wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra cuối kì 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

AgNO3; CaCO3; Na2SO4

b)

Al2O3; MnO2; Ag

c)

Fe; CuO; Ba(OH)2

d)

CaCO3; H2SO4; Cu(OH)2

2.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

3.

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,2 mol NaF và 0,1 mol NaBr. Khối lượng kết tủa tạo thành là:

a)

18,8 gam

b)

10,8 gam

c)

25,4 gam

d)

44,2 gam

4.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với halogen (X2), thu được 11,2 gam muối. Halogen X là

a)

Clo

b)

Flo

c)

Iot

d)

Brom

5.

Trong phản ứng với chất nào sau đây Clo vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa?

a)

Fe, đun nóng

b)

Dung dịch NaOH

c)

H2, có chiếu sáng

d)

Dung dịch NaBr

6.

Phương trình hóa học không đúng là:

a)

2Na + Cl2 --> 2NaCl

b)

H2 + Cl2 --> 2HCl

c)

Cu + Cl2 --> CuCl2

d)

Fe + Cl2 --> FeCl2

7.

Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 1M cần 200 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

0,1

b)

0,5

c)

1,0

d)

2,0

8.

Trong công nghiệp, nước Giaven được điều chế bằng phương pháp nào?

a)

Cho dung dịch Ca(OH)2 đặc tác dụng với khí Cl2 ở nhiệt độ thường.

b)

Cho dung dịch NaOH loãng tác dụng với khí Cl2 ở nhiệt độ thường.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn giữa 2 điện cực.

d)

Điện phân dung dịch NaCl không có màn ngăn giữa 2 điện cực.

9.

Để làm khô khí clo ẩm, ta cho khí clo đi qua dung dịch

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

NaCl.

d)

KOH đặc

10.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCl

11.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

12.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

2HCl + Mg → MgCl2+ H2 .

c)

MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2+ 2H2O

d)

NH3+ HCl → NH4Cl.

13.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khả năng t/d với nước giảm dần từ F2 đến I2.

14.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là

                                                                           

a)

ns2np4.  

b)

ns2np5.

c)

ns2np3.

d)

ns2np6.

15.

Sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của nguyên tử nguyên tố nhóm Halogen

a)

F, Cl, Br, I.

b)

Cl, I, F, Br.       

c)

I, Br, Cl, F.

d)

I, Cl, F, Br.

16.

Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện nào?

a)

nhiệt độ thường và bóng tối      

b)

ánh sáng mặt trời

c)

ánh sáng đèn pin

d)

Độ ẩm cao

17.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Halogen là những phi kim điển hình

b)

Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7

c)

Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot

d)

Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học

18.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

Clo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Flo

19.

Đơn chất nào sau đây tồn tại trạng thái khí ở điều kiện thường?

a)

Clo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Flo và Clo

20.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí

b)

Có tính oxi hóa mạnh

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

21.

Trong phản ứng : Cu + Cl2 -> CuCl2. Chọn phát biểu đúng

a)

Cu là chất oxi hóa

b)

Cl­2 là chất khử

c)

Cl2 vừa khử vừa oxi hóa

d)

Cl2 là chất oxi hóa

22.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng

b)

tính oxi hóa mạnh.

c)

độ âm điện gần bằng nhau.

d)

số lớp electron.

23.

Khi cho iot vào hồ tinh bột, dung dịch sau phản ứng có màu

a)

Xanh tím

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Không hiện tượng

24.

Để pha loãng axit sunfuric đặc, người ta

a)

đổ axit và nước.

b)

trộn đồng thời axit và nước.

c)

cho từ từ axit vào nước.

d)

hấp thụ SO3 vào axit.

25.

Chọn các phát biểu đúng:

a)

Oxi là khí không màu, không mùi, không vị.

b)

Oxi và ozon là hai đồng vị của nguyên tố oxi.

c)

Oxi chiếm 20% thể tích không khí.

d)

Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.

e)

Oxi nhẹ hơn không khí

26.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là:

a)

S, Al, NaOH.

b)

FeS, C, Cu.

c)

H2S, MgO, Fe.

d)

FeSO4, Au, SO2.

27.

Sản phẩm tạo thành khi lưu huỳnh tác dụng với flo là

a)

SF2

b)

SF4

c)

SF6

d)

S2F

28.

Ở nhiệt độ thường, lưu huỳnh phản ứng với kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Al

c)

Hg

d)

Cu

29.

Cho các nhận định sau:

(1) Một lượng nhỏ ozon có tác dụng diệt khuẩn cho không khí.

