổn định.

b)

Khi tăng nhiệt độ thì entropy của chất tăng.

c)

Một phản ứng có ΔH < 0 thì ΔS > 0.

d)

Entropy của chất lỏng lớn hơn entropy của chất khí.

23.

Trường hợp nào sau đây có entropy lớn nhất?

a)

01 mol C (s) ở 25℃.

b)

01 mol CH3Cl (l) ở 25℃.

c)

01 mol C6H6 (l) ở 25℃.

d)

01 mol C2H6 (g) ở 25℃.

24.

Đơn vị của năng lượng tự do Gibbs:

a)

kJkJ  

b)

J.K1J.K^{-1}  

c)

J.mol1K1J.mol^{-1}K^{-1}  

d)

J.mol1J.mol^{-1}  

25.

Biểu thức tính năng lượng tự do Gibbs là:

a)

ΔrGTo=ΔrHToΔrSTo\Delta_rG_T^o=\Delta_rH_T^o-\Delta_rS_T^o  

b)

ΔrGTo=ΔrHTo+TΔrSTo\Delta_rG_T^o=\Delta_rH_T^o+T\Delta_rS_T^o  

c)

ΔrGTo=ΔrHToTΔrSTo\Delta_rG_T^o=\Delta_rH_T^o-T\Delta_rS_T^o  

d)

ΔrGTo=TΔrHToΔrSTo\Delta_rG_T^o=T\Delta_rH_T^o-\Delta_rS_T^o  

26.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Năng lượng hoạt hóa càng lớn thì tốc độ phản ứng càng nhỏ.

b)

Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào năng lượng hoạt hóa.

c)

Chất xúc tác làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

d)

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng của phản ứng tỏa ra.

27.

Yếu tố nào sau đây làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Nồng độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

28.

Hằng số R trong phương trình Arrhenius có giá trị là

a)

8,314 kJ/mol·K.

b)

0,082 kJ/mol·K.

c)

8,314 J/mol·K.

d)

0,082 J/mol·K.

29.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Năng lượng hoạt hóa là năng lượng tối thiểu mà chất phản ứng cần phải có để phản ứng có thể xảy ra.

b)

Khi năng lượng hoạt hóa lớn, hằng số tốc độ k nhỏ, tốc độ của phản ứng nhanh.

c)

Chất xúc tác làm tăng tốc độ của phản ứng hóa học, những vẫn được bảo toàn về khối lượng và chất khi kết thúc phản ứng.

d)

Chất xúc tác có vai trò làm giảm năng lượng hoạt hóa để tăng tốc độ của phản ứng.

30.

Cho đồ thị biểu diễn năng lượng hoạt hóa của hai phản ứng như sau:Nhận định nào sau đây đúng?

a)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng (1) nhỏ hơn phản ứng (2).

b)

Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn phản ứng (1).

c)

Phản ứng (1) là phản ứng tỏa nhiệt, phản ứng (2) là phản ứng thu nhiệt.

d)

Biến thiên entropy của hai phản ứng trên đều âm.

31.

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng trên là

a)

10 kJ.

b)

45 kJ.

c)

108 kJ.

d)

58 kJ.

32.

Đoạn nào trên đồ thị tương ứng với năng lượng hoạt hóa của phản ứng?

a)

Đoạn (A).

b)

Đoạn (B).

c)

Đoạn (C).

d)

Đoạn (D).

33.

Tốc độ của một phản ứng hóa học xảy ra chậm có thể là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ của phản ứng cao.

b)

Sự có mặt của chất xúc tác.

c)

Nồng độ của các chất tham gia cao.

d)

Năng lượng hoạt hóa của phản ứng cao.

34.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng hóa học?

a)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

Tăng diện tích bề mặt chất tham gia.

c)

Giảm nồng độ của các chất tham gia.

d)

hêm xúc tác vào hệ phản ứng.

35.

Hydrogen phản ứng với nitrogen tạo thành ammonia (NH3) theo phương trình sau: 3H2 (g) + N2 (g) → 2NH3 (g) có  = -92,38 kJ/mol;  = -198,2 J/mol·K. Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên ở 25℃ là

a)

5897 kJ/mol.

b)

297,8 kJ/mol.

c)

-33,32 kJ/mol.

d)

-16,66 kJ/mol.

36.

