wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tốc độ phản ứng

Total questions: 87

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm của một phản ứng hóa học được gọi là:

a)

Nhiệt hóa học

b)

Tốc độ phản ứng

c)

Cân bằng hóa học

d)

Năng lượng phản ứng

2.

Theo định nghĩa tốc độ có độ lớn:

a)

bằng biến thiên lượng chất tham gia hoặc tạo thành trong một đơn vị thời gian

b)

chỉ bằng biến thiên nồng độ chất tham gia trong một đơn vị thời gian

c)

chỉ bằng biến thiên nồng độ chất tạo thành trong một đơn vị thời gian

d)

bằng biến thiên nồng độ chất tham gia hoặc tạo thành trong một đơn vị thời gian

3.

Hãy chọn ra đơn vị đúng cho tốc độ phản ứng:

a)

mol/L.h

b)

mol.L.h

c)

mol/L

d)

mol.L/h

4.

Phản ứng đốt cháy một tờ giấy (1), Phản ứng gỉ sét của miếng sắt (2), Phản ứng tạo ra các mỏ than đá (3). Thứ tự sắp xếp giảm dần tốc độ phản ứng là:

a)

(3)>(2)>(1)

b)

(2)>(1)>(3)

c)

(1)>(2)>(3)

d)

(3)>(1)>(2)

5.

Biểu thức đúng để tính tốc độ của phản ứng:

aA+bBcC+dD

a)

b)

c)

d)

6.

∆C trong công thức tính tốc độ phản ứng có giá trị bằng:

a)

b)

c)

d)

7.

Cho phản ứng hóa học: H2 + I2 ↔ 2HI

Biết sau 2h phản ứng diễn ra thì nồng độ của HI là 0.4mol/L. Vậy tốc độ của phản ứng này là

a)

0.4 mol/L.h

b)

0.3mol/L.h

c)

0.2 mol/L.h

d)

0.1 mol/L.h

8.

Để xác định mức độ nhanh hay chậm của phản ứng người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Biến thiên enthalpy

c)

Số oxi hóa

d)

Phản ứng một chiều

9.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tốc độ của phản ứng hoá học được xác định bằng sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

b)

Tốc độ của phản ứng hoá học bằng hiệu số nồng độ của một chất trong hỗn hợp phản ứng tại hai thời điểm khác nhau.

c)

Tốc độ phản ứng hóa học chỉ được xác định bằng sự thay đổi của chất sản phẩm.

d)

Tốc độ phản ứng hóa học chỉ được xác định bằng sự thay đổi của chất tham gia phản ứng.

10.

Cho các phản ứng hóa học sau:

(a) Đốt cháy khí gas.

(b) Đinh sắt bị gỉ khi để trong không khí.

(c) Phản ứng giữa dung dịch BaCl2 và dung dịch H2SO4.

Phản ứng xảy ra nhanh là

a)

chỉ có phản ứng (a).

b)

phản ứng (a) và (b).

c)

phản ứng (b) và (c).

d)

phản ứng (a) và (c).

11.

Xét phản ứng: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ của một chất trong phản ứng theo thời gian như sau

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của HCl.

b)

Đơn vị của tốc độ phản ứng trong trường hợp này là mol/L.

c)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của H­2.

d)

Đồ thị mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của Cl2.

12.

Khi đo tốc độ phản ứng giữa CaCO3 và dung dịch HCl loãng người ta ghi lại thể tích khí thu được của bốn thí nghiệm khác nhau. Kết quả nào sau đây cho thấy tốc độ trung bình lớn nhất.

a)

30ml khí trong 40 giây.

b)

50 ml khí trong 40 giây.

c)

35 ml khí trong 40 giây.

d)

45 ml khí trong 40 giây.

13.

Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2(g) + Br2(g)  2HBr(g)

Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/L. Sau 120 giây, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/L. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

8.10-4 mol/(L.s).

b)

6.10-4 mol/(L.s).    

c)

4.10-4 mol/(L.s).

d)

2.10-4 mol/(L.s).

14.

Xét phản ứng: 3O2 → 2O3.

          Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

2,67.10-4 mol/L.s.

b)

8,00.10-4 mol/L.s.

c)

4,00.10-3 mol/L.s

d)

1,33.10-3 mol/L.s.

15.

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)
b)
c)
d)
16.

