Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học

Total questions: 85

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Có các phát biểu sau: (1) Tính khử của Li< Na

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

2.

Cho 16,5 gam hổn hợp X gồm K, Mg tác dụng đủ với 7,84 lit khí Cl2 (đkc). Khối lượng của Mg có trong hổn hợp là:

a)

4,8 gam

b)

7,2 gam

c)

3,6 gam

d)

2,4 gam

3.

Trộn lẫn 100 ml dd NaOH 3,5M với 100 ml dd AlCl3 1M thì khối lượng kết tủa sau phản ứng là

a)

7,8g

b)

4,68g

c)

3,9g

d)

11,7g

4.

Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2,sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được

a)

40 gam

b)

25 gam

c)

15 gam

d)

10 gam

5.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Sau phản ứng dung dịch thu được có:

a)

NaCl, NaAlO2

b)

NaCl, NaOH, AlCl3

c)

NaCl, NaOH, NaAlO2

d)

NaCl, NaOH

6.

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa AlCl3, MgCl2,KCl, FeCl3 rồi lọc lấy kết tủa đem nung nóng dến hoàn toàn thì thu được chất rắn (X). Vậy (X) gồm:

a)

Al2O3

b)

Fe2O3

c)

Al2O3, MgO, Fe2O3

d)

MgO, Fe2O3

7.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

17,73.

b)

9,85.

c)

11,82.

d)

19,70.

8.

Cho 1 mẩu Na vào dung dịch CuCl2 thì thấy

(a)  

9.

0 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

17,73.

b)

9,85.

c)

11,82.

d)

19,70.

10.

Cho 1 mẩu Na vào dung dịch CuCl2 thì thấy

a)

Có khí không màu, Cu màu đỏ sinh ra

b)

Có kết tủa xanh lam

c)

Có khí không màu ,kết tủa xanh lam

d)

Có kết tủa đỏ và H2O

11.

Thuốc thử dùng để phân biệt 4 chất rắn: Al, Al2O3, MgO,K2O là:

a)

dung dịch HCl.

b)

H2O

c)

dung dịch HNO3.

d)

dung dịch NaOH.

12.

Al2O3 không tan trong dung dịch nào sau đây :

a)

CuSO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

HNO3 đặc nguội

13.

Có 4 dung dịch AlCl3, CaCl2, MgCl2, FeCl3 đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch NaOH thì có thể nhận được

a)

4 dung dịch.

b)

2 dung dịch.

c)

3 dung dịch.

d)

1 dung dịch.

14.

Cho từ từ V (l) CO2 đkc vào 300 ml dd Ba(OH)2 1M, thu được 19,7 (g) ↓ BaCO3 . Giá trị của V là:

a)

2,24 lit và 11,2 lit

b)

5,6 lit và 6,72 lit

c)

4,48 lit và 11,2 lit

d)

2,24 lit và 6,72 lit

15.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Al(OH)3, MgO, Ba(OH)2, Al

b)

Al, Ca(HCO3)2, Al2O3, Mg(OH)2.

c)

Al2O3, Al(OH)3¸ NaHCO3, Al

d)

Al2O3, Mg(OH)2 , MgO, KHCO3

16.

Có các chất sau Mg ,Ca(NO3)2 , Al , MgCO3 , Al2O3 , Ba(OH)2 ,Cu. Số chất tác dụng với dung dịch HCl là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

17.

Trong dd nước cứng vĩnh cữu có mặt các ion trong dãy nào sau đây:

a)

K+, Na+, HCO31-

b)

Ca2+, Mg2+, Cl1-, SO42-

c)

K+, Na+, Cl1-

d)

Ca2+, Mg2+, HCO31-

18.

Cho các phản ứng sau : (1) Al + KOH + H2O  KAlO2 + 3/2H2 (2) Al2O3 + 3CO  2Al + 3CO2 (3) CaCO3 + CO2+ H2O  Ca(HCO3)2 (4) 2KHCO3 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2+ 2KOH (5) NaAlO2 + CO2 + 2 H2O  Al(OH)3 + NaHCO3 (6) Ba +2 H2O Ba(OH)2 + H2. Số phản ứng viết đúng:

a)

3

b)

5

c)

2

d)

4

19.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố kim loại kiềm là:

a)

ns2np2

b)

ns1.

c)

ns2np1.

d)

ns2.

