Font size
Worksheetsôn tập chương nghuyên tử
Total questions: 105
Worksheet time: 56mins
1. Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên
số hạt proton = số hạt notron
số hạt electron = số hạt notron
số hạt electron = số hạt proton
số hạt proton = số hạt electron = số hạt notron
2. Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
Số proton và điện tích hạt nhân
Số proton và số electron
Số khối A và số nơtron
Số khối A và điện tích hạt nhân
3. Nếu hạt nhân nguyên tử có Z hạt proton thì
Số đơn vị điện tích hạt nhân là Z+
Điện tích hạt nhân là Z
Số hạt notron là Z
Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử là 2Z
4. Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có
15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt notron
15 hạt electron, 31 hạt notron, 15 hạt proton
15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt notron
Khối lượng nguyên tử là 46u
5. Số N trong nguyên tử của một nguyên tố hoá học có thể tính được khi biết số khối A, số thứ tự của nguyên tố (Z ) theo công thức:
A=Z – N
N=A – Z
A=N – Z
Z=N + A
6. Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:
số nơtron và proton
số nơtron
số proton
số khối.
7. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
8. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e.
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron.
Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron.
9. Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố.
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton.
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron.
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron.
3 và 4
1 và 3
4
3
10. Nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân.Cho các phát biểu sau về X:
(1) X có 26 nơtron trong hạt nhân.
(2) X có 26 electron ở vỏ nguyên tử.
(3) X có điện tích hạt nhân là 26+.
(4) Khối lượng nguyên tử X là 26u.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
1
2
3
4
11. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử nguyên tố X là 12. Số electron ở lớp ngoài cùng của X là
2
4
6
8
12. Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là
16.
16+.
16 đvC.
32+.
13. Magie có hai đồng vị là X và Y. Đồng vị X có số khối là 24. Đồng vị Y hơn X một nơtron. Tổng số khối của hai đồng vị X và Y là
47
49
25
50
14. Tổng số hạt proton và electron trong nguyên tử nguyên tố X là 22. Số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân là 1 hạt. Tổng số ba loại hạt cơ bản trong nguyên tử X là
23
24
33
34
15. Nguyên tử khối trung bình của bo là 10,81. Bo gồm hai đồng vị là B đồng vị 10 và B đồng vị 11. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị B-10 là
19%
25%
81%
75%
Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.
1s22s22p3
1s22s12p5
1s22s22p6
1s22s22p4
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Số electron tối đa ở phân lớp d là
2
6
8
10
Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là
8
18
28
32
Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?
4
6
8
10
Số electron tối đa ở lớp thứ n là
n2
2n2
2n3
n
Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:
1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
1s2 2s2 2p6 3s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Nhận xét nào sau đây là đúng?
X và Y đều là các kim loại
X và Y đều là các phi kim
X và Y đều là các khí hiếm
X là một phi kim còn Y là một kim loại
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:
2
5
7
9
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử sắt (Z=26) ở trạng thái cơ bản?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s1 4p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7
1s2 2s2 2p6 3s2
Cấu hình electron của nguyên tố Cu (Z=29) ở trạng thái cơ bản?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s3
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s1 4p1
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử Crom (Z=24) ở trạng thái cơ bản?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s1 4p1
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d54s1
1s2 2s2 2p6 3s2 3d54p1
Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là không đúng?
1s22s22p6
1s22s22p53s2
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p64s2
Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có
A. 13 proton và 14 nơtron.
B. 13 proton và 14 electron.
C. 14 proton và 13 nơtron.
D. 14 proton và 14 electron.
Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt
proton và nơtron
proton, electron
nơtron và electron
proton, nơtron và electron
Hạt nhân nguyên tử gồm
proton và electron
nơtron và electron
proton và nơtron
nơtron
Các hạt mang điện có trong nguyên tử là
Proton và nơtron
Electron và nơtron
Proton và electron.
Proton, electron và notron
Giữa các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử có mối quan hệ nào sau đây?
số p = số n
số p = số e
số e = số n
số e = hạt nhân
Nguyên tử X có 12 proton và 13 nơtron. Tổng số hạt mang điện của nguyên tử X là
37
25
26
24
Nguyên tử X có tổng số hạt (p, e, n) là 95, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn 25 hạt so với số hạt không mang điện. Số khối của nguyên tử X là
56
57
64
65
Số khối A của hạt nhân là
Tổng số electron và proton
Tổng số electron và nơtron
Tổng số proton và nơtron
Tổng số proton, nơtron và electron
Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
số nơtron trong hạt nhân.
số khối.
nguyên tử khối.
điện tích hạt nhân.
Kí hiệu nguyên tử cho biết những thông tin gì?
Nguyên tử khối của nguyên tử.
Số khối A.