Câu 1: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:

a)

A. Giảm nhiệt độ

b)

B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng

c)

C. Tăng lượng chất xúc tác

d)

D. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng

17.

Câu 2: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng chỉ có chất rắn?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Diện tích tiếp xúc.

d)

D. Chất xúc tác.

18.

Câu 3: Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:

a)

A. Nhiệt độ chất phản ứng.

b)

B. Thể vật lí của chất phản ứng (rắn, lỏng, kích thước lớn, nhỏ.).

c)

C. Nồng độ chất phản ứng.

d)

D. Tỉ lệ mol của các chất trong phản ứng.

19.

Câu 4: Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

A. chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

B. tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

C. càng nhanh khi giá trị năng lượng hoạt hóa càng lớn.

d)

D. không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

20.

Câu 5: Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Áp suất.

21.

Câu 6: Cho phản ứng: 2KClO3 (s) -> 2KCl(s) + 3O2 (g). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

a)

A. Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

B. Áp suất.

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Nhiệt độ.

22.

Câu 7: Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) → 2H2O (l) + O2 (g). Cho các yếu tố:

(1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2.

Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

A. 1, 3.

b)

B. chỉ 3.

c)

C. 1, 2.

d)

D. 1, 2, 3.

23.

Câu 8: Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

A. Dạng viên nhỏ.

b)

B. Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

C. Dạng tấm mỏng.

d)

D. Dạng nhôm dây.

24.

Câu 9: Cho phản ứng sau: X + Y -> Z + T.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Nồng độ Z và T.

c)

C. Chất xúc tác.

d)

D. Nồng độ X và Y.

25.

Câu 10: Người ta thường sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi. Biện pháp kĩ thuật nào sau đây không sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng nung vôi?

a)

A. Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10 cm.

b)

B. Tăng nhiệt độ của phản ứng lên khoảng 900oC.

c)

C. Tăng nồng độ khí cacbonic.

d)

D. Thổi khí nén vào lò nung vôi.

26.

Câu 11: Cho 5 gam kẽm viên vào cốc đựng 50 ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25oC). Tốc độ của phản ứng không đổi khi

a)

A. thay 5 gam kẽm viên bằng 5 gam kẽm bột.

b)

B. thêm 50 ml dung dịch H2SO4 4M nữa.

c)

C. thay 50 ml dung dịch H2SO4 4M bằng 100 ml dung dịch H2SO4 2M.

d)

D. đun nóng dung dịch.

27.

Câu 12: Cho 5,6 gam lá sắt kim loại vào 50ml dung dịch axit HCl 3M ở nhiệt độ 30oC. Trường hợp nào sau đây sẽ không làm tăng tốc độ phản ứng

a)

A. thay 5,6 gam lá sắt bằng 2,8 gam lá sắt.

b)

B. tăng nhiệt độ phản ứng lên 50oC

c)

C. thay 5,6 gam lá sắt bằng 5,6 gam bột sắt.

d)

D. thay axit HCl 3M thành axit HCl 4M.

28.

Câu 13: Trong dung dịch phản ứng thủy phân ethyl acetate (CH3COOC2H5) có xúc tác acid vô cơ xảy ra như sau: CH3COOC2H5 + H2O -> CH3COOH + C2H5OH

a)

A. Nồng độ acid (CH3COOH) tăng dần theo thời gian.

b)

B. Thời điểm ban đầu, nồng độ acid trong bình phản ứng bằng 0.

c)

C. Tỉ lệ mol giữa chất đầu và chất sản phẩm luôn bằng 1.

d)

D. HCl chuyển hóa dần thành CH3COOH nên nồng độ HCl giảm dần theo thời gian.

29.
Câu 14: Cho phản ứng hóa học sau: Zn(s) + H2SO4 (aq) _x0001_ ZnSO4 (aq) + H2 (g). Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?_x000D_
a)
A. Diện tích bề mặt zinc.
b)
B. Nồng độ dung dịch sulfuric acid._x000D_
c)
C. Thể tích dung dịch sulfuric acid.
d)
D. Nhiêt độ của dung dịch sulfuric acid._x000D_
30.

Tốc độ phản ứng là

a)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

d)

Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

31.

Định nghĩa nào sau đây là đúng về chất xúc tác

a)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

b)

Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

c)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng

d)

Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao không nhiều trong phản ứng

32.

Cho phản ứng hoá học sau: C(s) + O2(g) -> CO2(g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất O2

c)

Hàm lượng carbon

d)

Diện tích bề mặt carbon

33.