20.

Cho m (g) Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít ( đktc) NO và 4,48 lít (đktc) N2 . Giá trị của m là:

a)

22.08g

b)

24,9g

c)

33 gam

d)

30,16g

21.

Cho m (g) Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít ( đktc) NO và 4,48 lít (đktc) N2 . Giá trị của m là:

a)

22.08g

b)

24,9g

c)

33 gam

d)

30,16g

22.

Cho dd Ca(OH)2 vaøo dd Ca(HCO3)2 thaáy coù :

a)

Keát tuûa traáng sau ñoù keát tuûa tan

b)

boït khí bay ra

c)

keát tuûa traáng

d)

Boït khí vaø keát tuûa traáng

23.

Điều chế K ta dung phương pháp nào sau đây :

a)

nhiệt phân NaHCO3

b)

ngâm cây đinh Fe vào dd KCl

c)

điện phân dung dịch KCl

d)

điện phân nóng chảy KCl

24.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Sau phản ứng dung dịch thu được có:

a)

NaCl, NaAlO2

b)

NaCl, NaOH, NaAlO2

c)

NaCl, NaOH

d)

NaCl, NaOH, AlCl3

25.

Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố kim loại kiềm là:

a)

ns2.

b)

ns2np1.

c)

ns2np2.

d)

ns1.

26.

Có 4 dung dịch AlCl3, CaCl2, MgCl2, FeCl3 đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch NaOH thì có thể nhận được

a)

2 dung dịch.

b)

1 dung dịch.

c)

4 dung dịch.

d)

3 dung dịch.

27.

Thuốc thử dùng để phân biệt 4 chất rắn: Al, Al2O3, MgO,K2O là:

a)

dung dịch NaOH.

b)

dung dịch HCl.

c)

H2O

d)

dung dịch HNO3.

28.

Trộn lẫn 100 ml dd NaOH 3,5M với 100 ml dd AlCl3 1M thì khối lượng kết tủa sau phản ứng là

a)

7,8g

b)

11,7g

c)

4,68g

d)

3,9g

29.

Cho các phản ứng sau : (1) Al + KOH + H2O  KAlO2 + 3/2H2 (2) Al2O3 + 3CO  2Al + 3CO2 (3) CaCO3 + CO2+ H2O  Ca(HCO3)2 (4) 2KHCO3 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2+ 2KOH (5) NaAlO2 + CO2 + 2 H2O  Al(OH)3 + NaHCO3 (6) Ba +2 H2O Ba(OH)2 + H2 Số phản ứng viết đúng:

(a)  

30.

Số phản ứng viết đúng:

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

31.

Cho m (g) Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít ( đktc) NO và 4,48 lít (đktc) N2 . Giá trị của m là:

a)

24,9g

b)

22.08g

c)

30,16g

d)

33 gam

32.

Cho dd Ca(OH)2 vaøo dd Ca(HCO3)2 thaáy coù :

a)

boït khí bay ra

b)

Keát tuûa traéng sau ñoù keát tuûa tan

c)

Boït khí vaø keát tuûa traéng

d)

keát tuûa traéng

33.

Al2O3 không tan trong dung dịch nào sau đây :

a)

HCl

b)

HNO3 đặc nguội

c)

NaOH

d)

CuSO4

34.

Trong dd nước cứng vĩnh cữu có mặt các ion trong dãy nào sau đây:

a)

Ca2+, Mg2+, HCO31-

b)

K+, Na+, HCO31-

c)

Ca2+, Mg2+, Cl1-, SO42-

d)

K+, Na+, Cl1-

35.

Có các chất sau Mg ,Ca(NO3)2 , Al , MgCO3 , Al2O3 , Ba(OH)2 ,Cu. Số chất tác dụng với dung dịch HCl là:

a)

6

b)

4

c)

3

d)

5

36.

