wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn kiểm tra 15 phút chương nguyên tử

Total questions: 90

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử được tạo nên bởi bao nhiêu loại hạt?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích gì?

a)

Điện tích dương

b)

Điện tích âm

c)

Không mang điện

3.

Nguyên tử Magie có số p, số e, số lớp e, số e lớp ngoài cùng lần lượt là:

a)

12, 12, 3, 2

b)

12, 12, 4, 2

c)

12, 14, 3, 2

d)

12, 14, 4, 2

4.

Nguyên tử A có tổng số các hạt là 38 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Hãy xác định số p trong nguyên tử A.

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

5.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân

b)

Số proton và số electron

c)

Số khối A và điện tích hạt nhân

d)

Số khối A và số nơtron

6.

Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt. Số khối của nguyên tố A là

a)

38

b)

39

c)

40

d)

41

7.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

a)

s<p<d

b)

d<s<p

c)

p<s<d

d)

s<d<p

8.

Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt. Số hiệu Z của nguyên tử đó là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

9.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19. Số lớp electron trong nguyên tử X là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

proton và nơtron

c)

electron, proton

d)

electron và nơtron

11.

Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

b)

Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

c)

Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

d)

Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

12.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

b)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

c)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân

d)

Số p bằng số e

13.

Nguyên tử canxi có kí hiệu là Ca có 20 electron . Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40

b)

Số hiệu nguyên tử của Ca là 20

c)

Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn.

d)

Nguyên tử Ca có 2 electron lớp ngoài cùng

14.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

15.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

16.

electron mang điện tích....

a)

-1,6.10^-19

b)

1,6.10^-19

c)

0

d)

-9,1.19^-31

17.

khối lượng của 1 pronton là

a)

1,67.10^-27kg

b)

-1,67.10^-27kg

c)

9,1.10^-31kg

d)

1,67.10^-31kg

18.

Khối lượng nguyên tử tập trung ở

a)

Hạt nhân

b)

Proton

c)

Notron

d)

Lớp vỏ electron

19.

Số đơn vị điện tích hạt nhân kí hiệu là

a)

Z

b)

Z+

c)

A

d)

P

20.

Số khối là khối lượng tương đối của nguyên tử có công thức tính là

a)

A=Z+N

b)

A=Z-N

c)

Z=A-N

d)

Z=A+N

21.

Các đồng vị của cùng 1 nguyên tố hóa học có cùng số.....nhưng khác số....

a)

P, E

b)

P, N

c)

A,N

d)

A,P

22.

Nguyên tố clo có 2 đồng vị bền 35Cl chiếm 75,77% và 37Cl chiếm 24,23%. Tính nguyên tử khối trung bình của Cl.

a)

35,48

b)

35,50

c)

36,00

d)

36,52

23.

Tổng số hạt p, e, n trong một nguyên tử là 28, trong đó hạt không mang điện chiếm xấp xỉ 35%. Số nơtron trong nguyên tử là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

24.

Số electron trong nguyên tử nhôm ( có số proton = 13) là:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

25.

trong nguyên tử , hạt không mang điện là

a)

notron và proton

b)

proton

c)

electron

d)

nơtron

26.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

27.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

28.

Số electron tối đa ở phân lớp d là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

29.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

30.

Chọn cấu hình electron nguyên tử nào dưới đây là của nguyên tử nguyên tố kim loại?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

31.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

32.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

33.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

34.

Số electron tối đa của các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

2, 4, 6, 8

b)

2, 8, 10, 18

c)

2, 6, 10, 14

d)

2, 8, 18, 32

35.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

36.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

37.

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

38.

Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

5

39.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

40.
Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 14. Số lớp electron của nguyên tử này là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
41.

Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo, có bao nhiêu electron ở phân mức năng lượng cao nhất?

a)
2
b)
5
c)
9
d)
11
42.

Nguyên tử có tổng số electron là 13 thì cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

3s2 3p2

b)

3s2 3p1

c)

2s2 2p1

d)

3p1 4s2

43.

