wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

halogen

Total questions: 101

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là

a)

carbon

b)

bromine

c)

phosphorus

d)

chlorine

2.

Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

iodine

b)

bromine

c)

chlorine

d)

fluorine

3.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

Br2

b)

Cl2

c)

F2

d)

I2

4.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

Cl2

b)

Br2

c)

F2

d)

I2

5.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

fluorine

b)

bromine

c)

iodine

d)

chlorine

6.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

I2

b)

Br2

c)

F2

d)

Cl2

7.

Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

iodine

c)

bromine

d)

fluorine

8.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là

a)

iodine

b)

fluorine

c)

chlorine

d)

bromine

9.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

VIIA

b)

VIIIA

c)

IIA

d)

IA

10.

tính chất hóa học đặc trưng của các halogen

a)

tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính acid

d)

tính base

11.

Tên gọi của HClO3

a)

Hydrochloric acid

b)

Hypochlorous acid

c)

Chloric acid

d)

Chlorous acid

12.

Hợp chất MgBr2 có tên gọi là

a)

Magnesium bromine

b)

Magnesium bromate

c)

Magnesium bromite

d)

Magnesium bromide

13.

Hợp chất NaClO có tên gọi là (a)  

14.

Zinc iodide là tên gọi hợp chất nào sau đây

a)

ZnI

b)

ZnI2

c)

Zn(IO)2

d)

Zn(IO3)2

15.

Tương tác Van Der Waals giữa các phân tử nào sau đây yếu nhất?

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

16.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Iodine

b)

fluorine

c)

chlorine

d)

bromine

17.

Gọi tên chất sau KBrO3

a)

Potassium bromine

b)

Potassium hypobromite

c)

Potassium bromate

d)

Potassium bromide

18.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

Br2 + KI

b)

Cl2 + NaI

c)

Br2 + NaCl

d)

Cl2 + KBr

19.

Nước Javel là dung dịch chứa

a)

NaCl               

b)

NaCl, NaClO         

c)

NaCl, KCl                

d)

NaClO

20.

Vai trò của Br2 trong phản ứng Br2 + H2O ↔ HBr + HBrO là

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Chất khử và chất OXH

d)

Không phải chất khử, không phải chất OXH

21.

Khi hòa tan hydrogen bromide (HBr) vào nước thu được

a)

hydrobromic acid

b)

bromic acid

c)

hydrobromous acid

d)

hydrobromide acid

22.

Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây

a)

Pt

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

23.

Chất nào sau đây phản ứng với aluminium cần xúc tác

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

24.

Đơn chất nào sau đây là chất lỏng màu nâu đỏ ở điều kiện thường

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

25.

Tên gọi của FeI3 là (a)  

26.

Công thức của calcium hypochlorite là

a)

CaOCl2

b)

Ca(ClO)2

c)

CaClO3

d)

CaCl2

27.

Sản phẩm thu được khi cho hydrogen tác dụng với fluorine là

a)

hydrogen fluoride

b)

hydrogen fluoric

c)

hydrofluoric acid

d)

hydro fluoride

28.

Halogen có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

iodine

b)

bromine

c)

chlorine

d)

fluorine

29.

Halogen có thể thăng hóa thành hơi màu tím ở nhiệt độ cao là

a)

iodine

b)

chlorine

c)

fluorine

d)

bromine

30.

Cấu hình electron chung của nguyên tử các nguyên tố halogen đều có

a)

7 electron lớp ngoài cùng

b)

7 lớp electron

c)

7 electron độc thân

d)

1 electron lớp ngoài cùng

31.

Đơn chất halogen nào được sử dụng để khử trùng nước sinh hoạt , nước bể bơi ?

a)

Bromine

b)

Chlorine

c)

Iodine

d)

Fluorine

32.

Các nguyên tố nhóm halogen thuộc nhóm mấy của Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm VIA

b)

Nhóm VIIA

c)

Nhóm VIB

d)

Nhóm VIIB

33.

Các nguyên tố halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ...

a)

ns2np5

b)

ns2

c)

np5

d)

ns2 hoặc np5

34.

Công thức phân tử của đơn chất halgen X là

a)

X

b)

X2

c)

X2

d)

X3

35.