Cho 16,5 gam hổn hợp X gồm K, Mg tác dụng đủ với 7,84 lit khí Cl2 (đkc). Khối lượng của Mg có trong hổn hợp là:

a)

4,8 gam

b)

2,4 gam

c)

7,2 gam

d)

3,6 gam

37.

Có các phát biểu sau:

a)

5

b)

3

c)

4

d)

2

38.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Al, Ca(HCO3)2, Al2O3, Mg(OH)2.

b)

Al2O3, Al(OH)3¸ NaHCO3, Al

c)

Al2O3, Mg(OH)2 , MgO, KHCO3

d)

Al(OH)3, MgO, Ba(OH)2, Al

39.

Cho 1 mẩu Na vào dung dịch CuCl2 thì thấy

a)

Có kết tủa xanh lam

b)

Có khí không màu ,kết tủa xanh lam

c)

Có khí không màu, Cu màu đỏ sinh ra

d)

Có kết tủa đỏ và H2O

40.

Cho từ từ V (l) CO2 đkc vào 300 ml dd Ba(OH)2 1M, thu được 19,7 (g) ↓ BaCO3 . Giá trị của V là:

4 lines
41.

Cho từ từ V (l) CO2 đkc vào 300 ml dd Ba(OH)2 1M, thu được 19,7 (g) ↓ BaCO3 . Giá trị của V là:

a)

2,24 lit và 6,72 lit

b)

5,6 lit và 6,72 lit

c)

4,48 lit và 11,2 lit

d)

2,24 lit và 11,2 lit

42.

Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2,sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được

a)

10 gam

b)

15 gam

c)

25 gam

d)

40 gam

43.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

17,73.

b)

9,85.

c)

19,70.

d)

11,82.

44.

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa AlCl3, MgCl2,KCl, FeCl3 rồi lọc lấy kết tủa đem nung nóng dến hoàn toàn thì thu được chất rắn (X). Vậy (X) gồm:

a)

MgO, Fe2O3

b)

Al2O3, MgO, Fe2O3

c)

Al2O3

d)

Fe2O3

45.

Điều chế K ta dung phương pháp nào sau đây :

a)

nhiệt phân NaHCO3

b)

ngâm cây đinh Fe vào dd KCl

c)

điện phân dung dịch KCl

d)

điện phân nóng chảy KCl

46.

Câu 3. Cho dd Ca(OH)2 vaøo dd Ca(HCO3)2 thaáy coù :

a)

Boït khí vaø keát tuûa traéng

b)

boït khí bay ra

c)

Keát tuûa traéng sau ñoù keát tuûa tan

d)

keát tuûa traéng

47.

Câu 4. Cho các phản ứng sau : (1) Al + KOH + H2O  KAlO2 + 3/2H2 (2) Al2O3 + 3CO  2Al + 3CO2 (3) CaCO3 + CO2+ H2O  Ca(HCO3)2 (4) 2KHCO3 + Ca(OH)2 Ca(HCO3)2+ 2KOH (5) NaAlO2 + CO2 + 2 H2O  Al(OH)3 + NaHCO3 (6) Ba +2 H2O Ba(OH)2 + H2

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Câu 5. Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố kim loại kiềm là:

a)

ns2np2

b)

ns2np1.

c)

ns1.

d)

ns2.

49.

Câu 6. Cho 16,5 gam hổn hợp X gồm K, Mg tác dụng đủ với 7,84 lit khí Cl2 (đkc). Khối lượng của Mg có trong hổn hợp là:

a)

3,6 gam

b)

2,4 gam

c)

7,2 gam

d)

4,8 gam

50.

Câu 7. Có các phát biểu sau: (1) Tính khử của Li< Na

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

51.

Câu 8. Cho từ từ V (l) CO2 đkc vào 300 ml dd Ba(OH)2 1M, thu được 19,7 (g) ↓ BaCO3 . Giá trị của V là:

a)

2,24 lit và 6,72 lit

b)

2,24 lit và 11,2 lit

c)

5,6 lit và 6,72 lit

d)

4,48 lit và 11,2 lit

52.