(2) Phần lớn lưu huỳnh dùng để sản xuất axit sunfuric.

(3) Oxi dùng để chữa sâu răng.

(4) Hiđro sunfua có tính oxi hóa mạnh.

Các nhận định đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

30.

Để chứng minh tính oxi hóa của oxi yếu hơn ozon ta dùng kim loại nào?

a)

Na

b)

Ag

c)

Mg

d)

Cu

31.

Chất khí có màu xanh nhạt, có mùi đặc trưng là

a)

Cl2.

b)

H2S.

c)

SO2.

d)

O3.

32.

Lưu huỳnh đioxit thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2S

b)

O2

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch Br2

33.

Ozon có nhiều trên thượng tầng khí quyển, vai trò của ozon là

a)

hấp thụ các bức xạ tử ngoại (tia cực tím).

b)

ngăn ngừa khí oxi thoát khỏi Trái Đất.

c)

làm cho trái đất ấm hơn.

d)

phản ứng với tia gamma từ ngoài không gian để tạo khí.

34.

Khẳng định nào sau đây là đúng về SO2?

a)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Vừa không có tính oxi hóa vừa không có tính khử

c)

Chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử

d)

Chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa

35.

Cho V ml dung dịch H2SO4 1M tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 thu được 233 gam kết tủa. Giá trị của V là (O=16; S=32; Ba=137)

a)

2.

b)

1.

c)

0,1.

d)

0.2.

36.

Sục hoàn toàn 1mol khí SO2 vào dung dịch chứa 1,25 mol NaOH thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm chất tan:

a)

NaOH, Na2SO3

b)

NaHSO3

c)

NaHSO3, Na2SO3

d)

NaOH, NaHSO3

37.

Tính chất hóa học của hiđro sunfua là

a)

tính oxi hóa mạnh.

b)

tính khử mạnh.

c)

vừa khử vừa oxi hóa.

d)

tính axit yếu.

e)

tính axit mạnh.

38.

Chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

a)

H2O.

b)

KMnO4.

c)

MnO2.

d)

không khí.

39.

Khí có mùi trứng thối và rất độc là

a)

H2S

b)

O2

c)

SO2

d)

HCl

40.

Để nhận biết ion S2- người ta có thể sử dụng dung dịch nào sau đây?

a)

Pb(NO3)2

b)

NaOH

c)

Fe(NO3)2

d)

BaCl2

41.

vai trò của SO2 trong phản ứng sau:
SO2 + Br2 + 2H2O \rightarrow  2HBr + H2SO4

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

oxit axit

d)

axit

42.

vai trò của H2S trong phản ứng sau :
SO2 + 2H2S  \rightarrow  3S +2H2O

a)

chất khử

b)

chất OXH

c)

axit

d)

bazo

43.

Hấp thụ 2,24 lít H2S (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 1M, muối thu được sau phản ứng là

a)

KHS.

b)

K2S và KHS.

c)

K2S.

d)

KHS và K2SO3.

44.

Ứng dụng nào sau đây không phải của SO2 ?

a)

Tẩy trắng giấy, bột giấy

b)

Sản xuất axit sunfuric.

c)

Làm phẩm nhuộm

d)

Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm.

45.

Nhận xét nào sau đây không đúng về SO2?

a)

Khí này làm mất màu dung dịch nước Brom và dung dịch thuốc tím.

b)

Phản ứng được với H2S tạo ra S.

c)

Liên kết trong phân tử là liên kết cộng hóa trị có cực.

d)

Được tạo ra khi sục khí O2 vào dung dịch H2S.

46.

Khẳng định nào sau đây là đúng về SO2

a)

Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Vừa không có tính oxi hóa vừa không có tính khử

c)

Chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử

d)

Chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa

47.

SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào?

a)

Thủng tầng ozon.

b)

Cực quang.

c)

Mưa axit.

d)

Mưa bụi

48.

Hoàn thành phương trình sau: SO2 + KMnO4+ H2O→ ?

a)

K2SO3 + MnSO4 + KOH

b)

K2SO4 + MnO2 + H2SO4

c)

K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

d)

K2SO3 + MnO2 + KOH

49.

Để tạo ra sản phẩm là muối axit thì tỉ lệ số mol giữa NaOH và SO2 là:

(a)  

50.

Hòa tan V lít khí SO3 vào 100ml dd Ba(OH)2 thu được 34,95 gam kết tủa. Giá trị của V là:

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

4,48 lít

d)

6,72 lít

51.

