Font size
WorksheetsÔN TẬP CUỐI KỲ 2
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Ở cùng điều kiện áp suất, hydrogen fluoride (HF) có nhiệt độ sôi cao vượt trội so với các hydrogen halide còn lại là do
fluorine có nguyên tử khối nhỏ nhất.
các nhóm phân tử HF được tạo thành do có liên kết hydrogen giữa các phân tử.
fluorine là phi kim mạnh nhất.
năng lượng liên kết H–F bền vững làm cho HF khó bay hơi.
Phân tử có tương tác van der Walls lớn nhất là
HI.
HCl.
HBr.
HF.
Hydrohalic acid thường được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sơn, hàn, mạ điện là
HCl.
HI.
HF.
HBr.
Dung dịch HF có khả năng ăn mòn thủy tinh là do xảy ra phản ứng hóa học nào sau đây?
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
H2 + F2 → 2HF.
2F2 + 2H2O → 4HF + O2.
NaOH + HF → NaF + H2O.
Hydrochloric acid loãng thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
FeCO3.
Fe.
Fe(OH)2.
Fe2O3.
Trong điều kiện không có không khí, đinh iron (Fe) tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là
FeCl3 và H2.
FeCl2 và Cl2.
FeCl3 và Cl2.
FeCl2 và H2.
Cho các phản ứng sau:
(a) 4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
(b) 2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
(c) 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
(d) 6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
(e) 16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
1.
2.
3.
4.
Hydrochloric acid đặc thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?
NaHCO3.
CaCO3.
NaOH.
MnO2.
Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
quỳ tím.
AgNO3.
NaOH.
HCl.
Dung dịch nào sau đây có thể phân biết hai dung dịch NaF và NaCl?
HF.
HCl.
AgNO3.
Br2.
Chọn phát biểu không đúng?
Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo thành dung dịch acid.
Ion F– và Cl– không bị oxi hóa bởi dung dịch H2SO4 đặc.
Các hydrogen halide làm quỳ tím hóa đỏ.
Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thủy tinh.
NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.
Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.
Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.
Trong dãy hydrogen halide, từ HF đến HI, độ bền liên kết biến đổi như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Không đổi.
Tuần hoàn.
Trong dãy hydrogen halide, từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi tăng dần chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
Tương tác van der Walls tăng dần.
Phân tử khối tăng dần.
Độ bền liên kết giảm dần.
Độ phân cực liên kết giảm dần.
Rót 3 mL dung dịch HBr 1 M vào 2 mL dung dịch NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẩu quỳ tím sẽ
hóa màu đỏ.
hóa màu xanh.
mất màu tím.
không đổi màu.
Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
KBr.
KI.
NaCl.
NaBr.
Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch KHCO3?
HCl.
KCl.
KNO3.
K2SO4.
Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?
Cl2.
I2.
Cl–.
I–.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được hai dung dịch HCl và NaCl?
Phenolphtalein.
Hồ tinh bột.
Quỳ tím.
Nước bromine.
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HI.
HF.
HCl.
HBr.
Liên kết hydrogen có trong phân tử?
H-I
H-F
H-Cl
H-Br
Dung dịch dùng để nhận biết các ion halide là
AgNO3
HCl
NaOH
Quỳ tím
Hydrohalic acid có tính ăn mòn thuỷ tinh là
HBr
HI
HF
HCl
Rót 3 mL dung dịch HBr 1 M vào 2 mL dung dịch NaOH 1 M, cho quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng, mẫu quỳ tím sẽ
hoá màu xanh
không đổi màu
hoá màu đỏ
mất màu tím
Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
F-, Br-, Cl-, I-
I-, Br-, Cl-, F-
F-, Cl-, Br-, I-
I-, Br-, F-, Cl-
Hydrogen halide có nhiều liên kết hydrogen nhất với nước là
HF
HCl
HI
HBr
Chọn phát biểu không đúng.
Các hydrogen halide làm quỳ tím hoá đỏ
Các hydrogen halide tan tốt trong nước tạo dung dịch acid
Tính acid của các hydrohalic acid tăng dần từ HF đến HI
Ion F- và Cl- không bị oxi hoá bởi dung dịch H2SO4 đặc
Phân tử có tương tác van der Waals lớn nhất là
HBr
HI
HF
HCl
Hydrohalic acid có tính acid mạnh nhất là
HF
HCl
HI
HBr
Trong phòng thí nghiệm, chlorine được điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất
KClO3
NaCl
KMnO4
HCl
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HI
HF
HBr
HCl
Chất hay ion nào có tính khử mạnh nhất?