Câu 9. Thuốc thử dùng để phân biệt 4 chất rắn: Al, Al2O3, MgO,K2O là:

a)

H2O

b)

dung dịch HNO3.

c)

dung dịch HCl.

d)

dung dịch NaOH.

53.

Câu 10. Có các chất sau Mg ,Ca(NO3)2 , Al , MgCO3 , Al2O3 , Ba(OH)2 ,Cu. Số chất tác dụng với dung dịch HCl là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

54.

Câu 11. Điều chế K ta dung phương pháp nào sau đây :

a)

ngâm cây đinh Fe vào dd KCl

b)

điện phân dung dịch KCl

c)

điện phân nóng chảy KCl

d)

nhiệt phân NaHCO3

55.

Câu 12. Trong dd nước cứng vĩnh cữu có mặt các ion trong dãy nào sau đây:

a)

Ca2+, Mg2+, HCO31-

b)

Ca2+, Mg2+, Cl1-, SO42-

c)

K+, Na+, Cl1-

d)

K+, Na+, HCO31-

56.

rong dd nước cứng vĩnh cữu có mặt các ion trong dãy nào sau đây:

a)

Ca2+, Mg2+, HCO31-

b)

Ca2+, Mg2+, Cl1-, SO42-

c)

K+, Na+, Cl1-

d)

K+, Na+, HCO31-

57.

Trộn lẫn 100 ml dd NaOH 3,5M với 100 ml dd AlCl3 1M thì khối lượng kết tủa sau phản ứng là

a)

3,9g

b)

7,8g

c)

4,68g

d)

11,7g

58.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

11,82.

b)

9,85.

c)

19,70.

d)

17,73.

59.

Al2O3 không tan trong dung dịch nào sau đây :

a)

NaOH

b)

HCl

c)

HNO3 đặc nguội

d)

CuSO4

60.

Cho m (g) Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít ( đktc) NO và 4,48 lít (đktc) N2 . Giá trị của m là:

a)

30,16g

b)

24,9g

c)

22.08g

d)

33 gam

61.

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa AlCl3, MgCl2,KCl, FeCl3 rồi lọc lấy kết tủa đem nung nóng dến hoàn toàn thì thu được chất rắn (X). Vậy (X) gồm:

a)

MgO, Fe2O3

b)

Fe2O3

c)

Al2O3, MgO, Feundefined2O3

d)

Al2O3

62.

Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Al, Ca(HCO3)2, Al2O3, Mg(OH)2.

b)

Al2O3, Mg(OH)2 , MgO, KHCO3

c)

Al(OH)3, MgO, Ba(OH)2, Al

d)

Al2O3, Al(OH)3¸ NaHCO3, Al

63.

Có 4 dung dịch AlCl3, CaCl2, MgCl2, FeCl3 đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch NaOH thì có thể nhận được

a)

2 dung dịch.

b)

3 dung dịch.

c)

1 dung dịch.

d)

4 dung dịch.

64.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Sau phản ứng dung dịch thu được có:

a)

NaCl, NaOH

b)

NaCl, NaOH, AlCl3

c)

NaCl, NaAlO2

d)

NaCl, NaOH, NaAlO2

65.

Câu 1. Al2O3 không tan trong dung dịch nào sau đây :

a)

A. NaOH

b)

B. HCl

c)

C. CuSO4

d)

D. HNO3 đặc nguội

66.

Câu 2. Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. Sau phản ứng dung dịch thu được có:

a)

A. NaCl, NaOH

b)

B. NaCl, NaOH, AlCl3

c)

C. NaCl, NaAlO2

d)

D. NaCl, NaOH, NaAlO2

67.

Câu 3. Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

A. Al, Ca(HCO3)2, Al2O3, Mg(OH)2.

b)

B. Al2O3, Mg(OH)2 , MgO, KHCO3

c)

C. Al2O3, Al(OH)3¸ NaHCO3, Al

d)

D. Al(OH)3, MgO, Ba(OH)2, Al

68.

Câu 4. Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố kim loại kiềm là:

a)

A. ns1.

b)

B. ns2np2

c)

C. ns2np1.

d)

D. ns2.

69.