Dinitrogen tetraoxide (N2O4) phân hủy tạo thành nitrogen dioxide (NO2). Cho biết  = 58,02 kJ/mol;  = 176,1 J/mol·K. Ở nhiệt độ nào sau đây thì phản ứng trên đạt trạng thái cân bằng?

a)

329,5℃.

b)

56,5℃. 

c)

25,0℃.

d)

98,5℃.

37.

Phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng là

a)

phản ứng hạt nhân.

b)

phản ứng cháy.

c)

phản ứng trung hòa.

d)

phản ứng nổ.

38.

Các điều kiện cần cho phản ứng cháy là:

a)

chất cháy, chất oxi hóa, nguồn nhiệt.

b)

chất cháy, chất khử, nguồn nhiệt.

c)

chất cháy, chất oxi hóa, chất xúc tác.       

d)

chất cháy, nguồn nhiệt, chất xúc tác.

39.

Phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhanh, mạnh kèm theo sự tăng thể tích đột ngột tỏa ánh sáng và nhiệt lượng lớn là

a)

phản ứng trao đổi.

b)

phản ứng cháy.

c)

phản ứng trung hòa.

d)

phản ứng nổ.

40.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nổ bụi là một trường hợp của nổ vật lí.

b)

Nổ bụi có thể làm hỏng nghiêm trọng các công trình, thiết bị.

c)

Nổ bụi gây ra bởi các hạt bụi rắn có kích thước hạt nhỏ với nồng độ đủ lớn.

d)

Có năm yếu tố để hình thành nổ bụi.

41.

Khí X là một loại khí rất độc với con người, ở nồng độ 1,28% khí X, con người bất tỉnh sai 2-3 nhịp thở, tử vong sau 2-3 phút. Khí X là

a)

HCl.

b)

CO2.

c)

H2O.

d)

CO.

42.

Nổ quả bóng bay do bơm quá căng là hiện tượng nổ

a)

vật lí.

b)

hóa học.

c)

hạt nhân.

d)

sinh học.

43.

Cho phản ứng cháy sau: 2Mg + CO2→ 2MgO + C. Chất cháy trong phản ứng trên là

a)

Mg.

b)

CO2.

c)

MgO.

d)

C

44.

Đâu không phải là dấu hiệu đặc trưng của phản ứng cháy?

a)

Có phản ứng hóa học xảy ra.

b)

Có tỏa nhiệt.

c)

Có phát sáng.

d)

Có sự tăng thể tích đột ngột.

45.

Đâu không phải là mục đích sử dụng của các phản ứng nổ?

a)

Phá đá, đào hầm.

b)

Phá dỡ công trình.

c)

Pháo hoa, pháo sáng.

d)

Sản xuất điện năng.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong vụ nổ vật lí không xảy ra phản ứng hóa học.

b)

Nổ bom mìn, thuốc nổ là một dạng nổ vật lí.

c)

Nổ vật lí xảy ra thường do áp suất cao.

d)

Nổ hóa học bắt nguồn từ các phản ứng hóa học.

47.

Quan sát hình bên và cho biết những yếu tố để hình thành " nổ bụi " :

    

a)

Nguồn nhiệt

b)

Nồng độ bụi mịn đủ lớn, nguồn oxygen

c)

Nhiên liệu, không gian đủ kín

d)

Tất cả những ý trên

48.

Nổ quả bóng bay do bơm quá căng là hiện tượng nổ:

a)

vật lí       

b)

hóa học   

c)

hạt nhân  

d)

   sinh học

49.

Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng nổ vật lý:

a)

   Nổ lốp xe

b)

   Nổ pháo hoa

c)

   Nổ súng, bom

d)

  Nổ mìn khai thác đá vôi

50.

Những đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của phản ứng cháy:

a)

 A. Là phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa

b)

 B. Có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng

c)

   C. Là phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và nguồn nhiệt

d)

  D. Cả A và B

51.

Phương trình hóa học nào sau đây là phương trình khi đốt cháy hoàn toàn CH4:

a)

   CH4 + O2 -> CO2 + H2O

b)

   CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2O

c)

   3CH4 + O2 -> 2CO2 + H2O

d)

   CH4 + O -> CO2 + H2O

52.

Phương trình hóa học nào sau đây là phương trình khi đốt cháy hoàn toàn C2H5OH:

a)

   C2H5OH + O -> CO2 + H2O

b)

  2C2H5OH + 3O2 -> 2CO2 + H2O

c)

   C2H5OH + 3O2 -> 2CO2 + 3H2O

d)

   C2H5OH + 2O2 -> 3CO2 + 2H2O

53.

