wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI HK1 10N

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Số phân lớp electron trên lớp L bằng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

2.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân

a)

Lớp K

b)

Lớp L

c)

Lớp N.

d)

Lớp M

3.

Nguyên tử gồm

a)

hạt nhân và electron

b)

hạt nhân và proton

c)

proton và vỏ nguyên tử

d)

hạt nhân và vỏ nguyên tử

e)

proton, notron và electron

4.

Hạt nhân nguyên tử gồm

a)

proton và electron

b)

proton và notron

c)

notron và electron

d)

proton

5.

Vỏ nguyên tử gồm

a)

proton

b)

electron

c)

notron

d)

proton và electron

6.

Nguyên tử có đặc điểm nào sau đây về điện tích?

a)

Mang điện tích dương

b)

Mang điện tích âm

c)

Không mang điện

d)

Có điện tích bằng không

7.

ĐIện tích của hạt nhân nguyên tử bằng

a)

số proton và mang điện tích dương

b)

số notron và mang điện tích dương

c)

tổng số proton và số notron

d)

sổ proton và mang điện tích âm

8.

Ở vỏ nguyên tử các electron

a)

chuyển động hỗn loan không ngừng

b)

chuyển động không ngừng trong 1 lớp

c)

chuyển động không ngừng theo từng lớp với số lượng chia đều

d)

chuyển động không ngừng theo từng lớp theo quy luật 2 8 8

9.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, nơtron, electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và nơtron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

10.

Chọn phát biểu sai?

a)

Số khối bằng tổng số hạt p và n

b)

Tổng số p và số e được gọi là số khối

c)

Trong 1 nguyên tử số p = số e = sồ đơn vị điện tích hạt nhân

d)

Trong nguyên tử, điện tích của hạt nhân là điện tích của tổng các proton

11.

Chọn câu phát biểu sai :

(1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số điện tích hạt nhân

(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

(3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

(4) Số proton = điện tích hạt nhân

(5) Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

a)

A. 2, 4, 5

b)

B. 2, 3

c)

C. 3, 4

d)

D. 2, 3, 4

12.

Ion X2- và M3+ đều có cấu hình electron là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?

a)

A. F, Ca

b)

B. O, Al

c)

C. S, Al

d)

D. O, Mg

13.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8. X và Y là các nguyên tố:

a)

A. Al và Br

b)

B. Al và Cl

c)

C. Mg và Cl

d)

D. Si và Br.

14.

Nguyên tố X ở chu kì 4, nguyên tử của nó có phân lớp electron ngoài cùng là 4p5. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là :

a)

A. [Ar]3d104s2 4p5

b)

B. [Ar]3d10 4p2

c)

C. [Ar]4s2 4p5

d)

D. [Ar]4p2

15.

Nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình electron như sau:

(X)1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2; (Y)1s2 2s2 2p1; (Z)1s2 2s2 2p6 3s2 3p2; (T)1s2 2s2 2p6 3s2.

Nguyên tử nào thuộc nguyên tố s?

a)

A. Y, Z

b)

B. X; T

c)

C. X, Y

d)

D. Z, T

16.

Nguyên tử S (Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là:

a)

A. 1s22s22p63s1

b)

B .1s22s22p6

c)

C. 1s22s22p63s23p1

d)

D. 1s22s22p63s23p6

17.

Nguyên tử của nguyên tố R3+ có phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

A. 23

b)

B. 24

c)

C. 26

d)

D. 25

18.

Cho biết (Z=29). Hỏi cấu hình eletron của Cu?

a)

A. 1s22s22p63s23p64s13d10

b)

B. 1s22s22p63s23p63d104s1

c)

C. 1s22s22p63s23p63d94s2

d)

D. 1s22s22p63s23p64s23d9

19.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây ?

a)

A. Flo (Z=9)

b)

B. L­ưu huỳnh (Z=16)

c)

C. Clo (Z=17)

d)

D. Oxi (Z=8)

20.

Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu Z=3, Z=11, Z=19 có đặc điểm chung là :

a)

A. Đáp án khác

b)

B. có 3 electron ở lớp ngoài cùng

c)

C. có 2 electron ở lớp ngoài cùng

d)

D. có 1 electron ở lớp ngoài cùng

21.