Hiện tượng này là do tác hại nào của SO2 gây nên? axit

(a)  

52.

SO2 + NaOH → ? ( tỉ lệ 1:1)

(a)  

53.

Sục hoàn toàn 3,36 lít khí SO2 vào 100ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch X. Dung dịch X gồm chất tan nào?

a)

NaOH, Na2SO3

b)

NaHSO3

c)

NaHSO3, Na2SO3

d)

NaOH, NaHSO3

54.

Một mẫu khí thải (H2S, NO2, SO2, CO2) được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?

a)

H2S

b)

NO2

c)

SO2

d)

CO2

55.

Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?

a)

dung dịch HCl

b)

dung dịch Pb(NO3)2

c)

dung dịch K2SO4

d)

dung dịch NaCl

56.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

3O2 + 2H2S → 2H2O + 2SO2

b)

FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl

c)

SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

d)

SO3 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O

57.

Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?

a)

N2

b)

CO2

c)

H2

d)

SO2

58.

Chất khí X tan trong nước tạo thành dung dịch làm màu quỳ tím chuyển sang đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

a)

NH3

b)

O3

c)

SO2

d)

H2S

59.

Dãy chất nào trong các dãy sau đây gồm các chất đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

a)

H2S, O2, nước brom

b)

O2, nước brom, dung dịch KMnO4

c)

Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

d)

Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom

60.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Ở nhiệt độ thường, H2S là chất khí không màu, có mùi trứng thối, rất độc.

b)

Ở nhiệt độ thường, SO2 là chất khí không màu, mùi hắc, tan nhiều trong nước.

c)

Ở nhiệt độ thường, SO3 là chất khí không màu, tan vô hạn trong nước.

d)

Trong công nghiệp, SO3 là chất khí không màu, tan vô hạn trong nước.

61.

Dẫn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm H2S và CO2 vào lượng dư dung dịch Pb(NO3)2, thu được 23,9 gam kết tủa. Thành phần phần trăm thể tích của H2S trong X là

a)

25%

b)

50%

c)

60%

d)

75%

62.

Hòa tan hỗn hợp gồm Fe và FeS vào dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc). Cho hỗn hợp khí này đi qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 23,9 gam kết tủa đen. Khối lượng Fe trong hỗn hợp đầu là

a)

11,2

b)

16,8

c)

5,6

d)

8,4

63.

Hấp thụ 4,48 lít SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

a)

18,9

b)

23

c)

25,2

d)

20,8

64.

Cho phương trình hóa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T. Ở thời điểm ban đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l. Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l. Tốc độ trung bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là

a)

1,0.10-4 mol/(l.s)

b)

7,5.10-4 mol/(l.s)

c)

4,0.10-4 mol/(l.s)

d)

5,0.10-4 mol/(l.s)

65.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta hay sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

đốt trong lò kín

b)

xếp củi chặt khít

c)

thổi hơi nước

d)

thổi không khí khô

66.

Có hai cốc chứa dung dịch Na2SO3 (cùng thể tích). Trong đó, cốc A có nồng độ lớn hơn cốc B. Thêm nhanh cùng một lượng dung dịch H2SO4 cùng nồng độ vào hai cốc. Hiện tượng quan sát được trong thí nghiệm trên là:

a)

cốc A sủi bọt khí, cốc B không thấy hiện tượng.

b)

cốc A sủi bọt khí nhanh hơn cốc B.

c)

cốc A sủi bọt khí chậm hơn cốc B.

d)

cốc B sủi bọt khí, cốc A không thấy hiện tượng.

67.

Đối với phản ứng phân hủy H2O2 trong nước, khi thay đổi yếu tố nào sau đây, tốc độ phản ứng không thay đổi?

a)

thêm MnO2

b)

tăng nồng độ H2O2

c)

đun nóng

d)

tăng áp suất H2

68.

Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm với dung dịch axit clohiđric:

• Nhóm thứ nhất: Cân 1 gam kẽm miếng và thả vào cốc đựng 200 ml dung dịch axit HCl 2M

• Nhóm thứ hai: Cân 1 gam kẽm bột và thả vào cốc đựng 300 ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khí thoát ra ở thí nghiệm của nhóm thứ hai mạnh hơn là do:

a)

nhóm thứ hai dùng axit nhiều hơn.

b)

diện tích bề mặt kẽm bột lớn hơn kẽm miếng

c)

nồng độ kẽm bột lớn hơn

d)

lượng kẽm bột nhiều hơn kẽm miếng

69.

