wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Nguyên Tử và Nguyên Tố Hóa Học

Total questions: 96

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, khối lượng của hạt nào không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

Neutron

b)

Proton và electron

c)

Proton

d)

Electron

2.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi:

a)

Neutron và electron

b)

Proton và electron

c)

Proton và neutron

d)

Electron

3.

Trong nguyên tử, hạt nào mang điện?

a)

Neutron và electron

b)

Proton và electron

c)

Proton và neutron

d)

Electron

4.

Hạt nào sau đây nằm ở lớp vỏ nguyên tử?

a)

Hạt neutron

b)

Hạt α

c)

Hạt proton

d)

Hạt electron

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và neutron

b)

Số proton trong nguyên tử bằng số neutron

c)

Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử

d)

Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân

6.

Một nguyên tử có 40 proton. Số electron của nguyên tử đó là?

a)

40

b)

41

c)

42

d)

43

7.

Khối lượng của proton gấp khoảng bao nhiêu lần khối lượng của electron? (biết khối lượng của proton là 1,673.10-27 kg, khối lượng của electron là 9,109.10-31 kg)

a)

1836 lần

b)

1368 lần

c)

1638 lần

d)

1386 lần

8.

Đường kính của nguyên tử lớn hơn đường kính của hạt nhân khoảng bao nhiêu lần?

a)

100 lần

b)

1 000 lần

c)

10 000 lần

d)

100 000 lần

9.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các nguyên tử có số electron khác nhau thì có kích thước khác nhau

b)

Trong nguyên tử, số proton bằng số neutron nên nguyên tử trung hòa về điện

c)

Khối lượng của nguyên tử tập trung hầu hết ở vỏ nguyên tử

d)

Hạt nhân có kích thước lớn hơn kích thước nguyên tử

10.

Một nguyên tử X có 19 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là?

a)

31,768.10-24 g

b)

31,768.10-26 kg

c)

31,768.10-27 g

d)

31,768.10-24 kg

11.

Tất cả nguyên tử có số điện tích hạt nhân là 8 thuộc nguyên tố nào?

a)

Carbon

b)

Magnesium

c)

Aluminium

d)

Oxygen

12.

Phát biều nào sau đây sai?

a)

Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng số neutron

b)

Trong nguyên tử, số đơn vị điện tích hạt nhân bằng số electron ở vỏ nguyên tử

c)

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có tính chất hóa học giống nhau

d)

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử củ

13.

Nguyên tử X có chứa 11 electron và 12 neutron. Kí hiệu của nguyên tử X là?

a)

11 23 X

b)

23 12 X

c)

12 23 X

d)

23 11 X

14.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng có số ....... khác nhau?

a)

Electron

b)

Proton

c)

Neutron

d)

Nguyên tử

15.

Các đồng vị của nguyên tố hóa học được phân biệt bởi?

a)

Số neutron

b)

Số proton và số electron

c)

Số proton

d)

Số electron

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Các đồng vị có cùng số proton

b)

Các đồng vị có cùng số neutron

c)

Các đồng vị có số neutron khác nhau

d)

Các đồng vị có số khối khác nhau

17.

Nguyên tử nào sau đây là đồng vị của 56 26 X?

a)

57 26 M

b)

16 8 N

c)

32 16 P

d)

28 14 Q

18.

Cho các nguyên tử: 16 8 X, 28 14 Y, 12 6 Z, 29 14 T. Các nguyên tử nào là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

X và Z

b)

Z và Y

c)

T và Y

d)

X và T

19.

Nguyên tử magnesium có 3 đồng vị là 24 Mg (chiếm 78,6%), 25 Mg (chiếm 10,1%), 26 Mg (chiếm 11,3%). Nguyên tử khối trung bình của magnesium (Mg) là?

a)

24,3

b)

26

c)

24,6

d)

25

20.