Cấu hình electron nguyên tử của X 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây sai

a)

A. lớp L có 8 electron

b)

B. Lớp M có 5 electron

c)

C. lớp K có 2 electron

d)

D. Lớp ngoài cùng có 3 electron

22.

Cho 3 ion Na+, Mg2+, F-. Nhận định nào sau đây SAI?

a)

3 ion trên có cấu hình electron giống nhau

b)

B. 3 ion trên có tổng số hạt nơtron khác nhau

c)

C. 3 ion trên có tổng số hạt electron bằng nhau

d)

D. 3 ion trên có tổng số hạt proton bằng nhau

23.

Trong bảng tuần hoàn, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là

a)

3 và 4.

b)

4 và 3.

c)

3 và 3.

d)

4 và 4.

24.

Nguyên tử Oxi có Z=8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIB.

d)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIB.

25.

Cho nguyên tử X- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

26.

Nguyên tố X có số thứ tự Z = 20. Xác định chu kì, nhóm của X trong bảng TH?

a)

Chu kì 2, nhóm IA

b)

Chu kì 2, nhóm IVA.

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 4, nhóm IIA

27.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X là:

a)

16

b)

17

c)

14

d)

15

28.

Một nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm IB. Cấu hình electron của R là:

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s2 2s22p63s23p63d104s2

c)

1s2 2s22p63s23p63d64s2

d)

1s2 2s22p63s23p63d104s1

29.

Nguyên tử của hai nguyên tố X và Y đứng kế nhau trong một chu kì có tổng số hạt proton là 25. X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây?

a)

Chu kì 2, nhóm IIIA, IVA

b)

Chu kì 2, nhóm IIA, IIIA

c)

Chu kì 3, nhóm IIA, IIIA

d)

Chu kì 3, nhóm IA, IIA

30.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn có đặc điểm nào chung?

a)

Số e lớp ngoài cùng

b)

Số nơtron

c)

Số lớp electron

d)

Số electron

31.

Các ion Na+, Mg2+, Al3+ có cùng

a)

số electron

b)

số nơtron

c)

số proton

d)

số khối

32.

Trong cùng một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, tính kim loại _______________, tính phi kim _________________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

giảm dần, tăng dần

d)

không đổi, tăng dần

33.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

34.

Clo nằm ở chu kì 3, nhóm VIIA. Hóa trị cao nhất của clo trong hợp chất với oxi là bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

7

d)

5

35.

Cho các hiđroxit sau đây: Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, H2SiO3. Đâu là hiđroxit có tính bazơ mạnh nhât?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

H2SiO3

36.

Quy luật biến đổi tính axit của dãy hiđroxit H2SiO3, H2SO4, HClO4

a)

Không xác định

b)

Không thay đổi

c)

Tăng dần

d)

Giảm dần

37.

Nguyên tử Oxi có Z=8. Vị trí của oxi trong bảng tuần hoàn là

a)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIA.

b)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

ô 8, chu kì 2, nhóm VIB.

d)

ô 8, chu kì 3, nhóm VIB.

38.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 thuộc chu kì

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

39.

Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5 có số electron hóa trị là?

a)

A. 4.

b)

B. 7.

c)

C. 6.

d)

D. 5.

40.

Nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học

a)

A. Boron

b)

B. Potassium

c)

C. Helium

d)

D. Fluorine

41.

Nguyên tử nitrogen ( Z=7) có xu hướng nhận bao nhiêu electron để đạt cấu hình elctron bền vững

a)

A. Nhận 3 electron

b)

B. Nhận 4 electron

c)

C.   Nhận 5 electron

d)

D.   Nhận 7 electron

42.

Liên kết hidrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây

a)

A. CH4

b)

B. NH3

c)

C. H3C-O-CH3

d)

D. PH3

43.

Dãy chất nào sau đây có liên kết ion:

a)

A. NaCl, H2O, KCl, CsF.     

b)

B. KF, NaCl, NH3, HCl.

c)

C. NaCl, KCl, KF, CsF.

d)

D. CH4, SO2, NaCl, KF.

44.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VI có cấu hình là:

a)

A. 1s22s22p63s23p4.                 

b)

B. 1s22s22p63s23p2.        

c)

C. 1s22s22p23s23d4

d)

D. 1s22s22p63s23p6.

45.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

A. sự góp chung các electron độc thân.

b)

B. sự cho – nhận cặp electron hóa trị

c)

C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

D. lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

46.

