Font size
WorksheetsHoá 10 chương 1
Total questions: 100
Worksheet time: 54mins
Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi
hạt proton và hạt electron.
hạt nơtron và hạt electron.
hạt proton và hạt nơtron.
hạt proton, hạt electron và hạt nơtron.
Kí hiệu của hạt electron là
p.
e.
E.
n.
Hạt proton mang điện
dương.
âm.
không.
âm hoặc dương.
Vỏ nguyên tử được tạo bởi
hạt proton.
hạt proton và hạt nơtron.
hạt nơtron.
hạt electron.
Khối lượng nguyên tử gần bằng khối lượng của
vỏ.
hạt proton.
hạt nhân.
hạt nơtron.
Các giá trị nào sau đây trong nguyên tử là bằng nhau và kí hiệu là Z?
Số electron.
Số nơtron.
Số proton.
Số khối.
Số đơn vị điện tích hạt nhân.
Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?
proton.
nơtron.
electron.
nơtron và electron.
Nguyên tử luôn trung hoà điện nên
tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.
tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt proton.
tổng số hạt nơtron luôn bằng tổng số hạt electron.
tổng số hạt nơtron và proton luôn bằng tổng số hạt electron.
Nguyên tử có đường kính lớn gấp 10000 lần đường kính hạt nhân. Nếu ta phóng đại hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính 9 cm thì đường kính nguyên tử sẽ là
100 m.
900 m.
1000 m.
500 m.
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số khối.
số nơtron.
số proton.
số proton và số nơtron.
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt nơtron.
Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton.
Oxi có 3 đồng vị 16O, 17O, 18O số kiểu phân tử O2 có thể tạo thành là
3.
4.
5.
6.
Vỏ nguyên tử gồm các electron chuyển động như thế nào xung quanh hạt nhân?
Chuyển động rất nhanh và không theo những quỹ đạo xác định.
Chuyển động rất nhanh và theo những quỹ đạo xác định.
Chuyển động rất chậm và không theo những quỹ đạo xác định.
Chuyển động rất chậm và theo những quỹ đạo xác định.
Những nhận định nào không đúng?
Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.
Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
Tổng số proton và số electron trong nguyên tử bằng số khối.
Trong nguyên tử, số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
Số hạt electron là
35.
79.
44.
114.
Số hạt nơtron là
35.
44.
79.
114.
Phần trăm của đồng vị còn lại là
45,5%.
46,5%
54,5%.
65,5%.
Nguyên tử khối trung bình của Br là
79,91.
80,01.
78,99.
79,19.
Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là
K ( Z=19)
F ( Z=9)
Cl ( Z=17)
Na ( Z=11)
Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
5
6
7
8
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tố kim loại :
1s22s22p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p1.
Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p63d54s2
1s22s22p63s23p6
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s1
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Số cấu hình electron là của nguyên tố kim loại là:
1
2
3
4
Cấu hình electron nào sau đây sai?
1s22s22p2
1s22s22p7
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p5
Cấu hình electron của Fe (Z=26) là:
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p63d64s2
1s22s22p63s23p64s23d6
1s22s22p63s23p63d8
Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có
14 proton và 13 notron
13 notron
13 proton và 14 notron
14 proton
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 10, nguyên tố X thuộc loại
nguyên tố p
nguyên tố f
nguyên tố d
nguyên tố s
Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Nhận xét nào sau đây là đúng?
X và Y đều là các kim loại
X và Y đều là các phi kim
X và Y đều là các khí hiếm
X là một phi kim còn Y là một kim loại
Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?
4
6
8
10
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
2
5
7
9
Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
2
5
9
7
Nguyên tử của nguyên tố X, Y có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng lần lượt là 3p1, 3p3. Số proton của X và Y lần lượt là
13 và 14
13 và 15
11 và 13
12 và 14
Nguyên tử T có số hiệu nguyên tử (Z) = 20, cấu hình electron ngoài cùng của T là
3p2
3p6
3p4
4s2
Nguyên tử 3919K có số electron được phân bố trên các lớp là
2,8,8,1
2,8,6,3
2,8,2,6,1
2,6,8,2,1
Cấu hình electron đúng của nguyên tố có Z = 29 là
1s22s22p63s23p64s23d9
1s22s22p43s23p64s24p63d3
1s22s22p63s23p63d94s2
1s22s22p63s23p63d104s1
Cấu hình electron của nguyên tử clo là 1s22s22p63s23p5. Tìm câu sai.
Lớp thứ nhất (lớp K) có 2 electron.
Lớp thứ hai (lớp L) có 8 electron.
Có 7 electron ở phân mức năng lượng cao nhất.
Lớp ngoài cùng có 7 electron.
Nguyên tử của nguyên tố lưu huỳnh có 16e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Kết luận nào sau đây không đúng?
Nguyên tố lưu huỳnh là nguyên tố p.
Lớp ngoài cùng của nguyên tử lưu huỳnh có 4 electron.
Lớp L của nhôm có 8e.
Lưu huỳnh là nguyên tố phi kim.
Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.
1s22s22p3
1s22s12p5
1s22s22p6
1s22s22p4
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Số electron tối đa ở phân lớp d là
2
6
8
10
Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là
8
18
28
32
Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?
4
6
8
10
Số electron tối đa ở lớp thứ n là
n2
2n2
2n3
n
Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Nhận xét nào sau đây là đúng?
