wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về nguyên tử

Total questions: 100

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất

a)

không mang điện.

b)

mang điện âm.

c)

mang điện dương.

d)

có thể mang điện.

2.

Hãy cho biết đặc điểm nào sau đây không phải là của electron?

a)

Electron là hạt mang điện tích âm.

b)

Electron chuyển động quanh hạt nhân.

c)

Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt.

d)

Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử.

3.

Các hạt cấu tạo nên vỏ nguyên tử là

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron.

d)

proton và neutron.

4.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

proton và electron.

b)

neutron và electron.

c)

neutron và proton.

d)

electron, neutron và proton.

5.

Nguyên tử luôn trung hoà điện nên

a)

tổng số hạt electron luôn bằng tổng số hạt proton.

b)

tổng số hạt neutron luôn bằng tổng số hạt electron.

c)

tổng số hạt neutron luôn bằng tổng số hạt proton.

d)

tổng số hạt neutron và proton luôn bằng tổng số hạt electron.

6.

Trong nguyên tử hạt mang điện là

a)

proton.

b)

electron.

c)

neutron và electron.

d)

electron và proton.

7.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học có cùng yếu tố nào sau đây?

a)

Số neutron.

b)

Số e hoá trị.

c)

Số proton.

d)

Số lớp electron.

8.

Nguyên tố hoá học là những

a)

nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân.

b)

nguyên tử có cùng số khối.

c)

nguyên tử có cùng số neutron.

d)

phân tử có cùng phân tử khối.

9.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số proton.

b)

số neutron.

c)

số khối.

d)

số proton và neutron.

10.

Số hiệu nguyên tử cho biết

a)

số proton trong hạt nhân nguyên tử.

b)

số electron trong vỏ nguyên tử.

c)

số thứ tự nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

cả A, B và C đều đúng.

11.

Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hoá học vì nó cho biết

a)

số khối A.

b)

số khối A và số hiệu nguyên tử Z.

c)

nguyên tử khối.

d)

số hiệu nguyên tử Z.

12.

Các nguyên tử của một nguyên tố hóa học có khối lượng khác nhau vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Có cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

b)

Có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

c)

Có cùng số neutron nhưng khác nhau về số electron.

d)

Có cùng số proton nhưng khác nhau về số electron.

13.

Đồng vị là những

a)

hợp chất có cùng điện tích hạt nhân.

b)

nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

nguyên tố có cùng số khối A.

d)

nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và khác nhau về số khối.

14.

Số khối của hạt nhân được tính bằng

a)

Z.

b)

N.

c)

Z + N.

d)

E.

15.

Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học X?

a)

Chỉ biết số khối của nguyên tử.

b)

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử.

c)

Chỉ biết số hiệu nguyên tử.

d)

Số hiệu nguyên tử và số khối.

16.

Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối bằng

a)

tổng khối lượng các hạt proton và neutron.

b)

tổng số hạt proton và neutron.

c)

nguyên tử khối.

d)

tổng các hạt proton, neutron và electron.

17.

Nguyên tử của nguyên tố X chứa 17 proton và 18 neutron. Ký hiệu nào sau đây là của nguyên tố X?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

18.

Chọn câu phát biểu sai. (1) Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân; (2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối; (3) Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử; (4) Số proton = số đơn vị điện tích hạt nhân; (5) Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron;

a)

2,4,5.

b)

2,3.

c)

3,4.

d)

2,3,4.

19.

Hãy chọn những điều khẳng định đúng. (1) Số hiệu nguyên tử = số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử; (2) Trong nguyên tử số proton = số neutron; (3) Số proton trong hạt nhân = số e ở lớp vỏ nguyên tử; (4) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton; (5) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 neutron; (6) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi

4 lines
20.

Trong dãy kí hiệu các nguyên tử sau, dãy nào chỉ cùng một nguyên tố hóa học?

a)

;

b)

.

c)

;;

d)

; .

21.

Hạt nhân của nguyên tử có số neutron là

a)

65

b)

29

c)

36

d)

94

22.

Số proton, số neutron và số khối của lần lượt là

a)

8; 8 và 17

b)

17; 8 và 9

c)

17; 9 và 8

d)

8; 9 và 17

23.

Cho các nguyên tử sau: , , , , . Các đồng vị là

a)

A và D

b)

A, B và C

c)

C và E

d)

A và D; C và E

24.

