wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá 10 chương 1

Total questions: 100

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi

a)

hạt proton và hạt electron.               

b)

hạt nơtron và hạt electron.               

c)

hạt proton và hạt nơtron.

d)

hạt proton, hạt electron và hạt nơtron.

2.

Kí hiệu của hạt electron là

a)

p.

b)

e.

c)

E.

d)

n.

3.

Hạt proton mang điện

a)

dương.

b)

âm.

c)

không.

d)

âm hoặc dương.

4.

Vỏ nguyên tử được tạo bởi

a)

hạt proton.

b)

hạt proton và hạt nơtron.

c)

hạt nơtron.

d)

hạt electron.

5.

Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng của

a)

vỏ.

b)

hạt proton.

c)

hạt nhân.

d)

hạt nơtron.

6.

Các giá trị nào sau đây trong nguyên tử là bằng nhau và kí hiệu là Z?

a)

Số electron.

b)

Số nơtron.

c)

Số proton.

d)

Số khối.

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

7.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton.

b)

nơtron.

c)

electron.

d)

nơtron và electron.

8.

Nguyên tử luôn trung hoà điện nên

a)

tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.

b)

tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton.

c)

tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron.

d)

tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron.

9.

Nguyên tử có đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân. Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính 9 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là

a)

100 m.

b)

900 m.

c)

1000 m.

d)

500 m.

10.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số nơtron.

c)

số proton.

d)

số proton và số nơtron.

11.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt nơtron.

b)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

c)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.

d)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.

12.

Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

13.

Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?

a)

Chuyển động rất nhanh và không theo những quỹ đạo xác định.

b)

Chuyển động rất nhanh và theo những quỹ đạo xác định.

c)

Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.

d)

Chuyển động rất chậm và theo những quỹ đạo xác định.

14.

Những nhận định nào không đúng?

a)

Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.

b)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

c)

Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối.

d)

Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.

15.

Số hạt electron là

a)

35.

b)

79.

c)

44.

d)

114.

16.

Số hạt nơtron là

a)

35.

b)

44.

c)

79.

d)

114.

17.

Phần trăm của đồng vị còn lại là

a)

45,5%.

b)

46,5%

c)

54,5%.

d)

65,5%.

18.

Nguyên tử khối trung bình của Br là

a)

79,91.

b)

80,01.

c)

78,99.

d)

79,19.

19.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

20.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

21.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p1.

22.

Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

23.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s1

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Số cấu hình electron là của nguyên tố kim loại là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s22p2

b)

1s22s22p7

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

25.

Cấu hình electron của Fe (Z=26) là:

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p63d64s2

c)

1s22s22p63s23p64s23d6

d)

1s22s22p63s23p63d8

26.

Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có

a)

14 proton và 13 notron

b)

13 notron

c)

13 proton và 14 notron

d)

14 proton

27.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại

a)

nguyên tố p

b)

nguyên tố f

c)

nguyên tố d

d)

nguyên tố s

28.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

29.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

30.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

31.
Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 14. Số lớp electron của nguyên tử này là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
32.

Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

2

b)

5

c)

9

d)

7

33.

Nguyên tử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 3p1, 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là

a)

13 và 14

b)

13 và 15

c)

11 và 13

d)

12 và 14

34.

Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là

a)

3p2

b)

3p6

c)

3p4

d)

4s2

35.

Nguyên tử 3919K có số electron được phân bố trên các lớp là

a)

2,8,8,1

b)

2,8,6,3

c)

2,8,2,6,1

d)

2,6,8,2,1

36.

Cấu hình electron đúng của nguyên tố có Z = 29 là

a)

1s22s22p63s23p64s23d9

b)

1s22s22p43s23p64s24p63d3

c)

1s22s22p63s23p63d94s2

d)

1s22s22p63s23p63d104s1

37.

Cấu hình electron của nguyên tử clo là 1s22s22p63s23p5. Tìm câu sai.

a)

Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.

b)

Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.

c)

Có 7 electron ở phân mức năng lượng cao nhất.

d)

Lớp ngoài cùng có 7 electron.

38.

Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có 16e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tố lưu huỳnh là nguyên tố p.

b)

Lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh có 4 electron.

c)

Lớp L của nhôm có 8e.

d)

Lưu huỳnh là nguyên tố phi kim.

39.

Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.

a)

1s22s22p3

b)

1s22s12p5

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

40.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

41.

Số electron tối đa ở phân lớp d là

a)

2

b)

6

c)

8

d)

10

42.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

43.

Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

44.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

45.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

46.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

47.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:

X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là các kim loại

b)

X và Y đều là các phi kim

c)

X và Y đều là các khí hiếm

d)

X là một phi kim còn Y là một kim loại

48.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

49.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

50.

Cấu hình electron của nguyên tố Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s3

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s1 4p1

51.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Crom (Z=24) ở trạng thái cơ bản?

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1 4p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d54s1

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3d54p1

52.

Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là không đúng?

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p53s2

c)

1s22s22p63s23p6

d)

1s22s22p63s23p64s2

53.
Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?
a)
K.
b)
L.
c)
M.
d)
N.
54.
Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 14. Số lớp electron của nguyên tử này là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
55.
Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron. X có điện tích hạt nhân là
a)
14+.
b)
15+.
c)
10+.
d)
18+.
56.
Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
a)
2
b)
5
c)
9
d)
11
57.
Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố canxi (Ca) lần lượt là 2/8/8/2. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Lớp electron ngoài cùng của canxi có 2 electron s.
b)
Điện tích hạt nhân nguyên tử canxi là 20+.
c)
Tổng số electron p của nguyên tử canxi là 12.
d)
Tổng số phân lớp e của nguyên tử canxi là 4.
58.

Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có

a)

A. 13 proton và 14 nơtron.

b)

B. 13 proton và 14 electron.

c)

C. 14 proton và 13 nơtron.

d)

D. 14 proton và 14 electron.

59.

Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

a)

3

b)

4

c)

6

d)

9

60.

Phân lớp s, p, d, f có số electron bão hòa lần lượt là

a)

2, 6, 10, 16

b)

2, 6, 10, 14

c)

4, 6, 10, 14

d)

2, 8, 10, 14

61.

Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p³

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

62.

Chọn cấu hình e KHÔNG đúng:

a)

1s²2s²2p⁵

b)

1s²2s²2p⁶3s²

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁵

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p³4s²

63.

Trong các cấu hình e sau đây, đâu là cấu hình e của nguyên tố phi kim?

a)

1s²2s²2p⁶3s²3p¹

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁶

c)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴

d)

1s²2s²2p⁶3s¹

64.

Cấu hình e của nguyên tử Al (Z=13) là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Nhận định nào sau đây SAI?

a)

Lớp thứ nhất (Lớp K) có 2 e

b)

Lớp thứ 2 (Lớp L) có 8 e

c)

Lớp thứ 3 (Lớp M) có 3 e

d)

Lớp ngoài cùng có 1 e

65.

Nguyên tố Ca có kí hiệu 2040Ca. Số electron của Ca là

a)

20

b)

30

c)

40

d)

60

66.

Nguyên tố Cl có 17 electron và 18 notron. Kí hiệu nguyên tử Cl là

a)

1735Cl

b)

1835Cl

c)

1718Cl

d)

3517Cl

67.

Nguyên tử F có cấu hình electron: 1s22s22p5. Số electron của nguyên tố F là

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

68.

Nguyên tố Ca (z=20) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2. Số electron ở lớp ngoài cùng của canxi là

a)

20

b)

10

c)

6

d)

2

69.

Nguyên tố K có electron ở phân lớp ngoài cùng là 4s1. Số lớp e của K là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Nguyên tố Mg có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3s2. Nguyên tố Mg là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Kim Loại và phi kim

71.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

A. 1s.

b)

B. 2p.

c)

C. 3s.

d)

C. 2d.

72.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

73.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

74.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

75.

Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

76.

Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s2

77.

Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :

a)

1s22s22p63s1

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p63d54s2

d)

1s22s22p63s23p6

78.

Các giá trị nào sau đây trong nguyên tử là bằng nhau và kí hiệu là Z?

a)

Số electron.

b)

Số nơtron.

c)

Số proton.

d)

Số khối.

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

79.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?

a)

s1 , p3, d7, f12

b)

s2, p6, d10, f14

c)

s2, d5, d9, f13

d)

s2, p4, d10, f10

80.

Số electron tối đa ở lớp thứ n là

a)

n2

b)

2n2

c)

2n3

d)

n

81.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4

82.

Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là

a)

4

b)

8

c)

3

d)

5

83.

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

84.
Một nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 14. Số lớp electron của nguyên tử này là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
85.

Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

2

b)

5

c)

9

d)

7

86.

Cấu hình electron nào sau đây sai?

a)

1s22s32p2

b)

1s22s22p4

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p5

87.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

15

c)

13

d)

17

88.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Na (Z=11) là

a)

[He]3s1

b)

[Ne]3s2

c)

[Ne]3s1

d)

[He]2s1

89.

Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là : 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tố đó là

a)

Ca

b)

Ba

c)

Sr

d)

Mg

90.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

91.

Nguyên tố hóa học thuộc khối nguyên tố p là

a)

Fe (Z= 26)

b)

Na (Z=11)

c)

Ca (Z= 20)

d)

Cl (Z=17)

92.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

(X): 1s2 2s2 2p6

(Y): 1s2 2s2 2p6 3s2

(Z): 1s2 2s2 2p3

(T): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

Điều khẳng định nào sau đây là đúng

a)

X là khí hiếm, Z là kim loại

b)

Chỉ có T là phi kim

c)

Z và T là phi kim

d)

Y và Z đều là kim loại

93.

Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau:

X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19).

Số các nguyên tố kim loại là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Cấu hình nguyên tử của nguyên tố M là: 1s22s22p63s23p1. Số hạt mang điện trong vỏ nguyên tử của M3+

a)

3

b)

13

c)

10

d)

16

95.

Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe2+

a)

1s22s22p63s23p63d5

b)

1s22s22p63s23p63d6

c)

1s22s22p63s23p63d44s2

d)

1s22s22p63s23p63d64s2

96.

Ion R3+ có cấu hình electron là [Ar]3d5. R có số hiệu Z là

a)

26

b)

3

c)

29

d)

23

97.

Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là

a)

8

b)

18

c)

28

d)

32

98.

Cấu hình electron của Cr(z=24) là

a)

1s22s2 2p63s23p63d54s1

b)

1s22s2 2p63s23p63d44s2

c)

1s22s2 2p63s23p63d6

d)

1s22s2 2p63s23p63d34s24p1

99.

Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

100.

Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:

1. 1s2 2s2 2p6 3s2

2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

4. 1s2 2s2 2p6

Các nguyên tố kim loại là:

a)

1, 2, 4

b)

1, 3

c)

2, 3, 4

d)

2, 4