X và Y đều là các kim loại
X và Y đều là các phi kim
X và Y đều là các khí hiếm
X là một phi kim còn Y là một kim loại
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:
2
5
7
9
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7
1s2 2s2 2p6 3s2
Cấu hình electron của nguyên tố Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s3
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s1 4p1
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Crom (Z=24) ở trạng thái cơ bản?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1 4p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d54s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3d54p1
Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là không đúng?
1s22s22p6
1s22s22p53s2
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p64s2
Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có
A. 13 proton và 14 nơtron.
B. 13 proton và 14 electron.
C. 14 proton và 13 nơtron.
D. 14 proton và 14 electron.
Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:
3
4
6
9
Phân lớp s, p, d, f có số electron bão hòa lần lượt là
2, 6, 10, 16
2, 6, 10, 14
4, 6, 10, 14
2, 8, 10, 14
Cấu hình e nào sau đây của nguyên tố kim loại?
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶
1s²2s²2p⁶3s²3p⁵
1s²2s²2p⁶3s²3p³
1s²2s²2p⁶3s²3p¹
Chọn cấu hình e KHÔNG đúng:
1s²2s²2p⁵
1s²2s²2p⁶3s²
1s²2s²2p⁶3s²3p⁵
1s²2s²2p⁶3s²3p³4s²
Trong các cấu hình e sau đây, đâu là cấu hình e của nguyên tố phi kim?
1s²2s²2p⁶3s²3p¹
1s²2s²2p⁶3s²3p⁶
1s²2s²2p⁶3s²3p⁴
1s²2s²2p⁶3s¹
Cấu hình e của nguyên tử Al (Z=13) là 1s²2s²2p⁶3s²3p¹. Nhận định nào sau đây SAI?
Lớp thứ nhất (Lớp K) có 2 e
Lớp thứ 2 (Lớp L) có 8 e
Lớp thứ 3 (Lớp M) có 3 e
Lớp ngoài cùng có 1 e
Nguyên tố Ca có kí hiệu 2040Ca. Số electron của Ca là
20
30
40
60
Nguyên tố Cl có 17 electron và 18 notron. Kí hiệu nguyên tử Cl là
1735Cl
1835Cl
1718Cl
3517Cl
Nguyên tử F có cấu hình electron: 1s22s22p5. Số electron của nguyên tố F là
7
8
9
10
Nguyên tố Ca (z=20) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2. Số electron ở lớp ngoài cùng của canxi là
20
10
6
2
Nguyên tố K có electron ở phân lớp ngoài cùng là 4s1. Số lớp e của K là
1
2
3
4
Nguyên tố Mg có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 3s2. Nguyên tố Mg là
Kim loại
Phi kim
Khí hiếm
Kim Loại và phi kim
Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?
A. 1s.
B. 2p.
C. 3s.
C. 2d.
Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Phóng xạ
Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
1, 2 electron
1, 2, 3 electron
4, 5, 6 electron
5, 6, 7 electron
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Các nguyên tố khí hiếm thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
5
6
7
8
Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:
1s22s22p6
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s1
1s22s22p63s2
Cấu hình electron của các nguyên tố nào sau đây là của nguyên tố s :
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p63d54s2
1s22s22p63s23p6
Các giá trị nào sau đây trong nguyên tử là bằng nhau và kí hiệu là Z?
Số electron.
Số nơtron.
Số proton.
Số khối.
Số đơn vị điện tích hạt nhân.
Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ?
s1 , p3, d7, f12
s2, p6, d10, f14
s2, d5, d9, f13
s2, p4, d10, f10
Số electron tối đa ở lớp thứ n là
n2
2n2
2n3
n
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là
4
8
3
5
Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
s
p
d
f
Số hiệu nguyên tử của flo là 9. Trong nguyên tử flo số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
2
5
9
7
Cấu hình electron nào sau đây sai?
1s22s32p2
1s22s22p4
1s22s22p63s1
1s22s22p63s23p5
Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là
14
15
13
17
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Na (Z=11) là
[He]3s1
[Ne]3s2
[Ne]3s1
[He]2s1
Cấu hình electron của nguyên tử một nguyên tố là : 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tố đó là
Ca
Ba
Sr
Mg
Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
11
12
13
14
Nguyên tố hóa học thuộc khối nguyên tố p là
Fe (Z= 26)
Na (Z=11)
Ca (Z= 20)
Cl (Z=17)
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
(X): 1s2 2s2 2p6
(Y): 1s2 2s2 2p6 3s2
(Z): 1s2 2s2 2p3
(T): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3
Điều khẳng định nào sau đây là đúng
X là khí hiếm, Z là kim loại
Chỉ có T là phi kim
Z và T là phi kim
Y và Z đều là kim loại
Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau:
X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19).
Số các nguyên tố kim loại là
1
2
3
4
Cấu hình nguyên tử của nguyên tố M là: 1s22s22p63s23p1. Số hạt mang điện trong vỏ nguyên tử của M3+ là
3
13
10
16
Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe2+
1s22s22p63s23p63d5
1s22s22p63s23p63d6
1s22s22p63s23p63d44s2
1s22s22p63s23p63d64s2
Ion R3+ có cấu hình electron là [Ar]3d5. R có số hiệu Z là
26
3
29
23
Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là
8
18
28
32
Cấu hình electron của Cr(z=24) là
1s22s2 2p63s23p63d54s1
1s22s2 2p63s23p63d44s2
1s22s2 2p63s23p63d6
1s22s2 2p63s23p63d34s24p1
Nguyên tố có Z = 11 thuộc loại nguyên tố
s
p
d
f
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