Thứ tự sắp xếp các phân lớp theo chiều tăng dần của năng lượng là:

a)

1s 2s 2p 3s 3p 3d 4s 4p 5s…

b)

1s 2s 2p 3s 3p 4s 4p 5s…

c)

1s 2s 3s 2p 3p 4s 4p 5s…

d)

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4p 5s…

44.

Trong các cấu hình electron dưới đây, cấu hình nào không đúng?

a)

1s22s2

b)

1s22s22p5

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p73s2

45.

Nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử X là

a)

1s23s23p4

b)

1s22s22p63s13p4

c)

1s22s23s23p4

d)

1s22s22p63s23p5

46.

Điện tích hạt nhân của Clo có Z = 17 là

a)

17+.

b)

+17.

c)

17.

d)

17-.

47.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

48.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

49.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

50.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

51.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

52.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

53.

Cấu hình electron của nguyên tố Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s1 4p1

54.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Crom (Z=24) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d54s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d54p1

55.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là không đúng?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p64s2

56.
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
a)
K.
b)
L.
c)
M.
d)
N.
57.
Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là
a)
14+.
b)
15+.
c)
10+.
d)
18+.
58.
Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
a)
2
b)
5
c)
9
d)
11
59.

Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố canxi (Ca) lần lượt là 2/8/8/2. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Lớp electron ngoài cùng của canxi có 2 electron s.

b)

Điện tích hạt nhân nguyên tử canxi là 20+.

c)

Tổng số electron p của nguyên tử canxi là 12.

d)

Tổng số phân lớp e của nguyên tử canxi là 4.

60.

Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có

a)

A. 13 proton và 14 nơtron.

b)

B. 13 proton và 14 electron.

c)

C. 14 proton và 13 nơtron.

d)

D. 14 proton và 14 electron.

61.

Các electron chuyển động xung quanh hạt nhân, theo:

a)

A. Theo quỹ đạo phẳng

b)

B. Không theo quỹ đạo

c)

C. Chuyển động thẳng đều

d)

D. Chuyển động phẳng hình tròn

62.

Cho kí hiệu nguyên tử :  17 35Cl_{17}^{\ 35}Cl  , Số khối của nguyên tử đó:

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 35

d)

D. 52

63.

Cho kí hiệu nguyên tử :  17 37Cl _{17}^{\ 37}Cl\  , số hạt mang điện  của nguyên tử đó:

a)

A. 44

b)

B. 33

c)

C. 34

d)

D. 43

64.

Cho kí hiệu nguyên tử :  17 37Cl _{17}^{\ 37}Cl\  , tổng số hạt của nguyên tử đó:

a)

A. 54

b)

B. 37

c)

C. 17

d)

D. 20

65.

Cho kí hiệu nguyên tử :  17 37A _{17}^{\ 37}A\  , 17 35B _{17}^{\ 35}B\  , 18 37C _{18}^{\ 37}C\  , 19 35D _{19}^{\ 35}D\   nguyên tử nào thuộc cùng 1 nguyên tố hóa học :

a)

A.  17 37A_{17}^{\ 37}A ,   17 35B_{17}^{\ 35}B  

b)

B.  17 37A _{17}^{\ 37}A\  ,  18 37C_{18}^{\ 37}C  

c)

C.  18 37C _{18}^{\ 37}C\  ,  19 35D_{19}^{\ 35}D  

d)

D.  19 35D_{19}^{\ 35}D  ,  17 35B_{17}^{\ 35}B  

66.

Nguyên tử có tổng số hạt là 52 , Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 16 hạt. Cấu tạo của nguyên tử đó là:

a)

A. số khối A=37.

b)

B. số khối A=36.

c)

C. số khối A=35.

d)

D. số khối A=34.

67.

Nguyên tử có tổng số hạt là 115 , Hạt mang điện dương  ít hơn hạt không mang điện là 10 hạt. Số hiệu nguyên tử  Z của nguyên tử đó là: 

a)

A. 35

b)

B. 45

c)

C. 25

d)

D. 15

68.

Một nguyên tố R có tổng số hạt (proton, electron, nơtron) là 46. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Số hạt proton là

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

69.

