wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Halogen

Total questions: 92

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

2.

Công thức phân tử của đơn chất halgen X là

a)

X

b)

X2

c)

X2

d)

X3

3.

Khi đi từ Fluorine đến Iodine, ........ tăng dần. Chỗ "....." là đại lượng nào dưới đây?

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Tính phi kim

c)

Độ âm điện

d)

Bán kính nguyên tử

4.

Fluorine có độ âm điện lớn nhất nên trong tất cả các hợp chất luôn có số oxi hóa là ....

a)

+3

b)

+1

c)

+5

d)

-1

e)

+7

5.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chất nào sau đây của đơn chất đi từ F2 đến I2 đúng?

a)

Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

b)

Màu sắc nhạt dần.

c)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

6.

Halogen X với polyvinylpirrotidon kết hợp với nhau tạo thành một loại thuốc được dùng để khử khuẩn và sát khuẩn các vết thương, sát khuẩn da, lau rửa các dụng cụ y tế trước khi tiệt khuẩn ... Halogen X được nhắc ở trên là nguyên tố nào? 

a)

Fluorine. 

b)

Chlorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

7.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính acid

8.

Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện nào?

a)

nhiệt độ thường và bóng tối      

b)

ánh sáng mặt trời

c)

ánh sáng đèn pin

d)

Độ ẩm cao

9.

Trong phản ứng : Cu + Cl2 -> CuCl2. Chọn phát biểu đúng

a)

Cu là chất oxi hóa

b)

Cl­2 là chất khử

c)

Cl2 vừa khử vừa oxi hóa

d)

Cl2 là chất oxi hóa

10.

Hình ảnh bên mô tả thí nghiệm đốt cháy iron trong khí chlorine. Khói màu nâu đỏ thu được trong bình eclen là chất gì?

a)

FeCl2.   

b)

Cl2.

c)

Fe.

d)

FeCl3.

11.

Nguyên tố halogen được dùng trong sản xuất nhựa PVC là

a)

carbon

b)

bromine

c)

phosphorus

d)

chlorine

12.

Halogen tồn tại thể lỏng ở điều kiện thường là

a)

iodine

b)

bromine

c)

chlorine

d)

fluorine

13.

Ở điều kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn, có màu đen tím là

a)

Br2

b)

Cl2

c)

F2

d)

I2

14.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hoá mạnh nhất là

a)

Cl2

b)

Br2

c)

F2

d)

I2

15.

Nguyên tố halogen dùng làm gia vị, cần thiết cho tuyến giáp và phòng ngừa khuyết tật trí tuệ là

a)

fluorine

b)

bromine

c)

iodine

d)

chlorine

16.

Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?

a)

I2

b)

Br2

c)

F2

d)

Cl2

17.

Đơn chất halogen ở thể khí, màu vàng lục là

a)

chlorine

b)

iodine

c)

bromine

d)

fluorine

18.

Halogen được điều chế bằng cách điện phân có màn ngăn dung dịch muối ăn là

a)

iodine

b)

fluorine

c)

chlorine

d)

bromine

19.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, halogen thuộc nhóm

a)

VIIA

b)

VIIIA

c)

IIA

d)

IA

20.

tính chất hóa học đặc trưng của các halogen

a)

tính oxi hóa

b)

Tính khử

c)

Tính acid

d)

tính base

21.

Tên gọi của HClO3

a)

Hydrochloric acid

b)

Hypochlorous acid

c)

Chloric acid

d)

Chlorous acid

22.

Hợp chất MgBr2 có tên gọi là

a)

Magnesium bromine

b)

Magnesium bromate

c)

Magnesium bromite

d)

Magnesium bromide

23.

Hợp chất NaClO có tên gọi là (a)  

24.

Zinc iodide là tên gọi hợp chất nào sau đây

a)

ZnI

b)

ZnI2

c)

Zn(IO)2

d)

Zn(IO3)2

25.

Tương tác Van Der Waals giữa các phân tử nào sau đây yếu nhất?

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

26.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Iodine

b)

fluorine

c)

chlorine

d)

bromine

27.

