wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 10 - Chủ đề Liên kết Hóa học

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

[KNTT-SBT] Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

2.

[KNTT-SBT] Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

3.

[CTST-SGK] Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron.

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

4.

[CD - SBT] Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng

a)

nhường 6 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhường 8 electron

d)

nhận 6 electron

5.

[CD - SBT] Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 7 electron

c)

nhường 11 electron

d)

nhận 1 electron

6.

[KNTT-SBT] Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

(Z = 12).

b)

(Z = 9).

c)

(Z = 11).

d)

(Z = 10).

7.

[CD - SGK] Nguyên tử nitrogen và nguyên tử nhôm có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu electron để đạt được cấu hình bền vững?

a)

Nhận 3 electron, nhường 3 electron.

b)

Nhận 5 electron, nhường 5 electron.

c)

Nhường 3 electron, nhận 3 electron.

d)

Nhường 5 electron, nhận 5 electron.

8.

[CD - SGK] Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học ?

a)

Boron.

b)

Potassium.

c)

Helium.

d)

Fluorine.

9.

[CD - SBT] Nguyên tử nào sau đây có thể nhường hoặc nhận bốn electron để đạt cấu hình electron bền vững ?

a)

Silicon

b)

Beryllium

c)

Nitrogen

d)

Selenium

10.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

Chlorine.

b)

Sulfur.

c)

Oxygen.

d)

hydrogen.

11.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

Fluorine.

b)

Oxygen.

c)

Hydrogen.

d)

Chlorine.

12.

Sodium hydride (NaH) là một hợp chất được sử dụng như một chất lưu trữ hydrogen trong các phương tiện chạy bằng pin nhiên liệu do khả năng giải phóng hydrogen của nó. Trong sodium hydride, nguyên tử sodium có cấu hình electron bền của khí hiếm

a)

helium.

b)

argon.

c)

krypton

d)

neon.

13.

Khi tham gia hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử lithium và chlorine có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của lần lượt các khí hiếm nào dưới đây?

a)

Hellum và argon.

b)

Helium và neon.

c)

Neon và argon.

d)

Argon và helium.

14.

Trong phân tử HBr, nguyên tử hydrogen và bromine đã lần lượt đạt cấu hình electron bền của các khí hiếm nào dưới đây?

a)

Neon và argon.

b)

Helium và xenon.

c)

Helium và radon.

d)

Helium và krypton.

15.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

cho đi 2 electron

b)

nhận vào 1 electron

c)

cho đi 3 electron.

d)

nhận vào 2 electron.

16.

Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.

b)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất.

17.

Nguyên tử nào sau đây không có xu hướng nhường hay nhận electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet ?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Sodium

d)

Hydrogen

18.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet ?

a)

Calcium

b)

Magnesium

c)

Potassium

d)

Chlorine

19.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

20.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

21.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

22.

Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

23.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e.

b)

Al → Al3+ + 3e.

c)

Al + 3e → Al3+.

d)

Al + 2e → Al3+.

24.

Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?

a)

Ca → Ca2+ + 2e.

b)

Ca → Ca2+ + 1e.

c)

Ca + 2e → Ca2+.

d)

Ca + 1e → Ca2+.

25.

Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?

a)

O → O2- + 2e.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

26.

Quá trình tạo thành ion Cl- nào sau đây là đúng?

a)

Cl → Cl- + 1e.

b)

Cl → Cl- + 1e.

c)

Cl + 2e → Cl-.

d)

Cl + 1e → Cl-.

27.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

28.

Nguyên tử của nguyên tố clo có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

29.

Ion Mg2+ có cấu hình eletron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?

a)

Helium

b)

Neon

c)

Argon

d)

Krypton

30.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

31.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và anion.

b)

Các anion.

c)

Cation và các electron tự do.

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

32.

Số electron và proton trong NH4+

a)

11 electron và 11 proton.

b)

10 electron và 11 proton.

c)

11 electron và 10 proton.

d)

11 electron và 12 proton.

33.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2- ?

a)

Có chứa 18 proton.

b)

Có chứa 18 electron.

c)

Trung hoà về điện.

d)

Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.

34.

Cho các ion sau. Ca2+, F- , Al3+ và N3-. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

35.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?

a)

Ion là phần tử mang điện.

b)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

36.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

37.

Khi tạo thành các hợp chất ion, … (1) … mất các electron hóa trị của chúng để tạo thành … (2) … mang điện tích dương và … (3) … nhận các electron hóa trị để tạo thành … (2) … mang điện tích âm.

a)

(1) kim loại, (2) anion, (3) phi kim, (4) cation.

b)

(1) phi kim, (2) cation, (3) kim loại, (4) anion.

c)

(1) kim loại, (2) ion đa nguyên tử, (3) phi kim, (4) anion

d)

(1) kim loại, (2) cation, (3) phi kim, (4) anion.

38.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại và phi kim.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

39.

Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

40.

Phân tử CaO được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử Ca và nguyên tử O.

b)

sự kết hợp giữa ion Ca+ và ion O2-.

c)

sự kết hợp giữa ion Ca- và ion O+.

d)

sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion O2-.

41.

Phân tử K2O được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O.

b)

sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2-.

c)

sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2-.

d)

sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O-.

42.