Quan sát hình bên và cho biết phương trình hóa học nào tương ứng:

a)

   C + O2 -> CO2

b)

  C + 2O -> CO2

c)

   C + O2 -> CO

d)

  2C2 + O2 -> 2CO2

54.

Quan sát hình bên và cho biết phương trình hóa học nào tương ứng:

a)

  Mg + O --> MgO

b)

2Mg + 2O2->2Mg2O

c)

   2Mg + O2 ->2MgO

d)

   2Mg + 3O2 ->MgO

55.

Khi nồng độ oxygen tăng thì tốc độ phản ứng cháy

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

tăng rồi giảm

56.

Một trong những tác dụng của nước trong việc chữa cháy là

a)

giảm nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ cháy

b)

giảm nồng độ oxygen

c)

ngăn không cho oxygen tiếp xúc với đám cháy.

d)

làm tăng nồng độ khí cháy

57.

Nguyên lý chống cháy, nổ là

a)

giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

b)

giảm nhiệt độ cháy xuống mức tối thiểu và phân tán nhanh nhiệt lượng của đám cháy.

c)

giảm tốc độ cháy xuống mức tối thiểu.

d)

phân tán nhiệt lượng của đám cháy.

58.

Cách nào sau đây không phải cách thoát hiểm trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn?

a)

Kích hoạt chuông báo cháy

b)

Sử dụng bình chữa cháy nếu có.

c)

Cúi thấp người khi thoát hiểm

d)

Gọi ngay số 113.

59.

Các dấu hiệu phổ biến để nhận biết một đám cháy đang xảy ra là gì?

a)

Mùi, khói, ánh lửa.

b)

Mùi, ánh lửa, tiếng nổ.

c)

Mùi, ánh lửa, khói, tiếng nổ.

d)

Mùi, khói, tiếng nổ.

60.

Đám cháy nào không được dùng nước để chữa cháy mà phải dùng CO2?

a)

Đám cháy xưởng gỗ.

b)

Đám cháy xăng dầu.

c)

Đám cháy nhựa.

d)

Đám cháy kim loại.

61.

Không dùng CO2 để chữa cháy các đám cháy nào?

a)

Đám cháy nhà cửa, quần áo.

b)

Đám cháy có nhiệt độ > 1000°C

c)

Đám cháy trạm xăng dầu.

d)

Đám cháy điện có hiệu điện thế < 380 kV.

62.

Phản ứng cháy là

a)

phản ứng phân hủy của chất cháy, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.

b)

phản ứng trao đổi giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng.

c)

phản ứng oxi hóa – khử giữa chất cháy và chất oxi hóa, có tỏa nhiệt và phát ra ánh sáng

d)

phản ứng hóa hợp giữa chất cháy và chất oxi hóa, có toả nhiệt và phát ra ánh sáng.

63.

Phản ứng nổ là

a)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm sự giảm thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

b)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất lớn kèm sự tăng thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

c)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhỏ kèm sự tăng thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

d)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhỏ kèm sự giảm thể tích đột ngột và tỏa lượng nhiệt lớn.

64.

Tiêu lệnh chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành bao gồm các bước:

(a) Dùng bình chữa cháy cát và nước để dập tắt.

(b) Điện thoại số 114 đội chữa cháy chuyên nghiệp.

(c) Khi xảy cháy báo động gấp.

(d) Cúp cầu dao điện nơi xảy cháy.

Thứ tự đúng của các bước trên là

a)

(d), (c), (a), (b).

b)

(c), (d), (a), (b).

c)

(d), (b), (a), (c).

d)

(c), (d), (b), (a).

65.

Phản ứng cháy là

a)

phản ứng oxi hóa - khử.

b)

phản ứng oxi hóa - khử có tỏa nhiệt và phát sáng.

c)

phản ứng xảy ra với tốc độ rất nhanh, mạnh, tỏa nhiều nhiệt và ánh sáng, gây ra sự tăng thể tích đột ngột, tạo ra tiếng nổ mạnh.

d)

phản ứng trung hòa giữa acid và base.

66.

Các điều kiện cần cho phản ứng cháy xảy ra là:

a)

chất cháy, chất oxi hóa, nguồn nhiệt.

b)

chất cháy, chất oxi hóa, chất xúc tác.

c)

chất cháy, chất khử, nguồn nhiệt.

d)

chất cháy, nguồn nhiệt, chất xúc tác.