Trong quy trình sản xuất sulfuric acid, xảy ra phản ứng hoá học sau:

     2SO2 + O2 -> 2SO3

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng áp suất khí SO2 hay O2 thì tốc độ phản ứng đều tăng lên

b)

Tăng diện tích bề mặt của xúc tác V2O5 sẽ làm tăng tốc độ phản ứng

c)

Xúc tác sẽ dần chuyển hoá thành chất khác nhưng khối lượng không đổi

d)

Cần làm nóng bình phản ứng để đẩy nhanh tốc độ phản ứng

34.

Khí oxygen được điều chế trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân potassium chlorate. Để thí nghiệm thành công và rút ngắn thời gian tiến hành có thể dùng một số biện pháp sau

     (1) Dùng chất xúc tác manganese dioxide.

     (2) Nung ở nhiệt độ cao.

     (3) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

     (4) Đập nhỏ potassium chlorate.

     (5) Trộn đều bột potassium chlorate và xúc tác.

          Số biện pháp dùng để tăng tốc độ phản ứng là 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Cho phản ứng hoá học xảy ra trong pha khí sau: N2+ 3H2 -> 2NH3. Khi nhiệt độ phản ứng tăng lên,

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

tốc độ chuyển động của phân tử chất đầu (N2, H2) tăng lên

b)

tốc độ va chạm giữa phân tử N2 và H2 tăng lên

c)

số va chạm hiệu quả tăng lên

d)

tốc độ chuyển động của phân tử chất sản phẩm (NH3) giảm

36.

Cho phản ứng hoá học sau: Zn(s) + H2SO4(l) -> ZnSO4(l) + H2(g)

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Diện tích bề mặt zinc

b)

Nồng độ dung dịch sulfuric acid

c)

Thể tích dung dịch sulfuric acid

d)

Nhiệt độ của dung dịch sulfuric

37.

NOCl là chất khí độc, sinh ra do sự phân huỷ nước cường toan (hỗn hợp HNO3 và HCl có tỉ lệ mol 1:3). NOCl có tính oxi hoá mạnh, ở nhiệt độ cao bị phân huỷ theo phản ứng hóa học sau:

     2NOCl -> 2NO + Cl2

Tốc độ phản ứng ở 70°C là 2.10–7 mol/(L.s) và ở 80°C là 4,5.10–7 mol/(L.s).

Giá trị hệ số nhiệt độ Van’t Hoff của phản ứng là…

(a)  

38.

Xét phản ứng: 3O2 -> 2O3.

Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,026 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là…

(a)  

39.

Trong hầu hết các phản ứng hoá học, tốc độ phản ứng tăng khi nhiệt độ tăng. Muốn pha một cốc trà đá có đường, bằng cách thêm đá viên và đường vào cốc trà nóng. Cho đá hay cho đường trước?

(a)  

40.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

41.

Kẽm ở dạng bột khi tiếp xúc với dung dịch HCl 1M thì tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn so với kẽm ở dạng hạt. Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng trên là

a)

diện tích tiếp xúc.

b)

nhiệt độ.

c)

nồng độ.

d)

áp suất.

42.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Thời gian xảy ra phản ứng.

b)

Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các chất tham gia phản ứng.

d)

Chất xúc tác.

43.

Điền và hoàn thiện khái niệm về chất xúc tác sau.

"Chất xúc tác là chất làm ...(1)... tốc độ phản ứng nhưng ...(2)... trong quá trình phản ứng"

a)

(1) thay đổi, (2) không bị tiêu hao.

b)

(1) tăng, (2) không bị tiêu hao.

c)

(1) tăng, (2) không bị thay đổi.

d)

(1) thay, (2) bị tiêu hao không nhiều.

44.

Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu) ?

a)

Chất xúc tác.

b)

Áp xuất.

c)

Nồng độ.

d)

Nhiệt độ.

45.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế khí O2 từ muối KClO3. Người ta sử dụng cách nào sau đây nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng ?

a)

Dùng phương pháp dời nước để thu khí O2.

b)

Dùng phương pháp dời không khí để thu khí O2.

c)

Nung KClO3 ở nhiệt độ cao.

d)

Nung hỗn hợp KClO3 và MnO2 ở nhiệt độ cao.

46.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

47.