Một nguyên tố có số khối là 167 với số hiệu nguyên tử là 68. Nguyên tử của nguyên tố này có

a)

55 proton, 56 electron và 55 neutron

b)

68 proton, 68 electron và 99 neutron

c)

68 proton, 99 electron và 68 neutron

d)

99 proton, 68 electron và 68 neutron

25.

Một đồng vị của nguyên tố sắt là . Nguyên tử của đồng vị này gồm

a)

26 proton, 26 electron, 56 neutron

b)

56 proton, 26 electron, 26 nơtrron

c)

26 proton, 26 electron, 30 neutron

d)

56 proton, 56 electron, 26 neutron

26.

Nguyên tử R có điện tích ở lớp vỏ là -41,6.10-19 culong. Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Lớp vỏ của R có 26 electron

b)

Hạt nhân của của R có 26 proton

c)

Hạt nhân của R có 26 neutron

d)

Nguyên tử R trung hòa điện

27.

Nguyên tử nào trong số các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 neutron và 8 electron?

a)
b)
c)
d)
28.

Oxi có 3 đồng vị là ; ; . Cacbon có 2 đồng vị là ; . Số phân tử khí cacbonic khác nhau có thể được tạo thành là

a)

12

b)

6

c)

5

d)

1

29.

Hydrogen có 3 đồng vị , , ;cacbon có 2 đồng vị và . Hỏi có bao nhiêu loại phân tử C2H2 được tạo nên từ các loại đồng vị đó?

a)

6

b)

12

c)

9

d)

18

30.

Trong nguyên tử, các electron chuyển động theo những quỹ đạo

a)

hình tròn

b)

hình elip

c)

không xác định

d)

hình tròn hoặc elip

31.

Lớp L (n = 2) có số phân lớp electron là

(a)  

32.

Trong nguyên tử, các electron chuyển động theo những quỹ đạo

a)

hình tròn.

b)

hình elip.

c)

không xác định.

d)

hình tròn hoặc elip.

33.

Lớp L (n = 2) có số phân lớp electron là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

34.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất?

a)

Lớp K.

b)

Lớp M.

c)

Lớp L.

d)

Lớp N.

35.

Nguyên tử của một nguyên tố hoá học có 4 lớp electron, electron thuộc lớp nào sau đây có mức năng lượng trung bình cao nhất?

a)

Lớp K.

b)

Lớp M.

c)

Lớp L.

d)

Lớp N.

36.

Phân lớp 3d có tối đa

a)

6 electron.

b)

18 electron.

c)

10 electron.

d)

14 electron.

37.

Số electron tối đa của lớp N là

a)

6.

b)

12.

c)

18.

d)

32.

38.

Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các phân lớp dưới đây là sai?

a)

2s; 4f.

b)

1p; 2d.

c)

2p; 3d.

d)

1s; 2p.

39.

Số electron tối đa trong các phân lớp s; p; d; f lần lượt là

a)

2; 6; 10; 14.

b)

1; 3; 5; 7.

c)

2; 4; 6; 8.

d)

2; 8; 8; 18.

40.

Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hoà?

a)

s1, p3, d7, f12.

b)

s2, p6, d10, f14.

c)

s2, p4, d10, f11.

d)

s2, p5, d10, f14.

41.

Khi nói về mức năng lượng của electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

c)

Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

d)

Các electron ở trong cùng lớp K có mức năng lượng bằng nhau.

42.

Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là 16. Biết các electron của nguyên tử lưu huỳnh được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6 electron. Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là

a)

12.

b)

8.

c)

10.

d)

6.

43.

Số phân lớp, số orbital và số electron tối đa của lớp N lần lượt là

a)

3, 3 và 6.

b)

3, 6 và 12.

c)

4, 16 và 32.

d)

4, 8 và 16.

44.

Phân lớp p có số orbital nguyên tử là

a)

7.

b)

3.

c)

5.

d)

1.

45.

Tổng số các orbital nguyên tử của lớp N (n = 4) là

a)

9.

b)

4.

c)

16.

d)

1.

46.

Câu 13: Phân lớp p có số orbital nguyên tử là

a)

7

b)

3

c)

5

d)

1

47.

Câu 14: Tổng số các orbital nguyên tử của lớp N (n = 4) là

a)

9

b)

4

c)

16

d)

1

48.

Câu 15: Số orbital trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là

a)

1; 4; 9; 16

b)

1; 2; 3; 4

c)

1; 3; 5; 7

d)

1; 1; 1; 1

49.