Số hiệu nguyên tử Z.
Số khối A và số hiệu nguyên tử Z.
Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:
Mg có 12 electron
Mg có 24 proton
Mg có 24 electron
Mg có 24 nơtron
Đồng vị là những nguyên tử có
cùng số proton, khác nhau số nơtron và số khối
cùng số khối nhưng khác nhau số nơtron.
cùng số khối nhưng khác điện tích hạt nhân.
cùng điện tích hạt nhân và số khối.
Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:
4019K và 4018Ar
4019K và 4020Ca
O2 và O3
168O và 178O
Số proton, số nơtron và số khối của
178 X lần lượt là
8 ; 8 và 17.
17 ; 8 và 9.
17 ; 9 và 8.
8 ; 9 và 17.
Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54.
63,45.
64,46.
64,64.
Mg có 3 đồng vị: 24Mg (78,99%), 25Mg (10%), 26Mg (11,01%). Nguyên tử khối trung bình của Mg là.
24,0
24,3
23,7
23.9
Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), biết nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là
80%.
20%.
10,8%.
89,2%.
Trong tự nhiên, bạc có 2 đồng vị là 109Ag và xAg. Biết đồng vị 109Ag chiếm 44% về số nguyên tử. Nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88 . Giá trị của x là
106
107
108
110
Nguyên tử khối trung bình của Brom là 79,91. Brom có 2 đồng vị là 79Br và ABr. Trong đó 79Br chiếm 54,5 %. Giá trị của A là
(a)
Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về ba nguyên tử: 2613X, 5526Y và 2612Z?
X và Z có cùng số khối.
X, Z là hai đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học.
X, Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
X và Y cùng số nơtron.
Lớp thứ 4 (n = 4) có số electron tối đa là
2
8
18
32
Số electron tối đa ở lớp thứ 3 là
8
18
28
32
Số phân lớp e của của lớp K,L,M,N là
1,2,3,4
2,4,6,8
1,3,5,7
1,6,10,14
Một nguyên tử có 14 electron. Số lớp của nguyên tử này là
1
2
3
4
Số e tối đa trong phân lớp s,p,d,f là
2,6,10,14
2,8,16,18
2,8,18,32
2,4,6,10
Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) là
1s12s22p63s2.
1s22s22p63s1.
1s22s22p53s2.
1s12s12p63s1.
Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?
1s2 2s2 2p5 3s2
1s2 2s2 2p7 3s2 3p3
1s2 2s2 2p6 3d1
1s2 2s2 2p2
Cho cấu hình electron của Al(Z = 13). Hỏi Al thuộc loại nguyên tố gì?
1s22s22p63s23p1Nguyễn tố s
Nguyên tố p
Nguyên tố d
Nguyên tố f
Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh ( Z=16) là
1s22s22p63s23p5
1s22s22p63s23p6
1s22s22p63s23p4
1s22s22p63s23p3
Hãy tích vào câu trả lời đúng.
Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim?
X(Z=11)
Y(Z=6)
T(Z=19)
Q(Z=5)
Hãy tích vào ô trả lời đúng.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s1. Số electron của nguyên tử nguyên tố X có thể là
19
24
29
11
Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là
1s22s22p63s23p63d4.
1s22s22p63s23p63d5.
1s22s22p63s23p64s2.
1s22s22p63s23p63d6 4s2.
Photpho có Z=15 tổng số electron của lớp ngoài cùng là
3.
4.
5.
6.
Cấu hình electron nào dưới đây viết đúng?
1s2 2s2 2p5 3s2
1s2 2s2 2p7 3s2 3p3
1s2 2s2 2p6 3d1
1s2 2s2 2p2
Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1. Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
13 proton, 11 nơtron.
11 proton, số nơtron không định được.
11 proton, 13 nơtron.
24 proton.
Nguyên tử Y có 4e ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử là
13.
15.
16.
17.
Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử là
23.
21.
25.
26.
Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là
17.
10.
14.
16.
Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?
Phi kim
Kim loại
Khí hiếm
Phóng xạ
Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?
1, 2 electron
1, 2, 3 electron
4, 5, 6 electron
5, 6, 7 electron
Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?
Kim loại
Phi kim
Có thể là kim loại hay phi kim
Khí hiếm
Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 18?
4
6
8
10
Cấu hình electron nào sau đây lớp ngoài cùng có 7e?
1s22s22p63s23p5.
1s22s22p63s23p64s1.
1s22s22p63s23p3.
1s22s22p63s2.
Cấu hình electron nào dưới đây là của phi kim?
1s2 2s2 2p6 .
1s2 2s2 2p6 3s2.
1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.
1s2 2s2 2p1.
Một nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt p, n, e là 10. Vậy nguyên tử đó có cấu hình là
1s22s22p4.
1s22s2.