67.

Các nguồn phát sinh chất cháy phổ biến bao gồm:

a)

nguồn lửa, bức xạ nhiệt, ma sát tĩnh điện, đun bếp, thiết bị điện.

b)

nhiên liệu, vật liệu, hóa chất.

c)

hóa chất, thuốc nổ, thuốc pháo.

d)

ma sát tĩnh điện, đun bếp, thiết bị điện.

68.

Chất nào sau đây là chất lỏng dễ cháy, biết điểm chớp cháy được cho trong dấu ()?

a)

Nitrobenzene (88 oC).

b)

Acetone (–20 oC).

c)

Formic acid (50 oC).

d)

Ethylene glycol (111 oC).

69.

Em hãy cho biết có mấy cách nhận biết đám cháy qua các dấu hiệu ban đầu?

a)

Khói, mùi.

b)

Ánh lửa, khói.

c)

Khói, ánh lửa - tiếng nổ - mùi sản phẩm cháy.

70.

Khi đang ở trên tầng 3 của trường, mà ở tầng 2 bị cháy không thể xuống phía dưới được, anh/chị sẽ làm gì?

a)

Nhảy xuống

b)

Cố chạy xuống chứ sao nữa :>

c)

Chạy lên trên tầng cao nhất, dùng khăn ướt bịt mũi và gọi điện để lực lượng Cảnh sát PCCC ứng cứu.

d)

Ở trong phòng căn hộ đóng kín cửa lại

71.

Cách tránh ngộ độc khí trong đám cháy?

a)

Phải ngay lập tức mở tất cả các cửa ở hướng không có cháy để giảm áp suất.

b)

Không được mở cửa ở hướng có cháy và khói xông vào phòng.

c)

Các phương pháp phòng khói khẩn cấp như khăn ướt luôn có tác dụng tốt vì vậy bạn nên luôn để 1 chai nước trong phòng.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

72.

Bình chữa cháy bằng khí chữa cháy hiệu quả ở khu vực nào?

a)

Ngoài trời

b)

Nơi có gió

c)

Nơi kín gió

d)

Tất cả các đáp án trên

73.

Bình chữa cháy bằng bột chữa cháy không hiệu quả đối với đám cháy nào?

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Các kim loại đang nóng đỏ và thiết bị điện tử

74.

Bạn nên để bình chữa cháy ở đâu?

a)

để bình chữa cháy ở một nơi bạn có thể thoát ra, nhìn thấy dễ dàng nhất hoặc bạn nên lắp nó gần lối thoát hiểm, trên tầm với của trẻ em để có thể dám chắc được ai cũng có thể sử dụng.

b)

Bạn phải để bình chữa cháy ở một nơi cao, để có thể dám chắc trẻ em không với tới lấy được.

c)

Bạn phải cất bình chữa cháy ở một nơi kín đáo, để bảo quản một cách tốt nhất

d)

Cất đâu chẳng được

75.

Đây là cái zì zợ?

(gợi ý: A device such as a bell or siren that warns the people in a building that the building is on fire)

(a)  

76.

Còn đây là cái gì?

a)

Bình tưới cây

b)

Bình cứu hỏa

c)

Bình xịt khử trùng

d)

Khó quá!!!

77.

Ý nào sau đây không đúng.

Trách nhiệm của học sinh khi đào tạo PCCC là

a)

Bước đi nhanh và bình tĩnh tới điểm tập kết, tuyệt đối không chạy

b)

Giữ im lặng khi thầy cô điểm danh

c)

Không quay trở lại tòa nhà trừ khi nhận được thông báo an toàn

d)

Báo cáo tới thầy cô nếu thấy bất kỳ điều gì bất thường

e)

Chẳng có ý nào sai cạ :v

78.
a)

Hệ thống phun nước tự động

b)

Vòi tắm

c)

Đèn ngủ

d)

Ủa?

79.

Luật PC&CC qui định Trách nhiệm PCCC là của ai ?

a)

Lực lượng cảnh sát PCCC, UBND các cấp, tổ chức và hộ gia đình

b)

Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình và cá nhân

c)

Ban điều hành tổ dân phố, bảo vệ cơ quan xí nghiệp, Đội PCCC cơ sở

d)

UBND các cấp, Chủ các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức và hộ gia đình

80.