Khi tăng nồng độ của một chất tham gia thì tốc độ phản ứng (a)  

48.

Khi giảm nhiệt độ, tốc độ phản ứng nói chung ...

(a)  

49.

Sử dụng nồi áp suất khi nấu thức ăn là áp dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

50.

Ngày tết, mẹ của Liên khi luộc bánh chưng cô thường bảo bố Liên chẻ những thanh củi to ra thành những thanh củi nhỏ hơn. Hỏi mẹ của Liên đã sử dụng yếu tố nào để tăng tốc độ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích bề mặt

51.

Mùa hè vừa rồi cả nhà Liên đi biển. Khi về bố Liên có mua cua biển về làm quà, người bán hàng cho cua vào một thùng xốp có đá rồi bịt kín lại cho bố Liên. Người bán hàng đã lợi dụng yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

52.

Cho 6g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 4M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì có mấy thí nghiệm tốc độ phản ứng sẽ tăng lên?

a) Thay 6g kẽm hạt bằng 6g kẽm bột.

b) Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.

c) Thực hiện phản ứng ở nhiệt độ phản ứng là 50oC.

d) Dùng thể tích dung dịch H2SO4 4M lên gấp đôi ban đầu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Ý nào trong các ý sau đây là đúng?

a)

Bất cứ phản ứng nào cũng chỉ vận dụng được một trong các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

b)

Bất cứ phản ứng nào cũng phải vận dụng đủ các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng mới tăng được tốc độ phản ứng.

c)

Tùy theo phản ứng mà vận dụng một, một số hay tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng để tăng tốc độ phản ứng.

d)

Bất cứ phản ứng nào cũng cần chất xúc tác để tăng tốc độ phản ứng.

54.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào dấu “…” trong câu sau:

“Tốc độ phản ứng được đo bằng .......... trong một đơn vị thời gian.”

a)

khối lượng chất phản ứng hoặc sản phẩm còn lại

b)

nồng độ chất phản ứng hoặc sản phẩm sau khi kết thúc phản ứng

c)

độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

d)

độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Canxi cacbonat tan trong dung dịch HCl 2M nhanh hơn trong dung dịch HCl 0,2M.

b)

Đốt sắt trong bình oxi thấy phản ứng xảy ra nhanh, mãnh liệt hơn khi đốt trong không khí.

c)

Quạt gió vào bếp than đang cháy sẽ làm cho than cháy nhanh hơn.

d)

Nhiên liệu cháy ở tầng cao khí quyển nhanh hơn cháy trên mặt đất.

56.

Cho 6 gam kẽm hạt vào một cốc đựng 150 ml dung dịch HCl 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác và chỉ thay đổi một trong các điều kiện nào sau đây thì tốc độ phản ứng sẽ tăng ?

a)

Thêm 50 ml nước vào cốc.

b)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 4M vào cốc.

c)

Thêm 50 ml dung dịch HCl 2M vào cốc.

d)

Thêm 1 gam kẽm vào cốc.

57.

Khi đốt củi nhóm lò, việc làm nào sau đây KHÔNG làm tăng tốc độ phản ứng cháy?

a)

Chẻ nhỏ thanh củi.

b)

Quạt gió vào lò.

c)

Xếp tạo khoảng trống giữa các thanh củi.

d)

Xếp các thanh củi sát chặt với nhau.

58.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

59.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

60.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

61.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

62.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(L.s)

b)

7,5.10-4 mol/(L.s)

c)

4,0.10-4 mol/(L.s)

d)

5,0.10-4 mol/(L.s)

63.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô

64.

Có hai cốc chứa dung dịch Na2SO3 (cùng thể tích). Trong đó, cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là:

a)

cốc A sủi bọt khí, cốc B không thấy hiện tượng.

b)

cốc A sủi bọt khí nhanh hơn cốc B.

c)

cốc A sủi bọt khí chậm hơn cốc B.

d)

cốc B sủi bọt khí, cốc A không thấy hiện tượng.

65.

Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:

• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M

• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 00 ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:

a)

nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.

b)

diện tích bề mặt tiếp xúc của kẽm bột lớn hơn kẽm miếng

c)

nồng độ kẽm bột lớn hơn

d)

lượng kẽm bột nhiều hơn kẽm miếng

66.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol.L-1.s-1. Giá trị của a là:

a)

0,018

b)

0,016

c)

0,012

d)

0,014

67.