1s22s1.
1s22s22p6.
Cho biết sắt có số hiệu nguyên tử là 26. Cấu hình electron của Fe là
1s22s22p63s23p63d4.
1s22s22p63s23p63d5.
1s22s22p63s23p64s23d6
1s22s22p63s23p63d6 4s2.
Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
1. 1s2 2s2 2p6 3s2
2. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
3. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
4. 1s2 2s2 2p6
Các nguyên tố kim loại là:
1, 2, 4
1, 3
2, 3, 4
2, 4
Biết Fe có Z = 26. Cấu hình electron nào là của ion Fe2+?
1s22s22p63s23p63d6 4s2
1s22s22p63s23p63d6
1s22s22p63s23p63d5
1s22s22p63s23p63d44s2
Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là
Na+, Cl-, Ar.
Li+, F-, Ne.
Na+, F-, Ne.
K+, Cl-, Ar.
Cho biết cấu hình electron của
X: 1s22s22p63s23p3
Y: 1s22s22p63s23p64s1.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
X là một kim loại,
Y là một phi kim.
X và Y đều là các phi kim.
X và Y đều là các kim loại.
X là một phi kim,
Y là một kim loại.
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp p là 9, X có 3 lớp electron, nguyên tố X là
nguyên tố s
nguyên tố p
nguyên tố d
nguyên tố f
Cho kí hiệu nguyên tử 178O, số proton trong nguyên tử X là:
17
8
35
9
Nguyên tử có cấu tạo gồm
Hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử
Hạt nhân nguyên tử
Lớp vỏ nguyên tử
Các hạt proton
Hạt nhân nguyên tử chứa các hạt
Proton and nơtron
Electron
Chỉ có proton
proton, neutron, eletron
Nguyên tử trung hoà về điện nên ...............
số proton bằng số nơtron
số electron bằng số proton
số nơtron bằng số electron
tổng số proton và số nơtron bằng số electron
Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng?
Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. Proton không mang điện.
Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton và nơtron. Nơtron mang điện tích dương.
Hat nhân nguyên tử được tạo thành bởi các proton, nơtron và electron.
Hạt nhân nguyên tử được tạo thành bời các hạt proton và nơtron. Nơtron không mang điện và proton mang điện tích dương.
Khối lượng nguyên tử hầu như tập trung ở (a)
Số đơn vị điện tích hạt nhân Z chính bằng
Số proton
Số nơtron
Tổng số electron và số proton
Tổng số nơtron và số proton
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối nhưng khác nhau về số proton
Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về nơtron.
Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số khối.
Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số electron nhưng khác nhau về số proton.
Chọn câu sai khi nói về nguyên tử 2311Na trong các câu sau:
Na có số khối là 23
Na có 11 proton
Na có 12 electron
Na có 12 nơtron
Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?
9
19
18
28
Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A. 34X
B. 37X
C. 47X
D. 73X
Đồng có hai đồng vị 63Cu (chiếm 73%) và 65Cu (chiếm 27%). Nguyên tử khối trung bình của Cu là
63,54.
63,45.
64,46.
64,64.
Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất 35X chiếm 75%, đồng vị thứ hai là 37X chiếm 25%. Nguyên tử khối trung bình của X là
(biết làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )
(a)
Một nguyên tử M có 75 electron và 110 nơtron. Số khối của nguyên tử M là
75
110
185
35
Nguyên tử lưu huỳnh có 16 electron. Điện tích hạt nhân của lưu huỳnh là
16.
16+.
16 đvC.
32+.
Số hiệu nguyên tử của các nguyên tố cho biết:
số electron hoá trị và số nơtron.
số proton trong hạt nhân và số nơtron.
số electron trong nguyên tử và số khối.
số electron và số proton trong nguyên tử.
Chọn câu đúng về các nguyên tử (trong hình)
Nguyên tử F có số đơn vị điện tích hạt nhân là 9+.
Nguyên tử Li và F có tổng số hạt không mang điện là 14.
Nguyên tử Mg và Ca đều có số nơtron gấp đôi số proton.
Nguyên tử Li có số khối là 10.
Argon có 3 đồng vị bền là 40Ar chiếm 99,6%; 38Ar chiếm 0,063% và 36Ar chiếm 0,337%. Tính thể tích của 20g Ar ở điều kiện tiêu chuẩn.
(làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4)
(a)
B có 2 đồng vị bền là đồng vị 79B và 81B. Biết NTKTB của B là 79,91. Thành phần % 2 đồng vị lần lượt là
54,5 và 45,5
45,5 và 54,5
60 và 40
40 và 60
Antimon (Sb) có 2 đồng vị bền là 121Sb chiếm 62% và 123Sb chiếm 38 % .
Nguyên tử khối trung bình của Sb là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)
(a)