Trong gia đình, nồi áp suất được sử dụng để nấu chín kỹ thức ăn. Lí do nào sau đây là thích hợp cho việc sử dụng nồi áp suất ?

a)

Tăng áp suất và nhiệt độ lên thức ăn

b)

Giảm hao phí năng lượng

c)

Giảm thời gian nấu ăn

d)

Cả A, B và C đúng

70.

Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2

Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít. Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol(lít.s)-1. Giá trị của a là:

a)

0,018

b)

0,016

c)

0,012

d)

0,014

71.

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng trên là:

a)

kích thước các tinh thể KClO3.

b)

áp suất.

c)

chất xúc tác.

d)

nhiệt độ.

72.

Tốc độ phản ứng là:

a)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

73.

Khi ninh (hầm) thịt, cá, để nhanh chín, người ta thường:

a)

dùng nồi áp suất.

b)

chặt nhỏ thịt, cá.

c)

cho thêm muối.

d)

dùng cả 3 cách trên.

74.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

75.

Phát biểu nào sau đây SAI?

a)

Cân bằng hóa học của phản ứng thuận nghịch là cân bằng động

b)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là nhiệt độ, nồng độ, diện tích tiếp xúc, chất xúc tác

c)

Tăng áp suất, tăng nhiệt độ thường làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không phải lúc nào cũng làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là xúc tác, nhiệt độ, nồng độ

76.

Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?

a)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo cả 2 chiều trong 2 điều kiện khác nhau

b)

Chuyển dịch cân bằng là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

c)

Cân bằng hóa học luôn chuyển dịch theo chiều hỗ trợ các tác động từ bên ngoài về nhiệt độ, áp suất, nồng độ

d)

Các yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng là diện tích tiếp xúc, nhiệt độ, nồng độ

77.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) ( delta H > 0). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

78.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

79.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm cacbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

80.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(r) + H2O (k) <=> CO (k) + H2 (k) (delta H = 131kJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm xúc tác

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

81.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

82.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) <=> CO2 (k) + H2 (k) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

83.

Dung dịch X không màu, tác dụng với dung dịch  AgNO3AgNO_3   tạo kết tủa màu vàng. Dung dịch muối X là:

a)

NaINaI  

b)

KOHKOH  

c)

HClHCl  

d)

ZnCl2ZnCl_2  

84.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm Halogen?

a)

Neon

b)

oxi

c)

brom

d)

sắt

85.

Số oxi hóa của clo trong axit pecloric HClO4 là giá trị nào ?

(a)  

86.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo.

b)

flo.

c)

brom.

d)

iot.

87.

Trong phòng thí nghiệm  Cl2Cl_2   được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau: MnO2+HCl  MnCl2 + Cl2 + H2OMnO_{2_{ }}+HCl\ \rightarrow\ MnCl_2\ +\ Cl_2\ +\ H_2O
Hệ số cân bằng tối giản của HCl là 

a)

1

b)

4

c)

2

d)

8

88.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1,

+3,+5,+7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

89.

Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

90.

Dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với Clo?

a)

NaBr, NaI, NaOH.

b)

KF, KOH, H2O.

c)

N2, H2O, NaI.

d)

Fe, O2, K.

91.

Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Zn, Ag, Fe.

c)

Mg, Al, Zn.

d)

Al, Fe, Ag.

92.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HBr, HI, HF, HCl.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

93.

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH--> NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

94.

Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các halogen là

a)

F, Cl,Br, I

b)

I, F, Cl, Br

c)

I, Br, Cl, F

d)

I, Br, F, Cl

95.

Trong các phát biểu bên dưới, các phát biểu đúng là

a)

Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

Axit flohidric là axit yếu.

c)

Dung dịch NaF loãng được dung làm thuốc chống sâu răng.

d)

Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa : -1, +1, +3, +5 và +7.

e)

Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-.

96.

Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dd HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?

a)

Dd KMnO4

b)

Dd AgNO3

c)

Dd NaCl

d)

Dd NaOH

97.

Halogen X là chất khí, dung dịch của nó có tính tẩy màu, có thể điều chế X từ nước biển. X là:

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

98.

Cho các phản ứng sau :

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

99.

Để nhận biết muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây?

a)

Quỳ tím

b)

Thủy tinh

c)

Bạc nitrat

d)

phenolphtalein

100.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là: (cho: K = 39; Mn = 55; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)

a)

0,56 lít

b)

5,6 lít

c)

4,48 lít

d)

8,96 lít