Độ âm điện (Electronegative) của các nguyên tố halogen biến đổi như thế nào khi Z tăng dần?

a)

Giảm dần

b)

Tăng dần

c)

Không đổi

d)

Không xác định được

36.

Halogen là những .... điển hình

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Khí

37.

Đơn chất halogen nào thể lỏng ở điều kiện thường

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

38.

Ở điều kiện thường , các đơn chất từ Fluorine đến Iodine có màu sắc lần lượt là:

a)

tím đen, nâu đỏ , vàng lục, lục nhạt.

b)

tím đen , lục nhạt , nâu đỏ , vàng lục.

c)

lục nhạt , đen tím , nâu đỏ , vàng lục.

d)

lục nhạt , vàng lục , nâu đỏ , tím đen.

39.

Cho các nguyên tố sau : Fluorine , sodium , oxygen , chlorine , Iron , Iodine, hydrogen, bromine. Những nguyên tố không phải halogen là :

a)

Fluorine , sodium , oxygen , chlorine

b)

sodium , oxygen , Iron , hydrogen.

c)

Iron , Iodine, hydrogen, bromine.

d)

sodium , oxygen , chlorine , Iron

40.

Vị trí của chlorine trong bảng tuần hoàn là :

a)

Ô 9 , chu kì 2 , nhóm VIIA.

b)

Ô 17 , chu kì 3 , nhóm VIIA.

c)

Ô 35 , chu kì 4 , nhóm VIIA.

d)

Ô 53 , chu kì 5 , nhóm VIIA.

41.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

42.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

43.

Ở điều kiện thường, halogen nào là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí?

a)

Flourine.

b)

Chlorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

44.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của Iodine với Alunimium (Al) thì chất xúc tác là Nickel (Ni).

(4) Sản phẩm của phản ứng giữa Flourine và Iron là FeF3.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

45.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất khí màu lục nhạt, rất độc. X là

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

46.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

47.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flourine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Chlorine

48.

Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

49.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Chlorine đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

50.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

51.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí chlorine và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

chlorine độc.

b)

Chlorine tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

Chlorine có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

52.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

53.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

54.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo (chlorine) có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

55.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

56.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

57.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

58.

Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ thấp dưới 00C.

b)

B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C.

c)

C. Trong bóng tối.

d)

D. Có chiếu sáng.

59.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Atatine

d)

Sulfur

60.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường) và có tính thăng hoa. Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

61.

Câu 1: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

A. Chlorine.

b)

B. Sodium (natri).

c)

C. Iodine.

d)

D. Fluorine.

62.

Câu 2: Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

A. liên kết van der Waals.

b)

B. liên kết cộng hóa trị.

c)

C. liên kết ion.

d)

D. liên kết cho nhận.

63.

Câu 3: Trong hợp chất, nguyên tố fluorine chỉ thể hiện số oxi hóa là

a)

A. 0.

b)

B. +1.

c)

C. -1.

d)

D. +3.

64.

Câu 4: Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

A. -1.

b)

B. +1.

c)

C. +7.

d)

D. +5.

65.

Câu 5: Trong hợp chất chlorine có các số oxi hóa nào sau đây?

a)

A. -2, 0, +4, +6.

b)

B. -1, 0, +1, +3, +5, +7.

c)

C. -1, +1, +3, +5, +7.

d)

D. -1, 0, +1, +2, +3, +5, +7.

66.

Câu 6: Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

A. Tính khử.

b)

B. Tính oxi hóa

c)

C. Tính acid

d)

D. Tính base.

67.

Câu 7: Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

A. F2.

b)

B. I2.

c)

C. Cl2.

d)

D. Br2.

68.

Câu 8: Nguyên tố có tính oxi hoá yếu nhất thuộc nhóm VIIA là

a)

A. chlorine.

b)

B. Iodine.

c)

C. bromine.

d)

D. fluorine.

69.

Câu 9: Phản ứng giữa hydrogen và chất nào sau đây thuận nghịch?

a)

A. Fluorine.

b)

B. Chlorine.

c)

C. Iodine.

d)

D. Bromine.

70.