Câu 5. Trong dd nước cứng vĩnh cữu có mặt các ion trong dãy nào sau đây:

a)

A. K+, Na+, HCO31-

b)

B. Ca2+, Mg2+, Cl1-, SO42-

c)

C. K+, Na+, Cl1-

d)

D. Ca2+, Mg2+, HCO31-

70.

Câu 6. Cho từ từ V (l) CO2 đkc vào 300 ml dd Ba(OH)2 1M, thu được 19,7 (g) ↓ BaCO3 . Giá trị của V là:

a)

A. 2,24 lit và 11,2 lit

b)

B. 4,48 lit và 11,2 lit

c)

C. 5,6 lit và 6,72 lit

d)

D. 2,24 lit và 6,72 lit

71.

Câu 7. Cho 16,5 gam hổn hợp X gồm K, Mg tác dụng đủ với 7,84 lit khí Cl2 (đkc). Khối lượng của Mg có trong hổn hợp là:

a)

A. 7,2 gam

b)

B. 4,8 gam

c)

C. 3,6 gam

d)

D. 2,4 gam

72.

Câu 8. Cho dd Ca(OH)2 vaøo dd Ca(HCO3)2 thaáy coù :

a)

A. Boït khí vaø keát tuûa traéng

b)

B. Keát tuûa traéng sau ñoù keát tuûa tan

c)

C. keát tuûa traéng

d)

D. boït khí bay ra

73.

Câu 9. Có các chất sau Mg ,Ca(NO3)2 , Al , MgCO3 , Al2O3 , Ba(OH)2 ,Cu. Số chất tác dụng với dung dịch HCl là:

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 3

d)

D. 4

74.

Câu 10. Điều chế K ta dung phương pháp nào sau đây :

a)

A. điện phân dung dịch KCl

b)

B. nhiệt phân NaHCO3

c)

C. ngâm cây đinh Fe vào dd KCl

d)

D. điện phân nóng chảy KCl

75.

Trộn lẫn 100 ml dd NaOH 3,5M với 100 ml dd AlCl3 1M thì khối lượng kết tủa sau phản ứng là

a)

4,68g

b)

11,7g

c)

7,8g

d)

3,9g

76.

Cho m (g) Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 3,36 lít ( đktc) NO và 4,48 lít (đktc) N2 . Giá trị của m là:

a)

33 gam

b)

30,16g

c)

24,9g

d)

22.08g

77.

Có các phát biểu sau:

a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

78.

Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa AlCl3, MgCl2,KCl, FeCl3 rồi lọc lấy kết tủa đem nung nóng dến hoàn toàn thì thu được chất rắn (X). Vậy (X) gồm:

a)

MgO, Fe2O3

b)

Al2O3

c)

Fe2O3

d)

Al2O3, MgO, Fe2O3

79.

Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2,sau phản ứng khối lượng kết tủa thu được

a)

40 gam

b)

25 gam

c)

10 gam

d)

15 gam

80.

Có 4 dung dịch AlCl3, CaCl2, MgCl2, FeCl3 đựng trong các lọ bị mất nhãn. Nếu dùng dung dịch NaOH thì có thể nhận được

a)

3 dung dịch.

b)

4 dung dịch.

c)

1 dung dịch.

d)

2 dung dịch.

81.

Cho 1 mẩu Na vào dung dịch CuCl2 thì thấy

a)

Có khí không màu ,kết tủa xanh lam

b)

Có kết tủa đỏ và H2O

c)

Có khí không màu, Cu màu đỏ sinh ra

d)

Có kết tủa xanh lam

82.

Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

9,85.

b)

19,70.

c)

17,73.

d)

11,82.

83.

Thuốc thử dùng để phân biệt 4 chất rắn: Al, Al2O3, MgO,K2O là:

a)

dung dịch HCl.

b)

H2O

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch HNO3.

84.

Giá trị của m là

a)

9,85

b)

19,70

c)

17,73

d)

11,82

85.

Thuốc thử dùng để phân biệt 4 chất rắn: Al, Al2O3, MgO,K2O là:

a)

dung dịch HCl

b)

H2O

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HNO3