Cặp nguyên tử nào sau đây không tạo được hợp chất ion dạng X2Y hoặc XY2?

a)

Na và O.

b)

K và S.

c)

Ca và O.

d)

Ca và Cl.

43.

Trong các chất sau, chất nào có chứa liên kết ion?

a)

H2O.

b)

Br2.

c)

NH3.

d)

KI.

44.

Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

HClO.

b)

Cl2.

c)

KCl.

d)

HCl.

45.

(A.08): Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

a)

NH4Cl.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

H2O.

46.

Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?

a)

H2SO4.

b)

NH4NO3.

c)

CH3OH.

d)

HCl.

47.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

Cl2.

48.

Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

H2CO3.

b)

Na2O.

c)

NO2.

d)

O3.

49.

(C.14): Chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

SO2.

b)

CO2.

c)

K2O.

d)

HCl.

50.

Nhóm hợp chất n ào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

51.

[CD - SBT] Cho các ion Na+, Ca2+, F-, CO32-. Số lượng các hợp chất chứa hai loại ion có thể tạo thành từ các ion này là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

vô số hợp chất

52.

[CD - SBT] Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?

a)

Nitrogen và oxygen

b)

Carbon và oxygen

c)

Sulfur và oxygen

d)

Calcium và oxygen

53.

Cho dãy các ion sau: Al3+, SO42-, NH4+, Fe3+, PO43-, OH-, Cl-. Số ion đa nguyên tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

54.

Cho dãy các hợp chất sau: H3PO4, NH4NO3, HCl, Fe2(SO4)3, MgBr2, Ca(OH)2. Số chất chứa ion đa nguyên tử trong phân tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

55.

[KNTT - SBT] Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Hợp chất ion dễ hoá lỏng.

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.

56.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

a)

Có tính bền, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Có tính dẫn điện và tan nhiều trong nước.

c)

Có tính dẫn nhiệt và nhiệt độ nóng chảy thấp.

d)

Chứa các liên kết ion.

57.

[CTST - SBT] Hợp chất A có các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là

a)

sodium chloride (NaCl).

b)

glucose (C6H12O6).

c)

sucrose (C12H22O11).

d)

fructose (C6H12O6).

58.

[CTST - SBT] Điều nào dưới đây không đúng khi nói về hợp chất sodium oxide (Na2O)?

a)

Trong phân tử Na2O, các ion Na+ và ion O2- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon.

b)

Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion O2-.

c)

Là chất rắn trong điều kiện thường.

d)

Không tan trong nước

59.

Tính chất nào sau đây không phải của magnesium oxide (MgO)?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl.

b)

Chất khí ở điều kiện thường.

c)

Có cấu trúc tinh thể.

d)

Phân tử tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2- và O2-.

60.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị.

c)

kim loại.

d)

hidro.

61.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung

b)

sự cho-nhận electron

c)

một cặp electron góp chung

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

62.

Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai phi kim khác nhau.

b)

kim loại điển hình với phi kim yếu.

c)

hai phi kim giống nhau.

d)

hai kim loại với nhau

63.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai kim loại giống nhau.

b)

hai phi kim giống nhau.

c)

một kim loại mạnh và một phi kim mạnh.

d)

một kim loại yếu và một phi kim yếu.

64.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

H2O.

65.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết hiđro.

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

66.

Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44)?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết cho - nhận.

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

67.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực.

c)

ion.

d)

hiđro.

68.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

hiđro.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

ion.

69.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị phân cực.

c)

hiđro.

d)

cộng hoá trị không phân cực.

70.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

hiđro.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

cộng hóa trị có cực.

71.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

LiCl

b)

CF2Cl2

c)

CCl4.

d)

N2

72.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

H2

b)

CHCl3

c)

CH4.

d)

N2

73.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?

a)

H2O.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

Cl2.

74.

Chất nào sau đây không có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

O₂.

b)

CO2.

c)

NH3.

d)

HCl.

75.

Dãy gồm các hợp chất đều có liên kết cộng hóa trị là

a)

NaCl, CaO.

b)

HCl, CO2.

c)

KCl, Al2O3.

d)

MgCl2, Na2O.

76.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

77.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử.

b)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các phân tử.

c)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực - lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.

78.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

H2S.

79.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H2O.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

NH3.

80.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

ion.

b)

hạt proton.

c)

hạt neutron.

d)

phân tử.

81.

Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

82.

Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

83.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4

b)

H2O

c)

PH3

d)

H2S

84.

Sự phân bố electron không đồng đều trong một nguyên tử hay một phân tử hình thành nên

a)

một ion dương.

b)

một ion âm.

c)

một lưỡng cực vĩnh viễn.

d)

một lưỡng cực tạm thời.

85.

Giữa các nguyên tử He có thể có loại liên kết nào?

a)

Liên kết cộng hoá trị.

b)

Liên kết hydrogen.

c)

Tương tác van der Waals.

d)

Không có bất kì liên kết nào.

86.

Khí hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Ne

b)

Xe

c)

Ar

d)

Kr

87.

Trong các khí hiếm sau, khí hiếm có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

Ne.

b)

Xe.

c)

Ar.

d)

Kr.

88.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

H2S.

b)

PH3.

c)

HI.

d)

CH3OH.