Câu 10: Sản phẩm tạo thành khi cho iron (sắt) tác dụng với khí chlorine là

a)

A. FeCl2.

b)

B. AlCl3.

c)

C. FeCl3.

d)

D. CuCl2.

71.

Câu 11: Halogen nào tạo liên kết ion bền nhất với sodium?

a)

A. Chlorine.

b)

B. Bromine.

c)

C. Iodine.

d)

D. Fluorine.

72.

Câu 12: Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?

a)

A. F2.

b)

B. Cl2.

c)

C. Br2.

d)

D. I2.

73.

Câu 13: Ứng dụng nào sau đây không phải của Cl2?

a)

A. Xử lí nước bể bơi.

b)

B. Sát trùng vết thương trong y tế.

c)

C. Sản xuất nhựa PVC.

d)

D. Sản xuất bột tẩy trắng.

74.

Câu 14: Nguyên nhân dẫn tới nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine là do từ fluorine đến iodine

a)

A. khối lượng phân tử và tương tác van der Waals đều tăng.

b)

B. tính phi kim giảm và tương tác van der Waals tăng.

c)

C. khối lượng phân tử tăng và tương tác van der Waals giảm.

d)

D. độ âm điện và tương tác van der Waals đều giảm.

75.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đơn chất nhóm VIA?

a)

A. Tính chất đặc trưng là tính oxi hoá.

b)

B. Màu sắc đậm dần từ fluorine đến iodine.

c)

C. Từ fluorine đến bromine rồi iodine, trạng thái của các đơn chất chuyển từ khí đến lỏng rồi rắn.

d)

D. Khả năng phản ứng với nước tăng từ fluorine đến iodine.

76.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong tất cả các hợp chất, fluorine chỉ có số oxi hóa -1.

b)

B. Trong tất cả các hợp chất, các halogen chỉ có số oxi hóa -1.

c)

C. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ fluorine đến iodine.

d)

D. Trong hợp chất với hydrogen và kim loại, các halogen luôn thể hiện số oxi hóa -1.

77.

Câu 17: Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của thuốc sát trùng. Đó chính là chlorine và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do

a)

A. chlorine độc nên có tính sát trùng.

b)

B. chlorine có tính oxi hóa mạnh.

c)

C. chlorine tác dụng với nước tạo ra HClO chất này có tính oxi hóa mạnh.

d)

D. một nguyên nhân khác.

78.

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế chlorine bằng cách

a)

A. điện phân nóng chảy NaCl.

b)

B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

c)

C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

d)

D. cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

79.

Câu 19: Phương pháp điều chế khí chlorine trong công nghiệp là

a)

A. cho HCl tác dụng với chất oxi hóa mạnh.

b)

B. điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp.

c)

C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp.

d)

D. Điện phân nóng chảy NaCl.

80.

Câu 20: Để điều chế chlorine trong công nghiệp ta phải dùng bình điện phân có màng ngăn cách hai điện cực với mục đích

a)

A. Tránh Cl2 tiếp xúc với dung dịch NaOH.

b)

B. Thu được dung dịch nước Giaven.

c)

C. Bảo vệ các điện cực không bị ăn mòn.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

81.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là

a)

ns2np4.

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

82.

Muối nào có nhiều nhất trong nước biển với nồng độ khoảng 3%?

a)

NaCl.

b)

KCl.

c)

MgCl2.

d)

NaF.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về trạng thái tự nhiên của các nguyên tố halogen?

a)

Trong cơ thể người, nguyên tố chlorine có trong máu và dịch vị dạ dày.

b)

Trong cơ thể người, nguyên tố iodine có ở tuyến giáp.

c)

Trong tự nhiên, các nguyên tổ halogen chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

d)

Trong nước biển, nguyên tố fluorine tồn tại ở dạng đơn chất F2.

84.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng biến đổi tính chất từ fluorine đến iodine?

a)

Khối lượng phân tử tăng dần.

b)

Tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần.

c)

Nhiệt độ sôi tăng dần.

d)

Độ âm điện tăng dần.

85.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong các hợp chất là

a)

–1.

b)

+7.

c)

+ 5.

d)

+1.

86.