Câu 16: Mệnh đề nào sau đây không đúng?

a)

Năng lượng của các electron thuộc 2px, 2py, 2pz là như nhau.

b)

Các electron thuộc các orbital 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về năng lượng.

c)

Năng lượng các electron ở các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau.

d)

Phân lớp 3d đã bão hoà khi có 10 electron.

50.

Câu 17: Các orbital trong một phân lớp là

a)

cùng sự định hướng trong không gian; (2) khác nhau về sự định hướng trong không gian; (3) có cùng mức năng lượng; (4) khác nhau về mức năng lượng; (5) số orbital trong các phân lớp s, p, d, f là các số lẻ; (6) số orbital trong các phân lớp s, p, d, f là các số chẵn.

b)

2, 3, 4, 6.

c)

3, 5, 6.

d)

2, 3, 5.

51.

Câu 18: Tổng số các orbital nguyên tử trong phân lớp d là

a)

1

b)

5

c)

3

d)

7

52.

Câu 19: Các orbital trong 1 phân lớp thì

a)

khác nhau về mức năng lượng.

b)

có cùng 1 mức năng lượng.

c)

khác nhau về hình dạng.

d)

khác nhau về số e tối đa trong mỗi orbital.

53.

Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp nào trong số đó có thể có các electron độc thân?

a)

Lớp K

b)

Lớp L

c)

Lớp M

d)

Lớp L hoặc M

54.

Câu 1: Nguyên tử có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 là

a)

Ca

b)

K

c)

Ba

d)

Na

55.

Câu 2: Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất hoá học là

a)

electron hoá trị.

b)

electron lớp ngoài cùng.

c)

lớp electron bão hoà.

d)

electron độc thân.

56.

Câu 3: Nguyên tử R có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 4p5. Điện tích hạt nhân nguyên tử R là

a)

20

b)

26

c)

30

d)

35

57.

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 13 và số khối A = 27. X có số electron lớp ngoài cùng là

a)

13

b)

5

c)

3

d)

4

58.

Câu 5: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 e thuộc phân lớp 3d. Nguyên tố X có số hiệ

4 lines
59.

Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 13 và số khối A = 27. X có số electron lớp ngoài cùng là

a)

13

b)

5

c)

3

d)

4

60.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 e thuộc phân lớp 3d. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là

a)

23

b)

24

c)

25

d)

26

61.

Cấu hình electron của nguyên tử nhôm ở trạng thái cơ bản có là

a)

1s22s22p63s23p4

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s12p63s23p1

d)

1s22s22p63s13p2

62.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1?

4 lines
63.

Nguyên tử canxi (Ca) có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p2

c)

1s22s22p63s23p64s2

d)

1s22s22p63s23p63d54s2

64.

Cấu hình electron nào dưới đây sai?

a)

1s22s22p63s23p64s1

b)

1s22s22p63s23p63d54s1

c)

1s22s22p63s23p63d104s1

d)

1s22s22p63s23p63d44s1

65.

Nguyên tố A có Z = 11. A thuộc loại nguyên tố

a)

p

b)

s

c)

d

d)

f

66.

Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu lần lượt là 3; 11; 19 có đặc điểm chung là

a)

Có 1 electron ở lớp ngoài cùng

b)

Có 3 electron ở lớp ngoài cùng

c)

Có 2 electron ở lớp ngoài cùng

d)

Có 2 lớp electron

67.

Cho 2 nguyên tố M và N có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 13. Cấu hình của M và N là

a)

1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s1 và 1s22s22p63s3

d)

1s22s22p7 và 1s22s22p63s2

68.

Cho cấu hình e nguyên tử của các nguyên tố sau: (1) 1s22s22p2; (2) 1s22s22p63s2; (3) 1s22s22p63s23p3; (4) 1s22s22p63s23p6; (5) 1s22s22p63s23p64s2; (6) 1s22s22p63s23p1. Các nguyên tố kim loại là

a)

1,2,3

b)

2,3,5

c)

2,5,6

d)

1,3,4

69.

Cho 4 nguyên tố K (Z=19), Mn (Z = 25), Cu (Z= 29), Cr (Z=24). Nguyên tử của nguyên tố nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1?

a)

K; Mn; Cr

b)

K; Cu; Cr

c)

Mn; Cu; Cr

d)

K; Mn; Cu

70.