Nguyên tử của nguyên tố X có 13e . khi mất đi toàn bộ e ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là:

a)

1+

b)

2+

c)

3+

d)

4+

47.
Chọn câu đúng nhất. "Liên kết cộng hóa trị là liên kết . . ." 
a)
giữa các phi kim với nhau. 
b)
trong đó cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử. 
c)
được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau. 
d)
được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
48.
Liên kết ion được hình thành bởi  
a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
49.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
50.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
51.

Công thức cấu tạo đúng của phân tử H2O là

a)

H = O = H

b)

H - O = H

c)

H = O - H

d)

H – O – H

52.

Hãy chọn phát biểu SAI :

a)

Trong liên kết CHT , cặp electron lệch về phía ngtử có độ âm điện nhỏ hơn.

b)

Liên kết CHT có cực được tạo thành giữa hai ngtử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.

c)

Liên kết CHT không cực được tạo nên từ các ngtử khác hẳn nhau về tính chất hóa học

d)

Hiệu độ âm điện giữa hai ngtử lớn thì phân tử phân cực yếu

53.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

54.

Để tạo thành ion Ca2+ thì nguyên tử Ca phải

a)

Nhận 2 electron

b)

Cho 2 proton

c)

Nhận 2 proton

d)

Cho 2 electron

55.
Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
56.
Chọn dãy hợp chất có liên kết cộng hóa trị? 
a)
NaCl, CaO.
b)
HCl, CO2.
c)
KCl, Al2O3.
d)
MgCl2, Na2O.
57.
Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại:
a)
 Liên kết cộng hoá trị không cực. 
b)
Liên kết cộng hoá trị có cực. 
c)
Liên kết ion.   
d)
Liên kết tinh thể.
58.
Công thức cấu tạo đúng của CO2 là: 
a)
O=C=O   
b)
O–C–O   
c)
O–C=O
d)
O–C–O
59.
Liên kết cộng hóa trị có cực thường được tạo thành giữa hai nguyên tử  
a)
phi kim khác nhau. 
b)
cùng một phi kim điển hình. 
c)
phi kim mạnh và kim loại mạnh. 
d)
kim loại và kim loại.
60.
Chọn câu đúng trong các câu sau:  
a)
Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
b)
Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
c)
Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học. 
d)
Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu.
61.
Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho khả năng  
a)
hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa học.
b)
nhường electron của nguyên tử đó cho nguyên tử khác. 
c)
tham gia phản ứng mạnh hay yếu của nguyên tử đó.
d)
nhường proton của nguyên tử đó cho nguyên tử khác.
62.
Liên kết giữa hai nguyên tử trong phân tử thuộc loại liên kết cộng hoá trị không cực khi có hiệu độ âm điện:   
a)
từ 0,0 đến bằng 0,4.
b)
từ 0,0 đến nhỏ hơn 0,4. 
c)
từ bằng 0,4 đến bằng 1,7. 
d)
từ bằng 0,4 đến nhỏ hơn 1,7.
63.
Độ âm điện của Be là 1,57; của clo là 3,16. Liên kết hoá học trong phân tử beri clorua là  
a)
liên kết ion 
b)
liên kết cộng hoá trị có cực 
c)
liên kết cộng hoá trị không cực
d)
loại liên kết khác
64.
Liên kết hóa học trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
a)
liên kết ion
b)
liên kết hiđro 
c)
liên kết cộng hoá trị không phân cực 
d)
liên kết cộng hoá trị có cực
65.
Trong các chất sau đây: (1) H2; (2) SO2; (3) NaCl; (4) CaO; (5) NH3; (6) HBr; (7) H2SO4; (8) CO2; (9) K2S. Các chất có liên kết cộng hoá trị là:  
a)
1, 2, 3, 4, 8, 9. 
b)
1, 4, 5, 7, 8, 9. 
c)
1, 2, 5, 6, 7, 8.
d)
3, 5, 6, 7, 8, 9.
66.