Trong hợp chất, số oxi hóa phổ biến của chlorine là:

a)

-1,0,+1,+3,+5,+7.

b)

-1,+1,+3,+5,+7.

c)

+1,+3,+5,+7.

d)

+7,+3,+5,+1,0,-1.

87.

Đơn chất halogen nào là chất rắn, khi đun nóng chuyển thành khí màu tím, được dùng để sát trùng vết thương?

a)

Chlorine.

b)

Bromine.

c)

Iodine.

d)

Fluorine.

88.

Phát biểu nào đúng khi nói về nhóm halogen?

a)

Fluorine là chất khí ở nhiệt độ phòng. 

b)

Các halogen tồn tại ở dạng nguyên tử ở nhiệt độ phòng.

c)

Các đơn chất halogen không độc, không màu.

d)

Halogen tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên.

89.

Ở điều kiện thường, chlorine là

a)

chất lỏng, màu vàng lục.

b)

chất khí, màu vàng lục.

c)

chất rắn, màu tím đen.

d)

chất khí, màu tím đen.

90.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử.

b)

tính base.

c)

tính acid.

d)

tính oxi hóa.

91.

Trong các phản ứng hoá học, theo quy tắc octet, nguyên tử halogen có xu hướng

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhận thêm 2 electron. 

c)

nhường đi 1 electron.

d)

nhường đi 7 electron.

92.

Trong công nghiệp người ta thường điều chế chlorine bằng cách

a)

điện phân nóng chảy HCl.

b)

điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.

c)

cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl.

d)

cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.

93.

Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là

a)

liên kết van der Walls.

b)

liên kết cộng hóa trị.

c)

liên kết ion.

d)

liên kết cho - nhận.

94.

Cho các phát biểu sau:

(a) Đơn chất chlorine có tính oxi hóa mạnh hơn đơn chất bromine và iodine.

(b) Tương tác van der Walls của các đơn chất halogen tăng từ fluorine đến iodine đã góp phần làm tăng nhiệt độ sôi của chúng.

(c) Thành phần của nước bromine gồm các chất: Br2, H2O, HBr và HBrO.

(d) Trong hợp chất, halogen chỉ có số oxi hoá là -1.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Đặc điểm của nguyên tử halogen là

a)

chỉ nhận thêm 1 electron trong các phản ứng hóa học. 

b)

tạo liên kết cộng hóa trị với nguyên tử hydrogen.

c)

có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất.

d)

có 5 electron hóa trị.

96.

Br2 có thể phản ứng được với dung dịch muối nào sau đây?

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

97.

Tính chất nào sau đây là của đơn chất fluorine?

a)

Thăng hoa khi đun nóng.

b)

Dùng để sản xuất nước Javel.

c)

Oxi hóa được nước.

d)

Chất lỏng, màu nâu đỏ.

98.

Cho phản ứng: Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cl2 có tính oxi hóa yếu hơn Br2.

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn ion Br-.

c)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2.

d)

Br2 có tính oxi hóa mạnh hơn Cl2.

99.

Cho các phát biểu sau về phản ứng của đơn chất halogen với hydrogen:

(a) Các phản ứng đều phát nhiệt mạnh và kèm hiện tượng nổ.

(b) Phản ứng giữa fluorine với hydrogen diễn ra mãnh liệt nhất.

(c) Điều kiện và mức độ phản ứng phù hợp với xu hướng giảm dần tính oxi hóa từ fluorine đến iodine.

(d) Do hợp chất hydrogen iodide sinh ra kém bền (giá trị năng lượng liên kết nhỏ) nên phản ứng giữa iodine với hydrogen là phản ứng hai chiều.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Tính tẩy màu của nước chlorine là do

a)

HClO có tính oxi hóa mạnh.

b)

Cl2 có tính oxi hóa mạnh.

c)

HCl là acid mạnh.

d)

HCl có tính khử mạnh.

101.

Hòa tan khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, dư ở nhiệt độ phòng thu được dung dịch chứa các chất

a)

NaCl, NaClO3, Cl2.

b)

NaCl, NaClO, NaOH, H2O. 

c)

NaCl, NaClO3, NaOH.

d)

NaCl, NaClO, H­2O.