Cho các phát biểu sau: (1) Không có nguyên tử nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron; (2) Chỉ có He và Ne có lớp ngoài cùng bão hoà; (3) Lớp ngoài cùng là bền vững khi phân lớp p chứa tối đa số electron; (4) Tất cả các khí hiếm đều có 8e lớp ngoài cùng; (5) Tất cả các khí hiế

4 lines
71.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

72.

X nằm ở ô thứ bao nhiêu trong bảng tuần hoàn?

a)

3

b)

8

c)

13

d)

16

73.

Số hiệu nguyên tử và kí hiệu của X là

a)

3, Li

b)

5, B

c)

9, F

d)

13, Al

74.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố đó là

a)

13

b)

5

c)

3

d)

14

75.

Ở dạng đơn chất, phân tử M có bao nhiêu nguyên tử?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

76.

Lớp quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm của nguyên tố đó là

a)

lớp K

b)

lớp L

c)

lớp N

d)

lớp M

77.

Tổng số electron trong 1 nguyên tử của X là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

10

78.

Số khẳng định đúng là

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

79.

Vậy nguyên tử Y có số lớp electron là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

không thể xác định

80.

Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

X và Y

81.

Nguyên tố kim loại là nguyên tố nào sau đây?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

X và Y

82.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh (S) ở trạng thái cơ bản và của nguyên tử oxi (O) có đặc điểm nào chung? Cả hai nguyên tử O và S đều

a)

có 6 electron lớp ngoài cùng.

b)

có 2 electron lớp K.

c)

có tất cả là 4 electron p.

d)

A và B đúng.

83.

Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là 1s22s22p63s23p3 và 1s22s22p63p64s1. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X và Y đều là kim loại.

b)

X và Y đều là các khí hiếm.

c)

X và Y đều là các phi kim.

d)

X là 1 phi kim còn Y là 1 kim loại.

84.

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn

a)

thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron.

b)

sự phân bố electron trên các phân lớp, các lớp khác nhau.

c)

thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron.

d)

sự chuyển động của electron trong nguyên tử.

85.

Phân lớp electron có năng lượng cao nhất của nguyên tử X là 3p4. Cấu hình electron nguyên tử X là

a)

1s22s22p63s23p4.

b)

1s22s22p63s23p43d5.

c)

cả A và B đúng.

d)

1s22s22p63s23p43d10.

86.

Nguyên tử cacbon ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng?

a)

6.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

87.

Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau: X:1s22s22p63s2; Y:1s22s22p63s23p64s1; Z:1s22s22p63s23p6; T:1s22s22p63s23p63d64s2. Các nguyên tố kim loại là

a)

X, Y, T.

b)

X, Y, Z, T.

c)

Y, Z, T.

d)

X, Z, T.

88.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của nguyên tử nguyên tố X là 8. X và Y lần lượt là các nguyên tố

a)

Al và Br.

b)

Mg và Cl.

c)

Al và Cl.

d)

Si và Br.

89.

Nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11. Nguyên tố X thuộc loại

a)

nguyên tố s.

b)

nguyên tố d.

c)

nguyên tố p.

d)

nguyên tố f.

90.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6, cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

(a)  

91.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6, cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8)

b)

Lưu huỳnh (Z = 16)

c)

Flo (Z = 9)

d)

Clo (Z = 17)

92.

Nguyên tử của nguyên tố X có 29 electron và 36 neutron. Số khối và số lớp electron của nguyên tố X lần lượt là

a)

65 và 4

b)

65 và 3

c)

64 và 4

d)

64 và 3

93.

Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn của A là 8. A và B lần lượt là

a)

Al và Br

b)

Al và Cl

c)

Mg và Cl

d)

Si và Br

94.

Nguyên tử 7N có số electron độc thân bằng

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

95.

Số orbital trong lớp M là

a)

1

b)

9

c)

4

d)

16

96.

Số electron độc thân của 8O là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli?

a)

1s2

b)

1s22p7

c)

1s3

d)

1s22s22p4

e)

1s22s22p3x2py12p1z

98.

Orbital p có dạng hình

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình số 8 nổi

d)

hình bầu dục

99.

Cặp phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

1,3,5

b)

3,2,4

c)

3,5, 4

d)

1,2,5

100.

Xét các nguyên tố: 1H; 3Li; 2He;11Na; 7N; 8O; 19F; 10Ne. Nguyên tố có số electron độc thân bằng không là nguyên tố nào sau đây?

a)

H, F

b)

O; C; N

c)

He, Ne

d)

Li, Na