Cl2
Cl-
I-
I2
Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là
HF
HCl
HI
HBr
Ở trạng thái lỏng, giữa các phân tử hydrogen halide nào sau đây tạo được liên kết hydrogen mạnh?
HCl
HI
HF
HBr
Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
Br2
F2
Cl2
I2
Phân tử hydrogen halide (HX) gồm
một liên kết ion.
một liên kết cộng hóa trị.
một liên kết cho nhận.
một liên kết hydrogen.
Cho ít bột đồng (II) oxit vào dung dịch HCl, hiện tượng quan sát được là:
Đồng (II) oxit tan, có khí thoát ra
Đồng (II) oxit tan, dung dịch thu được có màu xanh
Đồng (II) oxit chuyển thành màu đỏ
Không có hiện tượng gìKhông có hiện tượng gì
Phát biểu nào sau đây sai?
NaCl được dung làm muối ăn và bảo quản thực phẩm.
HCl là chất khí không màu, mùi xốc, ít tan trong nước.
Axit clohidric vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.
Nhỏ dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl, có kết tủa trắng.
Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là
Cu,Al,Zn
CuO,Al,Fe
Ag,Al,Zn
Cu,Hg ,Ag
mệnh đề không chính xác
tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
tất cả hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí, ở điều kiện thường.
tất cả hydro hakogenua khi tan vào nước tạo thành dung dịch acid
các halogen tác dụng trực tiếp
Cho các phát biểu sau:
(1) Acid HF hòa tan được thủy tinh.
(2) Phương pháp điều chế HF là cho CaF2 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng.
(3) AgF tan trong nước còn AgBr không tan.
(4) Tính acid của HF mạnh hơn HCl.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Chất nào sau đây được ứng dụng dùng để tráng phim ảnh?
NaBr
AgI
AgCl
AgBr
Cho các phản ứng sau:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
1
2
3
4
Nhận xét nào sau đây về hydrogen chlorua là không đúng?
Có tính acid.
Là chất khí ở điều kiện thường.
Mùi xốc.
Tan tốt trong nước.
Ứng dụng nào sau đây không phải của muối ăn?
Sản xuất nước muối sinh lí;
Cân bằng điện giải, trao đổi chất;
Làm chất phụ gia chống nhòe cho giấy
àm chất phụ gia chống nhòe cho giấy
Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) I2 + NaCl
(b) NaBr + H2SO4 (đặc)
(c) NaF + AgNO3
(d) NaCl (rắn) + H2SO4 (đặc)
(e) KMnO4 + HCl
Số phản ứng hóa học xảy ra là? (Biết các điều kiện có đủ).
1
2
3
4
Muối ăn được sản xuất bằng phương pháp nào?
Phương pháp kết tinh;
Phương pháp chiết;
Phương pháp dùng nam châm;
Phương pháp lọc.
Chỉ dùng duy nhất một loại thuốc thử là AgNO3 có thể nhận ra tối đa bao nhiêu chất trong các dung dịch sau: NaF, NaCl, NaBr, NaI?
1
2
3
4
. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng một muối clorua kim loại ?
Ag
Fe
Al
Cu
Phát biểu nào sau đây là sai ?
Độ âm điện của bromine lớn hơn của iodine;
Tính acid của HF mạnh hơn của HCl;
Tính khử của HBr mạnh hơn của HCl;
Bán kính nguyên tử của chlorine lớn hơn của fluorine.
Phản ứng giữa các chất nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
Mg + HCl;
MnO2 + HCl
. Fe3O4 + HCl;
CaCO3 + HCl.
Trong công nghiệp, hỗn hợp nào được dùng để để điện phân nóng chảy sản xuất fluorine?
Phát biểu nào sau đây sai?
. Ở điều kiện thường, hydrogen halide tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước, tạo thành dung dịch hydrohalic acid tương ứng;
Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi giảm;
HF lỏng có nhiệt độ sôi cao bất thường là do phân tử HF phân cực mạnh, có khả năng tạo liên kết hydrogen;
Liên kết trong phân tử hydrogen halide (HX) là?
Liên kết ion;
Liên kết cho - nhận;
Liên kết cộng hóa trị phân cực;
Liên kết cộng hóa trị không cực;
Muối ăn thường được sản xuất từ
nước vôi trong
nước biển
nước giếng
nước sông suối
Tính khử của các ion halide tăng dần theo thứ tự
Cl- < Br- < I-.
Br- < I- < Cl-.
I- < Cl- < Br-.
Cl- < I- < Br-.
Sodium bromide khử được sulfuric acid đặc thành
hydrogen sulfide.
sulfur.
hydrogen.
sulfur dioxide.
Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt các ion halide?
NaOH
AgNO3
Ba(OH)2
H2SO4
Nhỏ từ từ dung dịch NaCl vào dung dịch AgNO3. Nêu hiện tượng quan sát được.
Thấy có khí thoát ra.
Thấy xuất hiện kết tủa trắng.
Thấy xuất hiện kết tủa vàng.
Không có hiện tượng gì.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
Hầu hết các muối halide đều không trong nước.
Hầu hết các muối halide đều dễ tan trong nước.
Tất cả các muối halide đều không trong nước.
Tất cả các muối halide đều dễ tan trong nước.
Acid nào sau đây có khả năng ăn mòn thủy tinh vô cơ (có thành phần gần đúng là Na2O.CaO.6SiO2)?
HI
HF
HCl
HBr
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch hydrochloric acid?
Cu
CuO
CuSO4
AgNO3
Cho phương trình hóa học của phản ứng:
2KMnO4 + 16HCl ---> 2KCl + MnCL2 + 5Cl2 + 8H2O
Trong phản ứng trên, HCl đóng vai trò là
chất khử
chất oxi hóa
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
không là chất oxi hóa, không là chất khử.
Ở điều kiện thường, hydrogen halide
tồn tại ở thể khí, tan ít trong nước.
. tồn tại ở thể lỏng, tan ít trong nước
tồn tại ở thể khí, tan tốt trong nước.
tồn tại ở thể lỏng, tan tốt trong nước.
Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi
tăng dần.
C. tăng sau đó giảm.
giảm sau đó tăng.
giảm dần.
Dung dịch acid nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
H2SO4 loãng;
HCl loãng;
H2SO4 đặc nóng.
HF loãng;
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit?
HCl > HBr > HI > HF.
HCl > HBr > HF > HI.
HI > HBr > HCl > HF.
HF > HCl > HBr > HI.
tuần hoàn
không đổi
tăng dần
giảm dần
AgNO3
nước
Quỳtims
H2SO4
dung dịch hydrohalic acid nào sau đấy có tính aicd yếu nhẩ
HCl
HF
HBr
HI
HCl
H2SO4
AgNO3
NaOH
Dung dịch hydrofluoric acid có khả năng ăn mòn thuỷ tinh.
NaCl rắn tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, thu được hydrogen chloride.
Hydrogen chloride tan nhiều trong nước.
Lực acid trong dãy hydrohalic acid giảm dần từ HF đến HI.
tương tác van der Waals tăng dần.
độ phân cực liên kết giảm dần.
. phân tử khối tăng dần.
độ bền liên kết giảm dần.
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O.
NaOH + HF → NaF + H2O.
H2 + F2 → 2HF.
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
FeCO3
Fe
Fe(OH)2
Fe2O3
NaHCO3
CaCO3
NaOH
MnO2
Công dụng nào sau đây không phải của NaCl?
Làm thức ăn cho người và gia súc
Làm dịch truyền trong y tế
Điều chế Cl2, HCl, Nước Javen
Khử chua cho đất
nhỏ vài giọt dd nào sau đây vào dd AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt
HCl
NaBr
NaCL
HF
hydrohalic acid thương được dùng để đánh sạch bề mặt kim loại trước khi sờn,hàn,mạ điện là
HCl
HF
HI
HBr
KBr thể hiện tính khử khi đun nóng với dd nào sau đây
AgNO3
H2SO4 đặc
H2SO4 loãng
HCl
Hydrogen halide có nhiệt độ sôi cao nhất là?
HF
HCl
HBr
HI
Hydrohalic acid có tính axit mạnh nhất là
HF
HCl
HBr
HI
Hydrohalic acid có tính ăn mòn thủy tinh là
HF
HCl
HBr
HI
Khí hydrogen chloride có công thức hóa học là
HCl
HClO
KCl
NaClO
Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
HCl > HBr > HI > HF
HCl > HBr > HF > HI
HI > HBr > HCl > HF
HF > HCl > HBr > HI
Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch hydrochloric acid là
Fe2O3, Cu, Fe
Fe2O3, Fe, CuO
Fe, CuO, H2SO4
Cu, Fe, Mg(OH)2
HF có nhiệt độ sôi cao bất thường so với HCl, HBr, HI là do
fluorine có tính oxi hoá mạnh nhất
flluorine chỉ có số oxi hoá âm trong hợp chất
HF có liên kết hydrogen
liên kết H – F phân cực mạnh nhất
Số oxi hóa của các ion halide trong hợp chất sau: NaCl, KF, NaBr, KI đều là
-1
0
+1
+3