Gọi tên chất sau KBrO3

a)

Potassium bromine

b)

Potassium hypobromite

c)

Potassium bromate

d)

Potassium bromide

28.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

Br2 + KI

b)

Cl2 + NaI

c)

Br2 + NaCl

d)

Cl2 + KBr

29.

Nước Javel là dung dịch chứa

a)

NaCl               

b)

NaCl, NaClO         

c)

NaCl, KCl                

d)

NaClO

30.

Vai trò của Br2 trong phản ứng Br2 + H2O ↔ HBr + HBrO là

a)

Chất khử

b)

Chất OXH

c)

Chất khử và chất OXH

d)

Không phải chất khử, không phải chất OXH

31.

Khi hòa tan hydrogen bromide (HBr) vào nước thu được

a)

hydrobromic acid

b)

bromic acid

c)

hydrobromous acid

d)

hydrobromide acid

32.

Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây

a)

Pt

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

33.

Chất nào sau đây phản ứng với aluminium cần xúc tác

a)

Fluorine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

34.

Đơn chất nào sau đây là chất lỏng màu nâu đỏ ở điều kiện thường

a)

fluorine

b)

chlorine

c)

iodine

d)

bromine

35.

Tên gọi của FeI3 là (a)  

36.

Công thức của calcium hypochlorite là

a)

CaOCl2

b)

Ca(ClO)2

c)

CaClO3

d)

CaCl2

37.

Sản phẩm thu được khi cho hydrogen tác dụng với fluorine là

a)

hydrogen fluoride

b)

hydrogen fluoric

c)

hydrofluoric acid

d)

hydro fluoride

38.

Halogen có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

iodine

b)

bromine

c)

chlorine

d)

fluorine

39.

Halogen có thể thăng hóa thành hơi màu tím ở nhiệt độ cao là

a)

iodine

b)

chlorine

c)

fluorine

d)

bromine

40.

Cấu hình electron chung của nguyên tử các nguyên tố halogen đều có

a)

7 electron lớp ngoài cùng

b)

7 lớp electron

c)

7 electron độc thân

d)

1 electron lớp ngoài cùng

41.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

42.

Ứng dụng của I2 là?

a)

Làm thuốc tẩy

b)

Làm thuốc sát trùng, dược phẩm

c)

Làm thuốc trừ sâu

d)

Làm kem đánh răng

43.

Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

a)

Cl2 > Br2 > I2 > F2

b)

Br2 > F2 > I2 > Cl2

c)

F2 > Cl2 > Br2 > I2

d)

I2 > Br2 > Cl2 > F2

44.

Số oxi hóa của Cl trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là:

a)

+1, +5, -1, +3, +7

b)

-1, -5, -1, -3, -7

c)

-1, +5, +1, -3, +7

d)

-1, +5, +1, +3, +7

45.

Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là chính xác?

a)

Liên kết cộng hóa trị không cực

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết cộng hóa trị có cực

d)

Liên kết đôi

46.

Đơn chất halogen nào sau đây là chất rắn ở điều kiên thường?

a)

Brom.

b)

Flo.

c)

Clo.

d)

Iot.

47.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là

a)

1

b)

2

c)

5

d)

7

48.

Tính chất hóa học cơ bản của các Halogen là:

a)

tính khử mạnh.

b)

tính khử yếu.

c)

tính oxi hóa yếu.

d)

tính oxi hóa mạnh.

49.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

50.

Những nguyên tố halogen thuộc nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

VIIIA

d)

VIIA

51.

Cho 4 đơn chất F2; Cl2; Br2; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

52.

Trong các phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của các nguyên tố halogen đã nhận hay nhường bao nhiêu electron ?

a)

Nhận thêm 1 electron.

b)

Nhận thêm 2 electron.

c)

Nhường đi 1 electron.

d)

Nhường đi 7 electron.

53.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

54.

What is the mean of the "halogens"?

a)

acid former (tạo axit)

b)

salt former (tạo muối)

c)

alkali former (tạo dung dịch kiềm)

d)

non metal former (tạo ra phi kim)

55.