Trong tự nhiên, carbon có 2 đồng vị bền là 12 6 C và 13 6 C. Nguyên tử khối trung bình của carbon là 12,0111. Thành phần phần trăm của đồng vị 13 6 C là?

a)

98,89%

b)

1,11%

c)

89,89%

d)

10,11%

21.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Orbital nguyên tử được kí hiệu là AO

b)

Theo mô hình hiện đại nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh và theo một quỹ đạo xác định

c)

Khi chuyển động trong nguyên tử, các electron có những mức năng lượng khác nhau đặc trưng cho trạng thái chuyển động của nó

d)

Orbital s có dạng hình cầu

22.

Orbital p có dạng hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình cầu

c)

Hình bầu dục

d)

Hình số 8 nổi

23.

Orbital p x có dạng hình số 8 nổi. Orbital này định hướng theo trục nào?

a)

Trục x

b)

Trục y

c)

Trục z

d)

Không theo trục nào

24.

Lớp electron thứ 4 được kí hiệu bằng chữ cái in hoa nào?

a)

L

b)

M

c)

N

d)

O

25.

Số electron tối đa trong phân lớp p là?

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

26.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?

a)

2s

b)

2d

c)

3d

d)

4f

27.

Tổng số orbital trong lớp M là?

a)

4

b)

9

c)

16

d)

25

28.

Cấu hình electron của chlorine (Z = 17) là?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

29.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron: [Ar]4s2. X là nguyên tố nào?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

30.

Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau đây:

M: 1s2 2s1

N: 1s2 2s2 2p5

P: 1s2 2s2 2p6 3s2

Q: 1s2 2s2 2p6

Có bao nhiêu nguyên tử của nguyên tố kim loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

Chiều tăng dần của số electron hóa trị của nguyên tử

b)

Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử

c)

Chiều tăng dần của nguyên tử khối

d)

Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

32.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, chu kì và nhóm

b)

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

c)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử

d)

Nhóm nguyên tố gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau

34.

Chu kì 4 trong bảng tuần hoàn gồm có bao nhiêu nguyên tố?

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

35.

Bảng tuần hoàn hiện nay có bao nhiêu cột?

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

36.

Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là gì?

a)

Nhóm kim loại kiềm

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ

c)

Nhóm halogen

d)

Nhóm nguyên tố khí hiếm

37.

Nguyên tố X có Z = 35. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là?

a)

Ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIA;

b)

Ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIIA;

c)

Ô số 35, chu kì 3, nhóm VIIA;

d)

Ô số 35, chu kì 3, nhóm VIIIA.

38.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là:

a)

16;

b)

14;

c)

15;

d)

13;

39.

X thuộc chu kì 3, nhóm IIIA. X thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Nguyên tố s;

b)

Nguyên tố p;

c)

Nguyên tố d;

d)

Nguyên tố f.

40.

Nhóm B bao gồm các nguyên tố:

a)

Nguyên tố s;

b)

Nguyên tố p;

c)

Nguyên tố s và nguyên tố p;

d)

Nguyên tố d và nguyên tố f.

41.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo:

a)

Chiều tăng dần của số electron hóa trị của nguyên tử;

b)

Chiều tăng dần của điện tích hạt nhân của nguyên tử;

c)

Chiều tăng dần của nguyên tử khối;

d)

Chiều giảm dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.

42.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là?

a)

3;

b)

4;

c)

5;

d)

6.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Bảng tuần hoàn gồm có các ô nguyên tố, chu kì và nhóm;

b)

Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần;

c)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì, số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử;

d)

Nhóm nguyên tố gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.

44.

Chu kì 4 trong bảng tuần hoàn gồm có bao nhiêu nguyên tố?

a)

2;

b)

8;

c)

18;

d)

32.

45.

Bảng tuần hoàn hiện nay có bao nhiêu cột?

a)

2;

b)

8;

c)

18;

d)

32.

46.

Các nguyên tố kim loại thuộc nhóm IIA được gọi là gì?

a)

Nhóm kim loại kiềm;

b)

Nhóm kim loại kiềm thổ;

c)

Nhóm halogen;

d)

Nhóm nguyên tố khí hiếm.