Cấu hình electron của nguyên tử X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p64s1 và 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

ion.

d)

kim loại.

67.

Cho độ âm điện của các nguyên tố: O = 3,44; Cl = 3,16; N = 3,04; C = 2,55; H = 2,20. Trong các hợp chất: H2O; NH3; HCl; CH4. Số hợp chất chứa liên kết cộng hóa trị có cực là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

68.

Nguyên tử X có 20 proton, nguyên tử Y có 17 proton. Công thức hợp chất hình thành từ hai nguyên tử này là

a)

XY2 với liên kết ion.

b)

XY2 với liên kết cộng hoá trị.

c)

X2Y với liên kết cộng hoá trị.

d)

X2Y với liên kết ion.

69.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5 thì công thức ôxit cao nhất là: 
a)
R2O7 
b)
RO2 
c)
R2O
d)
R2O3.
70.
Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidrô có công thức RH3 .Trong oxit cao nhất của nguyên tố đó thì R chiếm 25,93% về khối lượng. Xác định nguyên tố đó .  
a)
Lưu huỳnh (M=32)
b)
Nitơ  (M=14)
c)
Photpho  (M=31)  
d)
Cacbon (M=12)
71.
Cho S(Z=16), O(Z=8). Số electron có trong ion SO32- là:
a)
42
b)
31
c)
40
d)
38
72.
Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3s1. Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3. Kết luận nào dưới đây là đúng?  
a)
X là kim loại còn Y là phi kim
b)
Cả X và Y đều là kim loại  
c)
X là phi kim còn Y là kim loại 
d)
Cả X và Y đều là phi kim 
73.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

nơtron,electron

b)

electron,nơtron,proton

c)

electron, proton

d)

proton,nơtron

74.

Cấu hình electron của X (Z=12): 1s2 2s2 2p6 3s2. Chọn câu phát biểu đúng về X:

a)

3 electron lớp ngoài cùng

b)

Có 3 lớp electron

c)

Dễ nhận electron

d)

X là phi kim

75.

Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ba(OH)2 theo độ mạnh tăng dần

a)

Ba(OH)2<Mg(OH)2<Al(OH)3.

b)

Al(OH)3<Mg(OH)2<Ba(OH)2.

c)

Al(OH)3<Ba(OH)2< Mg(OH)2.

d)

Mg(OH)2<Ba(OH)2<Al(OH)3.

76.

Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IIA, thuộc hai chu kỳ liên tiếp, tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 4,958 lít khí hiđro (đktc). Hai kim loại đó là

a)

Ca và Sr.

b)

Mg và Ca.

c)

Be và Mg.

d)

Sr và Ba.

77.

Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Kí hiệu của các nguyên tố X, Y lần l­ượt là :

a)

Al và F

b)

Al và O

c)

Mg và O

d)

Mg và F

78.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIB. Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là:

a)

1s22s22p63s23p63d104s24p5

b)

1s22s22p63s23p63d104s14p6

c)

1s22s22p63s23p63d34s1

d)

1s22s22p63s23p63d54s2

79.

Cho 10g hỗn hợp hai kim loại kiềm tan hoàn tòan vào

100ml H2O (d=1g/ml) thu được dung dịch A và 2.479 lít khí (đkc). Khối lượng dung dịch A là :

a)

110 g

b)

9.8 g

c)

109.8 g

d)

11.7 g

80.

Hợp chất với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 %. Nguyên tử khối của X là

a)

31.

b)

14.

c)

52

d)

32.

81.

Một ntố R có cấu hình electron 1s22s22p3. Công thức

oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của R là

a)

R2O5 và RH3

b)

RO2 và RH4

c)

RO2 và RH2

d)

RO3 và RH2

82.

Hòa tan hết 12,34 gam hỗn hợp kim loại X gồm 3 kim loại thuộc nhóm IA và IIA tác dụng với lượng dư dd H2SO4 loãng thu được 4,958 lít H2 (đktc) và m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là:

a)

45,00

b)

30,50

c)

28,14

d)

31,54

83.

Nguyên tố M thuộc nhóm VIA. Trong oxit cao nhất M chiếm 40% khối lượng. Công thức oxit đó là:

a)

SO3

b)

SO2

c)

CO

d)

CO2

84.