Trong y tế, đơn chất halogen nào được hòa tan trong ethanol để dùng làm chất sát trùng vết thương?

a)

Cl2.

b)

F2.     

c)

I2.   

d)

Br2.

56.

Nguyên tố chlorine không có khả năng thể hiện số oxi hoá nào dưới đây?

a)

+3

b)

0

c)

+1

d)

+2

57.

Nguyên tố halogen nào có tính phóng xạ?

a)

Chlorine.

b)

Astatine.

c)

Iodine.

d)

Fluorine.

58.

Halogen nào là nguyên tố phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn?

a)

Chlorine.

b)

Bromine.

c)

Iodine.

d)

Fluorine.

59.

Trong nhóm halogen, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi …

a)

Tăng dần.

b)

Không thay đổi.     

c)

Giảm dần.

d)

Không có quy luật.

60.

Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là :

a)

fluorine.       

b)

chlorine.       

c)

bromine.       

d)

iodine.

61.

Số electron lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử nhóm halogen là?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

62.

Đi từ fluorine đến iodine, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen biến đổi như thế nào?

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

không xác định

63.

Ở điều  kiện thường, halogen tồn tại ở thể rắn có màu tím đen là

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

64.

Số oxi hóa cao nhất mà nguyên tử chlorine thể hiện được trong hợp chất là

a)

+1

b)

+3

c)

+5

d)

+7

65.

Khi đun nóng, chất thăng hoa chuyển từ thể rắn sang thể hơi màu tím là

a)

F2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

I2

66.

Hít thở không khí có chứa khí nào sau đây vượt ngưỡng 30μg/m3 không khí (QCVN 06:2009/BTNMT) sẽ tiềm ẩn nguy cơ gây viêm đường hô hấp, có thắt phế quản, khó thở ?

a)

O2

b)

Cl2

c)

N2

d)

O3

67.

Ở điều kiện thường, bromine (Br2) tồn tại ở trạng thái gì?

(a)  

68.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là

a)

tính khử

b)

tính base

c)

tính acid

d)

tính oxi hóa

69.

Trong nhóm halogen, đơn chất có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

F2

b)

Br2

c)

Cl2

d)

I2

70.

Khi tác dụng với kim loại, các nguyên tử halogen thể hiện xu hướng nào sau đây ?

a)

nhường 1e

b)

nhận 1e

c)

nhường 7e

d)

góp chung 1e

71.

Viết sản phẩm của các phản ứng hóa học sau:

Zn + Cl2

Al + Br2

(a)  

72.

Đốt 5,6 gam iron (Fe) trong bình chứa khí chlorine (Cl2) thu được sản phẩm iron (III) chloride. Tính khối lượng muối thu được. Biết Fe = 56, Cl = 35,5

(a)  

73.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

74.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

75.

Ở điều kiện thường, halogen nào là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí?

a)

Flourine.

b)

Chlorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

76.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước chlorine thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của Iodine với Alunimium (Al) thì chất xúc tác là Nickel (Ni).

(4) Sản phẩm của phản ứng giữa Flourine và Iron là FeF3.

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

77.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất khí màu lục nhạt, rất độc. X là

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

78.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

79.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flourine

b)

Bromine

c)

Iodine

d)

Chlorine

80.

Trong thiên nhiên, chlorine chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

81.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Chlorine đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

82.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

83.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí chlorine và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

chlorine độc.

b)

Chlorine tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

Chlorine có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

84.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước chlorine tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

85.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

86.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo (chlorine) có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

87.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flourine

b)

Chlorine

c)

Bromine

d)

Iodine

88.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

89.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

90.

Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây?

a)

A. Nhiệt độ thấp dưới 00C.

b)

B. Trong bóng tối, nhiệt độ thường 250C.

c)

C. Trong bóng tối.

d)

D. Có chiếu sáng.

91.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Chlorine

b)

Iodine

c)

Atatine

d)

Sulfur

92.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường) và có tính thăng hoa. Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.