47.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm VA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là:

a)

16;

b)

14;

c)

15;

d)

13;

48.

Nguyên tố X có Z = 35. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là?

a)

Ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIA;

b)

. Ô số 35, chu kì 4, nhóm VIIIA;

c)

Ô số 35, chu kì 3, nhóm VIIA;

d)

Ô số 35, chu kì 3, nhóm VIIIA.

49.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của bán kính nguyên tử?

a)

Li, Na, K, Rb

b)

Ca, Mg, Al, P

c)

Cl, S, O, N

d)

Br, I, Ca, Al

50.

Bán kính nguyên tử phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Cấu hình electron nguyên tử

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Năng lượng ion hóa

d)

Lực hút giữa hạt nhân với các electron lớp ngoài cùng

51.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần của bán kính nguyên tử?

a)

S, P, Cl, O

b)

Ca, Mg, K, Br

c)

Mg, Al, P, S

d)

Na, Mg, K, Ca

52.

Đại lượng nào đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử một nguyên tố hóa học khi tạo thành liên kết hóa học?

a)

Bán kính nguyên tử

b)

Cấu hình electron nguyên tử

c)

Năng lượng ion hóa

d)

Độ âm điện

53.

Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

a)

Bán kính giảm dần, tính kim loại giảm

b)

Bán kính tăng dần, tính kim loại tăng

c)

Bán kính tăng dần, tính phi kim tăng

d)

Bán kính giảm dần, tính phi kim giảm

54.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

a)

Bán kính giảm dần, tính kim loại giảm

b)

Bán kính tăng dần, tính kim loại tăng

c)

Bán kính tăng dần, tính phi kim tăng

d)

Bán kính giảm dần, tính phi kim giảm

55.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?

a)

Na, K, Rb, Li

b)

Li, Rb, Na, K

c)

Rb, K, Na, Li

d)

Na, Li, K, Rb

56.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại?

a)

F, Be, N, O

b)

O, N, Be, F

c)

F, O, N, Be

d)

F, Be, O, N

57.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

58.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

59.

Nguyên tố nào có công thức oxide (với hóa trị cao nhất) là R2O5?

a)

Carbon (C)

b)

Sodium (Na)

c)

Sulfur (S)

d)

Nitrogen (N)

60.

Nguyên tố nào có công thức hydroxide (với hóa trị cao nhất) là R(OH)3?

a)

Aluminium(Al)

b)

Sodium (Na)

c)

Sulfur (S)

d)

Nitrogen (N)

61.

Nguyên tử X có 17 proton. Hóa trị cao nhất của X trong hợp chất với oxygen là?

a)

V

b)

VI

c)

VII

d)

VIII

62.

Nguyên tố X thuộc nhóm A của bảng tuần hoàn. Oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là XO2. Số electron hóa trị của X là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

63.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm VIIA. Công thức hóa học của hydroxide (ứng với hóa trị cao nhất) của X là?

a)

H2XO3

b)

HX

c)

H2XO4

d)

HXO4

64.

Trong các acid sau, acid nào mạnh nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

65.

Trong các chất dưới đây, chất nào có tính base mạnh nhất?

a)

Mg(OH)2

b)

NaOH

c)

Al(OH)3

d)

Fe(OH)3

66.

Dãy gồm các chất có tính base giảm dần là?

a)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

b)

NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

c)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

d)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

67.

Dãy gồm các chất có tính acid tăng dần là?

a)

H2SiO3, H3PO4, HClO4, H2SO4

b)

H2SO4, HClO4, H2SiO3, H3PO4

c)

H2SiO3, H3PO4, H2SO4, HClO4

d)

H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3

68.

Cho công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là XO3, trong đó X chiếm 40% về khối lượng. Xác định nguyên tố X.

a)

Sulfur (S)

b)

Phosphorus (P)

c)

Carbon (C)

d)

Nitrogen (N)

69.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất của các nguyên tố và hợp chất của nó biến thiên theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân một cách tuần hoàn

b)

Có thể dự đoán được tính chất hóa học của các nguyên tố dựa vào vị trí của nó trong bảng tuần hoàn

c)

Tính chất của các nguyên tố và hợp chất của nó biến thiên theo chiều giảm dần của khối lượng một cách tuần hoàn

d)

Có thể dự đoán được tính chất hóa học của các nguyên tố dựa vào cấu hình

70.