Nguyên tử của nguyên tố R3+ có phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là:

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

85.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrô, X chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là

a)

50,00%.

b)

40,00%.

c)

60,00%.

d)

27,27%.

86.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2. Hợp chất với hidro của R chứa 75% khối lượng R. Vậy R là:

a)

Si

b)

Cl

c)

C

d)

S

87.

Hoà tan 0,45g một kim loại M trong dung dịch HCl rồi cô cạn thì được 2,225g muối khan. Vậy M là:

a)

Cu

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

88.

Cho nguyên tử lưu huỳnh ở ô thứ 16. Cấu hình electron của S2- là:

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p6

89.

Câu 29: X và Y là 2 nguyên tố liên tiếp nhau trong một chu kì. Biết tổng số proton của X và Y là 35. Xác định cấu hình electron của Y( ZY>ZX)?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p5

d)

1s22s22p5

90.

Hòa tan 0,3 g hỗn hợp 2 kim loại X và Y thuộc 2 chu kì liên tiếp của nhóm IA vào H2O thì thu được 0,2479 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn, X và Y là

a)

Rb và Cs.

b)

Na và K.

c)

K và Rb.

d)

Li và Na.

91.

Dãy các nguyên tố nhóm IIA gồm: Mg (Z=12), Ca (Z=20), Sr (Z=38), Ba (Z=56). Từ Mg đến Ba, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại thay đổi theo chiều

a)

tăng rồi giảm.

b)

tăng dần.

c)

giảm rồi tăng.

d)

giảm dần.

92.

Hoà tan hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại X, Y thuộc nhóm II A và thuộc hai chu kì liên tiếp bằng dung dịch HCl thu được 4,958 lít CO2 (đktc). Hai kim loại X, Y là :

a)

Sr (M = 88) và Ba (M = 137).

b)

Ca (M = 40) và Sr (M = 88) ;

c)

Mg (M = 24) và Ca (M = 40) ;

d)

Be (M = 9) và Mg (M = 24) ;

93.

Cho 2g hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch H2SO4 rồi cô cạn, thu được 8,72g hỗn hợp hai muối khan. Hai kim loại đó là

a)

Ca và Sr

b)

Mg và Ca

c)

Ca và Ba

d)

Ba và Sr

94.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p4, công thức hợp chất của R với hiđro và công thức oxit cao nhất là:

a)

RH2, RO

b)

RH2, RO3

c)

RH2, RO2

d)

RH3, R2O5

95.

•Liên kết CHT là liên kết hóa học hình thành giữa 2 nguyên tử bằng

a)

1 cặp e dùng chung

b)

Sự cho nhận e

c)

1 hay nhiều cặp e dùng chung

d)

1 cặp e dùng chung

96.

Nguyên tử y có hóa trị với oxi bằng 3 lần hóa trị với Hidro, gọi x là công thức hợp chất oxit cao nhất, Z là công thức hợp chất khí với hidro. Tỉ khối của X đối với Z bằng 2,353. Nguyên tử khối của Y là?

a)

32

b)

79

c)

16

d)

19

97.

Oxit cao nhất thuộc dạng X2O7 thì hợp chất khí với H có dạng

a)

XH7

b)

HX

c)

H2X

d)

XH3

98.

Cho các nhận xét sau:

1) Kim loại có xu hướng nhường e, thể hiện tính khử.

2) Các nguyên tử có thể cho, nhận, hoặc góp chung e bất kỳ để đạt cấu hình e bền giống khí hiếm.

3) Các khí hiếm đều rất bền.

4) Chỉ e hóa trị mới tham gia cho, nhận hoặc góp chung.

Số nhận xét đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

99.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5 thì công thức ôxit cao nhất là: 
a)
R2O7 
b)
RO2 
c)
R2O
d)
R2O3.
100.
Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11 và 17. Công thức hợp chất được tạo ra giữa X và Y  có dạng như thế nào, trong hợp chất đó ,liên kết giữa X và Y là liên kết gì?  
a)
XY ; liên kết ion. 
b)
X2Y ; liên kết cộng hóa trị.
c)
Y2X ; liên kết cộng hóa trị . 
d)
X2Y; liên kết ion
101.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4