Tốc độ phản ứng là:

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

68.

Khi ninh (hầm) thịt, cá, để nhanh chín, người ta thường:

a)

dùng nồi áp suất.

b)

chặt nhỏ thịt, cá.

c)

cho thêm muối.

d)

dùng cả 3 cách trên.

69.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

Nhiệt độ.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Áp suất.

d)

Thể tích khí.

70.

Cho các yếu tố sau:

a) Nồng độ, b) Áp suất, c) Nhiệt độ, d) Diện tích tiếp xúc, e) Chất xúc tác

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

a, b, c, d

b)

a, c, e

c)

b, c, d, e

d)

a, b, c, d, e

71.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

72.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm.

b)

Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.

d)

Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

73.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

74.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

Fe + dung dịch HCl 0,1M.

b)

Fe + dung dịch HCl 0,2M.

c)

Fe + dung dịch HCl 0,3M.

d)

Fe + dung dịch HCl 0,4M

75.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói chung?

a)

nhiệt độ

b)

nồng độ

c)

chất xúc tác

d)

độ ẩm

76.

Cho phản ứng: 2KClO3 (r) xt MnO2\overrightarrow{xt\ MnO_2}   2KCl(r) + 3O2 (k). Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là

a)

Kích thước các tinh thể KClO3.

b)

Áp suất.

c)

Chất xúc tác.

d)

Nhiệt độ.

77.

Thực hiện phản ứng: 2H2O2 (l) to\overrightarrow{t^o}   2H2O (l) + O2 (k)

Cho các yếu tố: (1) tăng nồng độ H2O2, (2) giảm nhiệt độ, (3) thêm xúc tác MnO2. Những yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng là

a)

1, 3.

b)

chỉ 3.

c)

1, 2.

d)

1, 2, 3.

78.

Tốc độ phản ứng tại một thời điểm của phản ứng đơn giản 2A + B → C được tính bằng biểu thức: v = k CA2 CB . Hằng số tốc độ k phụ thuộc vào

a)

nồng độ của chất A.    

b)

nồng độ của chất B

c)

nhiệt độ của phản ứng

d)

thời gian xảy ra phản ứng

79.

Xét phản ứng:   2NO + O2 → 2NO2

Nếu tăng nồng độ NO lân gấp đôi, giữ nguyên nồng độ O2 thì tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào?

a)

Giảm đi 2 lần

b)

Tăng gấp 2 lần

c)

Tăng gấp 4 lần.

d)

Giảm đi 4 lần.

80.

Cho phản ứng thuận nghịch sau:

N2+ 3H2⇌2NH3

Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi tăng dung tích bình phản ứng lên gấp hai lần (nhiệt độ không đổi)?

a)

Giảm xuống 8 lần

b)

Tăng lên 8 lần

c)

Giảm xuống 16 lần

d)

Tăng lên 16 lần

81.

Biết rằng sau khi tăng nhiệt độ lên 10C thì tốc độ phản ứng tăng lên hai . Vậy khi tăng nhiệt độ từ 35C đến 95C thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

32

b)

48

c)

64

d)

72

82.

Xét phản ứng: 3O2 → 2O3. Nồng độ ban đầu của oxygen là 0,024 M. Sau 5 giây nồng độ của oxygen còn lại là 0,02 M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong khoảng thời gian trên là

a)

2,67.10-4 mol/L.s.

b)

8,00.10-4 mol/L.s.

c)

4,00.10-3 mol/L.s

d)

1,33.10-3 mol/L.s.

83.

Cho phản ứng xảy ra trong pha khí sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g). Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng là:

a)
b)
c)
d)
84.

Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho?

a)

Độ biến thiên nồng độ

b)

Nồng độ

c)

Độ biến thiên thời gian

d)

Thời gian

85.

Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau.

a)

TN1 có kết tủa xuất hiện trước.

b)

TN2có kết tủa xuất hiện trước.

c)

Kết tủa xuất hiện đồng thời.

d)

Không có kết tủa xuất hiện

86.

Biểu thức tính tốc độ tức thời của phản ứng 2NO (g) + O2 (g) →  2NO2 (g)

a)
b)
c)
d)
87.

Cho phản ứng dạng tổng quát:   aA + bB → cC + dD. Biểu thức tốc độ trung bình của phản ứng trên là

a)
b)
c)
d)