Cấu hình electron của chlorine (Cl) là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. Cho các phát biểu sau:

1) Nguyên tử Cl có số hiệu nguyên tử là 17

2) Nguyên tử Cl ở chu kì 3, nhóm VA

3) Cl là nguyên tố phi kim

4) Oxide cao nhất là Cl2O5

5) Hydroxide ứng với hóa trị cao nhất là HClO4

Số phát biểu đúng là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

71.

Nguyên tử copper ở ô số 29, nhóm IB. Cấu hình electron của nguyên tử copper là?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1 4p1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s14p2

72.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d5 4s1. Vị trí của X là?

a)

Chu kì 4, nhóm VIB

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIB

73.

Theo quy luật biến đổi tính chất của các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì?

a)

Phi kim mạnh nhất là fluorine

b)

Phi kim mạnh nhất là iodine

c)

Kim loại mạnh nhất là magnesium

d)

Kim loại mạnh nhất là aluminium

74.

Nguyên tố nitrogen (N) ở ô số 7, chu kì 2, nhóm VA. Tính chất cơ bản của đơn chất nitrogen là gì?

a)

Tính kim loại

b)

Tính phi kim

c)

Tính acid

d)

Tính base

75.

Cấu hình eletron lớp ngoài cùng của nguyên tố X là 3s1. Tính chất cơ bản của hợp chất hydroxide chứa X là gì?

a)

Tính kim loại

b)

Tính phi kim

c)

Tính acid

d)

Tính base

76.

Cho X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kì và đứng kế tiếp nhau (biết MY > MX). Tổng số proton của X và Y là 33. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của Y là?

a)

Y2O3

b)

YO2

c)

YO3

d)

Y2O7

77.

Dãy nguyên tố nào sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần độ âm điện?

a)

Na, K, S, P, F

b)

F, S, P, Na, K

c)

K, Na, P, S, F

d)

F, P, S, K, Na

78.

Cho các nguyên tố X, Y, Z với số hiệu nguyên tử lần lượt là 9, 17, 35. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Các nguyên tố này đều là phi kim

b)

Các nguyên tố này đều thuộc cùng một nhóm

c)

Thứ tự tăng dần tính kim loại: X < Y < Z

d)

Thứ tự độ âm điện: X < Y < Z

79.

Câu 1. Cho thí nghiệm bắn phá lá vàng bằng các hạt alpha (ion , kí hiệu là α) của Rutherford như sau:

(a)  

80.

Câu 2. Nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 52, trong đó số hạt không mang điện trong hạt nhân gấp 1,059 lần số hạt mang điện tích âm

a. Cấu hình electron nguyên tử R là 1s22s22p63s23p5

b. R có số khối là 35.

c. Nguyên tử R có 7 electron lớp ngoài cùng.    

d. Nguyên tố R là phi kim và có 5 electron độc thân.

(a)  

81.

Câu 3. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của một nguyên tố X có 2 electron ở lớp thứ nhất, 8 electron ở lớp thứ hai và 7 electron ở lớp thứ 3.

a. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là 17.

b. X có tổng số electron trong các orbital s là 4.

c. Các electron ở lớp thứ ba của X phân bố vào 5 AO.

d. Tổng số electron trong các orbital p của X là 8.

(a)  

82.

Câu 4. Trong lịch sử các thuyết về mô hình nguyên tử có mô hình hành tinh nguyên tử (mô hình Rutherford – Bord) và mô hình hiện đại của nguyên tử.

a. Với nguyên tử hydrogen, mô hình (1) là mô hình hiện đại, mô hình (2) là mô hình hành tinh nguyên tử.

b. Khái niệm về xác suất tìm thấy electron xuất phát từ mô hình hành tinh nguyên tử.

c. Theo mô hình (1), electron chuyển động trên quỹ đạo xác định xung quanh hạt nhân.

d. Khái niệm về orbital nguyên tử xuất phát từ mô hình hiện đại của nguyên tử.