Đâu là kí hiệu nguyên tử có 19 proton, 20 notron?

a)

A. 1939KA.\ _{19}^{39}K

b)

B. 1920K_{19}^{20}K

c)

C. 3919K_{39}^{19}K

d)

D. 2039K_{20}^{39}K

70.

Brom có 2 đồng vị bền là đồng vị 79Br và 81Br. Biết nguyên tử khối trung bình của Br là 79,91. Thành phần % số nguyên tử hai đồng vị lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

71.

Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Kí hiệu của nguyên tử M là

a)
b)
c)
d)
72.

Hỗn hợp 2 đồng vị có nguyên tử khối trung bình là 40,08. Hai đồng vị này có số nơtron hơn kém nhau là 2. Đồng vị có số khối nhỏ chiếm 96%, đồng vị có số khối lớn chiếm 4 %. Số khối của mỗi đồng vị là

a)

40 và 42

b)

40 và 38

c)

40 và 41

d)

39 và 41

73.

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Giả sử trong hỗn hợp hai loại đồng vị này có 162 nguyên tử 65Cu thì số nguyên tử tương ứng của đồng vị còn lại là bao nhiêu?

a)

60

b)

438

c)

81

d)

100

74.

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?

a)
b)
c)
d)
75.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học:

a)
b)
c)
d)
76.

Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là

a)

80%.

b)

20%.

c)

10,8%.

d)

89,2%.

77.

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là 79,91. Biết X có hai đồng vị, trong đó, đồng vị 79X chiếm 54,5% số nguyên tử. Tìm số khối của đồng vị còn lại.

a)

80

b)

81

c)

82

d)

83

78.

Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,546. Trong tự nhiên, đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Tính % số nguyên tử của đồng vị 65Cu.

a)

27,3%

b)

27%

c)

72,7%

d)

73%

79.

Br có 2 đồng vị bền là đồng vị 79Br và 81Br. Biết nguyên tử khối trung bình của Br là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị của Br lần lượt là

a)

54,5 và 45,5

b)

45,5 và 54,5

c)

60 và 40

d)

40 và 60

80.

Nitơ có 2 đồng vị là 14N (chiếm 99,63%) và 15N. Nguyên tử khối trung bình của N là

a)

14,00

b)

13,7

c)

14,4

d)

14,7

81.

Trong tự nhiên nguyên tố Mg có 3 đồng vị, trong đó đồng vị 24Mg (78,6%) và 26Mg (11,3%). Tìm số khối của đồng vị còn lại. Biết nguyên tử khối trung bình nguyên tử Mg là 24,327

(a)  

82.

Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54. Đồng có 2 đồng vị là 6329Cu và 6529Cu. Thành phần trăm về số nguyên tử của mỗi đồng vị?

a)

73 và 27

b)

27 và 73

c)

65 và 35

d)

35 và 65

83.

#NB Cho các nguyên tử 3517A, 3516B, 188C, 179D, 178E. Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau

a)

C và E.

b)

C và D.

c)

A và B.

d)

B và C.

84.

#NB Từ hai đồng vị clo (3517Cl và 3717Cl) và đồng vị 11H, số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

85.

#NB Cho 3 nguyên tử: 126X, 147Y, 146Z. Các nguyên tử nào là đồng vị?

a)

X và Z

b)

X và Y

c)

Z, Y và Z

d)

Y và Z

86.

#NB Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và đồng vị 168O, số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

#NB Từ hai đồng vị hiđro (11H và 21H) và hai đồng vị clo ( 3517Cl và 3717Cl), số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

#TH Cho các nguyên tử X, Y, Z, T có các đặc điểm như sau:

(1) nguyên tử X có 17 proton và số khối bằng 35

(2) nguyên tử Y có 17 nơtron và số khối 33

(3) nguyên tử Z có 17 nơtron và 15 proton

(4) nguyên tử T có 20 nơtron và số khối bằng 37

Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là

a)

X và Y.

b)

Y và T.

c)

Z và Y.

d)

X và T.

89.

Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.

Cho các phát biểu sau về X:

(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.

(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.

(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.

(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tử của nguyên tố X là 114, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 26. Số proton của nguyên tử này là

a)

33

b)

44

c)

26

d)

35