Khi sơ tán đến điểm tập kết cần chú ý:

a)

Rời khỏi khu vực cháy ngay lập tức

b)

Tuyệt đối không dừng lại để cầm theo đồ dùng cá nhân

c)

Đi nhanh và trật tự theo đường thoát hiểm khẩn cấp

d)

Tất cả các ý đều đúng.

81.

Học sinh cần làm gì khi nghe thấy chuông báo cháy?

(Chọn nhiều đáp án nhé)

a)

Tiếp tục những gì đang làm và chuẩn bị sẵn sàng để sơ tán, nghe theo hiệu lệnh của thầy/ cô.

b)

Bỏ lại tất cả tài sản cá nhân ở lớp học, tuyệt đối không dừng lại để cầm theo túi/balo/thiết bị điện tử v.v…

c)

Di chuyển đến cửa và ra ngoài theo từng hàng nam và nữ, tuyệt đối KHÔNG CHẠY và KHÔNG NÓI CHUYỆN.

d)

Khi rời khỏi phòng, không ngắn nguồn điện và mở của lớp

e)

Luôn ở cùng lớp mình và thầy/cô trong suốt thời gian sơ tán.

82.

Dựa vào sơ đồ chỉ dẫn, hãy cho biết lớp 10A2 cần sơ tán theo những đường nào?

a)

Đường xanh lá

b)

Đường xanh blue > xuống tầng 1 > Đường xanh lá

c)

Đường xanh blue

d)

đường xanh lá > đường xanh blue > xuống tầng 1

83.

Điểm tập kết của lớp 10A2 ở đâu?

a)

Cổng A

b)

Cổng B

c)

Park Hill

d)

Đứng đâu cũng được

84.

Có bao nhiêu điều kiện để xảy ra phản ứng cháy

a)

1

b)
3
c)

2

d)

4

85.

Điều kiện xảy ra phản ứng cháy

a)
Nhiệt độ, chất lửa và khí argon
b)

Nguồn nhiệt, chất cháy và oxygen.

c)

Ánh sáng, chất cháy và khí carbon

d)

Nguồn nhiệt, chất lửa và khí nitrogen

86.

Phản ứng cháy là gì

a)
Phản ứng cháy là quá trình khử của một chất hữu cơ hoặc vô cơ
b)
Phản ứng cháy là quá trình trao đổi nhiệt trong môi trường nhiệt độ cao
c)

Phản ứng cháy là quá trình oxygen hóa nhanh chóng của một chất hữu cơ hoặc vô cơ trong điều kiện nhiệt độ cao, tạo ra nhiệt và ánh sáng.

d)
Phản ứng cháy là quá trình tạo ra nước và không khí
87.

Phải có 3 điều kiện nữa thì sự cháy mới có thể xuất hiện ?

a)

Oxygen phải nhỏ hơn 14%

b)

Nguồn nhiệt phải đạt tới giới hạn bắt cháy của chất cháy.

c)
  •  Thời gian tiếp xúc của 3 yếu tố đủ để xuất hiện sự cháy.

d)

Oxygen phải lớn hơn 14%

88.

Điểm chớp cháy là gì ?

a)
  • Là nhiệt độ thấp nhất ở áp suất khí quyển mà một chất lỏng hoặc vật liệu dễ bay hơi tạo thành lượng hơi đủ để bốc cháy trong không khí khi tiếp xúc với ngọn lửa.

b)
  • Khi đạt đến điểm chớp cháy, hơi của chất lỏng sẽ bắt lửa và cháy trong thời gian ngắn, nhưng ngọn lửa sẽ tắt khi nguồn lửa bị loại bỏ.

c)
  • Điểm chớp cháy được sử dụng để đánh giá mức độ nguy hiểm cháy nổ của các chất lỏng dễ bay hơi.

d)

Cả 3 đáp án trên

89.

Nhiệt độ ngọn lửa phải thấp hơn nhiệt độ tự bốc cháy

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Có bao nhiêu chất cháy được trong điều kiện "nghèo" oxygen

a)

Hydrogen, Methane

b)

Hydrogen, Nitrogen

c)

Nitrogen, Carbon

d)

Methane, Argon

91.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng cháy

a)

Đốt giấy tiền vàng bạc

b)

Nổ bình ga

c)

Nổ pin điện thoại

d)

Cầm Helen đẩy trụ