(a)  

83.

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron ở phân lớp p là 5. Trong bảng hệ thống tuần hoàn:

a. A thuộc ô thứ 16.   

b. A thuộc nhóm VIIA.

c. A thuộc chu kì 3.

d. A là nguyên tố S.

(a)  

84.

Câu 7: Magnesium (Mg) là một trong những nguyên tố vi lượng đóng vai trò quan trọng của cơ thể, giúp xương chắc khỏe, tim khỏe mạnh và lượng đường trong máu bình thường. Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử các đồng vị của magnesium được xác định theo phổ khối lượng như hình dưới đây (biết rằng điện tích z của các ion đồng vị của magnesium đều bằng +1):

a. Magnesium có 3 đồng vị bền.

b. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 25Mg là lớn nhất.

c. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 24Mg là nhỏ nhất.

d. Nguyên tử khối trung bình của magnesium là 24,00.

(a)  

85.

Câu 8: Xét đặc điểm của các hạt cơ bản: proton, neutron, electron.

a. Hạt proton có điện tích tương đối là +1 và khối lượng xấp xỉ 1 gam.

b. Hạt neutron không mang điện và khối lượng xấp xỉ 1 amu.

c. Hạt electron có điện tích tương đối là -1 và khối lượng là 0,00055 amu.

d. Trong nguyên tử khối lượng electron rất nhỏ so với khối lượng của proton và neutron nên khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân.

(a)  

86.

Câu 9: Nguyên tử X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4.

a. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron.

b. Hạt nhân nguyên tử X có 16 electron.

c. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở chu kì 3.

d. X nằm ở nhóm VIIA.

(a)  

87.

Câu 10: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p5.

a. X ở chu kì 2.

b. X thuộc nhóm VA.

c. X là một phi kim.

d. X ở ô số 9 trong bảng tuần hoàn.

(a)  

88.

Câu 1. Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Theo mô hình Rutherford – Bohr, nguyên tử O có số electron cùng năng lượng ở lớp thứ nhất là bao nhiêu?

(a)  

89.

Câu 2. Cần ít nhất bao nhiêu orbital nguyên tử để chứa được 18 electron?

(a)  

90.

Câu 3. Phổ khối lượng của một mẫu lithium cho thấy nó chứa hai đồng vị là 6Li và 7Li  với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị lần lượt là 7,42% và 92,58%. Nguyên tử khối trung bình của mẫu lithium này (kết quả tính đến hàng phần trăm) là bao nhiêu?

(a)  

91.

Câu 4. Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính, …Nguyên tử fluorine chứa 9 electron và có số khối là 19. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là bao nhiêu?

(a)  

92.

Câu 5. Phổ khối lượng của zirconium được biểu diễn như hình sau đây (điện tích z của các ion đồng vị zirconium đều bằng +1). Số lượng đồng vị bền của zirconium là bao nhiêu?

(a)  

93.

Câu 6. Cho cấu hình electron của ion M2+  là 1s22s22p63s23p6 . Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M bằng bao nhiêu?

(a)  

94.

Câu 7. Nguyên tử chlorine (Z = 17) có bao nhiêu electron trong phân lớp 3p?

(a)  

95.

Câu 8. Đồng vị phóng xạ cobalt (Co - 60) phát ra tia γ có khả năng đâm xuyên mạnh, dùng để điều trị các khối u ở sâu trong cơ thể. Cobalt có ba đồng vị là: 59 27 Co  (chiếm 98%), 58 27 Co và 60 27 Co nguyên tử khối trung bình là 58,982. Xác định hàm lượng % của đồng vị phóng xạ Co - 60.

(a)  

96.

Câu 10: Nguyên tố X có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p3. Vị trí (ô, chu kì, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn là?

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………

(a)